Kế hoạch giáo dục Lớp Nhà trẻ - Năm học 2024-2025 - Vũ Thị Tất Vinh
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Lớp Nhà trẻ - Năm học 2024-2025 - Vũ Thị Tất Vinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_lop_nha_tre_nam_hoc_2024_2025_vu_thi_tat_v.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Lớp Nhà trẻ - Năm học 2024-2025 - Vũ Thị Tất Vinh
- 1 TRƯỜNG MN ĐAN THƯỢNG I CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM NHÓM TRẺ 25 - 36 THÁNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Đan Thượng, ngày 28 tháng 8 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 - 2025 NHÓM TRẺ 25 - 36 THÁNG Căn cứ Kế hoạch số 14 /KH-MNĐT I ngày 23/8/2024, Kế hoạch giáo dục năm học 2024-2025 của Trường MN Đan Thượng I Căn cứ điều kiện thực tế của nhà trường, của lớp và đặc điểm của trẻ. Nhóm trẻ 25 - 36 tháng xây dựng Kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 như sau: I. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN 1. Thuận lợi Giáo viên có nghiệp vụ, chuyên môn vững vàng, năng động sáng tạo,luôn chấp hành tốt mọi nội quy, quy chế của nhà trường đề ra, có ý thức học tập bồi dưỡng học hỏi bạn bè, đồng nghiệp để nâng cao trình độ chuyên môn có tinh thần trách nhiệm nhiệt tình trong công việc, hàng năm giáo viên đánh giá chuẩn nghề nghiệp đều được xếp loại khá trở lên, năm học 2023 - 2024 xếp loại viên chức hoàn thành tốt nhiệm vụ. Trẻ đến trường đều được học hai buổi/ngày, được sinh hoạt ăn ở bán trú tại trường, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, đáp ứng được yêu cầu của chương trình giáo dục mầm non. 2. Khó khăn Giáo viên: 100% giáo viên đều là nữ nên khó khăn trong một số công việc nặng, như kết với thiết bị điện, leo chèo còn sợ độ cao.... Một số trẻ còn thích xem ti vi điện thoại nhiều dẫn đến một số cháu còn nhút nhát, chưa mạnh dạn tham gia các hoạt động; một số trẻ quá hiếu động, trẻ nói ngọng, chậm nói, lười ăn suy dinh dưỡng.... Đa số trẻ ở vùng nông thôn, bố mẹ đi làm xa chủ yếu ở với ông bà, phụ huynh chủ yếu làm nghề nông nghiêp nên chưa dành nhiều thời gian để quan tâm đến việc học tập và chăm sóc dinh dưỡng sức khỏe cho con em mình. Trẻ lần đầu tiên đến lớp nên rất nhút nhát, chưa mạnh dạn chơi hòa đồng cùng các bạn. Đa số phụ huynh làm nông hiểu biết về chương trình chăm sóc giáo dục trẻ nhà trẻ còn hạn chế, nhiều phụ huynh chưa biết cách nuôi con theo khoa học nên tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân và thấp còi vẫn còn. II. Các mục tiêu cần đạt trong năm học + Tỉ lệ chuyên cần và tỉ lệ bé ngoan đạt trên 92% + Tỉ lệ suy dinh dưỡng dưới 5%
- 2 + Tỉ lệ bé chăm ngoan đạt 100% + 100% trẻ được khám sức khỏe định kỳ trong năm học + Đăng ký thi đua tập thể lớp: Danh hiệu tập thể tiên tiến + 02/02 đồng chí giáo viên đăng ký thi đua Lao động tiên tiến III. Các điều kiện để thực hiện chương trình 1.Giáo viên Nhóm trẻ 25 - 36 tháng năm học 2024 – 2025 được phân công 02 giáo viên một lớp đảm bảo đủ số lượng theo quy định + Giáo viên Vũ Thị Tất Vinh + Giáo viên Lê Thị Anh - 2 giáo viên có trình độ chuyên môn trên chuẩn, có sức khỏe tốt đảm bảo việc chăm sóc giáo dục trẻ. - Giáo viên được xếp loại khá trở lên theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non. Các cô giáo được bồi dưỡng về chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến nhiệm vụ để thực hiện tốt công tác nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ tại lớp được phân công. 2. Học sinh - Tổng số: 10 học sinh. Trong đó: - Học sinh nữ: 3 cháu. - Học sinh nam: 7 cháu. - Dân tộc: Không - Hầu hết các cháu đều có sức khỏe tốt, không mắc các bệnh truyền nhiễm. 3.Về phụ huynh Tích cực phối hợp với nhà trường trong các hoạt động, phối hợp với giáo viên chủ nhiệm lớp trong chương trình chăm sóc giáo dục trẻ. Có sự đổi mới linh hoạt và nhận thấy tầm quan trong trong việc thực hiện giáo dục trẻ mầm non. 4. Các điều kiện phục vụ dạy và học Lớp học đủ diện tích cho trẻ hoạt động, đảm bảo ấm về mùa đông và thoáng mát về mùa hè, đầy đủ ánh sáng thích hợp cho trẻ học tập. Lớp luôn nhận được sự quan tâm chỉ đạo sát sao của BGH nhà trường, của tổ chuyên môn. Có đầy đủ trang thiết bị thiết bị, đồ dùng đồ chơi tự tạo phục vụ cho việc học tập và vui chơi của trẻ. Trang trí lớp theo hướng mở, phù hợp với thực tế của lớp, của nhà trường có tính thẩm mĩ cao, an toàn cho trẻ. Đảm bảo vệ sinh môi trường trong và ngoài lớp học. 5. Xã hội hoá giáo dục Phối hợp với phụ huynh trong công tác nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ để nâng cao chất lượng chăm sóc giáo dục trẻ. Tuyên truyền vận động phụ huynh ủng hộ cơ sở vật chất, nguyên vật liệu sẵn có tại địa phương phục vụ cho công tác làm đồ dùng đồ chơi, trang trí lớp.... Tranh thủ sự ủng hộ của các bậc phụ huynh và các nhà hảo tâm trong các
- 3 hoạt động trải nghiệm và các ngày hội, ngày lễ trong năm như: “Ngày hội đến trường của bé”, “Tết trung thu”, “Tết nguyên đán”, “ Tết hàn thực”, Ngày 20/10; Ngày 20/11; Ngày 22/12; Ngày 08/3; và thực hiện chuyên đề ”Tôi yêu Việt nam”,... Với những thuận lợi và khó khăn như trên, nhóm trẻ 25 - 36 tháng trường Mầm Non Đan Thượng I rất mong được Ban giám hiệu nhà trường cùng các bậc phụ huynh, các ban ngành đoàn thể quan tâm, giúp đỡ, ủng hộ và phối kết hợp với giáo viên để cùng nâng cao chất lượng chăm sóc và giáo dục trẻ đạt kết quả tốt. IV. DỰ KIẾN MỤC TIÊU, NỘI DUNG, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC Mục tiêu Nội dung Dự kiến hoạt Dự kiến chủ Điều giáo dục giáo dục động giáo dục đề và thời chỉnh gian thực hiện Lồng a. Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 1: Bé ghép nội và các bạn - dung * Phát triển vận động Tết trung thu giáo dục 1. Cân nặng và - Dự kiến cân, đo - Tiến hành cân, (Thời gian 4 kỹ năng chiều cao phát theo dõi biểu đồ đo trẻ theo dõi tuần từ ngày sống triển bình thường tăng trưởng của biểu đồ tăng 05/9 đến ngày theo lứa tuổi. trẻ. trưởng. 04/10/2024) Nhánh 1: Bé 2. Trẻ thực hiện - Hô hấp: Tập hít - Trẻ thực hiện bài biết nhiều thứ được các động tác vào, thở ra. tập thể dục buổi (từ ngày 05/9 trong bài tập thể - Tay: Giơ cao, sáng. đến ngày dục: hít thở, tay, đưa ra phía trước, lưng/bụng và đưa sang ngang, 13/9/2024) chân. đưa ra sau kết hợp Nhánh 2: Vui với lắc bàn tay. hội trăng rằm - Lưng: Cúi người (từ ngày 16/9 về phía trước. đến ngày Chân: Ngồi 20/9/2024) xuống, đứng lên. Nhánh 3: Các 3. Trẻ giữ được - Thực hiện vận - Chơi tập: bạn của bé ở thăng bằng trong động đi theo hiệu + Đi theo hiệu lớp (từ ngày vận động: Đi thay lệnh, đi trong lệnh. đổi tốc độ nhanh đường hẹp, vận + Đi trong đường 23/9 đến ngày chậm theo cô động chạy theo ngoằn ngoèo 27/9/2024) hướng thẳng, + Đi trong đường Nhánh 4: Bé bước dồn, đi theo hẹp. và các bạn đường ngoằn + Đi bước dồn cùng chơi (từ ngoèo. ngang
- 4 4. Trẻ thực hiện - Các cử động của - Trẻ thực hiện ngày 30/9 đến vận động cử động bàn tay, ngón tay: trong giờ chơi. ngày của bàn tay, ngón Xoa tay, chạm các - Trẻ thực hiện 04/10/2024) tay đầu ngón tay với trong giờ vệ sinh nhau. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 5. Trẻ thích nghi - Nhận biết với chế - Trẻ thực hiện với chế độ ăn độ ăn cơm và thức trong giờ ăn cơm. cơm, ăn được ăn khác nhau. các loại thức ăn - Luyện thói quen - Trẻ ngủ một giấc khác nhau. ngủ một giấc trưa trưa 150 phút b. Giáo dục phát triển nhận thức 6. Trẻ nói được - Tên và chức - Chơi tập: tên và chức năng năng chính của - NBTN: Nhận của một số bộ một số bộ phận biết các bộ phận phận trên cơ thể của cơ thể : mắt, trên cơ thể của bé. khi được hỏi. mũi, miệng, tai, - Nhận biết, PB tay, chân. bạn trai, bạn gái - Biết bạn là bạn trai hay bạn gái 7. Trẻ chỉ, nói - Chỉ, nói tên, cất - Chơi tập: tên, lấy hoặc cất đồ dùng đồ chơi - Nhận biết phân đồ dùng, đồ chơi xanh/đỏ theo yêu biệt màu xanh, các màu xanh/đỏ cầu của cô. màu đỏ. theo yêu cầu của cô. 8. Trẻ nói được - Tên, đặc điểm - Chơi tập: tên của bản thân của một số các NBTN: Trò và những người bạn trong lớp. chuyện về các gần gũi khi được - Ngày tết trung bạn trong lớp của hỏi, biết về ngày thu, bánh kẹo đặc bé. tết trung thu. trưng ngày tết + Hoạt động ngoại trung thu khóa: Vui hội trăng rằm c. Giáo dục phát triển ngôn ngữ 9. Trẻ nói to, đủ - Trẻ nói to, đủ - Trẻ thực hiện nghe, lễ phép. nghe và lễ phép trong các hoạt với người lớn và động trong ngày. các bạn. 10. Trẻ trả lời - Nghe trả lời câu - Trẻ thực hiện được các câu hỏi hỏi: Ai đây? Cái trong các hoạt Ai đây? Cái gì, gì, làm gì, ở đâu? động trong ngày. làm gì, ở đâu?
- 5 11. Đọc được bài - Đọc đoạn thơ, - Chơi tập: thơ, đồng dao, ca bài thơ ngắn có - Thơ: Bạn mới. dao trong chủ đề câu 3 - 4 tiếng - Bập bênh. Giờ “Bé và các bạn - - Nghe đọc thơ về chơi. Bé tới Tết trung thu” với chủ đề trường sự giúp đỡ của cô - Dạo chơi ngoài giáo. trời: Nghe đọc thơ về chủ đề 12. Trẻ hiểu nội - Một số truyện - Chơi tập: dung truyện ngắn ngắn đơn giản có Truyện: Bài học đơn giản: Trả lời nội dung về chủ đầu tiên của gấu được các câu hỏi đề bé và các bạn con, “Đôi bạn về tên truyện, tên tốt”. Sẻ con. và hành động các nhân vật trong những câu truyện về chủ đề bé và các bạn. d. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ 13. Trẻ có thể hát - Một số bài hát có - Chơi tập: một vài bài hát nội dung phù hợp + Dạy hát: đơn giản, trẻ biết với chủ đề, nhún - Em búp bê. nhún nhảy, nhẹ nhảy, nhẹ nhàng Chim mẹ chim nhàng theo bài theo bài hát. con hát. - Đi nhà trẻ - Đi học về + Hát và VĐ theo nhạc: Lời chào buổi sáng + Nghe hát: - Cô và mẹ; Bé và trăng. Ru em -: Kéo cưa lừa sẻ. Dung dăng dung dẻ Tập tầm vông. 14. Trẻ thích tô - Trẻ biết cách tô - Chơi tập: Di màu, xâu vòng màu, cách cầm màu chiếc váy đỏ bút, di màu, xâu cho bạn vòng. - Xâu vòng tặng bạn 15. Thể hiện điều - Nhận biết một - Trẻ thực hiện mình thích và số đồ dùng đồ trong các giờ chơi. không thích, làm chơi yêu thích
- 6 được một số yêu của mình, những cầu đơn giản. đồ dùng không thích và làm được một số việc đơn giản khi cô yêu cầu. a. Phát triển thể chất Lồng Chủ đề 2: ghép nội * Phát triển vận động Đồ chơi của dung 16. Trẻ biết thực - Hô hấp: Tập hít - Trẻ thực hiện bé - Ngày phát triển hiện các động tác vào thật sâu, thở trong thể dục 20/10 vận động trong bài tập thể ra từ từ. sáng. (Thời gian: 3 và dinh dục: Hít, thở, tay, - Tay: Giơ cao, lên tuần dưỡng để chân, bụng... cao, hạ xuống. Từ ngày 07/10 phát triển - Lưng: Cúi xuống đến ngày thể chất -tay chống gối - 25/10/2024) cho trẻ đứng thẳng lên Nhánh 1: em Chân: Đứng dậm Những đồ tại chỗ 17. Trẻ giữ được - Đi trong đường - Chơi tập: chơi quen thăng bằng trong hẹp có bê vật trên - Đi trong đường thuộc (từ ngày vận động đi trong tay. hẹp có mang vật 07/10 đến đường hẹp có bê - Chạy theo hiệu trên tay ngày vật trên tay. lệnh - Đi theo hiệu 11/10/2023) - Đi đều bước. lệnh Nhánh 2: Đồ - Đi đều bước. chơi yêu thích * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe của bé - Ngày 20/10 (từ ngày 18. Trẻ có thói - Luyện trẻ thói - Trẻ ngủ một giấc 14/10 đến quen ngủ một quen ngủ một giấc trưa 150 phút ngày giấc buổi trưa. trưa. 18/10/2024) b. Giáo dục phát triển nhận thức Nhánh 3: 19. Trẻ nói được - Nhận biết tên, - Chơi tập: Những đồ tên và một vài đặc đặc điểm nổi bật, - NBTN: Đồ dùng dùng của bé điểm nổi bật của công dụng và cách yêu thích của bé và các bạn (từ các đồ dùng, đồ sử dụng đồ dùng - Đồ chơi yêu chơi quen thuộc yêu thích của bé. thích của bé ngày 21/10 bé thích. đến ngày 25/10/2024) 20. Trẻ biết chỉ, - Kích thước to, - Chơi tập: nói tên hoặc lấy, nhỏ Nhận biết phân cất đúng đồ chơi biệt: Phân biệt to - nhỏ
- 7 có kích thước to, nhỏ theo yêu cầu 21. Trẻ nhận biết - Màu đỏ, vàng. - Chơi tập: một số màu cơ - NB phân biệt: bản, Nhận biết màu đỏ, màu vàng qua đồ dùng đồ chơi. c. Giáo dục phát triển ngôn ngữ 22. Đọc được bài - Đọc các đoạn - Chơi tập: thơ, đồng dao, ca thơ, bài thơ ngắn 3 - Thơ: dao trong chủ đề - 4 tiếng với sự - Đi dép, cái lưỡi “đồ chơi của bé - giúp đỡ của cô - Giờ chơi, miệng vui hội trăng rằm” giáo. xinh với sự giúp đỡ của cô giáo. 23. Hiểu nội dung - Nội dung một số - Chơi tập: truyện ngắn đơn câu truyện ngắn - Truyện: Sẻ con giản: Trả lời được đơn giản: trả lời - Đôi dép các câu hỏi về tên các câu hỏi về tên - Cậu bé mũi dài. truyện, tên và truyện, tên và - Chào buổi sáng. hành động của hành động của các - Đôi bạn các nhân vật. nhân vật. d. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ 24. Trẻ biết thực - Thực hiện yêu - Trẻ thực hiện hiện một số yêu cầu đơn giản của vào các hoạt động cầu của người giáo viên ăn, ngủ trưa, vệ lớn. Trò chuyện - Thực hiện một sinh. về ngày 20/10 số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp: Xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi quy định. - Trò chuyện về - Trò chuyện về ngày 20/10. ngày 20/10. 25. Trẻ biết hát và - Hát và vận động - Chơi tập: vận động đơn đơn giản theo cô - Hát theo nhạc: giản theo một vài Tay thơm tay bài hát có nội ngoan, Rửa mặt dung về chủ đề như mèo, Mừng “Đồ chơi của bé” sinh nhật, Chiếc
- 8 khăn tay. Tập đếm Em ngoan hơn búp bê - Đôi dép, Chiếc khăn tay - NH: Cây Trúc xinh; Ru em. Năm ngón tay ngoan, cò lả, , Ru em, bàn tay mẹ, em thêm 1 tuổi - VĐTN: Tập tầm vông, kéo cưa lừa xẻ 26. Trẻ bước đầu - Di màu, dán - Chơi tập: thích cầm bút tô tranh với sự giúp - Tô màu cái trống màu tranh, nặn, đỡ của cô giáo lắc. Cái mũ dán tranh với sự - Dán chùm bóng giúp đỡ của cô bay giáo. - Di chiếc váy màu đỏ cho bạn, di màu bánh sinh nhật - Nặn quả bóng. - Tô màu vàng cho chiếc yếm.Tô màu theo ý thích. Nặn đồ chơi tặng bạn a. Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 3: Lồng * Phát triển vận động Các cô bác ghép nội trong nhà trẻ. dung 27. Trẻ thực hiện - Hô hấp: tập hít - Thể dục buổi Ngày 20/11 giáo dục được các động tác vào, thở ra. sáng (Thời gian: 4 quyền trong bài tập thể - Tay: Hai tay đưa tuần con dục: hít thở, tay, sang ngang, hạ Từ ngày 28/10 người lưng/ bụng và xuống. Đến ngày chân. Các cử - Lưng: Quay 22/11/2024) động của bàn tay, người sang hai Nhánh 1: Các ngón tay bên trái, phải. cô, bác trong Chân: ngồi xuống, đứng lên. nhóm lớp của
- 9 + Các cử động của - Thực hiện trong bé (từ ngày bàn tay, ngón tay: giờ chơi 28/10 đến Nhón nhặt đồ vật, ngày tập cầm bút tô, vẽ. Xâu vòng đeo cổ 01/11/2024) Nhánh 2: Các cô giáo trong trường MN (từ ngày 04/11 đến ngày 28. Biết thực hiện - Các vận động - Chơi tập 08/11/2024) phối hợp vận tung - bắt bóng + Tung, bắt bóng Nhánh 3: động tay - mắt : cùng cô, ném xa cùng cô Công việc của Tung - bắt bóng bằng một tay, ném + Ném bóng về với cô, bóng vào xa bằng 2 tay. phía trước các cô bác rổ, ném xa bằng + Ném xa bằng trong nhà trẻ một tay, ném xa một tay, bằng 2 (từ ngày 11/11 bằng 2 tay. tay. đến ngày + Ném bóng vào 15/11/2024) rổ. Nhánh 4: * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Ngày hội của 29. Đi vệ sinh - Cách đi vệ sinh - Trẻ thực hiện cô giáo đúng nơi quy đúng nơi quy định vào giờ vệ sinh (từ ngày 18/11 định. - Cách rửa tay khô. đến ngày b. Giáo dục phát triển nhận thức 22/11/2024) 30. Trẻ nhận biết - Nhận biết và nói - Chơi tập được tên gọi và được tên, tên các - NBTN: TC về một số đặc điểm cô giáo trong các cô bác trong bên ngoài của trường. nhà trẻ của bé. bản thân, đồ vật - Tên và một số và công việc của đặc điểm bên - Các hoạt động các cô các bác ngoài của bản đón trả trẻ, giờ ăn, trong trường mầm thân, đồ vật giờ chơi, dạo chơi non. Trẻ biết ngày - Biết công việc ngoài trời 20/11 là ngày hội hằng ngày của các của cô, cô giáo. - Biết ngày nhà - HĐ ngoại khóa: giáo Việt Nam ngày nhà giáo 20/11 Việt Nam 20/11
- 10 31. Trẻ biết - Phân biệt các - Chơi tập chỉ/nói tên, lấy màu: Xanh, vàng, - Nhận biết: màu hoặc cất đồ dùng, đỏ, hình tròn, hình đỏ, vàng. NB, đồ chơi có màu: vuông phân biệt màu Xanh, vàng theo vàng, màu xanh, yêu cầu, hình tròn màu đỏ hình vuông - NBPB: Hình tròn, hình vuông. c. Giáo dục phát triển ngôn ngữ 32. Trẻ nghe hiểu - Nghe các bài - Chơi tập: nội dung và đọc thơ, ca dao, đồng + Thơ: các bài thơ, ca dao, câu đố và - Chào, Yêu mẹ. dao, đồng dao và những câu truyện - Chổi ngoan. những câu chuyện ngắn. - Nụ cười của bé. ngắn. - Cô dạy, chim câu ngoan lắm + Truyện: Em bé dũng cảm, - Thỏ mẹ. - Bé mai ở nhà. - Thỏ con không vâng lời 33. Trẻ biết giao - Giao tiếp, trò - Trẻ thực hiện tiếp với những chuyện với các vào các hoạt động người xung bạn và với cô đón trẻ, giờ học, quanh. giáo. giờ chơi, ăn, hoạt động ngoài trời, trả trẻ. d. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ 34. Trẻ biết chào, - Các hành vi văn - Trẻ thực hiện tạm biệt, cảm ơn, hóa và giao tiếp: vào các hoạt động ạ, vâng ạ. Chào tạm biệt, đón trẻ, giờ học, cảm ơn, nói từ giờ chơi, ăn , hoạt “dạ”, “vâng ạ”, động ngoài trời, chơi cạnh bạn, trả trẻ. không cấu bạn. 35. Trẻ biết hát và - Hát và vận động - Chơi tập: vận động đơn đơn giản theo cô - Lời chào buổi giản theo một vài sáng, Cả nhà bài hát có nội thương nhau, Mẹ dung về chủ đề yêu không nào, “Trường mầm Kéo cưa lừa xẻ, non của bé” Cô và mẹ. Cháu
- 11 yêu bà, hoa bé ngoan + Nghe nhạc - nghe hát: Bàn tay mẹ, cô giáo, - Cho con, Chỉ có một trên đời, Ba ngọn nến lung linh, Cô giáo miền xuôi, Ru em. Khúc hát ru người mẹ trẻ VĐTN: Tập tầm vông, kéo cua lừa xẻ 36. Trẻ thích cầm - Vẽ các đường bút di màu, vẽ nét khác nhau, di - Chơi tập: nguệch ngoạc, màu. Nặn quả - Tô màu cái nón dán, thích chơi bóng. tặng mẹ. với đất nặn. - Tô màu cái ấm và chén. - Tô màu bông hoa tặng cô giáo. - Vẽ theo ý thích. - Tô màu theo ý thích. - Nặn theo ý thích - Nặn quả bóng a. Giáo dục phát triển thể chất Lồng * Phát triển vận động Chủ đề 4: Mẹ ghép nội 37. Trẻ thực hiện - Hô hấp: Tập hít - Hướng dẫn trẻ và những dung được các động tác vào, thở ra. tập thể dục buổi người thân giáo dục trong bài tập thể - Tay: Hai tay đưa sáng yêu của bé - giới tính dục: hít thở, tay, về phía trước đưa (Thời gian: 3 và bình lưng/ bụng và về phía sau. tuần đẳng chân. - Lưng: Cúi người Từ ngày 25/11 giới. xuống, đứng đến ngày thẳng người lên 13/12/2024) - Chân: Bật tại chỗ Nhánh 1: Bé 38. Thực hiện - Cách tung bóng - Tung bóng bằng và những phối hợp vận bằng 2 tay, tung - 2 tay người thân động tay -mắt: bắt bóng với cô ở - Tung, bắt bóng trong gia đình. Tung - bắt bóng khoảng cách 1m. với cô ở khoảng (từ ngày 25/11 cách 1m.
- 12 với cô ở khoảng - Nhảy bật tại chỗ - Bật nhảy tại chỗ đến ngày cách 1m. bằng 2 chân bằng 2 chân 29/11/2024) Nhánh 2: Gia * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe đình của bé. 39. Trẻ làm được - Một số thói quen - Trẻ thực hiện (từ ngày 02/12 một số việc với sự tốt trong sinh vào các hoạt động đến ngày giúp đỡ của người hoạt: ăn chín; trong ngày, Đón 06/12/2024) lớn ( lấy nước uống chín, rửa tay trả trẻ, giờ chơi, uống, đi vệ trước khi ăn; lau giờ ăn; giờ vệ Nhánh 3: Đồ sinh ) Biết tránh mặt; lau miệng; sinh dùng trong gia một số vật dụng uống nước sau khi đình bé. nguy hiểm trong ăn; vứt rác , đi vệ (từ ngày 09/12 gia đình (ổ điện, sinh đúng nơi quy đến ngày bếp đang đun, định. Không sờ 13/12/2024) phích nước nóng, vào ổ điện, không giếng nước ) đến gần bếp dnag khi được nhắc đun, phích nước nhở nóng b. Giáo dục phát triển nhận thức 40. Trẻ biết được - Tên và một số - Chơi tập: tên, đặc điểm của đặc điểm bên NBTN: Trò bản thân và ngoài của bản chuyện về người những người gần thân. thân yêu của bé. gũi trong gia đình - Nhận biết công trẻ khi được hỏi. việc của những người thân gần gũi trong gia đình. 41. Trẻ nhận biết - Tên gọi, đặc - Chơi tập: được các đồ vật, điểm nổi bật, công Nhận biết phân đồ dùng gần gũi dụng một số đồ biệt: Nhận biết số quen thuộc trong dùng trong gia lượng một và gia đình có số đình. nhiều lượng môt và - Nhận biết đồ nhiều, một số đồ dùng gia đình có dùng đồ chơi cáo màu xanh, màu màu xanh, màu đỏ, màu vàng. đỏ, - Cái bát, cái thìa - Cái cốc, cái chén c. Giáo dục phát triển ngôn ngữ 42. Trẻ trả lời - Nghe các câu + Thơ: Yêu mẹ được các câu hỏi: hỏi: Ai đây? làm - Ấm và chảo. Ai đây? làm gì? gì? Thế nào? + Truyện: - Cả Thế nào? nhà ăn dưa hấu
- 13 - Đọc các đoạn - Thỏ con không thơ, bài thơ ngắn vâng lời. bé mai ở có câu 3- 4 tiếng. nhà - Kể lại chuyện được nghe nhiều lần, có gợi ý. d. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ 43. Trẻ biết biểu - Nghe và thực - Trẻ thực hiện lộ sự giao tiếp với hiện các yêu cầu trong giờ chơi người khác bằng bằng lời nói. cử chỉ, lời nói. 44. Trẻ biết hát và - Hát và vận động + Hát: vận động đơn đơn giản theo - Cháu yêu bà giản một vài bài nhạc. - Mẹ yêu không hát về chủ đề “Gia nào. đình của bé” - Lời chào buổi sáng - NH: Cả nhà thương nhau; Biết vâng lời mẹ; Cả nhà đều yêu. 45. Trẻ thích nặn, - Tô màu, nặn, - Tô màu cái ấm, tô màu, xem tranh xem tranh ảnh về chén. ảnh về những những người thân - Tô màu cái nón người thân trong trong gia đình. của mẹ gia đình - Di màu cái mũ. - Nặn cái vòng a. Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 5: Lồng * Phát triển vận động Những con ghép nội 46. Trẻ thực hiện - Hô hấp: tập hít - Thể dục buổi vật đáng yêu dung được các động tác vào, thở ra. sáng - Ngày 22/12 Giáo dục trong bài tập thể - Tay: Một tay đưa (Thời gian: 4 dinh dục: hít thở, tay, ra phía trước, 1 tuần dưỡng, lưng/ bụng và tay đưa về phía Từ ngày 16/12 sức khoẻ, chân. sau. đến ngày phòng - Lưng: Ngửa 10/1/2025) chống tai người ra phía sau. Nhánh 1: nạn Chân: Bật tại chỗ. Cháu thương thương 47. Trẻ biết thực - Cách đứng ném, - Chơi tập: chú bộ đội (từ tích hiện vận động tung bóng, Tung - Đứng ném, tung ngày 16/12 nhún bật tại chỗ, bắt bóng cùng cô bóng. đến ngày bật qua vạch kẻ, 20/12/2024)
- 14 phối hợp tay - - Ném bóng về - Ném bóng về Nhánh 2: Con mắt để: Tung bắt phía trước phía trước vật nuôi trong bóng với cô ở + Phối hợp tay - - Bật tại chỗ gia đình (từ khoảng cách 1m; mắt trong các hoạt - Bật qua vạch kẻ ngày 23/12 ném vào đích xa động: Vẽ tổ chim, - Hoạt động chơi: đến ngày 1- 1,2 m tập xâu, luồn Xâu dây giầy, 27/12/2024) dây luồn hạt Nhánh 3: Con * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe vật sống dưới 48. Trẻ thích nghi - Làm quen với - Thực hiện vào nước (từ ngày với chế độ ăn và chế độ ăn cơm và giờ ăn. 30/12/2024 ăn được các loại các loại thức ăn đến ngày thức ăn khác khác nhau. 03/1/2025) nhau. - Trò chuyện với Nhánh 4: trẻ về các món ăn Con vật sống từ rau, quả. trong rừng b. Giáo dục phát triển nhận thức (từ ngày 49. Trẻ nói được - Tên và một số - Chơi tập: 06/01/2025 tên và một vài đặc đặc điểm nổi bật - NBTN: Nhận đến ngày điểm nổi bật một của con vật quen biết con gà, con 10/01/2025) số con vật nuôi thuộc. vịt. quen thuộc, một - Nghe và nhận - Nhận biết con số con vật sống biết âm thanh của chó, con mèo. trong rừng, một số một số con vật - Nhận biết con con vạt sống dưới quen thuộc. vật sống dưới nước - Ích lợi của các nước, con vật con vật nuôi. sống trong rừng 50. Trẻ biết cất - Màu đỏ, màu - Chơi tập: hoặc lấy đồ chơi xanh, màu vàng. Nhận biết phân các con vật có biệt: màu xanh, màu - Nhận biết, phân đỏ, màu vàng theo biệt màu đỏ, màu yêu cầu. vàng, màu xanh. 51. Trẻ biết cất -Trẻ chọn đồ chơi - Chơi tập hoặc lấy đồ chơi có số lượng một - - Ôn số lượng một có số lượng một nhiều và nhiều. và nhiều c. Giáo dục phát triển ngôn ngữ
- 15 52. Trẻ biết hỏi - Sử dụng các từ - Trẻ thực hiện về các vấn đề cần chỉ con vật, đặc vào các hoạt động quan tâm như: điểm, hành động đón trẻ, giờ học, Con gì đây? quen thuộc. giờ chơi, ăn, hoạt động ngoài trời, trả trẻ. 53. Trẻ nghe cô - Dạy trẻ đọc bài - Chơi tập: đọc bài thơ, kể thơ, trả lời và đặt - Thơ: chuyện trả lời câu hỏi con gì? + Con trâu được các câu hỏi: Thế nào? + Con cá vàng Con gì đây? Thế - Nghe cô kể + Ong và bướm nào? chuyện - Truyện: - Đọc các câu thơ + Cô vịt tốt bụng. Ví dụ: Con gà gáy ngắn, câu ca dao, + Quả trứng thế nào? đồng dao về các - Thực hiện trong con vật, giờ hoạt động chiều. d. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ 54. Trẻ biết biểu - Thích làm chú -Trẻ thực hiện vào lộ sự thân thiện bộ đội các giờ chơi. với chú bộ đội: Bé - Trẻ trò chuyện tập làm chú bộ về chú bộ đội đội. 55. Trẻ biết hát và - Biết hát và nhún - DH: Rửa mặt vận động đơn nhảy, lắc lư theo như mèo giản theo một vài nhịp của bài hát. + Con gà trống bài hát, bản nhạc - Nghe các bài hát - HVĐ: Cá vàng quen thuộc về các các bản nhạc về bơi con vật. các con vật. - Nghe hát: Đàn gà con,; Vì sao chim hay hót; Trời nắng trời mưa. 56. Trẻ biết cầm - Tô màu, xếp - Dán hình con cá. bút di màu, xem hình về con vật, - Tô màu con vịt tranh, về một số nặn thức ăn cho - Tô màu con mèo con vật gần gũi. các con vật nuôi - Di màu chiếc ô theo ý thích a. Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vận động
- 16 57. Trẻ thực hiện - Hô hấp: Tập hít - Hướng dẫn trẻ Lồng được các động tác vào, thở ra tập thể dục buổi ghép nội trong bài tập thể - Tay: Giơ lên cao, sáng. dung Chủ đề 6: dục: hít thở, tay, hạ xuống. giáo dục Ngày Tết vui lưng/ bụng và - Lưng: Cúi về kỹ năng vẻ chân. phía trước, đứng sống và Thời gian: 4 thẳng người đảm bảo tuần (từ ngày Chân: Ngồi an toàn 13/01 đến xuống, đứng lên. thực ngày phẩm 13/02/2025) 58. Trẻ thực hiện - Cách nhảy bật tại - Nhảy bật tại chỗ Nghỉ tết Nhánh 1: Các được các vận chỗ. - Ném trúng đích nguyên động bật nhảy tại - Ném trúng đích - Bò trườn qua vật loại bánh đán từ chỗ, biết phối hợp - Bò trong hẹp cản trong ngày tết ngày khéo léo giữa tay, + Vận động cổ - Bò chui qua ống (từ ngày 13/01 27/1 đến chân, cơ thể khi tay, bàn tay, ngón dài đến ngày ngày bò, trườn qua vật tay, thực hiện 17/01/2025) 2/2/2025 cản và phát triển Nhánh 2: tố chất vận động ban đầu. Ngày tết vui vẻ (từ ngày * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 20/01 đến 59. Trẻ biết đội - Biết khi ra trời - Trẻ thực hiện ngày mũ khi ra nắng. nắng phải đội mũ vào giờ đi tham 24/01/2025) để không bị ốm. quan. Nhánh 3: b. Giáo dục phát triển nhận thức Hoa, quả ngày 60. Trẻ nói được - Quan sát tranh, Chơi - Tập tết tên và nhận biết trò chuyện về - Một số loại bánh (từ ngày những dấu hiệu những dấu hiệu trong ngày tết. 03/02 đến nổi bật của ngày nổi bật của ngày - Ngày tết của bé ngày tết và mùa xuân. tết và mùa xuân. - Một số hoa quả một số loại hoa, - Nhận biết một số trong ngày tết. 07/02/2025) quả, bánh kẹo hoa, quả bánh - Mùa xuân của bé Nhánh 4: Bé ngày tết. một số trong ngày tết. - Các hoạt động thêm tuổi mới hoạt động của con Biết cảnh cảnh đón trẻ, giờ học, (từ ngày 10/02 người trong ngày vật, hoạt động của giờ chơi, ăn , hoạt đến ngày tết. con người trong động ngoài trời, 14/02/2025) ngày tết. trả trẻ. + NBTN: Hoa đào, hoa mai Quả bưởi, quả soài 61. Trẻ chỉ/ nói - Nhận biết màu - Chơi - Tập tên các loại hoa, vàng - xanh
- 17 quả, đồ - Nhận biết màu chơi/vàng, xanh - Nhận biết kích vàng, màu xanh. và các loại bánh thước to hơn, nhỏ - Nhận biết to hơn, có kích thước to hơn. nhỏ hơn hơn - nhỏ hơn theo yêu cầu. b. Giáo dục phát triển ngôn ngữ 62. Trẻ trả lời - Kể về một số - Trẻ thực hiện được các câu hỏi hoạt động trong vào các hoạt động Ai đây? Cái gì ngày tết, thời tiết đón trẻ, giờ học, đây? Làm gì? và cảnh vật mùa giờ chơi, ăn , hoạt Thế nào? .. xuân. động ngoài trời, trả trẻ. 63. Trẻ nói được - Trả lời các câu - Trẻ thực hiện câu đơn, câu có 5- hỏi về ngày tết, vào các hoạt động 7 tiếng, có các từ các hoạt động đón trẻ, giờ học, thông dụng chỉ sự trong ngày tết giờ chơi, ăn , hoạt vật, hoạt động, động ngoài trời, đặc điểm quen trả trẻ. thuộc 64. Trẻ Đọc được - Đọc bài thơ: - Chơi - Tập thơ, đồng dao về “Cây đào”; - Đọc thơ: “Cây ngày tết, đọc Thơ: “Đi chợ tết”. đào” (Tg.Trần Thị (Sưu tầm). Ngọc Châm). được bài thơ: Cây - Nghe kể truyện: - Đọc thơ: “Đi chợ đào. Đi chợ tết. “Chiếc áo mùa tết”.(Sưu tầm). (Sưu tầm). với sự xuân”. Tg:Bùi Thị - Truyện: “Chiếc giúp đỡ của cô Thu áo mùa giáo. Nghe và xuân”.(2T) hiểu nội dung Tg:Bùi Thị Thu) truyện ngắn đơn giản dể hiểu. d. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ 65. Trẻ biết thể - Diễn đạt điều - Trẻ thực hiện hiện điều mình mình thích và vào các hoạt động thích và không không thích bằng đón trẻ, giờ học, thích. giờ chơi, ăn , hoạt
- 18 cử chỉ, lời nói, nét động ngoài trời, mặt. trả trẻ. - Hát: 66. Trẻ biết hát và + Sắp đến tết rồi vận động đơn - Hát, vỗ tay theo + Bé và hoa giản theo một vài nhịp các bài hát về - NH: Tết ơi là tết bài hát/bản nhạc chủ đề. - Mùa xuân, Lý quen thuộc về chủ cây bông, Ngày đề tết quê em + TCAN: - Đoán tên bạn hát - Tiếng hát ở đâu 67. Trẻ biết tô - Tô màu hoa đào, - Tô màu chiếc màu, vẽ, nặn, một bánh chưng, vẽ bánh chưng. số loại hoa, quả, mưa, nặn quả tròn, - Vẽ mưa mùa bánh ngày tết nặn bánh ngày xuân. tết.. - Tô màu hoa đào. - Nặn bánh a. Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 7: Lồng Cây và ghép nội * Phát triển vận động những bông dung 68. Trẻ thực hiện - Tập các động - Hướng dẫn trẻ hoa đẹp giáo dục được các động tác tác: Hô hấp, tay, tập thể dục buổi Ngày 8/3. kỹ năng trong bài tập thể chân, lung bụng, sáng Thời gian: 4 sống dục: hít thở, tay, bật theo hướng tuần xanh lưng/ bụng và dẫn của cô Từ ngày 17/2 Hoạt chân. đến ngày động 69. Trẻ giữ được - Đi bước qua vật - Đi bước qua vật 14/03/ ngoại thăng bằng trong cản cản 2025) khóa vận động đi/ chạy - Chạy theo hướng - Chạy theo hướng Nhánh 1: Một ngày thay đổi tốc độ thẳng. thẳng. số loại hoa (từ 08/3 nhanh, chậm. - Đi và bê 2 vật - Đi có mang vật Thực hiện vận trên tay trên tay ngày 17/02 động phối hợp + Các cử động của - Bật qua vật cản đến ngày tay, chân, cơ thể bàn tay, ngón tay: 21/02/2025) trong khi nhún bật Chắp ghép hình; Nhánh 2: Một tại chỗ và bật qua chồng, xếp 6-8 số loại quả (từ vạch kẻ. khối. ngày 24/02 * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe đến ngày 70. Trẻ thích nghi - Vệ sinh trước khi - Trẻ thực hiện 28/02/2025) với chế độ ăn và ăn, biết ăn các vào hoạt động ăn được các loại chơi ngoài trời.
- 19 thức ăn khác món ăn từ rau, củ, Hoạt động tham Nhánh 3: Một nhau. quả. quan số loại rau Trẻ biết và tránh - Nhận biết một số Ngày Quốc tế một số hành động hành động nguy PN 8/3 ( từ nguy hiểm hiểm: không chơi với vật sắc nhọn, ngày 03/03 không sờ vào ổ đến ngày điện, không chơi 07/03/2025) gần ao, hồ, sông, - Giờ ăn Nhánh 4: suối . Một số loại b. Giáo dục phát triển nhận thức cây (từ ngày 71. Trẻ nói được Chơi - Tập 10/03 đến tên và một vài - Biết tên và một số - Một số loại hoa ngày đặc điểm nổi bật đặc điểm nổi bật (hoa cúc, hoa 14/03/2025) của một số loại của một số hoa hồng). hoa , quả quen quen thuộc (Hoa - Một số loại quả thuộc. cúc, hoa hồng) (quả cam, quả - Biết sờ, nắn, nhìn, chuối...). ngửi, nếm để nhận - Một số loại rau biết đặc điểm nổi (Rau ngót, rau bật của một số loại muống, rau rền..) quả gần gũi (cam, - Một số loại cây chuối, đu đủ..) (Cây bưởi, cây - Biết sờ nắn đồ vật khế) để nhận biết: nhẵn, - Trẻ thực hiện xù xì. mọi lúc mọi nơi 72. Trẻ chỉ và - Kích thước - Ôn nhận biết phân biệt được đồ (To - nhỏ) phân biệt to - nhỏ. chơi có kích - Hình tròn, hình - Ôn nhận biết thước to, nhỏ theo Vuông phân biệt hình yêu cầu, hình tròn, hình vuông. tròn, hình vuông. c. Giáo dục phát triển ngôn ngữ 73. Trẻ nói được - Biết sử dụng các - Trẻ thực hiện câu đơn, có các từ từ chỉ các loại hoa trong các hoạt các loại hoa, quả quả quen thuộc động trong ngày. quen thuộc trong trong giao tiếp giao tiếp hàng hàng ngày. ngày và biết sử - Biết thể hiện nhu dụng lời nói với cầu, mong muốn các mục đích và hiểu biết bằng
- 20 khác nhau :- Hỏi 1 – 2 câu đơn giản về các vấn đề và câu dài. Hỏi về quan tâm như: “ các vấn đề quan Quả gì đây?” ; “ tâm như: “ Quả gì Hoa gì đây?”. đây?” ; “ Hoa gì “Rau gì đây”. đây?”. “Rau gì đây”. 74. Trẻ biết đọc - Đọc hiểu nội - Chơi - Tập bài thơ: Quả thị, dung bài thơ: Quả - Thơ: Quả thị hoa kết trái với sự thị. Hoa kết trái (Tg:Thanh Thảo). giúp đỡ của cô -Trẻ nghe cô kể - Thơ: Hoa kết trái truyện: Cây thị, giáo (Tg Thu Hà) cây táo -Trẻ nghe và hiểu Truyện: Cây thị, nội dung truyện cây táo ngắn . d. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ 75. Trẻ biết biểu - Biết giao tiếp với - Trẻ thực hiện lộ sự thích giao những người xung vào các hoạt động tiếp với người quanh đón trẻ, giờ học, khác bằng cử chỉ, giờ chơi, ăn, hoạt lời nói. động ngoài trời, trảtrẻ. 76. Trẻ biết hát và - Hát và vận động Chơi -tập vận động đơn đơn giản một số + Dạy hát: giản theo một vài bài hát về chủ- đề. “Bé và hoa”. (Tg: Thu Hiền). bài hát, bản nhạc -“Quả” (Tg: Xanh quen thuộc trong Xanh). chủ đề + Nghe hát: - “Cây trúc xinh - “Lý cây bông”. - Màu hoa - TCAN: -“Đoán tên bạn hát” - Ai hát đấy. 77. Trẻ thích tô - Vẽ, tô màu, nặn - Chơi - Tập màu quả hồng, quả hồng, quả - Tô màu quả quả bưởi; quả na, bưởi; quả na, quả hồng; quả bưởi. quả dừa; quả táo , - Tô màu quả na, dừa; quả táo, quả quả cà chua; Dán quả dừa thêm hoa vào cà chua; - Tô màu quả cà cành; chua, quả táo.

