Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 5: Những con vật đáng yêu. Ngày 22/12 - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Vĩnh Chân
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 5: Những con vật đáng yêu. Ngày 22/12 - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Vĩnh Chân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_5_nhung_con_vat.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 5: Những con vật đáng yêu. Ngày 22/12 - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Vĩnh Chân
- CHỦ ĐỀ 5: NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU - NGÀY 22/12 Thực hiện 4 tuần từ ngày 16/12/2024 đến ngày 10/01/2025 Nhánh 1: Động vật nuôi trong gia đình Từ ngày 16/12 - 20/12/2024 Nhánh 2: Động vật sống trong rừng Từ ngày 23/12 - 27/12/2024 Nhánh 3: Động vật sống dưới nước Từ ngày 30/12/2024 - 03/01/2025 Nhánh 4: Bé với các loài chim và côn trùng Từ ngày 06/01 - 10/01/2025 I. MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC 1. Môi trường giáo dục trong lớp - Trang trí lớp đảm bảo thẩm mỹ, thân thiện và phù hợp với tầm mắt của trẻ gồm có:Tranh chủ đề, tranh chủ điểm và các khu vực chơi theo chủ đề: “Những con vật đáng yêu - ngày 22/12” + Cô tạo không khí gần gũi, yêu thương tạo cảm giác tự tin, an toàn với trẻ khi trẻ đến trường + Chuẩn bị tranh, ảnh bài thơ, câu đố, ca dao theo chủ đề “Những con vật đáng yêu - ngày 22/12” + Chuẩn bị tốt công tác phòng chống dịch bệnh tại lớp: Lau lớp bằng thuốc sát khuẩn, nước rửa tay khử khuẩn + Vệ sinh lớp học, đồ dùng đồ chơi ở các góc đảm bảo an toàn. + Sắp xếp và bố trí đồ dùng, đồ chơi hợp lý, đảm bảo an toàn và đáp ứng mục đích giáo dục + Tuyên truyền với phụ huynh cách phòng dịch bệnh, cho trẻ đi học đều, thường xuyên trao đổi với cha mẹ về tình hình của trẻ tại lớp + Các khu vực hoạt động bố trí phù hợp, linh hoạt, mang tính mở - Đồ dùng, đồ chơi, nguyên vật liệu đa dạng, phong phú. + Đồ chơi lắp ghép xây dựng, xây dựng vườn hoa + Đất nặn bút sáp . + Đồ dùng nấu ăn các loại rau củ quả . + Tranh sách truyện .. - Sắp xếp và bố trí đồ dùng đồ chơi hợp lí đảm bảo an toàn và đáp ứng mục đích giáo dục - Các khu vực hoạt động của trẻ gồm có + Khu vực chơi với đồ vật: Bộ đồ chơi lắp ghép đủ các kích cỡ, màu sắc, các con vật nuôi trong gia đình, cây xanh, hàng rào ghép nút, các khối hộp + Khu vực chơi thao tác vai: Chuẩn bị bộ đồ bán hàng, các loại hàng hóa + Khu vực chơi nghệ thuật: Tranh về các con vật nuôi trong gia đình, hình in sẵn, giấy màu cắt sẵn. Hồ dán khăn lau tay, đất nặn, bút sáp màu, bảng, đồ dùng âm nhạc, nhạc các bài hát
- 2 + Khu vực chơi với các thiết bị đồ chơi vận động: Chuẩn bị bóng, bộ đồ ném bowling, vòng, gậy - Chuẩn bị đồ ăn chỗ ngủ đảm bảo yêu cầu 2. Môi trường giáo dục ngoài lớp - Sân chơi bằng phẳng, sạch sẽ, một số đồ dùng đồ chơi ngoài trời sắp xếp hợp lý, sạch sẽ an toàn. - Các khu vực trải nghiệm - Bồn hoa, cây cảnh, nơi trồng cây cho trẻ quan sát và cùng chăm sóc - Vệ sinh trường, lớp, đồ dùng đồ chơi ngoài trời sạch sẽ kiểm tra đảm bảo độ an toàn của các thiết bị chơi ngoài trời . II. MỤC TIÊU ĐIỀU CHỈNH .................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................. ...
- 3 III. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC Hoạt động Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4 Mục (Từ ngày ( Từ ngày ( Từ ( Từ ngày tiêu 16/12 - 23/12 - 27/12) ngày 6/01- 20/12) 30/12/- 10/01/2025 3/1/2025) I. Đón trẻ, chơi, thể 1. Đón trẻ dục buổi sáng - Cô đón trẻ với thái độ niềm nở, ân cần, tạo cho trẻ có cảm giác vui vẻ khi đến lớp. Nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định. Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ - Trò chuyện với trẻ về chủ đề, cho trẻ xem tranh ảnh về chủ đề. 2. Chơi tự do 3. Thể dục buổi sáng: Vận động kết hợp bài hát “Gà trống mèo con và cún con“ 3.1. Mục đích, yêu cầu - Kiến thức: + Trẻ thực hiện theo hiệu lệnh các động tác phát triển nhóm cơ, hô hấp, tay, lưng, bụng, lườn, chân - Kỹ năng: + Trẻ vận động nhịp nhàng theo lời bài hát: “Gà trống mèo con và cún con“ - Thái độ: + Giáo dục cho trẻ thói quen tập thể dục buổi sáng rèn luyện cơ thể 3.2. Chuẩn bị: Nhạc bài hát: “Gà trống mèo con và cún con“ 3.3. Tiến trình hoạt động - Khởi động + Cho trẻ làm đoàn tàu đi ra sân đi kết hợp các kiểu đi + Xếp thành 3 hàng theo tổ - Trọng động + Tập kết hợp với các động tác + Động tác Hô hấp: Hít vào thở ra + Động tác phát triển cơ tay, bả vai: Co và duỗi tay, bắt chéo hai tay trước ngực. + Động tác phát triển cơ lưng bụng, lườn: Nghiêng người sang 2 bên phải trái + Động tác phát triển cơ chân: Ngồi xổm + Trò chơi vận động: Con thỏ
- 4 + Hồi tĩnh: Cô cho trẻ làm các chú chim bay nhẹ nhàng vào lớp + Cân, đo trẻ theo dõi biểu đồ tang trưởng (lần 2) II. Chơi 1. Hoạt Thứ 2 - Bò - Tô - Thơ: - Nhận 54, 64, tập động có chui qua màu Con cá biết 1 và 61, 58 chủ cổng các con vàng. nhiều định vật Thứ 3 - Hát - Nhận - Bò qua - Hát VĐ: 63, 58, VĐ: Một biết vật cản Con chim 54, 63 con vịt phía non - Nghe trước, - Nghe hát: Rửa phía hát: Chim mặt như sau so chích mèo với bản bông - Trò thân trẻ. - Trò chơi: Bắt chơi: Hãy trước âm lắng nghe thanh Thứ 4 - Nhận - Bật Nghỉ tết - Truyện: 57, 54, biết qua các dương Cá và 59 phân vòng lịch chim biệt: Con gà, con mèo Thứ 5 - Thơ: - Đồng - Nhận - Bật xa 61, 63, Chú gà dao con biết phân bằng 2 57, 54 con vỏi con biệt: Con chân voi cá, con cua. Thứ 6 - Tô màu - Hát: - Dán - Nặn con 64, 61, con vịt voi làm con cá giun. 64, 64 xiếc - Nghe hát: Chú voi con ở bản đôn - Trò
- 5 chơi: Ai thông minh hơn 2. Dạo Thứ 2 - Quan - Quan - Quan - Quan sát chơi sát con sát thời sát con con bướm ngoài gà tiết tôm - Trò chơi trời - Trò trong - Trò vận động: chơi vận ngày chơi vận Ô tô và động: - Trò động: Ô chim sẻ Tạo chơi tô và - Chơi tự dáng vận chim sẻ do - Chơi tự động: - Chơi tự do Trời do nắng trời mưa - Chơi tự do Thứ 3 - Quan - Vệ - Quan - Quan sát sát vườn sinh sân sát con con chim rau trường ốc - Trò chơi - Trò - Trò - Trò vận động: chơi vận chơi chơi vận Bắt bướm động: vận động: chim sẻ Gieo hạt động: Bắt - Chơi tự - Chơi tự Gieo bướm do do hạt - Chơi tự - Chơi do tự do Thứ 4 - Trò - Vẽ - Quan sát chuyện phấn thời tiết về các con vật - Trò chơi con vật trên sân vận động: nuôi - Trò Trời nắng trong gia chơi trời mưa đình vận - Chơi tự - Trò động: do
- 6 chơi vđ: Bóng Bóng tròn to tròn to - Chơi - Chơi tự tự do do Thứ 5 - Vẽ các - Chơi - Quan - Thăm con vật với lá sát đồ quan vườn trên sân cây chơi rau trong - Trò - Trò ngoài trường chơi vận chơi trời - Trò chơi động: vận - Trò vận động: Trời động: chơi vận Gieo hạt nắng trời Cáo ơi động: - Chơi tự mưa ngủ à Chi chi do - Chơi tự - Chơi chành do tự do chành - Chơi tự do Thứ 6 - Làm - Quan - Quan - Quan sát con trâu sát sát thời đồ chơi bằng lá tranh tiết trong ngoài trời cây con voi ngày - Trò chơi - Trò - Trò - Trò vận động: chơi vận chơi chơi vận Chi chi động: vận động: Ô chành Tạo động: tô và chành dáng Rồng chim sẻ - Chơi tự - Chơi tự rắn lên - Chơi tự do do mây do - Chơi tự do 3. Chơi + Dự kiến khu vực chơi ở các - Khu vực chơi với đồ vật: Trẻ chơi với các khối hộp, xếp trang khu vự trại chăn nuôi, Xếp vườn bách thú, xếp công viên, xây chuồng chơi trại, xếp nhà cho các con vật, trong lớp - Khu vực chơi thao tác vai: Chơi với các đồ chơi Bác nông dân, Bác sĩ thú y, bán hàng, nấu ăn, - Khu vực chơi nghệ thuật: Xem tranh về các vật nuôi trong gia
- 7 đình, động vật sống trong rừng, con vật sống dưới nước, về các loài chim và côn trùng. Chơi với đất nặn, bút sáp, múa hát các bài theo chủ đề.... - Khu vực chơi với các thiết bị đồ chơi vận động: Chơi ném bóng, ném bowling, chơi xâu hạt vòng, vo giấy... 3.1. Mục đích - yêu cầu - Kiến thức: Trẻ biết chủ đề chơi, tên khu vực chơi và biết được 1 số đồ chơi trong khu vực trẻ tham gia + Trẻ biết chọn khu vực chơi mà trẻ thích biết tự chọn đồ chơi để chơi - Kĩ năng: Rèn kỹ năng xếp, xếp cạnh, xếp chồng, kỹ năng xoay tròn, ấn dẹt, kỹ năng bán hàng - Thái độ: Trẻ biết giữ gìn đồ chơi, cất đồ chơi đúng nơi qui định 3.2. Chuẩn bị - Khu vực chơi với đồ vật: Bộ đồ chơi lắp ghép đủ các kích cỡ màu sắc, các con vật nuôi trong gia đình, cây xanh, hàng rào ghép nút, các hình khối.... - Khu vực chơi thao tác vai: Bộ đồ bán hàng, các loại hàng hóa... - Khu vực chơi nghệ thuật: Tranh về các con vật nuôi trong gia đình, hình in sẵn, giấy màu cắt sẵn. Hồ dán, khăn lau tay, đất nặn, bút sáp màu, bảng, đồ dùng âm nhạc, nhạc các bài hát.... - Khu vực chơi với các thiết bị đồ chơi vận động: Bóng, bộ đồ ném bowling, các đồ chơi vận động 3.3. Tiến trình hoạt động - Ổn định: Cho trẻ hát “Một con vịt” + Trò chuyện về nội dung bài hát + Giáo dục trẻ và hướng trẻ vào các khu vực chơi -Thỏa thuận vai chơi + Cô giới thiệu các khu vực chơi + Cho trẻ thỏa thuận vai chơi + Hướng dẫn trẻ một số kỹ năng của vai chơi. + Cho trẻ về khu vực chơi - Quá trình chơi + Cô giúp trẻ vào khu vực chơi, giúp trẻ phân vai chơi + Cô tham gia chơi cùng trẻ, giúp đỡ để trẻ thể hiện vai chơi. + Hướng dẫn trẻ một số kỹ năng của vai chơi.
- 8 - Cho trẻ chơi theo ý thích của trẻ. Cô tôn trọng ý tưởng của trẻ + Động viên, khuyến khích trẻ kịp thời + Trò chuyện cùng nói về buổi chơi + Cho trẻ tham quan các khu vực chơi. Trẻ giới thiệu về khu vực chơi + Kỹ sư trưởng giới thiệu về khu vực chơi của mình + Cô nhận xét động viên trẻ.Giáo dục trẻ biết giữ gìn vệ sinh sạch đẹp. Cho trẻ cất thu dọn đồ dùng, đồ chơi III. Ăn, ngủ * Giờ ăn + Vệ sinh trước khi ăn - Cô hướng dẫn trẻ rửa tay bằng xà phòng dưới vòi nước trước khi ăn. - Rèn trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Hướng dẫn trẻ kê, xếp bàn ghế. - Cô chuẩn bị bát, thìa, khăn mặt, cốc uống nước đủ cho số lượng trẻ. - Cô rửa tay bằng xà phòng trước khi chia thức ăn, quần áo, đầu tóc gọn gàng. - Cô chia thức ăn và cơm ra từng bát, hướng dẫn trẻ trộn đều cơm trước khi ăn. + Trong bữa ăn - Cho trẻ đọc thơ: rau xanh, giờ ăn đến rồi. - Cho trẻ hát bài mời bạn ăn. - Giới thiệu các món ăn trong bữa. - Cô động viên khuyến khích trẻ ăn hết xuất . - Dạy trẻ mời cô, mời bạn trước khi ăn, ăn từ tốn, nhai kỹ. - Dạy trẻ thói quen tự cầm bát, thìa, xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn, biết nhặt cơm rơi vãi ra bàn vào đĩa. - Rèn trẻ ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau có đủ chất dinh dưỡng đẻ cao lớn và khỏe mạnh. - Nhắc nhở trẻ không nói chuyện và cười đùa trong khi ăn - Cô chú ý đề phòng hóc, sặc ở trẻ khi ăn. - Nhắc trẻ ăn xong cất ghế, bát, thìa đúng nơi quy định. + Sau khi ăn - Hướng dẫn trẻ xếp bát, thìa, ghế vào nơi quy định, uống nước, lau miệng, lau tay sau khi ăn. - Cho trẻ ngồi nghỉ rồi mới đi ngủ. * Giờ ngủ
- 9 - Cô chuẩn bị phòng ngủ của trẻ cần thoáng, sạch sẽ, kê sạp, xốp, gối cho trẻ (có thể để trẻ cùng cô thực hiện nhưng phải chú ý an toàn) - Cô cho trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ. - Nhắc trẻ không nói chuyện trong giờ ngủ. - Cô cho trẻ nghe những bài hát ru, dân ca êm dịu, truyện để trẻ dễ đi vào giấc ngủ. - Quan tâm động viên trẻ khó ngủ. - Cô bao quát chăm sóc giấc ngủ cho trẻ, quan tâm động viên những trẻ khó ngủ, vỗ về giúp trẻ dễ ngủ hơn. - Nếu trẻ thức giấc cô vỗ về cho trẻ ngủ tiếp, sửa tư thế nằm cho trẻ để tránh tình trạng trẻ nằm mũi kín vào gối, hoặc kéo chăn chùm kín mặt gây ngạt thở nguy hiểm đến tính mạng. Trẻ ngủ đủ giờ 140-150 phút * Khi trẻ ngủ dậy - Cô cho trẻ dậy ngồi tại chỗ từ 3 - 5 phút cho trẻ tỉnh ngủ và vận động nhẹ nhàng - Cô hướng dẫn trẻ cất gối, đồ dùng đúng nơi quy định. * Vệ sinh, ăn quà chiều. IV. Chơi, tập Thứ 2 - Hướng -Hướng - Dạy trẻ - Kể 56 dẫn trẻ dẫn trẻ kỹ năng truyện: đội mũ đi vệ đóng mở Cá và bảo sinh cúc áo chim hiểm đúng nơi quy định Thứ 3 - Xem - Chơi - Trẻ nặn Nặn các 60 tranh với đất con lươn con vật ảnh về nặn theo ý các con thích vật nuôi trong gia đình. Thứ 4 - Dạy trẻ - Kể Cho trẻ kỹ năng truyện: tô màu đeo tất Dê đen con chim và dê trắng Thứ 5 - Trẻ bắt Cho trẻ Cho trẻ - Hát các 62
- 10 trước tô màu tô màu bài hát tiếng con voi con tôm trong kêu các chủ đề con vật quen thuộc. Thứ 6 - Trò - Biểu - Trẻ - Biểu chuyện diễn múa hát, diễn văn về ngày văn nghe cô nghệ 22/12 nghệ thể hiện cuối tuần cuối 1 số bài tuần hát trong chủ đề V. Trẻ chuẩn bị ra - Giáo dục lễ giáo cho trẻ: Nhắc trẻ chào cô, bạn, người thân về và trả trẻ khi được đón, về nhà biết chào, hỏi, lễ phép với ông bà, anh, chị - Nhắc trẻ lấy đồ dùng cá nhân của mình khi được người thân đón. Trao đổi với phụ huynh về trẻ cô hướng dẫn trẻ xếp dọn đồ dùng, đồ chơi, bàn ghế gọn gàng trước khi trẻ ra về - Cô trả trẻ, trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày. Nội dung tích hợp Chuyên đề: Giáo dục lấy trẻ làm trung tâm Ngày TLQĐND Việt Nam 22/12 PHÊ DUYỆT CỦA CÁN BỘ QUẢN LÝ ................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................

