Kế hoạch giáo dục Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Tô Thị Tuyết Mai
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Tô Thị Tuyết Mai", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_lop_choi_nam_hoc_2024_2025_to_thi_tuyet_ma.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Tô Thị Tuyết Mai
- TRƯỜNG MNTT HẠ HOÀ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM LỚP MG 4-5 TUỔI E Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Hạ Hòa, ngày tháng 9 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024-2025 Căn cứ văn bản số 01/VBHN-BGDĐT ngày 13/4/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục mầm non; Căn cứ Kế hoạch số 10 /KH-MNTT ngày 28/8/2024của trường mầm non thị trấn Hạ Hoà Kế hoạch giáo dục năm học 2024-2025; Căn cứ điều kiện của nhà trường, của lớp và đặc điểm của trẻ; Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi E xây dựng Kế hoạch giáo dục năm học 2024-2025 như sau: I. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN 1. Giáo viên - Lớp có 02 giáo viên đảm bảo tỷ lệ theo quy định. - 2 giáo viên đều đạt trình độ chuẩn, có năng lực sư phạm, yêu nghề, mến trẻ, có tinh thần trách nhiệm cao trong công việc, có kinh nghiệm trong công tác chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ. - Xếp loại Chuẩn nghề nghiệp: Tốt: 2 - 2/2 giáo viên được bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ để đáp ứng yêu cầu phát triển CTGDMN 2. Học sinh - Tổng số học sinh: 21 cháu; Trong đó: Nam: 8 cháu; Nữ: 13 cháu Dân tộc: 03 cháu, hộ nghèo: 02 cháu 3. Cơ sở vật chất, đồ dùng, đồ chơi, học liệu, thiết bị - Lớp có diện tích 54m2 đảm bảo cho trẻ hoạt động. Lớp học sạch sẽ, thoáng mát. + Môi trường trong lớp: Bố trí đa dạng nhiều góc chơi cho trẻ. + Môi trường ngoài lớp: Khu vui chơi phát triển vận động, khu vui chơi trải nghiệm khám phá, khu vui chơi liên hoàn, khu mái vòm, phòng hoạt động âm nhạc, phát triển thể chất. - Đồ dùng, đồ chơi, học liệu: Đủ danh mục đồ dùng trang thiết bị tối thiểu theo quy định. Phù hợp với nội dung Chương trình giáo dục mầm non và các hoạt
- động chăm sóc và giáo dục; giúp trẻ phát triển các lĩnh vực thể chất, ngôn ngữ, trí tuệ, thẩm mỹ, tình cảm và kỹ năng xã hội . - Đồ chơi tự làm: Các nguyên liệu, vật liệu bảo đảm vệ sinh, an toàn, không gây độc hại, ưu tiên các nguyên vật liệu tái chế thân thiện với môi trường. - Nhà trường có bếp ăn và tổ chức ăn bán trú. 4. Xã hội hoá giáo dục - Thực hiện công tác phối hợp cùng phụ huynh trong tổ chức các hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ bằng các hình thức như trao đổi trực tiếp hoặc qua các kênh thông tin như nhóm zalo của lớp nhằm đảm bảo điều kiện để thực hiện chế độ sinh hoạt cho trẻ .phối hợp trong tổ chức các hoạt động trải nghiệm cho trẻ. - Tuyên truyền vận động phụ huynh ủng hộ các nguyên vật liệu sẵn có tại địa phương: Các nguyên vật liệu thiên nhiên, các phế liệu,... ủng hộ ngày công lao động trong công tác cải tạo cảnh quan môi trường, nhằm xây dựng môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện. - Vận động phụ huynh ủng hộ tổ chức 1 số sự kiện tại lớp: Vui tết trung thu, Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11, tết nguyên đán, liên hoan tổng kết năm học. III. THỜI GIAN THỰC HIỆN Thực hiện 35 tuần Học kỳ I: 18 tuần Học kỳ II: 17 tuần IV. DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ THỜI GIAN TUẦN TÊN CHỦ ĐỀ- CHỦ ĐỀ NHÁNH SỰ KIỆN THỰC HIỆN Chủ đề 1: Trường mầm non (2 tuần từ 5/9-20/9/2024) - Ngày hội 1 Cô giáo và các bạn 05/9 - 13/9 đến trường - Tết Trung 2 Lớp mình có nhiều đồ chơi 16/9 - 20/9 thu Chủ đề 2: Bản thân (4 tuần từ 23/9-18/10/2024) 1 Bé là ai? 23/9 -27/9 2 Bé và các bạn 30/9 - 4/10 3 Bé cần gì để lớn lên khỏe mạnh 07/10-11/10 14/10-18/10 Ngày 20/10 4 Bé mừng ngày phụ nữ Việt Nam 20/10
- Chủ đề 3: Gia đình (4 tuần từ 21/10 - 15/11/2024) 1 Gia đình của bé 21/10-25/10 2 Công việc của các thành viên trong gia đình 28/10-1/11 3 Đồ dùng gia đình 4/11-8/11 4 Nhu cầu gia đình 11/11-15/11 Chủ đề 4: Một số nghề phổ biến ( 5 tuần từ 18/11-20/12/2024) 1 Ngày hội của thầy cô giáo 18/11-22/11 - Ngày nhà 2 Nghề phổ biến 25/11-29/11 giáo Việt Nam 20/11 3 Nghề xây dựng 02/12-6/12 - Ngày quân 4 Nghề sản xuất 09/12-13/12 đội nhân dân 5 Bé yêu chú bộ đội 16/12-20/12 Việt Nam 22/12 Chủ đề 5: Động vật (4 tuần từ 23 /12- 17/1/2025) Tết dương 1 Động vật sốngtrong gia đình 23/12-27/12 lịch 30/12- Kết thúc học 2 Động vật sống dưới nước 03/01/2025 kỳ 1 3 Động vật sống trong rừng 06/1-10/1/2025 Bắt đầu học 4 Một số côn trùng 13/1-17/1 kỳ 2 Chủ đề 6: Tết, mùa xuân (2 tuần từ 20/1-7/2/2025) Tết nguyên 1 Tết nguyên đán 20/1-24/1 đán 2 Mùa xuân 3/2-7/2 Chủ đề 7: Hiện tượng tự nhiên (2 tuần từ 10/2/-21/2/2025) 1 Hiện tượng tự nhiên 10/2-14/2 2 Nước, ánh sáng, không khí 17/2-21/2 Chủ đề 8: Thực vật (5 tuần từ 24/2-28/3/2025) 1 Tìm hiểu một số loại cây xanh 24/2-28/2 Ngày Quốc tế phụ nữ 2 Bé vui ngày quốc tế phụ nữ 8/3 3/3-7/3 8/3 3 Tìm hiểu một số loại rau 10/3-14/3 4 Tìm hiểu một số loại quả 17/3-21/3 5 Tìm hiểu một số cây lương thực 24/3-28/3
- Chủ đề 9: Giáo thông (5 tuần từ 31/3-9/5/2025) Giỗ tổ Hùng 1 Các PTGT đường bộ 31/3- 4/4 Vương 10/3 âm lịch 2 Các PTGT đường sắt 7/4 – 11/4 30/4-1/5 3 Các PTGT đường hàng không 14/4- 18/5 4 Các PTGT đường thủy 21/4- 29/4 5 Làm quen một số luật lệ giao thông 5/4 – 9/5 Chủ đề 10: Quê hương-Đất nước-Bác Hồ ( 2 tuần từ 12/5- 23/5/2025) 1 Quê hương Hạ Hòa của bé 12/5-16/5 19/5 2 Bác Hồ và các cháu thiếu nhi 19/5-23/5 V. DỰ KIẾN MỤC TIÊU, NỘI DUNG, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MỤC TIÊU GIÁO NỘI DUNG GIÁO DỰ KIẾN HOẠT DỰ KIẾN CHỦ ĐIỀU DỤC DỤC ĐỘNG GIÁO DỤC ĐỀ THỜI GIAN CHÌNH THỰC HIỆN Lĩnh vực phát triển thể chất * Phát triển vận động 1. Trẻ thực hiện - Tập các động tác - Thực hiện hoạt Chủ đề 1: đúng, đầy đủ, phát triển các động thể dục sáng Trường mầm nhịp nhàng các nhóm cơ và hô - Hoạt động học: non động tác trong các hấp: + Đi bằng gót Thực hiện hoạt động thể dục - Đi bằng gót chân, đi khụy gối, 2 tuần. chân, đi khụy gối, đi lùi. (MT 1) (Từ ngày 05/9 - đi lùi, trườn theo + chuyền bóng 20/9/2024) hướng thẳng. qua đầu qua chân * Tổng: 10 Thể dục: 1 * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe KPKH: 2 2. Trẻ có một số - Trẻ mời cô, mời - Hướng dẫn trẻ PTNN: 3 hành vi tốt trong bạn khi ăn; ăn từ trong hoạt động PTTM: 3 ăn uống: Mời cô, tốn, nhai kỹ. ăn. PTNT: 1 mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ.
- Lĩnh vực phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 3. Trẻ biết phân -Phân loại đồ Hoạt động học: loại các đối tượng dùng đồ chơi theo + Trò chuyện về theo một hoặc hai 1-2 dấu hiệu. một số đồ dùng, dấu hiệu. đồ chơi trong lớp. (MT: 3) * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 4. Trẻ biết sử - Sử dụng các số Hoạt động học: dụng các số từ 1 - từ 1 - 5 để chỉ số - Nhận biết số 5 để chỉ số lượng, lượng, số thứ tự. lượng và chữ số 1, số thứ tự. 2. (MT: 4) * Khám phá xã hội 5. Trẻ nói được tên - Trẻ biết tên, Hoạt động học: và địa chỉ của địa chỉ của - Cô giáo và các trường, lớp. Đặc trường, lớp. bạn của bé. điểm của các bạn - Trẻ biết tên và (MT: 5). trong lớp khi được một đặc điểm hỏi, trò chuyện. của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 6. Hiểu và làm - Thực hiện được - Thực hiện các theo được 2, 3 2, 3 yêu cầu liên hoạt động trong yêu cầu. Đọc tiếp ngày thuộc các bài thơ - Đọc thơ “Bạn Hoạt động học: trong chủ đề mới” tác giả Thơ “Bạn mới” Nguyệt Mai tác giả Nguyệt Mai. (MT: 6) 7. Trẻ biết lắng - Nghe hiểu nội Hoạt động học: nghe cô kể chuyện dung chuyện “ - Truyện “Thỏ “Thỏ Trắng đi Thỏ Trắng đi học” Trắng đi học”. học” (MT: 7)
- Lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội 8. Trẻ biết chú ý - Lắng nghe ý - Thực hiện các lắng nghe khi cô, kiến của người hoạt động trong bạn nói. thực hiện khác, sử dụng lời ngày được một số quy nói và cử chỉ lễ định ở lớp: Sau phép. khi chơi cất đồ - Một số quy định - Thực hiện ngoài chơi vào nơi quy ở lớp (để đồ dùng, giờ lên lớp định, giờ ngủ đồ chơi đúng chỗ ; + Người bạn mới không làm ồn ào trật tự trong khi + Bé muốn gì nào Trẻ biết tên các ăn, khi đi ngủ). bạn trong lớp Biết đưa ra lời đề nghị khi bé muốn nhờ ai đó giúp đỡ Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ 9. Trẻ biết hát - Hát đúng giai Hoạt động học: đúng giai điệu, lời điệu, lời ca và thể - Dạy hát : ca, hát rõ lời và hiện sắc thái, tình + Cả tuần đều thể hiện sắc thái cảm của bài hát ngoan. (MT: 9) của bài hát “Ánh “Ánh trăng hòa + Cô và mẹ trăng hòa bình, Cả bình”, (MT: 9) tuần đều ngoan” “ Cả tuần đều - Nghe hát: Ngày qua giọng hát, nét ngoan” đầu tiên đi học mặt, điệu bộ - Trò chơi : Tai ai tinh 10. Trẻ có kỹ năng - Trẻ sử dụng các Hoạt động học: phối hợp các nét kỹ năng vẽ, tô - Vẽ tô màu đồ thẳng, xiên, màu để tạo ra sản chơi trong lớp ngang, cong tròn phẩm có màu sắc, học. (MT:10) tạo thành bức kích thước, hình tranh có màu sắc dáng/ đường nét. và bố cục
- Lĩnh vực phát triển thể chất * Phát triển vận động 11. Trẻ biết giữ - Đi bằng gót Hoạt động học: Chủ đề 2 : Bản được thăng bằng chân, đi lùi liên - Đi bằng gót thân Thực hiện cơ thể khi thực tiếp khoảng 3m chân, đi lùi 3m. hiện 4 tuần hiện vận động: - Đi trên ghế thể (MT: 11) (Từ ngày 23/9 – Đi bước lùi liên dục - Đi trên ghế thể 18/10/2024) tiếp khoảng 3m dục. Tổng : 20 tiết Bước đi liên tục (MT: 11) Thể dục: 4 trên ghế thể dục KPKH: 3 12. Trẻ biết phối - Tung bắt bóng Hoạt động học: PTNN: 3 hợp tay – mắt lên cao và bắt - Ném xa bằng 1 PTTM: 7 trong vận động: bóng tay. (MT: 12) PTNT: 3 Tung bắt bóng lên - Ném xa bằng cao và bắt bóng một tay Ném trúng đích * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 13. Trẻ biết ăn để - Nhận biết các Hoạt động học: cao lớn, khỏe bữa ăn trong ngày Bé cần gì lớn lên mạnh, thông minh và ích lợi của ăn để khoẻ mạnh và biết ăn nhiều uống đủ lượng đủ (MT 13) loại thức ăn khác chất. nhau để có đủ chất - Tập luyện một dinh dưỡng. số thói quen tốt Biết tự cầm bát, trong ăn uống. thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn. 14. Trẻ thực hiện - Rèn luyện thao - Thực hiện các được một số việc tác rửa tay bằng hoạt động trong khi được nhắc xà phòng. ngày nhở: - Đi vệ sinh đúng - Tự rửa tay bằng nơi quy định. xà phòng - Đi vệ sinh đúng nơi quy định
- Lĩnh vực phát triển nhận thức * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 15. Trẻ có thể sử - Nhận biết tay Hoạt động học: dụng lời nói và phải - tay trái của - Nhận biết tay hành động để chỉ bản thân. phải tay trái. vị trí tay phải, tay - Nhận biết phía (MT : 15) trái ; Trên, dưới ; trên - phía dưới - Nhận biết phía trước sau của đối - Nhận biết phía trên - phía dưới. tượng trong trước - phía sau (MT : 15) không gian so với - Nhận biết phía bản thân. trước, phía sau. (MT :15) * Khám phá xã hội 16. Trẻ kể tên - Đặc điểm nổi bật Hoạt động học: được và nói đặc của một số di tích, - Trò chuyện về điểm của một số danh lam, thắng ngày phụ nữ Việt ngày lễ hội cảnh, ngày lễ hội, Nam 20/10 sự kiện văn hóa (MT: 16). của quê hương, đất nước 17. Trẻ nói được - Trẻ biết họ tên, Hoạt động học: họ và tên, tuổi, tuổi, giới tính, đặc - Tìm hiểu cơ thể giới tính của bản điểm bên ngoài, bé.(MT:17) thân, các bạn sở thích của bản trong lớp khi được thân, các bạn hỏi, trò chuyện. trong lớp, ở trường. 18. Trẻ nói được - Trẻ biết họ tên - Hoạt động học: tên và một vài đặc và một số đặc - Bé và các bạn điểm của các bạn điểm của các bạn, (MT : 18) trong lớp khi được các hoạt động của hỏi, trò chuyện trẻ ở trường. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 19. Hiểu và làm - Thực hiện được - Thực hiện trong theo được 2, 3 2, 3 yêu cầu liên hoạt động trong yêu cầu. Đọc tiếp ngày
- thuộc các bài thơ - Đọc thơ “Cô Hoạt động học: trong chủ đề dạy”; “Bé ơi” - Thơ: “Cô dạy” (Phạm Hổ). (MT: 19) - Thơ “Bé ơi” ( Phong Thu) (MT:19) 20. Trẻ biết lắng - Nghe hiểu nội Hoạt động học: nghe và trao đổi dung truyện “Gấu - Truyện: Gấu con với người đối con bị đau răng” bị đau răng. thoại. (MT: 20) Lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội 21. Trẻ biết biểu - Biểu lộ trạng - Thực hiện các lộ một số cảm xúc thái cảm xúc, tình hoạt động trong : vui, buồn, sợ hãi, cảm phù hợp qua ngày tức giận, ngạc cử chỉ, giọng nói; nhiên trò chơi, vận - Trẻ biết lắng động; vẽ, nặn, xếp Thực hiện ngoài nghe điều người hình. giờ lên lớp khác muốn nói + Biết lắng nghe - Trẻ biết nói lời + Quan tâm tới cảm ơn với người bạn bè cho mượn và trả đồ đúng hẹn, nói lời xin lỗi nếu đồ bị hỏng 22. Trẻ cố gắng - Một số quy định - Thực hiện các hoàn thành công ở lớp, gia đình và hoạt động trong việc được giao ( nơi công cộng (để ngày trực nhật, dọn đồ đồ dùng, đồ chơi chơi) đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
- 23. Trẻ biết hát - Hát đúng giai Hoạt động học: đúng giai điệu, lời điệu, lời ca và thể - Dạy hát: ca, hát rõ lời và hiện sắc thái, tình + Tập tầm vông. thể hiện sắc thái cảm của bài hát (MT : 23) của bài hát ST: Lê Cao Phan + Vì sao mèo rửa mặt + Tập đếm (MT: 23) + Mẹ ơi có biết (MT : 23) ST : Hoàng Long. 24. Sử dụng các - Sử dụng các mầu Hoạt động học: mầu (đỏ, vàng, da (đỏ, vàng, da cam, - Tô màu trang trí cam, lục lam, tím) lục lam, tím) váy bé gái. có sắc thái đậm, có sắc thái đậm, (MT: 24) nhạt để vẽ và tô nhạt để vẽ và tô mầu bức tranh mầu bức tranh một cách hài hòa, một cách hài hòa, phản ánh biểu phản ánh biểu tượng thực trong tượng thực trong cuộc sống cuộc sống 25. Trẻ có kỹ năng - Sử dụng các kĩ Hoạt động học: làm lõm, dỗ bẹt, năng nặn, để tạo - Nặn theo ý bẻ loe, vuốt nhọn, ra sản phẩm theo thích. uốn cong đất nặn ý thích (MT: 25) thành sản phẩm có nhiều chi tiết. 26. Trẻ có kỹ năng - Sử dụng các kĩ Hoạt động học: cắt theo đường năng cắt dán để - Cắt dán các cong và dán tạo tạo ra khuôn mặt khuôn mặt biểu lộ thành khuôn mặt cảm xúc. (MT: 26)
- Lĩnh vực phát triển thể chất Chủ đề 3: * Phát triển vận động Gia đình Thời gian thực 27. Trẻ biết giữ - Đi trên ghế thể Hoạt động học: hiện 4 tuần được thăng bằng dục. - Đi trên ghế thể (Từ ngày 21/10 cơ thể khi thực dục. - 15/11/2024) hiện vận động: (MT: 27) Bước đi liên tục Tổng : 20 tiết trên ghế thể dục Thể dục: 3 KPKH: 4 28. Trẻ biết bò - Bò dích dắc qua Hoạt động học: PTNN: 3 qua 5 điểm 5 điểm - Bò dích dắc qua PTTM: 7 - Bò chui qua 5 điểm. PTNT: 3 cổng (MT: 28) - Bò chui qua cổng. (MT: 28). 29. Trẻ biết gập, - Trẻ gập giấy - Thực hiện các mở các ngón tay (Gấp máy bay, hoạt động trong gấp thuyền) ngày * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 30. Trẻ nhận ra - Nhận biết một số - Thực hiện các một số trường hợp trường hợp khẩn hoạt động trong nguy hiểm và gọi cấp và gọi người ngày người giúp đỡ: giúp đỡ. Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết 31. Trẻ biết một - Trẻ không được - Thực hiện các số hành động ra khỏi trường khi hoạt động trong nguy hiểm và không được phép ngày phòng tránh khi của cô giáo được nhắc nhở: không được ra khỏi trường khi
- không được phép của cô giáo Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 32. Trẻ biết phân - Phân loại đồ Hoạt động học: loại các đồ dùng dùng theo 1-2 dấu - Đồ dùng thân theo một hoặc hai hiệu. quen của bé. dấu hiệu. (MT: 32) - Đồ dùng xinh xắn trong ngôi nhà bé. (MT: 32) * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 33. Trẻ biết đếm, - Biết đếm, so Hoạt động học: so sánh, thêm bớt sánh, thêm bớt số - Nhận biết số số lượng trong lượng trong phạm lượng và chữ số 3. phạm vi 3 vi 3 (MT: 33) - So sánh, thêm bớt số lượng trong phạm vi 3. (MT: 33) - Tách, gộp số lượng trong phạm vi 3. (MT: 33). * Khám phá xã hội 34. Trẻ nói được - Biết họ tên, của - Hoạt động học: địa chỉ của gia bố mẹ, những + Bé tìm hiểu về đình mình (số người thân trong gia đình. nhà, đường/ thôn, gia đình và công (MT: 34) xóm), họ, tên của việc của họ. Một + Tìm hiểu về bố, mẹ, các thành số nhu cầu của gia công việc của các viên trong gia đình, địa chỉ gia thành viên trong đình khi được hỏi, đình. gia đình. trò chuyện, xem (MT: 34) ảnh về gia đình.
- Giáo dục phát triển ngôn ngữ 35. Trẻ đọc thuộc - Đọc bài thơ “Em Hoạt động học: bài thơ “Em yêu yêu nhà em” tác - Thơ: Em yêu nhà nhà em” tác giả giả Đàm Thị Lam em. (MT: 35) Đàm Thị Lam Luyến TG: Đàm Thị Luyến Lam Luyến 36. Trẻ biết lắng - Nghe hiểu nội Hoạt động học: nghe và trao đổi dung Truyện: “Ba - Truyện: “Ba cô với cô giáo về câu cô tiên” tiên” chuyện “Ba cô Truyện: “Tích (MT: 36) tiên”, “Tích Chu” Chu” - Truyện: “Tích Chu”(MT: 36) Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội 37. Trẻ thực hiện - Yêu mến, quan - Thực hiện các được một số quy tâm đến người hoạt động trong định gia đình, thân trong gia ngày vâng lời ông bà, đình. Biết vâng lời ông bố mẹ. bà, bố mẹ Giáo dục phát triển thẩm mỹ 38. Trẻ có kỹ năng - Sử dụng các kĩ Hoạt động học: phối hợp các nét năng vẽ, tô màu - Tô màu bức thẳng, xiên, để vẽ tô màu ngôi tranh gia đình. ngang, cong tròn nhà, tô màu bức (MT: 38) tạo thành bức tranh trong chủ - Vẽ, tô màu ngôi tranh về gia đình. đề,trang trí bức nhà. tranh (MT: 38) - Xé dán hoa tua. (MT: 38) 39. Trẻ có kỹ năng - Sử dụng các kĩ Hoạt động học: làm lõm, dỗ bẹt, năng vẽ, nặn, cắt, - Nặn cái đĩa. bẻ loe, vuốt nhọn, xé dán, xếp hình (MT: 39) uốn cong đất nặn để tạo ra sản phẩm thành sản phẩm có màu sắc, kích có nhiều chi tiết thước, hình dáng/ đường nét.
- 40. Trẻ biết vận - Sử dụng các Hoạt động học: động nhịp nhàng dụng cụ gõ đệm - Hát: theo nhịp điệu các theo nhịp của bài + Cháu yêu bà. bài hát theo hình hát (MT:40) thức vỗ tay theo + Cháu yêu bà ST: Xuân Giao nhịp các bài hát về (Xuân Giao); + Nhà của tôi. chủ điểm gia đình + Nhà của tôi (Thu Hiền) (Thu Hiền) (MT: 40) + Cả nhà thương + Cả nhà thương nhau (Phan Văn nhau. (MT: 40) Minh) (Phan Văn Minh) Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vận động 41. Trẻ biết bò - Trườn theo Hoạt động học: Chủ đề 4 : Một trong đường dích hướng thẳng - Trườn theo số nghề phổ dắc (3 – 4 điểm hướng thẳng. biến dích dắc, cách (MT: 41) Thời gian thực nhau 2m) không hiện 5 tuần (Từ chệch ra ngoài. ngày 18/11 đến 42. Trẻ biết kiểm - Biết đi thay đổi Hoạt động học: 20/12/2024) soát được vận tốc độ theo hiệu - Đi thay đổi tốc Tổng : 24 HĐ động: Đi thay đổi lệnh độ theo hiệu lệnh. Thể dục: 4 hướng vận động (MT: 42) KPKH: 4 đúng tín hiệu vật PTNN: 4 chuẩn (4 – 5 vật PTTM: 7 chuẩn đặt dích PTNT: 5 dắc) 43. Trẻ biết tự đập - Đập và bắt bóng Hoạt động học: bắt bóng được 4-5 được 4-5 lần liên - Đập và bắt lần liên tiếp tiếp bóng. (MT: 43) 44. Trẻ biết thể - Bật liên tục về Hoạt động học hiện nhanh, mạnh phía trước Bật liên tục về khéo trong vận phía trước động bật nhảy (MT: 44) * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
- 45. Trẻ có một số - Nhận biết một số - Thực hiện các hành vi trong vệ biểu hiện khi ốm hoạt động trong sinh, phòng bệnh và cách phòng ngày khi được nhắc tránh đơn giản. nhở: - Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt... 46.Trẻ biết xây - Lắp ghép hình. - Thực hiện các dựng, lắp ráp với hoạt động trong 10 – 12 khối. ngày Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 47. Trẻ biết thu - Tổ chức cho trẻ - Thực hiện các thập thông tin về xem sách, tranh hoạt động trong đối tượng bằng ảnh, nhận xét và ngày nhiều cách khác trò chuyện về một nhau: xem sách, số nghề phổ biến tranh ảnh, nhận như nghề cô giáo, xét và trò chuyện. nghề bộ đội, công an, giáo viên, nghề xây dựng * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 48. Trẻ biết chỉ ra - So sánh sự khác Hoạt động học: các điểm giống nhau và giống - Nhận biết hình nhau, khác nhau nhau của các hình tròn, hình tam giữa hai hình (tròn : hình tam giác, giác, hình chữ và tam giác; hình hình tròn, hình nhật. (MT:48) tam giác và hình chữ nhật, hình - Nhận biết so chữ vuông.. sánh hình vuông, nhật) hình tam giác, hình chữ nhật. (MT: 48) - Nhận biết các đồ vật có hình dạng
- khác nhau, hình tròn, hình vuông, hình tam giác, hình chữ nhật 49. Trẻ biết sử - Nhận biết so + Hoạt động học: dụng dụng cụ để sánh chiều cao - Nhận biết so đo độ dài, dung của hai đối tượng sánh chiều cao tích của 2 đối của hai đối tượng. tượng, nói kết quả (MT: 49) đo và so sánh. - Dạy trẻ đo dung tích bằng một đơn vị đo. (MT: 49) * Khám phá xã hội 50. Trẻ nói được - Tên và công việc Hoạt động học: tên, một số công của cô giáo và các - Trò chuyện về việc của cô giáo cô bác ở trường. công việc của chú và các bác công - Trẻ biết tên gọi, bộ đội. nhân viên trong công cụ, sản (MT: 50) trường, biết kể phẩm, các hoạt - Tìm hiểu về tên, công việc, động và ý nghĩa nghề xây dựng. công cụ, sản của nghề bộ đội, (MT: 50) phẩm/ ích lợi... nghề xây dựng - Trò chuyện về của nghề bộ đội, nghề sản xuất nghề xây dựng khi được hỏi, trò chuyện. 51. Trẻ kể tên - Đặc điểm nổi + Trò chuyện về được và nói đặc bật của một số di ngày nhà giáo điểm của một số tích, danh lam, Việt Nam 20/11 ngày lễ hội thắng cảnh, ngày (MT 51) lễ hội, sự kiện văn hóa của quê hương, đất nước Giáo dục phát triển ngôn ngữ 52. Trẻ biết lắng - Nghe hiểu nội Hoạt động học: nghe và trao đổi dung truyện kể “ - Truyện “ Cô bác cùng cô giáo về Cô bác sĩ tí hon”, sĩ tí hon”(MT: 52)
- câu chuyện trong Chuyện “Ba chú - Truyện “Ba chú chủ đề lợn nhỏ lợn nhỏ” (MT52) 53. Trẻ biết điều - Biết điều chỉnh Hoạt động học: chỉnh giọng nói giọng nói phù hợp - Thơ: Cô giáo phù hợp với hoàn qua hoạt động đọc của con (Hà cảnh khi được thơ Quang). nhắc nhở (MT: 53) - Thơ “Bố là lính hải quân”. (Phạm Hoan) (MT: 53) Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 54. Trẻ tự chọn đồ - Một số quy định - Tiết kiệm thức chơi, trò chơi theo ở lớp ăn ý thích. (để đồ dùng, đồ Trẻ biết ăn hết chơi đúng chỗ; xuất không làm trật tự khi ăn, khi rơi vãi thức ăn ngủ). Giáo dục phát triển thẩm mỹ 55. Trẻ biết hát - Hát đúng giai Hoạt động học: đúng giai điệu, lời điệu, lời ca và thể - Vận động theo ca, hát rõ lời và hiện sắc thái, tình nhạc bài hát thể hiện sắc thái cảm của bài hát + Thương lắm của bài hát qua “Cô và mẹ” tác thầy cô ơi. giọng hát, nét giả Phạm Tuyên, (MT : 55) mặt, điệu bộ bài “Cháu yêu cô chú Dạy hát: Cháu hát trong chủ đề công nhân” Sáng yêu cô chú công nghề bé yêu tác: Hoàng Văn nhân (Hoàng Văn Yến ; Chú bộ đội Yến). (MT : 55) - Nghe hát: Cô giáo, Màu áo chú bộ đội - TCÂN: Tai ai tinh - TCÂN: Bao nhiêu bạn hát.
- 56. Trẻ biết chú ý Vận động nhịp Hoạt động học: nghe, thích thú nhàng theo giai - Hát + vận động: (hát, vỗ tay ,nhún điệu, nhịp điệu Chú bộ đội. nhảy, lắc lư) theo của các bài hát, (MT : 56) bài hát, bản nhạc bản nhạc. (Hoàng Hà) bài hát trong chủ - Nghe hát: Màu đề nghề bé yêu áo chú bộ đội (Nguyễn Văn Tý) - TCÂN: Nghe tiếng hát tìm đồ vật - Hát: Hạt gạo làng ta 57. Trẻ biết nói - Nói lên ý tưởng Hoạt động học: lên ý tưởng, cách tạo hình của mình. - Vẽ vòng màu . vẽ và tô màu và - Tự chọn dụng ( MT: 57) tạo ra các sản cụ, nguyên vật - Tô màu tranh phẩm tạo hình liệu để tạo ra sản bác sĩ. theo ý thích. Đặt phẩm theo ý thích. (MT: 57) tên cho sản phẩm - Đặt tên cho sản tạo hình. phẩm của mình 58. Trẻ có kỹ năng - Sử dụng các kỹ Hoạt động học: xé, cắt theo đường năng cắt, xé dán, - Cắt dán cái lược thẳng, đường xếp hình để Xé (MT: 58) cong và dán dán trang trí bông - Dán hoa tặng cô thành sản phẩm hoa tặng cô giáo; trong chủ đề nghề Cắt dán cái thang bé yêu có màu cho chú công sắc, bố cục. nhân Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vận động 59. Trẻ biết trèo - Trèo qua ghế dài Hoạt động học: Chủ đề 5 : qua ghế dài 1,5 m 1,5 m x 30 cm. - Trèo qua ghế thể Những con vật x 30 cm. dục. (MT: 59) bé yêu
- 60. Trẻ biết kiểm - Đi chạy thay đổi Hoạt động học: Thời gian thực soát được vận tốc độ theo hiệu - Chạy 15m trong hiện 4 tuần động: Chạy thay lệnh khoảng 10 giây. (Từ ngày 23/12 đổi hướng vận - Chạy chậm 60 – (MT: 60) đến ngày động 80 m. - Chạy chậm 60 – 17/1/2025 ) - Bò trong đường 80 m.(MT: 60) Tổng: 19 tiết 61. Trẻ thể hiện dích dắc (3-4 - Thực hiện trong Thể dục: 3 nhanh, mạnh, điểm dích dắc hoạt động chơi, KPKH: 4 khéo léo, phối cách nhau 2m) hoạt động theo ý PTNN: 4 hợp tay mắt trong không chờm ra thích PTTM: 5 thực hiện các vận ngoài PTNT: 3 động - Tung bóng lên (Nghỉ tết Dương cao và bắt bóng lịch ngày thứ 4 - 62. Trẻ thực hiện - Xé, cắt đường - Thực hiện trong 01/1/2025) được cắt thành thẳng. hoạt động chơi, thạo theo đường hoạt động theo ý thẳng. thích. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 63. Trẻ nhận biết - Nhận biết một số - Thực hiện các một số thực phẩm thực phẩm thông hoạt động trong cùng nhóm: Thịt, thường trong các ngày cá có nhiều chất nhóm thực phẩm đạm. Nói tên một (trên tháp dinh số món ăn hằng dưỡng). ngày và dạng chế - Nhận biết dạng biến đơn giản thịt, chế biến đơn giản cá có thể luộc, của thực phẩm, rán, kho món ăn từ thịt cá như thịt luộc, thịt rán, thịt kho, cá rán, cá kho, cá luộc Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 64. Trẻ biết phối - Quan sát, phán Hoạt động học: hợp các giác quan đoán mối liên hệ
- để xem xét sự vật, đơn giản giữa con - Tìm hiểu về hiện tượng như vật với môi động vật sống kết hợp nhìn, sờ, trường sống. trong gia đình. ngửi, nếm để - Phân loại con (MT: 64) tìm hiểu đặc điểm vật theo 1 – 2 dấu - Tìm hiểu về một của các con vật hiệu số con vật sống biết phân loại các dưới nước. đối tượng theo (MT: 64) một hoặc hai dấu - Tìm hiểu về một hiệu. số con vật sống trong rừng. - Tìm hiểu về một số con côn trùng. (MT: 64) * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 65. Trẻ biết sử - Chữ số, số lượng + Hoạt động học: dụng các số từ 1 – và các số thứ tự - Nhận biết số 4 để chỉ số lượng, trong phạm vi 4 lượng trong phạm số thứ tự. Biết so - So sánh, tách vi 4, nhận biết số sánh, tách gộp số gộp hai nhóm đối 4 lượng của hai tượng và nói: - Nhận biết, So nhóm đối tượng bằng nhau, nhiều sánh số lượng trong phạm vi 4 hơn, ít hơn. trong phạm vi 4. - Tách gộp nhóm đối tượng trong phạm vi 4 (MT: 65) Giáo dục phát triển ngôn ngữ 66. Trẻ hiểu được - Hiểu các từ chỉ + Hoạt động học: nghĩa từ khái đặc điểm, tính - Thơ: Mèo con quát: con vật. Đọc chất, công dụng (Vương Trọng). thuộc bài thơ và các từ biểu (MT: 66) trong chủ đề cảm. - Thơ: Chim chích những con vật bé - Đọc thơ “chim bông (MT: 66) yêu chích bông”

