Kế hoạch giáo dục Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Phùng Thị Thu Hường
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Phùng Thị Thu Hường", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_lop_choi_nam_hoc_2024_2025_phung_thi_thu_h.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Phùng Thị Thu Hường
- TRƯỜNG MẦM NON Y SƠN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM LỚP MẪU GIÁO 4 – 5 TUỔI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Tứ Hiệp, ngày 29 tháng 09 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024-2025 Căn cứ văn bản số 01/VBHN-BGDĐT ngày 13/4/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục mầm non. Căn cứ Kế hoạch số 44 /KH-MNYS ngày 27/08 của trường mầm non Y Sơn Kế hoạch giáo dục năm học 2024-2025; Căn cứ điều kiện của nhà trường, của lớp và đặc điểm của trẻ. Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi xây dựng Kế hoạch giáo dục năm học 2024-2025 như sau: I. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN 1. Giáo viên - Lớp có 02 giáo viên đảm bảo tỷ lệ theo quy định - 2 giáo viên đều đạt trình độ chuẩn, có năng lực sư phạm, yêu nghề, mến trẻ, có tinh thần trách nhiệm cao trong công việc, có kinh nghiệm trong công tác chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ. - Xếp loại Chuẩn nghề nghiệp: Khá 2 - 2/2 giáo viên được bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ để đáp ứng yêu cầu phát triển CTGDMN 2. Học sinh - Tổng số học sinh: 30 cháu; Trong đó: Nam: 19 cháu; Nữ: 11 cháu; - Dân tộc: 01 cháu
- - Hộ nghèo: 03 cháu - Cận nghèo: 01 cháu 3. Cơ sở vật chất, đồ dùng, đồ chơi, học liệu, thiết bị - Lớp có diện tích 60m2 đảm bảo cho trẻ hoạt động. Lớp học sạch sẽ, thoáng mát. + Môi trường trong lớp: Bố trí đa dạng nhiều góc chơi cho trẻ. + Môi trường ngoài lớp: Khu vui chơi phát triển vận động, khu vui chơi trải nghiệm khám phá, khu vui chơi liên hoàn, khu mái vòm, phòng hoạt động âm nhạc, phát triển thể chất. - Đồ dùng, đồ chơi, học liệu: Đủ danh mục đồ dùng trang thiết bị tối thiểu theo quy định. Phù hợp với nội dung Chương trình giáo dục mầm non và các hoạt động chăm sóc và giáo dục; giúp trẻ phát triển các lĩnh vực thể chất, ngôn ngữ, trí tuệ, thẩm mỹ, tình cảm và kỹ năng xã hội . - Đồ chơi tự làm: Các nguyên liệu, vật liệu bảo đảm vệ sinh, an toàn, không gây độc hại, ưu tiên các nguyên vật liệu tái chế thân thiện với môi trường. - Nhà trường có bếp ăn và tổ chức ăn bán trú. 4. Xã hội hoá giáo dục - Thực hiện công tác phối hợp cùng phụ huynh trong tổ chức các hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ bằng các hình thức như trao đổi trực tiếp hoặc qua các kênh thông tin như nhóm zalo của lớp nhằm đảm bảo điều kiện để thực hiện chế độ sinh hoạt cho trẻ. Phối hợp trong tổ chức các hoạt động trải nghiệm cho trẻ. - Tuyên truyền vận động phụ huynh ủng hộ các nguyên vật liệu sẵn có tại địa phương: Các nguyên vật liệu thiên nhiên, các phế liệu,... ủng hộ ngày công lao động trong công tác cải tạo cảnh quan môi trường, nhằm xây dựng môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện. - Vận động phụ huynh ủng hộ tổ chức 1 số sự kiện tại lớp: Vui tết trung thu, Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11, tết nguyên đán, liên hoan tổng kết năm học
- III. THỜI GIAN THỰC HIỆN Thực hiện 35 tuần Học kỳ I: 18 tuần Học kỳ II: 17 tuần IV. MỤC TIÊU – NỘI DUNG – HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC Dự kiến chủ Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Dự kiến đề Thời gian thực hiện HĐ Điều chỉnh giáo dục a. Giáo dục phát triển thể chất Trường mầm non * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe ( Từ ngày 1. Tự cầm bát, thìa xúc ăn - Tự cầm bát, thìa xúc ăn - HĐ ăn, 09/09 – gọn gàng, không rơi vãi, đổ gọn gàng, không rơi vãi, đổ GDKN 27/09) thức ăn. thức ăn. 2. Đi vệ sinh đúng nơi quy - Đi vệ sinh đúng nơi quy - HĐ vệ định. định không đi bừa bãi ra sinh, - Bỏ rác đúng nơi quy định ngoài môi trường. GDKN, - Có thói quen bỏ rác đúng - Các HĐ nơi quy định, không vứt trong bừa bãi ra môi trường, ra ngày nơi công cộng. * Phát triển vận động
- 3. Thực hiện đúng, đầy đủ, - Hô hấp: hít vào, thở ra. - Thể nhịp nhàng các động tác - Tay: Đưa hai tay lên cao, dục sáng trong bài thể dục theo hiệu ra phía trước, sang hai bên - HĐ học lệnh. (kết hợp với vẫy bàn tay nắm, mở bàn tay); Co và duỗi tay, vỗ hai tay vào nhau (phía trước, phía sau, trên đầu) - Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước, ngửa người ra sau; Quay sang trái, sang phải; Nghiêng người sang trái, sang phải. - Chân: Nhún chân; ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ; đứng lần lượt từng chân co cao đầu gối. 4. Giữ được thăng bằng cơ - Đi bằng gót chân, đi khuỵu - HĐ thể khi thực hiện vận động: gối, đi lùi học, - Bước đi liên tục trên ghế - Đi trên ghế thể dục, đi ngoài thể dục hoặc trên vạch kẻ trên vạch kẻ thẳng trên sàn trời thẳng trên sàn - Đi thay đổi tốc độ theo - Đi bước lùi liên tiếp hiệu lệnh, dích dắc (đổi khoảng 3m hưởng) theo vật chuẩn 5. Thực hiện được vận - Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng - HĐ động : ngón tay, vê, véo, vuốt, học,
- - Cuộn - xoay tròn cổ tay miết, ấn bàn tay, ngón tay, chơi, - Gập, mở các ngón tay gắn, nối...... chiều - Gập giấy b. Phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 6. Nhận xét, trò chuyện về - So sánh sự giống, khác - HĐ đặc điểm, sự khác nhau, nhau của 2-3 đồ dùng, đồ học, góc giống nhau của các đối chơi. chiều tượng được quan sát. 7. Thể hiện một số hiểu - Đặc điểm, công dụng và - HĐ biết về đối tượng qua hoạt cách sử dụng đồ dùng, đồ học, động chơi, âm nhạc và tạo chơi góc, hình - Một số mối liên hệ đơn chiều giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc * Khám phá xã hội 8. Nói tên và địa chỉ của - Biết tên, địa chỉ của - HĐ trường, lớp khi được hỏi, trường, lớp. Tên và công học, trò chuyện. việc của cô giáo và các cô chơi - Nói tên, một số công việc bác ở trường chiều của cô giáo và của các bác công nhân viên trong
- trường khi được hỏi, trò chuyện 9. Nói được tên và một vài - Họ tên và một vài đặc - HĐ đặc điểm của các bạn trong điểm của các bạn, các hoạt học, lớp khi được hỏi, trò động của trẻ ở trường góc, chuyện. chiều * Làm quen với toán 10. Sử dụng các số từ 1-2 - Chữ số, số lượng và số thứ - HĐ để chỉ số lượng, số thứ tự. tự trong phạm vi 2 học, - Sử dụng các số từ 1-2 để góc, chỉ số lượng, số thứ tự chiều c. Phát triển ngôn ngữ * Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày 11. Sử dụng các từ như - Trẻ biết sử dụng các từ - HĐ “mời cô”, “mời bạn”, “cảm biểu thị sự lễ phép như mời học, ăn, ơn”, “xin lỗi” trong giao cô, mời bạn, cảm ơn, xin lỗi GDKN tiếp. trong giao tiếp * Làm quen với việc đọc viết 12. Cầm sách đúng chiều và - Biết cầm sách đúng chiều - HĐ giở từng trang để xem và giở từng trang để xem học, tranh ảnh. tranh ảnh. “Đọc” sách theo góc, “ Đọc” sách theo tranh tranh minh hoạ. (Đọc vẹt) chiều minh hoạ. (Đọc vẹt)
- - Làm quen với cách đọc và viết Tiếng Việt + Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới + Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu. - Phân biệt phần mở đầu, phần kết thúc của sách - Giữ gìn, bảo vệ sách 13. Nhận ra kí hiệu thông - Làm quen một số kí hiệu - HĐ thường trong cuộc sống: thông thường trong cuộc học, Nhà vệ sinh, cấm lửa, nơi sống (nhà vệ sinh, lối ra, nơi chiều, nguy hiểm..... nguy hiểm). GDKN d. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội 14. Thực hiện được một số - Một số quy định ở lớp, gia - HĐ quy định ở lớp và gia đình: đình và nơi công cộng (để học, Sau khi chơi cất đồ chơi vào đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; chơi, ăn, nơi quy định, giờ ngủ trật tự khi ăn, khi ngủ) ngủ không làm ồn, vâng lời ông bà, bố mẹ. 15. Chú ý nghe khi cô, bạn - Lắng nghe ý kiến của - Các HĐ nói. người khác, sử dụng lời nói trong và cử chỉ lễ phép. ngày
- 16. Biết chờ đến đến lượt - Chờ đến lượt, hợp tác với - Các HĐ khi được nhắc nhở. cô, bạn trong ngày e. Phát triển thẩm mỹ 17. Hát đúng giai điệu, - Hát đúng giai điệu, lời ca và - HĐ học, lời ca, hát rõ lời và thể thể hiện sắc thái, tình cảm của góc, chiều hiện sắc thái của bài bài hát hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ.... 18. Vẽ phối hợp các - Sử dụng kỹ năng vẽ để tạo ra - HĐ học, nét thẳng, xiên, sản phẩm có màu sắc, bố cục, góc, chiều ngang, cong, tròn tạo hình dáng/ đường nét. thành những bức tranh có màu sắc và bố cục. Dự kiến Điều Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Dự kiến chủ đề thời chỉnh HĐ giáo gian thực dục hiên a. Giáo dục phát triển thể chất Bản thân * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
- 1. Thực hiện được - Tập đánh răng, lau mặt. - HĐ vệ ( Từ ngày 30/09 một số việc khi được - Rèn luyện thao tác rửa tay sinh, nhắc nhở: bằng xà phòng GDKN – 25/10) - Tự rửa ray bằng xà - Tự thay quần áo khi bị ướt, phòng, tự lau mặt bẩn. đánh răng. - Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn. 2. Có một số hành vi - Thực hiện một số hành vi tốt - HĐ ăn, tốt trong ăn uống: trong ăn uống như mời cô, mời uống, - Mời cô, mời bạn khi bạn trước khi ăn, ăn từ GDKN ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ tốn,nhai kỹ khi ăn - Chấp nhận ăn rau, ăn - Chấp nhận ăn rau, ăn nhiều nhiều loại thức ăn loại thức ăn khác nhau như ăn khác nhau... canh, rau, thịt, cá - Không uống nước lã. - Không uống nước lã vì uống nước lã có hại cho sức khỏe, biết ăn chín, uống sôi. 3. Biết một số hành - Nhận biết và phòng tránh - HĐ học, động nguy hiểm và những hành động nguy hiểm: ăn, uống, phòng tránh khi được - Không cười đùa trong khi ăn, GDKN nhắc nhở: uống hoặc khi ăn các loại quả - Không cười đùa có hạt, vì có thể sẽ gây sặc trong khi ăn, uống nguy hiểm hoặc khi ăn các loại quả có hạt
- * Phát triển vận động 4. Thực hiện đúng, - Hô hấp: hít vào, thở ra. - Thể dục đầy đủ, nhịp nhàng - Tay: Đưa hai tay lên cao, ra sáng các động tác trong bài phía trước, sang hai bên (kết - HĐ học thể dục theo hiệu hợp với vẫy bàn tay nắm, mở lệnh. bàn tay); Co và duỗi tay, vỗ hai tay vào nhau (phía trước, phía sau, trên đầu) - Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước, ngửa người ra sau; Quay sang trái, sang phải; Nghiêng người sang trái, sang phải. - Chân: Nhún chân; ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ; đứng lần lượt từng chân co cao đầu gối. 5. Kiểm soát được vận - Chạy thay đổi tốc độ theo - HĐ học, động: Chạy thay đổi hiệu lệnh, dích dắc (đổi ngoài trời hướng vận động đúng hưởng) theo vật chuẩn tín hiệu vật chuẩn (4- - Chạy 15 m trong khoảng 10 5 vật chuẩn đặt dích giây dắc). - Chạy chậm khoảng 60-80m - Chạy liên tục theo hướng thẳng 15m trong 10 giây
- 6. Phối hợp được cử - Biết tự cài, cởi cúc, xâu, buộc - HĐ học, động bàn tay, ngón dây giầy. Biết tết sợi đôi một chơi, tay, phối hợp tay - cách khéo léo chiều mắt trong : - Tự cài, cởi cúc áo, buộc dây giầy. Biết tết sợi đôi b. Phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 7. Chức năng các giác - Chức năng các giác quan và - HĐ học, quan và các bộ phận các bộ phận khác của cơ thể góc, chiều khác của cơ thể 8. Sử dụng cách thức - Sử dụng cách thức thích hợp - HĐ học, thích hợp để giải để giải quyết vấn đề đơn giản. góc, chiều quyết vấn đề đơn giản. Ví dụ: làm cho ván dốc hơn để ô tô đồ chơi chạy nhanh hơn * Khám phá xã hội 9. Nói được họ và tên, - Biết họ tên, tuổi, giới tính, - HĐ học, tuổi, giới tính của bản đặc điểm bên ngoài, sở thích ngoài trời, thân khi được hỏi, trò của bản thân chiều chuyện
- * Làm quen với toán 10. Sử dụng lời nói và - Xác định vị trí của đồ vật so - HĐ học, hành động để chỉ vị trí với bản thân trẻ và so với bạn ngoài trời, của đồ vật so với khác (phía trước - phía sau; chiều người khác. phía trên - phía dưới; phía phải - phía trái) - Trẻ nói được và chỉ ra được chỉ vị trí của đồ vật so với người khác. 11. Nhận ra qui tắc - Nhận ra qui tắc sắp xếp của - HĐ học, sắp xếp của ít nhất 3 ít nhất 3 đối tượng và sao chép ngoài trời, đối tượng và sao chép lại chiều lại c. Phát triển ngôn ngữ * Nghe hiểu lời nói 12. Lắng nghe và trao - Lắng nghe và trao đổi với - Các HĐ đổi với người đối người đối thoại. trong thoại. ngày * Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày 13. Nói rõ để người - Nói thể hiện cử chỉ điệu bộ, - HĐ học, nghe có thể hiểu được nét mặt phù hợp với yêu cầu, góc, ngoài - Phát âm các tiếng có hoàn cảnh giao tiếp. trời, chiều chứa các âm khó - Phát âm các tiếng có chứa các âm khó
- 14. Đọc thuộc bài thơ, - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, - HĐ học, ca dao, đồng dao. tục ngữ, hò vè. Khi đọc thể góc, chiều hiện được ngữ điệu, nhịp điệu của bài thơ, ca dao, đồng dao. 15. Kể lại chuyện có - Kể lại truyện đã được nghe. - HĐ học, mở đầu, kết thúc Biết cách kể có mở đầu, kết góc, ngoài thúc câu truyện. trời,chiều * Làm quen với việc đọc viết 16. Sử dụng kí hiệu để - Sử dụng các kí hiệu riêng để “ - HĐ học, “ viết”: tên, làm vé viết” tên, làm vé tàu, thiệp góc, ngoài tàu, thiệp chúc chúc mừng trời, chiều mừng.... - Nhận dạng một số chữ cái. - Tập tô, tập đồ các nét chữ d. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội 17. Nhận biết cảm xúc - Nhận biết một số trạng thái - HĐ học, vui, buồn, sợ hãi, tức cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức góc, ngoài giận, ngạc nhiên qua giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, trời, chiều nét mặt, lời nói, cử cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh. chỉ, qua tranh, ảnh. e. Phát triển thẩm mỹ 18. Làm lõm, dỗ bẹt, - Sử dụng kỹ năng nặn để - HĐ học, bẻ loe, vuốt nhọn, tạo ra sản phẩm có màu sắc, góc, chiều uốn cong đất nặn để bố cục, hình dáng/ đường nặn thành các sản nét.
- phẩm có nhiều chi tiết. 19. Nhận xét các sp - Nhận xét các sản phẩm tạo - HĐ học, tạo hình về màu sắc, hình về màu sắc, hình dáng/ góc, chiều đường nét, hình dáng. đường nét Dự kiến chủ Điều Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục Dự kiến HĐ đề và thời chỉnh giáo dục gian thực hiện a. Giáo dục phát triển thể chất Gia đình ( Từ * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe ngày 28/10 1. Biết ăn để cao lớn, - Nhận biết các bữa ăn trong - HĐ ăn – 29/11) khoẻ mạnh, thông ngày và lợi ích của ăn uống uống, vệ minh và biết ăn nhiều đủ lượng và đủ chất. sinh, GDKN loại thức ăn khác - Nhận biết sự liên quan giữa nhau để có đủ chất ăn uống với bệnh tật (ỉa dinh dưỡng. chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì......) 2. Nhận ra bàn là, bếp - Nhận biết và phòng tránh - HĐ học, đang đun, phích nước những vật dụng nguy hiểm: chơi, GDKN nóng...là nguy hiểm, bàn là, bếp đang đun, phích không đến gần. Biết nước nóng...là nguy hiểm các vật sắc, nhọn không đến gần. Biết và không nên nghịch. không nên nghịch các vật sắc
- nhọn vì nó có thể gây nguy hiểm. 3. Nhận ra một số - Biết gọi người giúp đỡ khi bị - HĐ học, trường hợp nguy lạc biết nói được tên, địa chỉ chơi, GDKN hiểm và gọi người gia đình, số điện thoại người giúp đỡ. thân khi cần thiết. - Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết. * Phát triển vận động 4. Phối hợp được tay - Tung bóng lên cao và bắt. - HĐ học, mắt trong vận động: - Tung bắt bóng với người ngoài trời, - Tung bắt bóng với đối diện chiều người đối diện bắt - Đập và bắt bóng tại chỗ được 3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách 3m). - Tự đập bắt bóng được 4-5 lần liên tiếp 5. Biết phối hợp được - Ném trúng đích bằng 1 tay - HĐ học, tay mắt trong vận ngoài trời, động: chiều
- - Ném trúng đích đứng (xa 1,5m x cao 1,2m). - Ném trúng đích ngang (xa 2m) b. Phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 6. Phối hợp các giác - Biết phối hợp các giác quan - HĐ học, quan để xem xét sự để xem xét sự vật, hiện góc, chiều vật hiện tượng như tượng như kết hợp sờ, ngửi, kết hợp nhìn, sờ, nếm để tìm hiểu đặc điểm ngửi, nếm... để tìm của đối tượng hiểu đặc điểm của đối tượng * Khám phá xã hội 7. Nói họ, tên và công - Họ tên, công việc của bố - HĐ học, việc của bố, mẹ, các mẹ, những người thân trong góc, ngoài thành viên trong gia gia đình và công việc của họ. trời, chiều đình khi được hỏi, trò Một số đồ dùng, nhu cầu của chuyện, xem ảnh về gia đình. gia đình. - Địa chỉ gia đình như: Số - Nói địa chỉ của gđ nhà, đường phố/ thôn, mình (Số nhà, đường xóm phố/ thôn, xóm ) khi được hỏi, trò chuyện
- * Làm quen với toán 8. Nhận biết ý nghĩa - Nhận biết ý nghĩa của các - HĐ học, các con số được sử con số được sử dụng trong góc, ngoài dụng trong cuộc sống cuộc sống hàng ngày (số trời, chiều hàng ngày. nhà, biển số xe...) 9. Sử dụng các vật liệu - Chắp ghép các hình hình - HĐ học, khác nhau để tạo ra học để tạo thành các hình góc, chiều hình đơn giản. mới theo ý thích và theo yêu cầu. 10. Chỉ ra các điểm - So sánh sự giống, khác - HĐ học, giống, khác nhau giữa nhau của các hình: hình góc, chiều hai hình (tròn và tam vuông, hình tam giác, hình giác, vuông và chữ tròn, hình chữ nhật nhật ). c. Phát triển ngôn ngữ * Nghe và hiểu lời nói 11. Nghe hiểu nội - Nghe hiểu nội dung chuyện - HĐ học, dung chuyện kể, kể, truyện đọc phù hợp với góc, chiều truyện đọc phù hợp độ tuổi với độ tuổi 12. Nghe các bài hát, - Nghe các bài hát, bài thơ, - HĐ học, bài thơ, ca dao, đồng ca dao, đồng dao, tục ngữ, góc, chiều dao, tục ngữ, câu đố, câu đố, hò, vè, phù hợp với độ tuổi
- hò, vè, phù hợp với độ tuổi * Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày 13. Trả lời và đặt các - Trả lời và đặt các câu hỏi: - Các HĐ câu hỏi: Ai? Cái gì? ở Ai? Cái gì? ở đâu? khi nào? trong ngày đâu? khi nào? Để làm Để làm gì? gì? 14. Điều chỉnh giọng - Biết tự điều chỉnh giọng nói - Các HĐ nói cho phù hợp với ngữ điệu to, nhỏ phù hợp trong ngày hoàn cảnh khi được với yêu cầu, hoàn cảnh giao nhắc nhở. tiếp. * Làm quen với đọc viết 15. Mô tả hành động - Sử dụng lời nói để mô tả - HĐ học, của các nhân vật hành động các nhân vật góc, chiều trong tranh. Nói rõ để trong tranh người khác hiểu - “ Đọc” truyện qua các tranh được. vẽ. d. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội 16. Nói được tên tuổi - Nói được tên, tuổi, gới tính HĐ học, gới tính của bản thân, của bản thân, tên bố, tên chơi, góc, tên bố, mẹ. mẹ. ngoài trời, - Yêu mến, quan tâm đến chiều người thân trong gia đình
- 17. Thực hiện được - Một số quy định ở gia đình - HĐ học, một số quy định ở gia và nơi công cộng (để đồ chơi, góc, đình, vâng lời ông bà, dùng đúng chỗ; trật tự khi chiều bố mẹ. ăn, khi ngủ) e. Phát triển thẩm mỹ 18. Chú ý nghe, thích - Vận động nhịp nhàng theo - HĐ học, thú (Hát, vỗ tay, nhún giai điệu, nhịp điệu của các góc, chiều nhảy , lắc lư theo bài bài hát, bản nhạc. hát, bản nhạc; thích - Thích nghe và đọc thơ, đồng nghe và đọc thơ, dao , ca dao, tục ngữ; thích đồng dao , ca dao, tục nghe và kể câu chuyện. ngữ; thích nghe và kể câu chuyện. 19. Trẻ xé, cắt theo - Sử dụng kỹ năng cắt, xé, để - HĐ học, đường thẳng, đường tạo ra sản phẩm có màu sắc, góc, chiều cong và dán thành bố cục, hình dáng/ đường sản phẩm có nhiều nét. chi tiết Dự kiến chủ Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Dự kiến đề và thời gian HĐ giáo thực hiện dục
- a. Giáo dục phát triển thể chất Động vật (Từ ngày 02/12 – * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 03/01) 1. Biết một số thực - Nhận biết một số thực - HĐ học, phẩm cùng nhóm phẩm thông thường trong ăn khỏe. các nhóm thực phẩm (trên - Thịt, cá, trứng, có tháp dinh dưỡng) nhiều chất đạm . - Nhận biết một số loại thực phẩm Thịt, cá, trứng có nhiều chất đạm,... ích lợi đối với sức khỏe. 2. Nói được tên một - Nhận biết dạng chế biến - HĐ học, số món ăn hàng ngày đơn giản của một số thực ăn và dạng chế biến đơn phẩm, món ăn. Thịt có thể giản: thịt có thể luộc, luộc, rán, kho... rán, kho... * Phát triển vận động 3. Thực hiện nhanh - Bò bằng bàn tay và bàn chân - HĐ học, mạnh khéo trong thực 3-4m ngoài trời, hiện bài tập; - Bò dích dắc qua 5 điểm góc, chiều - Biết phối hợp tay - Bò chui qua cổng, ống dài chân cơ thể khi thực 1,2m x 0,6m hiện vận động bò

