Kế hoạch giáo dục Lớp Nhà trẻ - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hồng Vượng
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Lớp Nhà trẻ - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hồng Vượng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_lop_nha_tre_nam_hoc_2024_2025_nguyen_thi_h.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Lớp Nhà trẻ - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hồng Vượng
- TRƯỜNG MN Y SƠN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM NHÓM TRẺ 25-36 Độc lâp – Tự do – Hạnh phúc THÁNG Tứ Hiệp, ngày 29 tháng 8 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 - 2025 Căn cứ văn bản số 01/VBHN-BGDĐT ngày 13/4/2021 của Bộ Giáo dục và đào tạo ban hành chương trình giáo dục mầm non; Căn cứ kế hoạch số 44 /KH-MNYS ngày 27/8/2024 của trường mầm non Y Sơn Kế hoạch giáo dục năm học 2024-2025 Căn cứ điều kiện của nhà trường, của lớp và đặc điểm của trẻ Nhóm trẻ 25-36 tháng xây dựng Kế hoạch giáo dục năm học 2024-2025 như sau: I. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN 1. Giáo viên - Đảm bảo đủ số lượng theo quy định 2 giáo viên trên một lớp: + Giáo viên 1: Nguyễn Thị Hồng Vượng + Giáo viên 2: Lê Thị Sen - 2 giáo viên có trình độ chuyên môn trên chuẩn, được bồi dưỡng về chuyên môn nghiệp vụ mầm non, có sức khỏe tốt đảm bảo việc chăm sóc giáo dục trẻ. - Giáo viên được xếp loại khá trở lên theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non. Các cô giáo được bồi dưỡng về chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến nhiệm vụ để thực hiện tốt công tác nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ tại lớp được phân công.
- 2. Học sinh - Tổng số: 11 học sinh Trong đó: - Học sinh nữ: 4 cháu. - Học sinh nam: 7 cháu - Dân tộc: Không + Hầu hết các cháu đều có sức khỏe tốt, không mắc các bệnh truyền nhiễm. + Lớp luôn nhận được sự quan tâm chỉ đạo sát sao của BGH nhà trường, của tổ chuyên môn. 3. Cơ sở vật chất, đồ dùng, đồ chơi, học liệu, thiết bị dạy học. - Lớp học đủ diện tích cho trẻ hoạt động, đảm bảo ấm về mùa đông và thoáng mát về mùa hè, đầy đủ ánh sáng thích hợp cho trẻ học tập. - Có đầy đủ thiết bị, đồ dùng đáp ứng mọi hoạt động dạy và học, trẻ đến trường được ở bán trú tại trường đảm bảo giờ ăn ngủ, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, đáp ứng các yêu cầu của chương trình giáo dục mầm non hiện hành. - Có đủ các loại đồ dùng đồ chơi, đồ dùng tự tạo phục vụ cho việc học tập và vui chơi của trẻ. Trang trí lớp theo hướng mở phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường và địa phương, có tính thẩm mĩ cao, an toàn cho trẻ. Đảm bảo vệ sinh môi trường trong và ngoài lớp học. 4. Xã hội hoá giáo dục - Vận động phụ huynh ủng hộ cơ sở vật chất, nguyên vật liệu sẵn có tại địa phương phục vụ cho công tác làm đồ dùng đồ chơi, trang trí lớp và tổ chức các sự kiện trong năm như: Tết trung thu, tết nguyên đán, tết hàn thực, ngày 20/10, 20/11 .. - Vận động phụ huynh ủng hộ ngày công lao động, vệ sinh trường lớp trang trí khuôn viên trường.... II THỜI GIAN THỰC HIỆN
- Thực hiện 35 tuần Học kỳ I: 18 tuần Học kỳ II: 17 tuần III. DỰ KIẾN MỤC TIÊU - NỘI DUNG - HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC Dự kiến chủ đề Dự kiến HĐ Điều Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục và thời giáo dục chỉnh gian thực hiện a. Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 1: Bé và các * Phát triển vận động bạn 1. Thực hiện được - Hô hấp: Hít vào thở ra. - Thể dục (4 tuần) các động tác trong sáng - Tay: giơ cao, đưa ra phía Từ ngày bài thể dục: Hít trước, đưa sang ngang, đưa - HĐ có chủ 09/9 đến thở, tay, lưng, ra sau kết hợp với lắc bàn định ngày bụng và chân. tay. 04/10 - Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước, nghiêng người sang hai bên, Vặn người sang 2 bên. - Chân : Ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân.
- 2. Giữ được thăng - Tập đi: - HĐ có chủ bằng trong vận + Đi theo hiệu lệnh, đi trong định động đi chậm theo đường hẹp. - HĐ ngoài cô hoặc đi trong + Đi có mang vật trên tay. trời đường hẹp có bê vật trên tay. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 3. Thích nghi với - Làm quen với chế độ ăn - HĐ ăn chế độ ăn cơm, ăn cơm, với các loại thức ăn - GDDD được các loại thức khác nhau. ăn khác nhau. 4. Đi vệ sinh đúng - Tập đi vệ sinh khi có nhu - GDKN nơi quy định, biết cầu và đúng nơi quy định. gọi cô khi có nhu Biết gọi cô khi có nhu cầu cầu 5. Ngủ 1 giấc buổi - Luyện thói quen ngủ 1 giấc - HĐ ngủ trưa. trưa. - GDSK b. Giáo dục phát triển nhận thức * Nhận biết 6. Nói được tên và - Tên, chức năng chính một - HĐ có chủ chức năng của một số bộ phận của cơ thể: mắt, định số bộ phận của cơ mũi, miệng, tai, tay, chân. - HĐ chơi thể khi được hỏi
- 7. Chỉ/ nói tên hoặc - Nhận biết màu đỏ, màu - HĐ có chủ lấy hoặc cất đúng xanh định đồ chơi màu - HĐ chơi đỏ/vàng/ xanh theo yêu cầu c. Giáo dục phát triển ngôn ngữ 8. Nghe đồng dao, - Nghe các bài thơ, đồng - HĐ có chủ ca dao, hò vè, câu dao, ca dao, hò vè, câu đố, định đố, bài hát và bài hát và truyện ngắn - HĐ chơi truyện ngắn d. Giáo dục phát triển tình cảm - kỹ năng xã hội và thẩm mỹ 9. Nói được một - Nhận biết tên gọi, một số - HĐ có chủ vài thông tin về đặc điểm bên ngoài bản định mình (tên, tuổi) thân. - HĐ chơi 10. Thích tô màu, - Thích và hứng thú vẽ, di - HĐ có chủ vẽ, nặn, xé, xếp màu định hình, xem tranh - HĐ chơi (cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc) 11. Nghe hát, nghe - Nghe hát, nghe nhạc với - HĐ có chủ nhạc với các giai các giai điệu khác nhau; định điệu khác nhau; nghe âm thanh của các nhạc - HĐ chơi nghe âm thanh của cụ các nhạc cụ
- Dự kiến chủ Dự kiến đề và thời Điều Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục HĐ giáo gian thực chỉnh dục hiện a. Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 2: Đồ chơi của * Phát triển vận động bé 1. Giữ được thăng - Tập chay: - HĐ có (4 tuần) Từ bằng trong vận động chủ định + Chạy theo hướng ngày chạy thay đổi tốc độ thẳng. - HĐ 07/10 đến nhanh - chậm theo cô, + Đứng co 1 chân ngoài ngày 01/11 đứng co 1 chân trời * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 2. Nề nếp thói quen - Luyện cho trẻ một số - GDSK tốt trong ăn uống, thói quen tốt trong sinh trong sinh hoạt. hoạt: Rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn. * Nhận biết một số nguy cơ không an toàn và cách phòng tránh b. Giáo dục phát triển nhận thức * Nhận biết
- 3. Sờ, nắn, nhìn, nghe - Tìm đồ vật vừa mới cất - HĐ có để nhận biết đặc điểm giấu chủ định nổi bật của đối tượng - Nghe và nhận biết âm - HĐ chơi thanh của một số đồ vật. 4. Sử dụng được một - Sử dụng được một số - HĐ chơi số đồ dùng, đồ chơi đồ dùng, đồ chơi của của bản thân và của bản thân và của nhóm nhóm lớp. lớp. 5. Chỉ hoặc lấy đồ chơi - Nhận biết, phân biệt đồ - HĐ có có màu đỏ/ màu chơi đỏ/ màu vàng chủ định vàng/ xanh theo yêu - HĐ chơi cầu. c. Giáo dục phát triển ngôn ngữ * Nghe 6. Thực hiện được - Nghe và thực hiện các - HĐ chơi nhiệm vụ gồm 2-3 yêu cầu bằng lời nói: Biết hành động. Ví dụ: cất đồ chơi lên giá và đi “Cháu cất đồ chơi lên rửa tay. giá rồi đi rửa tay!” 7. Đọc được bài thơ, ca - Đọc các đoạn thơ, bài - HĐ có dao, đồng dao với sự thơ ngắn có câu 3-4 chủ định giúp đỡ của cô giáo. tiếng, ca dao, đồng dao - HĐ chơi d. Giáo dục phát triển tình cảm - kỹ năng xã hội và thẩm mỹ
- 8. Nghe hát, nghe - Nghe hát, nghe nhạc - HĐ có nhạc với các giai điệu với các giai điệu khác chủ định khác nhau; nghe âm nhau; nghe âm thanh - HĐ chơi thanh của các nhạc cụ của các nhạc cụ 9. Thích tô màu, vẽ, - Thích và hứng thú vẽ - HĐ chơi nặn, xé, xếp hình, xem các đường nét khác tranh (cầm bút di màu, nhau, di màu, vò, xé , vẽ nguệch ngoạc) nặn , xếp hình,
- Dự kiến Dự kiến HĐ chủ đề và Điều Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục giáo dục thời gian chỉnh thực hiện
- a. Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 3: Các cô các * Phát triển vận động bác trong 1. Phối hợp tay, chân - Bật tại chỗ - HĐ có chủ trường để nhún bật - Bật qua vạch kẻ định Mầm non - HĐ ngoài (3 tuần) trời Từ ngày 04/11 đến * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe ngày 2. Bước đầu làm quen - Làm quen với một số - GDSK 22/11 với một số hành vi văn hành vi văn minh trong - GDKN minh trong ăn uống, ăn uống, tập cởi quần áo tập cởi quần áo khi bị khi bị bẩn, ướt. bẩn, ướt. * Nhận biết một số nguy cơ không an toàn và cách phòng tránh b. Giáo dục phát triển nhận thức * Nhận thức 3. Nói được tên của - Tên cô giáo, các cô bác - HĐ có chủ bản thân và những trong trường và các bạn định người gần gũi khi trong lớp. - HĐ chơi được hỏi 4. Chỉ hoặc lấy đồ chơi - Nhận biết, phân biệt đồ - HĐ có chủ có màu đỏ/ màu chơi màu đỏ/ màu vàng/ định vàng/ xanh theo yêu màu xanh - HĐ chơi cầu.
- c. Giáo dục phát triển ngôn ngữ * Nói 5. Nói to, rõ lời, đủ - Nói to, đủ nghe, và nói - HĐ có chủ nghe, lễ phép lễ phép khi nói với người định lớn và các bạn. - HĐ chơi 6. Nghe lời nói với sắc - Nghe lời nói với sắc thái - HĐ có chủ thái tình cảm khác tình cảm khác nhau định nhau - HĐ chơi * Làm quen với sách 7. Hứng thú làm quen - Lắng nghe khi người - HĐ có chủ với sách lớn đọc sách. định - HĐ chơi d. Giáo dục phát triển tình cảm - kỹ năng xã hội và thẩm mỹ 8. Biểu lộ sự thích - Biểu lộ sự thích giao - Các HĐ giao tiếp với người tiếp với người khác bằng trong ngày khác bằng cử chỉ, lời cử chỉ lời nói: khi được nói. cô hỏi, trò chuyện trẻ vui vẻ trả lời.. 9. Thích tô màu, vẽ, - Thích và hứng thú xem - HĐ có chủ nặn, xé, xếp hình, tranh về các cô bác định xem tranh (cầm bút di trong trường mầm non - HĐ chơi màu, vẽ nguệch ngoạc)
- 10. Biết hát và vận - Hát và tập vận động - HĐ có chủ động đơn giản theo đơn giản theo nhạc định một vài bài hát/ bản - HĐ chơi nhạc quen thuộc
- Dự kiến Dự kiến HĐ chủ đề và Điều Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục giáo dục thời gian chỉnh thực hiện a. Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 4: Gia đình * Phát triển vận động của bé 1. Thực hiện phối hợp - Tung bóng bằng 2 tay - HĐ có chủ vận động tay-mắt: - Tung, bắt bóng cùng cô định tung - bóng bắt bóng
- với cô ở khoảng cách - HĐ ngoài (3 tuần) 1m. trời Từ ngày 25/11 * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe đến ngày 13/12 2. Nề nếp thói quen - Tự phục vụ trong ăn - HĐ ăn, trong sinh hoạt. uống: xúc cơm, uống uống nước. - GDKN - Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh. * Nhận biết một số nguy cơ không an toàn và cách phòng tránh 3. Biết và tránh một - Biết một số vật dụng - HĐ có chủ số vật dụng nơi nguy nguy hiểm, những nơi định hiểm trong lớp, trong nguy hiểm không được - HĐ chơi nhà phép sờ vào hoặc đến - GDKN gần. (lửa, ổ điện. đồ dùng sắc nhọn, bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng, bồn tắm,...) khi được nhắc nhở. b. Giáo dục phát triển nhận thức 4. Tên và công việc - Tên, công việc của - HĐ có chủ của những người gần những người gần gũi định gũi trong gia đình. trong gia đình. - HĐ chơi
- 5. Tên, đặc điểm nổi - Tên, đặc điểm nổi bật, - HĐ có chủ bật của một số đồ công dụng và cách sử định dùng gia đình, đồ chơi dụng đồ dùng, đồ chơi - HĐ chơi của bé. quen thuộc. 6. Chỉ hoặc lấy hoặc - Nhận biết sự khác - HĐ có chủ cất đúng đồ chơi có nhau về kích thước to - định kích thước to/ nhỏ nhỏ - HĐ chơi theo yêu cầu. c. Giáo dục phát triển ngôn ngữ 7. Đọc được bài thơ, - Đọc các đoạn thơ, bài - HĐ có chủ ca dao, đồng dao với thơ ngắn có câu 3-4 định sự giúp đỡ của cô tiếng, ca dao, đồng dao - HĐ chơi giáo. d. Giáo dục phát triển tình cảm - kỹ năng xã hội và thẩm mỹ 8. Biết thể hiện một - Sử dụng đồ dùng đồ - HĐ chơi số hành vi xã hội đơn chơi thể hiện một số giản qua trò chơi giả hành vi xã hội đơn giản bộ (trò chơi Bế em, qua trò chơi giả bộ: Trò khuấy bột cho em bé, chơi bế em, khuấy bột nghe điện thoại...) cho em bé, nghe điện thoại.. 9. Biểu lộ cảm xúc: - Biểu lộ cảm xúc: vui, - HĐ chơi vui, buồn, sợ hãi qua buồn, sợ hãi qua nét nét mặt, cử chỉ mặt, cử chỉ
- 10. Thích tô màu, vẽ, - Thích và hứng thú vò - HĐ có chủ nặn, xé, xếp hình, xé, xếp hình các bức định xem tranh (cầm bút di tranh về gia đình - HĐ chơi màu, vẽ nguệch ngoạc) 11. Biết hát và vận - Hát và tập vận động - HĐ có chủ động đơn giản theo đơn giản theo nhạc định một vài bài hát/ bản - HĐ chơi nhạc quen thuộc
- Dự kiến Dự kiến chủ đề và Điều Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục HĐ giáo thời gian thực hiện chỉnh dục a. Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 5: Cây và những * Phát triển vận động bông hoa đẹp 1. Thể hiện sức - Ném bóng về phía - HĐ có (5 tuần) Từ ngày mạnh của cơ bắp trước chủ định 16/12/2024 đến trong vận động - Ném bóng vào đích - HĐ ngoài ngày ném. Ném vào trời 17/01/2025 đích xa 1-1,2m. Ném xa lên phía trước bằng 1 tay (tối thiểu 1,5m). * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
- 2. Luyện lập các cử - Phối hợp các giác - HĐ có động bàn tay, quan vận động theo chủ định ngón tay. Luyện hiệu lệnh: Đưa tay ra, - HĐ chơi tập phối hợp các giấu tay, lật mở trang - GDKN giác quan vận sách động theo hiệu lệnh: Đưa tay ra, giấu tay, lật giở sách, đóng sách,... * Nhận biết một số nguy cơ không an toàn và cách phòng tránh 3. Biết tránh một - Biết không trèo leo - HĐ có số hành động nguy lên lan can, không chủ định hiểm (leo, trèo lên nghịch vật sắc nhọn - HĐ chơi lan can, nghịch vật như dao, kéo.... - GDKN sắc nhọn...) khi được nhắc nhở. b. Giáo dục phát triển nhận thức * Nhận biết 4. Sờ, nắn, nhìn, - Sờ, nắn, nhìn, - HĐ có nghe, ngửi, nếm ngửi...đồ vật, hoa, chủ định để nhận biết đặc quả để nhận biết đặc - HĐ chơi điểm nổi bật của điểm nổi bật đối tượng
- 5. Ngửi, nếm để - Ngửi, nếm để nhận - HĐ có nhận biết đặc biết đặc điểm nổi bật chủ định điểm nổi bật của của các loại quả, thức - HĐ chơi các loại quả, thức ăn khác nhau (ngọt - ăn khác nhau. mặn - chua). 6. Nói được tên và - Tên và một số đặc - HĐ có đặc điểm nổi bật điểm nổi bật của các chủ định của các đồ vật, loại rau, hoa, quả, - HĐ chơi hoa, quả quen cây quen thuộc thuộc. c. Giáo dục phát triển ngôn ngữ * Nói 7. Nói được câu - Nói được câu đơn, đơn, câu có 5 đến câu có 5 đến 7 tiếng, - HĐ có 7 tiếng, có các từ có các từ thông dụng chủ định thông dụng chỉ sự về các loại rau, quả, - HĐ chơi vật, họat động, hoa, đặc điểm quen đặc điểm quen thuộc của các loại rau, thuộc hoa, quả. * Làm quen với sách 8. Hiểu nội dung - Kể lại đoạn truyện - HĐ có truyện ngắn đơn được nghe nhiều lần, chủ định giản; trả lời được có gợi ý - HĐ chơi các câu hỏi về tên truyện, tên và
- hành động của các nhân vật d. Giáo dục phát triển tình cảm - kỹ năng xã hội và thẩm mỹ 9. Biết hát và vận - Hát và tập vận động - HĐ có động đơn giản đơn giản theo nhạc chủ định theo một vài bài - HĐ chơi hát/ bản nhạc quen thuộc 10. Thích tô màu, - Thích và hứng thú vẽ - HĐ có vẽ, nặn, xé, xếp các đường nét khác chủ định hình, xem tranh nhau, di màu, vò, xé , - HĐ chơi (cầm bút di màu, nặn , xếp hình, vẽ nguệch ngoạc)

