Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 6: Thế giới động vật. Ngày mùng 8/3 - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Đan Thượng I
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 6: Thế giới động vật. Ngày mùng 8/3 - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Đan Thượng I", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_lop_la_chu_de_5_the_gioi_dong_vat_ngay_mun.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 6: Thế giới động vật. Ngày mùng 8/3 - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Đan Thượng I
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ 5: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT – NGÀY 8/3 (Thời gian thực hiện 4 tuần từ ngày 24/02/2025 - 21/03/2025) NHÁNH 1: ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG GIA ĐÌNH (Từ ngày 24/02 - 28/02/2025) NHÁNH 2: ĐỘNG VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC – NGÀY 8/3 (Từ ngày 03/01 - 07/03/2025) NHÁNH 3: ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG RỪNG (Từ ngày 10/03 - 14/03/2025) NHÁNH 4: MỘT SỐ LOÀI CHIM VÀ LOÀI CÔN TRÙNG (Từ ngày 17/03 - 21/03/2025) I. MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC 1. Môi trường giáo dục trong lớp - Trang trí lớp và các góc phù hợp với nội dung giáo dục chủ đề thế giới động vật. - Sắp xếp các đồ dùng, đồ chơi; các góc hoạt động phù hợp với chủ đề Thế giới động vật. * Đồ dùng học liệu phục vụ cho hoạt động học - Lựa chọn một số trò chơi, bài hát, câu chuyện về chủ đề thế giới động vật. - Tranh, ảnh, sách về chủ đề Thế giới động vật. - Hình ảnh chủ đề Thế giới động vật trên máy tính cho trẻ quan sát. - Sách vở của trẻ: Vở làm quen với toán, môi trường xung quanh, tạo hình, kỹ năng và tình cảm xã hội, làm quen chữ cái. - Lô tô, thẻ số. - Kéo, bút chì, bút màu, đất nặn, giấy màu, hồ dán cho trẻ. - Các bài thơ, câu chuyện về chủ đề Thế giới động vật. * Đồ dùng phục vụ góc chơi: + Góc phân vai: Đồ chơi nấu ăn, búp bê, bộ đồ chơi bác sỹ, bộ độ chơi dinh dưỡng, tranh ảnh các loại động vật, con vật bằng nhựa. + Góc xây dựng: Gạch, hàng rào, thảm cỏ, đồ chơi lắp ghép. + Góc học tập: Lô tô đồ đùng đồ chơi trong lớp, tranh truyện về chủ đề, thẻ số, sách báo, tranh ảnh về chủ đề thế giới động vật. + Góc âm nhạc: Trống, sắc xô, phách tre, bút màu, đất nặn, giấy A4, giấy màu, kéo + Góc thiên nhiên: Bình hoa, cây cảnh, bộ chăm sóc cây. 2. Môi trường giáo dục ngoài lớp - Sân chơi bằng phẳng sạch sẽ, thoáng mát, an toàn với trẻ. - Đu quay, cầu trượt, các thiết bị chơi ngoài trời. - Khu vực chơi với cát, nước và vật liệu thiên nhiên.
- - Vòng thể dục, dụng cụ thể dục, khăn bịt mắt. - Bồn hoa, cây cảnh quanh sân trường. II. MỤC TIÊU ĐIỀU CHỈNH Hoạt Thứ Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4 Mục tiêu động (Từ ngày 24/02- (Từ ngày 03/03 - (Từ ngày 10/03 - (Từ ngày 17/03 - 28/02) 07/03) 14/03) 21/03) Đón trẻ, 1. Đón trẻ, chơi, thể dục sáng chơi, thể - Cô nhẹ nhàng đón trẻ vào lớp, cô trao đổi với cha mẹ trẻ về tình hình học tập và sức khỏe của trẻ, 96 dục sáng cô nhắc trẻ chào ông bà, bố mẹ, cô nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân của trẻ vào đúng nơi qui định. - Cô cho trẻ chơi với đồ chơi ở các góc, bộ đồ chơi xếp hình, lắp ráp, đồ chơi búp bê, chơi các trò chơi theo ý thích của trẻ. - Các bài hát, bài thơ về chủ đề thế giới động vật. - Cô điểm danh báo ăn cho trẻ. 2. Thể dục sáng a. Mục đích - yêu cầu * Kiến thức - Trẻ thuộc lời bài hát, tập kết hợp nhịp nhàng với lời của bài hát. * Kỹ năng - Luyện cho trẻ thói quen tập thể dục buổi sáng, bảo vệ sức khỏe. * Thái độ - Giáo dục trẻ tích cực tham gia luyện tập cùng cô giáo và các bạn. b. Chuẩn bị - Vòng, gậy thể dục, loa đài, một số bài hát trong chủ đề Thế giới động vật. c. Tổ chức hoạt động * Khởi động - Cô cho trẻ đi chạy khởi động quanh sân kết hợp với các kiểu đi: đi bằng bàn chân, đi kiễng gót, đi nhanh, đi chậm, chạy nhanh Sau đó đứng thành đội hình 2 hàng dọc quay phải, quay trái, dãn cách đều. * Trọng động
- - Trẻ tập các động tác: Hô hấp, tay, chân, bụng, bật tập kết hợp với lời bài hát: “Con cào cào”. - TC: Gieo hạt * Hồi tĩnh - Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng hít thở không khí trong lành của thời tiết 1 - 2 vòng quanh sân tập. Hoạt Thứ 2 Trườn sấp kết hợp Bật sâu Trèo lên xuống Ném trúng đích thẳng 97 động trèo qua ghế thể dục 40 cm thang đứng học TC: Chuyền bóng TC: Chạy tiếp sức TC: Tung vòng cổ qua đầu chai Thứ 3 Đếm đến 8, nhận Nhận biết mối quan Một số con vật Tìm hiểu một số loại 100, 101, biết các nhóm có 8 hệ hơn kém trong sống trong rừng côn trùng, chim 110 đối tượng, nhận biết phạm vi 8, tạo nhóm số 8 có số lượng 8 Thứ 4 Làm quen chữ cái i, Mèo đi Truyện: Cáo thỏ và Trò chơi chữ cái: i, t, 108, 109 t, c câu cá gà trống c Thứ 5 Vật nuôi trong gia Trò chuyện về ngày Tách gộp trong Nhận biết gọi tên các 110 đình 8/3 phạm vi 8 ngày trong tuần Thứ 6 Vẽ đàn vịt đang bơi Cắt dán Hát: Chú voi con ở Hát: Ba con bướm 111, 112 bản đôn NH: Chị ong nâu và con cá NH: Cò lả em bé TC: Bao nhiêu bạn TC: Nghe tiếng kêu hát đoán tên con vật Hoạt Thứ 2 HĐCMĐ HĐCMĐ HĐCMĐ HĐCMĐ 106 động Quan sát vườn hoa Nhặt lá vàng rơi Vẽ tự do trên sân Cô cho trẻ vẽ phấn ngoài TC: Cỏ thấp, cây TC: Thả đỉa ba ba TC: Bóng tròn to các con vật trên sân trời cao trường TC: Taxi Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Thứ 3 HĐCMĐ HĐCMĐ HĐCMĐ HĐCMĐ 104
- Quan sát khuôn viên Cô cho trẻ xếp các Quan sát tranh con Quan sát vườn rau trường lớp mầm non hình đã học bằng sỏi hổ TC: Cáo ơi ngủ à TC: Trời nắng trời đá TC: Rồng rắn lên TC: Bịt mắt bắt dê mưa mây Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Thứ 4 HĐCMĐ HĐCMĐ HĐCMĐ HĐCMĐ 106 Cô cho trẻ nhặt lá Bắn tên kể các con Chăm sóc vườn rau Tạo hình các con vật rụng trên sân trường vật sống dưới nước TC: Ngón tay xinh từ lá cây khô TC: Thi xem ai TC: Cáo ơi ngủ à TC: Nhảy tiếp sức nhanh Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Thứ 5 HĐCMĐ HĐCMĐ HĐCMĐ HĐCMĐ 104 Cô cho trẻ xếp các Quan sát tranh con Cô cho trẻ xếp các Cô cho trẻ xếp các chữ cái đã học bằng cá chữ cái đã học chữ cái đã học bằng hột hạt TC: Con thỏ bằng hột hạt hột hạt TC: Mèo đuổi chuột TC: Chi chi chành TC: Trời nắng trời chành mưa Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Thứ 6 HĐCMĐ HĐCMĐ HĐCMĐ HĐCMĐ 106 Nêu đặc điểm của Quan sát vườn hoa Quan sát thời tiết Chăm sóc vườn rau các con vật nuôi TC: Gieo hạt TC: Mèo và chim TC: Con cua trong gia đình sẻ TC: Bắt chước tạo dáng Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Hoạt 1. Góc phân vai: Bán hàng, nấu ăn động a. Mục đích - yêu cầu góc - Trẻ biết thể hiện hành động của vai chơi. - Trẻ đóng được vai chơi của mình.
- b. Chuẩn bị 104,105, - Các loại động vật, tạp dề, các loại rau củ, quả, bếp, xoong nồi, chảo.. 106, 107 c. Tổ chức hoạt động - Cô hỏi trẻ có những góc nào ? Sau đó cho trẻ chọn thẻ về góc chơi. - Trẻ về góc chơi của mình và tự phân vai chơi - Bầu tổ trưởng của nhóm mình và cử bạn lấy đồ dùng. - Cô cho trẻ thảo luận và chơi ở góc mà mình đã lựa chọn. - Trong khi chơi cô gợi ý trẻ chơi liên kết với các nhóm chơi. - Cô bao quát trẻ, giáo dục trẻ khi chơi phải đoàn kết giúp đỡ bạn. 2. Góc xây dựng: Xây trang trại chăn nuôi a. Mục đích - yêu cầu - Trẻ biết lắp ghép và sử dụng các viên gạch, sỏi, tường dào để xây dựng được trang trại chăn nuôi... - trẻ biết ghép theo trí tưởng tượng của mình, biÕt sö dông ®å ch¬i thay thÕ. b. ChuÈn bÞ - Bé ®å l¾p ghÐp, xÕp h×nh, gạch, sỏi, tường rào, cây hoa, cây cảnh. c. Tổ chức hoạt động - Cô cho trẻ chọn thẻ về góc chơi của mình và tự phân vai chơi, bầu tổ trưởng của nhóm mình và cử bạn lấy đồ dùng. - Cô cho trẻ thảo luận và chơi ở góc mà mình đã lựa chọn. - Cô tham gia chơi cùng trẻ, tạo tình huống cụ thể để trẻ tự giải quyết và trẻ liên kết nhóm chơi. - Cô giáo hướng dẫn trẻ một số kỹ năng của vai chơi. - Cô giáo gợi ý giúp trẻ liên kết giao lưu với nhau. - Cô bao quát trẻ, giáo dục trẻ khi chơi phải đoàn kết giúp đỡ bạn. 3. Góc học tập: Vẽ, tô màu, xé, dán, nặn về chủ đề a. Mục đích - yêu cầu - Rèn kỹ năng nhanh nhẹn, khéo léo, về vẽ, tô màu, xé, dán, nặn b. ChuÈn bÞ - GiÊy, bót mµu, bót ch×, ®Êt nÆn, b¶ng con...
- c. Tổ chức hoạt động - Cô cho trẻ chọn thẻ về góc chơi của mình và tự phân vai chơi, bầu tổ trưởng của nhóm mình và cử bạn lấy đồ dùng. - Cô cho trẻ thảo luận và chơi ở góc mà mình đã lựa chọn. - Cô tham gia chơi cùng trẻ, tạo tình huống cụ thể để trẻ tự giải quyết và trẻ liên kết nhóm chơi. - Cô giáo hướng dẫn trẻ một số kỹ năng của vai chơi. - Cô giáo gợi ý giúp trẻ liên kết giao lưu với nhau. - Cô bao quát trẻ, giáo dục trẻ khi chơi phải đoàn kết giúp đỡ bạn. 4. Góc âm nhạc: Múa hát, đọc thơ về chủ đề a. Mục đích - yêu cầu: TrÎ thuộc các bài hát, bài thơ về chủ đề. b. ChuÈn bÞ: Xắc xô, mũ, hoa cài tay. c. Tổ chức hoạt động - Cô cho trẻ chọn thẻ về góc chơi của mình và tự phân vai chơi, bầu tổ trưởng của nhóm mình và cử bạn lấy đồ dùng. - Cô cho trẻ thảo luận và chơi ở góc mà mình đã lựa chọn. - Cô tham gia chơi cùng trẻ, tạo tình huống cụ thể để trẻ tự giải quyết và trẻ liên kết nhóm chơi. - Cô giáo hướng dẫn trẻ một số kỹ năng của vai chơi. - Cô giáo gợi ý giúp trẻ liên kết giao lưu với nhau. - Cô bao quát trẻ, giáo dục trẻ khi chơi phải đoàn kết giúp đỡ bạn. 5. Gãc thiªn nhiªn: Ch¨m sóc vườn hoa, cây xanh a. Mục đích - yêu cầu - Trẻ biết chăm sóc vườn hoa, cây xanh, bắt sâu, nhổ cỏ, lau lá. - Trẻ gọi được tên các loại hoa, cây xanh. - Rèn cho trẻ sự chăm chỉ, khéo léo của đôi bàn tay. b. Chuẩn bị - Các mô hình vườn hoa, cây xanh. - Bình xịt, dung cụ chăm sóc cây, rẻ lau. c. Tổ chức hoạt động - Cô cho trẻ chọn thẻ về góc chơi của mình và tự phân vai chơi.
- - Bầu tổ trưởng của nhóm mình và cử bạn lấy đồ dùng. - Cho trẻ thảo luận và chơi ở góc mà mình đã lựa chọn. - Cô hướng dẫn cho trẻ cách trồng và chăm sóc cây như thế nào ? - Trong khi chơi cô gợi ý trẻ chơi liên kết với các nhóm chơi. - Cô bao quát trẻ, giáo dục trẻ khi chơi phải đoàn kết giúp đỡ bạn. Hoạt 1. Ăn bữa chính 98 động ăn * Vệ sinh trước khi ăn ngủ, vệ - Cô cho trẻ rửa tay với xà phòng dưới vòi nước, lau tay khô. sinh - Chuẩn bị bàn ăn cho trẻ, chú ý cho trẻ lười ăn, suy dinh dưỡng ngồi riêng bàn để tiện chăm sóc trẻ. - Chuẩn bị khăn lau tay, lau mặt * Trong bữa ăn - Giáo dục trẻ gữi gìn vệ sinh văn minh trong ăn uống. - Rèn trẻ mời cô, mời bạn trước khi ăn, mời khách vào thăm lớp. - Nhắc trẻ nhặt cơm vãi ra bàn vào đĩa, ăn hết xuất. - Nhắc nhở trẻ giờ ăn không nói chuyện,đùa nghịch,.... + Sau bữa ăn: Cô cho trẻ rửa tay với xà phòng dưới vòi nước, lau miệng, uống nước, xúc miệng sau khi ăn xong. 2. Ngủ - Cô kê sạp, chuẩn bị gối và sắp xếp chỗ ngủ cho trẻ. - Giáo dục giới tính cho trẻ. - Nhắc trẻ không nói chuyện trong giờ ngủ. - Quan tâm động viên trẻ khó ngủ. - Đảm bảo thời gian trẻ ngủ đủ giấc. - Cho trẻ đi vệ sinh đứng nơi quy định và đi vệ sinh trước khi đi ngủ. 3. Ăn bữa phụ - Cô bố trí chỗ ngồi cho trẻ ăn bữa phụ sao cho phù hợp với thực đơn hàng ngày. - Động viên trẻ ăn hết xuất của mình - Cô chú ý tới những cháu lười ăn, mệt.
- Chơi, Thứ 2 HĐCCĐ HĐCCĐ HĐCCĐ HĐCCĐ 99, 104, hoạt Rèn trẻ tự đeo giày Cho trẻ chơi các trò Một số con vật ăn Cho trẻ tô màu 112 động dép chơi dân gian cả thịt và các thức tranh con bướm, theo ý ăn khác (T7) con chim thích Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Thứ 3 HĐCCĐ HĐCCĐ HĐCCĐ HĐCCĐ 108,109, Cho trẻ đọc các bài Trẻ ôn lại nhóm chữ Đọc cho trẻ nghe Cho trẻ hát bài “Gà 111 thơ về chủ đề cái i, t, c bài thơ “Gấu qua trống mèo con và cầu” cún con” Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Thứ 4 HĐCCĐ HĐCCĐ HĐCCĐ HĐCCĐ 108,111 Kể cho trẻ nghe câu Trẻ nghe hát cá vàng Cho trẻ chơi các Cho trẻ chơi các chuyện: Cáo thỏ và bơi trò chơi vận động trò chơi theo ý thích gà trống Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Thứ 5 HĐCCĐ HĐCCĐ HĐCCĐ HĐCCĐ 98 Cho trẻ chơi các trò Rèn trẻ tự xúc ăn Rèn trẻ rửa tay Rèn trẻ tự bảo vệ chơi vận động không rơi vãi trước khi ăn sức khỏe Chơi tự do Chơi tự do Chỉ số 15 Chơi tự do Chơi tự do Thứ 6 Vui văn nghệ cuối Vui văn nghệ cuối Vui văn nghệ cuối Vui văn nghệ cuối 111 tuần, bình xét bé tuần, bình xét bé tuần, bình xét bé tuần, bình xét bé ngoan ngoan ngoan ngoan Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Chỉ số 60 Nội Lồng ghép nội dung giáo dục kỹ năng sống, kỹ năng xã hội. Giáo dục dinh dưỡng 98, 99, dung Lồng nghép chỉ số 1 - MT 101 106
- tích hợp Sự kiện Ngày QTPN 8/3 110 PHÊ DUYỆT CỦA NHÀ TRƯỜNG

