Kế hoạch giáo dục Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Kim Anh
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Kim Anh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_lop_choi_nam_hoc_2024_2025_le_thi_kim_anh.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Kim Anh
- TRƯỜNG MẦM NON ĐỘNG LÂM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM LỚP MG 4 - 5 TUỔI A Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hiền Lương, ngày 29 tháng 8 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 - 2025 Căn cứ văn bản 01/VBHD-BGĐT ngày 13 tháng 4 năm 2021 của Bộ giáo dục và đào tạo ban hành chương trình GDMN. Căn cứ văn kế hoạch số 39 /KH-MNĐL ngày 29 tháng 8 năm 2024. Kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 của trường Mầm non Động Lâm. Căn cứ vào nhiệm vụ năm học 2024 – 2025 và điều kiện th c tế của nhà trường, của lớp và đặc điểm của trẻ. Lớp MG 4-5 tuổi A ây d ng Kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 với chủ đề “ Nâng cao công tác quản lý nhà trường gắn với ây d ng trường mầm non hạnh phúc lấy trẻ làm trung tâm” như sau: I. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN 1. Giáo viên - Số giáo viên: 02 giáo viên + Lê Thị Kim Anh + Nguyễn Hà Thu - 2 Giáo viên có trình độ đạt trên chuẩn có tinh thần trách nhiệm trong công việc, luôn t bồi dưỡng để năng cao chuyên môn nghiệp vụ, yêu nghề, mến trẻ, có phẩm chất đạo đức tốt, nhiệt tình, tích c c, sức khỏe tốt. - Phối hợp với phụ huynh để nâng cao chất lượng chăm sóc giáo dục trẻ. - Là một giáo viên trẻ, luôn t học hỏi để có nhiều tiết dạy thu hút trẻ. - Luôn chấp hành tốt nội quy, quy chế của ngành của trường đề ra. 2. Học sinh - Tổng số học sinh của lớp : 15 cháu ; Trong đó: 08 nam ; 07 nữ - Học sinh : Có một số trẻ lần đầu tiên đến lớp rất nhút nhát, chưa mạnh dạn hòa đồng cùng các bạn. 3. Cơ sở vật chất, đồ dùng, đồ chơi, học liệu, thiết bị - Cơ sở vật chất, trang thiết bị đồ dùng đồ chơi đảm bảo tối thiểu cho hoạt động học tập, sinh hoạt hàng ngày của trẻ. - Cơ sở vật chất, trang thiết bị đáp ứng cho các cháu được sinh hoạt bán trú, đảm bảo được yêu cầu của chương trình giáo dục. - Giáo viên t tìm tòi, nghiên cứu làm đồ dùng đồ chơi phục vụ cho các hoạt động dạy và học của lớp. - Phụ huynh học sinh luôn phối hợp với nhà trường để làm tốt công tác giáo dục trẻ. 4. Xã hội hóa giáo dục 1
- - Phụ huynh: Đa số bố mẹ trẻ đi làm ăn a, các cháu ở nhà với ông bà nên việc phối kết hợp quan tâm vẫn còn hạn chế, tỷ lệ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân thấp còi vẫn còn. - Thường uyên phối kết hợp với phụ huynh tạo cho trẻ các buổi hoạt động trải nghiệm vui vẻ, bổ ích, lý thú. II. THỜI GIAN THỰC HIỆN Th c hiện : 35 tuần Học kỳ 1: 18 tuần Học kỳ 2: 17 tuần III. DỰ KIẾN MỤC TIÊU, NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG GIÁO DỰ KIẾN MỤC TIÊU GIÁO NỘI DUNG GIÁO DỰ KIẾN HĐ ĐIỀU DỤC DỤC GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ VÀ CHỈNH THỜI GIAN THỰC HIỆN I. Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vận động 1. Trẻ th c hiện + Các động tác phát - Th c hiện Chủ đề 1: Kỹ đúng, đầy đủ, nhịp triển các nhóm cơ hoạt động thể Trường năng nhàng các động tác và hô hấp. dục sáng mầm non thoát trong bài tập thể - Tay: 4 tuần hiểm dục . + Đưa 2 tay lên Từ ngày cao, ra phía trước, 05/09 đến khi có sang 2 bên (kết hợp ngày bão lũ, với vẫy bàn tay, 04/10/2024 bị nắm, mở bàn tay). đuối + Co và duỗi tay, nước vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, phía sau, trên đầu). - Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước, ngửa người ra sau. + Quay sang trái, sang phải. + Nghiêng người sang trái, sang phải. - Chân: + Nhún chân. + Ngồi ổm, đứng lên, bật tại chỗ. 2
- 2. Trẻ biết giữ được Trẻ biết thể hiện Hoạt động thăng bằng cơ thể nhanh nhẹn, khéo học: khi th c hiện vận léo để th c hiện - Bật liên tục động: vận động. về phía trước - Bước đi liên tục - Tung bóng trên ghế thể dục lên cao và bắt hoặc trên vạch kẻ bóng thẳng trên sàn. - Đi trên vạch - Đi bước lùi liên kẻ thẳng trên tiếp khoảng 3m sàn - Tung bắt bóng với - Đi theo hiệu người đối diện lệnh (cô/bạn): Bắt được 3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách 3 m). * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 3. Trẻ th c hiện - Tập đánh răng, Trẻ th c hiện được một số việc lau mặt. mọi lúc mọi khi được nhắc nhở: - Rèn luyện thao nơi - T lau mặt, đánh tác rửa tay bằng à răng. phòng. - T rửa tay bằng - Đi vệ sinh đúng xà phòng. nơi quy định. - T thay quần áo, - Thay quần áo khi áo khi bị ướt, bẩn. bị ướt, bẩn * NB một số nguy cơ không AT và cách phòng tránh 4. Trẻ có một số - Lợi ích của việc Trẻ th c hiện hành vi trong vệ giữ gìn vệ sinh thân mọi lúc mọi sinh, phòng bệnh. thể, vệ sinh môi nơi Phòng ngừa và làm trường đối với sức giảm nguy cơ ảnh khỏe con người. hưởng của bão lũ, - L a chọn trang thiên tai. phục phù hợp với - Vệ sinh răng thời tiết. miệng, đội mũ khi - Ích lợi của mặc đi ra nắng, mặc áo trang phục phù hợp ấm, đi tất khi trời với thời tiết. lạnh, đi dép, giày - Nhận biết một số khi đi học. biểu hiện khi ốm và - Biết nói với người cách phòng tránh lớn khi bị đau, chảy đơn giản. máu hoặc sốt... - Đi vệ sinh đúng 3
- - Đi vệ sinh đúng nơi quy định, bỏ nơi quy định. rác đúng nơi quy - Bỏ rác đúng nơi định. quy định. II. Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 5. Trẻ nhận ét - Mối liên hệ đơn - Hoạt động được một số mối giản giữa đặc điểm, góc quan hệ đơn giản cấu tạo với cách sử - Hoạt động của s vật, hiện dụng của đồ dùng, học: tượng gần gũi. đồ chơi quen thuộc + Trò chuyện - Phân loại đồ dùng về trường MN. đồ chơi theo 1-2 + Trò chuyện dấu hiệu. về một số đồ - Đặc điểm, công dùng đồ chơi dụng và cách sử trong lớp. dụng đồ dùng đồ + Tìm hiểu về chơi qua hoạt công việc của động : Trò chơi, tạo các cô các bác hình, hát trong trường MN * LQ một số khái niệm sơ đẳng về toán. 6. Trẻ biết sử dụng - Chữ số, số lượng - Hoạt động các số từ 1 - 5 để và số thứ t trong học: chỉ số lượng, số thứ phạm vi 2. + Đếm một và t . nhiều. + Đếm và so sánh số lượng 1 - 2 - Nhận biết màu sắc + Ôn tập nhận - Nhận biết một số biết một số màu cơ bản màu cơ bản( Xanh, đỏ, vàng) * Khám phá xã hội 7. Trẻ nói được tên Tên, địa chỉ của - Hoạt động và địa chỉ của trường, lớp. Tên và học: trường, lớp khi công việc của cô + Trò chuyện được hỏi, trò giáo và các cô bác về trường MN. chuyện. ở trường. + Trò chuyện về một số đồ dùng đồ chơi trong lớp. 4
- 8. Trẻ nói được tên, Tên, công việc của - Hoạt động ở một số công việc các cô giáo mọi lúc mọi của cô giáo và các nơi bác công nhân viên trong trường khi được hỏi, trò + Trò chuyện chuyện. về ngày tết - Trẻ biết ý nghĩa trung thu ngày tết trung thu. 9. Trẻ nói được tên Tên, địa chỉ của + Trò chuyện và một vài đặc trường, lớp. Tên và về đặc điểm, điểm của các bạn công việc của cô sở thích của trong lớp khi được giáo và các cô bác bản thân. hỏi, trò chuyện. ở trường. III. Giáo dục phát triển ngôn ngữ * Nghe 10. Trẻ th c hiện - Hiểu và làm theo + Truyện: được 2, 3 yêu cầu được 2, 3 yêu cầu. - Ngày đầu liên tiếp. ví dụ: “ tiên đi học. Cháu học lớp mấy tuổi, cháu học trường gì”. * Nói 11. Trẻ đọc thuộc Đọc thơ, ca dao, Th c hiện mọi bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, lúc mọi nơi đồng dao hò vè. + Thơ: - Em lên bốn - Bàn tay cô giáo - Trăng sáng * Làm quen với việc đọc viết 12. Trẻ nhận ra kí Làm quen với một Th c hiện mọi hiệu thông thường số kí hiệu thông lúc mọi nơi trong cuộc sống: thường trong cuộc nhà vệ sinh, cấm sống (nhà vệ sinh, lửa, nơi nguy lối ra, nơi nguy hiểm hiểm, biển báo giao thông: đường cho người đi bộ ). IV. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội. 13. Trẻ cố gắng Một số quy định ở Th c hiện mọi hoàn thành công lớp, gia đình và nơi lúc mọi nơi việc được giao ( công cộng (để đồ 5
- tr c nhật, dọn đồ dùng, đồ chơi đúng chơi) chỗ; trật t khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề đường). 14. Trẻ biết chú ý - Lắng nghe ý kiến - Th c hiện lắng nghe khi cô, của người khác, sử các hoạt động bạn nói. dụng lời nói và cử trong ngày chỉ lễ phép. V. Giáo dục phát triển thẩm mĩ 15. Trẻ thể hiện vui Bộc lộ cảm úc phù - Hoạt động sướng, vỗ tay, làm hợp khi nghe âm học: động tác mô phỏng thanh gợi cảm, các + Vui đến và sử dụng các từ bài hát, bản nhạc và trường gợi cảm nói lên ngắm nhìn vẻ đẹp + Trường cảm úc của mình của các s vật, hiện chúng cháu là khi nghe các âm tượng trong thiên trường MN. thanh gợi cảm và nhiên, cuộc sống và + Chiếc đèn ngắm nhìn vẻ đẹp tác phẩm nghệ ông sao. của các s vật, hiện thuật tượng. - Trẻ có khả năng hát, biểu diễn mạnh dạn, t tin. 16. Trẻ có kỹ năng - Trẻ sử dụng các - Hoạt động phối hợp các nét kỹ năng vẽ nét học thẳng, iên, ngang, thẳng, iên, ngang, + Dán bóng cong tròn tạo thành cong tròn bay bức tranh có màu - Trẻ có kỹ năng + Làm đèn sắc và bố cục cầm bút tô màu để lồng - Trẻ có khả năng tạo ra sản phẩm có + Vẽ trường sáng tạo tranh. màu sắc, bố cục mầm non của - Trẻ có khả năng bé sáng tạo tranh - Hoạt động góc, hoạt động theo ý thích I. Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vận động 17. Trẻ biết phối Trẻ biết phối hợp - Hoạt động hợp tay – mắt trong tay – mắt trong vận học: vận động: Trẻ biết động .Bật chụm + Bật chụm Chủ đề 2: thể hiện nhanh, chân tách chân tách chân Bản thân mạnh, khéo trong + Lăn bóng 5 tuần 6
- vận động bật chụm bằng 2 tay và Từ ngày chân tách chân đi theo bóng 07/10 - - Trẻ biết thể hiện + Đập và bắt 08/11/2024 nhanh, mạnh khéo bóng tại chỗ trong vận động bật + Tung bóng nhảy. lên cao và bắt - Tung bắt bóng với bóng người đối diện. + Bò bằng bàn - T đập bắt bóng tay, bàn chân 3 được 4-5 lần liên – 4m tiếp . * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe: 18. Trẻ biết ăn để Nhận biết các bữa Th c hiện mọi cao lớn, khỏe ăn trong ngày và lúc mọi nơi mạnh, thông minh ích lợi của ăn uống và biết ăn nhiều đủ lượng đủ chất. loại thức ăn khác - Nhận biết các nhau để có đủ chất bữa ăn trong ngày dinh dưỡng. Trẻ và ích lợi của ăn th c hiện được một uống đủ lượng và số việc khi được đủ chất Rèn luyện nhắc nhở thao tác rửa tay bằng à phòng. - Trẻ nhận biết nhà vệ sinh nam và vệ sinh nữ để đi vệ sinh đúng nơi quy định * NB một số nguy cơ không AT và cách phòng tránh 19. Trẻ biết một số Không cười đùa Th c hiện mọi hành động nguy trong khi ăn, uống lúc mọi nơi hiểm và phòng hoặc khi ăn các loại tránh khi được nhắc quả có hạt... nhở: - Không ăn thức ăn - Không cười đùa có mùi ôi; không ăn trong khi ăn, uống lá quả lạ... không hoặc khi ăn các loại uống rượu bia, cà quả có hạt... phê; không t ý - Không ăn thức ăn uống thuốc khi có mùi ôi; không ăn không được phép lá quả lạ... không của người lớn. uống rượu bia, cà - Không được ra phê; không t ý khỏi trường khi 7
- uống thuốc khi không được phép không được phép của cô giáo. của người lớn. - Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo. II. Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 20. Trẻ biết phối Phối hợp các giác - Hoạt động hợp các giác quan quan để em ét s học: để em ét s vật, vật, hiện tượng. + Trẻ tìm hiểu hiện tượng như kết biết chức năng các chức năng của hợp nhìn, sờ, ngửi, giác quan và các bộ các giác quan nếm để tìm hiểu phận khác của cơ và các bộ phận đặc điểm của đối thể. khác của cơ tượng. thể. - Trẻ nói được ý + Trò chuyện nghĩa của ngày - Trẻ biết được về ngày phụ 20/10. ngày 20/10 là ngày nữ việt nam của bà, của mẹ, các 20/10. bạn nữ. * LQ một số khái niệm sơ đẳng về toán. 21. So sánh số So sánh phát hiện Hoạt động học: lượng của hai nhóm quy tắc sắp ếp và + NB một và đối tượng. sắp ếp theo quy nhiều. - So sánh s khác tắc. + So sánh hai nhau và giống nhau đối tượng cao của 2-3 đồ dùng đồ hơn, thấp hơn. chơi. + XĐ vị trí - Xác định vị trí đồ trong không vật so với bản thân gian tay phải, trẻ và so với bạn tay trái của bản khác ( phía trước - thân. phía sau; phía trên - + Phân loại đồ phía dưới; phía phải dùng đồ chơi - phía trái). theo 1 - 2 dấu - Phân loại đồ dùng hiệu. đồ chơi theo 1-2 dấu hiệu. 8
- 22. Sử dụng các - Chắp ghép các - Sử dụng các hình học để chắp hình để tạo thành vật liệu khác ghép các hình theo ý nhau để tạo ra thích các hình đơn giản * Khám phá xã hội 23. Trẻ nói được họ - Họ tên, tuổi, giới Th c hiện mọi và tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên lúc mọi nơi tính của bản thân ngoài, sở thích của - Hoạt động khi được hỏi, trò bản thân học: chuyện. + Trò chuyện - Họ tên, tuổi, giới về bản thân tính, đặc điểm bên + Các bộ phận ngoài, sở thích của trên cơ thể bé. bản thân. + Trò chuyện về quần áo của bé. 24. Trẻ nói được Họ tên, công việc Th c hiện mọi địa chỉ của gia đình của bố mẹ, những lúc mọi nơi mình (số nhà, người thân trong đường/ thôn, óm) gia đình và công khi được hỏi, trò việc của họ chuyện III. Giáo dục phát triển ngôn ngữ * Nghe 25. Trẻ nghe các Đọc thuộc bài thơ, Th c hiện mọi bài hát, bài thơ, ca ca dao lúc mọi nơi dao đồng dao tục - Hoạt động ngữ. học: - Đọc thơ, ca dao, + Thơ: đồng dao, tục ngữ, - Chim câu hò vè. ngoan lắm - Cô dạy - Chim chích nhỏ. * Nói 26. Trẻ biết lắng - Nghe hiểu nội - Hoạt động nghe cô kể truyện dung truyện học: và trò chuyện với - Kể lại truyện đã + Truyện: cô về nội dung câu được nghe. - Thỏ ám đau truyện. - Kể lại truyện đã răng 9
- được nghe - Quà sinh nhật. - Ai tham ăn. * Làm quen với việc đọc viết 27. Trẻ biết chọn Xem và nghe đọc Th c hiện mọi sách để em các loại sách khác lúc mọi nơi nhau 28. Trẻ có thể nhận - Trẻ làm quen với Làm quen chữ dạng chữ cái o,ô,ơ nhóm chữ cái o,ô,ơ o,ô,ơ trong bảng chữ cái qua việc tô chữ cái tiếng việt. in rỗng trong vở làm quen chữ cái. IV. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội 29. Trẻ nói được Tên, tuổi, giới tính, Th c hiện mọi tên, tuổi, giới tính có s giao lưu giữa lúc mọi nơi của bản thân, tên bé trai và bé gái bố, mẹ.Trẻ nói bình đẳng, đoàn kết được điều bé thích, Sở thích, khả năng không thích, những của bản thân ( cho việc gì bé có thể trẻ được trải làm được. nghiệm) 30. Trẻ th c hiện - Trẻ biết nghe lời - Th c hiện được một số quy ông bà , bố mẹ biết các hoạt động định gia đình, vâng th c hiện một số trong ngày lời ông bà, bố mẹ, quy định trong gia yêu mến quan tâm đình người thân trong - Yêu mến, quan gia đình tâm đến người thân trong gia đình. V. Giáo dục phát triển thẩm mĩ 31. Sử dụng các - Sử dụng các màu - Hoạt động màu có sắc thái có sắc thái đậm, học: đậm, nhạt để vẽ và nhạt để vẽ và tô + Vẽ người tô màu bức tranh màu trang trí thân trong gia một cách hài hòa đình thể hiện được trang + Làm thiệp phục cho bé trai và ngày phụ nữ bé gái. Việt Nam - Sáng tạo vẽ được 20/10 người thân trong + Tô màu gia đình và làm trang phục của được thiệp nhân bé. ngày 20/10. 10
- 32. Trẻ có kỹ năng - Sử dụng các kĩ - Hoạt động làm lõm, dỗ bẹt, bẻ năng nặn. học: loe, vuốt nhọn, uốn + Nặn vòng cong đất nặn thành tặng bạn sản phẩm có nhiều chi tiết. 33. Trẻ biết vận Vận động nhịp Th c hiện mọi động nhịp nhàng nhàng theo giai lúc mọi nơi theo nhịp điệu các điệu, nhịp điệu của - Hoạt động bài hát, bản nhạc các bài hát, bản học: với các hình thức nhạc. + Tập đếm. (vỗ tay theo nhịp, - Sử dụng các dụng + Thật đáng tiết tấu, múa). cụ gõ đệm theo yêu. phách, nhịp, tiết + Rửa mặt như tấu. mèo. I. Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vận động 34. Trẻ biết các kỹ Trẻ biết các kỹ - Hoạt động Tích năng vận động cơ năng khi th c hiện học: Chủ đề 3 : hợp kỹ bản và phát triển vận động. + Đi bằng gót Gia đình năng: các tố chất trong chân 5 tuần Biết vận động. + Đi chạy thay Từ ngày ứng - Đi bằng gót chân, đổi tốc độ theo 11/11- phó đi khụyu gối, đi lùi. hiệu lệnh 13/12/2024 với - Đi, chạy thay đổi + Bật tách tình tốc độ theo hiệu khép chân qua huống lệnh, dích dắc (đổi 5 ô nguy hướng) theo vật + Bò chui qua hiểm: chuẩn. cổng Có + Đi khụy gối đám cháy 35. Trẻ biết t cài, Cài, cởi cúc, âu, Th c hiện mọi cởi cúc, buộc dây buộc dây lúc mọi nơi giày. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe: 36. Trẻ nói tên một Nhận biết dạng chế Th c hiện mọi số món ăn hằng biến đơn giản của lúc mọi nơi ngày và dạng chế th c phẩm, món ăn biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc,rán, kho; gạo 11
- nấu cơm, nấu cháo... * NB một số nguy cơ không AT và cách phòng tránh 37. Trẻ nhận ra Nhận biết và phòng Th c hiện mọi những nơi như: ao, tránh những hành lúc mọi nơi mương nước, suối, động nguy hiểm, bể chứa nước... là những nơi không nơi nguy hiểm, an toàn, những vật không được chơi dụng nguy hiểm gần. đến tính mạng II. Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 38. Trẻ biết phân - Phân loại đồ dùng Hoạt động loại các đồ dùng theo 1 - 2 dấu hiệu, học: theo một hoặc hai các đồ dùng trong - Trò chuyện dấu hiệu. gia đình và đồ dùng một số đồ - Phân loại được thân quen của bé dùng gia đình. các đồ dùng trong - Đặc điểm gia đình, các đồ công dụng và dùng thân quen của cách sử dụng bé. đồ dùng, đồ chơi. * LQ một số khái niệm sơ đẳng về toán 39. Trẻ biết chỉ ra - So sánh s khác Hoạt động các điểm giống nhau và giống nhau học: nhau, khác nhau của các hình : hình - Ôn nhận biết giữa hai hình vuông và hình chữ hình tam giác, (vuông và chữ nhật, nhật, hình tròn và hình vuông. tròn và tam giác ) hình tam giác . - So sánh s khác - Phân biệt nhau và giống nhau hình tròn, hình của các hình: hình tam giác vuông, hình tam - Nhận biết giác, hình tròn, phân biệt hình hình chữ nhật. tam giác, hình chữ nhật - Nhận biết phân biệt hình chữ nhật, hình tròn 12
- 40. So sánh, sắp - So sánh phát hiện Hoạt động ếp theo quy tắc. quy tắc sắp ếp, tạo học: ra quy tắc sắp ếp. - So sánh phát hiện quy tắc sắp ếp. * Khám phá xã hội 41. Trẻ nói được Họ tên, công việc Hoạt động họ, tên và công việc của bố mẹ, những học: của bố, mẹ, các người thân trong - Trò chuyện thành viên trong gia gia đình và công về các thành đình khi được hỏi, việc của họ. viên trong gia trò chuyện, em - Một số nhu cầu đình. ảnh về gia đình. của gia đình, địa - Trò chuyện - Họ tên, công việc chỉ gia đình, phân về ngôi nhà của bố mẹ, những biệt giới tính. thân yêu của người thân trong bé. gia đình và công - Một số nhu việc của họ. Một số cầu của gia nhu cầu của gia đình, địa chỉ đình, địa chỉ gia gia đình. đình. Th c hiện mọi lúc mọi nơi. III. Giáo dục phát triển ngôn ngữ * Nghe 42. Trẻ nghe hiểu Kể chuyện có mở Hoạt động nội dung truyện kể, đầu, kết thúc học: Truyện: truyện đọc phù hợp + Ba cô tiên. với độ tuổi. + Cô bé quàng - Kể lại truyện đã khăn đỏ. được nghe. + Gấu con chia - Đóng kịch. quà. * Nói 43. Trẻ có thể đọc - Trẻ đọc lại các bài Thơ: thuộc các bài thơ thơ trong chủ đề, + Em yêu nhà trong chủ đề, đọc đọc thơ cùng tranh em thơ cùng tranh minh hoạ. + Quà của bố minh hoạ. + Lấy tăm cho - Đọc thơ, ca dao, bà. đồng dao, tục ngữ, hò vè. * Làm quen với việc đọc viết 13
- 44. Trẻ có thể nhận - Trẻ làm quen với Làm quen với dạng chữ cái a,ă,â nhóm chữ cái a,ă,â vở bé nhận trong bảng chữ cái qua việc tô chữ cái biết và làm tiếng việt, viết chữ in rỗng trong vở quen chữ cái cái trên không dưới làm quen chữ cái, a,ă,â s hướng dẫn của viết chữ cái trên cô. không do cô hướng dẫn. IV. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội 45. Trẻ biết bỏ rác Giữ gìn vệ sinh môi Th c hiện mọi đúng nơi quy định trường. lúc mọi nơi 46. Trẻ biết không Tiết kiệm điện, Th c hiện mọi để tràn nước khi nước. lúc mọi nơi rửa tay, tắt quạt, tắt điện khi ra khỏi phòng. V. Giáo dục phát triển thẩm mĩ 47. Trẻ hát và kết L a chọn dụng cụ Hoạt động hợp nhún nhảy nhịp âm nhạc để gõ đệm học: nhàng theo nhịp theo nhịp điệu bài - Cả nhà điệu các bài hát về hát. thương nhau. chủ đề gia đình. - Múa cho mẹ - Biết l a chọn xem. dụng cụ để gõ đệm - Bé quét nhà. theo nhịp điệu, tiết tấu bài hát. 48. Trẻ có kỹ năng - Sử dụng các kĩ Hoạt động tô màu, phối hợp năng tô màu, phối học: các màu sắc hài hoà màu để tô bức - Vẽ ngôi nhà tạo thành bức tranh tranh, é dán tạo ra - Làm thiệp về gia đình của bé. sản phẩm hoa tặng cô. Kỹ năng é dán để - Dán ngôi nhà tạo ra sản phẩm I. Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vận động 49. Trẻ thể hiện Trẻ biết : Tung, - Hoạt động Chủ đề 4 : Tích nhanh, mạnh, khéo ném, bắt bóng, bật học: Nghề hợp kỹ trong th c hiện bài nhảy, chuyền, + Tung bắt nghiệp 4 năng tập tổng hợp: Trẻ trườn bóng với người tuần Từ làm phối hợp tay mắt đối diện ngày 16/12- việc trong th c hiện vận + Ném trúng 10/01/2025 nhóm động: Trườn theo đích nằm 14
- hướng thẳng, bò ngang. bằng bàn tay, bàn + Chuyền bắt chân. Tung, ném, bóng qua đầu chuyền qua chân + Trườn theo hướng thẳng + Bò bằng bàn tay và bàn chân 3 - 4 m. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe: 50. Trẻ th c hiện - Tập đánh răng, Trẻ th c hiện được một số việc lau mặt. mọi lúc mọi khi được nhắc nhở: - Rèn luyện thao nơi - T lau mặt, đánh tác rửa tay bằng à răng. phòng. - T rửa tay bằng - Đi vệ sinh đúng xà phòng. nơi quy định. - T thay quần áo, - Thay quần áo khi áo khi bị ướt, bẩn. bị ướt, bẩn. * NB một số nguy cơ không AT và cách phòng tránh 51.Trẻ biết một số Không cười đùa Th c hiện mọi hành động nguy trong khi ăn, uống lúc mọi nơi hiểm và phòng hoặc khi ăn các loại tránh khi được nhắc quả có hạt... nhở: - Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt... II. Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 52. Trẻ biết chỉ ra So sánh s khác Hoạt động các điểm giống nhau và giống nhau học: nhau, khác nhau của các hình : hình + Nhận biết giữa hai hình (tròn vuông, hình tròn, gọi tên hình vuông) Nhận biết phía trên tròn, hình - Trẻ có thể sử dụng - phía dưới vuông. lời nói và hành - Nhận biết phía + PB phía động để chỉ vị trí; trước - phía sau. To trước, phía Trên, dưới ; trước hơn, nhỏ hơn. Phát sau, phía trên, sau của đối tượng hiện quy tắc sắp phía dưới. trong không gian so ếp + So sánh hai 15
- với bản thân. So nhóm đối sánh các đối tượng tượng và nói: trong không gian và bằng nhau, sắp ếp theo quy nhiều hơn, ít tắc hơn + So sánh hai đối tượng to hơn, nhỏ hơn. * LQ một số khái niệm sơ đẳng về toán. 53. Trẻ biết mô tả Nhận biết các buổi: Th c hiện mọi các s kiện ảy ra sáng, trưa, chiều, lúc mọi nơi theo trình t thời tối. gian trong ngày. * Khám phá xã hội 54. Trẻ nói được Tên gọi, công cụ, - Hoạt động tên, một số công sản phẩm, các hoạt học: việc của nghề ây động và ý nghĩa + Tìm hiểu về d ng, nghề nông của các nghề phổ nghề y. nghiệp, nghề bộ biến, nghề truyền + Trò chuyện đội, công việc của thống của địa về công việc bố mẹ bé, các nghề phương. của chú công phổ biến trong ã nhân xây hội biết kể tên, d ng. công việc, công cụ, + Trò chuyện sản phẩm/ ích lợi... về nghề truyền của các nghề khi thống của địa được hỏi, trò phương. chuyện. + Một số sản phẩm các nghề. + Trò chuyện về ngày 22/12 III. Giáo dục phát triển ngôn ngữ * Nghe 55. Trẻ biết lắng Nói rõ để người - Hoạt động nghe và hiểu nội nghe có thể hiểu học: dung câu chuyện được + Truyện: phù hợp với độ tuổi - Cô bác sĩ tí của trẻ hon - S tích quả dưa hấu. * Nói 56. Trẻ biết điều - Biết điều chỉnh + Thơ: chỉnh giọng nói phù giọng nói phù hợp - Cái bát xinh 16
- hợp khi đọc thơ qua hoạt động đọc xinh. thơ - Bé làm bao nhiêu nghề. - Bé làm cô giáo. * Làm quen với việc đọc viết 57. Trẻ viết nhận - Trẻ làm quen với - Th c hiện dạng chữ cái u, ư nhóm chữ cái u , ư trong hoạt trong bảng chữ cái qua việc tô chữ cái động góc, hoạt tiếng việt đọc và in rỗng trong vở động chiều phát âm chữ cái làm quen chữ cái theo cô IV. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội. 58. Trẻ biết biểu lộ Biểu lộ trạng thái - Th c hiện ở một số cảm úc : cảm úc, tình cảm mọi lúc mọi vui, buồn, sợ hãi, phù hợp qua cử chỉ, nơi tức giận, ngạc giọng nói; trò chơi, nhiên vận động; vẽ, nặn, ếp hình. V. Giáo dục phát triển thẩm mĩ 59. Trẻ có kỹ năng - Sử dụng các kĩ - Hoạt động phối hợp các nét năng vẽ, nặn, cắt, học: thẳng, iên, ngang, xé dán, ếp hình để + Vẽ cái bát cong tròn tạo thành tạo ra sản phẩm có + Nặn bánh bức tranh có màu màu sắc, kích sắc và bố cục. Trẻ thước, hình dáng/ có kỹ năng làm đường nét. lõm, dỗ dẹt, uốn ( tổ chức hoạt động cong đất nặn thành trải nghiệm) Sử sản phẩm . dụng các kĩ năng nặn để nặn bánh 60. Trẻ biết hát Hát đúng giai điệu, + Chú bộ đội. đúng giai điệu, lời lời ca, hát rõ lời và + Vai chú ca, hát rõ lời và thể thể hiện sắc thái, mang súng hiện sắc thái của tình cảm qua giọng + Cô giáo bài hát qua giọng hát, nét mặt điệu bộ + Cháu yêu cô hát, nét mặt, điệu của bài hát chú công nhân bộ bài hát trong chủ đề nghề nghiệp Trẻ biết một số kỹ năng trong hoạt 17
- động và hoạt động tạo hình. I. Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vận động 61. Trẻ biết phối Trẻ bật a, ném , - Hoạt động Chủ đề 5 : Tích hợp tay mắt trong trườn, bò, chuyền, học: Thế giới hợp kỹ vận động: + Chuyền thực vật năng: Trẻ biết ném trúng bóng qua đầu, 4 tuần Từ Bảo đích đứng, chuyền qua chân ngày 13/01- vệ môi bóng, ném a, bật + Ném trúng 14/02/2025 trường a, bò zíc zắc đích đứng a Tiết 1,5m, cao kiệm 1,2m điện + Ném a bằng nước 1 tay + Bò zíc zắc qua 5 điểm. + Bật a 35- 40cm * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe: 62. Trẻ nhận biết Nhận biết một số Th c hiện mọi một số th c phẩm th c phẩm thông lúc mọi nơi cùng nhóm: thường trong các - Thịt, cá có nhiều nhóm th c phẩm chất đạm. (trên tháp dinh dưỡng. * NB một số nguy cơ không AT và cách phòng tránh 63. Trẻ có một số - Tập luyện một số Th c hiện mọi hành vi tốt trong ăn thói quen tốt về giữ lúc mọi nơi uống: gìn sức khỏe. - Mời cô, mời bạn - Lợi ích của việc khi ăn; ăn từ giữ gìn vệ sinh thân tốn,nhai kỹ. thể, vệ sinh môi - Chấp nhận ăn rau trường đối với sức và ăn nhiều loại khỏe con người. thức ăn khác nhau... - Kết hợp các loại - Không uống nước thức ăn ăn rau và lã ăn nhiều loại thức ăn khác nhau... II. Giáo dục phát triển nhận thức 18
- * Khám phá khoa học 64. Trẻ biết quan - Biết tìm hiểu về - Hoạt động tâm đến những thay đặc điểm của s vật học, hoạt động đổi của s vật hiện hiện tượng. Phân góc, hoạt động tượng ung quanh loại cây, hoa, quả, chiều với s gợi ý hướng theo 1 -2 dấu hiệu + TC về s dẫn của cô giáo, đặt phát triển của câu hỏi về những cây xanh. thay đổi của s vật + TC một số hiện tượng. loài hoa. - Trẻ biết phối hợp - Quan sát, phán + Làm quen các giác quan để đoán mối liên hệ một số loại em ét s vật, hiện đơn giản giữa con rau, củ, quả. tượng như kết hợp vật, cây với môi + TC về một nhìn, sờ, ngửi, trường sống. số loại quả nếm để tìm hiểu đặc điểm của đối - Tìm hiểu về ngày + Trò chuyện tượng. tết nguyên đán. về tết nguyên đán. 65. Trẻ biết thu Biết dở sách đúng Th c hiện mọi thập thông tin về chiều, em tranh lúc mọi nơi đối tượng bằng ảnh, nhận ét nhiều cách khác nhau: xem sách, tranh ảnh, nhận ét và trò chuyện. * LQ một số khái niệm sơ đẳng về toán 66. Trẻ biết sử dụng Hoạt động học: dụng cụ để đo độ - Đo độ dài bằng 1 - Đo độ dài dài của đối tượng, đơn vị đo một vật bằng 1 nói kết quả đo và so đơn vị đo sánh Biết đếm, tách gộp - Tách gộp các - So sánh thêm so sánh các nhóm nhóm đối tượng bớt trong phạm đối tượng trong vi 3. phạm vi 4 - Đếm đến 4, nhận biết nhóm có 4 đối tượng, nhận biết chữ số 4. - So sánh thêm 19
- bớt trong phạm vi 4. - Trẻ biết sử dụng - Chắp ghép các - Th c hiện các vật liệu khác hình học để tạo các trong hoạt nhau để tạo ra các hình mới theo yêu động góc, hoạt hình đơn giản cầu. động theo ý thích - Trẻ biết nhận ét, - Nhận biết ý nghĩa - Chắp ghép trò chuyện về ý của các con số các hình học nghĩa của các con - Nhận biết ý số. nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày * Khám phá xã hội 67. Trẻ biết kể tên, - Tên gọi, công cụ, Th c hiện mọi công việc, công cụ, sản phẩm, các hoạt lúc mọi nơi sản phẩm/ ích lợi... động và ý nghĩa của một số nghề khi của các nghề phổ được hỏi, trò biến, nghề truyền chuyện. thống của địa phương. III. Giáo dục phát triển ngôn ngữ * Nghe 68. Trẻ nghe cô kể - Trẻ nghe và hiểu Hoạt động truyện, hiểu nội nội dung câu học: dung câu chuyện và chuyện Truyện: biết kể lại s việc Kể lại s việc có - Quả bầu tiên theo trình t . nhiều tình tiết - Hoa râm bụt - S tích bánh chưng, bánh dày * Nói 69. Trẻ đọc thuộc, Sử dụng lời nói Thơ: đọc diễn cảm được trong cuộc sống - Hoa kết trái các bài thơ trong hàng ngày - Tết đang vào chủ đề, thích nghe nhà và đọc thơ, đồng - Từ hạt đến 20

