Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Lương Thùy Chang

pdf 43 trang vangiang 16/09/2025 1810
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Lương Thùy Chang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_nam_hoc_2024_2025_luong_thu.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Lương Thùy Chang

  1. TRƯỜNG MNĐ ỘNG LÂM CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM LỚP MG 5-6 TUỔIA Độclập-Tự do - Hạnh phúc Hiền Lương, ngày 29 tháng 8 năm 2024 KẾHOẠCH GIÁO DỤCNĂMHỌC 2024 - 2025 Căn cứvăn bản số 01/VBHD- BGDĐT ngày 13 tháng 4 năm 2021 của Bộ Giáo dục vàĐào tạo ban hành chương trình Giáo dụcmầm non. Căn cứKế hoạch 39/KH- MNĐL ngày 29 tháng 8 năm 2024. Kế hoạch giáo dục nămhọc 2024- 2025 của trường Mầm non Động Lâm. Căn cứ vào nhiệm vụnăm học 2024-2025 và điều kiện thực tếcủa nhà trường, củalớp và đặcđiểm của trẻ. Lớp mẫu giáo 5- 6 tuổiA xây dựng Kếhoạch giáo dục năm học 2024- 2025 với chủ đề “ Nâng cao công tác quản lí nhà trường gắn với xây dựng trường mầm non Hạnh phúc lấy trẻ làm trung tâm” như sau . I.ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN 1. Giáo viên - Số giáo viên: 02 + Đặng Thị Hiên + Lương Thùy Chang - Trình độ chuyên môn: Caođẳng, Đại họcsư phạm Mầm non - Giáo viênđềuđạt trình độ trên chuẩn trở lên - Luôn tâm huyết với nghề, có trách nhiệm cao, sáng tạo trong công việc. Luôn sôi nổi trong các hoạtđộng, phong trào của nhà trường và xã hội tổ chức. Cần cù, ham họchỏi và tiếp thu cập nhật cái mới, công nghệ thông tin vào trong giảng dạy.Ứng dụng tốt công nghệsố vào trong công tác của lớp. Tích cực họctập trao đổi kinh nghiệm, nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ nênđápứng được yêu cầu đổimới giáo dục hiện nay. 2. Học sinh - Tổng sốhọc sinh của lớp: 21 cháu (11 nữ, 10 nam). Dân tộc. Không Sốlượng trẻăn bán trú là 100%. - Các cháu ngoan có nềnếp, biết vâng lời cô, giúpđỡđoàn kết với bạn. 3.Cơsởvật chất, đồ dùng, đồ chơi, học liệu, thiết bị - Lớp luôn được BGH nhà trường quan tâm, chỉ đạo sát sao mọi hoạt động. Lớp họcmới được nhà trường sơn sửa lại khang trang, sạchđẹp, trang thiết bịdạy và họcđầy đủ. - Đồ chơi ngoài trời phong phú, đồ dùng, đồ chơi trang thiết bịdạy và học tương đốiđầyđủđảm bảođiều kiệnđể thực hiệntốt công tác chăm sóc - giáo dục trẻ. Đồ dùng cá nhân trẻ có ký hiệu riêng ( bát thìa, ca, cốc, khăn mặt, .). - Giáo viên tự tìm tòi, nghiên cứu làmĐDĐC phục vụ cho các hoạt động dạy và học của lớp. 4. Xã hội hóa giáo dục - Thực hiện nghiêm túc các văn bản chỉ đạo của các cấp 1
  2. - Làm tốt công tác tuyên truyền, công tác XHH giáo dục trong trường và trong nhóm lớp được phân công phụ trách. - Vận động phụ huynh,ủng hộ đồ dùng, mua sắmđầy đủ đồ dùng cá nhân cho trẻ cho trẻkhitới lớp. II. THỜI GIAN THỰC HIỆN Thực hiện 35 tuần Học kì 1: 18 tuần Học kì 2: 17 tuần III. DỰ KIẾNMỤC TIÊU - NỘI DUNG - HOẠTĐỘNG GIÁO DỤC DỰ KIẾN MỤC TIÊU NỘI DUNG GIÁO DỰ KIẾN HOẠT ĐIỀU CHỦ ĐỀVÀ GIÁO DỤC DỤC ĐỘNG GIÁO DỤC CHỈNH THỜI GIAN THỰC HIỆN I. Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vậnđ ộng 1. Trẻ thực + Động tác phát triển - Thực hiệnbài tập Trường hiệnđúng, nhóm cơ và hô hấp: thểdục sáng. mầm non các động tác - Hô hấp: Thổi bóng - Bài tập phát triển của bé - Tích hợp của bài thể bay. chung (tay, bụng, 4 tuần kỹnăng tự dục theo hiệu - Tay: Đưa 2 tay lên chân). (Từ ngày: phụcvụ lệnh hoặc cao, ra phía trước, + Tay: Hai tay đưa 05/9/2024 bản thân theo nhịp bản sang 2 bên. Co duỗi trước ngực Một tay đến - Kĩnăng nhạc/ bài hát. từng tay, kết hợp chống hông, một 04/10/2024) phòng kiễng chân. tay vòng quađầu. chống Bắt đầu và - Lưng, bụng, lườn: + Lườn: Quay sang đuối nước kết thúc động Ngửa người ra sau trái kết hợp chống cho trẻ tácđúng kết hợp giơ tay lên hông, chân bước nhịp. cao, quay sang trái sang trái. Nghiêng kết hợp chống hông, người sang 2 bên, chân bước sang trái. chân bước sang 2 Nghiêng người sang bên. 2 bên, chân bước + Chân: Nhún sang 2 bên. chân. - Chân:đưa ra phía + Bật: Tách khép trước, đưa sang chân sang 2 bên. ngang,đưa về phía sau. Nhảy lên,đưa chân sang ngang,đưa chân vềtrước và sau. 2. Trẻ có thể - Tung, ném, bắt - Hoạtđộng học: Từ ngày giữ được bóng + Tung bóng lên 10/9-13/9 thăng bằng cao và bắt bóng 2024 ngập cơ lũ 2
  3. thể khi thực Chuyển hiện vận HĐhọc động sang buổi Tung bóng chiều tuần lên cao và bắt sau. Từ bóng, trèo ngày 17- thang hái 20/9/2024 quả. Phốihợp tay mắt trong vận động. 3. Kiểm soát Các loại cử động bàn - Hoạtđộng học: được vận tay, ngón tay và cổ + Ném xa bằng 2 động.Đi / tay tay, chạy nhanh chạy thay đổi 10m hướng vận + Bật xa 20cm- động theo 25cm đúng hiệu lệnh. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 4. Có khả - Tập luyện kỹnăng - Hướng dẫn trẻ năng thực đánh răng, lau mặt, trong giờăn. hiện được chải tóc, rửa tay bằng mộtsố việc xà phòng đơn giản: đánh răng, - Có thói quen vệ lau mặt, rửa sinh cá nhân phòng tay bằng xà chống dịch bệnh sau phòng biết mưa lũ ngập cách giữ gìn phòng tránh - Đi vệ sinhđúng nơi bệnh theo quy định, biết phân mùa.Đi vệ biệt nhàvệ sinh nam, sinhđúng nơi nhà vệ sinh nữ.Sử quy định, dụng đồ dùng vệ sinh mời trước khi đúng cách. ăn,ăn nhiều loại thứcăn... * Nhận biết mộtsố nguy cơ không an toàn và cách phòng tránh 5. Trẻ biết - Nhận biết và phòng - Dạy trẻmọi lúc kéo, bút chì, tránh những nơi mọinơi ổcắmđiện.... không an toàn, những những vật vật dụng nguy hiểm dụng nguy, 3
  4. sắc nhọn đến tính mạng. nguy hiểm không được nghịch. II. Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 6. Tò mò tìm - So sánh sự giống tòi, khám phá nhau và khác nhau - Dạy trẻmọi sựvật hiện củađồ dùng đồ chơi lúc, mọinơi tượng xung và sự đadạng của quanh như chúng. đặt câu hỏi về các sựvật, hiện tượng... 7. Thu - Mộtsố mối liên - Hoạtđộng học: thập thông hệ đơn giản giữa + Trò chuyện về tin về đối đặcđiểm cấutạo và trường mầm non tượng bằng cách sửdụng của đồ của bé. nhiều cách dùng đồ chơi quen + Trò chuyện về khác nhau: thuộc. đồ dùng đồ chơi xem sách, trong lớp. tranhảnh, - Biết được những + Trò chuyện về băng hình, đặc trưng trong ngày tết trung thu. trường học và ngày trò chuyện và thảo lễtết trung thu luận.( Tổ - Biết được những chức cho trẻ + Trò chuyện vềlũ ảnh hưởng từlũ trải nghiệm) lụt Hiền lương quê ngập tại quê hương em. * Làm quen với mộtsố khái niệmsơ đẳng về toán 8. Trẻ yêu - Đếm trong phạm - Hoạtđộng học: thích quan vi 5. + Nhận biết 1 và tâm đến các - Nhận biết phân nhiều con số, hình biệt hình dạng. + Phân biệt hình dạng như tròn, hình tam thích nói về giác. 4
  5. số lượng, hình dạng và đếm trong phạm vi 10 * Khám phá xã hội 9. Trẻk ể tên - Nhữngđặcđi ểm - Hoạtđộng học: mộtsốlễhội nổi bật của ngày: + Bé vui hội trăng và nói về Ngày hộiđến trường rằm hoạtđộng nổi của bé, tết trung thu. bật của - Tích hợp xây dựng + Lớp mẫu giáo 5 những dịp lễ trường mầm non tuổi của bé hội. (Tổ chức hạnh phúc, trẻ được hoạtđộng trải đón các hoạt động nghiệm ngày trong tình thương hội trăng yêu, quan tâm. rằm) 10. Trẻ nói - Nhữngđặcđi ểm - Hoạtđộng học: tên,địa chỉ nổi bật của, trường, + Nộiquylớp học và mô tảmột lớp mầm non, công + Trò chuyện về đồ số đặcđiểm việc của các cô bác dùng đồ chơi của nổi bật của trong trường bé trường, lớp - Đặcđiểm, sở thích khi được hỏi, của các bạn, các hoạt trò chuyện. động của trẻởtrường - Trẻ trò chuyện và kể được cho các nghe về ngập lũ trong nhà mình III. Giáo dục phát triển ngôn ngữ * Nghe 11. Hiểu - Hiểu các từ khái - Dạy trẻmọi nghĩa từ khái quát, từ trái nghĩa lúc mọinơi quát: Đồ dùng trong lớp * Nói 12. Kể rõ - Phát âm các tiếng - Dạy trẻmọi ràng, có trình có phụ âm cưới gần lúc mọi nói tựvềsựviệc, giống nhau và các 5
  6. hiện tượng thanhđiệu nàođó để - Trẻkểlại được tình - HĐ trò chuyện người nghe hình ngập lũtại nhà đón trẻ hiểu được mình * Làm quen với việcđ ọc, viết 13. Nhận - Nhận dạng các chữ - Hoạtđộng học: dạng các chữ cái trong nhóm chữ + Làm quen chữ trong bảng cái o ôơ cái o ôơ chữ cái tiếng Việt. 14. Đọc biểu - GD trẻ tình yêu - Hoạtđộng học: cảm bài thơ, thương, chia sẻ trong + Truyện:Đôi bạn đồng dao. tác phẩm nghệ thuật tốt; Nai conđihọc Đóng được + Thơ:Bạn mới; vai của nhân Cô dạy vật trong truyện. IV. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội 15. Trẻchúý - Trẻ biết tôn trọng, - Dạy trẻmọi lúc nghe khi cô, hợp tác, chấp nhận. mọinơi bạn nói, - HĐ theo ý thích không ngắt lời người khác. V. Giáo dục phát triển thẩm mĩ 16. Phối hợp - Tìm kiếm lựa - Hoạtđộng học: các kỹnăng chọndụng cụ, + Dán bóng bay. tô màu, xé nguyên liệu phù + Tô màu tranhđu dán đểtạo hợp đểtạo ra sản quay sản phẩm có phẩm theo ý thích. kiểu dáng, màu sắc hài hòa. 17. Phối hợp - Phối hợp các kỹ + Nặn bánh trung các kỹnăng năng nặn, cắt, xếp thu vẽ, nặnđể hình đểtạo ra sản tạo thành bức phẩm đẹpmắt tranh có màu sắc hài hòa, bốcục cân đối. ( Trẻ 6
  7. được hoạt động trải nghiệm) 18.Tự nghĩ - Trẻ nghe và nhận - Hoạtđộng học: ra các hình biết các thể loại âm + Hát, vận động: thứcđểtạo nhạc khác nhau. Trường chúng cháu ra âm thanh, - Thể hiện được các là trường mầm non. vận động, hát bài hát với nhiều + Hát: Ánh trăng theo các bản cảm xúc hòa bình nhạc, bài hát yêu thích I. Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vậnđ ộng 19. Kiểm - Trẻ giữa dược - Hoạtđộng học: Bản thân Tích hợp soát được vận thăng bằng khi +Đi theo đường hẹp 5 tuần nội dung động:Đi / tham gia vận động tới trường. (Từ ngày: kỹnăng tự chạy đổi nhảy,đi, chạy, bò +Đi trên ghếthể 07/10 nhận thức hướng vận - Phát triển tố chất dục. đến bản thân động theo thểlực, can đảmở + Nhảy lò cò về 08/11/2024 với môi hiệu lệnh. trẻ đích. trường Giữ được + Chạy qua chướng xung thăng bằng ngại vật. quanh cơ thể khi + Bò bằng bàn tay, thực hiện vận bàn chân 4 - 5 m. động bướcđi liên tục trên ghế thểdục. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 20. Thực hiện - Kỹnăng tự thay - Mọilúc mọinơi và được 1 số quần, áo khi bị ướt, trong giờhoạtđộng việc đơn giản bẩn vàđể vào nơi chiều. Biết tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi quy định.quy định. 21.. Có một - Nói được tên - Mọilúc mọinơivà số hành vi và mộtsố mónăn trong giờăn. thói quen tốt hàng ngày và dạng trongăn chếbiếnđơn giản: uống.Ăn rau có thể luộc, 7
  8. nhiều loại nấu canh; thịt có thứcăn khác thể luộc, rán, kho; nhauđảm gạo nấu cơm, bảo dinh nấu cháo... dưỡng trong mùa dịch. Không uống nước lãăn quà vặt ngoài đường. II. Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 22. Biết nói - Trẻ nói được họ - Hoạtđộng học: đúng họ tên, tên, ngày tháng + Bé là ai, trò ngày tháng năm sinh,đặcđiểm chuyện về các bộ năm sinh, bên ngoài và sở phận trên cơ thểcủa giới tính của thích của bản thân bé. bản thân khi và vị trí của trẻ được và trò trong giađình. chuyện. 23. Trẻnhận - Nhận xét thảo - Hoạtđộng chơi xét thảo luận luận về đặcđiểm sự về đặcđiểm giống và khác nhau sự giống và của các đốitượng khác nhau được quan sát. của các đối tượng được quan sát. 24. Biết thu - Biết các chức - Hoạtđộng học: thập thông tin năng các giác quan + Tôi và các bạn qua về đối tượng và các bộ phận mộtsố đặcđiểm bằng nhiều khác của cơ thể bé. cách khác – Biết được nhu cầu + Trò chuyện về nhu nhau. dinh dưỡng cho cơ cầu dinh dưỡng đối thể phát triển khỏe với sức khỏe trẻ mạnh + Bé cần gìđểlớn lên và khỏemạnh * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 8
  9. 25. Biếtđ ếm - Đếm các nhóm - Hoạtđộng học: các nhóm đối đối tượng có số + Đếm đến 6, nhận tượng có số lượng trong phạm biết nhóm có 6 đối lượng trong vi 6. tượng, nhận biết chữ phạm vi 10 . số6. 26. Biết sử - Xácđịnh vị trí của - Hoạtđộng học: dụng lời nói đồvật so với bản + Xácđịnh phía và hành động thân trẻ, với bạn phải, phía trái, phía để chỉvị trí, khác, với 1 vật nào trước, phía sau, phía củađồvật so đó. trên, phía dưới của với vật làm - Nhận biết phân đối tượng có sự định chuẩn. Các biệt hình dạng của hướng. điểm giống , hai đốitượng. + Phân biệt hình khác nhau vuông, hình chữ giữa hai hình nhật. dạng. + So sánh chiều dài + Xácđịnh phía phải, phía trái, phía trước, phía sau, phía trên, phía dưới của bản thân * Khám phá xã hội 27. Biết về - Trẻ biết đặcđi ểm - Hoạtđộng học: danh lam nổi bật của ngày lễ + Trò chuyện về thắng cảnh, hội.( Tổ chức hoạt ngày phụnữ Việt ngày lễhội, động trải nghiệm Nam 20/10 sự kiệnvăn ngày 20/10) hóa 28. Biết nói - Trẻ nói được họ - Hoạtđộng học: đúng họ tên, tên, ngày sinh, giới + Bé là ai ngày tháng tính,đặcđiểm bên năm sinh, ngoài và sở thích giới tính của củabản thân và vị bản thân khi trí của trẻ trong gia được và trò đình. chuyện. III. Giáo dục phát triển ngôn ngữ * Nghe 29. Nhận biết - Nghe hiểu lời nói, - Thực hiệnmọi lúc nghe hiểu lời hiểu nghĩacủa các mọinơi. nói, hiểu từ khái quát, từ trái nghĩa của các nghĩa. 9
  10. từ khái quát, - Trẻ hiểu và làm từ trái nghĩa. theo được 2, 3 yêu Trẻ hiểu và cầu liên tiếp. làm theo được 2, 3 yêu cầu liên tiếp. * Nói 30. Trẻbi ết - Biết sửdụng các - Hoạtđộng học: đọc biểu cảm từ biểucảm, hình + Thơ. Tâm sựcủa bài thơ tượng. cái mũi 31. Trẻ có - Kể lại truyện, theo - Họatđộng: khảnăng kể đồvật, theo tranh 1 + Truyện: có thay đổi cách sáng tạo - Cô bé hoa hồng một vài tình - Giấcmơkìlạ tiết như thay - Dê con nhanh trí đổi tên nhân vật, tay đổi kết thúc, thêm bớtsự kiện...trong nội dung truyện. * Làm quen vớiđ ọc, viết 32. Trẻ biết - Nhận dạng các - Hoạtđộng học: nhận dạng chữ cái. + Làm quen chữ cái các chữ trong a,ă, â. bảng chữ cái tiếng việt. 33. Tô,đ ồ - Sao chép mộtsố Hoạtđộng học, các nét chữ, kí hiệu, chữ cái, tên HĐG, hoạt động theo sao chép chữ mình. ý thích: cái a,ă, â. - Hướng viết các Tập tô, đồ theo nét nét chữ. chữ a,ă, â, tô chữ rỗng. IV. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội 34. Trẻtự - Thực hiện công - Thực hiệnmọi lúc làm mộtsố việc được giao mọinơi việc đơn giản (trực nhật, xếp dọn HĐ theo ý thích hằng ngày đồ chơi...). (vệ sinh cá 10
  11. nhân, trực của mình và người nhật, chơi...). khác. 35. Biết nói - Biết khảnăng, sở - Thực hiệnmọi lúc được tên, thích,đặcđiểm mọinơi tuổi, giới tính giống và khác nhau củabản thân, tên bốmẹ, địa chỉ nhà hoạc số điện thoại. V. Giáo dục phát triển thẩm mỹ 36. Trẻ có - Thể hiện thái độ, - Hướng dẫn trẻmọi thể tán tình cảm khi nghe lúc, mọinơi. thưởng, tự âm thanh gợi cảm, khám phá, các bài hát, bản bắt chước âm nhạc và ngắm nhìn thanh, dáng vẻ đẹp củasựvật điệuvàsử hiện tượng trong dụng các từ thiên thiên nhiên, ngữgợi cảm cuộcsống qua tác nói lên cảm phẩm nghệ thuật. xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng. 37. Có khả - Hátđúng giaiđiệu, - Hoạtđộng học: năng hát lời ca, hát diễn cảm + Hát: Mời bạnăn đúng giai phù hợp với sắc + Hát: Đường và điệu, lời ca thái, tình cảmcủa chân. bài hát, vận bài hát + Hát: Vì sao con động nhịp hàng phù mèo rửa mặt. hợp với sắc thái nhịp điệu bài hát. 38. Trẻph ối - Phối hợp các kỹ - Hoạtđộng học: hợp các kĩ năng vẽ, nặn, căt, xé + Vẽ hoa tặng bà, năng vẽ để dán, xếp hìnhđểtạo tặng mẹ, tặng cô 11
  12. tạo thành bức ra sản phẩm giáo. tranh có - Nhận xét sản phẩm + Nặn người thân màu sắc hài tạo hình về màu sắc, hoà, bốcục hình dáng, đường cân nét và bốcục đối I. Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vậnđ ộng 39. Biết thực - Hô hấp: Thổi - Thực hiện bài tập hiệnđúng, bóng bay. thểdục sáng. Chủ đề3 Tích hợp , thuần thục các - Tay: Đưa 2 tay - Bài tập phát triển Giađình áp dụng kỹ động tác của lên cao, ra phía chung (tay, bụng, 5 tuần năng giao bài thểdục theo trước, sang 2 bên. chân) (Từ ngày: tiếp xã hội hiệu lệnh hoặc Co duỗi từng tay, + Tay: Đưa 2 tay ra 11/11đến cho trẻ theo nhịp bản kết hợp kiễng trước, lên cao, 13/ 12 / nhạc/ bài hát. chân. chống hông. 2024) Bắt đầu và kết - Lưng, bụng, + Bụng: Hai tay thúcđộng tác lườn: ngửa người chống hông nghiêng đúng nhịp. ra sau kết hợp giơ người sang 2 bên. tay lên cao, quay + Chân: Hai tay đưa sang trái kết hợp lênđầu vỗ vào nhau chống hông, chân chân dậm. bước sang trái. + Bật: Tách, khép Nghiêng người 2 chân bên, chân bước sang 2 bên. - Chân: Đưa ra phía trước, đưa sang ngang,đưa về phía sau. Nhảy lên,đưa chân sang ngang,đưa chân vềtrước và sau. 40. Trẻgiữ - Trườn kết hợp - Hoạtđộng học: được thăng trèo qua ghế + Trườn sấp kết hợp bằng cơ thể khi trèo qua ghếthểdục. thể hiện vận động 12
  13. 41. Trẻ thực Phối hợp giữa - Hoạtđộng học: hiệnđi,đập và tay, mắt và chân +Đi vàđập bắt bắt được bóng để thực hiện vận bóng liên tục nảy 4 - 5 lần động đi,đập liên tiếp bóng. - Giữ thăng - Giữ được thăng +Đi kiễng gót theo bằng cơ thể khi bằng cơ thể khi đường ngoằn ngèo thực hiện vận thực hiện vận đông đông kiễng gót 42. Trẻ có thể - Trẻ biết dùng Hoạtđộng học hiện nhanh, sức bật của mình + Bật tiến về phía mạnh, khéo đề tiến về phía trước, ném trúng trong thực hiện trước và ném đích thẳngđứng bài tập, bài tập trúngđích + Bật qua vật cản tổng hợp * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 43. Thực hiện - Đi vệ sinhđúng - Hướng dẫn trẻmọi mộtsố việc nơi quy định, sử lúc mọinơi. đơn giản:đivệ dụng đồ dùng vệ đúng nơi quy sinhđúng cách. định. 44. Biết nói tên - Đảmbảo đủ - Hướng dẫn trẻmọi mộtsố mónăn khẩu phần không lúc mọinơi. hằng ngày và bớt xén của trẻ. các dạng chế - Các bữaăn biếtđơn giản. trong ngày và ích củaăn uốngđủ chất và lượng. II. Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 45. Nhận biết Một số mối liên - Hoạtđộng học: mối quan hệ hệ đơn giản giữa + Khám phá đồ dùng đơn giản của đặcđiểm cấutạo trong giađình. sựvật, hiện và cách sửdụng + Trò chuyện về tượng và giải củađồ dùng trong những người thân quyết vấnđề giađình trong giađình đơn giản * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 13
  14. 46. Biết so - Biết thêm bớt - Hoạtđộng học: sánhđối tượng các nhóm đối + Thêm bớttạo của 3 nhóm đối tượng bằng các nhóm đồ dùng có số tượng trong cách khác nhau lượng 6 phạm 10 và đếm + Đếm đến 7, nhận bằng các cách biết nhóm có số khác nhau và lượng 7, nhận biết nói được kết chữsố 7. quả. + Thêm bớttạo nhóm đồ dùng có số lượng 7. chia nhóm đồ dùng có sốlượng 7 thành 2 phần 47. Biết sắp - So sánh, phát - Hoạtđộng học: xếp các đối hiện qui tắc sắp + So sánh sắp xếp tượng theo xếp và sắp xếp thứtựvề chiều rộng trình tự nhất theo qui tắc. của3 đốitượng. định theo yêu cầu 48. Biết gọi tên - Trẻ nhận biết, - Hoạtđộng học: và chỉ ra các gọi tên các khối + Nhận biết, phân điểm giống , hình học. biệt khốicầu, khối khác nhau giữa trụ. hai khối cầu và khối trụ, khối vuông và khối chữ nhật * Khám phá xã hội 49. Trẻ có thể - Biết các thành - Hoạtđộng học: nói tên, tuổi, viên trong gia + Tìm hiểu về gia giới tính, công đình, nghề nghiệp đình, kểvề công việc hàng ngày củabố,mẹ;Sở việc các thành viên của các thành thích của các trong giađình. viên trong gia thành viên trong + Trò chuyện về đình khi được giađình; Quy mô ngôi nhà của bé hỏi, trò chuyện, giađình (Giađình xem tranhảnh nhỏ, giađình về giađình. lớn). Nhu cầu của giađình. Địa chỉ của giađình. 14
  15. 50. Biết về - Trẻ biết đặc + Trò chuyện về danh lam thắng điểm nổibật của nghề giáo viên, ngày cảnh, ngày lễ ngày lễhội.(ngày nhà giáo Việt Nam hội, sự kiện 20/11) 20-11 văn hóa ( Tổ chức hoạt động trải nghiệm) III. Giáo dục phát triển ngôn ngữ * Nghe 51. Biết đọc - Đọc biểu cảm - Hoạtđộng học: biểu cảm bài bài thơ. Thơ thơ. + Giữa vòng gió thơm. + Làm anh. + Thương ông * Nói 52. Nói và th ể Điều chỉnh giọng Hướng dẫn mọi lúc hiện cử chỉ, nói phù mọinơi điệu bộ, nét hợp mặt phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp 53. Đóng được Đóng kịch - Hoạtđộng học: vai của nhân Truyện vật trong + Truyện: Bàn tay truyện có nụ hôn. + Tích chu + Bông hoa cúc trắng * Làm quen vớiđ ọc, viết 54. Biết nhận - Nhận dạng các - Hoạtđộng học dạng các chữ chữ cái. + LQCC: e, ê cái trong bảng + TCCC: e,ê chữ cái tiếng Việt. 55. Biết kể - Kể lại được - Hoạt động học: theo tranh nghe truyện theo Truyện minh họa và trình tự. + Ba cô gái kinh nghiệm - Đóng kịch + Hai anh em gà con củabản thân. IV. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội 15
  16. 56. Biết anủi - Yêu mến, quan - Hướng dẫn trẻmọi và chia sẻvới tâm đến người lúc mọinơi người thân và thân trong gia - Hoạtđộng theo ý bạn bè. đình. thích 57. Biết mình - Biết vị trí và - Trò chuyện với trẻ là con, cháu, trách nhiệmcủa mọi lúc mọinơi anh, em trong bản thân trong gia giađình . đình và lớp học. V. Giáo dục phát triển thẩm mĩ 58.Yêu thích - Hátđúng giai - Hoạtđộng học: Hát hátđúng giai điệu, lời ca bài + Cả nhà thương điệu, lời ca bài hát. nhau phù hợp với sẵn có của địa + Bàn tay mẹ sắc thái phương đểtạo + Em là bông hồng tình cảmcủa nên sản phẩm nhỏ bài hát + Ông cháu + Làm thiệp tặng cô giáo. + Thiết kế cây gia đình 59. Biết phối - Lựa chọn, phối - Hoạtđộng học: hợp các kĩ hợp các nguyên + Vẽ ngôi nhà của năng vẽ,nặn liệu + Tạo mẫu tóc đểtạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bốcục cânđối I. Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vậnđ ộng 60. Biết ném - PT kĩnăng ném, - Hoạtđộng học: Chủ đề 4 trúngđích bắt và lăn cho trẻ + Ném trúngđích Mộtsố đứng ( xa 2 m trong các vận thẳng đứng, chạy nghề phổ Tích hợp x 1,5 m). động. nhanh 10 m biến trong nội dung “ + Lăn bóng bằng 2 xã hội. Phòng tay vàđi theo bóng. 4 tuần cháy chữa (Từ ngày: cháy” 16/12/2024 16
  17. 61. Trẻ có thể - Trẻ biết dùng - Hoạtđộng học: đến bật chụm tách sức bật của mình + Bật chụm tách 10/01/2025) chân qua vòng đểbật qua 5 chân qua vòng thể qua 5 - 6 vòng vòng thểdục dục. thểdục theo đúng yêu cầu. - Biết phối kết + Bò dích dắc qua 4 hợp giữa tay và chướng ngại vật chân để bò qua vật cản 62. Biết giữ - Biết phối kết - Hoạtđộng học: được thăng hợp giữa chân và + Trèo lên xuống bằng cơ thể khi tay để trèo qua thang. thực hiện vận các lốp xe động leo trèo * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 63. Trẻ biết - Không uống - Dạy trẻmọi lúc tập luyện một nước lã,ăn quà mọinơi. số thói quen vặt ngoài tốt về giữ gìn đường sức khỏe - Đi vệ sinhđúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinhđúng cách phòng chống dịch bệnh theo mùa. II. Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 64. Trẻbi ết thể - Dạy trẻth ể hiện - Dạy trẻmọi lúc hiện hiểu biết hiểu biết về đối mọinơi. về đối tượng tượng qua hoạt qua hoạt động động chơi , âm chơi , âm nhạc, nhạc, tạo hình tạo hình * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 65. Đếm và - Hoạtđộng học: nhận biết một - Gộp và tách + Tách gộp trong nhóm đối nhóm đốitượng phạm vi 7 tượng trong trong phạm vi 7 phạm vi 10. - Trẻ đếm được + Đếm đến 8, nhóm có sốlượng 8, nhận biết số8. nhận biết nhóm có sốlượng 8, nhận biết chữsố. 17
  18. 66. Trẻ có thể - Đo độ dài của + So sánh 2đ ối sửdụng được mộtvậtbằng các tượng về kích mộtsốdụng cụ đơn vị đo khác thước để đo,đong và nhau. so sánh nói kết - Biết so sánh + So sánh cao thấp quả, chiều cao củađối của3 đốitượng. tượng * Khám phá xã hội 67. Trẻ có thể - Trẻ biết đặcđi ểm + Trò chuyện về kể tên mộtsố nổi bật của ngày: ngày 22 /12 ngày lễhội và nói về Thành lập quân thành lập quânđội hoạtđộng đội nhân dân Việt nhân dân Việt nam. nổi bật của nam. + Trò chuyện tìm những dịp lễ hiểu, khám phá hội. (Tổ chức hoạt nghềcủabốmẹ. động trải nghiệm) 68. Có khả - Trẻ biết tên gọi, - Hoạtđộng học: Kỹnăng năng nhận xét, công cụ,sản + Trò chuyện làm thoát hiểm thảo luận về phẩm, các hoạt quen với nghề phổ khi gặp đặcđiểm và sự động và ý nghĩa biến củađịa hỏa hoạn khác nhau, của các nghề phổ phương. xảy raở giống nhau biến, nghề truyền + Trò chuyện về giađình, củamộtsố thống củađịa nghề giáo viên khu chung nghề. phương như. Nghề + Phòng cháy chữa cư cao nông , giáo viên, cháy tầng. công nhân, thợ xây, bác sĩ, III. Giáo dục phát triển ngôn ngữ * Nghe 69. Hiểu nghĩa Hiểu các từ khái Hướng dẫn trẻ ở từ khái quát quát, từ trái nghĩa hoạtđộng học, hoạt động góc * Nói 70. Biết đọc - Trẻ đọc bài - Hoạtđộng học: biểu cảm bài thuộc, đọc diễn + Thơ: thơ cảm bài thơ. - Ước mơcủa tý - Bé làm bao nhiêu nghề 18
  19. 71. Có khả - Nhận dạng các + Làm quen chữ năng nhận chữ cái. cái u,ư. dạng các chữ + Làm quen với trong bảng chữ chữ cái i,t,c cái tiếng Việt. * Làm quen vớiđ ọc, viết 72. Biêt kể rõ - Kể lại chuyệnđã + Truyện: Hai anh ràng, có trình được nghe theo em tựvềsựviệc, trình tự. + Bác sĩ chim hiện tượng nào đóđểngười nghe có thể hiểu được. IV. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội 73. Biết cố - Chủ động và độc - Hướng dẫn mọi gắng tự hoàn lập trong mộtsố lúc mọinơi. thành công việc hoạtđộng. - HĐ theo ý thích được giao. - Mạnh dạn, tự tin bày tỏýkiến 74. Biết vâng - Thực hiện công - Trẻ thực hiện mọi Kỹnăng lời, giúp đỡbố việc được giao lúc mọinơi khi bịmắc mẹ, cô giáo (trực nhật xếp dọn - HĐ theo ý thích kẹt trong những việc vừa đồ chơi). tủ đồ, sức. phòng kho. V. Giáo dục phát triển thẩm mĩ 75. Có khả - Trẻ phối hợp kĩ - Hoạtđộng học: năng phối hợp năng vẽ đểvẽ: + Vẽ tranh tặng cô các kĩnăng vẽ Vẽ tranh chú bộ giáo đểtạo thành đội. + Vẽ quà tặng chú bức tranh: Vẽ bộ đội. tranh chú bộ + Nặn sản phẩm đội có màu sắc của nghề nông hài hoà, bốcục cânđối. 76. Yêu thích - Trẻ hátđúng - Hoạtđộng học: bài hát và hát giaiđiệu, lời ca + Hát: Bác đưa thư đúng giaiđiệu, bài hát vui tính. lời ca bài hát. + Hát: Cháu yêu cô chú công nhân. I. Giáo dục phát triển thể chất 19
  20. * Phát triển vậnđ ộng 77. Trẻ có thể - Chạy qua zíc zắc - Hoạtđộng học: Chủ đề 5 bò vòng qua 5 - khéo léo k chạm + Chạy qua 6điểm Thế giới 6điểm dích vào vật chuẩn zích zắc thực vật- tết dắc. nguyênđán 4 tuần Từ ngày: 13/01đến 14/02/2025 78. Có khả - Ném vật thẳng - Hoạtđộng học: năng ném vàođích và nhảy + Ném trúngđích trúngđích. lò cò nằm ngang, nhảy lò cò 79. Đi / chạy - Đi / chạy thay - Hoạtđộng học: thay đổihướng đổi tốcđộ,hướng +Đi chạy thay đổi vận động theo dích dắc theo tốc độ theo hiệu đúng hiệu lệnh. đúng hiệu lệnh. lệnh - Biết dùng lực + Bật xa 50cm của chân đểbật ra xa * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 80. Nhận biết - Nhận biết mộtsố Hướng dẫn trẻ ởmọi mộtsố trường trường hợp không lúc mọinơi hợp khẩn cấp an toàn và gọi và gọi người người giúpđỡ: biết giúp đỡ được địa chỉnơiở, sốđiện thoại gia đình người thân và khi bịlạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ 81. Biết lựa - Nhận biết, phân - Hướng dẫn mọi lúc chọn được loại mộtsố thực mọinơi. mộtsố thực phẩm thông thường phẩm khi theo 4 nhóm thực được gọi tên phẩm. nhóm - Nhóm đạm, protein, vitamin và khoáng chất . - Nhóm thực phẩm tốt cho sức khỏe của bé II. Giáo dục phát triển nhận thức 20