Kế hoạch giáo dục Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Doãn Thị Thanh Huyền

pdf 49 trang vangiang 06/08/2025 2580
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Doãn Thị Thanh Huyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_lop_la_nam_hoc_2024_2025_doan_thi_thanh_hu.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Doãn Thị Thanh Huyền

  1. TRƯỜNG MN PHỤ KHÁNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM LỚP MG 5-6 TUỔI B Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Tứ Hiệp, ngày 30 tháng 8 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024-2025 Căn cứ chương trình giáo dục mầm non ban hành kèm theo văn bản hợp nhất Thông tư 01/VBHN-BGDĐT ngày 13/4/2021 của Bộ GD&ĐT; Căn cứ Kế hoạch 12/KH-MNPK ngày 22/8/2024 của Trường Mầm non Phụ Khánh, Kế hoạch giáo dục năm học 2024-2025; Căn cứ tình hình thực tế của nhà trường, của lớp và đặc điểm của trẻ; Lớp Mẫu giáo 5-6 tuổi B xây dựng Kế hoạch giáo dục năm học 2024-2025 như sau: I. ĐIỀU KIỆN ĐỂ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 1. Về giáo viên - Đảm bảo đủ số lượng theo quy định 2 giáo viên trên một lớp + Giáo viên 1: Nguyễn Thị Châm + Giáo viên 2: Doãn Thị Thanh Huyền - Hai giáo viên có trình độ chuyên môn trên chuẩn, yêu nghề mến trẻ và có sức khỏe tốt đảm bảo việc chăm sóc giáo dục trẻ. - Giáo viên được xếp loại khá trở lên theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non. Các cô giáo được bồi dưỡng về chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến nhiệm vụ để thực hiện tốt công tác nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ tại lớp được phân công. 2. Về học sinh - Tổng số học sinh của lớp: 20 trẻ. Trong đó: - Học sinh nữ: 09 - Học sinh nam: 11 - Dân tộc: 01 - Trẻ đến trường đều được học hai buổi/ngày, được sinh hoạt bán trú tại trường, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, đáp ứng được yêu cầu của chương trình giáo dục mầm non. - Một số trẻ còn nhút nhát, chưa mạnh dạn tự tin, hòa đồng cùng các bạn. - Một số trẻ có cha mẹ đi làm ăn xa ở nhà với ông bà nên sự quan tâm đến việc học tập của trẻ còn hạn chế và gặp khó khăn. - Lớp có trẻ có biểu hiện tăng động tự kỷ giảm chú ý nên có phần ảnh hưởng đến chất lượng chăm sóc giáo dục. 3. Cơ sở vật chất, đồ dùng, đồ chơi học liệu, thiết bị dạy học - Lớp học đủ diện tích cho trẻ hoạt động, đảm bảo an toàn ấm về mùa đông và thoáng mát về mùa hè, trang trí vừa tầm mắt phù hợp với trẻ, đầy đủ ánh sáng thích hợp cho trẻ học tập. Có các đồ dùng đồ chơi phục vụ cho việc học tập và vui chơi của trẻ. Xung quanh lớp sạch sẽ đảm bảo vệ sinh môi trường.
  2. - Cơ sở vật chất và trang thiết bị đồ dùng, đồ chơi đầy đủ, đáp ứng cho các hoạt động dạy và học của trẻ - Có đủ các loại đồ dùng đồ chơi, đồ dùng tự tạo phục vụ cho việc học tập và vui chơi của trẻ. Trang trí lớp theo hướng mở phù hợp với điều kiện thực tế của lớp, đảm bảo an toàn cho trẻ. Đảm bảo vệ sinh môi trường trong và ngoài lớp học. 4. Xã hội hóa giáo dục - Phối hợp với phụ huynh trong công tác chăm sóc nuôi dưỡng, giáo dục trẻ. Vận động phụ huynh ủng hộ về nhân lực, vật lực, đồ dùng, đồ chơi, nguyên vật liệu sẵn có tại địa phương phục vụ cho công tác dạy và học. - Tuyên truyền vận động phụ huynh ủng hộ kinh phí, các loại hiện vật sẵn có của gia đình phục vụ cho hoạt động ngoại khóa, ngày lễ ngày hội trong năm học, như ngày hội đến trường, ngày Tết trung thu, ngày 20/11, ngày 8/3... - Tuyên truyền vận động phụ huynh đến trường cùng cô giáo tổ chức các hoạt động trải nghiệm cho trẻ như trải nghiệm làm bánh trôi, gói bánh trưng ngày tết .Các hoạt động thăm quan. - Trong công tác xã hội hóa giáo dục vẫn còn gặp một số khó khăn đó là: + Do ảnh hưởng của tình hình dịch bệnh đa số phụ huynh là lao động tự do dẫn đến thu nhập của người dân không ổn định nên cũng có phần ảnh hưởng tới chất lượng giáo dục chất lượng chăm sóc nuôi dưỡng của lớp - Còn một vài phụ huynh chưa thật sự quan tâm đến công tác CSGD trẻ, chưa thật sự hiểu về chương trình GDMN nên cũng phần nào ảnh hưởng tới chất lượng giáo dục, chất lượng chăm sóc nuôi dưỡng của lớp. II. THỜI GIAN THỰC HIỆN - Thực hiện: 35 tuần - Học kỳ I: 18 tuần từ ngày 05/9 đến ngày 10/1/2025 - Học kỳ II: 17 tuần từ ngày 13/1/2025 đến ngày 16/5/2025
  3. III. DỰ KIẾN MỤC TIÊU - NỘI DUNG - HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC Dự kiến Mục tiêu Nội dung Dự kiến hoạt chủ đề và Điều giáo dục giáo dục động giáo dục thời gian chỉnh thực hiện Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vận động Lồng 1. Trẻ thực hiện - Hô hấp: Thổi - Thể dục Chủ đề 1 ghép được, các động tác bóng bay. sáng, các giờ Trường nội của bài thể dục theo - Tay: Đưa 2 tay chơi ngoài mầm non dung hiệu lệnh hoặc theo lên cao, ra trước, trời. - Tết giáo nhịp bài hát trường sang hai bên (Kết - Bài tập phát trung thu dục chúng cháu là hợp với vẫy bàn triển chung Thời gian kỹ trường mầm non. tay, quay cổ tay, (tay, bụng, thực hiện năng kiễng chân) chân) 3 tuần: sống - Bụng: Cúi về + Tay: Đưa 2 Từ ngày cho phía trước, ngửa tay lên cao, ra 05/9 đến trẻ người ra sau, phía trước ngày nghiêng người + Bụng: Cúi 27/9/2024 sang hai bên. về phía trước, Nhánh 1: - Chân: Đưa chân ngửa người ra Ngày hội ra trước, ra sau, sau. đến sang ngang. + Chân: Nhún trường chân. Nhánh 2: 2. Trẻ biết phối hợp - Đi, đập bắt - Hoạt động Trường tay-mắt trong vận bóng. học: MN của động đi, đập và bắt - Chuyền, bắt + Tung và bắt bé - Tết được bóng nảy 4 - bóng qua đầu, bóng trung thu 5 lần liên tiếp. qua chân. + Chuyền, bắt Nhánh 3: - Đập và bắt bóng bóng qua đầu, Lớp học được bằng 2 tay. qua chân của bé + Trò chơi ném bóng vào rổ, đập và bắt bóng. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 3. Trẻ đạt được - Chăm sóc dinh - Hoạt động ăn chiều cao và cân dưỡng, giáo dục nặng phát triển trẻ theo chế độ sinh hoạt. bình thường theo - Theo dõi tình - Cân, đo, vào độ tuổi; Tỷ lệ trẻ trạng sức khỏe biểu đồ tăng thừa cân, béo phì của trẻ, cân, đo, trưởng
  4. giảm 0 % và theo chấm biểu đồ - Khám sức dõi thường xuyên theo quy định. khỏe lần 1 - Khám sức khỏe định kỳ. 4. Trẻ có một số - Mời cô, mời bạn - Hoạt động ăn hành vi và thói khi ăn và ăn từ quen tốt trong ăn tốn. uống. - Không đùa - Hoạt động nghịch, không uống làm đổ vãi thức ăn. - Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. - Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường 5. Trẻ nói được tên - Tên một số thực - HĐ ăn một số món ăn phẩm cần có - Hoạt động hàng ngày trong bữa ăn hàng góc. Trò chơi ngày. nấu ăn 6. Trẻ có một số - Nhận biết một - Các hoạt hành vi tốt trong vệ số biểu hiện của động KNS sinh, phòng bệnh dịch bệnh như + Rửa tay theo cúm A, sốt xuất 6 bước huyết.. + Đeo khẩu - Biết thực hiện trang khi đến một số biện pháp chỗ đông phòng tránh đơn người + Che miệng giản. khi ho, hắt hơi Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 7. Trẻ nói được tên, - Đặc điểm nổi - Hoạt động địa chỉ và mô tả bật của trường học: một số đặc điểm lớp mầm non Phụ + Trò chuyện nổi bật của trường, Khánh về ngày hội lớp khi được hỏi, - Các hoạt động đến trường của trò chuyện của trẻ ở trường. bé - Tên, công việc + Trường mầm của các cô bác non của bé. trong trường. + Lớp học của bé
  5. * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 8. Trẻ quan tâm - Quan tâm đến - Hoạt động đến các con số như số lượng, đếm và học: thích nói về số hỏi: bao nhiêu? + Ôn số lượng lượng và đếm nhận đây là mấy?... 1,2. Ôn so biết con số trong sánh chiều dài phạm vi 4 + Ôn số lượng 3. Ôn so sánh chiều rộng + Ôn số lượng 4 - Chơi ngoài trời. + Chơi về đúng nhà, tìm bạn.... * Khám phá xã hội 9. Trẻ biết kể về - Kể về các hoạt - Tổ chức ngày các hoạt động của động nổi bật của hội đến trường ngày lễ ngày hội ngày hội đến của bé trường của bé. 10. Trẻ nói được - Họ tên và một - Hoạt động họ tên và đặc điểm vài đặc điểm các chơi ngoài trời, của các bạn trong bạn, sở thích của chơi hoạt động lớp khi được hỏi, các bạn, các hoạt theo ý thích trò chuyện. động của trẻ ở trường mầm non. - Điểm giống và khác nhau của bé với bạn: họ tên, hình dáng, ngày sinh, giới tính, sở thích, khả năng hoạt động - Xem ảnh, vẽ tranh về bạn bè.. Giáo dục phát triển ngôn ngữ 11. Trẻ biết nghe - Nghe, hiểu, kể - Hoạt động hiểu nội dung, biết chuyện theo học: kể chuyện, đọc bài tranh, thuộc bài + Truyện: Bạn thơ, bài hát, đồng thơ, ca dao đồng mới dao, ca dao trong dao, bài hát . - HĐ ngoài chủ đề. trong chủ đề trời + Đọc thơ trong chủ đề
  6. + Trò chuyện về tết trung thu 12. Trẻ biết chọn - Xem, nghe đọc - Hoạt động sách để “đọc” và các loại sách khác góc xem nhau. 13. Trẻ biết nhận - Nhận dạng chữ - Hoạt động dạng các chữ trong cái o, ô, ơ trong học: nhóm chữ cái o, ô, bảng chữ cái + Làm quen ơ. tiếng việt. chữ cái o, ô, ơ. - Biết tô, đồ các nét - Tập tô, tập đồ - Hoạt động chữ o, ô, ơ. Sao các nét chữ o, ô, học: chép một số kí ơ. + Trò chơi chữ hiệu, chữ cái: o, ô, cái: o, ô, ơ. ơ. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội 14. Trẻ biết vâng - Vị trí và trách - Các hoạt lời, giúp đỡ bố mẹ, nhiệm của bản động trong cô giáo những việc thân trong gia ngày vừa sức. đình và lớp học - Thân ái với bạn - Hoạt động bè. Giúp đỡ mẹ. góc Bé dọn lớp giúp - Hoạt động cô giáo chơi 15. Trẻ biết nói - Lắng nghe ý - Hoạt động cảm ơn, xin lỗi, kiến của người mọi lúc mọi chào hỏi lễ phép. khác, sử dụng lời nơi (Biết nhận nói, cử chỉ, lễ lỗi. Lễ phép phép, lịch sự. với ông bà, bố mẹ và người lớn) - Hoạt động góc (Không tranh giành đồ chơi, chờ đến lượt, không xô đẩy nhau khi xếp hàng) Giáo dục phát triển thẩm mỹ 16. Trẻ hát đúng - Hát đúng giai - Hoạt động giai điệu, lời ca, điệu, lời ca và thể học: của bài hát trong hiện sắc thái, tình + Dạy hát: chủ đề thể hiện cảm của bài hát, Lớp chúng qua giọng hát, nét vận động nhịp mình
  7. mặt, điệu bộ, cử nhàng theo giai + Dạy VĐ: chỉ... điệu của bài hát Ngày vui của trong chủ đề. bé. - Chăm chú lắng - Nghe và nhận ra Nghe hát nghe và hưởng ứng sắc thái (vui, + Ngày đầu cảm xúc (hát theo, buồn, tình cảm, tiên đi học; nhún nhảy, lắc lư, tha thiết ) của các Cô giáo thể hiện động tác bài hát trong chủ + Đi học minh hoạ phù hợp) đề. - Hoạt động theo bài hát. góc - Chơi ngoài trời - Chơi theo ý thích. 17. Trẻ phối hợp - Phối hợp các kĩ - Hoạt động các kĩ năng vẽ, nặn năng vẽ, nặn để học: để tạo thành bức tạo thành bức + Vẽ chân tranh: Có màu sắc tranh dung cô giáo hài hoà, bố cục cân + Vẽ trường đối. mầm non - Chơi ở các góc: vẽ hoa trong vườn trường, nặn đồ chơi tặng bạn Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 2 Lồng * Phát triển vận động Bản thân ghép 18. Trẻ thực hiện - Hô hấp: Thổi - Thể dục - Ngày nội được các vận động: bóng bay. sáng: thực 20/10 dung Uốn ngón tay, bàn - Tay: Đưa 2 tay hiện các động Thời gian giáo tay; xoay cổ tay. lên cao. Uốn tác kết hợp với thực hiện dục ngón tay, xoay cổ bài nào chúng 5 tuần: giới tay.... ta cùng tập TD Từ ngày tính - Bụng: Cúi về Tập các động 30/09 đến và phía trước, ngửa tác qua chơi ngày bình người ra sau. ngoài trời và 1/11/2024 đẳng - Chân: Nhún các HĐ trong Nhánh 1: giới. chân. ngày Tôi là ai?
  8. 19. Trẻ đi được Đi thăng bằng - Hoạt động Nhánh 2: Nội thăng bằng được trên ghế thể dục học Cơ thể tôi dung trên ghế thể dục hết chiều dài của + Đi trên ghế Nhánh 3: giáo (2m x 0,25m x ghế có diện tích thể dục đầu Ngày dục 0,35m). (2m x 0,25m x đội túi cát. 20/10 dinh - Đi nối bàn chân, 0,35m). + Đi bước dồn Nhánh 4: dưỡng đi tiến, lùi. trước, dồn Tôi cần gì ngang trên ghế để lớn thể dục. Nhánh 5: + Đứng 1 chân Nhu cầu và giữ người của bé thẳng trong 10 giây N - Hoạt động h chơi ngoài á trời, kết hợp n với các hoạt h động khác. 5 : 20. Trẻ biết phối - Lăn bóng bằng - Hoạt động N hợp tay- mắt trong hai tay học h vận động bắt và + Lăn bóng u ném bóng bằng hai tay và c đi theo bóng. ầ 21. Trẻ biết bò - Bò bằng bàn - Hoạt động u vòng qua 5-6 điểm tay, cẳng chân học c rích rắc cách nhau qua 5-6 điểm rích + Bò bằng bàn ủ 1,5m theo đúng yêu rắc cách nhau tay, bàn chân 4 a cầu. 1,5m theo yêu - 5m. b cầu. Khi bò - Chơi theo ý é không được chạm thích N vào vật. h * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe á 22. Trẻ biết ăn - Nhận biết các - Hoạt động n nhiều loại thức ăn, bữa ăn trong ngày mọi lúc mọi h ăn chín, uống nước và ích lợi của ăn nơi, giờ ăn 5 đun sôi để khỏe uống đủ lượng và + Dùng cốc có : mạnh; uống nhiều đủ chất. kí hiệu của bản N nước ngọt, nước có - Nhận biết sự thân, dùng h ga, ăn nhiều đồ liên quan giữa ăn chai đựng u ngọt dễ béo phì uống với bệnh tật nước riêng. c không có lợi cho (tiêu chảy, sâu - Các hoạt ầ sức khỏe. răng, suy dinh động trong u dưỡng, béo phì. ngày. c
  9. - Nhận biết đồ ăn, - Hoạt động ủ nước uống có mùi ăn, uống a ôi, thiu, bẩn, có b màu lạ. é 23. Trẻ thực hiện - Tập luyện kỹ - Hoạt động kỹ được một số việc năng: đánh răng, năng sống đơn giản tự phục lau mặt, rửa tay + Rửa tay theo vụ: bằng xà phòng 6 bước - Cách phòng + Đeo khẩu tránh dịch bệnh trang đến nơi - Tự thay quần, đông người áo khi bị ướt, bẩn + Gấp quần áo và để vào nơi quy + Cởi và mặc định. quần áo, đi tất, - Đi vệ sinh đúng đi dép nơi quy định, sử + Lau rửa các dụng đồ dùng vệ bộ phận sau sinh đúng cách khi đi vệ sinh Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 24. Trẻ nói đúng họ Họ tên, ngày - Hoạt động tên, ngày sinh, giới sinh, giới tính, học (lồng ghép tính của bản thân, đặc điểm bên hoạt động giáo biết phân biệt các ngoài, sở thích dục giới tính chức năng của các của bản thân và và bình đẳng bộ phận trên cơ thể vị trí của trẻ trong giới): bé. gia đình. + Trò chuyện - Xem ảnh, vẽ về Tên tuổi tranh, về bản giới tính của thân, tết trung thu trẻ + Tìm hiểu về cơ thể bé 25. Trẻ biết cơ thể - Nhận biết các - HĐ ăn, ngủ bé cần gì để lớn lên bữa ăn trong (lồng ghép nội và khỏe mạnh. Biết ngày, ích lợi của dung giáo dục phân biệt trang ăn, uống đủ giới tính và phục của bạn trai, lượng, đủ chất để bình đẳng bạn gái, mùa hè, cơ thể lớn lên và giới) mùa đông. khỏe mạnh. - Hoạt động - Biết phòng học: tránh một số dịch + Bé cần gì để bệnh theo mùa, lớn lên và cúm mùa khỏe mạnh
  10. - NB phân biệt - Các hoạt giới tính qua một động trong số đặc điểm như ngày đầu tóc, trang Đeo khẩu phục. trang, rửa tay đúng cách - Hoạt động học: + Trang phục của bé * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 26. Nhận biết con - Đếm trên đối - Hoạt động số phù hợp với số tượng trong phạm học lượng trong phạm vi 5, các chữ số, + Đếm đến 5, vi 5. Biết thêm bớt, số lượng, số thứ nhận biết các tách đối tượng tự trong phạm vi nhóm có 5 đối thành 2 nhóm bằng 5. tượng, nhận các cách khác nhau - Thêm bớt và biết số 5 tách đồ vật thành + Nhận biết 2 nhóm ít nhất MQH hơn kém bằng 2 cách và so về số lượng sánh số lượng của trong PV 5, các nhóm. tạo nhóm có SL 5 + Tách/gộp nhóm đồ vật có 5 đối tượng thành hai phần - Chơi ở các góc 27. Xác định được Xác định đúng và - Hoạt động vị trí (trên, dưới, nói được vị trí học: trước, sau, phải, trên, dưới, trước, + Xác định trái) của một vật so sau, phải trái của trên dưới, với bản thân một vật so với trước, sau của bản thân. Trẻ biết ĐT khác có sự sắp xếp vị trí của định hướng một vật theo yêu + Xác định cầu. phía phải, phía trái của ĐT khác có sự định hướng * Khám phá xã hội
  11. 28. Trẻ kể tên một - Đặc điểm nổi - Hoạt động số lễ hội, ngày hội bật của ngày ngoại khóa của mẹ. 20/10, 20/10 - HĐ học: + Trò chuyện về ngày 20/10 Giáo dục phát triển ngôn ngữ 29. Trẻ thực hiện - Lắng nghe - Các hoạt được các yêu cầu những lời nói, chỉ động trong trong hoạt động tập dẫn của người ngày thể. khác liên quan đến 2, 3 hành động. - Hiểu và làm theo được 2, 3 - Các hoạt yêu cầu liên tiếp. động trong ngày 30. Trẻ biết sử - Sử dụng các từ - Các hoạt dụng các từ: cảm biểu thị sự lễ động trong ơn, xin lỗi, xin phép: Chào hỏi, ngày phép, thưa, dạ, mời cô, mời bạn, vâng phù hợp nói cảm ơn khi với tình huống. được giúp đỡ và xin lỗi khi mắc khuyết điểm., dạ, vâng phù hợp hoàn cảnh., 31. Trẻ kể lại - Kể lại truyện, - HĐ học: truyện đã được đã được nghe + Truyện: nghe theo đồ vật, theo đồ vật, theo Giấc mơ kì lạ.. theo tranh. tranh - Hoạt động theo ý thích Truyện: Cái đuôi của sóc nâu 32. Trẻ biết đọc - Đọc thơ, ca dao, - Hoạt động biểu cảm bài thơ, đồng dao, tục học: đồng dao, cao ngữ, câu đố, hò + Thơ: Tay dao vè về chủ đề ngoan + Đồng dao: Tay đẹp 33. Trẻ biết nhận - Nhận dạng các - Hoạt động dạng các chữ trong chữ cái trong học: nhóm chữ cái a, ă, â
  12. - Biết tô, đồ các nét nhóm chữ cái a, + Làm quen chữ a, ă, â, sao ă, â. chữ cái a, ă, â chép một số kí - Tập tô, tập đồ + Trò chơi chữ hiệu, chữ cái: các nét chữ a, ă, cái: a, ă, â. a, ă, â. â. - Chơi ở các góc Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội 34. Trẻ biết một số - Nhận biết một - Các hoạt trạng thái cảm xúc: số trạng thái cảm động trong vui, buồn, sợ hãi, xúc (vui, buồn, sợ ngày chơi ở tức giận, ngạc hãi, tức giận, các góc (Thân nhiên, xấu hổ qua ngạc nhiên, xấu ái với bạn bè, tranh; qua nét mặt, hổ) qua nét mặt, biết lắng cử chỉ, giọng nói cử chỉ, giọng nói, nghe). của người khác. tranh ảnh, âm nhạc - Bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái cảm xúc của người khác trong - Chơi hoạt các tình huống động theo ý giao tiếp khác thích. nhau. 35. Trẻ nói được họ - - Hoạt độngS tên, tuổi, giới tính ở thích, giới tính, chơi của bản thân, tên khả năng của bản - Các hoạt bố, mẹ, địa chỉ nhà thân. động trong hoặc điện thoại. - Tên bố, mẹ, địa ngày chỉ nhà hoặc điện - HĐ ở các góc thoại. 36. Trẻ nói được - - Các hoạt Đ mình có điểm gì động trong iểm giống và giống và khác bạn ngày khác nhau của + Phân biệt mình với người điểm giống và khác. (dáng vẻ khác nhau của bên ngoài, giới bé và các bạn tính, sở thích và khả năng). 37. Trẻ tự làm một - Thực hiện công - Hoạt động số việc đơn giản việc được giao lao động vệ hằng ngày (vệ sinh (trực nhật, xếp sinh, các hoạt động trong cá nhân, trực nhật, dọn đồ chơi...). ngày. Vệ sinh chơi...).
  13. cá nhân, rửa mặt, rửa tay, giữ vệ sinh chung Giáo dục phát triển thẩm mỹ 38. Trẻ cảm nhận - Thể hiện cảm - Hoạt động và thể hiện cảm xúc, tình cảm khi chơi ở các góc xúc, thái độ, tình nghe âm thanh cảm khi nghe âm gợi cảm, các bài - Các hoạt thanh gợi cảm, các hát, bản nhạc về động trong bài hát, bản nhạc và cô giáo, chú bộ ngày ngắm nhìn vẻ đẹp đội và cô chú của sự vật hiện công nhân. tượng, thiên nhiên, - Biểu lộ cảm xúc cuộc sống qua tác tình cảm khi - Các hoạt phẩm nghệ thuật. ngắm nhìn vẻ đẹp động trong của sự vật hiện ngày tượng, thiên nhiên, cuộc sống qua tác phẩm nghệ thuật tạo hình 39. Trẻ hát đúng - Thuộc bài hát, - Hoạt động giai điệu, lời ca bài hát đúng giai điệu, học: hát trong chủ đề. thể hiện sắc thái, + Dạy hát: Đôi Trẻ chăm chú lắng tình cảm của bài và một nghe và hưởng ứng hát trong chủ đề. + Dạy VĐ: cảm xúc (hát theo, Nghe và nhận biết Cái mũi nhún nhảy, lắc lư, các thể loại âm + Nghe hát: thể hiện động tác nhạc khác nhau Ru con, Thật minh hoạ phù hợp) (nhạc thiếu nhi, đáng yêu. theo bài hát: dân ca, nhạc cổ - HĐ theo ý điển). thích: 40. Trẻ phối hợp - Phối hợp các kỹ - Hoạt động các kĩ năng vẽ, tô năng để vẽ tô học: màu, nặn, cắt, dán màu chân dung + Vẽ áo sơ mi. để tạo thành bức bé trai, bé gái, cắt + In hình bàn tranh có màu sắc hài dán áo bạn trai, tay hoà, bố cục cân đối bạn gái.. có kích + Nặn bạn trai, thước, đường nét, bạn gái. màu sắc và bố - Chơi ở góc cục, biết ước nghệ thuật. lượng chia đất ra Chơi theo ý thành các phần thích.
  14. hợp lý để nặn bạn + Làm bưu trai, bạn gái thiếp tặng bà tặng mẹ Giáo dục phát triển thể chất: Chủ đề 3 Lồng * Phát triển vận động: Gia đình ghép 41. Trẻ biết phối + Ném và bắt - Hoạt động - Ngày nội hợp tay- mắt trong bóng với người học: 20/11 dung vận động bắt và đối diện (khoảng + Ném và bắt Thời gian giáo ném bóng với cách 4 m). bóng với thực hiện dục người đối diện, + Ném xa người đối diện 5 tuần kỹ ném trúng đích bằng 1 tay, 2 tay. (khoảng cách Từ ngày năng đứng xa 2m cao + Ném trúng đích 4 m). 4/11 đến sống, 1,5m bằng 1 tay, 2 tay. + Ném xa ngày kỹ bằng một tay 6/12/2024 năng + Ném xa Nhánh 1: xã bằng hai tay Gia đình hội. + Trẻ biết bật xa + Ném trúng của bé Giáo tối thiểu 50cm đích thẳng Nhánh 2: dục đứng bằng một Ngôi nhà dinh tay của bé dưỡng + Bật xa 50 Nhánh 3: cm. Ngày 42. Trẻ phối hợp - Bẻ nắn, lắp ráp, - Hoạt động 20/11 được cử động bàn tô, đồ theo các mọi lúc, mọi Nhánh 4: tay, ngón tay, phối nét chữ cái chữ nơi. Đồ dùng hợp tay mắt cho số. - Hoạt động gia đình một số hoạt động; góc Nhánh 5: Vẽ hình và sao Nhu cầu chép các chữ cái, gia đình chữ số * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe: 43. Trẻ biết sử - Cầm bát thìa - Hoạt động ăn dụng đồ dùng phục đúng thành thạo, vụ ăn uống thành xúc ăn gọn gàng, thạo.. không bị rơi vãi.. 44. Trẻ biết bàn là, - Nhận biết và - Các hoạt bếp điện, bếp lò phòng tránh động trong đang đun, phích những nơi không ngày nước nóng....là an toàn, những - Chơi hoạt những vật dụng vật dụng nguy động theo ý nguy hiểm và nói hiểm đến tính thích, hoạt được mối nguy mạng. động trải hiểm khi đến gần; - Nhận biết sự nghiệm. nguy hại khi tụ
  15. không nghịch các tập đến những nơi - Đeo khẩu vật sắc, nhọn. đông người trang đến nơi đông người Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 45. Trẻ nói địa chỉ - Biết Địa chỉ gia - Hoạt động gia đình mình (số đình. các thành học: nhà, đường viên trong GĐ, + Gia đình của phố/thôn, xóm), số nghề nghiệp của bé. điện thoại (nếu có) bố, mẹ; sở thích + Ngôi nhà khi được hỏi, trò của từng người và của bé. chuyện. quy mô GĐ (gia + Một số đồ đình nhỏ, gia dùng trong gia đình lớn). Nhu đình. cầu của gia đình. + Nhu cầu gia đình 46. Trẻ biết phân - Phân loại đồ + Phân nhóm loại các đối tượng dùng gia đình đồ dùng theo theo những dấu theo 2 - 3 dấu chất liệu hiệu khác nhau. hiệu * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 47. Trẻ quan tâm - Đếm trong - Hoạt động đến các con số như phạm vi 6, 7 và học: thích nói về số đếm theo khả + Đếm đến 6 lượng và đếm trong năng. Các chữ số, nhận biết các phạm vi 6, 7 Biết số lượng và số nhóm có 6 đối so sánh nhận biết thứ tự trong phạm tượng, nhận mối quan hệ hơn vi 7. biết số 6. kém về số lượng + Nhận biết trong phạm vi 6 mối quan hệ hơn kém về số lượng trong phạm vi 6, tạo nhóm có số lượng 6 + Đếm đến 7 nhận biết các nhóm có 7 đối tượng, nhận biết số 7. - Hoạt động chơi theo ý thích: LQ với toán qua các con số
  16. 48. Biết gộp/tách - Gộp/Tách các - HĐ học các nhóm đối tượng nhóm đối tượng + Thêm, bớt, có số lượng trong trong phạm vi 6 chia nhóm đồ phạm vi 6 bằng bằng các cách vật có 6 đối nhiều cách khác khác nhau và đếm tượng thành nhau và đếm hai phần * Khám phá xã hội 49. Trẻ biết được - Biết được địa - Hoạt động địa chỉ nơi ở, số chỉ nơi ở, số điện góc Chơi đóng điện thoại gia đình, thoại gia đình, vai gia đình, người thân và khi người thân và khi mẹ con... bị lạc biết hỏi, gọi bị lạc biết hỏi, gọi - Các hoạt người lớn giúp đỡ. người lớn giúp động trong đỡ. ngày 50. Trẻ nói được - Nghề nghiệp - Hoạt động tên, tuổi, giới tính, của bố, mẹ; sở học công việc hàng thích của các + Gia đình của ngày của các thành thành viên trong bé viên trong gia đình gia đình; quy mô khi được hỏi, trò gia đình (gia đình chuyện, xem tranh nhỏ, gia đình ảnh về gia đình. lớn). Nhu cầu của gia đình. - Xem ảnh, vẽ tranh về gia đình. 51. Trẻ kể tên một - Đặc điểm nổi - HĐ lễ hội số lễ hội, ngày hội bật của ngày Tổ chức ngày của cô giáo Trẻ 20/11 Các hoạt 20/11 hiểu được ý nghĩa động trong ngày ngày hội của thầy 20/11 cô Giáo dục phát triển ngôn ngữ 52. Trẻ biết nghe - Lắng nghe, đọc - Hoạt động đọc hiểu nội dung, biểu cảm bài thơ, học biết đọc biểu cảm đồng dao, ca dao, + Thơ: Giữa bài thơ, bài đồng tục ngữ.... vòng gió dao, ca dao về chủ thơm. đề gia đình + Làm anh. + Em yêu nhà em - HĐ ngoài trời, HĐ góc + Bài thơ: Lời bé
  17. + Chia bánh. 53. Trẻ biết điều - Nói nhỏ trong - Hoạt động chỉnh giọng nói giờ ngủ ở lớp, khi ăn, ngủ, Hoạt phù hợp với ngữ người khác đang động chơi cảnh. tập trung làm việc, khi thăm người ốm,, - Nói to hơn khi phát biểu ý kiến - Các hoạt - Nói nhanh hơn động trong khi chơi trò chơi ngày thi đua, nói chậm - Hoạt động lại khi người khác chơi có vấn đề chưa hiểu điều mình muốn truyền đạt. 54.Trẻ biết nghe cô - Kể lại truyện: - Hoạt động kể chuyện hiểu nội Ba cô gái, hai anh học: dung kể rõ ràng, có em đã được nghe + Truyện: Ba trình tự về câu theo trình tự. cô gái chuyện - Chơi theo ý thích + Truyện: Hai anh em 55. Trẻ nhận dạng - Nhận dạng, phát - Hoạt động chữ cái e, ê trong âm đúng các chữ học bảng chữ cái tiếng cái e, ê, u, ư + LQCC: e, ê, Việt u, ư + Trò chơi với chữ e, ê, u, ư - Chơi ngoài trời, chơi theo ý thích Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội 56. Trẻ nói được - Biết điểm giống - Các hoạt mình là con, cháu, và khác nhau của động trong anh, chị, em trong mình với người ngày Chơi gia đình khác. phân vai bán hàng, gia đình, cô giáo.. 57. Trẻ thực hiện - Một số quy định - Chơi phân được một số quy ở lớp, gia đình và vai bán hàng, nơi công cộng, để
  18. định ở lớp, gia đình đồ dùng, đồ chơi gia đình, cô và nơi công cộng. đúng chỗ, trật tự giáo... khi ăn, ngủ 58. Trẻ biết an ủi - Mối quan hệ - Các hoạt và chia vui với giữa hành vi của động trong người thân và bạn trẻ và cảm xúc ngày (Lịch sự bè. của người khác. khi ăn, Không ngắt lời người khác khi trò chuyện) Giáo dục phát triển thẩm mỹ 59. Trẻ hát đúng - Hát đúng giai - Hoạt động giai điệu, lời ca bài điệu, lời ca bài học: hát. Hát diễn cảm hát và thể hiện + Dạy VĐTN: phù hợp với sắc sắc thái, tình cảm Múa cho mẹ thái, tình cảm của của bài hát trong xem bài hát qua giọng chủ đề. + Dạy VĐTN: hát, nét mặt, điệu - Nghe và nhận Bé quét nhà. bộ, cử chỉ... biết các thể loại + NH: Cho - Trẻ chăm chú âm nhạc khác con lắng nghe và hưởng nhau (nhạc thiếu + Tổ ấm gia ứng cảm xúc (hát nhi, dân ca, nhạc đình theo, nhún nhảy, cổ điển). + Ru con lắc lư, thể hiện + Bố là tất cả động tác minh hoạ - HĐ góc, HĐ phù hợp) theo bài ngoài trời hát: 60. Trẻ phối hợp - Phối hợp kĩ - Hoạt động các kĩ năng vẽ, cắt năng vẽ, cắt, dán học: dán để tạo thành để tạo ra bức + Cắt dán ngôi bức tranh có màu tranh vẽ người nhà sắc hài hoà, bố cục thân trong gia + Vẽ lọ hoa cân đối. đình, cắt dán - Hoạt động được ngôi nhà từ góc: các hình hình Vẽ cái ô; Nặn học. theo ý thích. Làm thiệp tặng cô... Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 4: Lồng * Phát triển vận động Nghề ghép 61. Thể hiện nhanh, + Bò chui qua - Hoạt động nghiệp nội khéo léo trong vận ống dài 1,5m x học: Thực dung động bò, trườn, trèo 0,6m. hiện: giáo 5 tuần dục
  19. + Trườn kết hợp + Trườn sấp, Từ ngày: kỹ trèo qua ghế dài trèo qua ghế 09/12/202 năng 1,5m x 30cm. thể dục 4 đến xã hội + Trèo lên, xuống + Trèo lên ngày 7 gióng thang xuống 7 gióng 10/1/2025 phối hợp chân nọ thang. Nhánh 1: tay kia. + Bò chui qua Nghề + Trèo lên thang ống dài nông ở độ cao 1,5 m so nghiệp với mặt đất. Nhánh 2: 62. Trẻ giữ được + Bật liên tục + Bật sâu Nghề xây thăng bằng cơ thể vào vòng.+ Bật - 40cm dựng khi thực hiện VĐ nhảy từ trên cao + Bật chụm Nhánh 3: bật - nhảy xuống (40 - chân liên tục Nghề bộ 45cm). vào vòng đội Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe Nhánh 4: 63. Trẻ đạt được - Chăm sóc dinh Nghề giáo chiều cao và cân dưỡng, giáo dục viên nặng phát triển trẻ theo chế độ Nhánh 5: bình thường theo sinh hoạt. Nghề của độ tuổi; Tỷ lệ trẻ - Theo dõi tình bố mẹ thừa cân, béo phì trạng sức khỏe - Hoạt động giảm % và theo dõi của trẻ, cân, đo, cân, đo, vào thường xuyên chấm biểu đồ biểu đồ tăng định kỳ. trưởng cho trẻ - Khám sức khỏe định kỳ. 64. Trẻ biết làm - Tập luyện kỹ - Hoạt động một số việc tự phục năng: đánh răng, lao động vệ vụ trong sinh hoạt. lau mặt, rửa tay sinh bằng xà phòng + Vận động - Đi vệ sinh đúng theo nhạc bài : nơi quy định, sử Vũ điệu rửa dụng đồ dùng vệ tay sinh đúng cách. + Lau rửa sau khi đi vệ sinh Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 65. Trẻ biết làm thử - Làm 1 số thử - Hoạt động nghiệm, sử dụng nghiệm: Thử học công cụ đơn giản nghiệm gieo + Tìm hiểu về và giải thích được hạt/trồng, cây nghề nông mối quan hệ được tưới nước nghiệp. nguyên nhân - kết và không tưới,
  20. quả đơn giản trong theo dõi và so - Hoạt động cuộc sống hàng sánh sự phát trải nghiệm: ngày; dự đoán, triển Trẻ tìm hiểu nhận xét, thảo luận - Giải thích và quá trình phát . phán đoán các triển của cây hiện tượng xảy ra. - Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây. 66. Trẻ biết phân - So sánh sự khác + Làm quen loại các đối tượng nhau và giống với toán qua theo những dấu nhau của đồ hình vẽ hiệu khác nhau. dùng, đồ chơi và sự đa dạng của chúng. - Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2 - 3 dấu hiệu. * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 67. Trẻ biết gộp/ - Gộp/ tách các - Hoạt động tách các nhóm đối nhóm đối tượng học: tượng có số lượng có số lượng trong + Thêm bớt trong phạm vi 7 phạm vi 7 bằng đối tượng bằng nhiều cách nhiều cách khác trong phạm vi khác nhau và đếm. nhau và đếm. 7, tạo nhóm có số lượng 7. + Gộp/tách các nhóm đối tượng trong phạm vi 7. 68. Trẻ biết sử - Đo độ dài một - Hoạt động dụng được một số vật bằng các đơn học dụng cụ để đo và so vị đo khác nhau. + Đo độ dài sánh, nói kết quả một vật bằng - Biết sử dụng được các đơn vị đo một số dụng cụ để + Đo độ dài đo, đong và so các vật có kích sánh, nói kết quả thước khác - Đo dung tích nhau bằng 1 các vật, so sánh đơn vị đo.