Kế hoạch giáo dục Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Mai Thị Tùng Linh

pdf 33 trang vangiang 17/10/2025 1820
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Mai Thị Tùng Linh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_lop_choi_nam_hoc_2024_2025_mai_thi_tung_li.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Mai Thị Tùng Linh

  1. TRƯỜNG MN PHỤ KHÁNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM LỚPMG4-5 TUỔIA Độc lập– Tự do – Hạnh phúc Tứ Hiệp, ngày 30 tháng 8 năm 2024 KẾHOẠCH GIÁO DỤCNĂMHỌC 2024 - 2025 Căncứ Chương trình giáo dục mầm non ban hành kèm theo văn bản hợp nhất số Thông tư 01/2021/VBHN-BGDĐT ngày 13/4/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo CăncứKế hoạch số 12/KH-MNPK ngày 22/8/2024 của trường Mầm non Phụ Khánh, Kế hoạch giáo dụcnăm học 2024-2025; Căncứ tình hình thực tếcủa nhà trường, củalớp vàđặcđiểmcủa trẻ ởtại lớp Mẫu giáo 4-5 tuổi B. Lớp Mẫu giáo 4-5 tuổi B xây dựng Kế hoạch giáo dục năm học 2024-2025 như sau: I. ĐIỀU KIỆNĐỂTHỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 1. Về giáo viên - Đảm bảo đủsốlượng theo quy định 2 giáo viên trên mộtlớp + Giáo viên 1: Mai Thị Tùng Linh + Giáo viên 2: Nguyễn Thúy Lan - Hai giáo viên có trình độ chuyên môn trên chuẩn, có sức khỏetốtđảm bảo việc chăm sóc giáo dục trẻ. - Giáo viên được xếp loại khá trở lên theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non. Các cô giáo được bồi dưỡng về chuyên môn nghiệpvụ liên quanđến nhiệm vụ đểthực hiện tốt công tác nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dụctrẻtại lớp được phân công. 2.Vềhọc sinh - Tổng sốhọc sinh của lớp: 23 trẻ Trongđó: - Học sinh nữ: 08 - Học sinh nam: 15 - Trẻ đến trườngđều được học hai buổi /ngày, được sinh hoạt bán trú tại trường,đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm,đápứng được yêu cầucủa chương trình giáo dụcmầm non. - Đasốtrẻ đã ra lớp có mộtsốnềnếp và thói quen tự phục vụ. Trẻ biết giữ vệ sinh môi trường cũng nhưnềnếp họctập, sĩsố không đồng đều học sinh nam nhiều hơn nữ. 3. Cơsởvật chất, đồ dùng, đồ chơi, học liệu, thiết bịdạyhọc Lớp học đủ diện tích cho trẻ hoạt động, đảm bảoấm về mùađông và thoáng mát về mùa hè,đầy đủ ánh sáng thích hợp cho trẻhọc tập. Có cácđồ dùngđồ chơi phụcvụ cho việc họctập và vui chơi của trẻ. Xung quanh lớp sạch sẽ đảm bảo vệ
  2. sinh môi trường. -Cơsởvật chất và trang thiết bị đồ dùng,đồ chơi đầyđủ,đápứng cho các hoạt động dạy và học của trẻ - Có đủ các loại đồ dùng đồ chơi, đồ dùng tựtạo phụcvụ cho việchọctập và vui chơi của trẻ. Trang trí lớp theo hướng mở phù hợp vớiđiều kiện thực tế củalớp, đảm bảo an toàn cho trẻ.Đảm bảo vệ sinh môi trường trong và ngoài lớp học. 4. Xã hội hóa giáo dục - Phối hợp với phụ huynh trong công tác chăm sóc nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ.Vận động phụ huynhủng hộvề nhân lực, vật lực,đồ dùng, đồ chơi, nguyên vật liệu sẵn có tại địa phương phục vụ cho công tác dạyvàhọc. - Tuyên truyền vận động phụ huynhủng hộ kinh phí, các loại hiện vật sẵn có của giađình phụcvụ cho hoạt động ngoại khóa, ngày lễ ngày hội trong năm học như: + Ngày hộiđến trường, ngày Tết trung thu; + Ngày 20/11, ngày 8/3... - Tuyên truyền vận động phụ huynhđến trường cùng cô giáo tổ chức các hoạtđộng trải nghiệm cho trẻnhưtrải nghiệm làm bánh trôi, gói bánh chưng ngày tết Các hoạtđộng thăm quan. - Trong công tác xã hội hóa giáo dụcvẫn còn gặp một số khó khănđó là: Đasốbố, mẹtrẻ đi làmăn xa trẻ chủyếuởvới ông bà nên việc phốihợp với phụ huynh trong công tác nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục có phầnảnh hưởng tới chất lượng giáo dục chất lượng chăm sóc nuôi dưỡng củalớp. Còn một vài phụ huynh chưa thật sự quan tâmđến công tác CSGD trẻ, chưa thật sự hiểu về chương trình GDMN nên cũng phần nàoảnh hưởng tới chất lượng giáo dục, chất lượng chăm sóc nuôi dưỡng củalớp. II. THỜI GIAN THỰC HIỆN - Thực hiện: 35 tuần - Học kỳ I: 18 tuầntừ ngày 05/9đến ngày 10/1/2025 - Học kỳ II: 17 tuần từ ngày 13/1/2025đến ngày 16/5/2025 III. DỰKIẾNMỤC TIÊU - NỘI DUNG - HOẠTĐỘNG GIÁO DỤC Dự kiến chủ Mục tiêu Nội dung Dự kiến hoạt đề và thời Điều giáo dục giáo dục động giáo dục gian thực chỉnh hiện Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 1 Phát triển vậnđ ộng Trường 1. Trẻthực hiện Hô hấp: Thổi Thể dục sáng, các mầm non – Lồng được, cácđ ộng bóng bay. giờ chơi ngoài trời. Tết trung ghép
  3. tác của bài thể Tay: Đưa 2 tay - Bài tập phát triển thu nội dục theo hiệu lên cao, ra trước, chung (tay, bụng, Thời gian dung lệnh hoặc theo sang hai bên chân) thực hiện 3 giáo nhịp bài hát. (Kết hợp với - Tay: Đưa 2 tay tuần: dục kỹ vẫy bàn tay, lên cao, ra phía Từ ngày năng quay cổ tay, trước 05/9 đến sống kiễng chân) - Bụng: Cúi về ngày cho trẻ Bụng: Cúi về phía trước, ngửa 27/09/2024 phía trước, ngửa người ra sau. Nhánh 1: người ra sau, - Chân: Nhún chân Ngày hội nghiêng người đến trường sang hai bên. Nhánh 2: Chân:Đưa chân Trường MN ra trước, ra sau, của bé - Tết sang ngang trung thu 2. Trẻbi ết thể Bật liên tụcvề Bật liên tụcvề phía Nhánh 3: hiện nhanh, phía trước trước Lớp họccủa mạnh khoẻ, giữ Tung và bắt Tung và bắt bóng bé được thăng bằng bóng Đi trên vạch kẻ cơ thể khi thực Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn hiện bài vận thẳng trên sàn động. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 3.Trẻ đạt được Chăm sóc dinh Hoạtđộngăn chiều cao và cân dưỡng, giáo dục nặng phát triển trẻ theo chế độ bình thường sinh hoạt. theođộtuổi; Tỷ Theo dõi tình Cân,đo, vào biểu lệ trẻ thừa cân, trạng sức khỏe đồtăng trưởng béo phì giảm 0 của trẻ, cân,đo, Khám sức khỏe % và theo dõi chấm biểuđồ lần 1 thường xuyên theo quy định. Khám sức khỏe định kỳ. 4. Trẻbiết tự Một số thói Hoạtđộngăn cầm bát, thìa quen tốt trong xúcăn gọn ăn uống. Ho che gàng, không rơi miệng, quay ra vãi, đổ thứcăn. ngoài. 5. Trẻ có mộtsố Mời cô, mời bạn Hoạtđộngăn u ống hành vi tốt trong khiăn,ăn từtốn. ăn uống: Khôngđùa nghịch, không làmđổ vãi thức
  4. ăn. Ăn nhiều loại thứcăn khác nhau. Không uống nước lã,ăn quà vặt ngoài đường 6. Trẻ nói được Tên một số thực Hoạtđộngăn tên một số món phẩm cần có Hoạtđộng góc. ăn hàng ngày trong bữaăn Trò chơi nấuăn hàng ngày. Giáo dục phát triển nhận thức Khám phá khoa học 7. Trẻbi ết phân Phân loạiđ ồ Hoạtđộng góc, loại các đối dùng đồ chơi theo ý thích. tượng theo một theo 1 - 2 dấu hoặc hai dấu hiệu. hiệu. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 8. Trẻbiết sử Chữsố,sốlượng Hoạtđộng học: dụng các sốtừ1- và các số thứtự - Nhận biết số 2 để chỉsố trong phạm vi 2. lượng và chữsố lượng, số thứt ự. 1, 2. 9. Trẻbiết so So sánh hai Hoạtđộng học: sánh sốlượng nhómđối tượng So sánh, thêm của hai nhóm đối và nói: bằng bớt sốlượng tượng trong nhau, nhiều hơn, trong phạm vi 2 phạm vi 2 bằng ít hơn. Tách - gộp trong các cách khác phạm vi 2 nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. Khám phá xã hội 10. Trẻ nói được Kểvề các hoạt Tổ chức ngày hội tên và hiểu được động nổibật của đến trường của ý nghĩa của ngày ngày hội đến bé hội đến trường trường của bé. Hoạtđộng học: của bé. Trò chuyện về ngày hội đến trường của bé 11. Trẻ nói được Tên, địa chỉcủa Hoạtđộng học. tên địa chỉcủa trường, lớp. Tên
  5. trường, lớp, tên, và công việc của - Trò chuyện về mộtsố công việc cô giáo và các cô trường MN của của cô giáo và bácởtrường. bé các bác nhân - Trò chuyện về viên trong trường lớp họccủa bé khi được hỏi, trò chuyện. Giáo dục phát triển ngôn ngữ 12. Trẻ thực hiện Hiểu và làm theo Hoạtđộng mọi được 2, 3 yêu cầu được 2, 3 yêu lúc, mọi nơi liên tiếp cầu. 13. Trẻ đọc thuộc Đọc thơ, ca dao, Hoạtđộng học: bài thơ, ca dao, đồng dao, tục - Thơ: “Bé đến đồng dao về chủ ngữ, hò vè. trường”. đề trường Mầm - Thơ: “Cô và non bé”. 14. Trẻbi ết kể - Kể lại truyệnđã Hoạtđộng học: chuyện có mở được nghe - Truyện: “Gà tơ đầu, kết thúc. đihọc” 15. Trẻbi ết nhận Nhận dạng chữ Chơi hoạt động dạng chữ cái o cái o trong bảng theo ý thích. Biết tô, đồ các chữ cái tiếng nét chữo việt. Tập tô, tập đồ các nét chữo Giáo dục phát triển tình cảm - kỹnăng xã hội 16. Trẻbi ết bỏ Giữgìnvệ sinh Hoạtđộng mọi rácđúng nơi quy môi trường Tiết lúc mọi nơi định. kiệmđiện, nước. Giáo dục phát triển thẩmmỹ 17. Trẻ có kỹ Sửdụng các kĩ Hoạtđộng học: năng phối hợp năng vẽ, tô màu, - Tô màu tranh các nét thẳng, nặn đểtạo ra sản cô giáo và các xiên, ngang, cong phẩm có màu bạn tròn tạo thành sắc, kích thước, - Vẽ hoatrường bức tranh có màu hình dáng/ đường em sắc và bốcục. nét 18. Trẻ hátđúng Hátđúng giai Chơi hoạt độngở giaiđiệu, lời ca, điệu, lời ca và thể các góc, theo ý của bài hát trong hiện sắc thái, tình thích. chủ đềthể hi ện cảmcủa bài Hát,
  6. qua giọng hát, vận động nhịp nét mặt,điệu bộ, nhàng theo giai cử chỉ... điệu của bài Hát của chủ đề. Hoạtđộng học: Trẻbiết vậnđộng VĐ nhịp nhàng - Hát: Mèo conđi nhịp nhàng theo theo giaiđiệu, học nhịpđiệu các bài nhịpđiệu của các hát, bản nhạc với bài hát, bản nhạc. - VĐ: “Trường các hình thức (vỗ chúng cháu là tay theo nhịp, tiết trường mầm tấu, múa) non”. Giáo dục phát triển thể chất Phát triển vậnđ ộng 19. Trẻgiữ được Đibằng gót chân, Hoạtđộng học: Chủ đề2 thăng bằng cơthể đi khụy gối,đi - Đibước lùi 5 Bản thân- khi thực hiện vận lùi. bước Ngày 20/10 Lồng động: Đi thăng bằng - Đi trên ghếthể Thời gian ghép trên ghế thểd ục dục thực hiện 5 nội 20. Trẻbi ết phối Biết đập, biết Hoạtđộng học: tuần: dung hợp tay - mắt tung và bắt bóng - Đập và bắt Từ ngày giáo trong vậnđộng: Ném xa bằng 1 bóng tại chỗ 30/09đến dục tay - Ném xa bằng 1 ngày giới tay 01/11/2024 tính và - Tung bóng lên Nhánh 1: bình cao và bắt bóng Tôi là ai? đẳng 21. Trẻ thực hiện Gập,đan các Thể dục sáng: Nhánh 2: giới các vậnđộng ngón tay vào thực hiện các Cơ thể tôi Nội cuộn - xoay tròn nhau, quay ngón động tác kết hợp Nhánh 3: dung cổ tay. Trẻ biết tay miết,ấn bàn với bài hát: "Nào Ngày 20/10 giáo gập, mở các ngón tay, ngón tay, chúng ta cùng tập Nhánh 4: dục tay. gắn, nối, vo, TD Tôi cần gì để dinh xoắn lớn dưỡng Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Nhánh 5: 22. Trẻbiếtăn Nhận biết các Hoạtđộng học, Trang phục nhiều loại thức bữaăn trong hoạtđộngăn của bé ăn,ăn chín, uống ngày và ích lợi uống: nướcđun sôiđể củaăn uốngđủ khỏemạnh; uống lượng và đủ chất. - Bé cần gì để lớn nhiều nước ngọt, Nhận biết sự liên lên và khỏe mạnh nước có ga,ăn quan giữaăn nhiều đồ ngọtdễ uống béo phì không có với bệnh tật (ỉa lợi cho sức khỏe. chảy, sâu răng,
  7. sdd, béo phì ). Nhận biết đồ ăn, nước uống có mùi ôi, thiu, bẩn, có màu lạ. 23. Trẻ thực hiện - Tập luyện kỹ Hoạtđộng trải được mộtsốviệc năng:đánh răng, nghiệm, kỹ năng đơn giản tự phục lau mặt, rửa tay sống. vụ bằng xà phòng - Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi quy định. - Đivệ sinhđúng nơi quyđịnh, sử dụng đồ dùng vệ sinhđún g cách Giáo dục phát triển nhận thức Khám phá khoa học 24. Trẻbi ết phân Phân biệt trang Hoạt động học: loại, nêuđặc phục của mình điểm cácđối với các bạn Trang phục của tượng theo một bé. hoặc hai dấu hiệu của mình với các bạn 25. Trẻbi ết nhận Quan sát, phán Hoạtđộng học: xét, trò chuyện đoán mối liên hệ - Trò chuyện về về đặcđiểm, sự đơn giản giữa đặcđiểm của bé khác nhau, giống mình và các bạn và bạn nhau của các đối tượng quan sát. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 26. Trẻbi ết so So sánh kích Hoạtđộng học: sánh hai đối thước của2 đối - Nhận biết, phân tượng về kích tượng biệt chiều dài của thước hai đốitượng - Nhận biết, phân biệt chiều rộng của hai đối tượng - Nhận biết, phân biệt chiều cao của haiđốitư ợng
  8. 27. Trẻbi ết sử Xácđịnh vị tríđ ồ Hoạtđộng học: dụng lời nói và vật so với bản - Xácđịnh tay hànhđộng để chỉ thân trẻ và so với phải - tay trái, vị trí củađồvật bạn khác (phía phía phải - phía so với người trước - phía sau; trái củabản thân. khác phía trên - phía - Xácđịnh phía dưới; phía phải - trên dưới, trước phía trái). sau củabản thân Khám phá xã hội 28. Trẻ nói được Họ tên, tuổi, giới Hoạt động học: họ và tên, tuổi, tính,đặcđiểm - Trò chuyện về giới tính củabản bên ngoài, sở các bộ phận trên thân, nói được thích của bản cơ thể bé. tên và một vài thân. Họ tên và đặcđiểm của các mộtđặcđiểm của bạn trong lớp khi các bạn. được hỏi, trò chuyện. 29. Trẻk ể được Những hoạt động Hoạtđộng học: tên và hiểu được về ngày tết Trung - Trò chuyện về ý nghĩa của ngày thu, ngày PhụNữ ngày 20/10. tết Trung thu, Việt Nam 20/10. HĐ ngoại khóa: ngày Phụnữ Việt Vui tết trung thu Nam 20/10. Giáo dục phát triển ngôn ngữ 30. Trẻbiết nói Phát âm các tiếng Hoạtđộng mọi rõ để người nghe có chứa các âm lúc mọi nơi có thểhiểuđư ợc. khó. 31. Trẻ đọc thuộc Đọc thơ, ca dao, * Hoạt động học: bài thơ, ca dao, đồng dao, tục - Thơ: “Lời đồng dao chủ đề ngữ, hò vè. chào” bản thân và ngày - Thơ: “Tâm sự 20/10 của cái mũi”. - Thơ: “Cô dạy” 32. Trẻbiết kể Kểlại truyệnđã Hoạtđộng học: chuyện có mở được nghe - Truyện: “Gấu đầu, kết thúc. con bị sâu răng” - Truyện: “Đôi dép” 33. Trẻbi ết nhận Nhận dạng chữ Chơi hoạt động dạng chữ cái a. cái a trong bảng theo ý thích. Biết tô, đồ các chữ cái tiếng nét chữ a. việt.
  9. Tập tô, tậpđ ồ các nét chữa. Giáo dục phát triển tình cảm- kỹ năng xã hội 34. Trẻ nói được Sở thích, khả Hoạtđộng mọi điều bé thích, năng củabản lúc mọi nơi không thích, thân. những việc gì bé Những việc có có thể làmđư ợc. thể làmđư ợc. 35. Trẻbi ết một Nhận biết mộtsố Các hoạt động sốtrạng thái cảm trạng thái cảm trong ngày chơiở xúc: vui, buồn, xúc (vui, buồn, các góc (Thân ái sợ hãi, tức giận, sợ hãi, tức giận, với bạn bè, biết ngạc nhiên, xấu ngạc nhiên, xấu lắng nghe). hổ qua tranh; qua hổ) qua nét mặt, Chơi hoạt động nét mặt, cử chỉ, cử chỉ, giọng nói, theo ý thích. giọng nói của tranhảnh, âm người khác. nhạc Bày tỏtình cảm phù hợp với trạng thái cảm xúc của người khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau. Giáo dục phát triển thẩm mỹ 36. Trẻ thích thú, Cảm xúc của trẻ Các hoạt động ngắm nhìn, chỉ, trước vẻ đẹp của trong ngày sờ và sửdụng các tác phẩm các từgợi cảm nghệ thuật. nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng ) của các tác phẩm tạo hình. 37. Trẻcảm nhận Thể hiện cảm Hoạtđộng chơiở và thểhiện cảm xúc, tình cảm khi các góc. Các hoạt xúc, tháiđộ, tình nghe âm thanh động trong ngày cảm khi nghe âm gợi cảm, các bài thanh gợi cảm, hát, bản nhạc về các bài hát, bản cô giáo, chú bộ nhạc và ngắm đội và cô chú nhìn vẻ đẹp của công nhân. sựvật hiện - Biểu lộcảm xúc tượng, thiên tình cảm khi
  10. nhiên, cuộcsống ngắm nhìn vẻ qua tác phẩm đẹp củasựvật nghệ thuật. hiện tượng, thiên nhiên, cuộcsống qua tác phẩm nghệ thuật tạo hình 38. Trẻ có kỹ - Các kĩnăng vẽ, * Hoạt động học: năng phối hợp nặn, cắt, xé dán, Trang trí váy cho các nét thẳng, xếp hình đểtạo bé gái xiên, ngang, cong ra sản phẩm có Nặn hình người tròn tạo thành màu sắc, kích bức tranh có màu thước, hình dáng/ sắc và bốc ục. đường nét. 39. Trẻ hátđúng Biết hátđúng Hoạtđộng học: giaiđiệu, lời ca, giaiđiệu, lời ca hát rõ lời và thể và thểhiện sắc - Hát: “Mời bạn hiện sắc thái của thái, tình cảm của ăn”. bài hát qua giọng bài hát. - Hát: “Cái mũi” hát, nét mặt,điệu bộ Trẻvận động Trẻbiết vậnđộng - VĐ: “Múa cho nhịp nhàng theo nhịp nhàng theo mẹ xem” nhịpđiệu các bài giaiđiệu, nhịp hát, bản nhạc với điệu của các bài các hình thức (vỗ hát, bản nhạc. tay theo nhịp, tiết tấu, múa). Giáo dục phát triển thể chất Phát triển vậnđ ộng Chủ đề3 40. Trẻki ểm soát Đi ngang bước Hoạtđộng học: Giađình - Lồng được vậnđộng: dồn. - Đi ngang bước Ngày 20/11 ghép Chạy 15m trong dồn; Chạy 15m Thời gian nội khoảng 10 giây trong khoảng 10 thực hiện 5 dung giây tuần giáo 41. Trẻbi ết phối Biết tung bắt Hoạtđộng học: Từ ngày dục kỹ hợp tay - mắt bóng với người - Tung bắt bóng 4/11 đến năng trong bài vận đối diện, biết với người đối ngày sống, động. chuyền bóng qua diện 06/12/2024 kỹnăng đầu, biết ném - Chuyền bóng Nhánh 1: xã hội. trúngđích thẳng qua đầu Giađình của Giáo đứng - Ném trúngđích bé dục thẳng đứng Nhánh 2: dinh Ngôi nhà dưỡng Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe của bé
  11. 42. Trẻ nói tên Một số cách chế Hoạt độngăn. Nhánh 3: mộtsố mónăn biếnđơn giản của Ngày 20/11 hằng ngày và thực phẩm, món Nhánh 4: dạng chếbiến ăn. Đồ dùng gia đơn giản: rau có Ănđadạng các đình thể luộc, nấu loại thứcăn. Nhánh 5: canh; thịt có thể Nhu cầu gia luộc, rán, kho; đình gạo nấu cơm, nấu cháo... Giáo dục phát triển nhận thức Khám phá khoa học 43. Trẻ quan tâm Một số hiện HĐ ngoài trời. đến những thay tượng thời tiết Quan sát thời tiết đổi củasựvật, theo mùa vàảnh hiện tượng xung hưởng của nó quanh với sựgợi đến sinh hoạt của ý, hướng dẫn của con người. cô giáo như đặt Sự khác nhau câu hỏi về những giữa ngày và thayđổi củasự đêm, về những vật, hiện tượng: thayđổi củasự Vì sao cây lại vật, hiện tượng. héo? Vì sao lá cây bị ướt?... Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 44. Trẻbi ếtđ ếm Đếm trênđ ối Hoạt động học: trên đốitượng tượng trong - Đếmđến 3, trong phạm vi 3. phạm vi 3 nhận biết số3 45. Trẻbi ết so So sánh hai Hoạtđộng học: sánh sốlượng nhómđối tượng của hai nhóm đối và nói: bằng - So sánh, thêm tượng trong PV3 nhau, nhiều hơn, bớt tạo nhóm đồ bằng các cách ít hơn. vật có sốlượng khác nhau và nói bằng nhau trong được các từ: phạm vi 3 bằng nhau, nhiều hơn, íthơn. 46. Trẻbi ết gộp - Gộp hai nhóm Hoạtđộng học: hai nhóm đối đối tượng có số - Tách, gộp đối tượng có số lượng trong tượng trong lượng trong phạm vi 3,đếm phạm vi 3 phạm vi 3,đếm và nói kết quả. và nói kết quả.
  12. 47. Trẻbi ết chỉ So sánh sự khác Hoạtđộng học: ra cácđiểm nhau và giống -Nhận biết, gọi giống nhau, khác nhau của các tên, hình vuông, nhau giữa hai hình: hình vuông, hình chữnhật hình (tròn và tam hình tam giác, - Nhận biết, gọi giác, vuông và hình tròn, hình tên hình tròn, chữ nhật ) chữ nhật. hình tam giác Khám phá xã hội 48. Trẻ nói địa Biết địa chỉ gia Hoạtđộng học: chỉ giađình mình đình. các thành - Trò chuyện về (số nhà, đường viên trong GĐ, giađình bé. phố/thôn, xóm), nghề nghiệpcủa - Trò chuyện về sốđiện thoại bố,mẹ; sở thích ngôi nhà thân (nếu có) khi củatừng người yêu của bé. được hỏi, trò và quy mô GĐ - Trò chuyện về chuyện. (giađình nhỏ, gia nhu cầu giađình đình lớn). Nhu - Nhu cầu gia cầucủa giađình. đình 49. Trẻk ể tên, - Biết những hoạt Hoạtđộng học: nói đặcđiểm và động về ngày - Trò chuyện về hiểu được ý Nhà giáo Việt ngày Nhà giáo nghĩa của ngày Nam 20/11. Việt Nam 20/11 Nhà giáo Việt - Hoạtđộng Nam 20/11. ngoại khóa về ngày 20/11. Giáo dục phát triển ngôn ngữ 50. Trẻbi ết lắng Nghe hiểu nội Các hoạt động nghe và traođổi dung các câu trong ngày với người đối đơn, câu mở thoại. Trẻsử rộng, câu phức. dụng được các Bày tỏtình cảm, loại câu đơn, câu nhu cầu và hiểu ghép, câu khẳng biết củabản thân định, câu phủ bằng các câu định. đơn, câu ghép. Trảlời vàđặt các câu hỏi: Ai? Cái gì?;Ởđâu?; Để làm gì?. Mọi nơi 51. Trẻ đọc thuộc Đọc thơ, ca dao, Hoạtđộng học: bài thơ, ca dao, đồng dao, tục - Thơ: “Em yêu đồng dao chủ đề ngữ, hò vè. nhà em” giađình và ngày - Thơ: “Cô giáo 20/11 của em” Trẻbiết kể - Truyện: “Tích
  13. chuyện có mở Kể lại chuyệnđã Chu” đầu, kết thúc. được nghe. - Truyện: “Ba cô tiên”. - Truyện: “Nhổ củcải” 52. Trẻbi ết nhận Nhận dạng chữ Chơi hoạt độngở dạng chữ cáiă cáiă trong bảng các góc, theo ý Biết tô, đồ các chữ cái tiếng thích nét chữă. việt. Tập tô, tập đồ các nét chữă Giáo dục phát triển tình cảm- kỹnăng xã hội 53. Trẻ thực hiện Một số quyđịnh Hoạtđộng góc, được mộtsố quy ở giađình (để đồ ăn ngủ, theo ý địnhở giađình dùng, đồ chơi thích đúng chỗ,ăn ngủ đúng giờ 54. Trẻbi ết chú ý Lắng nghe ý kiến Các hoạt động lắng nghe khi cô, của người khác, trong ngày bạn nói. sửdụng lời nói và cử chỉlễ phép. Phân biệt hành vi “đúng” - “sai”, “tốt” - “xấu” Giáo dục phát triển thẩm mỹ 55. Trẻ có kỹ Phối hợp các Hoạtđộng học. năng phối hợp NVL tạo hình, các nét thẳng, VL trong thiên xiên, ngang, cong nhiên, các kĩ - Vẽhoatặng cô tròn tạo thành năng vẽ, nặn, cắt, giáo bức tranh có màu xé dán, xếp hình - Nặn cái bát. sắc và bốcục. đểtạo ra SP có màu sắc, kích thước, hình dáng/ Trẻbiết nhận xét đường nét. Nhận các sản phẩm tạo xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình về màu sắc, đường nét, hình hình dáng, đường dáng. nét. 56. Trẻbi ết hát Hátđúng giai Hoạtđộng học: đúng giaiđiệu, điệu, lời ca và thể lời ca, hát rõ lời hiện sắc thái, tình - Hát: “Cháu yêu và thểhiện sắc cảmcủa bài hát. bà” thái của bài hát
  14. qua giọng hát, nét mặt,điệu bộ bài hát. Vận động nhịp Trẻbiết vậnđộng nhàng theo giai - VĐ: “Cả nhà nhịp nhàng theo điệu, nhịpđiệu thương nhau" nhịpđiệu các bài của các bài hát, - VĐ: “Nhà của hát, bản nhạc với bản nhạc. tôi”. các hình thức (vỗ Sửdụng các tay theo nhịp, tiết dụng cụ gõ đệm tấu, múa). theo phách, nhịp, tiết tấu. Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 4 Phát triển vậnđ ộng Mộtsố nghề 57. Trẻbi ết thể Biết bật chụm Hoạtđộng học: phổ biến hiện nhanh, chân, tách chân, - Bật chụm chân Thời gian Lồng mạnh khéo trong khép chân qua 5 liên tụcvào 5 thực hiện 5 ghép vận động bật ô vòng tuần nội nhảy. - Bật tách chân, từ ngày dung khép chân qua 5 09/12/2024 giáo ô đến ngày dục kỹ 58. Trẻ thể hiện Biết bò bằng bàn Hoạtđộng học: 10/1/2025 năng xã sự nhanh mạnh tay và bàn chân - Bò bằng bàn tay Nhánh 1: hội khéo trong thực 3-4 m. và bàn chân 3- Nghề nông hiện bài tập Bò Biết bò dích dắc 4m nghiệp trong đường dích qua 5điểm - Bò dích dắc qua Nhánh 2: dắc (4 - 5điểm Biết bò chui qua 5điểm Nghề giáo dích dắc, cách cổng - Bò chui qua viên: nhau 2m) không cổng Nhánh 3: chệch ra ngoài. Nghềbộ đội Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Nhánh 4: 59. Trẻ đạt được Chăm sóc dinh Hoạtđộng cân, Nghề xây chiều cao và cân dưỡng, giáo dục đo, cho trẻ dựng nặng phát triển trẻ theo chế độ bình thường theo sinh hoạt. Nhánh 5: độtuổi; Tỷlệ trẻ - Theo dõi tình Nghềcủabố thừa cân, béo phì trạng sức khỏe mẹ giảm % và theo của trẻ, cân,đo. dõi thường xuyên - Khám sức khỏe định kỳ. 60. Trẻnhận bi ết Một số thực Hoạtđộngăn, và phân biệt một phẩm thông hoạtđộng góc. sốthực phẩm thường trong các cùng nhóm: Thịt, nhóm thực phẩm cá có nhiều (trên tháp dinh
  15. chất đạm. dưỡng). Rau, quả chín có Tác dụng tăng nhiều vitamin. sức đề kháng của các loại vitamin trong rau, quả chín. Giáo dục phát triển nhận thức Khám phá khoa học 61. Trẻbi ết thu Xem sách, tranh Các hoạt động thập thông tin về ảnh, nhận xét và trong ngày đối tượng bằng trò chuyệnđể thu nhiều cách khác thập về đối tượng nhau: xem sách, mà trẻ quan sát tranhảnh, nhận được. xét và trò chuyện. 62. Trẻbi ết làm Thực nghiệm Hoạtđộng học: thử nghiệm sử mộtsố công cụ dụng công cụ đơn giản để quan - Trò chuyện về đơn giản để quan sát, phánđoán, nông nghiệp sát, so sánh, dự so sánh, nhận xét đoán. và thảo luận. Đặcđiểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng,đồ chơi Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 63. Trẻbi ết chỉ So sánh sự khác Hoạtđộng học: ra cácđiểm nhau và giống - Nhận biết, phân giống nhau, khác nhau của các biệt hình tròn, nhau giữa hai hình: hình vuông, hình vuông, hình hình (tròn và tam hình tam giác, tam giác. giác, vuông và hình tròn, hình chữ nhật ) chữ nhật. - Nhận biết, phân biệt hình chữ nhật, hình vuông, hình tam giác 64. Trẻnhận ra So sánh phát hiện * Hoạt động học: quy tắc sắp xếp ra quy tắc sắp - Nhận biết, phân củaítnhất ba đối xếp và sắp xếp biệt chiều dài 3 tượng và sao theo quy tắc đối tượng chép lại. - Nhận biết, phân biệt chiều cao 3 Khám phá xã hội
  16. 65. Trẻk ể được Tên gọi, công cụ, Hoạtđộng học: mộtsố nghề phổ sản phẩm, các - Trò chuyện về biến nơi trẻsống; hoạtđộng và ý nghề nông đặcđiểm và sự nghĩa của các nghiệp khác nhau của nghềphổbiến, - Trò chuyện về mộtsố nghề. nghề truyền nghềcủabốmẹ thống củađịa - Trò chuyện về phương nghề làm chú bộ đội bún. - Trò chuyện về - Đặcđiểm và sự nghềxâydựng khác nhau của - Bé tìm hiểu về mộtsố nghề. nghề giáo viên. - Mô phỏng được mộtsố thao tác củanghề. 66. Trẻk ể tên, Biết về ngày Hoạtđộng mọi đặcđiểm nổibật 22/12, tết dương lúc mọi nơi, chơi về ngày 22/12, lịch ở các góc. tết dương lịch. + Hoạtđộng ngoài trời: ngoại khóa về ngày 22/12 Giáo dục phát triển ngôn ngữ 67. Trẻbiết sử Sửdụng các từ Các hoạt động dụng các từ như biểu thịsựlễ trong ngày mời cô, mời bạn, phép cảmơn, xin lỗi trong giao tiếp. 68. Trẻ đọc thuộc Đọc thơ, ca dao, Hoạtđộng học: bài thơ, ca dao, đồng dao, tục - Thơ: “Bé làm đồng dao trong ngữ, câu đố, hò bao nhiêu nghề” chủ đề vè phù hợp với - Thơ: “Cô giáo chủ đề của con”. - Thơ: “Bốlà Biết kể chuyện Kểlại chuyện lính hải quân”. có mở đầu và kết theo tranh. -Truyện: Bác sĩ thúc. chim Hoạtđộng khác trong ngày: - Thơ: Chiếccầu mới. - Truyện: “Người làm vườn và các con trai”.
  17. Truyện: Ba chú lợn con 69. Trẻbi ết nhận Nhận dạng chữ Chơi, hoạt động dạng chữ cái â. cái â trong bảng theo ý thích Biết tô, đồ các chữ cái tiếng nét chữ â. việt. Tập tô, tập đồ các nét chữ â. Giáo dục phát triển tình cảm- kỹnăng xã hội 70. Trẻtự chọn Biết chơiđoàn Chơi HĐ ở các đồ chơi, trò chơi kết, chờ đến lượt góc. Chơi HĐ theo ý thích. và hợp tác với theo ý thích. bạn. 71. Trẻc ố gắng Một số quyđịnh Các hoạt động hoàn thành công ởlớp, giađình và trong ngày việc được giao nơi công cộng (trực nhật, dọn (để đồ dùng, đồ đồ chơi) chơiđúng chỗ; trật tự. 72. Trẻbiết nói Lắng nghe ý kiến Các hoạt động cảmơn, xin lỗi, của người khác, trong ngày chào hỏilễ phép sửdụng lời nói và cử chỉlễ phép. Phân biệt hành vi “đúng” - “sai”, “tốt” - “xấu”. Giáo dục phát triển thẩm mỹ 73. Trẻbi ết phối Lắp ghép các Chơi hoạt độngở hợp kĩnăng xếp hình theo màu các góc. hình đểtạo các sắc, hình dạng sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau 74. Trẻbi ết hát Hátđúng giai Hoạtđộng học: đúng giaiđiệu, điệu, lời ca và thể lời ca, hát rõ lời hiện sắc thái, tình - Hát: “Cháu yêu và thểhiện sắc cảmcủa bài hát. cô chú công thái của bài hát nhân”. qua giọng hát, nét mặt,điệu bộ Vận động nhịp bài hát. nhàng theo giai - VĐ: “Cô và Trẻbiết chú ý điệu, nhịpđiệu mẹ”. nghe, thích thú của các bài hát, (hát, vỗ tay, bản nhạc.
  18. nhún, lắc lư) theo - VĐ: “Chú bộ bài hát, bản nhạc đội”. 75. Trẻ có kỹ Sửdụng các kĩ Hoạtđộng học: năng xé, cắt theo năng vẽ, nặn, cắt, -Vẽ theo ý thích đường thẳng, xé dán, xếp hình - Cắt dán cái đường cong và đểtạo ra sản lược dán thành sản phẩm có màu Chơi hoạt độngở phẩm có màu sắc, kích thước, các góc. sắc, bốcục hình dáng/ đường nét Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 5 Phát triển vậnđ ộng Thế giới 76. Trẻbi ết phối Biết chuyền bắt Hoạtđộng học: thực vật - Lồng hợp tay mắt bóng quađầu qua - Chuyền bắt Tết - mùa ghép trong vậnđộng: chân bóng xuân nội Ném xa bằng 1 qua đầu qua chân Thời gian dung tay - Ném xa bằng 1 thực hiện 5 giáo Ném trúngđích tay tuần dục nằm ngang - Ném trúngđích Từ Ngày dinh nằm ngang 13/1/2025 dưỡng đến ngày và đảm 21/2/2025 bảo an toàn Nhánh 1: thực Một số loại phẩm 77. Trẻ thể hiện Biết bò chui qua Hoạtđộng học: rau sự nhanh mạnh, cổng,ống dài 1,2 - Bò chui qua Nhánh 2: khéo léo trong x 0,6 m cổng,ống dài 1,2 Tết nguyên thực hiện bài vận Trèo lên, xuống 5 x 0,6 m đán - Mùa động. gióng thang - Trèo lên, xuống xuân 5 gióng thang (Nghỉtết 78. Trẻbiết tự Cài, cởi cúc áo, * Các hoạtđộng nguyênđán cài, cởi cúc áo, xâu, buộc dây. ngày theo lịch buộc dây giày. chung của Dinh dưỡng và sức khỏe nhà trường 79. Trẻ có mộtsố Vệ sinh răng Các HĐ trong và cấp trên) hành vi trong vệ miệng,đội mũ ngày. Nhánh 3: sinh, phòng bệnh khiđi ra nắng, Hoạtđộng trải Một số loại khi được nhắc mặc áoấm,đi tất nghiệm hoa nhở. khi trời lạnh .. Nhánh 4: Giáo dục phát triển nhận thức Một số loại Khám phá khoa học quả
  19. 80. Trẻbi ết phân Phân loại cây, Hoạtđộng học: Nhánh 5: loại các đối hoa, quả, theo 1- - Tìm hiểu về Một số loại tượng theo một 2 dấu hiệu. mộtsố hoa cây hoặc hai dấu - Tìm hiểu về hiệu. mộtsố loại quả. - Tìm hiểu về mộtsố loại rau - Tìm hiểu về một số loại cây Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 81. Trẻbiết đếm Đếm trên đối Hoạtđộng học: trên đốitượng tượng trong - Số4tiết 1 trong phạm vi 4. phạm vi 4 và đếm theo khả năng Trẻbiết so sánh So sánh hai - Số4tiết 2 sốlượng của hai nhómđối tượng nhómđối tượng và nói: bằng trong phạm vi 4 nhau, nhiều hơn, bằng các cách ít hơn. khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, íthơn. Trẻbiết tách, gộp - Số4tiết 3 hai nhóm đối Tách, gộp hai tượng có số nhómđối tượng lượng trong có sốlượng trong phạm vi 4,đếm phạm vi 4,đếm và nói kết quả. và nói kết quả. 82. Trẻsửdụng Biếtđo độ dài * Hoạt động học: được dụng cụ để mộtvật,đo dung - Đo độ dài đối đođộ dài, dung tích bằng 1 đơn tượng bằng 1đơn tích của2 đối vịđo vịđo tượng, nói kết - Đo dung tích quả đo và so bằng 1 đơn vịđo sánh. Khám phá xã hội 83. Trẻk ể tên Tên một số lễ Hoạtđộng học: được và nóiđặc hội. Đặcđiểm - Trò chuyện về điểm của một số nổi bật củamột tết nguyênđán. ngày lễhội. số ngày lễhội, sự HĐtrải nghiệm: kiện văn hoá của Ngày tết quê em
  20. quê hương,đ ất nước Giáo dục phát triển ngôn ngữ 84. Trẻ đọc thuộc Đọc thơ, ca dao, Hoạtđộng học: bài thơ, ca dao, đồng dao, tục Thơ: “Hoa kết đồng dao ngữ, hò vè trái”. Thơ: “Tếtđang vào nhà” Thơ: “Bác bầu bác bí” 85. Trẻbiết bắt Kểlại truyệnđã Hoạtđộng học: chước giọng nói, được nghe và Truyện: “Hoa điệu bộcủa nhân đóng kịch theo mào gà” vật trong truyện. cốt truyện. Truyện: “Hạtđỗ sót” 86. Trẻ biết nhận Nhận dạng chữ Chơi, hoạt động dạng chữ cái O cái O trong bảng theo ý thích Biết tô, đồ các nét chữ cái tiếng chữO việt. Tập tô, tập đồ các nét chữO Giáo dục phát triển tình cảm- kỹnăng xã hội 87. Trẻ thích Bảovệ và chăm Các hoạt động chăm sóc cây. sóc cây cối trong ngày - Biết nhắc nhở - Giữgìnvệ sinh - Hoạtđộng trải người khác giữ môi trường nghiệm gìn, bảo vệ môi trường (không xả rác bừa bãi, bẻ cành, hái hoa...). 88. Trẻbiết Giữgìnvệ sinh Các hoạt động khôngđể tràn môi trường Tiết trong ngày nước khi rửa tay, kiệmđiện, nước. tắt quạt, tắtđiện khi ra khỏi phòng. Giáo dục phát triển thẩm mỹ 89. Trẻbi ết hát Hátđúng giai Hoạtđộng học: đúng giaiđiệu, điệu, lời ca và thể - Hát: Sắp đến tết lời ca, hát rõ lời hiện sắc thái, tình rồi và thểhiện sắc cảmcủa bài hát. thái của bài hát qua giọng hát,