Kế hoạch giáo dục Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Hồng Hạnh

docx 64 trang vangiang 29/09/2025 3610
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Hồng Hạnh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_giao_duc_lop_la_nam_hoc_2024_2025_tran_thi_hong_han.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Hồng Hạnh

  1. TRƯỜNG MẦM NON Y SƠN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM LỚP MẪU Độc lập – Tự do – Hạnh phúc GIÁO 5-6 TUỔI Tứ Hiệp, ngày 29 Tháng 8 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024- 2025 Căn cứ văn bản số 01/VBHN-BGĐT Ngày 13/04/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạoban hành Chương trình Giáo dục mầm non; Căn cứ văn bản số 14/KH-MNYS ngày 27/8/2024 của Trường MN Y Sơn về Kế hoạch giáo dục năm học 2024- 2025 Căn cứ tình hình thực tế của nhà trường, của lớp. Căn cứ vào nhu cầu và khả năng phát triển của trẻ 5- 6 tuổi. Lớp mẫu giáo 5- 6 tuổi xây dựng Kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 như sau: I. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN 1. Về giáo viên Được sự phân công của nhà trường lớp 5- 6 tuổi năm học 2024 - 2025, có 02 giáo viên: - Cô giáo Trần Thị Hồng Hạnh + Sinh ngày 11/07/1986 - Trình độ chuyên môn: ĐHSPMN. + Xếp lọai chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non đạt loại Tốt - Cô giáo: Nguyễn Thị Thu Hường + Sinh ngày 20/07/1987 - Trình độ chuyên môn ĐHSPMN. + Xếp lọai chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non đạt loại khá
  2. - Lớp có 02 giáo viên có năng lực sư phạm tốt, yêu nghề, mến trẻ, có tinh thần trách nhiệm cao trong công việc, có kinh nghiệm trong công tác chăm sóc nuôi dưỡng giáo dục trẻ. - Chấp hành tốt nội quy, quy chế của ngành, của trường, lớp. - Có sức khỏe tốt, đảm bảo công tác chăm sóc, giáo dục trẻ. - Luôn có ý thức rèn luyện bản thân, có tinh thần tự học và nâng cao tay nghề. - Không ngừng học hỏi nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ - Giáo viên đã được thực hiện chương trình GDMN nên có kinh nghiệm trong việc xây dựng kế hoạch và tổ chức các hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục; biết ứng dụng CNTT vào giảng dạy. 2. Về học sinh - Tổng số học sinh của lớp: 25 cháu - Trong đó: Nữ: 11 cháu; Nam: 14 cháu - Trẻ thuộc hộ nghèo: 2 cháu; Trẻ thuộc hộ cận nghèo: 02 cháu Dân tộc: 01 - Đa số trẻ đã có thói quen, nề nếp, nhận thức tốt, lễ phép với ông bà, bố mẹ, cô giáo và người lớn tuổi. Trẻ trong lớp đều có sức khỏe tốt. 3. Cơ sở vật chất, đồ dùng, đồ chơi, học liêu, thiết bị - Lớp học có diện tích: 54 m2 - Các khu vực chơi: Khu vực chơi có khoảng cách đảm bảo, xen kẽ giữa khu vực chơi động và tĩnh. Khu vực chơi được trang trí phù hợp và có nhiều nguyên vật liệu thiên nhiên, các đồ chơi học liệu đủ để trẻ hoạt động. - Ðồ dùng, đồ chơi học liệu: Có đầy đủ đồ dùng đồ chơi học liệu theo danh mục và các loại đồ dùng đồ chơi học liệu tự tạo phong phú đa dạng nhiều chủng loại. 4. Công tác xã hội hóa giáo dục - Giáo viên chủ nhiệm phối hợp với nhà trường thực hiện vận động tài trợ của các tổ chức, cá nhân, cha mẹ học sinh, doanh nghiệp...để bổ sung, xây dựng cơ sở vật chất.
  3. Đảm bảo nguyên tắc tự nguyện tham gia tài trợ không ép buộc hay bình quân hóa mức đóng góp đối với cha mẹ học sinh. - Giáo viên chủ nhiệm lớp tuyên truyền tới phụ huynh học sinh về công tác nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ, qua đó phối kết hợp với phụ huynh học sinh để cùng nhau đồng hành trong việc chăm sóc nuôi dạy trẻ, giảm thiểu tình trạng suy dinh dưỡng ở trẻ đảm bảo cho trẻ được phát triển một cách toàn diện. - Vận động phụ huynh ủng hộ các nguyên vật liệu, các đồ dùng phế liệu như: vỏ chai nước khoáng, nước ngọt, vở hộp sữa bột sữa chua, bìa cát tông...để tái sử dụng làm đồ dùng đồ chơi cho các con vừa học vừa chơi trong các hoạt động hàng ngày trên lớp. II. THỜI GIAN THỰC HIỆN Thực hiện: 35 tuần Học kỳ I: 18 tuần Học kỳ II: 17 tuầN Phần thứ hai MỤC TIÊU - NỘI DUNG - HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC Dự kiến chủ Dự kiến HĐ đề và thời Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục giáo dục gian thực hiện a. Giáo dục phát triển thể chất Trường mầm non – * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
  4. Tết trung thu 1. Nói được tên một số món - Làm quen một số thao - HĐ học, ăn, (3 tuần) Từ ăn hàng ngày và dạng chế tác đơn giản trong chế góc, GDDD ngày biến đơn giản: rau có thể biến món ăn, thức uống 09/9 đến luộc, nấu canh; thịt có thể ngày 27/9 luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo . 2. Có một số hành vi và thói - Tập luyện một số thói - HĐ học, ăn, quen tốt trong ăn uống: quen tốt trong ăn uống: uống, GDDD - Mời cô, mời bạn khi ăn và + Mời cô, mời bạn khi ăn ăn từ tốn. và ăn từ tốn. - Không đùa nghịch, không + Không đùa nghịch, làm đổ vãi thức ăn. không làm đổ vãi thức ăn. - Ăn nhiều loại thức ăn khác + Ăn nhiều loại thức ăn nhau. khác nhau. - Không uống nước lã, ăn quà + Không uống nước lã, ăn vặt ngoài đường quà vặt ngoài đường. * Phát triển vận động 3. Thực hiện đúng, thuần - Hô hấp hít vào thở ra - Thể dục thục các động tác của + Tay: sáng bài thể dục theo hiệu lệnh - Đưa 2 tay lên cao, ra phía - HĐ học hoặc theo nhịp bản nhạc/ trước, sang 2 bên (kết hợp bài hát. Bắt đầu và kết thúc với vẫy bàn tay, quay cổ động tác đúng nhịp. tay, kiễng chân).
  5. - Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao. + Lưng, bụng, lườn: - Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái. - Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông hoặc hai tay dang ngang, chân bước sang phải, sang trái. - Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái. + Chân: - Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau. - Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang; nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về sau.
  6. 4. Giữ được thăng bằng cơ - Đi trên dây (dây đặt trên - HĐ học, thể khi thực hiện vận động sàn); đi trên ván kê dốc ngoài trời - Đi được các kiểu đi khác - Đi nối bàn chân tiến, lùi. nhau, đi trên ván dốc ... - Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khụy gối b. Phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 5. Gọi tên, nêu đặc điểm, - Đặc điểm, công dụng và - HĐ học, công dụng, so sánh sự giống cách sử dụng đồ chơi. ngoài trời và khác nhau của đồ chơi. - Một số mối liên hệ đơn - Phân loại các đối tượng giản giữa đặc điểm cấu tạo theo những dấu hiệu khác với cách sử dụng của đồ nhau chơi quen thuộc. - So sánh sự giống và khác nhau của đồ chơi, sự đa dạng của chúng. - Phân loại đồ chơi theo 2- 3 dấu hiệu. * Khám phá xã hội 6. Nói tên, địa chỉ và mô tả - Những đặc điểm nổi bật - HĐ học, một số đặc điểm nổi bật của của trường, lớp mầm non; góc, ngoài trường, lớp khi được hỏi, trò công việc của các cô bác trời, chiều chuyện trong trường
  7. - Nói tên, công việc của cô giáo và các bác công nhân viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện * Làm quen với toán 7. Đếm trên đối tượng trong - Nhận biết các số từ 1- 4 - HĐ học, phạm vi 10 và đếm theo khả và sử dụng các số đó để chỉ góc, chiều năng số lượng, số thứ tự - Đọc các chữ số từ 1- 4 - Chọn thể số tương ứng với số lượng đã đếm được. c. Phát triển ngôn ngữ * Nghe hiểu lời nói 8. Đọc biểu cảm bài thơ, - Đọc thơ, ca dao, đồng - HĐ học, đồng dao, cao dao dao, tục ngữ, hò vè chơi * Làm quen với việc đọc, viết 9. Nhận dạng được chữ cái - Nhận dạng các chữ cái - HĐ học, trong bảng chữ cái tiếng Việt góc, chiều 10. - Nhận ra ký hiệu thông - Làm quen với một số ký - HĐ học, thường: Nhà vệ sinh, nơi hiệu thông thường trong góc, chiều, nguy hiểm, lối ra -vào, cấm cuộc sống: Nhà vệ sinh, lối GDKN lửa đi, nơi nguy hiểm
  8. 11. Tô, đồ các nét chữ, sao - Tập tô, tập đồ các nét - HĐ học, chép một số ký hiệu, chữ cái chữ góc, chiều d. Lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội 12. Tự làm một số việc đơn - Thực hiện công việc đơn - Các HĐ giản hằng ngày (vệ sinh cá được giao (vệ sinh cá trong nhân, trực nhật, chơi...) nhân, trực nhật, chơi...) ngày 13. Thực hiện được một số - Một số quy định ở lớp, - Các HĐ quy định ở lớp, gia đình và gia đình và nơi công cộng trong nơi công cộng: Sau khi chơi (để đồ dùng, đồ chơi đúng ngày cất đồ chơi vào nơi quy định, chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ; không làm ồn nơi công cộng, đi bên phải lề đường) vâng lời ông bà, bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép. 14. Chú ý nghe khi cô, bạn - Lắng nghe ý kiến của - Các HĐ nói, không ngắt lời người người khác, sử dụng lời trong ngày, khác nói, cử chỉ, lễ phép, lịch sự. GDKN - Biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép e. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ 15. Hát đúng giai điệu, lời ca, - Hát đúng giai điệu, lời ca - HĐ học, hát diễn cảm phù hợp với sắc và thể hiện sắc thái tình góc, chiều thái, tình cảm của bài hát cảm của bài hát
  9. qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ 16. Vận động nhịp nhàng - Vận động nhịp nhàng - HĐ học, phù hợp với sắc thái, nhịp theo giai điệu, nhịp điệu và góc, chiều điệu bài hát, bản nhạc với thể hiện sắc thái phù hợp các hình thức (vỗ tay theo với các bài hát, bản nhạc các loại tiết tấu, múa) 17. Phối hợp các kĩ năng nặn, - Phối hợp các kĩ năng nặn, - HĐ học, vẽ tô màu để tạo thành bức vẽ tô màu để tạo ra sản góc, ngoài tranh có màu sắc hài hòa, bố phẩm có màu sắc, kích trời, chiều cục cân đối. thước, hình dáng/ đường - Phối hợp các kĩ năng nặn để nét và bố cục. tạo thành sản phẩm có bố cục cân đối. Dự kiến chủ Dự kiến HĐ đề và thời Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục giáo dục gian thực hiện a. Giáo dục phát triển thể chất * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
  10. 1. Thực hiện được một số - Tập luyện kỹ năng đánh - HĐ học, ăn, Chủ đề 2 - việc đơn giản: răng, lau mặt, rửa tay bằng vệ sinh, Bản thân - Ngày 20/10 - Tự rửa tay bằng xà phòng. xà phòng GDKN Tự lau mặt, đánh răng - Lựa chọn và sử dụng (3 tuần) Từ ngày - Có một số hành vi và thói trang phục phù hợp với 30/9 đến quen tốt trong vệ sinh, thời tiết ngày 18/10 phòng bệnh: Vệ sinh răng - Ích lợi của mặc trang miệng: sau khi ăn hoặc trước phục phù hợp với thời tiết. khi đi ngủ, sáng ngủ dậy - Thực hiện hành vi văn - Tự thay quần, áo khi bị ướt, minh: đi vệ sinh đúng nơi bẩn và để vào nơi quy định quy định, sử dụng đồ dùng - Có một số hành vi và thói vệ sinh đúng cách biết đi quen tốt trong vệ sinh, xong giội/ giật nước cho phòng bệnh: Ra nắng đội sạch mũ; đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh. - Đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết đi xong giội/ giật nước cho sạch - Đi vệ sinh đúng nơi quy định. 2. Sử dụng đồ dùng phục vụ - Tập luyện kĩ năng: Sử - HĐ ăn, ăn uống thành thạo. dụng đồ dùng phục vụ ăn uống, GDKN uống thành thạo
  11. 3. Biết bàn là, bếp điện, bếp - Nhận biết và phòng tránh - HĐ lò đang đun, phích nước những vật dụng nguy hiểm học, ăn, nóng là những vật dụng đến tình mạng uống, GDKN nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần; không nghịch vật sắc, nhọn * Phát triển vận động 4. Thực hiện đúng, thuần - Hô hấp hít vào thở ra - Thể dục thục các động tác của + Tay: sáng bài thể dục theo hiệu lệnh - Đưa 2 tay lên cao, ra phía - HĐ học hoặc theo nhịp bản nhạc/ trước, sang 2 bên (kết hợp bài hát. Bắt đầu và kết thúc với vẫy bàn tay, quay cổ động tác đúng nhịp. tay, kiễng chân). - Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao. + Lưng, bụng, lườn: - Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái. - Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông hoặc hai tay dang ngang, chân bước sang phải, sang trái.
  12. - Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái. + Chân: - Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau. - Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang; nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về sau. 5. Giữ được thăng bằng cơ - Đi thăng bằng trên ghế - HĐ học, thể khi thực hiện vận động thể dục, đồi đội túi cát ngoài trời - Đi nối bàn chân tién lùi b. Phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 6. Phối hợp các giác quan để - Chức năng các giác quan - HĐ học, quan sát, xem xét và thảo và các bộ phận khác của cơ góc, ngoài luận về sự vật, hiện tượng thể trời, chiều như sử dụng các giác quan khác nhau để xem xét lá, hoa, quả...và thảo luận về đặc điểm của đối tượng * Khám phá xã hội
  13. 7. Nói dúng họ, tên, ngày - Nói đúng họ tên, ngày - HĐ học, sinh, giới tính của bản thân sinh, giới tính, đặc điểm góc, ngoài khi được hỏi, trò chuyện bên ngoài, sở thích của trời, chiều bản thân và vị trí của trẻ trong gia đình 8. Nói họ tên và đặc điểm - Đặc điểm, sở thích của - HĐ học, của các bạn trong lớp khi các bạn; các hoạt động của góc, ngoài được hỏi, trò chuyện trẻ ở trường trời, chiều * Làm quen với toán 9. Nhận biết đếm, so sánh - Nhận biết số trong phạm - HĐ học, thêm bớt số lượng trong vi 6, Thêm bớt, chia nhóm góc, chiều phạm vi từ 1 -10 số lượng trong phạm vi 6 Sử dụng lời nói và hành động - Đọc các chữ số từ 1- 6 để chỉ vị trí của đồ vật so với - Chọn thể số tương ứng vật làm chuẩn với số lượng đã đếm được. 10. Gộp các nhóm đối tượng - Gộp/ tách các nhóm đối - HĐ học, trong phạm vi 6 và đếm tượng bằng các cách khác góc, chiều - Tách một nhóm đối tượng nhau và đếm trong phạm vi 6 thành 2 nhóm bằng các cách khác nhau c. Phát triển ngôn ngữ * Nghe hiểu lời nói
  14. 11. Nghe, hiểu và thực hiện - Hiểu và làm được 2, 3 yêu - Các HĐ được được 2, 3 yêu cầu liên cầu liên tiếp trong ngày tiếp 12. Nhận ra được sắc thái - Sử dụng các từ biểu cảm, - Các HĐ biểu cảm của lời nói khi vui, hình tượng trong ngày buồn, tức, giận, ngạc nhiên, sợ hãi 13. Đọc biểu cảm bài thơ, - Đọc thơ, ca dao, đồng - HĐ học, đồng dao, ca dao dao, tục ngữ, hò vè góc, ngoài trời, chiều 14. Nghe hiểu được nội dung - Nghe hiểu được nội dung - HĐ học, câu truyện kể, truyện đọc câu truyện kể, truyện đọc chơi, chiều phù hợp với độ tuổi phù hợp với độ tuổi * Làm quen với việc đọc, viết 15. Nhận dạng được chữ cái - Nhận dạng các chữ cái - HĐ học, trong bảng chữ cái tiếng Việt góc, chiều 16. Tô, đồ các nét chữ, sao - Tập tô, tập đồ các nét - HĐ học, chép một số ký hiệu, chữ cái chữ góc, chiều d. Lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội
  15. 17. Nói được điều bé thích, - Nói được sở thích, khả - HĐ học, không thích, những việc bé năng của bản thân chơi, vệ làm được và việc gì bé không sinh, làm được 18. Nói được mình có điểm - Điểm giống và khác nhau - HĐ học, gì giống và khác bạn (dáng vẻ của mình với người khác chơi, chiều bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng) 19. Nói được họ, tên, tuổi, - Nói được một số thông - HĐ giới tính của bản thân tin quan trọng về bản thân học, chiều e. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ 20. Vận động nhịp nhàng - Vận động nhịp nhàng - HĐ học, phù hợp với sắc thái, nhịp theo giai điệu, nhịp điệu góc, chiều điệu bài hát, bản nhạc với và thể hiện sắc thái phù các hình thức (vỗ tay theo hợp với các bài hát, bản các loại tiết tấu, múa) nhạc 21. Phối hợp các kĩ năng vẽ - Phối hợp các kĩ năng vẽ, - HĐ học, tô màu, nặn, cắt, xé dán để tô màu, nặn, để tạo ra sản góc, chiều tạo ra sản phẩm có kiểu phẩm có màu sắc, kích dáng, màu sắc hài hòa, bố thước, hình dáng/ đường cục cân đối nét và bố cục.
  16. Dự kiến chủ Dự kiến HĐ giáo đề và thời Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục dục gian thực hiện a. Giáo dục phát triển thể chất Gia đình thân yêu của bé * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe (4 tuần) Từ ngày 21/10 đến 1. Biết được địa chỉ nơi ở, - Biết được địa chỉ nơi ở, - HĐ học, GDKN ngày 15/11 số điện thoại gia đình, số điện thoại gia đình, người thân và khi bị lạc người thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp biết hỏi, gọi người lớn đỡ giúp đỡ 2. Biết tránh một số - Không đi theo người lạ - HĐ học, chơi, trường hợp không an toàn: - Không cho người lạ bế GDKN - Khi người lạ bế ẵm, cho ẵm, không ăn kẹo bánh, kẹo bánh, uống nước ngọt, uống nước ngọt người lạ rủ đi chơi cho, không đi chơi với - Ra khỏi nhà, khu vực người lạ trường, lớp khi không - Không ra khỏi nhà khi được phép của người lớn, không được phép của cô giáo người lớn * Phát triển vận động
  17. 3. Thực hiện đúng, thuần - Hô hấp hít vào thở ra - Thể dục sáng thục các động tác của + Tay: - HĐ học bài thể dục theo hiệu lệnh - Đưa 2 tay lên cao, ra hoặc theo nhịp bản nhạc/ phía trước, sang 2 bên bài hát. Bắt đầu và kết thúc (kết hợp với vẫy bàn tay, động tác đúng nhịp. quay cổ tay, kiễng chân). - Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao. + Lưng, bụng, lườn: - Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái. - Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông hoặc hai tay dang ngang, chân bước sang phải, sang trái. - Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái. + Chân:
  18. - Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau. - Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang; nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về sau. 4. Kiểm soát được vận - Chạy chậm khoảng100- - HĐ học, ngoài động: 120m trời - Đi/ chạy thay đổi hướng - Chạy 18m trong khoảng vận động theo đúng hiệu 10 giây. lệnh (đổi hướng ít nhất 3 - Đi, chạy thay đổi tốc độ, lần) hướng, díc dắc theo hiệu Thể hiện nhanh, mạnh, lệnh khéo trong thực hiện bài tập Chạy 18m trong khoảng 10 giây b. Phát triển nhận thức * Khám phá xã hội 5. Gọi tên, nêu đặc điểm, - Đặc điểm, công dụng và - HĐ học, chơi, công dụng, so sánh sự cách sử dụng đồ dùng chiều
  19. giống và khác nhau của đồ - Một số mối liên hệ đơn dùng. giản giữa đặc điểm cấu - Phân loại các đối tượng tạo với cách sử dụng của theo những dấu hiệu khác đồ dùng quen thuộc. nhau - So sánh sự giống và khác nhau của đồ dùng, sự đa dạng của chúng. - Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2-3 dấu hiệu. Khám phá khoa học 6. Nói tên, tuổi, giới tính, - Các thành viên trong gia - HĐ học, chơi, công việc hàng ngày của đình, nghề nghiệp của chiều các thành viên trong gia bố, mẹ; sở thích của các đình khi được hỏi, trò thành viên trong gia chuyện, xem ảnh về gia đình; qui mô gia đình (gia đình đình nhỏ, gia đình lớn). - Nói địa chỉ gia đình mình Nhu cầu của gia đình. Địa (số nhà, đường phố/ thôn, chỉ gia đình. xóm), số điện thoại (nếu có)... khi được hỏi, trò chuyện * Làm quen với toán
  20. 7. Sử dụng lời nói và hành - Xác định vị trí của đồ vật - HĐ học, góc, động để chỉ vị trí của đồ (Phía trước - phái sau; chiều vật so với vật làm chuẩn phía trên- phái dưới; phía phải- phía trái) so với bản thân trẻ, so với bạn khác và so với 1 vật nào đó làm chuẩn. c. Phát triển ngôn ngữ * Nghe hiểu lời nói 8. Điều chỉnh giọng nói - Nói và thể hiện cử chỉ, - Các HĐ trong phù hợp với ngữ cảnh điệu bộ, nét mặt phù hợp ngày với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp 9. Đọc biểu cảm bài thơ, - Đọc thơ, ca dao, đồng - HĐ học, góc , đồng dao, cao dao dao, tục ngữ, hò vè ngoài trời, chiều 10. Hiểu nghĩa một số từ - Hiểu nghĩa từ khái quát, - Các HĐ trong khái quát: đồ dùng (đồ từ trái nghĩa ngày dùng gia đình * Làm quen với việc đọc, viết 11. Nhận dạng được chữ - Nhận dạng các chữ cái - HĐ học, cái trong bảng chữ cái góc, chiều tiếng Việt