Kế hoạch giáo dục Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Nhạn
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Nhạn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_lop_choi_nam_hoc_2024_2025_dang_thi_nhan.doc
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Đặng Thị Nhạn
- TRƯỜNG MN ĐAN THƯỢNG I CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM LỚP MẪU GIÁO 4-5 TUỔI B Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Đan Thượng, ngày 26 tháng 8 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 - 2025 LỚP MẪU GIÁO 4 - 5 TUỔI B - Căn cứ Kế hoạch số 14 /KH-MNĐT I ngày 23/8/2024, Kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 của Trường MN Đan Thượng I - Căn cứ tình hình thực tế của nhà trường, của lớp mẫu giáo 4TC trường Mầm non Đan Thượng I. - Lớp mẫu giáo 4 -5 tuổi B trường Mầm non Đan Thượng I xây dựng Kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 như sau: I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH 1. Thuận lợi Giáo viên có nghiệp vụ, chuyên môn vững vàng, năng động sáng tạo, luôn chấp hành tốt mọi nội quy, quy chế của nhà trường đề ra, có ý thức học tập bồi dưỡng học hỏi bạn bè, đồng nghiệp để nâng cao trình độ chuyên môn có tinh thần trách nhiệm nhiệt tình trong công việc, hàng năm giáo viên đánh giá chuẩn nghề nghiệp đều được xếp loại khá trở lên, năm học 2023 - 2024 xếp loại viên chức hoàn thành tốt nhiệm vụ. Trẻ đến trường đều được học hai buổi/ngày, được sinh hoạt ăn ở bán trú tại trường, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, đáp ứng được yêu cầu của chương trình giáo dục mầm non. 2. Khó khăn Giáo viên: 100% giáo viên đều là nữ nên khó khăn trong một số công việc nặng, như kết nối với thiết bị điện, leo chèo còn sợ độ cao.... Học sinh: Một số học sinh còn thích xem ti vi, điện thoại nhiều dẫn đến một số cháu còn nhút nhát, chưa mạnh dạn tham gia các hoạt động; một số trẻ quá hiếu động, lười ăn suy dinh dưỡng.... - Trong lớp có 3 trẻ thuộc diện chế độ chính sách cận nghèo - Nhận thức của trẻ không đồng đều Cơ sở vật chất: Đồ dùng đồ chơi đảm bảo tối thiểu theo danh mục, tuy nhiên 1 số đồ chơi còn chưa hấp dẫn với trẻ. Đồ dùng đồ chơi tự làm độ bền chưa cao Phụ huynh: Đa số trẻ ở nông thôn, bố mẹ đi ăn làm xa chủ yếu ở với ông bà nên việc phối kết hợp với phụ huynh trong công tác chăm sóc, giáo dục trẻ còn nhiều hạn chế. II. Các mục tiêu cần đạt trong năm học + Tỉ lệ chuyên cần và tỉ lệ bé ngoan đạt trên 95% + Tỉ lệ suy dinh dưỡng dưới 1% + Tỉ lệ bé chăm ngoan đạt 100% + 100% trẻ được khám sức khỏe định kỳ trong năm học + Đăng ký thi đua tập thể lớp: Danh hiệu tập thể tiên tiến + 02/02 đồng chí giáo viên đăng ký thi đua Lao động tiên tiến
- 2 III. Các điều kiện để thực hiện chương trình 1. Về giáo viên Lớp mẫu giáo 4- 5 tuổi B năm học 2024 – 2025 được phân công 02 giáo viên: Nguyễn Thị Huyền Đặng Thị Nhạn Trình độ chuyên môn: Đại học: 02 giáo viên; đạt trình độ trên chuẩn 02; Giáo viên yêu nghề mến trẻ, có trách nhiệm cao, linh hoạt sáng tạo trong công việc. Tự tìm tòi, nghiên cứu làm đồ dùng đồ chơi phục vụ cho các hoạt động dạy và học của lớp. Về học sinh Tổng số học sinh của lớp: 17 cháu + Nữ 05 cháu; Nam 12 cháu; Dân tộc: 2 (Hmong, Nùng) + Diện chính sách: 03 Cận nghèo; Khuyết tật: 0 Trẻ tích cực tham gia các hoạt động, năng động nhanh nhẹn, trẻ sạch sẽ gọn gàng biết phối hợp với cô giáo. 2. Về phụ huynh Tích cực phối hợp với nhà trường trong các hoạt động, phối hợp với giáo viên chủ nhiệm lớp trong chương trình chăm sóc giáo dục trẻ. Có sự đổi mới linh hoạt và nhận thấy tầm quan trong trong việc thực hiện giáo dục trẻ mầm non. 4. Các điều kiện phục vụ dạy và học Lớp học đủ diện tích cho trẻ hoạt động, đảm bảo ấm về mùa đông và thoáng mát về mùa hè, đầy đủ ánh sáng thích hợp cho trẻ học tập. Có đầy đủ trang thiết bị thiết bị, đồ dùng đồ chơi tự tạo phục vụ cho việc học tập và vui chơi của trẻ. Trang trí lớp theo hướng mở, phù hợp với thực tế của lớp, của nhà trường có tính thẩm mĩ cao, an toàn cho trẻ. Đảm bảo vệ sinh môi trường trong và ngoài lớp học. 5. Xã hội hoá giáo dục Phối hợp với phụ huynh trong công tác nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ để nâng cao chất lượng chăm sóc giáo dục trẻ. Tuyên truyền vận động phụ huynh ủng hộ cơ sở vật chất, nguyên vật liệu sẵn có tại địa phương phục vụ cho công tác làm đồ dùng đồ chơi, trang trí lớp....Tranh thủ sự ủng hộ của các bậc phụ huynh và các nhà hảo tâm trong các hoạt động trải nghiệm và các ngày hội, ngày lễ trong năm như: “Ngày hội đến trường của bé”, “Tết trung thu”, “Tết nguyên đán”, “ Tết hàn thực”, Ngày 20/10; Ngày 20/11; Ngày 22/12; Ngày 08/3; và thực hiện chuyên đề ”Tôi yêu Việt nam”,... Với những thuận lợi và khó khăn như trên, lớp mẫu giáo 4-5 tuổi B trường Mầm Non Đan Thượng I rất mong được Ban giám hiệu nhà trường cùng các bậc phụ huynh, các ban ngành đoàn thể quan tâm, giúp đỡ, ủng hộ và phối kết hợp với giáo viên để cùng nâng cao chất lượng chăm sóc và giáo dục trẻ đạt kết quả tốt.
- 3 IV. DỰ KIẾN MỤC TIÊU, NỘI DUNG, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC DỰ KIẾN ĐIỀU MỤC TIÊU NỘI DUNG GIÁO DỰ KIẾN HOẠT CHỦ ĐỀ VÀ CHỈNH GIÁO DỤC DỤC ĐỘNG GIÁO THỜI GIAN DỤC THỰC HIỆN Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 1: * Phát triển vận động Trường 1. Trẻ thực hiện + Trẻ thực hiện các * Thể dục sáng: Mần non - đúng, đầy đủ, động tác phát triển - Trường chúng Tết trung nhịp nhàng các các nhóm cơ và hô cháu đây là thu (Thực động tác trong hấp. trường Mầm hiện 4 tuần bài tập thể dục - Tay: non, Ngày vui từ 05/9 - theo hiệu lệnh + Đưa 2 tay lên cao, của bé 04/10 ra phía trước, sang 2 /2024 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay). - Lưng, bụng, lườn: + Cúi về phía trước, ngửa người ra sau. - Chân: + Nhún chân. + Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ. 2. Trẻ biết giữ - Trẻ thực hiện đi * Hoạt động được thăng bằng trên ghế thể dục ,đi học: cơ thể khi thực theo đường hẹp - Đi trên ghế thể hiện vận động: dục Bước đi liên tục - Đi theo hiệu trên ghế thể dục lệnh hoặc trên vạch - Đi trong đường kẻ thẳng trên hẹp sàn. Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m 3. Trẻ biết phối - Tung bóng lên cao - Tung và bắt hợp tay - mắt và bắt bóng bóng với người trong vận động: - Tung bắt bóng với đối diện Tung bắt bóng người đối diện với người đối diện (cô/bạn): Bắt được 3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách 3m)
- 4 * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 4. Trẻ biết tự - Trẻ thực hiện một KNS: cầm bát, thìa số thói quen tốt - Kỹ năng tự xúc ăn gọn trong ăn uống. phục vụ bản gàng, không rơi thân :Tự xúc ăn; vãi, đổ thức ăn. Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định; Dọn đồ sau khi chơi vào góc chơi. Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 5. Trẻ biết phân - Trẻ biết phân biệt Trẻ nhận biết ký loại các đối ký hiệu, biết ký hiệu hiệu đồ dùng cá tượng theo một trên tủ, ca cốc, nhân (Mọi lúc hoặc hai dấu khăn... mọi nơi) hiệu. * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 6. Trẻ biết sử - Trẻ biết so sánh, - Nhận biết số dụng các số từ 1, tách gộp một nhóm lượng 1, 2 2 để chỉ số đối tượng thành hai - So sánh số lượng, so sánh, nhóm. lượng 1 và 2 tách một nhóm - Tách gộp trong đối tượng thành phạm vi 1,2 hai nhóm. - So sánh phân biệt sự khác nhau về số lượng giữa 2 nhóm đối tượng. * Khám phá xã hội 7. Trẻ nói được - Trẻ biết tên, địa - Thực hiện tên và địa chỉ chỉ của trường, lớp. trong các hoạt của trường, lớp Tên và công việc động khi được hỏi, trò của cô giáo và các - Kỹ năng phòng chuyện. cô bác ở trường. tránh bão, lũ... Biết khu vực - Trẻ biết nơi nguy nguy hiểm, hiểm, tránh xa ao không ra ao hồ hồ, khu vực ngập Trẻ biết bão lũ nước là nguy hiểm, biết tránh khu vực ngập nước.
- 5 Giáo dục phát triển ngôn ngữ 8. Trẻ đọc thuộc - Trẻ biết đọc thơ, * Hoạt động bài thơ, ca dao, ca dao, đồng dao, học: Thơ: Bé tới đồng dao tục ngữ, hò vè. trường; Nghe lời cô giáo 9. Trẻ biết kể - Kể lại nội dung - Truyện: Thỏ chuyện có mở chính truyện đã con không nghe đầu, kết thúc. được cô giáo và mọi lời, Mèo Hoa đi người đã kể cho trẻ học nghe 10. Trẻ nhận - Nhận dạng nhóm - Thực hiện mọi dạng một số chữ chữ cái o, ô, ơ: Cách lúc mọi nơi cái đơn giản phát âm chữ cái; trong bảng chữ Cấu tạo của chữ cái; cái tiếng việt Mô tả để nhận dạng chữ cái. Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 11. Trẻ thực - Trẻ thực hiện một - Thực hiện kỹ hiện được một số quy định ở lớp, năng: Gọn gàng số quy định ở (Lấy để đồ dùng, đồ ngăn nắp. lớp chơi đúng nơi quy định, gọn gàng ngăn nắp) 12. Trẻ biết - Trẻ biết tên * Hoạt động được tên trường, trường, lớp đang học: Trò chuyện lớp, tên cô giáo học. Tên cô giáo và về ngày hội đến và tên các bạn các bạn trong lớp trường của bé - Trò truyện về trường mầm non của bé - Trò truyện về tết trung thu - Trò chuyện về một số đồ dùng đồ chơi trong lớp 13. Trẻ biết nói - Trẻ biết lắng nghe - Thực hiện kỹ cảm ơn, xin lỗi, ý kiến của người năng: Giao tiếp chào hỏi lễ khác, sử dụng lời chào hỏi. phép. nói và cử chỉ ngoan ngoãn lễ phép. Giáo dục phát triển thẩm mỹ 14. Trẻ sử dụng - Trẻ biết sử dụng * Hoạt động màu để thực màu để tô, vẽ theo học:
- 6 hiện bài học chủ đề. Tô màu cô giáo và các bạn, Vẽ bóng bay 15. Trẻ biêt phối - Trẻ biết phối hợp - Thực hiện hợp kĩ năng để kỹ năng tô màu phù trong các hoạt tạo các sản hợp tạo ra sản phẩm động tạo hình. phẩm có màu đẹp sắc khác nhau 16. Trẻ biết đặt - Trẻ biết đặt tên - Thực hiện tên cho sản cho sản phẩm của trong các hoạt phẩm tạo hình. mình. động 17. Trẻ biết vận - Trẻ vận động nhịp * Hoạt động động nhịp nhàng nhàng theo giai học: theo nhịp điệu điệu, nhịp điệu của - Hát múa: Vui các bài hát, bản các bài hát, bản đến trường, nhạc với các nhạc. Hát: Trường hình thức (vỗ - Sử dụng các dụng chúng cháu là tay theo nhịp, cụ gõ đệm theo trường MN. tiết tấu, múa). phách, sắc xô. 18. Trẻ biết chú - Biết nghe và nhận - Nghe hát: Cô ý nghe, thích thú ra các loại nhạc giáo miền xuôi , (hát, vỗ tay, khác nhau (nhạc Bàn tay cô giáo, nhún nhảy, lắc thiếu nhi, dân ca). lư) theo bài hát, bản nhạc Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 2: Lồng *Phát triển vận động Bản thân - ghép nội 19. Trẻ thực + Trẻ thực hiện các * Thể dục sáng: ngày 20/10 dung (Thực hiện 4 hiện đúng, đầy động tác phát triển - Cái mũi, lời giáo dục đủ, nhịp nhàng các nhóm cơ và hô chào của em tuần từ giới tính các động tác hấp. 07/10-11/11/ trong bài tập thể - Tay, lưng, bụng, 2024) và bình dục theo hiệu lườn, chân: đẳng lệnh của cô giáo giới. 20. Trẻ biết phối - Trẻ thực hiện các * Hoạt động Nội dung hợp tay - mắt vận động: Ném, bật, học: giáo dục trong vận động: đi, chuyền lên - Ném xa bằng dinh Ném, bật, đi, xuống thang nhanh hai tay dưỡng trèo lên xuống nhẹn kéo léo, chính - Chuyền bóng thang nhanh xác. bằng hai tay nhẹn. - Bật xa 35cm - Đi trên ghế thể dục
- 7 * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 21. Trẻ có một - Trẻ tập luyện một - Thực hiện số hành vi tốt số thói quen tốt về trong giờ ăn. trong ăn uống: giữ gìn sức khỏe. - Kỹ năng: - Mời cô giáo, - Lợi ích của vệ sinh Chăm sóc bản mời bạn khi ăn; môi trường đối với thân; KNS về ăn từ tốn, nhai sức khỏe con người. giới tính; KN kĩ. - Kết hợp các loại bảo vệ bản thân. - Chấp nhận ăn thức ăn, ăn rau và ăn rau và ăn nhiều nhiều loại thức ăn loại thức ăn... khác nhau.. Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 22. Trẻ biết thu - Trẻ biết xem sách, - Thực hiện mọi thập thông tin về tranh ảnh, nhận xét lúc mọi nơi đối tượng bằng và trò chuyện để thu nhiều cách khác thập về đối tượng nhau: xem sách mà trẻ quan sát báo, tranh ảnh, được. mô hình, hiện vật nhận xét. * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 23. Trẻ biết sử - Xác định vị trí đồ * Hoạt động dụng lời nói và vật so với bản thân học: hành động để trẻ và so với bạn - Nhận biết phía chỉ vị trí của đồ khác ( phía trước – trước phía sau vật so với người phía sau; phía trên – của bản thân trẻ khác. phía dưới; phía phải - Nhận biết tay – phía trái). phải tay trái, phía phải phía trái của bản thân - Nhận biết phân biệt chiều dài của hai đối tượng - Ghép tương ứng 1-1 * Khám phá xã hội 24. Trẻ nói được - Trẻ biết họ tên, - Thực hiện mọi họ và tên, tuổi, tuổi, giới tính, đặc lúc mọi nơi. giới tính của bản điểm bên ngoài, sở Giáo dục trẻ về thân khi được thích của bản thân. giới tính, bảo vệ hỏi Biết bảo vệ bản bản thân thân.
- 8 Giáo dục phát triển ngôn ngữ 25. Trẻ thực - Trẻ biết và làm - Thực hiện mọi hiện được 2, 3 theo được 2, 3 yêu lúc mọi nơi yêu cầu liên tiếp cầu nhóm chữ cái o,ô,ơ 26. Trẻ biết lắng - Trẻ nghe hiểu nội * Hoạt động nghe và trao đổi dung truyện kể, học: với người đối truyện đọc phù hợp - Thơ: Chim câu thoại. với độ tuổi. ngoan lắm, Đôi - Nghe các bài thơ, mắt của em ca dao, tục ngữ, câu - Truyện: Gấu đố, hò, vè, ca hát con bị sâu răng, phù hợp với lứa Mỗi người một tuổi. việc 27. Trẻ biết sử - Trẻ sử dụng các từ Rèn cho trẻ biết dụng các từ như biểu thị sự lễ phép nói lời cảm ơn mời cô giáo, xin lỗi. mời bạn, cảm ơn, xin lỗi trong giao tiếp. Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 28. Trẻ biết - Trẻ biết ngày * Hoạt động: ngày 20/10 là 20/10 ngày phụ nữ - Trò truyện về ngày gì của ai. việt nam. bé và các bạn - Trò truyện về một số bộ phận cơ thể bé - Trò chuyện ngày 20/10 29. Trẻ nói được - Trẻ biết tên, tuổi, - Trò truyện về tên, tuổi, giới giới tính, các bộ những thực tính, các bộ phận trên cơ thể trẻ, phẩm và thức ăn phận của bản trang phục. của bé thân trẻ, tên bố, - Trò chuyện về mẹ. trang phục của Nhận biết trang bé phục của mình. 30. Trẻ biết chờ - Trẻ biết chờ đế - Thực hiện mọi đến lượt khi lượt, hợp tác lúc mọi nơi. được nhắc nhở. - Biết bỏ rác đúng - Trẻ biết bỏ rác nơi quy định. đúng nơi quy định. Giáo dục phát triển thẩm mỹ
- 9 31. Trẻ biết phối - Trẻ biết sử dụng * Hoạt động hợp được cử các kĩ năng trang trí, học: động bàn tay, tô màu, xé dán để - Vẽ bánh sinh ngón tay, phối tạo ra sản phẩm có nhật, Trang trí hợp tay - mắt màu sắc, kích thước, váy cho bé gái trong một số hình dáng/ đường - Xé dán hoa hoạt động kỹ nét. tua, nặn tháp năng trang trí, tô chóp(Học mọi màu, xé dán lúc mọi nơi) theo đường thẳng, đường cong và dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục 32. Trẻ biết nói - Nói lên ý tưởng - Trong hoạt lên ý tưởng và tạo hình của mình. động học và góc tạo ra các sản Tự chọn dụng cụ, phẩm tạo hình nguyên vật liệu để theo ý thích. tạo ra sản phẩm theo ý thích. 33. Trẻ biết hát - Hát đúng giai điệu, * Hoạt động đúng giai điệu, lời ca và thể hiện học: lời ca, hát rõ lời sắc thái, tình cảm - Hát vận động và thể hiện sắc của bài hát. bài: Múa cho mẹ thái của bài hát xem, Hát: Em qua giọng hát, lên bốn nét mặt, điệu bộ 34. Trẻ biết vận - Vận động nhịp - NH: Đường và động nhịp nhàng nhàng theo giai chân, Khúc hát theo nhịp điệu điệu, nhịp điệu của ru của người mẹ các bài hát, bản các bài hát, bản trẻ nhạc với các nhạc. hình thức (vỗ - Sử dụng các dụng tay theo nhịp, cụ gõ đệm theo tiết tấu, múa). phách, nhịp, tiết tấu. Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 3: *Phát triển vận động Gia đình - 35. Trẻ thực + Trẻ tập các động - Thể dục sáng: ngày 20/11 hiện đúng, đầy tác phát triển các Nhà mình rất (Thực hiện 5 đủ, nhịp nhàng nhóm cơ và hô hấp. vui, Cả nhà tuần từ các động tác - Tay, lưng, bụng, thương nhau 04/11-06/12) trong bài tập thể lườn, chân:
- 10 dục theo hiệu lệnh của bài hát hoặc cô giáo 36. Trẻ biết phối - Trẻ tung bóng lên * Hoạt động hợp tay-mắt cao và bắt bóng học: trong vận động: - Ném trúng đích - Tung và bắt Tung bắt bóng, bằng 1 tay, thực bóng Ném trúng đích hiện đi, bật, bò. - Ném trúng xa 1, 5 x cao đích nằm ngang 1,2, nhanh nhẹn - Bật chụm tách kéo léo trong chân vào 5 ô vận động đi, bò. - Đi bước dồn ngang trên ghế TD - Bò thấp chui qua cổng * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 37. Trẻ biết ăn - Trẻ nhận biết các -Thực hiện trong để cao lớn, khỏe bữa ăn trong ngày giờ ăn và kết mạnh, thông và ích lợi của ăn hợp mọi lúc mọi minh và biết ăn uống đủ lượng và đủ nơi nhiều loại thức chất. - Kỹ năng: Uống ăn khác nhau để sạch; KN ăn có đủ chất dinh sạch dưỡng. Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 38. Trẻ biết thể - Trẻ biết đặc điểm, - Thực hiện hiện một số hiểu công dụng và cách trong các hoạt biết về đối tượng sử dụng đồ dùng đồ động và trò chơi qua hoạt động chơi qua hoạt động: chơi, âm nhạc và Trò chơi, tạo hình, tạo hình hát * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 39. Trẻ nhận - Trẻ nhận biết, so * Hoạt động biết, so sánh, sánh,tách gộp số học: tách gộp số lượng trong phạm vi - Nhận biết số lượng trong 3. . lượng 3 phạm vi 3 sử - So sánh số dụng các số từ 1 lượng trong - 3 để chỉ số phạm vi 3 lượng, số thứ tự. - Tách gộp trong phạm vi 3 - Nhận biết to
- 11 nhỏ dài ngắn 40. Trẻ biết chỉ - So sánh sự khác - Nhân biết hình ra các điểm nhau và giống nhau tròn, vuông, giống nhau, của các hình: hình hình tam giác, khác nhau giữa vuông, hình tam chữ nhật hai hình (tròn và giác, hình tròn, hình tam giác, vuông chữ nhật. và chữ nhật ) * Khám phá xã hội 41. Trẻ nói được - Trẻ biết họ tên, - Thực hiện mọi họ, tên công công việc của bố lúc mọi nơi. việc của bố, mẹ, mẹ, những người các thành viên thân trong gđ và trong gia đình công việc của họ khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gđ Giáo dục phát triển ngôn ngữ 42 Trẻ đọc thuộc - Trẻ đọc thơ, ca * Hoạt động bài thơ, ca dao, dao, đồng dao, tục học: đồng dao ngữ, hò vè. - Thơ: Lấy tăm cho bà, Qùa của bố, Em yêu nhà em 43. Trẻ biết kể - Trẻ kể lại nội dung - Truyện: Tích chuyện có mở chính của câu truyện chu; Sự tích quả đầu, kết thúc. đã được học hoặc dưa hấu. nghe - Thực hiện mọi lúc mọi nơi nhóm chữ cái a, ă, â 44. Trẻ biết sử - Trẻ biết sử dụng - Thực hiện mọi dụng các từ như các từ biểu thị sự lễ lúc mọi nơi. mời cô, mời bạn, phép - Rèn trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi, lời cảm ơn nhận lỗi trong giao tiếp Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 45. Trẻ thực - Yêu mến, quan - Thực hiện mọi hiện được một tâm đến người thân lúc mọi nơi. số quy định ở trong gia đình. - Kỹ năng: Rửa lớp và gia đình: tay dưới vòi Sau khi chơi cất nước sạch bằng đồ chơi vào nới xà phòng, Vệ
- 12 quy định, giờ sinh cá nhân. ngủ không làm ồn ào, vâng lời ông bà, bố mẹ. 46. Trẻ nói được - Trẻ biết sở thích, * Hoạt động điều bé thích, khả năng của bản học: không thích, thân. - Trò truyện về những việc gì bé gđ của bé có thể làm được. - Một số đồ dùng trong gia đình - Các thành viên trong gia đình - Nhu cầu hàng ngày trong gia đình 47.Trẻ biết ngày - Trẻ biết chăm - Trò truyện về 20/11 là ngày ngoan tham gia vào ngày 20/11 hội của các thầy các hoạt động để cô giáo chào mừng ngày nhà giáo việt nam Giáo dục phát triển thẩm mỹ 48. Trẻ có kỹ - Trẻ sử dụng các kĩ * Hoạt động năng xé dán, vẽ, năng xé dán, vẽ, nặn học: nặn và tô màu và tô màu để tạo ra - Vẽ ngôi nhà, thành sản phẩm sản phẩm có màu Nặn cái cốc, Tô có màu sắc, bố sắc, kích thước, hình màu bức tranh cục dáng/ đường nét. 49. Trẻ biết nói - Trẻ nói lên ý tưởng - Biết đặt tên lên ý tưởng và tạo hình của mình. cho sảm phẩm tạo ra các sản Tự chọn dụng cụ, của mình theo ý phẩm tạo hình nguyên vật liệu để thích. theo ý thích. tạo ra sản phẩm theo ý thích. 50. Trẻ thể hiện - Trẻ bộc lộ cảm xúc * Hoạt động vui sướng, vỗ phù hợp khi nghe học: tay, làm động âm thanh gợi cảm, - Hát: Nhà của tác mô phỏng và các bài hát, bản tôi, Cả nhà sử dụng các từ nhạc và ngắm nhìn thương nhau, gợi cảm nói lên vẻ đẹp của các sự - Nghe hát: Cho cảm xúc của vật, hiện tượng con, Ba ngọn mình khi nghe trong thiên nhiên, nến lung linh, các âm thanh cuộc sống và tác gợi cảm và phẩm nghệ thuật.
- 13 ngắm nhìn vẻ đẹp và tác phẩm nghệ thuật.. 51. Trẻ biết lựa - Trẻ lựa chọn, thể - Thực hiện chọn và tự thể hiện các hình thức trong các hoạt hiện hình thức vận động theo nhạc. động âm nhạc vận động theo bài hát, bản nhạc. Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 4: * Phát triển vận động Nghề 52. Trẻ vận - Trẻ thực hiện vận * Thể dục sáng: nghiệp- động và tập các động và tập các Cô giáo, Bác ngày 22/12 động tác TDS động tác TDS đưa thư vui tính. ( Thực hiện 53. Trẻ biết - Đi, chạy thay đổi * Hoạt động 5 tuần từ kiểm soát được tốc độ theo hiệu học: 09/12/2024- vận động: Đi/ lệnh, dích dắc (đổi - Đi trên vạch kẻ 10/01/2025) chạy thay đổi hướng) theo vật sẵn hướng vận động chuẩn - Đi khụy gối đúng tín hiệu vật - Đi trên ghế thể chuẩn (4 – 5 vật dục đầu đội túi chuẩn đặt dích cát dắc). - Chạy chậm 100m - Đi đổi hướng theo hiệu lệnh 54. Trẻ biết phối - Tô, vẽ hình. - Thực hiện mọi hợp được cử lúc mọi nơi. động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt trong một số hoạt động: Vẽ hình người, nhà, cây. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 55. Trẻ nhận - Nhận biết một số - Thực hiện biết một số thực thực phẩm thông trong giờ ăn phẩm cùng thường trong các nhóm: nhóm thực phẩm - Thịt, cá..có (trên tháp dinh nhiều chất đạm. dưỡng). - Rau, quả chín có nhiều vitamin
- 14 Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 56. Trẻ biết làm - Thực nghiệm một - Thực hiện thử nghiệm sử số công cụ đơn giản trong hoạt động dụng công cụ để quan sát, phán PT nhận thức đơn giản để đoán, so sánh, nhận quan sát, so xét và thảo luận. sánh, dự đoán. - Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 57.Trẻ nhận - Trẻ nhận biết, so * Hoạt động biết, so sánh, sánh,tách gộp số học: tách gộp số lượng trong phạm vi - Nhận biết số lượng trong 5. Phân biệt các lượng 4 phạm vi 5 sử hình . - So sánh số dụng các số từ 1 lượng trong - 5 để chỉ số phạm vi 4 lượng, số thứ tự. - Tách gộp trong Phân biệt các phạm vi 4 hình - Cao thấp, rộng hẹp - Nhân biết phân biệt hình tròn, hình tam giác. * Khám phá xã hội 58. Trẻ biết kể - Trẻ biết tên gọi, - Thực hiện mọi tên, công việc, công cụ, sản phẩm, lúc mọi nơi. công cụ, sản các hoạt động và ý phẩm/ ích lợicủa nghĩa của các nghề một số nghề khi phổ biến, nghề được hỏi truyền thống của địa phương. Giáo dục phát triển ngôn ngữ 59. Trẻ biết lắng - Nghe hiểu nội * Hoạt động nghe và trao đổi dung truyện kể, học: với người đối truyện đọc phù hợp - Truyện: Cô bác thoại. với độ tuổi. sỹ tý hon, Người làm vườn và các con trai 60. Cầm sách - Làm quen với - Thơ: Bé làm đúng chiều, mở hướng đọc viết: từ bao nhiêu nghề, sách từng trang trái sang phải, từ em cũng làm cô
- 15 để xem tranh dòng trên xuống giáo. ảnh, “đọc sách” dòng dưới theo tranh minh - “Đọc” truyện qua họa (“ đọc vẹt”) tranh vẽ 61. Trẻ biết sử - Sử dụng các từ - Thực hiện dụng các từ như biểu thị sự lễ phép trong các hoạt mời cô, mời bạn, động cảm ơn, xin lỗi - Kỹ năng: Kết trong giao tiếp. bạn, Chia sẻ với bạn; Che miệng khi hắt hơi; Cảm ơn; Chào hỏi. 62. Trẻ nhận - Nhận dạng một số - Thực hiện mọi dạng một số chữ chữ cái đơn giản lúc mọi nơi cái đơn giản như ư ư,.. qua: Cách nhóm chữ cái e,ê trong bảng chữ phát âm chữ cái; cái tiếng việt Cấu tạo của chữ cái và Làm quen nhóm chữ cái e,ê Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 63. Trẻ biết trao - Quan tâm, giúp đỡ - Thực hiện Mọi đổi, thỏa thuận lúc mọi nơi với bạn để cùng thực hiện hoạt động chung (chơi, trực nhật ). 64. Trẻ thực - Trẻ biết một số - Thực hiện Mọi hiện được một quy định ở lớp và lúc mọi nơi số quy định ở nơi công cộng (để lớp: Sau khi đồ dùng, đồ chơi chơi cất đồ chơi đúng chỗ; trật tự khi vào quy định, ăn, khi ngủ; giờ ngủ không làm ồn ào 65. Trẻ biết - Khám phá, tìm * Hoạt động khám phá, tìm hiểu một số nghề. học: hiểu một số - Trò chuyện về nghề. nghề xây dựng - Trò chuyện về nghề bộ đội, công an - Trò chuyện về 1 số nghề phổ
- 16 biến - Nghề giáo viên, Bác sĩ - Trò chuyện về nghề của bố mẹ Giáo dục phát triển thẩm mỹ 66. Trẻ có kỹ - Trẻ biết sử dụng * Hoạt động năng Tô màu, các kĩ năng tô, học: xé, cắt theo mầu,cắt, xé dán để - Tô màu tranh đường thẳng, tạo ra sản phẩm có bác sĩ, Trang trí đường cong màu sắc, kích thước, áo dài cô giáo, và dán thành sản hình dáng đường Nặn cái cuốc. phẩm có màu nét. sắc, bố cục. 67. Trẻ thích - Nói lên cảm xúc - Thực hiện thú, ngắm nhìn, trước vẻ đẹp của các trong hoạt động chỉ, sờ và sử tác phẩm nghệ thuật. góc và hđ tạo dụng các từ gợi hình cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng ) của các tác phẩm tạo hình. 68. Trẻ thể hiện - Trẻ bộc lộ cảm xúc * Hoạt động vui sướng, vỗ phù hợp khi nghe học: tay, làm động âm thanh gợi cảm, - Hát: Lớn lên tác mô phỏng và các bài hát, bản cháu lái máy sử dụng các từ nhạc và ngắm nhìn cày, Cháu yêu gợi cảm nói lên vẻ đẹp của các sự cô chú công cảm xúc của vật, hiện tượng nhân, Chú bộ mình khi nghe trong thiên nhiên, đội các âm thanh cuộc sống và tác gợi cảm và phẩm nghệ thuật ân ngắm nhìn vẻ nhạc đẹp 69. Trẻ biết vận - Vận động nhịp - Nghe hát: Hạt động nhịp nhàng nhàng theo giai gạo làng ta, Cô theo nhịp điệu điệu, nhịp điệu của giáo em, Anh các bài hát, bản các bài hát, bản phi công ơi, Đi nhạc với các nhạc. cấy, Màu áo chú hình thức (vỗ - Sử dụng các dụng bộ đội. tay theo nhịp, cụ gõ đệm theo tiết tấu, múa) phách, nhịp, tiết tấu
- 17 cùng cô nhạc cùng cô Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 5: * Phát triển vận động Thế giới 70. Trẻ biết giữ - Trẻ đi trên ván * Thể dục sáng: thực vật - được thăng bằng dốc, đi lùi bằng gót - Sắp đến tết rồi, Tết mùa cơ thể khi thực chân, bò trườn,.. Em yêu cây xuân hiện vận động: thấp chui qua cổng xanh. (Thực hiện 5 Bước đi liên tục mà không chạm * Hoạt động tuần từ 13/1- trên ghế thể dục. cổng, đập bắt bóng học: 21/2) Đi lùi bằng gót tại chỗ - Đập bắt bóng chân liên tiếp tại chỗ khoảng 3m, bò - Đi trên ván kê trườn thấp chui dốc qua cổng, đập - Đi lùi bằng gót bắt bóng. chân liên tiếp khoảng 3m - Bò chui qua ống dài - Đi trên ván dốc đầu đội túi cát * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 71. Trẻ nhận - Trẻ nhận biết một - Thực hiện biết một số thực số thực phẩm thông trong giờ ăn và phẩm cùng thường trong các các hoạt động nhóm: nhóm thực phẩm khác. - Thịt, cá có (trên tháp dinh nhiều chất đạm. dưỡng). - Rau, quả chín có nhiều vitamin. 72. Trẻ biết một - Biết giữ gìn vệ - Kỹ năng: Một số hành động sinh ăn uống. số thức ăn đồ nguy hiểm và - Không ăn thức ăn uống không nên phòng tránh khi có hại cho sức khỏe ăn; Bé học đánh được nhắc nhở: răng đúng cách; - Không cười Rửa tay dưới vòi đùa trong khi ăn, nước sạch; Biết uống hoặc khi lựa chọn trang ăn các loại quả phục đúng mùa; có hạt... Không ăn thức - Không ăn thức ăn có mùi ôi thiu ăn có mùi ôi thiu Giáo dục phát triển nhận thức
- 18 * Khám phá khoa học 73. Trẻ biết - Dạy trẻ: Quan sát, - Thực hiện nhận xét, trò phán đoán mối liên trong hoạt động chuyện về đặc hệ đơn giản giữa Trải nghiệm điểm, sự khác con vật, cây với môi Gieo hạt, quan nhau, giống trường sống. sát sự nảy mầm nhau của các đối - Ích lợi của nước của cây tượng quan sát. với đời sống con người, con vật và cây. * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 74. Trẻ nhận - Trẻ nhận biết, so * Hoạt động biết, so sánh, số sánh,tách gộp số học: lượng trong lượng trong phạm vi - Đếm đến 5, phạm vi 5 sử 5. Phân biệt các nhận biết số dụng các số từ 1 hình . lượng trong - 5 để chỉ số phạm vi 5, nhận lượng, số thứ tự. biết số 5 Phân biệt các - So sánh tạo sự hình. bằng nhau trong Nhận biết trên phạm vi 5 dưới - Tách gộp trong phạm vi 5 - Ôn các hình tròn, hình vuông, hình tam giác, hình chữ nhật. - Nhận biết trên dưới * Khám phá xã hội 75. Trẻ nói được - Họ tên và một đặc - Thực hiện tên và một vài điểm của các bạn, trong các hoạt đặc điểm của các hoạt động của động các bạn trong trẻ ở trường. lớp khi được hỏi, trò chuyện. Giáo dục phát triển ngôn ngữ 76. Trẻ biết nói - Trẻ phát âm các - Mọi lúc mọi rõ để người nghe tiếng có chứa các nơi có thể hiểu âm khó. được. 77. Trẻ biết bắt - Trẻ đóng kịch, * Hoạt động chước giọng nói, thuộc một số bài ca học:
- 19 điệu bộ của nhân dao đồng giao, bài - Thơ: Cây dây vật trong thơ câu truyện. leo, Tết đang truyện.Trẻ thuộc vào nhà, Hoa một số bài ca mào gà. dao đồng giao, - Truyện: Củ cải bài thơ câu trắng, Bánh truyện. trưng bánh dày 78. Trẻ biết sử - Trẻ nhận dạng một - Thực hiện mọi dụng kí hiệu để số chữ cái lúc mọi nơi “viết”: tên, làm - Thực hiện mọi vé tàu, thiệp lúc mọi nơi chúc mừng nhóm chữ cái u, ư Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 79. Trẻ cố gắng - Trẻ hoàn thành - Thực hiện mọi hoàn thành công một số quy định ở lúc mọi nơi việc được giao lớp như trực nhật (trực nhật, dọn thu dọn đồ dùng đồ đồ chơi) chơi gọn gàng ngăn nắp 80. Trẻ biết chờ - Trẻ biết chờ đế - Thực hiện mọi đến lượt khi lượt, hợp tác. lúc mọi nơi được nhắc nhở. 81. Trẻ thích - Bảo vệ chăm sóc * Hoạt động chăm sóc cây, cây cối, thích thú học: tìm hiểu về chủ khi tết đến xuân về. - Bé đón tết đề, thích tết và nguyên Đán mùa xuân - Mùa xuân của bé - Trò chuyện về một số loại cây - Trò chuyện về một số loại hoa, quả - Trò chuyện về một số loại rau củ Giáo dục phát triển thẩm mỹ 82.Trẻ biết phối - Phối hợp các * Hoạt động hợp các nguyên nguyên vật liệu tạo học: vật liệu tạo hình hình, vật liệu trong - Dán hoa dây, để tạo ra sản thiên nhiên để tạo ra Vẽ chùm nho, phẩm. các sản phẩm. Vẽ cây cọ - Nặn chùm nho
- 20 (Học mọi lúc mọi nơi) 83. Trẻ biết - Nhận xét sản phẩm - Thực hiện mọi nhận xét các sản tạo hình về màu sắc, lúc mọi nơi- phẩm tạo hình hình dáng / đường trong hoạt động về màu sắc, bố nét. tạo hình cục, đường nét, hình dáng và các đường nét sáng tạo 84. Trẻ biết vận - Vận động nhịp * Hoạt động động nhịp nhàng nhàng theo giai học: theo nhịp điệu điệu, nhịp điệu của - Hát vận động: các bài hát, bản các bài hát, bản Sắp đến tết rồi, nhạc với các nhạc. Hát: Cùng múa hình thức (vỗ - Sử dụng các dụng hát mùa xuân. tay theo nhịp, cụ gõ đệm theo - Nghe hát: tiết tấu, múa). phách, nhịp, tiết tấu. Ngày tết quê em, Mùa xuân ơi, 85. Trẻ biết lựa - Lựa chọn dụng cụ - Thực hiện chọn dụng cụ để âm nhạc để gõ đệm trong hoạt động gõ đệm theo theo nhịp điệu bài âm nhạc nhịp điệu, tiết hát. tấu của bài hát Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 6: * Phát triển vận động Thế giới 86. Trẻ thực - Xé, cắt đường * Thể dục sáng: động vật - hiện được cắt thẳng. Con cào cào, ngày 8/3 . thành thạo theo Chú ếch con (Thực hiện 4 đường thẳng. tuần Từ từ 87. Trẻ thể hiện - Bò bằng bàn tay và * Hoạt động 24/2-21/3) sự nhanh mạnh bàn chân 3 – 4 m. học: khéo trong thực - Bò chui qua cổng, - Bật về phía hiện bài tập tổng ống dài 1,2 x 0,6 m trước, - Bò theo hợp: Bò trong - Trườn theo hướng đường ngoằn đường dích dắc thẳng nghèo (3 – 4 điểm dích - Trèo qua ghế dài - Lăn bóng bằng dắc, cách nhau 1,5 m x 30 cm. hai tay và di 2m) không - Trèo lên, xuống 5 chuyển theo chệch ra ngoài. gióng thang. Trẻ bóng Trẻ biết trèo lên, biết trèo qua ghế dài - Trèo lên xuống xuống 5 gióng 1,5 m x 30 cm. thang 5 dóng thang

