Kế hoạch giáo dục Lớp Nhà trẻ - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Thanh Tâm
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Lớp Nhà trẻ - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Thanh Tâm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_lop_nha_tre_nam_hoc_2024_2025_tran_thi_tha.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Lớp Nhà trẻ - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Thanh Tâm
- TRƯỜNG MN PHỤ KHÁNHCỘNG H ÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM NHÓM TRẺ 25-36TH ÁNG Độc lập-Tự do-Hạnh phúc Tứ Hiệp, ngày 30 tháng 8 năm 2024 KẾHOẠCH GIÁO DỤCNĂMHỌC 2024- 2025 Căn cứ Chương trình giáo dục mầm non ban hành kèm theo văn bản hợp nhất số Thông tư 01/2021/VBHN-BGDĐT ngày 13/4/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Căn cứKế hoạch số 12/KH-MNPK ngày 22/8/2024 của trường mầm non Phụ Khánh, kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025; Căn cứ điều kiện thực tếcủa nhà trường, của lớp và đặcđiểm của trẻ. Nhóm trẻ 25 - 36 tháng xây dựng Kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 như sau: I.ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN 1. Giáo viên - Đảm bảo đủsốlượng theo quy định 2 giáo viên trên một lớp: + Giáo viên Trần Thị Thanh Tâm + Giáo viên Vũ Thị Diễm Hương - 2 giáo viên có trình độ chuyên môn trên chuẩn, có sức khỏe tốt đảm bảo việc chăm sóc giáo dục trẻ. - Giáo viên được xếp loại khá trở lên theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non. Các cô giáo được bồi dưỡng về chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến nhiệm vụ để thực hiện tốt công tác nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻtại lớp được phân công. 2. Học sinh -Tổng số: 12 học sinh. Trongđó: - Học sinh nữ: 6 cháu. -Học sinh nam: 6 cháu. - Dân tộc: 1 (Nữ) + Hầu hết các cháu đều có sức khỏe tốt, không mắc các bệnh truyền nhiễm. + Lớp luôn nhận được sự quan tâm chỉ đạo sát sao của BGH nhà trường, của tổ chuyên môn. 3. Cơsởvật chất, đồ dùng, đồ chơi, học liệu, thiết bị -Lớp học đủ diện tích cho trẻ hoạt động, đảm bảoấm về mùađông và thoáng mát về mùa hè, đầy đủ ánh sáng thích hợp cho trẻhọc tập. - Có đầy đủ thiết bị, đồ dùngđápứng mọi hoạt động dạy và học, trẻ đến trường đượcở bán trú tại trường đảm bảo giờ ăn ngủ, đảm bảo vệ sinh an toàn
- thực phẩm,đápứng các yêu cầu của chương trình giáo dục mầm non hiện hành. - Có đủ các loại đồ dùng đồ chơi, đồ dùng tựtạo phục vụ cho việc học tập và vui chơi của trẻ. Trang trí lớp theo hướng mở phù hợp vớiđiều kiện thực tếcủa nhà trường, có tính thẩm mĩ cao, an toàn cho trẻ. Đảm bảo vệ sinh môi trường trong và ngoài lớp học. 4. Xã hội hoá giáo dục - Phối hợp với phụ huynh trong công tác nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ để nâng cao chất lượng chăm sóc giáo dục trẻ. -Vận động phụ huynhủng hộcơsởvật chất, nguyên vật liệu sẵn có tại địa phương phục vụ cho công tác làm đồ dùng đồ chơi, trang trí lớp và tổ chức các sự kiện trong năm như: Tết trung thu, tết nguyênđán, tết hàn thực, ngày 20/10, 20/11 .. - Trẻlần đầu tiên đến lớp nên rất nhút nhát, chưa mạnh dạn chơi hòa đồng cùng các bạn. -Đa số phụ huynh làm nông hiểu biết về chương trình chăm sóc giáo dục trẻ nhà trẻ còn hạn chế, nhiều phụ huynh chưa biết cách nuôi con theo khoa học nên tỷlệ trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân và thấp còi vẫn còn. - Do một số trẻ có bốmẹ đi làmăn xa nên trẻ ở nhà với ông bà, ông bà lớn tuổi không biết sửdụngđiện thoại thông minh nên việc phối kết hợp với giáo viên trong công tác chăm sóc giáo dục trẻ còn nhiều hạn chế. II. THỜI GIAN THỰC HIỆN Thực hiện 35 tuần Học kỳ I: 18 tuần từ ngày 5 tháng 9 đến ngày 10 tháng 1 năm 2024 Học kỳ II: 17 tuần từ ngày 13 tháng 1 đến ngày 16 tháng 5 năm 2025 III. DỰKIẾNMỤC TIÊU, NỘI DUNG, HOẠTĐỘNG GIÁO DỤC Mục tiêu Nội dung Dự kiến hoạt Dự kiến chủ Điều giáo dục giáo dục động giáo dục đề và thời chỉnh gian thực hiện a. Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 1: Bé Lồng * Phát triển vận động và các bạn- ghép nội dung 1. Cân nặng và -Dự kiến cân,đo - Tiến hành cân, Tết trung thu giáo dục chiều cao phát theo dõi biểu đồ đo trẻ theo dõi (Thời gian 4 giới tính triển bình thường tăng trưởng của biểu đồtăng tuần từ ngày và bình theo lứa tuổi. trẻ. trưởng. 05/9 đến ngày 04/10/2024) đẳng giới.
- 2. Trẻ thực hiện - Hô hấp: Tập hít - Trẻ thực hiện bài Nhánh 1: Bé được các động tác vào, thở ra. tập thểdục buổi biết nhiều thứ trong bài tập thể - Tay: Giơ cao, sáng. (từ ngày 05/9 dục: hít thở, tay, đưa ra phía trước, đến ngày lưng/bụng và đưa sang ngang, chân. đưa ra sau kết hợp 13/9/2024) với lắc bàn tay. Nhánh 2: Vui -Lưng: Cúi người hội trăng rằm về phía trước. (từ ngày 16/9 Chân: Ngồi xuống, đến ngày đứng lên. 20/9/2024) 3. Trẻ giữ được - Thực hiện vận - Chơi tập: Nhánh 3: Các thăng bằng trong độngđi theo hiệu +Đi theo hiệu bạn của béở vận động:Đi thay lệnh,đi trong lệnh. lớp (từ ngày đổi tốc độ nhanh đường hẹp, vận +Đi theo đường 23/9 đến ngày chậm theo cô động chạy theo ngoằn ngoèo 27/9/2024) hướng thẳng,đi +Đi trong đường theo đường ngoằn hẹp. Nhánh 4: Bé ngoèo. và các bạn 4. Trẻ thực hiện - Các cử động của - Trẻ thực hiện cùng chơi (từ vận động cử động bàn tay, ngón tay: trong giờ chơi. ngày 30/9 đến của bàn tay, ngón Xoa tay, chạm các - Trẻ thực hiện ngày tay đầu ngón tay với trong giờvệ sinh 04/10/2024) nhau. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 5. Trẻ thích nghi - Nhận biết với chế - Trẻ thực hiện với chế độ ăn độ ăn cơm và thức trong giờ ăn cơm. cơm,ăn được ăn khác nhau. các loại thứcăn - Luyện thói quen - Trẻ ngủmột giấc khác nhau. ngủmột giấc trưa trưa 150 phút b. Giáo dục phát triển nhận thức 6. Trẻ nói được - Tên và chức - Chơi tập: tên và chức năng năng chính của - NBTN: Nhận của một sốbộ một sốbộ phận biết các bộ phận phận trên cơ thể của cơ thể:mắt, trên cơ thểcủa bé. khi được hỏi. mũi, miệng, tai, - Nhận biết bạn tay, chân. trai, bạn gái - Biết bạn là bạn trai hay bạn gái 7. Trẻ chỉ, nói - Chỉ, nói tên, cất - Chơi tập: tên, lấy hoặc cất đồ dùng đồ chơi - Nhận biết phân đồ dùng, đồ chơi xanh/đỏ theo yêu biệt màu xanh, các màu xanh/đỏ cầu của cô. màu đỏ.
- theo yêu cầu của cô. 8. Trẻ nói được - Tên, đặcđi ểm - Chơi tập: tên của bản thân của một số các bạn NBTN: Trò và những người trong lớp. chuyện về các bạn gần gũi khi được - Ngày tết trung trong lớp của bé. hỏi, biết về ngày thu, bánh kẹo đặc + Hoạt động ngoại tết trung thu. trưng ngày tết khóa: Vui hội trung thu trăng rằm c. Giáo dục phát triển ngôn ngữ 9. Trẻ nói to, đủ - Trẻ nói to, đủ - Trẻ thực hiện nghe, lễ phép. nghe và lễ phép trong các hoạt với người lớn và động trong ngày. các bạn. 10. Trẻ trảlời - Nghe trảlời câu - Trẻ thực hiện được các câu hỏi : hỏi: Aiđây? Cái trong các hoạt Aiđây? Cái gì, gì, làm gì, ở đâu? động trong ngày. làm gì,ởđâu? 11. Đọc được bài - Đọcđoạn thơ, - Chơi tập: thơ, đồng dao, ca bài thơ ngắn có - Thơ: Bạn mới dao trong chủ đề câu 3 - 4 tiếng -Bập bênh “Bé và các bạn - - Nghe đọc thơvề -Đi dép Tết trung thu” với chủ đề + Bé đến trường sự giúp đỡcủa cô -Dạo chơi ngoài giáo. trời: Nghe đọc thơ về chủ đề 12. Trẻ hiểu nội -Một số truyện - Chơi tập: dung truyện ngắn ngắn đơn giản có Truyện: “Đôi bạn đơn giản: Trảlời nội dung về chủ đề tốt”. được các câu hỏi bé và các bạn về tên truyện, tên và hành động các nhân vật trong những câu chuyện về chủ đề bé và các bạn. d. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹnăng xã hội và th ẩm mỹ 13. Trẻ có thể hát -Một số bài hát có - Chơi tập: một vài bài hát nội dung phù hợp + Dạy hát: đơn giản, trẻ biết với chủ đề, nhún - Em búp bê. nhún nhảy, nhẹ nhảy, nhẹ nhàng -Đi nhà trẻ nhàng theo bài theo bài hát. -Đi học về hát.
- + Hát và VĐ theo nhạc: Lời chào buổi sáng + Nghe hát: - Cô và mẹ; Bé và trăng. -VĐTN: Kéo cưa lừa xẻ. Tập tầm vông. 14. Trẻ thích tô - Trẻ biết cách tô - Chơi tập: Di màu, xâu vòng màu, cách cầm màu tranh vẽ đu bút, di màu, xâu quay. vòng. - Xâu vòng tặng bạn 15. Thể hiệnđi ều - Nhận biết một số - Trẻ thực hiện mình thích và đồ dùng đồ chơi trong các giờ chơi. không thích, làm yêu thích của được một số yêu mình, những đồ cầu đơn giản. dùng không thích và làm được một số việc đơn giản khi cô yêu cầu. a. Phát triển vậnđ ộng Chủ đề 2: Lồng * Phát triển vậnđ ộng Đồ chơi của ghép nội 16. Trẻ biết thực - Hô hấp: Tập hít - Trẻ thực hiện bé - Ngày dung hiện các động tác vào thật sâu, thở ra trong thểd ục sáng. 20/10 giáo dục trong bài tập thể từtừ. (Thời gian: 3 kỹnăng dục: Hít, thở, tay, - Tay: Giơ cao, lên tuần sống cho chân, bụng... cao, hạ xuống. Từ ngày trẻ -Lưng: Cúi xuống 07/10 đến -tay chống gối - ngày đứng thẳng lên 25/10/2024) Chân: Đứng dậm Nhánh 1: tại chỗ Những đồ 17. Trẻ giữ được -Đi trong đường - Chơi tập:Điđ ều chơi quen thăng bằng trong hẹp có bê vật trên bước. vận độngđi trong tay. -Đi có bê vật trên thuộc (từ ngày đường hẹp có bê - Chạy theo hiệu tay. 07/10 đến vật trên tay. lệnh - Chạy theo hiệu ngày -Đi đều bước. lệnh 11/10/2023) * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Nhánh 2: Đồ chơi yêu thích của bé - Ngày
- 18. Trẻ có thói - Luyện trẻ thói - Trẻ ngủmột gi ấc 20/10 (từ quen ngủmột giấc quen ngủmột giấc trưa 150 phút ngày 14/10 buổi trưa. trưa. đến ngày b. Giáo dục phát triển nhận thức 18/10/2024) 19. Trẻ nói được - Nhận biết tên, - Chơi tập: Nhánh 3: Đồ tên và một vài đặc đặcđiểm nổi bật, - NBTN: Đồ dùng chơi lắp ráp, điểm nổi bật của công dụng và cách yêu thích của bé XD (từ ngày các đồ dùng, đồ sửdụng đồ dùng - Đồ chơi yêu chơi quen thuộc yêu thích của bé. thích của bé 21/10 đến bé thích. ngày 20. Trẻ biết chỉ, - Kích thước to, - Chơi tập: 25/10/2024) nói tên hoặc lấy, nhỏ Nhận biết phân cấtđúng đồ chơi biệt: Phân biệt to - có kích thước to, nhỏ nhỏ theo yêu cầu 21. Trẻ nhận biết - Màu đỏ, vàng. - Chơi tập: một số màu cơ - NB phân biệt: bản, Nhận biết màu đỏ, màu vàng qua đồ dùng đồ chơi. c. Giáo dục phát triển ngôn ngữ 22. Đọc được bài - Đọc cácđoạn - Chơi tập: thơ, đồng dao, ca thơ, bài thơ ngắn 3 - Thơ: dao trong chủ đề - 4 tiếng với sự -Đi dép “đồ chơi của bé - giúp đỡcủa cô - Giờ chơi. vui hội trăng rằm” giáo. với sự giúp đỡcủa cô giáo. 23. Hiểu nội dung -Nội dung một số - Chơi tập: truyện ngắn đơn câu truyện ngắn - Truyện: Sẻ con giản: Trảlời được đơn giản: trảlời -Đôi dé p các câu hỏi về tên các câu hỏi về tên truyện, tên và truyện, tên và hành hành động của các động của các nhân nhân vật. vật. d. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹnăng xã hội và thẩm mỹ 24. Trẻ biết thực - Thực hiện yêu - Trẻ thực hiện vào hiện một số yêu cầu đơn giản của các hoạt độngăn, cầu của người lớn. giáo viên ngủ trưa, vệ sinh. - Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạtở
- nhóm, lớp: Xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi quy định. 25. Trẻ biết hát và - Hát và vận động - Chơi tập: vận động đơn giản đơn giản theo cô -VĐ theo nhạc: theo một vài bài Em ngoan hơn búp hát có nội dung về bê chủ đề“Đồ chơi -Đôi dép của bé” - NH: Cây Trúc xinh; Ru em. -VĐTN: Tập tầm vông, kéo cưa lừa xẻ 26. Trẻbướcđ ầu - Di màu, dán - Chơi tập: thích cầm bút tô tranh với sự giúp - Tô màu cái trống màu tranh, dán đỡcủa cô giáo lắc. tranh với sự giúp - Di màu chiếc đỡcủa cô giáo. yếm. - Dán chùm bóng bay a. Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 3: Lồng * Phát triển vậnđ ộng Các cô bác ghép nội trong nhà dung 27. Trẻ thực hiện - Hô hấp: tập hít - Thểdục buổi trẻ. Ngày giáo dục được các động tác vào, thở ra. sáng 20/11 kỹnăng trong bài tập thể - Tay: Hai tay đưa (Thời gian: 4 sống, kỹ dục: hít thở, tay, sang ngang, hạ tuần năng xã lưng/ bụng và xuống. Từ ngày hội. chân. Các cử động -Lưng: Quay 28/10 của bàn tay, ngón người sang hai bên Đến ngày tay trái, phải. 22/11/2024) Chân: ngồi xuống, Nhánh 1: Cô đứng lên. giáo của bé + Các cử động của - Thực hiện trong (từ ngày bàn tay, ngón tay: giờ chơi Nhón nhặt đồvật, 28/10 đến tập cầm bút tô, vẽ. Xâu vòng đeo cổ ngày 01/11/2024)
- 28. Biết thực hiện - Các vận động - Chơi tập Nhánh 2: Các phối hợp vận động tung - bắt bóng + Tung, bắt bóng cô giáo trong tay - mắt : Tung - cùng cô, ném xa cùng cô trường MN bắt bóng với cô, bằng một tay, ném + Ném bóng về (từ ngày 04/11 bóng vào rổ, ném xa bằng 2 tay. phía trước xa bằng một tay, + Ném xa bằng đến ngày ném xa bằng 2 tay. một tay, bằng 2 08/11/2024) tay. Nhánh 3: + Ném bóng vào Công việc của rổ. các cô bác * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe trong nhà trẻ 29.Đi vệ sinh - Cáchđi vệ sinh - Trẻ thực hiện vào (từ ngày 11/11 đúng nơi quy đúng nơi quy định giờv ệ sinh đến ngày định. - Cách rửa tay 15/11/2024) khô. Nhánh 4: b. Giáo dục phát triển nhận thức 30. Trẻ nhận biết - Nhận biết và nói - Chơi tập Ngày hội của được tên gọi và được tên, tên các - NBTN: TC về cô cô giáo công việc của các cô giáo trong giáo của bé. (từ ngày 18/11 cô các bác trong trường. - Các hoạt động đến ngày trường mầm non. - Biết công việc đón trả trẻ, giờ ăn, 22/11/2024) Trẻ biết ngày hằng ngày của các giờ chơi, dạo chơi 20/11 là ngày hội cô giáo. ngoài trời của cô, - Biết ngày nhà -HĐ ngoại khóa: giáo Việt Nam ngày nhà giáo Việt 20/11 Nam 20/11 31. Trẻ biết - Phân biệt các - Chơi tập chỉ/nói tên, lấy màu: Xanh, vàng, - Nhận biết phân hoặc cất đồ dùng, đỏ, hình tròn, hình biệt: Phân biệt đồ chơi có màu: vuông màu vàng, màu Xanh, vàng theo xanh, màu đỏ yêu cầu, hình tròn - NBPB: Hình hình vuông tròn, hình vuông. c. Giáo dục phát triển ngôn ngữ 32. Trẻ nghe hiểu - Nghe các bài thơ, - Chơi tập: nội dung và đọc ca dao, đồng dao, + Thơ: các bài thơ, ca câu đố và những - Chào dao, đồng dao và câu truyện ngắn. - Cô dạy những câu chuyện + Truyện: Em bé ngắn. dũng cảm
- 33. Trẻ biết giao - Giao tiếp, trò - Trẻ thực hiện tiếp với những chuyện với các vào các hoạt động người xung quanh. bạn và với cô giáo. đón trẻ, giờhọc, giờ chơi,ăn, hoạt động ngoài trời, trả trẻ. d. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹnăng xã hội và th ẩm mỹ 34. Trẻ biết chào, - Các hành vi văn - Trẻ thực hiện tạm biệt, cảmơn, hóa và giao tiếp: vào các hoạt động ạ, vângạ. Chào tạm biệt, đón trẻ, giờhọc, cảmơn, nói từ giờ chơi,ăn , hoạt “dạ”, “vângạ”, động ngoài trời, chơi cạnh bạn, trả trẻ. không cấu bạn. 35. Trẻ biết hát và - Hát và vận động - Chơi tập: vận động đơn giản đơn giản theo cô + VĐ: Cô và mẹ theo một vài bài + Hát: Cô giáo hát có nội dung về + Nghe nhạc - chủ đề “Trường nghe hát: Bàn tay mầm non của bé” mẹ, cô giáo VĐTN: Tập tầm vông, kéo cưa lừa xẻ 36. Trẻ thích cầm -Vẽ các đường nét - Chơi tập: bút di màu, vẽ khác nhau, di màu. - Tô màu cái yếm. nguệch ngoạc, Nặn quả bóng. - Dán hoa vào cây dán, thích chơi với -Nặn quả bóng đất nặn. a. Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vậnđ ộng Chủ đề 4: Lồng 37. Trẻ thực hiện - Hô hấp: Tập hít -Hướng dẫn trẻ Mẹ và những ghép nội được các động tác vào, thở ra. tập thểdục buổi người thân dung trong bài tập thể - Tay: Hai tay đưa sáng yêu của bé - giáo dục dục: hít thở, tay, về phía trước đưa (Thời gian: 3 kỹnăng lưng/ bụng và về phía sau. tuần sống, kỹ chân. -Lưng: Cúi người Từ ngày 25/11 năng xã xuống, đứng thẳng đến ngày hội. Giáo người lên 13/12/2024) dục dinh - Chân: Bật tại chỗ Nhánh 1: Bé dưỡng 38. Thực hiện - Cách tung bóng - Tung bóng bằng và những phối hợp vận động bằng 2 tay, tung - 2 tay người thân tay -mắt: Tung - bắt bóng với côở trong gia khoảng cách 1m. đình. (từ ngày
- bắt bóng với côở - Nhảy bật tại chỗ - Tung, bắt bóng 25/11đ ến khoảng cách 1m. bằng 2 chân với côở khoảng ngày cách 1m. 29/11/2024) -Bật nhảy tại chỗ Nhánh 2: Gia bằng 2 chân đình của bé. (từ ngày * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 02/12 đến 39. Trẻ làm được -Một số thói quen - Trẻ thực hiện vào ngày một số việc với sự tốt trong sinh hoạt: các hoạt động giúp đỡcủa người ăn chín; uống trong ngày,Đón 06/12/2024) lớn ( lấy nước chín, rửa tay trước trả trẻ, giờ chơi, Nhánh 3: Đồ uống,đi vệ khiăn; lau mặt; giờ ăn; giờvệ dùng trong gia sinh ) Biết tránh lau miệng; uống sinh đình bé. một sốvật dụng nước sau khiăn; (từ ngày nguy hiểm trong vứt rác ,đi vệ sinh 09/12 đến giađình (ổ điện, đúng nơi quy định. bếpđangđun, Không sờ vàoổ ngày phích nước nóng, điện, không đến 13/12/2024) giếng nước ) khi gần bếpđangđun, được nhắc nhở phích nước nóng b. Giáo dục phát triển nhận thức 40. Trẻ biết được - Tên và một số - Chơi tập: tên, đặcđiểm của đặcđiểm bên NBTN: Trò bản thân và những ngoài của bản chuyện về người người gần gũi thân. thân yêu của bé. trong giađình trẻ - Nhận biết công khi được hỏi. việc của những người thân gần gũi trong giađình. 41. Trẻ nhận biết - Tên gọi, đặc - Chơi tập: được các đồvật, điểm nổi bật, công Nhận biết phân đồ dùng gần gũi dụng một số đồ biệt: Nhận biết số quen thuộc trong dùng trong gia lượng một và giađình có số đình. nhiều lượng một và - Nhận biết đồ nhiều, một số đồ dùng giađình có dùng đồ chơi cáo màu xanh, màu đỏ, màu xanh, màu màu vàng. đỏ. c. Giáo dục phát triển ngôn ngữ
- 42. Trẻ trảlời - Nghe các câu + Thơ: Yêu mẹ được các câu hỏi: hỏi: Aiđây? làm -Ấm và chảo. Aiđây? làm gì? gì? Thế nào? + Truyện: - Cả nhà Thế nào? - Đọc cácđoạn ăn dưa hấu thơ, bài thơ ngắn - Thỏ con không có câu 3- 4 tiếng. vâng lời. -Kểlại chuyện được nghe nhiều lần, có gợi ý. d. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹnăng xã hội và th ẩm mỹ 43. Trẻ biết biểu - Nghe và thực - Trẻ thực hiện lộsự giao tiếp với hiện các yêu cầu trong giờ chơi người khác bằng bằng lời nói. cử chỉ, lời nói. 44. Trẻ biết hát và - Hát và vận động + DHVĐ: vận động đơn giản đơn giản theo - Cháu yêu bà một vài bài hát về nhạc. -Mẹ yêu không chủ đề “Giađình nào. của bé” -Lời chào buổi sáng - NH: Cả nhà thương nhau; Biết vâng lời mẹ;Cả nhà đều yêu. 45. Trẻ thích nặn, - Tô màu, nặn, - Tô màu cái ấm, tô màu, xem tranh xem tranhảnh về chén. ảnh về những những người thân - Tô màu cái nón người thân trong trong giađình. của mẹ giađình - Di màu cái mũ. -Nặn cái vòng a. Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 5: Lồng * Phát triển vận động Những con ghép nội 46. Trẻ thực hiện - Hô hấp: tập hít - Thể dục buổi vậtđáng yêu dung được các động tác vào, thở ra. sáng - Ngày 22/12 giáo dục trong bài tập thể - Tay: Một tay đưa (Thời gian: 4 kỹnăng dục: hít thở, tay, ra phía trước, 1 tay tuần sống. lưng/ bụng và đưa về phía sau. Từ ngày Giáo dục chân. -Lưng: Ngửa 16/12 đến dinh người ra phía sau. ngày dưỡng Chân: Bật tại chỗ. 10/1/2025) Nhánh 1: Cháu thương
- 47. Trẻ biết thực - Cách đứng ném, - Chơi tập: chú bộ đội (từ hiện vận động tung bóng, Tung - Đứng ném, tung ngày 16/12 nhún bật tại chỗ, bắt bóng cùng cô bóng. đến ngày bật qua vạch kẻ, - Ném bóng về - Ném bóng về 20/12/2024) phối hợp tay - phía trước phía trước Nhánh 2: mắt để: Tung bắt + Phối hợp tay - -Bật tại chỗ Con vật nuôi bóng với côở mắt trong các hoạt -Bật qua vạch kẻ trong giađình khoảng cách 1m; động: Vẽtổ chim, - Hoạt động chơi: (từ ngày ném vàođích xa tập xâu, luồn Xâu dây giày, luồn 23/12 đến 1- 1,2 m dây hạt ngày 27/12/2024) * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Nhánh 3: 48. Trẻ thích nghi - Làm quen với - Thực hiện vào Con vật sống với chế độ ăn và chế độ ăn cơm và giờ ăn. dưới nước (từ ăn được các loại các loại thứcăn ngày thứcăn khác nhau. khác nhau. 30/12/2024 - Trò chuyện với đến ngày trẻvề các mónăn 03/1/2025) từ rau, quả. Nhánh 4: b. Giáo dục phát triển nhận thức Con vật sống 49. Trẻ nói được - Tên và một số - Chơi tập: trong rừng tên và một vài đặc đặcđiểm nổi bật - NBTN: Nhận (từ ngày điểm nổi bật một của con vật quen biết con gà, con 06/01/2025 số con vật nuôi thuộc. vịt. đến ngày quen thuộc, một số - Nghe và nhận - Nhận biết con 10/01/2025) con vật sống trong biết âm thanh của chó, con mèo. rừng, một số con một số con vật - Nhận biết con vật sống dưới nước quen thuộc. vật sống dưới - Ích lợi của các nước, con vật con vật nuôi. sống trong rừng 50. Trẻ biết cất - Màu đỏ, màu - Chơi tập: hoặc lấy đồ chơi xanh, màu vàng. Nhận biết phân các con vật có biệt: màu xanh, màu - Nhận biết, phân đỏ, màu vàng theo biệt màu đỏ, màu yêu cầu. vàng, màu xanh. 51. Trẻ biết cất -Trẻ chọnđ ồ chơi - Chơi tập hoặc lấy đồ chơi có sốlượng một - - Ôn sốlượng một có sốlượng một nhiều và nhiều. và nhiều c. Giáo dục phát triển ngôn ngữ
- 52. Trẻ biết hỏi -Sửdụng các từ - Trẻ thực hiện về các vấn đềcần chỉ con vật, đặc vào các hoạt động quan tâm như: điểm, hành động đón trẻ, giờhọc, Con gìđây? quen thuộc. giờ chơi,ăn, hoạt động ngoài trời, trả trẻ. 53. Trẻ nghe cô -Dạy trẻ đọc bài - Chơi tập: đọc bài thơ, kể thơ, trảlời và đặt - Thơ: chuyện trảlời câu hỏi con gì? + Con trâu được các câu hỏi: Thế nào? + Con cá vàng Con gìđây? Thế - Nghe cô kể + Ong và bướm nào? chuyện - Truyện: - Đọc các câu thơ + Cô vịt tốt bụng. Ví dụ: Con gà gáy ngắn, câu ca dao, + Quả trứng thế nào? đồng dao về các - Thực hiện trong con vật, vềdịch giờ hoạt động covid-19 chiều. d. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹnăng xã hội và th ẩm mỹ 54. Trẻ biết biểu - Quan tâmđ ến - Trẻ thực hiện vào lộsự thân thiện các con vật nuôi. các giờ chơi. với một số con vật - Thích chăm sóc quen thuộc/ gần các con vật gần gũi: Bắt chước gũi. tiếng kêu, gọi. 55. Trẻ biết hát và - Biết hát và nhún - DH: Rửa mặt vận động đơn giản nhảy, lắc lư theo như mèo theo một vài bài nhịp của bài hát. + Con gà trống hát, bản nhạc quen - Nghe các bài hát - HVĐ: Cá vàng thuộc về các con các bản nhạc về bơi vật. các con vật. - Nghe hát:Đàn gà con,; Vì sao chim hay hót; Trời nắng trời mưa. 56. Trẻ biết cầm - Tô màu, xếp hình - Dán hình con cá. bút di màu, xem về con vật, nặn - Tô màu con vịt tranh, vềmột số thứcăn cho các - Tô màu con mèo con vật gần gũi. con vật nuôi - Di màu chiếc ô theo ý thích a. Giáo dục phát triển thể chất
- * Phát triển vận động Lồng 57. Trẻ thực hiện - Hô hấp: Tập hít -Hướng dẫn trẻ Chủ đề 6: ghép nội được các động tác vào, thở ra tập thểdục buổi Ngày Tết vui dung trong bài tập thể - Tay: Giơ lên cao, sáng. vẻ giáo dục dục: hít thở, tay, hạ xuống. Thời gian: 4 kỹnăng lưng/ bụng và -Lưng: Cúi về tuần (từ ngày sống và chân. phía trước, đứng 13/01 đến đảm bảo thẳng người ngày an toàn Chân: Ngồi xuống, 13/02/2025) thực đứng lên. Nhánh 1: Các phẩm 58. Trẻ thực hiện - Cách nhảy bật tại - Nhảy bật tại chỗ loại bánh Nghỉtết nguyên được các vận động chỗ. - Ném trúngđích trong ngày tết bật nhảy tại chỗ, - Ném trúngđích - Bò trườn qua vật đán từ (từ ngày ngày biết phối hợp khéo - Bò trong hẹp cản 13/01 đến léo giữa tay, chân, + Vận động cổ tay, - Bò thẳng hướng 27/1 đến cơ thể khi bò, bàn tay, ngón tay, có vật trên lưng ngày ngày trườn qua vật cản thực hiện 17/01/2025) 2/2/2025 và phát triển tố Nhánh 2: chất vận động ban Ngày tết vui đầu. vẻ (từ ngày 20/01 đến * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe ngày 59. Trẻ biết đội - Biết khi ra trời - Trẻ thực hiện vào 24/01/2025) mũ khi ra nắng. nắng phải đội mũ giờ đi tham quan. Nhánh 3: để không bị ốm. Hoa, quả ngày b. Giáo dục phát triển nhận thức tết 60. Trẻ nói được - Quan sát tranh, Chơi - Tập (từ ngày tên và nhận biết trò chuyện về -Một số loại bánh 03/02 đến những dấu hiệu những dấu hiệu trong ngày tết. ngày nổi bật của ngày nổi bật của ngày - Ngày tết của bé 07/02/2025) tết và mùa xuân. tết và mùa xuân. -Một số hoa quả Nhánh 4: Bé một số loại hoa, - Nhận biết một số trong ngày tết. thêm tuổi mới quả, bánh kẹo hoa, quả bánh - Mùa xuân của bé (từ ngày ngày tết. một số trong ngày tết. - Các hoạt động 10/02 đến hoạt động của con Biết cảnh cảnh đón trẻ, giờhọc, người trong ngày vật, hoạt động của giờ chơi,ăn , hoạt ngày tết. con người trong động ngoài trời, 14/02/2025) ngày tết. trả trẻ. 61. Trẻ chỉ/ nói - Nhận biết màu - Chơi - Tập tên các loại hoa, vàng - xanh - Nhận biết màu quả, đồ vàng, màu xanh. chơi/vàng, xanh - Nhận biết to hơn,
- và các loại bánh - Nhận biết kích nhỏhơn có kích thước to thước to hơn, nhỏ hơn - nhỏhơn hơn. theo yêu cầu. c. Giáo dục phát triển ngôn ngữ 62. Trẻ trảlời -Kể về một số - Trẻ thực hiện được các câu hỏi hoạt động trong vào các hoạt động Aiđây? Cái gì ngày tết, thời tiết đón trẻ, giờhọc, đây? Làm gì? và cảnh vật mùa giờ chơi,ăn , hoạt Thế nào? .. xuân. động ngoài trời, trả trẻ. 63. Trẻ nói được - Trảlời các câu - Trẻ thực hiện câu đơn, câu có hỏi về ngày tết, vào các hoạt động 5-7 tiếng, có các các hoạt động đón trẻ, giờhọc, từ thông dụng chỉ trong ngày tết giờ chơi,ăn , hoạt sựvật, hoạt động, động ngoài trời, đặcđiểm quen trả trẻ. thuộc 64. Trẻ Đọc được - Đọc bài thơ: - Chơi - Tập thơ, đồng dao về “Câyđào”; - Đọc thơ: “Cây ngày tết, đọc được Thơ:“Đi chợtết”. đào” (Tg.Trần Thị bài thơ: Câyđào. (Sưu tầm). Ngọc Châm). Đi chợtết. (Sưu - Nghe kể truyện: - Đọc thơ: “Đi chợ tầm). với sự giúp “Chiếc áo mùa tết”.(Sưu tầm). đỡcủa cô giáo. xuân”. Tg:Bùi Thị - Truyện: “Chiếc Nghe và hiểu nội Thu áo mùa xuân”.(2T) dung truyện ngắn Tg:Bùi Thị Thu) đơn giản dễ hiểu. d. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹnăng xã hội và th ẩm mỹ 65. Trẻ biết thể - Diễn đạtđi ều - Trẻ thực hiện hiệnđiều mình mình thích và vào các hoạt động thích và không không thích bằng đón trẻ, giờhọc, thích. cử chỉ, lời nói, nét giờ chơi,ăn , hoạt mặt. động ngoài trời, trả trẻ.
- 66. Trẻ biết hát và - Hát, vỗ tay theo - Hát: vận động đơn giản nhịp các bài hát về + Sắp đến tết rồi theo một vài bài chủ đề. + Bé và hoa hát/bản nhạc quen - NH: Tếtơi là tết thuộc về chủ đề - Mùa xuân + TCAN: -Đoán tên bạn hát - Tiếng hátởđâu 67. Trẻ biết tô - Tô màu hoađào, - Tô màu chiếc màu, vẽ, nặn, một bánh chưng, vẽ bánh chưng. số loại hoa, quả, mưa, nặn quả tròn, -Vẽmưa mùa bánh ngày tết nặn bánh ngày tết.. xuân. - Tô màu hoađào. -Nặn bánh a. Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 7: Lồng Cây và ghép nội * Phát triển vậnđ ộng những bông dung 68. Trẻ thực hiện -Tập các động tác: -Hướng dẫn trẻ hoa đẹp giáo dục được các động tác Hô hấp, tay, chân, tập thểdục buổi Ngày 8/3. dinh trong bài tập thể lung bụng, bật sáng Thời gian: 4 dưỡng và dục: hít thở, tay, theo hướng dẫn tuần đảm bảo lưng/ bụng và của cô Từ ngày 17/2 an toàn chân. đến ngày thực 14/03/ phẩm 69. Trẻ giữ được -Đi bước qua vật -Đi bước qua vật 2025) Hoạt thăng bằng trong cản cản Nhánh 1: động vận độngđi/ chạy - Chạy theo hướng - Chạy theo hướng Một số loại ngoại thay đổi tốc độ thẳng. thẳng. hoa (từ ngày khóa nhanh, chậm. -Đi và bê 2 vật -Đi có mang vật ngày 17/02 đến Thực hiện vận trên tay trên tay 08/3 động phối hợp + Các cử động của -Bật qua vật cản ngày tay, chân, cơ thể bàn tay, ngón tay: 21/02/2025) trong khi nhún bật Chắp ghép hình; Nhánh 2: tại chỗ và bật qua chồng, xếp 6-8 Một số loại vạch kẻ. khối. quả (từ ngày 24/02 đến * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe ngày 70. Trẻ thích nghi -Vệ sinh trước khi - Trẻ thực hiện vào 28/02/2025) với chế độ ăn và ăn, biếtăn các hoạt động chơi Nhánh 3: ăn được các loại mónăn từ rau, củ, ngoài trời. Một số loại thứcăn khác nhau. quả. Hoạt động tham quan rau
- Trẻ biết và tránh - Nhận biết một số Ngày Quốc tế một số hành động hành động nguy PN 8/3 ( từ nguy hiểm hiểm: không chơi ngày 03/03 với vật sắc nhọn, đến ngày không sờ vàoổ điện, không chơi - Giờ ăn 07/03/2025) gần ao, hồ, sông, Nhánh 4: suối . Một số loại b. Giáo dục phát triển nhận thức cây (từ ngày 10/03 đến 71. Trẻ nói được Chơi - Tập tên và một vài - Biết tên và một số -Một số loại hoa ngày đặcđiểm nổi bật đặcđiểm nổi bật (hoa cúc, hoa 14/03/2025) của một số loại của một số hoa hồng). hoa , quả quen quen thuộc (Hoa -Một số loại quả thuộc. cúc, hoa hồng) (quả cam, quả - Biết sờ, nắn, nhìn, chuối...). ngửi, nếm để nhận -Một số loại rau biết đặcđiểm nổi (Rau ngót, rau bật của một số loại muống, rau rền..) quảgần gũi (cam, -Một số loại cây chuối,đu đủ..) (Cây bưởi, cây - Biết sờnắn đồvật khế) để nhận biết: nhẵn, - Trẻ thực hiện xù xì. mọi lúc mọi nơi 72. Trẻ chỉ và - Kích thước - Ôn nhận biết phân biệt được đồ (To - nhỏ) phân biệt to - nhỏ. chơi có kích thước - Hình tròn, hình - Ôn nhận biết to, nhỏ theo yêu vuông phân biệt hình cầu, hình tròn, tròn, hình vuông. hình vuông. c. Giáo dục phát triển ngôn ngữ 73. Trẻ nói được - Biết sửdụng các - Trẻ thực hiện câu đơn, có các từ từ chỉ các loại hoa trong các hoạt các loại hoa, quả quả quen thuộc động trong ngày. quen thuộc trong trong giao tiếp giao tiếp hàng hàng ngày. ngày và biết sử - Biết thể hiện nhu dụng lời nói với cầu, mong muốn các mụcđích khác và hiểu biết bằng 1 nhau :- Hỏi về các – 2 câu đơn giản vấn đề quan tâm và câu dài. Hỏi về như: “ Quả gì các vấn đề quan đây?” ; “ Hoa gì tâm như:“ Quả gì
- đây?”. “Rau gì đây?” ; “ Hoa gì đây”. đây?”. “Rau gì đây”. 74. Trẻ biết đọc - Đọc hiểu nội - Chơi - Tập bài thơ: Quả thị, dung bài thơ: Quả - Thơ: Quả thị hoa kết trái với sự thị. Hoa kết trái (Tg:Thanh Thảo). - Thơ: Hoa kết trái giúp đỡcủa cô -Trẻ nghe cô kể (Tg Thu Hà) truyện: Cây thị giáo Truyện: Cây thị -Trẻ nghe và hiểu nội dung truyện ngắn . d. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹnăng xã hội và thẩm mỹ 75. Trẻ biết biểu - Biết giao tiếp với - Trẻ thực hiện lộsự thích giao những người xung vào các hoạt động tiếp với người quanh đón trẻ, giờhọc, khác bằng cử chỉ, giờ chơi,ăn, hoạt lời nói. động ngoài trời, trả trẻ. 76. Trẻ biết hát và - Hát và vận động Chơi -tập vận động đơn giản đơn giản một số + Dạy hát: theo một vài bài bài hát về chủ đề. - “Bé và hoa”. (Tg: Thu Hiền). hát, bản nhạc quen -“Quả” (Tg: Xanh thuộc trong chủ đề Xanh). + Nghe hát: - “Cây trúc xinh - “Lý cây bông”. - Màu hoa - TCAN: -“Đoán tên bạn hát” - Ai hát đấy. 77. Trẻ thích tô -Vẽ, tô màu, nặn - Chơi - Tập màu quảhồng, quảhồng, quả - Tô màu quả quảbưởi; quả na, bưởi; quả na, quả hồng; quảbưởi. quảdừa; quả táo , - Tô màu quả na, dừa; quả táo, quả quả cà chua; Dán quảdừa thêm hoa vào cà chua; - Tô màu quả cà cành; Dán thêm hoa vào chua, quả táo. Làm quen với đất cành. -Nặn theo ý thích. nặn.
- a. Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vậnđ ộng Chủ đề 8: Lồng “Bé thíchđi ghép 78. Trẻ thực hiện - Hô hấp: tập hít Thể dục buổi sáng bằng PTGT thực hiện được các động tác vào, thở ra. gì”. chuyên trong bài tập thể - Tay: Hai tay đưa (Thời gian: 4 đề Tôi dục: hít thở, tay, về phía trước, đưa tuần yêu Việt lưng/ bụng và về phía sau. Từ ngày Nam chân. -Lưng: Cúi người 17/03 đến xuống, đứng thẳng ngày người lên. 11/04/2025) 79. Trẻ thực hiện - Phát triển vận - Trườn dưới vật Nhánh 1: Bé các vận động cơ động cơbản:Đi, -Đi có mang vật tìm hiểu GT bản:Đi, bò, trèo, đứng, bò luyện tập trên đầu luyện tập các cử các cử động bàn -Đi trong đường đường bộ (từ động bàn tay, tay, ngón tay, tung hẹp, bò thấp ngày 17/3 đến ngón tay, vò, véo, bắt. - Bò cao, chui qua ngày soắn, vê. cổng 21/03/2024) * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Nhánh 2: Bé 80. Trẻ biết chấp -Mặc quần áo,đi - Thực hiệnở các tìm hiểu GT nhận: Đội mũ khi dép,đi vệ sinh, cởi hoạt động trong đường sắt (từ đi ra nắng;đi giày quần áo khi bịbẩn, ngày ngày 24/03 dép; mặc quần áo bị ướt. ấm khi trời lạnh. -Một số thao tác đến ngày Trẻ biết tránh một đơn giản trong rửa 28/3/2025) sốnơi nguy hiểm tay, lau mặt Nhánh 3: Bé khi được nhắc nhở tìm hiểu GT đường thủy b. Giáo dục phát triển nhận thức (từ ngày 31/3 81. Trẻ nói được - Tên và một số - Chơi - Tập đến ngày tên và một vài đặc đặcđiểm nổi bật - Nhận biết xe đạp 04/04/2025) điểm nổi bật của công dụng của - xe máy Nhánh 4: Bé các phương tiện phương tiện giao - Nhận biết ô tô tìm hiểu GT giao thông quen thông gần gũi. -tàu hỏa. thuộc. đường hàng không ( từ 82. Trẻ nhận biết - Hình tròn, hình - Nhận biết, phân ngày 07/4 đến hình dạng vuông. biệt hình tròn, ngày hình vuông. 11/04/2025) c. Giáo dục phát triển ngôn ngữ 83. Trẻ thực hiện - Nghe và thực - Trẻ thực hiện được nhiệm vụ hiện các yêu cầu trong các hoạt gồm 2- 3 hành bằng lời nói về động trong ngày. động. một số phương
- tiện giao thông quen thuộc. 84. Trẻ biết đọc - Đọc thơ: “Đi Chơi - Tập bài thơ“Đi chơi chơi phố”; - Thơ:Đi chơi phố phố”dưới sự giúp -Kể truyện: “Vì + Con tàu đỡcủa cô giáo và sao thỏcụt + Xe đạp được nghe cô kể đuôi”.(Tg: Phạm - Truyện: chuyện. Thị Hoa”. + Vì sao thỏcụt Trẻ biết chú ý lắng -Lắng nghe khi đuôi nghe khi người người lớn đọc + Tàu thủy tí hon. lớn đọc sách. sách. + Hoạt động mọi - Xem tranh và gọi lúc mọi nơi. tên các nhân vật, sựvật, hành động gần gũi trong tranh. d. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹnăng xã hội và th ẩm mỹ 85. Trẻ biết thể -Sửdụngđ ồ - Trẻ thực hiện vào hiện một số hành dùng, đồ chơi (trò giờ chơi. vi xã hội đơn giản chơi lái xe, chú qua trò chơi giảbộ cảnh sát giao (trò chơi lái xe, thông ). chú cảnh sát giao thông ). 86. Biết hát và vận - Hát và vận động - DH, Dạy vận động đơn giản đơn giản theo nhạc động theo nhạc: theo nhạc bài hát bài hát “Em tập lái + Em tập lái ô tô “Em tập lái ô tô”, ô tô”,“Đoàn tàu +Đi một hai “Đoàn tàu nhỏ nhỏ xíu +Đoàn tàu nhỏ xíu”“đi một hai” “Đi m ột hai” xíu - Nghe hát: Đường emđi, nhớlời cô dặn, Bạnơi có biết không, emđi chơi thuyền + TCÂN: - Aiđoán giỏi -Đoán tên bạn hát” 87. Trẻ thích vẽ, -Vẽ các đường nét - Tô màu ô tô tô màu, xếp hình khác nhau, tô màu, - Tô màu chiếc về các phương xếp hình các thuyền tiện giao thông

