Kế hoạch giáo dục Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Đào Thị Hoa
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Đào Thị Hoa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_lop_choi_nam_hoc_2024_2025_dao_thi_hoa.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Đào Thị Hoa
- TRƯỜNG MN VĨNH CHÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM LỚP MG 4 - 5 TUỔI D Độc lâp – Tự do – Hạnh phúc Vĩnh Chân, ngày tháng 8 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 - 2025 Căn cứ chương trình giáo dục mầm non ban hành kèm theo văn bản hợp nhất số 01/2021/VBHN-BGDĐT ngày 13/4/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Căn cứ kế hoạch số 3275/KH-UBND ngày 13/08/2024 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc ban hành khung thời gian năm học 2024 - 2025 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên. Căn cứ văn bản số 22a/KH- MNVC ngày 04/9/2024 của trường mầm non Vĩnh Chân, kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 Căn cứ điều kiện của nhà trường, của lớp và đặc điểm của trẻ. Lớp mẫu giáo 4 - 5 tuổi D xây dựng Kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 như sau: I. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN 1. Giáo viên - Đảm bảo đủ số lượng theo quy định 2 giáo viên trên một lớp + Giáo viên: Đào Thị Hoa + Giáo viên: Hoàng Thị Tuất - Trình độ chuyên môn: Đại học: 02; Tiếng anh B: 02; UDCNTTCB: 02; - Xếp loại chuẩn nghề nghiệp: Tốt: 02, khá: 0 - Có trách nhiệm trong công việc, năng động,sáng tạo, dám nghĩ, dám làm, linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ. - Có thái độ đúng mực và phong cách ứng xử lề lối chuẩn mực. - Luôn gần gũi, yêu thương, tâm huyết, yêu nghề mến trẻ. - Tỷ lệ huy động trẻ ra lớp đạt 100% - Thường xuyên tham gia bồi dưỡng,tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ. 2. Học sinh - Tổng số học sinh của lớp: 26 cháu (nữ :13 cháu); tuyển mới: 01; dân tộc: 03 ( nữ 2); hộ nghèo: 0; cận nghèo: 01; nơi khác đến học: 03. + Hầu hết các cháu đều có sức khỏe tốt, không mắc các bệnh truyền nhiễm. + Lớp luôn nhận được sự quan tâm chỉ đạo sát sao của BGH nhà trường, của tổ chuyên môn. 3. Cơ sở vật chất, đồ dùng, đồ chơi, học liệu, thiết bị - Lớp học đủ diện tích cho trẻ hoạt động, đảm bảo ấm về mùa đông và thoáng mát về mùa hè, đầy đủ ánh sáng thích hợp cho trẻ học tập.
- 2 - Đồ dùng, đồ chơi, học liệu: Có đầy đủ thiết bị, đồ dùng đáp ứng mọi hoạt động dạy và học, trẻ đến trường được ở bán trú tại trường đảm bảo giờ ăn ngủ, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, đáp ứng các yêu cầu của chương trình giáo dục mầm non hiện hành. - Đồ dùng tự làm: Có đủ các loại đồ dùng đồ chơi, đồ dùng tự tạo phục vụ cho việc học tập và vui chơi của trẻ. Trang trí lớp theo hướng mở, kết hợp Steam luôn gần gũi, phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường, có tính thẩm mĩ cao, an toàn cho trẻ. Đảm bảo vệ sinh môi trường trong và ngoài lớp học. + Khó khăn - Phụ huynh: Nhiều phụ huynh của lớp đi làm ăn xa để con ở nhà cho ông bà, nên việc trao đổi thông tin trên nhóm lớp còn hạn chế. 4. Xã hội hoá giáo dục - Phối hợp với phụ huynh trong công tác nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ để nâng cao chất lượng chăm sóc giáo dục trẻ. - Vận động phụ huynh ủng hộ cơ sở vật chất, nguyên vật liệu sẵn có tại địa phương phục vụ cho công tác làm đồ dùng đồ chơi, trang trí lớp và tổ chức các sự kiện trong năm như: Tết trung thu, tết nguyên đán, tết hàn thực, ngày 20/10, 20/11 .. - Phụ huynh nhiệt tình trong các đợt vận động tham gia phối kết hợp cùng - Đa số phụ huynh làm nghề nông hiểu biết về chương trình chăm sóc giáo dục trẻ còn hạn chế, nhiều phụ huynh chưa biết cách nuôi con theo khoa học nên tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân và thấp còi vẫn còn. - Do một số trẻ có bố mẹ đi làm ăn xa nên trẻ ở nhà với ông bà, ông bà lớn tuổi không biết sử dụng điện thoại thông minh nên việc phối kết hợp với giáo viên trong công tác chăm sóc giáo dục trẻ còn nhiều hạn chế. II. THỜI GIAN THỰC HIỆN Thực hiện 35 tuần Học kỳ I: 18 tuần từ ngày 5 tháng 9 đến ngày 10 tháng 01 năm 2024 Học kỳ II: 17 tuần từ ngày 8 tháng 01 đến ngày 16 tháng 5 năm 2025
- 3 III. DỰ KIẾN MỤC TIÊU, NỘI DUNG, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC Mục tiêu Nội dung Dự kiến Dự kiến chủ Điều giáo dục giáo dục hoạt động đề và thời chỉnh giáo dục gian thực hiện Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Trường mầm non - 1. Trẻ có một số hành vi - Lợi ích của việc - Hoạt Tết trung trong vệ sinh, phòng bệnh giữ gìn vệ sinh động mọi thu khi được nhắc nhở. thân thể, vệ sinh lúc mọi T/h: 4 tuần - Biết nói với người lớn nơi môi trường đối - Từ ngày khi bị đau, chảy máu hoặc sốt với sức khỏe con 5/9/2024 - Trẻ biết đi vệ sinh đúng người. đến nơi quy định. - Nhận biết một 4/10/2024 - Trẻ biết bỏ rác đúng nơi số biểu hiện khi quy định. ốm và cách phòng Nhánh:1 tránh đơn giản. Trường - Đi vệ sinh đúng Mầm non nơi quy định. của bé - Bỏ rác đúng nơi Từ ngày quy định. 05/9/2024 2. Trẻ có một số hành vi - Tập luyện một - Hoạt đến tốt trong ăn uống: số thói quen tốt động mọi 13/09/2024 - Mời cô, mời bạn khi ăn; về giữ gìn sức lúc mọi ăn từ tốn, nhai kĩ. khỏe, ăn từ tốn, nơi, giờ Nhánh: 2 nhai kĩ ăn Tết trung thu * Phát triển vận động Từ ngày 3. Trẻ thực hiện được các - ĐT hô hấp: Hít - Thể dục 16/9/2024 động tác trong bài tập thể vào thở ra. sáng đến dục theo hiệu lệnh của cô - ĐT phát triển cơ - Hoạt 20/9/2024 (kết hợp theo nhạc bài: tay: Đưa hai tay động học Nhánh:3 Trường chúng cháu là lên cao, ra phía Lớp học trường mầm non,...) trước, sang ngang của bé kết hợp với vẫy Từ ngày bàn tay 23/9/2024 - ĐT phát triển cơ đến lưng, bụng, lườn: 27/9/2024 Nghiêng người sang 2 bên Nhánh: 4 - ĐT phát triển Đồ dùng đồ - Trẻ được cân đo cơ chân: Đứng,
- 4 đưa 1 chân lên chơi của bé trước khuỵu gối Từ30/09 đến - Cân đo, theo dõi 4/10/2024 sức khỏe định kỳ lần 1 4. Trẻ biết giữ được thăng - Đi trên vạch kẻ - Hoạt bằng cơ thể khi thực hiện thẳng trên sàn động học vận động: Bước đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn 5.Trẻ thể hiện nhanh, - Ném xa bằng 1 - Hoạt mạnh, khéo trong thực tay động học hiện vận động ném xa bằng 1 tay. 6. Trẻ biết bò bằng bàn - Bò thấp chui - Hoạt tay, cẳng chân, khéo léo qua cổng động học chui qua cổng không làm đổ cổng Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá xã hội 7. Trẻ nói được tên, một số - Trường mầm - Hoạt công việc của cô giáo và non Vĩnh Chân động học các bác công nhân viên của bé - Hoạt trong trường khi được hỏi, - Trò chuyện về động mọi trò chuyện. lớp học của bé lúc mọi - Trẻ nói được tên và địa nơi chỉ của trường, lớp khi được hỏi, trò chuyện. - Trẻ nói được tên, một vài đặc điểm của cô giáo và các bạn trong lớp, một số đồ dùng đồ chơi trong lớp,.. khi được hỏi và trò chuyện 8. Trẻ biết tên và hiểu ý - Ngày hội đến - Hoạt nghĩa của ngày khai trường của bé động học, giảngvà ngày tết trung thu. - Bé vui tết trung trải Trẻ thích thú khi được thu nghiệm tham gia hoạt động trải nghiệm “Ngày hội đến trường của bé”, ngày tết trung thu * Khám phá khoa học
- 5 9.Trẻ biết nhận xét, trò - Trẻ biết nhận - Hoạt chuyện về đặc điểm, sự xét sự giống, khác động mọi khác nhau, giống nhau của nhau giữa 2 đến 3 lúc mọi các đối tượng quan sát. đồ dùng, đồ chơi. nơi * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 10.Trẻ biết đếm, so sánh - Đếm, nhận biết - Hoạt trên đối tượng trong phạm 1, 2 động học vi 2, nhận biết số 1, 2 - So sánh số lượng 1,2 11.Trẻ nhận ra quy tắc sắp - So sánh chiều - Hoạt xếp về chiều rộng của 3 rộng của 3 đối động học đối tượng và sao chép lại, tượng trẻ so sánh được chiều cao - So sánh chiều của 3 đối tượng cao của 3 đối tượng Giáo dục phát triển ngôn ngữ 12. Trẻ biết lắng nghe và - Truyện:Ai đáng - Hoạt trao đổi với người đối khen nhiều hơn động học thoại: Nghe hiểu nội dung - Truyện: Sự tích - Hoạt truyện “Ai đáng khen đêm trung thu nhiều hơn”. “ Sự tích đêm động mọi trung thu” lúc mọi nơi 13. Trẻ biết nói rõ để - Thơ: Em lên - Hoạt người nghe có thể hiểu bốn động học được: Phát âm các tiếng có - Thơ: Tình bạn - Hoạt chứa các âm khó trong bài - Đồng dao: Tập động mọi thơ, câu chuyện theo chủ tầm vông, Nu na đề, hiểu được nội dung bài nu nống lúc mọi thơ, câu chuyện nơi 14. Trẻ biết chọn sách để - Xem và nghe - Hoạt xem ( Sách, tranh chuyện đọc các loại sách động mọi theo chủ đề trường Mầm khác nhau. lúc mọi non) nơi Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội 15.Trẻ biết nói cảm ơn, - Lắng nghe ý - Hoạt xin lỗi, chào hỏi lễ phép. kiến của người động mọi - Trẻ biết chú ý lắng nghe khác, sử dụng lời lúc mọi khi cô, bạn nói. nói và cử chỉ lễ nơi phép. - Phân biệt hành vi “đúng, sai” “tốt, xấu”.
- 6 16.Trẻ thực hiện được một - Một số quy định - Hoạt số quy định ở lớp: Sau khi ở lớp và nơi công động góc chơi cất đồ chơi vào nơi cộng (để đồ dùng, - Giờ ngủ quy định, giờ ngủ không đồ chơi đúng chỗ; - Hoạt làm ồn ào, vâng lời ông trật tự khi ăn, khi động mọi bà, bố mẹ. ngủ; đi bên phải lúc mọi lề đường). nơi Giáo dục phát triển thẩm mĩ 17. Trẻ biết hát đúng giai - Hát: - Hoạt điệu, lời ca, hát rõ lời và + Vui đến trường động học thể hiện sắc thái của bài + Thật đáng yêu - Hoạt hát qua giọng hát, nét mặt, + Đêm trung thu động mọi điệu bộ - Nghe hát: lúc mọi + Những em bé nơi ngoan + Ngày đầu tiên đi học + Rước đèn dưới ánh trăng 18. Trẻ biết đặt tên cho + Tô màu cô giáo - Hoạt sản phẩm tạo hình. Trẻ tô và các bạn động học màu và vẽ sản phẩm + Nặn con lật đật - Hoạt - Trẻ có kỹ năng chia đất, + Trang trí đèn động mọi làm mềm đất, xoay tròn, ông sao lúc mọi ấn dẹt uốn cong đất nặn + Vẽ bóng bay nơi thành sản phẩm có nhiều chi tiết. Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Bản thân 19. Trẻ nhận biết một số - Nhận biết một - Hoạt ngày 20/10 thực phẩm cùng nhóm: số thực phẩm động học T/h: 2 tuần + Thịt, cá có nhiều chất thông thường - Hoạt Từ 02/10 đến đạm. trong các nhóm động ăn 13/10/2023 + Rau, quả chín có nhiều thực phẩm (trên - Hoạt vitamin. tháp dinh dưỡng). động mọi Nhánh: 1 - Trẻ biết ăn để cao lớn, - Nhận biết các lúc mọi Cơ thể khỏe mạnh, thông minh và bữa ăn trong ngày nơi của bé biết ăn nhiều loại thức ăn và ích lợi của ăn Từ 7/10 đến khác nhau để có đủ chất uống đủ lượng đủ 11/10/2024 dinh dưỡng. chất. - Nhận biết sự Nhánh: 2 liên quan giữa ăn Bé cần gì để uống với bệnh tật lớn lên và (ỉa chảy, sâu răng, khỏe mạnh
- 7 suy dinh dưỡng, Từ 14/10 đến béo phì ). 18/10/2024 20. Trẻ nói tên một số - Nhận biết dạng - Hoạt món ăn hằng ngày và dạng chế biến đơn giản động mọi chế biến đơn giản: rau có của thực phẩm, lúc mọi thể luộc, nấu canh; thịt có món ăn. nơi thể luộc, rán, kho; gạo nấu Rau có thể luộc, cơm, nấu cháo nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo. 21. Trẻ thực hiện được - Tự đánh răng, - Hoạt một số việc khi được nhắc lau mặt. động mọi nhở: - Rèn luyện thao lúc mọi + Tự lau mặt, đánh răng. tác rửa tay bằng nơi + Tự rửa tay bằng xà xà phòng. phòng. - Thay quần áo + Tự thay quần áo khi bị khi bị ướt, bẩn. ướt, bẩn . * Phát triển vận động 22. Trẻ biết phối hợp chân, - Trườn theo - Hoạt tay nhịp nhàng để trườn hướng thẳng động học theo hướng thẳng, trườn - Bài tập tổng sấp qua ghế hợp: Trườn sấp kết hợp trèo qua ghế thể dục 23. Trẻ biết tự cài, cởi cúc, - Cài, cởi cúc, - Hoạt buộc dây giày. xâu, buộc dây. động mọi lúc mọi nơi Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 24.Trẻ biết chức năng và - Các bộ phận - Hoạt phối hợp các giác quan và trên cơ thể bé động học các bộ phận của cơ thể để - Hoạt xem xét sự vật hiện tượng. động mọi - Trẻ biết nhu cầu dinh lúc mọi dưỡng cần thiết đối với nơi sức khỏe * Khám phá xã hội 25. Trẻ nói được họ và tên, - Bé tự giới thiệu - Hoạt
- 8 tuổi, giới tính của bản thân về mình động học khi được hỏi, trò chuyện: - Hoạt Họ tên, tuổi, giới tính, đặc động mọi điểm bên ngoài, sở thích lúc mọi của bản thân nơi * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 26. Trẻ biết sử dụng lời - Xác định phía - Hoạt nói và hành động để chỉ vị phải, phía trái của động học trí của đồ vật so với bản bản thân và đối - Hoạt thân trẻ và với đối tượng tượng khác động mọi khác - Phía trên, phía lúc mọi dưới, phía trước, nơi phía sau của bản thân Giáo dục phát triển ngôn ngữ 27. Trẻ biết lắng nghe và - Thơ: Bé ơi - Hoạt trao đổi với người đối (Phong Thu) động học thoại: Nghe các bài thơ, ca - Đồng dao: Em - Hoạt dao, đồng dao, tục ngữ, tôi buồn ngủ buồn động mọi câu đố, hò, vè phù hợp với nghê, Nu na nu lúc mọi lứa tuổi nống nơi - Trẻ biết trả lời và đặt các câu hỏi: “ Ai?”; “ Cái gì?”; “Ở đâu?”; “ Khi nào?”; “ Để làm gì?”. 28. Trẻ biết kể lại sự việc - Truyện: Gấu - Hoạt theo trình tự: Kể lại sự con bị đau răng động học việc có nhiều tình tiết. - Hoạt động mọi lúc mọi nơi * Làm quen với việc đọc - viết 29.Trẻ nhận ra kí hiệu - Làm quen với - Hoạt thông thường trong cuộc một số kí hiệu động mọi sống: Nhà vệ sinh, lối ra thông thường lúc mọi - Biết nhận dạng 1 số chữ trong cuộc sống nơi cái và tập tô đồ các nét chữ. (nhà vệ sinh, lối - Hoạt ra) động - Nhận dạng, tập chiều tô đồ chữ o, ô, ơ - Hoạt động Góc
- 9 Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội 30.Trẻ nói được tên, tuổi, - Tên, tuổi, giới - Hoạt giới tính của bản thân, tên tính. động mọi bố, mẹ . - Sở thích, khả lúc mọi - Trẻ nói được điều bé năng của bản nơi thích, không thích, những thân. việc gì bé có thể làm được. - Hiểu ý nghĩa ngày 20/10 - Làm thiệp tặng bà, tặng mẹ Giáo dục phát triển thẩm mĩ 31. Trẻ biết hát và vận - Hát, vận động: - Hoạt động thể hiện vui sướng, + Cái mũi động học vỗ tay, làm động tác mô - Nghe hát: - Hoạt phỏng và sử dụng các từ + Anh tí sún động mọi gợi cảm nói lên cảm xúc - Một số bài hát: lúc mọi của mình khi nghe các âm Tập rửa mặt, vì nơi thanh gợi cảm và ngắm sao mèo rửa mặt, nhìn vẻ đẹp của các sự vật, Bạn có biết tên hiện tượng. tôi, dấu tay 32.Trẻ thích thú, ngắm - Nặn kính đeo - Hoạt nhìn, chỉ, sờ và sử dụng mắt động học các từ gợi cảm nói lên cảm - Vẽ bóng bay - Hoạt xúc của mình (về màu sắc, động hình dáng ) của các tác chiều phẩm tạo hình. Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Gia đình - 33 - Tập luyện một - Hoạt T/h: 4 tuần - Trẻ biết tự cầm bát, thìa số thói quen tốt động ăn Từ ngày xúc ăn gọn gàng, không trong ăn uống. - Hoạt 21/10 đến rơi vãi, đổ thức ăn. - Không cười đùa động mọi 15/11/2024 - Trẻ biết một số hành trong khi ăn, lúc mọi động nguy hiểm và phòng uống hoặc khi ăn nơi Nhánh: 1 tránh khi được nhắc các loại quả có Gia đình nhở:Không cười đùa trong hạt... thân yêu của khi ăn, uống hoặc khi ăn bé các loại quả có hạt Từ 21/10 đến * Phát triển vận động 25/10/2024 34 + ĐT hô hấp: - Thể dục - Trẻ thực hiện đúng các Thổi nơ sáng Nhánh:2 động tác trong bài thể dục + ĐT tay, vai: Hai - Hoạt Ngôi nhà theo hiệu lệnh của cô. Kết tay ra phía trước - động học của bé
- 10 hợp với nhạc bài: Cả nhà sau và vỗ vào Từ 28/10 đến thương nhau, nhà của nhau 01/10/2024 tôi . + ĐT phát triển lưng, bụng: Quay sang trái, sang phải Nhánh: 3 + ĐT chân: Đứng, Đồ dùng 1 chân nâng cao trong gia gập gối đình bé 35.Trẻ biết kiểm soát - Chạy 15m - Hoạt Từ 4/11 đến được vận động chạy, đi - Đi theo đường động học 08/11/2024 thay đổi hướng vận động dích dắc đúng tín hiệu vật chuẩn (4 - 5 vật chuẩn đặt dích dắc). Nhánh: 4 36. Trẻ biết phối hợp - Bò cao trong - Hoạt Nhu cầu chân tay nhịp nhàng, khéo đường hẹp động học gia đình léo trong thực hiện vận - Trèo lên xuống Từ 11/11 đến động bò bằng bàn tay, bàn 15/11/2024 thang chân trong đường hẹp. Trèo lên xuống 5 gióng thang 37. Trẻ biết gập, mở các - Vo, xoáy, xoắn, - Hoạt ngón tay. vận, búng ngón động góc tay, vê, véo, vuốt nghệ thuật miết, ấn bàn tay, - Hoạt ngón tay, gắn, động mọi nối lúc mọi - Gập giấy Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 38.Trẻ nhận xét được - Nhà của bé -Hoạt một số mối quan hệ đơn (Trò chuyện về động học. giản của sự vật, hiện tượng các kiểu nhà) gần gũi như nhà là nơi để các thành viên trong gia đình ở, và biết được các kiểu nhà ở các vùng miền khác nhau: Nhà 1 tầng, 2 tầng, nhà sàn, nhà rông 39.Trẻ biếtnhận xét, trò - Một số đồ dùng - Hoạt chuyện về đặc điểm, sự trong gia đình động học khác nhau, giống nhau của các đối tượng quan sát: Sự giống, khác nhau giữa 2-3
- 11 đồ dùng gia đình 40. Trẻ biết thu thập - Trò chuyện về - Hoạt thông tin về đối tượng bữa ăn trong gia động học bằng nhiều cách khác đình bé. - Hoạt nhau: xem sách, tranh ảnh, động mọi nhận xét và trò chuyện để lúc mọi biết được các món ăn hàng nơi ngày trong gia đình bé * Khám phá xã hội 41. Trẻ nói được họ, tên - Những người - Hoạt và công việc của bố, mẹ, thân trong gia động học các thành viên trong gia đình bé - Hoạt đình khi được hỏi, trò động mọi chuyện, xem ảnh về gia lúc mọi đình. nơi - Trẻ nói được địa chỉ của gia đình mình (số nhà, đường/thôn, xóm) khi được hỏi, trò chuyện. * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 42.Trẻ thích quan tâm - Trẻ thích và - Hoạt đến chữ số, số lượng như quan tâm khi trẻ động mọi thích đếm các vật ở xung nhìn thấy các vật lúc mọi quanh, hỏi: nơi xung quanh, trẻ “Bao nhiêu?”; “Là số mấy?” thích đếm các nhóm đối tượng đó có số lượng: là bao nhiêu, là số mấy và biết kết quả. 43.Trẻ biết đếm số lượng, - Đếm số lượng - Hoạt nhận biết số 3. Sử dụng số trong phạm vi 3, động học 3 để chỉ số lượng 3 và số nhận biết chữ số thứ tự 3. 3. - Hoạt - So sánh, thêm bớt số - So sánh, thêm động mọi lượng của hai nhóm đối bớt, tạo nhóm lúc mọi tượng trong phạm vi 3 trong phạm vi 3 nơi bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. Giáo dục phát triển ngôn ngữ 44.Trẻ có khả năng biết - Truyện: Cô bé - Hoạt
- 12 lắng nghe và trao đổi với quàng khăn đỏ động học người đối thoại: Nghe hiểu - Truyện: Gấu - Hoạt nội dung truyện kể, truyện con chia quà động học đọc phù hợp với độ tuổi. 45.Trẻ đọc thuộc bài thơ, - Thơ: Em yêu - Hoạt ca dao, đồng dao trong nhà em động học chủ đề “Gia đình” - Thơ: Lấy tăm - Hoạt cho bà động mọi - Đồng dao: Kéo lúc mọi cưa lừa xẻ, cái nơi bống . 46. Trẻ biết cầm sách -Phân biệt phần mở - Hoạt đúng chiều và giở từng đầu, kết thúc của động góc trang để xem tranh ảnh. sách. - Hoạt - Biết nhận dạng a, ă, â và động tập tô đồ các nét chữ - Nhận dạng, tô chiều đồ chữ cái a, ă, â Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội 47. Trẻ nhận biết cảm - Nhận biết một - Hoạt xúc vui, buồn, tức giận, số trạng thái cảm động mọi ngạc nhiên qua nét mặt, xúc qua nét mặt lúc mọi lời nói, cử chỉ, qua tranh, cử chỉ, giọng nói, nơi ảnh tranh ảnh. - Hoạt động chiều 48.Trẻ biết chờ đến lượt - Chờ đến lượt, - Hoạt khi được nhắc nhở. hợp tác động mọi lúc mọi nơi Giáo dục phát triển thẩm mĩ 49. Trẻ biết chú ý nghe, - Hát: - Hoạt thích thú (hát, vỗ tay, nhún + Hát vân động: động học; nhảy, lắc lư) hưởng ứng Múa cho mẹ xem Hoạt động theo bài hát, bản nhạc; + Hát+VĐ:Nhà mọi lúc thích nghe và nhận ra các của tôi mọi nơi loại nhạc khác nhau (nhạc + Hát+ VĐ:Cả thiếu nhi, dân ca) nhà thương nhau - Nghe hát: + Cho con + Ba ngọn nến lung linh
- 13 + Lý cây bông 50. Trẻ biết phối hợp các + Vẽ ngôi nhà - Hoạt nguyên vật liệu tạo hình + Trang trí váy động học để tạo ra sản phẩm. cho bé gái(Mẫu) + Nặn đồ dùng gia đình(ĐT) Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vận động Chủ đề 51. Trẻ thể hiện nhanh, - Chuyền và bắt - Hoạt Nghề nghiệp mạnh, khéo trong thực bóng qua đầu, động học – ngày 20/11 hiện bài vận động: Bật, qua chân T/h: 4 tuần Bò, Chuyền và bắt bóng - Bò trong đường Từ ngày dích dắc 18/11/2024 - Bật liên tục về đến phía trước 13/12/2024 52.Trẻ biết giữ được - Đi trên ghế thể - Hoạt thăng bằng cơ thể khi thực dục động học hiện vận động: Bước đi Nhánh:1 liên tục trên ghế thể dục Ngày hội của 53. Trẻ thực hiện được cắt - Xé, cắt đường - Hoạt thầy cô giáo thành thạo theo đường thẳng. động góc Từ ngày thẳng. nghệ 18/11 đến - Theo dõi sức khỏe, cân thuật; 22/11/2024 đo vào biểu đồ. Khám sức - Cân đo, vào Hoạt động khỏe cho trẻ lần 2 biểu đồ lần 2 mọi lúc Nhánh: 2 mọi nơi Một số nghề phổ biến * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Từ ngày 54. Trẻ nhận ra bàn là, - Nhận biết và - Hoạt 25/11 đến bếp đang đun, phích nước phòngtránh động mọi 29/11/2024 nóng... là nguy hiểm những hành động lúc mọi không thể đến gần. Biết nguy hiểm, những nơi Nhánh: 3 các vật sắc nhọn không nơi không an Nghề sản nên nghịch. toàn, những vật xuất- dụng nguy hiểm dịch vụ đến tính mạng. Từ ngày 55. Không ăn thức ăn có - Không ăn thức - Hoạt 02/12 đến mùi ôi; không ăn lá quả ăn có mùi ôi; động mọi 06/12/2024 lạ... không uống rượu bia, không ăn lá quả lúc mọi cà phê; không tự ý uống lạ... không uống nơi Nhánh: 4 thuốc khi không được rượu bia, cà phê; Nghề truyền phép của người lớn. không tự ý uống thống của thuốc khi không địa phương được phép của Từ ngày 9/12
- 14 người lớn. đến Giáo dục phát triển nhận thức 13/12/2024 * Khám phá khoa học 56. Trẻ biết thể hiện một - Đặc điểm, công - Hoạt số hiểu biết về đối tượng dụng và cách sử động mọi qua hoạt động chơi, âm dụng đồ dùng đồ lúc mọi nhạc, tạo hình chơi qua hoạt nơi động: Trò chơi, tạo hình, hát * Khám phá xã hội 57.Trẻ biết kể tên, công - Trò chuyện về - Hoạt việc, công cụ, sản phẩm/ một số nghề động học; ích lợi... của một số nghề - Bác nông dân - Hoạt khi được hỏi, trò chuyện: chăm chỉ động mọi Tên gọi, công cụ, sản - Làm quen với lúc mọi phẩm, các hoạt động và ý nghề dạy học nơi nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương - Trẻ hiểu ý nghĩa của ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 58.Trẻ biết tách gộphai - Tách, gộp hai -Hoạt nhóm đối tượng có số nhóm đối tượng động học lượng trong phạm vi 3, trong phạm vi 3 đếm và nói kết quả 59.Trẻ nhận ra quy tắc sắp - Cao - thấp -Hoạt xếp về chiều cao của ba động học đối tượng và sao chép lại 60.Trẻ nhận biết ý nghĩa - Nhận biết ý -Hoạt các con số được sử dụng nghĩa các con số động mọi trong cuộc sống hằng được sử dụng lúc mọi ngày. trong cuộc sống nơi hằng ngày (số nhà, biển số xe ) Giáo dục phát triển ngôn ngữ 61. Trẻ biết lắng nghe và - Trả lời và đặt - Hoạt trao đổi với người đối các câu hỏi: “ động học; thoại bằng cách trả lời và Ai?”; “ Cái gì?”; Hoạt động đặt câu hỏi “Ở đâu?”; “ Khi mọi lúc nào?”; “ Để làm mọi nơi gì?”.
- 15 62. Trẻ biết kể chuyện có - Truyện: Người - Hoạt mở đầu, kết thúc: Kể lại làm vườn và các động học; truyện đã được nghe con trai Hoạt động - Trẻ thuộc, hiểu ý nghĩa - Thơ: Cô giáo mọi lúc những bài thơ, ca dao, của con mọi nơi đồng dao trong chủ đề ( Hà Quang) - Thơ: Làm bác sĩ - Thơ: Làm nghề như bố - Đồng dao: Rềnh rềnh ràng ràng, vuốt hột nổ .. 63.Trẻ biết chọn sách để - Đọc từ trái sang - HĐ góc xem: Trẻ biết xem và nghe phải, từ trên đọc các loại sách khác xuống dưới nhau. - Nhận dạng 1 số chữ cái - HĐ mọi trong bảng chữ cái tiếng - Chữ cái e, ê lúc, mọi việt và tô đồ nét chữ: e, ê nơi Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội 64. Trẻ tự chọn đồ chơi, - Trẻ biết lựa - Hoạt trò chơi theo ý thích. chọn các loại đồ động mọi dùng đồ chơi theo lúc mọi ý thích của mình nơi ; Hoạt trong mọi hoạt động góc động. 65. Trẻ thực hiện được - Một số quy định - Hoạt một số quy định ở gia ở gia đình và nơi động mọi đình: Sau khi chơi cất đồ công cộng (để đồ lúc mọi chơi vào nơi quy định, giờ dùng, đồ chơi nơi; Hoạt ngủ không làm ồn ào, đúng chỗ; trật tự động góc vâng lời ông bà, bố mẹ. khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề đường). Giáo dục phát triển thẩm mĩ 66. Trẻ có kỹ năng phối + Trang trí áo dài -Hoạt hợp các nét thẳng, xiên, cô giáo động học ngang, cong tròn tạo thành + Tô màu tranh bức tranh có màu sắc và bác sĩ bố cục. + Nặn cái cuốc - Trẻ biết nói lên ý tưởng + Vẽ theo ý thích và tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích.
- 16 67. Trẻ biết hát và vận + Hát, vỗ tay theo -Hoạt động nhịp nhàng theo nhịp nhịp: Cô giáo động học; điệu các bài hát, bản nhạc miền xuôi Hoạt với các hình thức (vỗ tay + Hát, múa: Chú độngmọi theo nhịp, tiết tấu, múa): bộ đội lúc mọi Sử dụng các dụng cụ gõ + Hát, vỗ tay theo nơi đệm theo phách, nhịp, tiết tiết tấu chậm: tấu. Cháu yêu cô chú công nhân - Nghe hát: + Cô giáo em + Cháu thương chú bộ đội + Ba em là công nhân lái xe Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Thế giới 68. Trẻ có một số hành vi - Lựa chọn trang - Hoạt động vật- trong vệ sinh, phòng bệnh phục phù hợp với động mọi Ngày 22/12 khi được nhắc nhở: Vệ thời tiết. lúc mọi T/h: 4 tuần sinh răng miệng, đội mũ - Ích lợi của mặc nơi Từ ngày khi đi ra nắng, mặc áo ấm, trang phục phù 16/12 /2024 đi tất khi trời lạnh, đi dép, hợp với thời tiết. đến giày khi đi học. 10/01/2025 69.Trẻ có một số hành vi - Không uống - Hoạt tốt trong ăn uống: nước lã, ăn quả động mọi Nhánh: 1 Không uống nước lã, ăn xanh lúc mọi Một số con quả xanh nơi; Hoạt vật nuôi động ăn trong gia * Phát triển vận động đình- Ngày - Tô, vẽ hình. - Hoạt 22/12. 70. Trẻ biết phối hợp động học; Từ 16/12 đến được cử động bàn tay, Hoạt động 20/12/2024 ngón tay, phối hợp tay - ngoài trời; mắt trong một số hoạt Hoạt động động: Vẽ hình người, nhà, góc cây. 71. Trẻ biết dùng sức của - Ném xa bằng 2 - Hoạt cánh tay và thân người để tay động học Nhánh: 2 thực hiện vận động: Ném Động vật xa bằng 2 tay sống trong rừng. Từ 23/12 đến 72.Trẻ biết giữ được thăng - Đi trên ghế băng - Hoạt 27/12/2024
- 17 bằng cơ thể khi thực hiện đầu đội túi cát động học vận động: Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát Nhánh: 3 Động vật 73.Trẻ biết thể hiện nhanh, - Nhảy lò cò 3m - Hoạt sống dưới mạnh khéo trong vận - Bài tập tổng động học nước động: nhảy lò cò, và trong hợp: Ném xa Từ 30/12 thực hiện bài tập tổng hợp bằng 2 tay, nhảy đến3/01/2025 “Ném xa bằng 2 tay, nhảy lò cò lò cò” Nghỉ tết 74.Trẻ thực hiện đủ các + ĐT hô hấp: - Thể dục dương lịch động tác trong bài thể dục Làm gà gáy sáng; Nhánh: 4 theo hiệu lệnh của cô kết + ĐT tay, vai: Hai Hoạt động Chim và côn hợp với nhạc bài: Cá vàng tay ra phía trước học trùng bơi, Con chuồn chuồn, gập khuỷu tay Từ 06/01 + ĐT phát triển đến10/01/202 lưng, bụng: Đứng 5 cúi người về trước Kết thúc học + ĐT chân: Đứng, kì I nhún chân khuỵu gối Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 75.Trẻ biết phân loại các - Một số vật nuôi - Hoạt đối tượng theo 1 hoặc 2 trong gia đình . động học dấu hiệu: Tiếng kêu, sinh - Động vật sống - Hoạt sản, cách di chuyển, thức trong rừng động mọi ăn và môi trường sống - Phân biệt 2-3 lúc mọi loại cá. nơi * Khám phá xã hội 76. Trẻ biết ý nghĩa của - Trò chuyện về -Hoạt ngày thành lập quân đội ngày 22/12 động học nhân dân Việt Nam 22/12 * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 77.Trẻ nhận ra quy tắc sắp - Sắp xếp theo - Hoạt xếp của ít nhất ba đối quy tắc động học tượng và sao chép lại. - To - nhỏ 78.Trẻ biết chỉ ra các điểm - Hình vuông, - Hoạt giống nhau, khác nhau hình tam giác, động học giữa hai hình (tròn và tam hình tròn, hình giác, vuông và chữ chữ nhật
- 18 nhật ) Giáo dục phát triển ngôn ngữ 79. Trẻ hiểu được nghĩa từ - Thơ: Đàn gà con - Hoạt khái quát: Hiểu các từ chỉ - Thơ: Nàng tiên động học; đặc điểm của các con vật, ốc Hoạt động nhân vật trong bài thơ và - Đồng dao: Con mọi lúc các từ chỉ biểu cảm. gà cục tác lá mọi nơi chanh 80.Trẻ biết bắt chước - Truyện: Dê con - Hoạt giọng nói, điệu bộ của nhanh trí động học nhân vật trong truyện. - Truyện: Sẻ con đáng yêu 81.Trẻ biết cầm sách đúng -Làm quen với - Hoạt chiều và giở từng trang để cách đọc và viết động mọi “Đọc” sách theo tranh tiếng Việt: lúc mọi minh họa (“đọc vẹt”). + Hướng đọc, nơi; Hoạt - Nhận dạng, tô đồ chữ cái viết: Từ trái sang động góc; u, ư. phải, từ dòng trên Hoạt động xuống dòng dưới. chiều - Chữ cái u,ư Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội 82.Trẻ thích chăm sóc cây, - Bảo vệ, chăm - Hoạt con vật thân thuộc. sóc con vật và động mọi cây cối. lúc mọi nơi 83.Trẻ biết biểu lộ một số - Biểu lộ trạng - Hoạt cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, thái cảm xúc, tình động mọi tức giận, ngạc nhiên. cảm phù hợp qua lúc mọi cử chỉ, giọng nói; nơi trò chơi, vận động; vẽ, nặn, xếp hình. Giáo dục phát triển thẩm mỹ 84. Trẻ biết lựa chọn dụng + Hát, gõ đệm - Hoạt cụ để gõ đệm theo nhịp theo tiết tấu động học; điệu, tiết tấu bài hát. chậm: Gà trống , - Hoạt mèo con và cún động mọi con lúc mọi + Hát, gõ đệm nơi theo nhịp: Cá vàng bơi + Hát, gõ đệm
- 19 theo tiết tấu chậm: Con chuồn chuồn - Nghe hát: + Chú mèo con + Tôm cá cua thi tài + Chị ong nâu và em bé - Một số bài hát: Chú voi con ở bản Đôn, Đố bạn. 85. Trẻ có kỹ năng vẽ, - Vẽ con thỏ - Hoạt nặn, cắt dán phối hợp các -Nặn con sâu động học nét thẳng, xiên, ngang, - Cắt dán ao cá cong tròn tạo thành sản phẩm có màu sắc và bố cục. Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Thế giới 86. Trẻ có một số hành vi - Ăn kết hợp các - Hoạt thực vật – tốt trong ăn uống: Chấp loại thức ăn ăn động ăn; tết nguyên nhận ăn rau và ăn nhiều rau và ăn nhiều - Hoạt đán loại thức ăn khác nhau loại thức ăn khác động mọi T/h: 5 tuần - Trẻ biết một số món ăn nhau lúc mọi Từ 13/01 truyền thống trong ngày - Cùng gia đình nơi đến21/02/202 tết. tham gia làm một 5 số món ăn: Gói bánh chưng, bánh tẻ, làm mứt tết, gói giò, làm nem. * Phát triển vận động 87.Trẻ biết kiểm soát - Chạy chậm 60- - Hoạt Nhánh: 1 trong vận động chạy chậm 80m động học Một số 60-80m loại rau 88.Trẻ biết phối hợp tay, - Tung bóng lên - Hoạt Từ 13/01 đến mắt trong vận động: Tung cao và bắt bóng động học 17/01/2025 bắt lên cao và bắt bóng: Bắt được 3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách 3 Nhánh: 2 m). Bé đón tết 89.Trẻ biết thể hiện nhanh, - Bật chụm tách - Hoạt nguyên đán mạnh khéo trong vận động chân động học Từ bật chụm tách chân, và - Bài tập tổng 20/01đến24/0
- 20 thực hiện bài tập tổng hợp hợp: Bật chụm 1/2024 tách chân, Chạy Nghỉ tết nguyên chậm 60-80m đán từ 27/ 01- 31/ 01/ 2025 Nhánh: 3 90.Trẻ có khả năng thực + ĐT hô hấp: - Thể dục Một số hiện đúng, đủ các động tác Thổi lá cây sáng; loại quả trong bài thể dục. Kết hợp + ĐT tay, vai: Hai Hoạt động Từ 3/02đến với nhạc bài: em yêu cây tay ra phía trước , học 7/02/2025 xanh, bầu và bí về phía sau - Trẻ được cân đo vào + ĐT phát triển Nhánh: 4 biểu đồ và Khám sức khỏe lưng, bụng: Ngồi, Một số cho trẻ lần 3 cúi người về loại hoa trước, ngửa ra sau Từ 10/02 + ĐT chân: Ngồi đến14/02/202 nâng 2 chân ruỗi 5 thẳng - Cân đo, vào Nhánh: 4 biểu đồ lần 3 Cây xanh Giáo dục phát triển nhận thức và môi * Khám phá khoa học trường sống 91.Trẻ biết quan tâm đến - Hạt và sự nảy - Hoạt Từ 17/02 những thay đổi của sự vật, mầm động học; đến21/02/202 hiện tượng xung quanh với Hoạt động 5 sự gợi ý, hướng dẫn của cô trải giáo. Trẻ biết đặt câu hỏi nghiệm về những thay đổi của sự vật, hiện tượng: Vì sao hạt lại nảy mầm? Vì sao? 92.Trẻ biết phân loại các - Một số loại rau - Hoạt đối tượng theo 1-2 dấu - Một số loại quả động học hiệu: Phân loại cây, hoa, - Quan sát một số quả, rau... loại hoa * Khám phá xã hội 93. Trẻ kể tên và nói đặc - Tìm hiểu ngày - Hoạt điểm, ý nghĩa của ngày tết tết nguyên đán động trải nguyên đán: Đặc điểm nổi nghiệm bật của sự kiện văn hóa của quê hương, đất nước. * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 94.Trẻ biết đếm, so sánh, - Đếm đến 4, - Hoạt tách gộp số lượng của hai nhận biết số động học nhóm đối tượng trong lượng trong phạm phạm vi 4bằng các cách vi 4

