Kế hoạch giáo dục Lớp Nhà trẻ - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Tâm
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Lớp Nhà trẻ - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Tâm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_lop_nha_tre_nam_hoc_2024_2025_nguyen_thi_t.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Lớp Nhà trẻ - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Tâm
- TRƯỜNG MN ĐAN THƯỢNG I CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM NHÓM TRẺ 24 - 36 THÁNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Đan thượng, ngày 28 tháng 8 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 - 2025 Căn cứ Kế hoạch số 14/KH-MNĐT I ngày 23/8/2024, Kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 của Trường Mầm Non Đan Thượng I. Căn cứ tình hình thực tế của nhà trường, của lớp nhóm trẻ 24 - 36 tháng tuổi B Trường Mầm Non Đan Thượng I xây dựng Kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 như sau: I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH 1. Thuận lợi - Giáo viên trình độ đạt chuẩn và trên chuẩn, có tinh thần trách nhiệm trong công việc. Có sức khoẻ tốt đảm bảo cho việc chăm sóc và giáo dục trẻ, luôn luôn tự học hỏi để nâng cao chất lượng chuyên môn, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao. - Luôn chấp hành tốt mọi nội quy, quy chế của ngành, của trường đề ra. - Học sinh ngoan đoàn kết biết nghe lời cô giáo, yêu thương giúp đỡ bạn bè. Đa số trẻ có thói quen nề nếp, nhận thức tốt, lễ phép với người trên. - Phụ huynh thường xuyên quan tâm đến việc học tập, sức khỏe của trẻ và có sự trao đổi kết hợp với giáo viên để nâng cao chất lượng chăm sóc giáo dục trẻ, có thái độ đúng mực với giáo viên. Luôn ủng hộ nhiệt tình trong các phong trào chung của trường, của lớp. - Phụ huynh đóng góp xây dựng, cải tạo trường, lớp mua sắm đồ dùng, đồ chơi trang thiết bị cho lớp học. 2. Khó khăn - 100% giáo viên đều là nữ nên khó khăn trong một số công việc nặng; như kết hợp với thiết bị điện, leo trèo còn sợ độ cao - Trẻ thuộc con các hộ nghèo, cận nghèo nên việc đóng góp còn chậm - Các cháu mới ra lớp nên còn quấy khóc nhiều - Một số trẻ chưa có nề nếp, thói quen vệ sinh cá nhân và bảo vệ môi trường II. CÁC MỤC TIÊU CẦN ĐẠT TRONG NĂM HỌC - Tỷ lệ chuyên cần và bé ngoan đạt trên 92% - Tỷ lệ suy dinh dưỡng 12,5% - 100% trẻ được khám sức khoẻ định kỳ: 2 lần/ năm - Đăng ký thi đua tập thể lớp: Danh hiệu tập thể tiên tiến - Tỷ lệ bé chăm ngoan đạt 100% - 02/02 giáo viên đăng ký : Lao động tiên tiến III. ĐIỀU KIỆN ĐỂ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 1. Giáo viên - Đảm bảo đủ số lượng theo quy định 2 giáo viên trên một lớp: + Giáo viên Nguyễn Thị Tâm + Giáo viên Trương Thị Hương
- 2 - 2 giáo viên có trình độ chuyên môn chuẩn và trên chuẩn, có sức khỏe tốt đảm bảo việc chăm sóc giáo dục trẻ. - Giáo viên được xếp loại khá trở lên theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non. Các cô giáo được bồi dưỡng về chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến nhiệm vụ để thực hiện tốt công tác nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ tại lớp được phân công. 2. Học sinh - Tổng số: 8 học sinh - Trong đó: Học sinh nữ: 5 cháu - Học sinh nam: 3 cháu - Dân tộc: Không - Diện chính sách: Hộ nghèo 1; Cận nghèo; không - Khuyết tật: Không + Hầu hết các cháu đều có sức khỏe tốt, không mắc các bệnh truyền nhiễm. + Trẻ tích cực hứng thú tham gia các hoạt động, biết phối hợp cùng cô giáo. 3. Phụ huynh - Tích cực phối hợp với nhà trường và phối hợp với GVCN trong chương trình nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ. - Tích cực tham gia các hoạt động của trường, của lớp. - Có sự đổi mới linh hoat, nhận thấy tầm quan trọng trong việc thực hiện giáo dục trẻ mầm non. 4. Các điều kiện phục vụ dạy và học - Lớp học đủ diện tích cho trẻ hoạt động, đảm bảo ấm về mùa đông và thoáng mát về mùa hè, đầy đủ ánh sáng thích hợp cho trẻ học tập. - Có đầy đủ trang thiết bị dạy và học, đồ dùng đáp ứng mọi hoạt động dạy và học, trẻ đến trường được ở bán trú tại trường đảm bảo giờ ăn ngủ, đảm bảo vệ sinh ATTP, đáp ứng các yêu cầu của chương trình giáo dục mầm non hiện hành. - Có đủ các loại đồ dùng đồ chơi, đồ dùng tự tạo phục vụ cho việc học tập và vui chơi của trẻ. - Trang trí lớp theo hướng mở phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường, của lớp, có tính thẩm mỹ cao, an toàn cho trẻ. - Đảm bảo vệ sinh môi trường trong và ngoài lớp học. 5. Xã hội hoá giáo dục - Phối hợp với phụ huynh trong công tác nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ để nâng cao chất lượng chăm sóc giáo dục trẻ. - Tuyên truyền vận động phụ huynh ủng hộ cơ sở vật chất, nguyên vật liệu sẵn có tại địa phương phục vụ cho công tác làm đồ dùng đồ chơi, trang trí lớp. - Tranh thủ sự ủng hộ của các bậc phụ huynh và nhà hảo tâm trong các hoạt động trải nghiệm và ngày lễ, ngày tết trong năm như: Tết trung thu, tết nguyên đán, tết hàn thực, ngày 20/10, 20/11, 22/12, 8/3 .. Với những thuận lợi và khó khăn như trên, lớp nhóm trẻ 24-36 tháng tuổi B, trường Mầm Non Đan Thượng I rất mong được BGH nhà trường, đặc biệt là sự phối kết hợp của các bậc phụ huynh cùng các ban ngành đoàn thể quan tâm, giúp đỡ, ủng hộ và phối kết hợp với giáo viên để cùng nâng cao chất lượng chăm sóc, giáo dục trẻ đạt kết quả tốt.
- 3 IV. DỰ KIẾN MỤC TIÊU, NỘI DUNG, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo Dự kiến hoạt Dự kiến chủ Điều dục động giáo dục đề và thời chỉnh gian thực hiện Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 1: Phát triển vận động Bé và các 1. Cân nặng và chiều - Dự kiến cân, đo - Tiến hành cân, bạn - Tết cao phát triển bình theo dõi biểu đồ đo trẻ theo dõi trung thu thường theo lứa tuổi. tăng trưởng của biểu đồ tăng (Thời gian 4 trẻ. trưởng. tuần từ ngày 05/9 đến 2. Trẻ thực hiện được - Hô hấp: Tập hít - Trẻ thực hiện bài ngày các động tác trong bài vào, thở ra. tập thể dục buổi 04/10/2024) tập thể dục: hít thở, - Tay sáng. Nhánh 1: tay, lưng/ bụng và - Chân Các bạn của chân. - Bụng bé - Bật (từ ngày 05/9 - Trẻ biết tâp theo đến ngày nhạc bài tập thể 13/9/2024) dục Nhánh 2: Bé 3. Trẻ giữ được thăng - Thực hiện vận - Đi theo hiệu vui hội trăng bằng trong vận động: động đi theo hiệu lệnh rằm (từ ngày Đi thay đổi tốc độ lệnh, đi trong - Đi trong đường 16/9 đến nhanh chậm theo cô. đường hẹp, vận hẹp ngày động chạy theo - Chạy theo 20/9/2024 hướng thẳng, đi hướng thẳng Nhánh 3: Bé theo đường ngoằn - Đi theo đường biết nhiều ngoèo. ngoằn ngoèo thứ (từ ngày 23/9 đến ngày 4. Trẻ thực hiện được - Các cử động của - Trẻ thực hiện 27/9/2024) vận động cổ tay, bàn bàn tay, ngón tay: trong giờ chơi, và Nhánh 4: tay, ngón tay. Xoa tay, chạm các thực hiện trong Lớp học của đầu ngón tay với giờ vệ sinh bé (từ ngày nhau 30/9 đến ngày Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 04/10/2024) 5. Trẻ thích nghi với - Làm quen với - Trẻ thực hiện chế độ ăn cơm, ăn chế độ ăn cơm và trong giờ ăn cơm được các loại thức ăn các loại thức ăn khác nhau. khác nhau.
- 4 - Rèn luyện nền nếp thói quen tốt trong ăn uống. Giáo dục phát triển nhận thức 6. Trẻ nói được tên - Trẻ biết tên đặc + NBTN: của bản thân và những điểm của một số - Trò chuyên về người thân gần gũi khi các bạn trong lớp. các bạn trong lớp được hỏi, biết về ngày của bé tết trung thu. - Biết ngày tết - Trò chuyện về trung thu. ngày tết trung thu 7. Trẻ nói được tên và - Trẻ biết bạn là + NBTN: chức năng của một số bạn trai hay bạn - Nhận biết bạn bộ phận trên cơ thể gái trai, bạn gái khi được hỏi. - Trẻ nhận biết + NBPB: được một số bộ - Nhận biết mắt, phận của cơ thể : mũi, miệng, tai, mắt, mũi, miệng, tay, chân của bé. tai, tay, chân khi được hỏi. Giáo dục phát triển ngôn ngữ 8. Trẻ biết nghe và - Nghe và thực - Trẻ thực hiện thực hiện được nhiệm hiện các yêu cầu trong các hoạt vụ gồm 2-3 hành động bằng lời nói động trong ngày như “con cất đồ chơi lên giá rồi đi rửa tay!” 9. Trẻ trả lời được các - Trẻ nghe hiểu và - Trẻ thực hiện câu hỏi : Ai đây? Cái gì hiểu các câu hỏi: trong các hoạt đây, Làm gì?..Thế Ai đây? Cái gì, động trong ngày nào? Làm gì, Ở đâu? Thế nào, Để làm gì?... 10. Đọc được bài thơ - Đọc đoạn thơ, + Thơ: ca dao, đồng dao. bài thơ ngắn có - Đi nhà trẻ câu 3 - 4 tiếng - Bạn mới - Trăng sáng - Đi dép
- 5 11. Trẻ hiểu nội dung - Hiểu nội dung và + Truyện: truyện ngắn đơn giản: trả lời các câu hỏi - Đôi bạn nhỏ Trả lời được các câu về tên truyện, tên hỏi về tên truyện, tên và hành động của và hành động của các các nhân vật. nhân vật. Giáo dục phát triển tình cảm, KNXH và thẩm mỹ 12. Trẻ nói được một - Dạy trẻ nhận biết - Trẻ thực hiện vài thông tin về mình, tên tuổi, một số mọi lúc mọi nơi tên, tuổi. đặc điểm bên ngoài bản thân. 13. Trẻ biết tránh - Trẻ biết tránh - Trẻ thực hiện những nơi nguy hiểm những nơi nguy hoạt động theo ý không được phép đến hiểm không được thích. gần khi được nhắc phép đến gần như; KNS: Rèn trẻ nhở ao hồ, sông suối, phòng tránh đuối lũ lụt... nước 14. Trẻ thích tô màu, - Trẻ biết cách tô - Tô màu chùm xâu vòng. màu, cách cầm bóng bay bút, di màu, xâu - Tô màu đèn ông vòng. sao - Di màu tranh vẽ đu quay - Xâu vòng tặng bạn 15. Trẻ biết hát và - Hát cùng cô, + Hát: vận động đơn giản nhún nhảy, nhẹ - Em búp bê theo một vài bài nhàng theo bài - Rước đèn hát/bản nhạc quen hát. - Đi học về thuộc. - Lời chào buổi sáng + Nghe hát: - Ru em - Chiếc đèn ông sao - Cả nhà đề yêu + TC ÂN - Ai đoán giỏi
- 6 Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 2: Đồ chơi của Phát triển vận động bé - Ngày 16. Trẻ thực hiện - Hô hấp: Tập hít - Trẻ thực hiện bài 20/10 được các động tác vào, thở ra. tập thể dục buổi (Thời gian: 3 trong bài tập thể dục: - Tay sáng. tuần hít thở, tay, lưng/ - Chân Từ ngày 7/10 bụng và chân. - Bụng đến ngày - Bật 25/10/2024) - Trẻ biết tâp theo Nhánh 1: nhạc bài tập thể Những đồ dục chơi quen thuộc (từ 17. Trẻ giữ được - Đi trong đường - Đi trong đường ngày 7/10 thăng bằng trong vận hẹp có bê vật trên hẹp có bê vật trên đến ngày động đi trong đường tay. tay 11/10/2024) hẹp có bê vật trên tay. - Đi đều bước - Đi đều bước Nhánh 2: - Đi bước qua vật - Đi bước qua vật Đồ chơi yêu cản cản thích của bé - Ngày 20/10 Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe (từ ngày 18. Trẻ có thói quen - Luyện thói quen - Trẻ thực hiện 14/10 đến ngủ một giấc buổi ngủ một giấc buổi trong giờ ngủ ngày trưa. trưa. 18/10/2024) Nhánh 3: Giáo dục phát triển nhận thức Đồ chơi lắp 19. Trẻ nói được tên - Nhận biết tên, + NBTN: ráp, XD (từ và một vài đặc điểm đặc điểm nổi bật, - Đu quay, cầu ngày 21/10 nổi bật của các đồ công dụng và cách trượt đến ngày dùng bé thích. sử dụng đồ dùng 25/10/2024) yêu thích của bé 20. Trẻ chỉ, hoặc lấy, - Nhận biết kích + NBPB: hoặc cất đúng đồ chơi thước to, nhỏ - Phân biệt to, có kích thước to, nhỏ nhỏ theo yêu cầu. 21. Trẻ trẻ chỉ nói tên, - Nhận biết phân + NBPB: lấy hoặc cất đúng đồ biệt đồ chơi màu - Màu đỏ, màu chơi màu đỏ, màu đỏ vàng. vàng vàng.
- 7 Giáo dục phát triển ngôn ngữ 22. Đọc được bài thơ, - Đọc các đoạn + Thơ: đồng dao, ca dao với thơ, bài thơ ngắn 3 - Chia đồ chơi sự giúp đỡ của cô - 4 tiếng với sự - Đá bóng giáo. giúp đỡ của cô giáo. 23. Trẻ hiểu nội dung - Hiểu nội dung và + Truyện: truyện ngắn đơn giản: trả lời các câu hỏi - Câu truyện về Trả lời được các câu về tên truyện, tên chú xe ủi hỏi về tên truyện, tên và hành động của và hành động của các các nhân vật. nhân vật. Giáo dục phát triển tình cảm, KNXH và thẩm mỹ 24. Trẻ biết biểu lộ sự - Biểu lộ sự thích - Trẻ thực hiện thích giao tiếp với giao tiếp với trong các hoạt người khác bằng cử người khác bằng động chỉ, lời nói. cử chỉ lời nói khi được hỏi, trò chuyện vui vẻ trả lời 25. Trẻ biết hát và vận - Hát cùng cô, vỗ + Hát và vđ: động đơn giản theo tay, nhún nhảy - Bóng tròn to một vài bài hát bản theo nhịp điệu âm - Đu quay nhạc quen thuộc. nhạc. - Em tập lái ô tô + Nghe hát: - Bé ngoan + TCÂN: - Nhảy theo nhạc 26. Trẻ bước đầu thích - Tô màu, dán - Tô màu con lật cầm bút tô màu tranh, tranh với sự giúp đật dán tranh với sự giúp đỡ của cô giáo - Tô màu bông đỡ của cô giáo. hoa - Dán ô tô
- 8 Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 3: Các cô các Phát triển vận động bác trong 27. Trẻ thực hiện - Hô hấp: Tập hít - Trẻ thực hiện bài nhà trẻ - được các động tác vào, thở ra. tập thể dục buổi Ngày 20/11 trong bài tập thể dục: - Tay sáng. Thời gian: 4 hít thở, tay, lưng/ - Chân tuần bụng và chân. - Bụng Từ ngày - Bật 28/10 - Trẻ biết tâp theo Đến ngày nhạc bài tập thể 22/11/2024) dục Nhánh 1: 28. Trẻ thực hiện phối - Tung, bắt bóng - Tung, bắt bóng Cô giáo của hợp vận động tay - - Ném bóng vào rổ cùng cô bé mắt : Tung - bắt bóng - Ném xa bằng 1 - Ném bóng vào (từ ngày cùng cô ở khoảng tay rổ 28/10 đến cách 1 m, ném bóng - Ném bóng về - Ném xa bằng 1 ngày vào rổ, ném xa bằng 1 phía trước tay 01/11/2024 tay. - Ném bóng về Nhánh 2: phía trước Các cô giáo trong Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe trường MN 29. Trẻ biết đi vệ sinh - Rèn đi vệ sinh - Trẻ thực hiện (từ ngày đúng nơi quy định. đúng nơi quy định vào giờ vệ sinh, 04/11 đến hoạt động theo ý ngày thích 08/11/2024) - Rèn trẻ đi vệ Nhánh 3: sinh đúng nơi quy Các cô, các định bác trong nhà trẻ (từ Giáo dục phát triển nhận thức ngày 11/11 30. Trẻ sờ, nắn, nhìn, - Tìm đồ vật vừa - Rèn trẻ: Tìm đồ đến ngày nghe ngửi, nếm để mới cất giấu. vật vừa mới cất 15/11/2024) nhận biết đặc điểm nổi - Nghe và nhận giấu. Nhánh 4: bật của đối tượng. biết âm thanh của - Rèn trẻ: Nghe và Ngày hội của một số đồ vật. nhận biết âm cô giáo (từ thanh của một số ngày 18/11 đồ vật. đến ngày Trẻ nhận biết được tên Trẻ nhận biết và + NBTN: 22/11/2024 gọi và công việc của nói được tên các - Trò chuyện về các cô, bác trong cô, bác trong cô giáo của bé trường mầm non trường mầm non
- 9 31. Trẻ chỉ/ nói tên, - Nhận biết phân + NBPB: lấy hoặc cất đúng đồ biệt đồ chơi màu - Nhận biết phân chơi màu đỏ/ xanh. đỏ, màu xanh biệt màu đỏ, màu Hình tròn, hình - Nhận biết hình xanh vuông, hình tam giác, tròn, hình vuông - Nhận biết hình chữ nhật - Nhận biết hình tròn, hình vuông tam giác, hình chữ - Nhận biết hình nhật tam giác, hình chữ nhật Giáo dục phát triển ngôn ngữ 32. Trẻ nghe lời nói - Nghe lời nói với - Trẻ thực hiện ở với sắc thái tình cảm sắc thái tình cảm mọi lúc mọi nơi khác nhau, nghe các - Nghe các từ chỉ từ chỉ tên gọi đồ vật, tên gọi, đồ vật, sự sự vật, hành động vật hành động quen thuộc quen thuộc 33. Đọc được bài thơ, - Đọc các đoạn + Thơ: đồng dao, ca dao với thơ, bài thơ ngắn 3 - Cô và mẹ sự giúp đỡ của cô - 4 tiếng với sự - Chào giáo. giúp đỡ của cô - Cô dạy giáo. 34. Trẻ hiểu nội dung - Hiểu nội dung và + Truyện: truyện ngắn đơn giản: trả lời các câu hỏi - Chào buổi sáng Trả lời được các câu về tên truyện, tên hỏi về tên truyện, tên và hành động của và hành động của các các nhân vật. nhân vật. Giáo dục phát triển TCKNXH và thẩm mỹ 35. Trẻ nhận biết - Nhận biết và thể - Trẻ thực hiện được trạng thái cảm hiện một số trạng trong các hoạt xúc: vui, buồn, sợ hãi. thái cảm xúc: vui, động buồn , tức giận. 36. Trẻ biết hát và - Hát cùng cô, vỗ + Hát VĐ: vận động đơn giản tay, nhún nhảy - Chim mẹ, chim theo một vài bài hát theo nhịp điệu âm con bản nhạc quen thuộc. nhạc. - Bé ngoan - Cháu vẽ ông mặt trời - Cô và mẹ + Nghe hát: - Cô giáo em
- 10 + TCÂN: - Tai ai tinh - Hát theo nhạc 37. Trẻ thích cầm bút - Vẽ các đường - Tô màu cô giáo di màu, vẽ nguyệch nét khác nhau, di - Tô màu cái trống ngoặc màu. - Tô màu cái yếm - Vẽ bông hoa Giáo dục phát triển thể chất Phát triển vận động Chủ đề 4: 38. Trẻ thực hiện - Hô hấp: Tập hít - Trẻ thực hiện bài Mẹ và được các động tác vào, thở ra. tập thể dục buổi những trong bài tập thể dục: - Tay sáng người thân hít thở, tay, lưng/ - Chân yêu của bé bụng và chân. - Bụng (Thời gian: 3 - Bật tuần - Trẻ biết tâp theo Từ nhạc bài tập thể ngày25/11 dục đến ngày 13/12/2024) 39. Trẻ thực hiện phối - Tung bắt bóng - Tung bắt bóng Nhánh 1: hợp vận động tay - bằng 2 tay bằng 2 tay Gia đình của mắt: Tung - bắt bóng, - Đập và bắt bóng - Đập và bắt bóng bé (từ ngày ném vào đích xa 1- tại chỗ tại chỗ 25/11 đến 1,2m - Ném bóng vào - Ném bóng vào ngày đích ngang xa 1- đích ngang xa 1- 29/11/2024) 1,2m 1,2m Nhánh 2: Đồ dùng trong gia Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe đình bé 40. Trẻ có thói quen - Dạy trẻ giữ vệ - Trẻ thực hiện (từ ngày giữ vệ sinh cá nhân để sinh cá nhân, rửa giờ hoạt động 02/12 đến phòng tránh dịch bệnh tay khi tay bẩn, theo ý thích ngày thông thường khi thời sau khi đi vệ sinh, - Rèn trẻ kỹ năng 06/12/2024) tiết giao mùa không sờ vào rửa tay Nhán 3: Bé những đồ bẩn ., và những đeo khẩu trang để người thân phòng tránh một yêu trong gia số bệnh thông đình (từ thường ngày 9/12 đến ngày Giáo dục phát triển nhận thức 13/12/2024)
- 11 41. Trẻ nói được tên - Trẻ biết: Tên, - Rèn trẻ trong các và một vài đặc điểm đặc điểm nổi bật, hoạt động nổi bật của các đồ vật. công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. 42. Trẻ chỉ/ nói tên, - Nhận biết, phân * NBPB: lấy hoặc cất đúng đồ biệt đồ chơi màu - Nhận biết màu chơi màu đỏ/vàng/ đỏ, vàng, xanh, đỏ, màu vàng, xanh theo yêu cầu. các hoạt động trải màu xanh nghiệm màu cơ bản 43. Trẻ nói được tên Tên, đặc điểm nổi * NBTN: đặc điểm nổi bật của bật, công dụng - Cái bát, cái thìa một số đồ dùng gia của các đồ dùng - Cái cốc, cái chén đình. gia đình Giáo dục phát triển ngôn ngữ - Đọc các đoạn 44. Đọc được bài thơ, thơ, bài thơ ngắn 3 + Thơ: đồng dao, ca dao - 4 tiếng với sự - Yêu mẹ trong với sự giúp đỡ giúp đỡ của cô - Chổi ngoan của cô giáo. giáo. 45. Trẻ hiểu nội dung - Hiểu nội dung và truyện ngắn đơn giản: trả lời các câu hỏi + Truyện: Trả lời được các câu về tên truyện, tên - Bé Mai ở nhà hỏi về tên truyện, tên và hành động của và hành động của các các nhân vật. nhân vật Giáo dục phát triển TCKN XH và thẩm mỹ 46. Trẻ biết biểu lộ - Nhận biết và thể - Rèn trẻ thực hiện cảm xúc: vui, buồn, sợ hiện một số trạng trong các hoạt hãi qua nét mặt, cử thái cảm xúc: vui, động chỉ. buồn, sợ hãi. 47. Trẻ biết hát và - Hát cùng cô, vỗ + Hát và VĐ: vận động đơn giản tay, nhún nhảy - Cả nhà thương theo một vài bài hát theo nhịp điệu âm nhau bản nhạc quen thuộc. nhạc. - Bé quét nhà - Cháu yêu bà + Nghe hát:
- 12 - Bàn tay mẹ + TCÂN: - Nhảy theo nhạc - Vui theo điệu nhạc 48. Trẻ thích nặn, tô - Tô màu, nặn, - Tô màu cái nón màu, về đồ dùng trong đồ dùng trong gia - Tô màu cái ấm gia đình đình và cái chén - Nặn đôi đũa Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 5: Cây và Phát triển vận động những bông 49. Trẻ thực hiện - Trẻ biết: tập các - Thể dục buổi hoa đẹp - được các động tác động tác hô hấp, sáng Ngày 22/12 trong bài tập thể dục tay, lưng, bụng và (Thời gian: 4 tay lưng, bụng và chân tuần chân. Từ ngày 50. Trẻ biết phối hợp - Bò thẳng hướng - Bò thẳng hướng 16/12 đến tay, chân cơ thể trong và có vật trên lưng và có vật trên lưng ngày 10/01/ khi bò để giữ được vật - Bò chui qua - Bò chui qua 2025) đặt trên lưng. cổng cổng Nhánh 1: - Bò trườn qua vật - Bò trườn qua vật Bé với một cản cản số loại cây - - Bò thẳng hướng - Bò thẳng hướng ngày 22/12 theo đường hẹp theo đường hẹp (từ ngày 16/12 đến 51. Trẻ biết phối hợp - Tập xâu, luồn - Trẻ thực hiện ở ngày được cử động bàn tay, dây, cài, cởi cúc, mọi lúc mọi nơi 20/12/2024) ngón tay và phối hợp buộc dây. Nhánh 2: tay - mắt trong các - Chắp ghép hình Bé với một hoạt động: nhào đất - Chồng, xếp 6- 8 số loại hoa nặn; vẽ tổ chim; xâu khối. (từ ngày vòng, chuỗi đeo cổ - Tập cầm bút tô, 23/12 đến vẽ ngày - Lật mở trang 27/12/2024) sách Nhánh 3: Bé với một Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe số loại quả 52. Trẻ làm được một - Luyện một số - Rèn trẻ thực hiện (từ ngày số việc với sự giúp đỡ thói quen tốt trong vào giờ ăn, giờ vệ 30/12 đến của người lớn (lấy sinh hoạt: ăn chín, sinh, hoat động ngày uống chín; rửa tay 03/01/2025)
- 13 nước uống, đi vệ trước khi ăn; lau chơi tập, hoạt Nhánh 4: sinh ). mặt, lau miệng, động theo ý thích Bé với một uống nước sau khi + KNS: Rèn trẻ ăn số loại rau ( ăn; vứt rác đúng sạch, uống sạch từ ngày nơi quy định. 06/01 đến - Tập tự phục vụ: ngày + Xúc cơm, uống 10/01/2025) nước + Chuẩn bị chỗ ngủ. - Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt + Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh. Giáo dục phát triển nhận thức 53. Trẻ nhận biết số - Ôn số lượng một + NBPB: lượng một và nhiều. và nhiều. Ôn - Nhận biết một Ôn nhận biết to - nhỏ. nhận biết to - nhỏ. và nhiều - Ôn nhận biết to nhỏ 54. Trẻ nói được tên - Nhận biết tập nói + NBTN: và một vài đặc điểm về một số loại rau, - Hoa cúc, hoa nổi bật rau, hoa, quả. hoa, quả. hồng - Quả cam, quả chuối Giáo dục phát triển ngôn ngữ 55. Trẻ nói được tên Tên và một số đặc - Rèn trẻ mọi lúc của bản thân và những điểm bên ngoài mọi nơi. người thân gần gũi khi của bản thân. được hỏi
- 14 56. Đọc được bài thơ, - Đọc các đoạn + Thơ: đồng dao, ca dao thơ, bài thơ ngắn 3 - Cây dây leo trong với sự giúp đỡ - 4 tiếng với sự - Hoa kết trái của cô giáo. giúp đỡ của cô - Bắp cải xanh giáo. 57. Trẻ hiểu nội dung - Hiểu nội dung và + Truyện: truyện ngắn đơn giản: trả lời các câu hỏi - Khỉ con ăn chuối Trả lời được các câu về tên truyện, tên hỏi về tên truyện, tên và hành động của và hành động của các các nhân vật. nhân vật. Giáo dục phát triển TCKNXH và thẩm mỹ 58. Trẻ biết chơi thân - Chơi thân thiện - Rèn trẻ thực hiện thiện cạnh trẻ khác. với bạn: Chơi trong các hoạt cạnh bạn, không động tranh giành đồ chơi với bạn. 59. Trẻ thích di màu - Trẻ biết vẽ bằng - Dán hoa vào cành và vẽ nguệch ngoặc, các đường nét - Tô bông hoa cúc trẻ thích dán hoa vào khác nhau. Biết màu vàng cành. dán hoa vào cành - Tô màu quả táo, - Tô màu phù hợp, quả cà chua hài hòa, cân đối, - Vẽ củ cà rốt di màu đẹp sáng tạo 60. Trẻ biết hát và vận - Trẻ biết hát và + Hát VĐ: động đơn giản các bài tập vận động đơn - Làm chú bộ đội hát. giản theo nhạc, - Màu hoa đung đưa, lắc lư, - Quả nhún nhảy - Bắp cải xanh + Nghe hát: - Chú bộ đội - Hoa trường em - Quả gì - Bầu và bí
- 15 Giáo dục phát triển thể chất Phát triển vận động 61. Trẻ thực hiện - Rèn trẻ: Hô hấp: - Hướng dẫn trẻ được các động tác Tập hít vào, thở tập thể dục buổi Chủ đề 6: trong bài tập thể dục: ra. Tay, chân, sáng Ngày tết vui hít thở luyện tập động bụng, bật. vẻ (Thời tác tay, chân, bụng, - Tập theo nhạc và gian: 4 tuần bật. lời các bài hát về Từ ngày chủ đề. 13/01 đến ngày 62. Trẻ thể hiện được - Ném trúng đích - Ném trúng đích 14/02/2025) sức mạnh của cơ bắp xa 1,5m xa 1,5m Nhánh 1: trong vận động ném, - Ném bóng qua - Ném bóng qua Các loại đá bóng; ném xa lên dây dây bánh trong phía trước bằng 1 tay( - Ném xa băng 2 - Ném xa băng 2 ngày tết (từ tối thiểu 1,5m) tay tay ngày 13/01 - Đá bóng về phía - Đá bóng về phía đến ngày trước trước 17/01/2025) Nhánh 2: Ngày tết vui Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe vẻ (từ ngày 63. Trẻ biết chấp - Mặc quần áo, đi Trẻ thực hiện vào 20/01 đến nhận: Đội mũ khi đi ra dép, đi vệ sinh, hoạt động chơi ngày nắng; đi giày dép; mặc cởi quần áo khi bị ngoài trời 24/01/2025) quần áo ấm khi trời bẩn, bị ướt. Nhánh 3: lạnh. - Tập một số thao Hoa quả tác đơn giản trong ngày tết (từ rửa tay, lau mặt. ngày 03/02 đến Giáo dục phát triển nhận thức ngày 64. Trẻ biết tên và - Tên và một vài + NBTN: 07/02/2025 một vài đặc điểm nổi đặc điểm nổi bật - Hoa đào, hoa Nhánh 4: Bé bật của các đồ vật, hoa của các đồ vật, mai thêm tuổi quả. hoa quả. - Quả bưởi, quả mới ( từ soài ngày 10/02 65. Trẻ ôn nhận biết - Ôn nhận biết + NBPB: đến ngày hình tròn, hình vuông, hình tròn, hình - Ôn nhận biết, 14/02/2025) hình tam giác, chữ vuông, hình tam phân biệt hình nhật theo yêu cầu. giác, chữ nhật tròn, hình vuông - Ôn nhận biết, phân biệt hình tam giác, hình chữ nhật
- 16 Giáo dục phát triển ngôn ngữ 66. Nghe các bài thơ, - Trẻ biết lắng - Rèn trẻ thực hiện đồng dao, hò vè. nghe và ghi nhớ trong các hoạt nội dung bài thơ, động đồng dao, hò vè. 67. Trẻ đọc được bài - Đọc một số bài + Thơ: thơ, ca dao, đồng dao thơ, ca dao, đồng - Đi chợ tết với sự giúp đỡ của cô dao với sự giúp đỡ - Cây đào giáo của cô giáo - Mưa xuân 68. Trẻ biết tên - Kể lại được đoạn + Truyện: truyện, tên nhân vật truyện được nghe - Chiếc áo mùa trong truyện, hiểu nhiều lần, có gợi ý xuân được hành động của của cô. từng nhân vật. Giáo dục phát triển TCKNXH và thẩm mỹ 69. Trẻ biết chào, tạm - Thực hiện một - Trẻ thực hiện biệt, cảm ơn, ạ, vâng số hành vi văn hóa vào các hoạt động ạ. và giao tiếp: chào đón trẻ, giờ học, tạm biệt, cảm ơn, giờ chơi, ăn , hoạt nói từ “dạ”, “ vâng động ngoài trời, ạ”; chơi cạnh bạn, trả trẻ. không cấu bạn. 70. Trẻ biết hát và vận - Trẻ biết hát và + Hát và VĐ: động đơn giản theo tập vận động đơn - Sắp đến tết rồi một vài bài hát. giản theo nhạc, - Bé và hoa đung đưa, lắc lư, - Hái hoa nhún nhảy - Bé mừng tuổi Hứng thú nghe hát, - Nghe hát, nghe + Nghe hát: nghe nhạc với các loại nhạc với các loại - Ngày tết quê em giai điệu khác nhau, giai điệu khác - Hoa trong vườn nghe âm thanh các - Mùa xuân nhau, nghe âm loại nhạc cụ. - Lý cây bông. thanh các loại nhạc cụ. 71. Trẻ thích tô màu, - Vẽ các đường - Nặn bánh ngày vẽ, nặn, về các loại nét khác nhau, di tết hoa, quả có trong màu, dán hoa quả - Dán hoa đào, ngày tết. ngày tết. hoa mai
- 17 - Tô màu quả bưởi, quả soài - Vẽ mưa mùa xuân Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 7: Phát triển vận động Những con 72. Trẻ thực hiện - Rèn trẻ các động - Thể dục sáng vật đáng được các động tác tác: Hô hấp, tay, yêu - Ngày trong bài tập thể dục. chân, bụng, bật. 8/3 - Trẻ biết tập theo (Thời gian: 5 nhạc bài tập thể tuần dục Từ ngày 73. Trẻ biết phối hợp + Hướng dẫn trẻ: - Đi bước vào các 17/02 đến tay, chân, cơ thể để đi - Đi bước vào các ô ngày 21/03/ bước vào các ô và đi ô. Đi ngang bước - Đi ngang bước 2025) ngang bước dồn. Trẻ dồn. Đi trên ghế dồn Nhánh 1: biết phối hợp tay, thể dục. Đi bước - Đi trên ghế thể Con vật nuôi chân, cơ thể trong khi qua chướng ngại dục trong gia trườn sấp. vật. Trườn sấp - Đi bước qua đình (từ ngày chướng ngại vật 17/02 đến - Trườn sấp ngày 21/02/2025) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Nhánh 2: 74. Trẻ biết chấp - Mặc quần áo, đi - Trẻ thực hiện Con vật sống nhận: Đội mũ khi đi ra dép, đi vệ sinh, vào hoạt động dưới nước nắng; đi giày dép; mặc cởi quần áo khi bị chơi ngoài trời, (từ ngày quần áo ấm khi trời bẩn, bị ướt. hoạt động chơi 24/02 đến lạnh. - Tập một số thao theo ý thích ngày tác đơn giản trong 28/02/2025) rửa tay, lau mặt Nhánh 3: Ngày quốc tế PN 8/3 Giáo dục phát triển nhận thức (từ ngày 75. Trẻ nói được tên + NBTN: 03/03 đến - Hướng dẫn trẻ và một vài đặc điểm - Con chó, con ngày nhận biết gọi được nổi bật của một số đồ mèo 07/03/2025) tên, một vài đặc vật, con vật quen - Con tôm - con cá Nhánh 4: điểm nổi bật của thuộc. - Con voi, con khỉ Con vật sống các con vật quen - Con ong, con trong rừng thuộc như; Con bướm ( từ ngày chó, con mèo, con 10/03 đến tôm, con cua... ngày 14/03/2025)
- 18 76. Trẻ chỉ, lấy hoặc + Trẻ nhận biết + NBPB: Nhánh 5: cất đúng đồ đồ dùng, phân biệt được đồ - Chọn đồ dùng Những con đồ chơi màu vàng. dùng đồ chơi có đồ chơi có màu vật yêu thích màu vàng, và cất vàng (từ ngày đúng đồ dùng đồ 17/03 đến chơi có màu vàng ngày 21/03/2025) Giáo dục phát triển ngôn ngữ 77. Trẻ quan sát - Đọc thơ, kể lại + Thơ: tranh và lắng nghe cô đoạn truyện được - Gà trống kể, trả lời các câu hỏi nghe nhiều lần, có - Rong và cá về tên bài thơ, tên gợi ý của cô. - Ong Và bướm truyện, hiểu được các - Chim hành động của các + Truyện: nhân vật. - Gấu con bị sâu răng Giáo dục triển TCKNXH và thẩm mỹ 78. Trẻ biết biểu lộ sự - Trẻ biết: Quan - Trẻ thực hiện thân thiện với một số tâm đến các con vào các giờ chơi con vật quen thuộc/ vật nuôi gần gũi: bắt chước tiếng kêu, gọi. 79. Trẻ biết cầm bút di - Trẻ biết tô màu - Tô màu con gà màu xem tranh về một về các con vật - Tô màu con cá số con vật gần gũi - Tô màu bông hoa - Tô màu con thỏ - Tô màu con ong 80. Trẻ biết hát và vận - Biết hát và vận + Hát: động đung đưa, lắc lư, động vỗ tay, đung - Con gà trống nhún nhảy theo một đưa, lắc lư, nhún - Cá vàng bơi vài bài hát/bản nhạc nhảy, - Quà 8/3 quen thuộc - Trẻ biết nghe hát, - Chú thỏ con nghe nhạc với các - Kìa con bướm giai điệu khác vàng nhau; nghe âm + Nghe hát: thanh của các nhạc - Gà gáy le te cụ. - Mèo đi câu cá - Bông hoa mừng cô - Chim vành khuyên - Ba con bướm
- 19 Giáo dục phát triển thể chất Phát triển vận động Chủ đề 8: “Bé thích đi 81. Thực hiện được - Rèn trẻ các động - Thể dục buổi bằng PTGT các động tác trong bài tác: Hô hấp, tay, sáng gì”. thể dục: Hít thở, tay, chân, bụng, bật. (Thời gian: 4 lưng, bụng và chân. - Trẻ biết tập theo tuần nhạc bài tập TD Từ ngày 82. Trẻ biết phối hợp - Trườn sấp chui - Trườn sấp chui 24/03 đến bàn tay, bàn chân để qua cổng qua cổng ngày nhún, bật, nhảy. Thực - Ném trúng đích - Ném trúng đích 18/04/2025) hiện vận động ném thẳng đứng thẳng đứng Nhánh 1: Bé - Ném trúng đích - Ném trúng đích tìm hiểu GT nằm ngang nằm ngang đường bộ (từ - Bật về phía trước - Bật về phía ngày 24/3 trước đến ngày Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 28/03/2025) 83. Trẻ biết tránh một - Nhận biết một số - Rèn trẻ ở mọi Nhánh 2: Bé số vật dụng, nơi nguy vật dụng nguy lúc mọi nơi tìm hiểu GT hiểm ( bếp đang đun, hiểm, những nơi đường sắt (từ phích nước nóng, xô nguy hiểm không ngày 31/03 nước, giếng) khi được được phép sờ vào đến ngày nhắc nhở. hoặc đến gần như: 04/04/2025) ao hồ sông Nhánh 3: Bé suối tìm hiểu GT 84. Trẻ thể hiện điều Nhận biết một số đường thủy mình thích và không đồ dùng đồ chơi (từ ngày 7/04 thích yêu thích của đến ngày mình 11/04/2025) Nhánh 4: Giáo dục phát triển nhận thức Bé tìm hiểu GT đường 85. Trẻ nói được tên - Trẻ biết: Tên, + NBTN: hàng và một vài đặc điểm đặc điểm nổi bật - Xe máy, ô tô không ( từ nổi bật phương tiện và công dụng của - Tàu thủy, thuyền ngày 14/04 giao thông gần gũi. phương tiện giao buồm đến ngày thông gần gũi. - Tàu hoả, máy 18/04/2025) bay 86. Trẻ ôn nhận biết - Ôn nhận biết một + NBPB: số lượng một và và nhiều. - Ôn nhận biết nhiều. một và nhiều Giáo dục phát triển ngôn ngữ
- 20 87. Trẻ biết sử dụng - Thể hiện nhu cầu - Rèn trẻ thực hiện lời nói với các mục mong muốn và trong các hoạt đích khác nhau: hiểu bằng 1-2 câu động - Chào hỏi, trò chuyện đơn giản và câu - Bày tỏ nhu cầu của dài bản thân - Hỏi về các vấn đề quan tâm như: con gì đây, cái gì đây?.. 88. Trẻ quan sát tranh - Đọc thơ, kể lại + Thơ: và lắng nghe cô kể, trả đoạn truyện được - Xe đạp lời các câu hỏi về tên nghe nhiều lần, có - Con tàu bài thơ, tên truyện, gợi ý của cô. - Em đi máy bay hiểu được các hành + Truyện: động của các nhân - Tàu thuỷ tí hon vật. Giáo dục phát triển TCKNXH và thẩm mỹ 89. Trẻ biết thể hiện - Tập sử dụng đồ - Trẻ thực hiện một số hành vi xã hội dùng, đồ chơi. chơi thao tác vai đơn giản qua trò chơi giả bộ (trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại ). 90. Trẻ thích tô màu - Trẻ biết chọn - Tô màu ô tô một số loại phương màu và phối hợp - Tô màu đoàn tàu tiện giao thông các nét khác nhau - Tô màu thuyền để tô màu cho sản buồm phẩm của mình - Tô màu máy bay hài hòa, đẹp mắt 91. Trẻ thích hát theo - Biết hát và vận + Hát: nhạc thích vận động động vỗ tay, đung - Em tập lái ô tô theo lời bài hát đưa, lắc lư, nhún - Đoàn tàu nhỏ nhảy theo nhạc. xíu - Trẻ biết nghe hát, - Em đi chơi nghe nhạc với các thuyền giai điệu khác - Bé làm phi công nhau; nghe âm + Nghe hát: thanh của các nhạc - Đường em đi cụ.

