Kế hoạch giáo dục Lớp Nhà trẻ - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Lớp Nhà trẻ - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_lop_nha_tre_nam_hoc_2024_2025_nguyen_thi_a.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Lớp Nhà trẻ - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết
- TRƯỜNG MẦM NON ĐỘNG LÂM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆTNAM NHÓM TRẺ 25-36 THÁNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hiền Lương, ngày 29 tháng 8 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 - 20025 Căn cứ vào Văn bản số 01/VBHD - BGDDT ngày 13 tháng 04 năm 2021 của Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành chương trình giáo dục mầm non Căn cứ Kế hoạch số 39/KH-MNĐL ngày 29/08/2024. Kế hoạch giáo dục năm học 2024- 2025 của Trường Mầm non Động Lâm Căn cứ vào nhiệm vụ năm học 2024- 2025 và tình hình thực tế của nhà trường, của lớp và đặc điểm của trẻ. Nhóm trẻ 25 - 36 tháng xây dựng kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 với chuyên đề “Nâng cao công tác quản lí nhà trường gắn với xây dựng trường mầm non hạnh phúc, lấy trẻ làm trung tâm”như sau: PHẦN THỨ NHẤT I. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN 1. Giáo viên - Số giáo viên: 02 giáo viên. + Nguyễn Thị Ánh Tuyết + Lê Thị Hồng Thuý - Trình độ đào tạo: 2 giáo viên đạt trình độ trên chuẩn - Các cô luôn yêu nghề, mến trẻ linh hoạt sáng tạo có trách nhiệm cao trong mọi công việc. 2. Học sinh - Tổng số học sinh của lớp: 16 cháu - Tổng đó: Nữ: 7 trẻ. Nam: 9 trẻ 3. Cơ sở vật chất đồ dùng, đồ chơi, học liệu, thiết bị - Cơ sở vật chất và trang thiết bị đầy đủ, đồ dùng đồ chơi phong phú, đẹp mắt, an toàn phù hợp với trẻ nhà trẻ. Trẻ được sinh hoạt ăn ở bán trú tại trường đảm bảo yêu cầu của chương trình giáo dục. - Giáo viên chủ nhiệm đã tìm tòi, nghiên cứu sáng tạo làm đồ dùng đồ chơi tự tạo phục vụ cho các hoạt động dạy và học của lớp. - Đồ dùng đồ chơi tuy đã phong phú và đa dạng xong độ bền còn chưa cao. - Địa bàn rộng, học sinh đông và ở đều các khu dân cư. Đa số phụ huynh học sinh làm nghề tự do nên thường xuyên đi làm ăn xa vì vậy việc trao đổi nội quy quy định cũng như tuyên truyền phối hợp cách chăm sóc giáo dục trẻ còn gặp nhiều hạn chế. Các cháu còn nhỏ hay ốm nên thường xuyên nghỉ học do vậy mà ảnh hưởng đến chất lượng chăm sóc giáo dục và tỉ lệ chuyên cần của lớp, phần nào ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyên cần của nhà trường. 4. Xã hội hóa giáo dục
- - Phối hợp với gia đình làm tốt công tác chăm sóc giáo dục trẻ. - Phối hợp với các tổ chức xã hội tại địa phương nhằm nâng cao chất lượng chăm sóc giáo dục trẻ ngày càng tốt hơn. II. THỜI GIAN THỰC HIỆN Thực hiện: 35 tuần Học kỳ I: 18 tuần Học kỳ II: 17 tuần III. DỰ KIẾN MỤC TIÊU, NỘI DUNG, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MỤC TIÊU NỘI DUNG DỰ KIẾN DỰ KIẾN GHI CHÚ GIÁO DỤC GIÁO DỤC HĐ GIÁO CHỦ ĐỀ VÀ DỤC THỜI GIAN THỰC HIỆN I. Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vận động 1. Trẻ thực - Hô hấp: Tập - Thực hiện Chủ đề 1: Bé Do mưa lũ nên hiện được các hít vào, thở bài tập thể và các bạn - Từ ngày 10- 13 động tác trong ra. dục buổi Tết trung thu hoạt động học chuyển sang bài tập thể dục: - Tay: giơ sáng. 4 tuần buổi chiều tuần hít thở, tay, cao, đưa ra Từ ngày từ 16- 20/9 lưng/ bụng và phía trước, 05/09/2024- chân. đưa sang 04/10/2024 ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay. - Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên, vặn người sang 2 bên. - Chân: ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân.
- 2. Trẻ giữ được - Trẻ giữ HĐ chơi- tập thăng bằng được thăng có chủ định trong vận động bằng trong + Đi theo - Trẻ biết phối thực hiện vận đường thẳng. hợp tay, chân, động + Đứng co 1 cơ thể trong - Trẻ biết chân. khi bò để giữ phối hợp tay, + Đi theo được vật đặt chân, cơ thể đường dích trên lưng. trong khi bò dắc lưng. +Bò thẳng hướng và có vật trên lưng. 3. Trẻ thực - Tập đánh Trẻ thực hiện hiện được một răng, lau mặt. mọi lúc mọi số việc khi - Rèn luyện nơi được nhắc nhở: thao tác rửa - Kỹ năng sát - Tự lau mặt, tay bằng xà khuẩn tay đánh răng. phòng. - Tự rửa tay - Đi vệ sinh bằng xà phòng. đúng nơi quy - Tự thay quần định. áo, áo khi bị - Thay quần ướt, bẩn. áo khi bị ướt, bẩn Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 4. Trẻ có thói - Luyện trẻ - Thực hiện quen ngủ một thói quen ngủ trong giờ ngủ giấc buổi trưa. một giấc trưa. trưa 5. Trẻ thích - Làm quen Thực hiện giờ nghi được với với chế độ ăn ăn trưa chế độ ăn cơm, cơm và các ăn được các loại thức ăn loại thức ăn khác nhau. khác nhau. - Nề nếp thói quen tốt trong ăn uống. * Nhận biết một số nguy cơ không an toàn và cách phòng tránh 6. Trẻ biết chấp - Mặc quần Thực hiện nhận: Đội mũ áo, đi dép, đi mọi lúc mọi khi đi ra nắng; vệ sinh, cởi nơi
- đi giày dép; quần áo khi bị - Kỹ phòng mặc quần áo bẩn, bị ướt. tránh đuối ấm khi trời Sát khuẩn tay nước lạnh, đeo khẩu đúng cách, - Kỹ năng trang, sát đeo khẩu phòng tránh khuẩn tay, đeo trang khi ra dịch bệnh sau khẩu trang, đường, nơi lũ - Biết cách xử công cộng lí khi đuối - Biết cách xử nước và phòng lí khi đuối chống dịch nước và bệnh phòng chống dịch bệnh II. Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 7. Trẻ nói được - Tên của cô - Thực hiện tên của bản giáo, các bạn, mọi lúc mọi thân và những nhóm/ lớp. nơi. người gần gũi - Tên và một - Bé là bạn khi được hỏi. số đặc điểm trai hay bạn bên ngoài của gái. bản thân. - Trò chuyện về các bạn trong lớp - Trò chuyện về tết trung thu 8. Trẻ chỉ/ nói - Trẻ nhận HĐ chơi- tập tên, lấy hoặc biết được màu có chủ định cất đúng đồ xanh, màu đỏ - Nhận biết chơi màu màu xanh. đỏ/vàng/ xanh - Chọn bóng, theo yêu cầu. hoa màu xanh tặng bạn. - Nhận biết màu đỏ. III. Giáo dục phát triển ngôn ngữ * Nghe
- 9. Trẻ Trả lời - Trả lời và - Thực hiện được các câu đặt câu hỏi trong các hoạt hỏi“Ai đây?”, “Cái gì?”, “ động trong “Cái gì đây?”, Làm gì?”, “ Ở ngày. “ Làm gì?”, đâu?”, “Thế “ Thế nào?”. nào?”, “Để làm gì?”, “ Như thế nào? * Nói 10. Trẻ đọc - Đọc các - Bạn mới. được bài thơ, đoạn thơ ngắn - Trăng sáng. ca dao, đồng có câu 3 đến - Giờ chơi dao, hiểu được 4 tiếng. - Cô vịt tốt nội dung câu - Kể lại đoạn bụng truyện với sự truyện được - Thỏ con giúp đỡ của cô nghe nhiều không vâng giáo. lần, có gợi ý. lời. * Làm quen với sách 11. Trẻ làm - Lắng nghe - HĐ chơi- quen với sách khi người lớn tập có chủ - Trẻ thích tô, đọc sách. định: vẽ, làm quen Trẻ tô, vẽ - Tô màu quả với bút màu bóng - Tô màu chiếc yếm 12. Biết hát và - Hát và tập - HĐ chơi- vận động đơn vận động đơn tập có chủ giản theo một giản theo định vài bài hát/bản nhạc. Hát nhạc quen - Nghe hát, + Trường thuộc. nghe nhạc với chúng cháu là các giai điệu trường mầm khác nhau; non. nghe âm + Tập tầm thanh của các vông. nhạc cụ. + Hãy bước nhịp nhàng.
- + Rửa mặt như mèo I. Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vận động Chủ đề 2: Đồ 13. Trẻ giữ - Giữ được - HĐ chơi- chơi của bé được thăng thăng bằng tập có chủ 3 tuần bằng trong vận trong vận định Từ ngày động: Đi /chạy động đi/ chạy - Chạy theo 07/10/2024- thay đổi tốc độ thay đổi tốc hướng thẳng. 25/10/2024 nhanh – chậm độ nhanh - - Đi theo hiệu theo cô chậm theo cô lệnh. - Đi có mang vật trên tay. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 14. Trẻ thích - Làm quen Thực hiện nghi được với với chế độ ăn trong giờ ăn chế độ ăn cơm, cơm và các ăn được các loại thức ăn - Rèn kỹ năng loại thức ăn khác nhau. xúc cơm bằng khác nhau. - Nền nếp thói tay phải quen tốt trong ăn uống. * Nhận biết một số nguy cơ không an toàn và cách phòng tránh 15. Trẻ làm - Luyện một Thực hiện được một số số thói quen mọi lúc mọi việc với sự tốt trong sinh nơi. giúp đỡ của hoạt: ăn chín, - Rèn nề nếp người lớn uống chín; cất dép đúng ( lấy nước rửa tay trước nơi quy định uống, đi vệ khi ăn; lau - Tập tự phục sinh, xúc cơm, mặt, lau vụ: tự ngủ, tự miệng, uống + Xúc cơm, chăm sóc rang nước sau khi uống nước. miệng) ăn; vứt rác + Chuẩn bị đúng nơi quy chỗ ngủ định. + Tự chăm sóc răng miệng II. Giáo dục phát triển nhận thức
- * Khám phá khoa học 16. Trẻ biết thể - Tên và công HĐ chơi- tập hiện khi bắt việc của có chủ định chước một số người thân - Trò chuyện hành động trong gia về trang phục quen thuộc của đình. của bé người gần gũi. - Tên, đặc - Đồ chơi yêu Sử dụng được điểm nổi bật, thích của bé. một số đồ công dụng và -Đồ dùng yêu cách sử dụng dùng, đồ chơi thích của bé đồ dùng, đồ quen thuộc. chơi quen thuộc. 17. Trẻ chỉ/ nói - Trẻ nhận HĐ chơi- tập tên, lấy hoặc biết được màu có chủ định cất đúng đồ xanh, màu đỏ, - Nhận biết chơi màu màu vàng màu xanh - đỏ/vàng/ xanh màu đỏ theo yêu cầu. - Chọn bát thìa màu vàng, xanh tặng bạn. - Chọn bóng bay màu xanh - màu đỏ. III. Giáo dục phát triển ngôn ngữ * Nghe 18. Trẻ Trả lời - Trả lời và HĐ chơi- tập được các câu đặt câu hỏi “ có chủ định hỏi“Ai đây?”, Cái gì?”, “ Truyện: “Cái gì đây?”, Làm gì?”, “ Ở - Đôi bạn “ Làm gì?”, đâu?”, “Thế nhỏ. “ Thế nào?”. nào?”, “Để - Chào buổi làm gì?”, “ sáng Như thế nào?" * Nói 19. Trẻ đọc - Đọc các HĐ chơi- tập được bài thơ, đoạn thơ ngắn có chủ định
- ca dao, đồng có câu 3 đến - Thơ: Làm dao với sự giúp 4 tiếng. đồ chơi đỡ của cô giáo. - Đi dép - Giờ ăn. - Đôi bạn nhỏ. 20. Trẻ nói - Sử dụng các Thực hiện được câu đơn, từ chỉ đồ vật, mọi lúc mọi câu có 5 - 7 con vật, đặc nơi. tiếng, có các từ điểm, hành thông dụng chỉ động quen sự vật, hoạt thuộc trong động, đặc điểm giao tiếp. quen thuộc. * Làm quen với sách 21. Trẻ làm Mở sách, xem HĐ chơi- tập quen với sách. tranh và chỉ - Di màu Di màu vào vào các nhân bánh sinh tranh trong vật, sự vật nhật sách trong tranh. - Di màu Di màu chiếc váy màu đỏ cho bạn IV. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ 22. Trẻ biết - Chơi thân Thực hiện chơi thân thiện thiện với bạn: mọi lúc mọi cạnh trẻ khác. chơi cạnh nơi. bạn, không tranh giành đồ chơi với bạn. 23. Biết hát và - Hát và tập Hát: Đôi dép vận động đơn vận động đơn + Chiếc khăn giản theo một giản theo tay vài bài hát/bản nhạc. + Biết vâng nhạc quen - Nghe hát, lời mẹ. thuộc. nghe nhạc với các giai điệu
- khác nhau; nghe âm thanh của các nhạc cụ. 24. Trẻ thích tô - Vẽ các HĐ chơi- tập màu, vẽ, nặn, đường nét có chủ định xếp hình, xem khác nhau. Di + Tô màu đồ tranh (Cầm bút màu, nặn, xé chơi của bé di màu, vẽ vò, xếp hình - Nặn quả nguệch ngoạc) - Xem tranh bóng I. Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vận động Chủ đề 3: Gia đình 25. Trẻ biết - Tung - bắt HĐ chơi- tập 4 tuần thực hiện phối bóng cùng cô. có chủ định ( Từ ngày hợp vận động - Tung bóng 28/10/2024- 22/11/2024) tay - mắt: tung bằng 2 tay - bắt bóng với - Tung bóng cô ở khoảng cho người đối cách 1m diện 26. Trẻ biết - Tập nhún HĐ chơi- tập phối hợp tay, bật: có chủ định chân, cơ thể + Bật tại chỗ. - Bật tại chỗ trong khi bật - Bước lên xuống ghế 27. Trẻ biết - Bò chui qua HĐ chơi- tập phối hợp tay, cổng. có chủ định chân, cơ thể - Bò chui qua trong khi bò để cổng giữ được vật đặt trên lưng. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 28. Đi vệ sinh - Tập cho trẻ - Thực hiện đúng nơi quy đi vệ sinh mọi lúc mọi định. đúng nơi quy nơi định * Nhận biết một số nguy cơ không an toàn và cách phòng tránh
- 29. Trẻ biết - Luyện một - Thực hiện được một số số thói quen mọi lúc mọi nguy cơ không có nguy cơ nơi an toàn như: đồ không an toàn - An toàn với điện, cầu thang đồ điện - An toàn với thang máy II. Giáo dục phát triển nhận thức Khám phá khoa họ 30. Trẻ nói - Tên, đặc HĐ chơi- tập được tên và điểm nổi bật, có chủ định một vài đặc công dụng và - Đồ dùng điểm nổi bật cách sử dụng trong gia đình của các đồ vật. đồ dùng, đồ - Trò chuyện chơi quen về ngôi nhà thuộc. của bé 31. Trẻ nói - Tên và công HĐ chơi- tập được tên của việc của có chủ định bản thân và những người - Trò chuyện những người thân gần gũi về người thân gần gũi khi trong gia của bé được hỏi. đình. - Ngày hội của cô giáo 32. Trẻ chỉ/ nói - Trẻ nhận HĐ chơi- tập tên, lấy hoặc biết được màu có chủ định cất đúng đồ vàng - Nhận biết chơi màu màu vàng đỏ/vàng theo yêu cầu. 33. Trẻ chỉ - Trẻ nhận HĐ chơi- tập hoặc lấy, cất biết được có chủ định đúng đồ chơi hình tròn, - Nhận biết có hình tròn/ hình vuông hình tròn hình vuông - Nhận biết theo yêu cầu. hình vuông III. Giáo dục phát triển ngôn ngữ * Nghe
- 34. Trẻ hiểu - Nghe các HĐ chơi- tập nội dung các bài thơ, đồng có chủ định bài thơ, đồng giao, ca dao, - Thơ: dao, ca dao, hò hò vè, câu đố + Yêu mẹ vè, câu đố + Dậy sớm + Mẹ ru con ngủ * Nói 35. Trẻ hiểu - Kể lại đoạn HĐ chơi- tập nội dung truyện được có chủ định truyện ngắn nghe nhiều - Truyện: đơn giản: trả lần, có gợi ý. - Gấu con bị lời các câu hỏi sâu về tên truyện, răng tên và hành động của các nhân vật. * Làm quen với sách 36. Trẻ làm - Xem sách - Thực hiện quen với sách và gọi tên các trong các hoạt nhân vật, sự động trong vật, hành ngày. động gần gũi trong sách. IV. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ 37. Trẻ thích - Nặn, các đồ HĐ chơi- tập nặn. vật, con vật có chủ định khác nhau. - Nặn đôi đũa - Nặn cái bát 38. Trẻ thích tô - Tô màu các - HĐ chơi- màu. đường nét tập có chủ khác nhau. định Tô màu bông hoa Tô màu cái bánh 39. Biết hát và - Hát và tập - HĐ mọi lúc vận động đơn vận động đơn mọi nơi giản theo một Hát:
- vài bài hát hoặc giản theo + Yêu bà bản nhạc quen nhạc + Bé ngoan thuộc - Nghe hát, + Mẹ yêu nghe nhạc với không nào các giai điệu khác nhau, + Cô và mẹ nghe âm thanh của các nhạc cụ I. Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vận động Chủ đề 4: Các 40. Trẻ biết - Trẻ biết HĐ chơi- tập cô các bác phối hợp tay, phối hợp tay, có chủ định trong trường chân, cơ thể chân, cơ thể - Bò qua vật mầm non trong khi bò. trong khi bò. cản 3 tuần - Bò trong Từ ngày đường hẹp 25/11/2024 – 13/12/2024 41. Trẻ giữ - Đi theo hiệu HĐ chơi- tập được thăng lệnh, đi trong có chủ định bằng trong vận đường hẹp. - Đi bước vào động: đi, chạy các ô thay đổi tốc độ - Chạy theo nhanh - chậm hướng thẳng theo cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe: 42. Trẻ có thói - Luyện thói - Thực hiện quen ngủ một quen ngủ một giờ ngủ trưa giấc buổi trưa giấc buổi trưa. * Nhận biết một số nguy cơ không an toàn và cách phòng tránh 43. Trẻ biết - Nhận biết Hoạt động tránh một số một số vật chơi- tập vật dụng, nơi dụng nguy - Kỹ năng nguy hiểm hiểm, những ứng phó với (bảng điện, nơi nguy hoả hoạn cháy, bếp đang hiểm không
- đun, phích được phép sờ - An toàn với nước nóng, xô vào hoặc đến đồ nóng nước, giếng) gần. khi được nhắc nhở. II. Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 44. Trẻ sờ nắm, - Sờ, nắn đồ - Hoạt động nhìn, nghe, vật, đồ chơi mọi lúc mọi ngửi, nếm để để nhận biết nơi nhận biết đặc cứng, mềm, điểm nổi bật trơn (nhẵn), của đối tượng xù xì - Nếm vị của một số thức ăn, quả ( ngọt, mặn, chua) 45. Trẻ chỉ/ nói - Phân biết HĐ chơi- tập tên, lấy hoặc được màu có chủ định cất đúng đồ xanh, màu đỏ, - Phân biệt chơi màu màu vàng màu xanh, đỏ/vàng/ xanh màu vàng. theo yêu cầu. - Phân biệt màu đỏ, màu vàng 46. Trẻ nói - Trẻ nói được - Trò chuyện được tên của tên của bản về các cô các bản thân và thân và những bác trong những người người gần gũi trường mầm gần gũi khi khi được hỏi. non. được hỏi. - Trò chuyện về cô cấp dưỡng - Trò chuyện về lớp của chúng mình. III. Giáo dục phát triển ngôn ngữ * Nghe
- 47. Trẻ hiểu - Nghe các bài HĐ chơi- tập nội dung các thơ, đồng có chủ định bài thơ, đồng giao, ca dao, Truyện: Ngôi dao, ca dao, hò hò vè, câu đố, nhà màu vàng vè, câu đố, bài bài hát, truyện vui vẻ hát truyện ngắn ngắn. Em bé dũng đơn giản: trả cảm lời các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật. * Nói 48. Trẻ đọc - Đọc các HĐ chơi- tập được bài thơ, đoạn thơ ngắn có chủ định ca dao, đồng có câu 3 đến Thơ: dao với sự giúp 4 tiếng. - Bàn tay cô đỡ của cô giáo. giáo. - Cô và mẹ. 49. Trẻ nói to, Sử dụng các HĐ chơi- tập đủ nghe, lễ từ thể hiện sự - Kỹ năng phép lễ phép khi chào hỏi nói chuyện với người lớn * Làm quen với sách 50. Trẻ được - Lắng nghe - Thực hiện làm quen với khi người lớn trong mọi sách. Có thể đọc sách. hoạt động. gọi tên một số - Xem sách nhân vật, sự và gọi tên các vật, hành động nhân vật, sự gần gũi trong vật, hành tranh động gần gũi trong sách. IV. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ 51. Biết hát và - Hát và tập HĐ chơi- tập vận động đơn vận động đơn có chủ định giản theo một Hát:
- vài bài hát/bản giản theo - Đi chơi với nhạc quen nhạc. búp bê. thuộc. - Nghe hát, - Cùng đi về nghe nhạc với lớp. các giai điệu - Đi một hai. khác nhau; nghe âm thanh của các nhạc cụ. 52. Trẻ thích - Nặn, các đồ - HĐ chơi- nặn. vật, con vật tập có chủ khác nhau. định Nặn bút chì 53. Trẻ thích tô - Tô màu các HĐ chơi- tập màu. đường nét có chủ định khác nhau. - Tô màu đồ chơi trong lớp I. Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vận động Chủ đề 5: 54. Trẻ biết - Trẻ biết phối HĐ chơi- tập Những con phối hợp tay, hợp tay, chân, có chủ định vật đáng yêu chân, cơ thể cơ thể trong - Bò theo 4 tuần Từ ngày trong khi bò khi bò đường hẹp. 16/12/2024 - 10/01/2025 55. Trẻ biết - Tập nhún - HĐ chơi- phối hợp tay, bật: tập có chủ chân, cơ thể định trong khi bật Bật qua vạch kẻ 56. Trẻ giữ - Trẻ giữ - HĐ chơi- được thăng được thăng tập có chủ bằng trong vận bằng khi thực định động: đi thay hiện vận động Đi theo hiệu đổi tốc độ lệnh đi đều nhanh - chậm theo cô hoặc đi - Đi bước vào trong đường các ô hẹp có bê vật - Chạy đổi trên tay. hướng
- 57. Trẻ biết - Tung - bắt HĐ chơi- tập thực hiện phối bóng cùng cô. có chủ định hợp vận động - Ném bóng tay - mắt: tung về phía trước - bắt bóng với cô ở khoảng cách 1m * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe: 58. Trẻ biết - Mặc quần - Thực hiện chấp nhận: Đội áo, đi dép, đi giờ đón trẻ và mũ khi đi ra vệ sinh, đội trả trẻ. nắng; đi giày mũ khi ra + Bảo vệ đôi dép; mặc quần nắng, cởi tay áo ấm khi trời quần áo khi bị lạnh, đeo khẩu bẩn, bị ướt. trang, sát Sát khuẩn tay khuẩn tay đúng cách, phòng chống đeo khẩu dịch bệnh. trang khi ra đường, nơi công cộng II. Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 59. Trẻ nói - Trẻ nói được - HĐ chơi- được tên và tên và một số tập có chủ một vài đặc đặc điểm nổi định điểm nổi bật bật. Các loài côn của con vật trùng và chim quen thuộc - Những con vật trong gia đình - Những con vật sống trong rừng - Những con vật sống dưới nước 60. Trẻ chỉ - Kích thước - Nhận biết hoặc lấy hoặc (to - nhỏ). to - nhỏ
- cất đúng đồ - chơi có kích thước to/ nhỏ theo yêu cầu. 61. Trẻ chỉ/ nói - Trẻ phân Phân biệt tên, lấy hoặc biệt được màu màu đỏ, màu cất đúng đồ đỏ, màu vàng vàng chơi màu Nhận biết đỏ/vàng/ xanh hình tròn màu theo yêu cầu. đỏ III. Giáo dục phát triển ngôn ngữ * Nghe 62. Trẻ thực - Nghe và - Thực hiện hiện được thực hiện các mọi lúc mọi nhiệm vụ gồm yêu cầu bằng nơi. 2 - 3 hành lời nói. Bé tập lau bàn động. * Nói 63. Trẻ đọc - Đọc các - HĐ chơi- được bài thơ, đoạn thơ ngắn tập có chủ ca dao, đồng có câu 3 đến 4 định dao, hiểu được tiếng. Thơ: Con voi nội dung câu - Kể lại đoạn - Ong và truyện với sự truyện được bướm giúp đỡ của cô nghe nhiều - Rong và cá giáo. lần, có gợi ý. - Truyện quả trứng - Truyện chú vịt xám * Làm quen với sách 64 Trẻ làm - Lắng nghe Hoạt động quen với sách. khi người lớn mọi lúc mọi đọc sách. nơi - Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành
- động gần gũi trong tranh. IV. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ 65. Biết hát và - Hát và tập -HĐ chơi- tập vận động đơn vận động đơn có chủ định giản theo một giản theo Gà trống vài bài hát/bản nhạc. mèo con và nhạc quen - Nghe hát, cún con thuộc. nghe nhạc với - Con chim các giai điệu non khác nhau; - Cá vàng bơi nghe âm thanh của các nhạc cụ. 66. Trẻ thích - Vẽ các - HĐ chơi- vẽ, tô màu, nặn. đường nét tập có chủ khác nhau. định - Tô màu các - Vẽ quả đường nét trứng gà khác nhau. - Tô màu con - Nặn, các đồ gà trống. vật, con vật - Chú Bộ đội khác nhau. - Tô màu con thỏ - Nặn con cá I. Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vận động Chủ đề 6: 67. Trẻ biết - Ném bóng - HĐ chơi- Ngày tết và thực hiện phối về phía trước tập có chủ mùa xuân hợp vận động . định 3 tuần (Từ ngày tay - mắt: ném - Ném bóng 13/01/2025 – vào đích xa 1 - về phía trước 07/02/2025 1,2m. 68. Trẻ biết - Bò trườn - HĐ chơi- phối hợp tay, qua vật cản. tập có chủ chân, cơ thể định trong khi bò, - Bò trườn bật. qua vật cản.
- 69. Trẻ giữ - Chạy theo - HĐ chơi- được thăng hiệu lệnh, đi tập có chủ bằng trong vận trong đường định động: chạy hẹp. - Đi- Chạy thay đổi tốc độ theo đường nhanh - chậm ngoằn ngoèo theo cô 70. Trẻ biết - Thực hiện - Thực hiện phối hợp được được các thao mọi lúc mọi cử động bàn tác nhào đất nơi. tay, ngón tay nặn, xâu, luồn - Bé tự chăm và phối hợp tay hột hạt sóc răng - mắt trong các miệng hoạt động: nhào đất nặn; xâu vòng, chuỗi đeo cổ. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe: 71. Trẻ biết - Nhận biết Hoạt động tránh một số một số loại chơi- tập loại quả có hạt quả có hạt - Ăn quả có gây nguy hiểm nguy hiểm, hạt một số vật một số vật - An toàn với dụng nguy dụng nguy vật sắc – hiểm sắc, nhọn hiểm sắc, nhọn nhọn không được phép sờ vào hoặc đến gần. II. Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 72. Trẻ nói - Tên, đặc HĐ chơi- tập được tên và điểm nổi bật có mục đích một vài đặc rau, hoa, quả - Một số loại điểm nổi bật quen thuộc hoa ngày tết hoa quả quen (trẻ được trải - Một số loại thuộc. nghiệm) quả ngày tết
- 73. Trẻ chỉ/ nói - Trẻ biết HĐ chơi- tập tên, lấy hoặc phân biệt to có mục đích cất đúng đồ nhỏ; số lượng - Nhận biết chơi có kích một và nhiều hoa đào - hoa thước to/ nhỏ. mai Đồ chơi có số - Phân biệt to lượng một và - nhỏ nhiều - Nhận biết số lượng một và nhiều III. Giáo dục phát triển ngôn ngữ * Nghe 74. Trẻ hiểu - Nghe các HĐ chơi- tập nội dung bài thơ, đồng có mục đích truyện ngắn giao, ca dao, Truyện: đơn giản: trả hò vè, câu đố, - Sinh nhật lời các câu hỏi bài hát, của Thỏ con về tên truyện, truyện ngắn. - Sự tích tên và hành bánh động của các nhân vật. * Nói 75. Trẻ đọc - Đọc các HĐ chơi- tập được bài thơ, đoạn thơ ngắn có mục đích ca dao, đồng có câu 3 đến Thơ: dao với sự giúp 4 tiếng. - Đi chợ tết. đỡ của cô giáo. - Mưa xuân. - Chăm rau. 76. Trẻ nói to, - Sử dụng các - Thực hiện đủ nghe, lễ từ thể hiện sự mọi lúc mọi phép. lễ phép khi nơi. nói chuyện Bé nói lời với người lớn. cảm ơn * Làm quen với sách 77. Trẻ được - Lắng nghe - Thực hiện làm quen với khi người lớn mọi lúc mọi sách. đọc sách. nơi. IV. Giáo dục phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội và thẩm mỹ

