Kế hoạch giáo dục Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Ngô Thị Hồng Thủy
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Ngô Thị Hồng Thủy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_lop_la_nam_hoc_2024_2025_ngo_thi_hong_thuy.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Ngô Thị Hồng Thủy
- TRƯỜNG MẦM NON ĐAN THƯỢNG I CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI D Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Đan Thượng, ngày tháng năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 - 2025 LỚP MẪU GIÁO 5 - 6 TUỔI D Căn cứ Kế hoạch số 14/KH-MNĐTI ngày 23/8/2024, Kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 của Trường MN Đan Thượng I. Căn cứ tình hình thực tế của nhà trường, của lớp mẫu giáo 5 - 6 Tuổi D trường Mầm Non Đan Thượng I. Lớp mẫu giáo 5 - 6 tuổi D trường Mầm Non Đan Thượng I xây dựng Kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 như sau: I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH 1. Thuận lợi Giáo viên có nghiệp vụ, chuyên môn vững vàng, năng động sáng tạo, luôn chấp hành tốt mọi nội qui, qui chế của nhà trường đề ra, có ý thức học tập bồi dưỡng học hỏi bạn bè, đồng nghiệp để nâng cao trình độ chuyên môn có tinh thần trách nhiệm nhiệt tình trong công việc, hàng năm giáo viên đánh giá chuẩn nghề nghiệp đều được xếp loại khá trở lên, năm học 2023 - 2024 xếp loại viên chức hoàn thành tốt nhiệm vụ. Trẻ đến trường đều được học 2 buổi/ngày, được sinh hoạt ăn ở bán trú tại trường, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, đáp ứng được yêu cầu của chương trình giáo dục mầm non. 2. Khó khăn Trong lớp có 1 bạn học sinh khuyết tật, 1 bạn nói ngoọng, 1 bạn nhận thức chậm nên cũng ảnh hưởng phần nào tới công tác chăm sóc giáo dục trẻ. Một số phụ huynh còn nuông chiều con và một số phụ huynh đi làm ăn xa nên chưa quan tâm nhiều đến việc học tập của con em mình và chưa chú ý chăm sóc dinh dưỡng sức khỏe cho con em mình. Một số các bậc phụ huynh cho con mình xem ti vi điện thoại nhiều nên cũng ảnh hưởng nhiều đến sự phát triển toàn diện và nhân cách của trẻ, dẫn đến một số trẻ còn nhút nhát, chưa mạnh dạn tham gia các hoạt động; một số trẻ quá hiếu động, có trẻ bị rối loạn ngôn ngữ, trẻ nói ngọng, chậm nói, lười ăn suy dinh dưỡng... Việc sử dụng và ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy còn nhiều hạn chế II. CÁC MỤC TIÊU CẦN ĐẠT TRONG NĂM HỌC + Tỉ lệ chuyên cần, bé ngoan đạt trên 96% + Tỉ lệ trẻ suy dinh dưỡng nhẹ cân, thấp còi dưới 3% + Tỉ lệ bé chăm ngoan đạt 100% + 100% trẻ được khám sức khỏe định kỳ ít nhất 2 lần/ năm học + Đăng ký thi đua tập thể lớp: Danh hiệu tập thể lao động tiên tiến. + 02/02 giáo viên đăng ký thi đua: Lao động tiên tiến.
- 2 III. CÁC ĐIỀU KIỆN ĐỂ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 1. Về giáo viên Lớp mẫu giáo 5 - 6 tuổi D năm học 2024 - 2025 được phân công 02 giáo viên: + Ngô Thị Hồng Thủy + Nguyễn Thị Thu Hương Trình độ chuyên môn: Đại học: 02 giáo viên; đạt trình độ trên chuẩn, giáo viên yêu nghề mến trẻ, có tinh thần trách nhiệm cao, linh hoạt sáng tạo trong công việc, tự tìm tòi nghiên cứu làm đồ dùng đồ chơi phục vụ cho các hoạt động dạy và học của lớp. 2. Về học sinh Tổng số học sinh của lớp: 15 cháu + Nữ 04 cháu; Nam 11 cháu + Dân tộc: 01 cháu (Tày) + Diện chính sách: 01 Hộ nghèo + Khuyết tật: 01 cháu Trẻ tích cực tham gia các hoạt động, năng động nhanh nhẹn, trẻ sạch sẽ gọn gàng biết phối hợp với cô giáo. 3. Về phụ huynh Tích cực phối hợp với nhà trường trong các hoạt động, phối hợp với giáo viên chủ nhiệm lớp trong chương trình chăm sóc giáo dục trẻ. Có sự đổi mới linh hoạt và nhận thấy tầm quan trọng trong việc thực hiện giáo dục trẻ mầm non. 4. Các điều kiện phục vụ dạy và học Lớp học đủ diện tích cho trẻ hoạt động, đảm bảo ấm về mùa đông và thoáng mát về mùa hè, đầy đủ ánh sáng thích hợp cho trẻ học tập. Có đầy đủ thiết bị, đồ dùng đồ chơi phục vụ cho việc học tập và vui chơi của trẻ. Trang trí lớp theo hướng mở, phù hợp thực tế của lớp, của nhà trường có tính thẩm mĩ cao, an toàn cho trẻ. Đảm bảo vệ sinh môi trường trong và ngoài lớp học. 5. Xã hội hoá giáo dục Phối hợp với phụ huynh trong công tác nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ để nâng cao chất lượng chăm sóc giáo dục trẻ. Tuyên truyền vận động phụ huynh ủng hộ cơ sở vật chất, nguyên vật liệu sẵn có tại địa phương phục vụ cho công tác làm đồ dùng đồ chơi, trang trí lớp... Tranh thủ sự ủng hộ của các bậc phụ huynh và các nhà hảo tâm trong các hoạt động trải nghiệm và các ngày hội, ngày lễ trong năm như: “Ngày hội đến trường của bé”, “Tết trung thu”, “Tết nguyên đán”, “Tết hàn thực”, “Ngày 20/10; Ngày 20/11; Ngày 22/12; Ngày 08/3; và thực hiện chuyên đề “Tôi yêu Việt Nam”; Với những thuận lợi và khó khăn như trên, lớp mẫu giáo 5-6 tuổi D trường Mầm Non Đan Thượng I rất mong được Ban giám hiệu nhà trường cùng các bậc phụ huynh, các ban ngành đoàn thể quan tâm, giúp đỡ, ủng hộ và phối kết hợp với giáo viên để cùng nâng cao chất lượng chăm sóc và giáo dục trẻ đạt kết quả tốt.
- 3 IV. MỤC TIÊU, NỘI DUNG, DỰ KIẾN HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC DỰ KIẾN DỰ KIẾN MỤC TIÊU NỘI DUNG CHỦ ĐỀ VÀ ĐIỀU HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC GIÁO DỤC THỜI GIAN CHỈNH GIÁO DỤC THỰC HIỆN Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vận động 1. Trẻ thực hiện - Hô hấp: Thổi *Thể dục Chủ đề 1 Lồng đúng, thuần thục bóng bay. sáng Trường ghép nội các động tác của - Tay: Đưa 2 - Trường Mầm non - dung bài thể dục theo tay lên cao, ra chúng cháu là Tết trung thu giáo dục hiệu lệnh hoặc trước, sang hai trường mầm (Thực hiện 4 kỹ năng theo nhịp bản bên (Kết hợp với non. tuần từ ngày sống, kỹ nhạc/ bài hát. vẫy bàn tay, 05/9 - 04/10) năng xã Bắt đầu và kết quay cổ tay, hội, GD thúc động tác kiễng chân). kỹ năng đúng nhịp, hoặc - Bụng: Cúi về phòng theo nhịp bài hát phía trước, ngửa tránh người ra sau, đuối nghiêng người nước và sang hai bên. vệ sinh - Chân: Đưa phòng chân ra trước, ra bệnh sau, sang ngang. - Bật: Bật tách và khép chân. 2. Trẻ khéo léo, - Trẻ biết bắt và *Hoạt động nhanh nhẹn ném bóng; Lăn, học trong vận động: đập, tung và bắt - Đi và đập Bắt và ném được bóng. bắt bóng. bóng; Lăn, đập, - Tung bóng tung và bắt được lên cao và bắt bóng. bóng. - Đập bóng xuống sàn và bắt bóng. - Bật chụm chân liên tục vào vòng. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 3. Trẻ đạt được - Chăm sóc dinh * Hoạt động chiều cao và cân dưỡng, giáo dục - Cân, đo, vào nặng phát triển trẻ theo chế độ biểu đồ tăng bình thường sinh hoạt. trưởng.
- 4 theo độ tuổi; Tỷ - Theo dõi tình - Khám sức lệ trẻ thừa cân, trạng sức khỏe khỏe lần 1. béo phì giảm 0 của trẻ, cân, đo, % và theo dõi chấm biểu đồ thường xuyên. theo quy định. - Khám sức khỏe định kỳ. 4. Trẻ có một số - Mời cô, mời - Hoạt động hành vi và thói bạn khi ăn và ăn ăn, uống. quen tốt trong từ tốn. ăn uống. - Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. 5. Trẻ nói được - Tên một số - Hoạt động tên một số món thực phẩm cần ăn. ăn hàng ngày. có trong bữa ăn hàng ngày. 6. Trẻ có một số - Biết thực hiện - Hoạt động hành vi tốt trong một số biện trong ngày vệ sinh phòng pháp phòng bệnh. tránh đơn giản. 7. Trẻ biết một - Rèn trẻ nhận - Mọi lúc mọi số nơi không an biết một số nơi nơi. toàn như: Hồ, không an toàn ao, bể chứa như: Hồ, ao, bể nước, giếng, bụi chứa nước, rậm và nói giếng, bụi rậm được mối nguy và nói được mối hiểm khi đến nguy hiểm khi gần. đến gần. Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 8. Trẻ biết thu - Xem sách - Các hoạt thập thông tin về tranh ảnh, băng động đối tượng bằng hình, trò chuyện nhiều cách khác và thảo luận. nhau. * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 9. Trẻ quan tâm - Quan tâm đến *Hoạt động đến các con số số lượng, đếm học như thích nói về và hỏi: bao - Ôn số lượng số lượng và đếm 1,2.
- 5 nhận biết con số nhiêu? đây là - Thêm bớt trong phạm vi 4 mấy?... trong phạm vi Biết tách một 2. nhóm đối tượng - Ôn số lượng trong phạm vi 3,4. 3,4 thành hai - Tách gộp nhóm bằng các trong phạm vi cách khác nhau. 3,4. * Khám phá xã hội 10. Trẻ biết kể - Kể về các hoạt *Hoạt động về các hoạt động động nổi bật của học của ngày lễ ngày ngày hội đến - Trò chuyện hội. trường của bé. về ngày hội đến trường của bé. - Trò chuyện về tết trung thu. - Trò chuyện về lớp học của bé. - Trò chuyện về đồ dùng đồ chơi của lớp. Giáo dục phát triển ngôn ngữ 11. Trẻ biết - Nghe, hiểu, kể *Hoạt động nghe hiểu nội chuyện theo học dung, biết kể tranh, thuộc bài - Thơ: Cô chuyện, đọc bài thơ, ca dao đồng giáo của em thơ, bài hát, dao, bài hát . - Truyện: Thỏ đồng dao, ca dao trong chủ đề. trắng đi học trong chủ đề. 12. Trẻ biết chọn - Xem, nghe đọc - Hoạt động sách để “đọc” và các loại sách góc. xem. khác nhau. 13.Trẻ biết nhận - Nhận dạng chữ *Hoạt động dạng các chữ cái o, ô, ơ trong học trong nhóm chữ bảng chữ cái - Làm quen cái o, ô, ơ. tiếng việt. chữ cái o, ô, - Biết tô, đồ các - Tập tô, tập đồ ơ. nét chữ o, ô, ơ. các nét chữ o, ô, - Trò chơi chữ Sao chép một số ơ. cái o, ô, ơ. kí hiệu, chữ cái: o, ô, ơ.
- 6 Giáo dục phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội 14. Trẻ đi học - Một số quy *KNS đúng giờ, biết đi định ở trường - Rèn trẻ phơi vệ sinh đúng nơi lớp về giờ đi khăn vào giá. quy định, biết bỏ học, vệ sinh cá - Rèn trẻ kĩ rác vào thùng. nhân, biết phơi năng tự đi - Biết làm công khăn vào giá, giày dép. việc vừa sức, gấp quần áo, tự - Rèn trẻ kĩ phơi khăn, gấp xúc ăn, biết bảo năng phòng quần áo, tự xúc vệ môi trường. tránh đuối ăn, biết bảo vệ nước. môi trường - Bé bảo vệ sống. môi trường sống. 15. Trẻ biết nói - Lắng nghe ý - Hoạt động cảm ơn, xin lỗi, kiến của người mọi lúc mọi chào hỏi lễ phép khác, sử dụng nơi. lời nói, cử chỉ, lễ phép, lịch sự. Giáo dục phát triển thẩm mĩ 16. Trẻ hát đúng - Hát đúng giai *Hoạt động giai điệu, lời ca, điệu, lời ca thể học của bài hát trong hiện sắc thái, - Hát: Vui đến chủ đề thể hiện tình cảm của bài trường, Em đi qua giọng hát, hát, vận động mẫu giáo, nét mặt, điệu bộ, nhịp nhàng theo Ngày vui của cử chỉ... giai điệu của bài bé. - Chăm chú lắng hát trong chủ đề. - NH: Cô giáo nghe và hưởng - Nghe và nhận miền xuôi, Đi ứng cảm xúc ra sắc thái (vui, học. (hát theo, nhún buồn, tình cảm, - TC: Ai đoán nhảy, lắc lư, thể giỏi, Tai ai tha thiết) của các hiện động tác tinh, Đoán tên minh họa phù bài hát. bạn hát. hợp) theo bài hát 17. Trẻ phối hợp - Phối hợp các kĩ *Hoạt động các kĩ năng vẽ, năng vẽ, nặn để học nặn để tạo thành tạo thành bức - Vẽ trường bức tranh: Có tranh. mầm non. màu sắc hài hoà, - Vẽ chân bố cục cân đối. dung cô giáo. Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vận động
- 7 18. Trẻ thực - Hô hấp: Thổi *Thể dục Chủ đề 2 Lồng hiện được các bóng bay. sáng Bản thân - ghép nội vận động: Uốn - Tay: Đưa 2 - Cái mũi, Lời Ngày 20/10 dung ngón tay, bàn tay lên cao. Uốn chào. Thực hiện 4 giáo dục tay; xoay cổ tay. ngón tay, xoay tuần từ ngày giới tính cổ tay.... 07/10 - 01/11 và bình - Bụng: Cúi về đẳng giới phía trước, ngửa Lồng người ra sau. ghép nội - Chân: Nhún dung chân. giáo dục kĩ năng sống 19. Trẻ kiểm - Đi thay đổi tốc *Hoạt động soát được vận độ theo hiệu học động: Đi/ chạy lệnh. - Đi, chạy thay đổi hướng - Đi thay đổi thay đổi tốc vận động theo hướng dích dắc độ, hướng đúng hiệu lệnh theo hiệu lệnh. dích dắc theo - Trẻ biết phối - Chuyền bắt hiệu lệnh. hợp tay - mắt bóng bên phải, - Chạy 18 m trong vận động bên trái... trong khoảng đi, đập và bắt - Chạy 18 m 10 giây. được bóng trong khoảng 10 (TC: Ném Chạy liên tục giây. bóng vào rổ). theo hướng - Chuyền thẳng 18 m bóng bên trong 10 giây. phải, bên trái, chạy chậm 100m - Chạy chậm khoảng 100 - 120m, đi trong đường hẹp. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 20. Trẻ biết ăn - Nhận biết các - Hoạt động nhiều loại thức bữa ăn trong ăn, uống. ăn, ăn chín, ngày và ích lợi + Dùng cốc uống nước đun của ăn uống đủ có kí hiệu của sôi để khỏe lượng và đủ bản thân. mạnh; uống chất. nhiều nước ngọt, - Nhận biết đồ nước có ga, ăn ăn, nước uống
- 8 nhiều đồ ngọt dễ có mùi ôi, thiu, béo phì không bẩn, có màu lạ. có lợi cho sức khỏe. 21. Trẻ biết tập - Tự lau mặt, *KNS làm một số việc đánh răng. - Rèn trẻ tự tự phục vụ trong - Đi vệ sinh đánh răng. sinh hoạt. đúng nơi qui - Rèn bé chào Trẻ biết thực định, biết đi hỏi lễ phép. hiện được một số xong dội/ giật - Rèn trẻ đi vệ việc đơn giản tự nước cho sạch. sinh đúng nơi phục vụ. quy định. - Bé mạnh dạn nơi đông người. Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 22. Trẻ nói đúng - Họ tên, ngày - Hoạt động họ tên, ngày sinh, giới tính, trong ngày. sinh, giới tính đặc điểm bên của bản thân khi ngoài, sở thích được hỏi, trò của bản thân và chuyện. vị trí của trẻ trong gia đình. 23. Trẻ biết cơ - Nhận biết các - Hoạt động thể bé cần gì để bữa ăn trong ăn, ngủ. lớn lên và khỏe ngày, ích lợi của mạnh. Biết phân ăn, uống đủ biệt trang phục lượng, đủ chất của bạn trai, bạn để cơ thể lớn lên gái, mùa hè, và khỏe mạnh. mùa đông. - Nhận biết phân biệt giới tính qua một số đặc điểm như đầu tóc, trang phục. * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 24. Trẻ nhận ra Tạo ra qui tắc *Hoạt động qui tắc sắp xếp sắp xếp. học (mẫu) và sao - Nhận biết chép lại. quy tắc và sắp xếp theo quy tắc.
- 9 25. Xác định - Xác định đúng *Hoạt động được vị trí (trên và nói được vị học dưới, trước, sau, trí trên, dưới, - Xác định phải, trái) của trước, sau, phải phía phải, một vật so với trái của một vật phía trái của bản thân. so với bản thân. đối tượng - Trẻ biết sắp khác có sự xếp vị trí của 1 định hướng. vật theo yêu cầu. 26. Trẻ biết sử - Đo độ dài một *Hoạt động dụng được một vật bằng các đơn học số dụng cụ để đo vị đo khác nhau. - Đo độ dài và so sánh, nói - Độ dài các vật, các vật bằng kết quả. so sánh và diễn một đơn vị đo đạt kết quả đo. - So sánh chiều dài, chiều rộng của 3 đối tượng * Khám phá xã hội 27. Trẻ kể tên - Đặc điểm nổi *Hoạt động một số lễ hội, bật của ngày học ngày hội của 20/10. - Trò chuyện mẹ. về ngày 20/10 Giáo dục phát triển ngôn ngữ 28. Trẻ thực - Lắng nghe - Các hoạt hiện được các những lời nói, động. yêu cầu trong chỉ dẫn của hoạt động tập người khác liên thể. quan đến 2, 3 hành động. - Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu cầu liên tiếp. 29. Trẻ biết sử - Sử dụng các từ - Mọi lúc mọi dụng các từ: biểu thị sự lễ nơi. cảm ơn, xin lỗi, phép: Chào hỏi, xin phép, thưa, mời cô, mời bạn, dạ, vâng phù nói cảm ơn khi hợp với tình được giúp đỡ và huống. xin lỗi khi mắc khuyết điểm., dạ, vâng phù hợp hoàn cảnh.
- 10 30. Trẻ biết đọc - Đọc thơ, ca *Hoạt động biểu cảm bài dao, đồng dao, học thơ, đồng dao, tục ngữ, câu đố, - Thơ: Tay cao dao hò vè về chủ đề. ngoan - Trẻ kể lại - Kể lại truyện, - Truyện: truyện. đã được nghe Giấc mơ kì lạ. theo đồ vật, theo tranh. 31. Trẻ biết - Nhận dạng các *Hoạt động nhận dạng các chữ cái trong học chữ trong bảng nhóm chữ cái a, - LQCC: a,ă,â chữ cái tiếng ă, â. - TCC: a, ă, â việt. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội 32. Trẻ nói được - Điểm giống và - Trò chuyện mình có điểm gì khác nhau của về bản thân giống và khác mình với người bé. bạn. khác. (Dáng vẻ - Trò chuyện - Trẻ nói được bên ngoài, giới về một số bộ chức năng của tính, sở thích và phận trên cơ các giác quan và khả năng). thể bé. các bộ phận - Trẻ nhận biết - Trò chuyện khác của cơ thể chức năng của về trang phục các giác quan và của bé. các bộ phận khác của cơ thể thông qua các hoạt động khác nhau (nhìn, sờ, ngửi, nắm, học tập). 33. Trẻ nói được - Sở thích, giới - Các hoạt họ tên, tuổi, giới tính, khả năng động. tính của bản của bản thân. thân, tên bố, mẹ, - Tên bố, mẹ, địa địa chỉ nhà hoặc chỉ nhà hoặc điện thoại. điện thoại. Giáo dục phát triển thẩm mĩ 34. Trẻ biết hát - Hát đúng giai *Hoạt động đúng giai điệu, điệu lời ca của học lời ca, hát diễn bài hát và diễn - Hát: Mời cảm phù hợp với cảm phù hợp với bạn ăn, Mừng sắc thái, tình bài hát. sinh nhật. cảm của bài hát
- 11 qua giọng hát, - NH: Thật nét mặt, điệu bộ, đáng chê, cử chỉ... Em là bông hồng nhỏ. - TC: Bao nhiêu bạn hát, Ai đoán giỏi. 35. Trẻ biết tán - Thể hiện thái - Các hoạt thưởng, tự khám độ, tình cảm khi động trong phá, bắt chước nghe âm thanh ngày. âm thanh, dáng gợi cảm, các bài điệu và sử dụng hát, bản nhạc và các từ gợi cảm ngắm nhìn vẻ nói lên cảm xúc đẹp của các sự của mình khi vật, hiện tượng nghe các âm trong thiên thanh gợi cảm nhiên, cuộc sống và ngắm nhìn vẻ và tác phẩm đẹp của các sự nghệ thuật. vật, hiện tượng. 36. Trẻ phối hợp - Phối hợp các kĩ *Hoạt động các kĩ năng vẽ năng vẽ, để tạo học để tạo thành bức ra sản phẩm có - Vẽ gấu bông tranh có màu sắc màu sắc, kích - Vẽ áo sơ mi hài hoà, bố cục thước, hình cân đối. dáng/ đường nét và bố cục. Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vận động 37. Trẻ thực * Hô hấp: Hít *Thể dục Chủ đề 3 Lồng hiện đúng, thuần vào, thở ra. sáng Gia đình - ghép nội thục các động * Tay: - Cả nhà ngày 20/11 dung tác của bài thể + Đưa 2 tay lên thương nhau, (Thực hiện 4 giáo dục dục theo hiệu cao, ra phía Nhà mình rất tuần từ ngày kỹ năng lệnh. trước, sang 2 vui. 04/11 - 29/11) sống, kỹ bên (kết hợp với năng xã vẫy bàn tay, hội. Giáo quay cổ tay, dục dinh kiễng chân). dưỡng + Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. Hai tay đánh xoay
- 12 tròn trước ngực, đưa lên cao. * Lưng, bụng, lườn: + Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái. + Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông hoặc hai tay dang ngang, chân bước sang phải, sang trái. + Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay chân bước sang phải, sang trái. * Chân: + Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau. + Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang; nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về sau. 38. Trẻ biết phối - Ném xa bằng 1 *Hoạt động hợp tay - mắt tay, 2 tay. học trong vận động - Ném trúng - Ném trúng bắt và ném bóng đích bằng 1 tay, đích nằm với người đối 2 tay. ngang - nhảy diện, ném trúng - Trẻ biết bật xa lò cò. đích đứng xa 2m tối thiểu 50cm . - Ném xa cao 1,5m. bằng 2 tay - bật xa 50 cm. - Chuyền bắt bóng qua đầu,
- 13 qua chân, chạy chậm 100m. - Bật qua vật cản cao 10 - 15cm. (TC: Cáo ơi ngủ à). * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 39. Trẻ biết sử - Cầm bát thìa - Hoạt động dụng đồ dùng đúng thành thạo, ăn. phục vụ ăn uống xúc ăn gọn gàng, thành thạo. không bị rơi vãi. 40. Trẻ biết bàn - Nhận biết và - Các hoạt là, bếp điện, bếp phòng tránh động trong lò đang đun, những nơi ngày. phích nước không an toàn, nóng.... là những những vật dụng vật dụng nguy nguy hiểm đến hiểm và nói tính mạng. được mối nguy hiểm khi đến gần; không nghịch các vật sắc, nhọn. Giáo dục phát triển nhận thức *Khám phá khoa học 41. Trẻ tò mò - Quan sát các - Hoạt động tìm tòi, thích sự vật, hiện mọi lúc mọi khám phá các sự tượng. nơi. vật, hiện tượng xung quanh và đặt câu hỏi về sự vật, hiện tượng. 42. Trẻ biết - Phân loại đồ *Hoạt động phân loại các dùng gia đình học đối tượng theo theo 2 - 3 dấu - Phân loại đồ những dấu hiệu hiệu. dùng gia đình khác nhau. theo công dụng và chất liệu. * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 43. Trẻ quan - Đếm trong *Hoạt động tâm đến các con phạm vi 5 và học
- 14 số như thích nói đếm theo khả - Đếm đến 5 về số lượng và năng. Các chữ nhận biết các đếm trong phạm số, số lượng và nhóm có 5 đối vi 5. Biết so số thứ tự trong tượng, nhận sánh nhận biết phạm vi 5. biết số 5. mối quan hệ hơn - So sánh kém về số lượng thêm bớt trong phạm vi 5 trong phạm vi 5. 44. Biết - Gộp/Tách các - Tách gộp gộp/tách các nhóm đối tượng nhóm có 5 đối nhóm đối tượng trong phạm vi 5 tượng thành có số lượng bằng các cách hai phần. trong phạm vi 5 khác nhau và bằng nhiều cách đếm. khác nhau và đếm. * Khám phá xã hội 45.Trẻ biết được - Biết được địa - Các hoạt địa chỉ nơi ở, số chỉ nơi ở, số động trong điện thoại gia điện thoại gia ngày. đình, người thân đình, người thân và khi bị lạc biết và khi bị lạc biết hỏi, gọi người hỏi, gọi người lớn giúp đỡ lớn giúp đỡ. 46. Trẻ nói được - Nghề nghiệp - Mọi lúc mọi tên, tuổi, giới của bố, mẹ; sở nơi tính, công việc thích của các hàng ngày của thành viên trong các thành viên gia đình; quy mô trong gia đình gia đình (gia khi được hỏi, trò đình nhỏ, gia chuyện, xem đình lớn). Nhu tranh ảnh về gia cầu của gia đình. đình. - Xem ảnh, vẽ tranh về gia đình 47. Trẻ nhận - Nhận biết và *KNS biết được một số gọi người lớn - Rèn trẻ vệ trường hợp khi gặp trường sinh khi bị sổ không an toàn hợp khẩn cấp: mũi. và gọi người cháy, có - Rèn trẻ kĩ giúp đỡ. bạn/người rơi năng khi bị xuống nước, ngã lạc. chảy máu, kêu
- 15 cứu và chạy ra - Rèn trẻ kĩ khỏi nơi nguy năng khi ở hiểm. nhà một mình. - Rèn trẻ kĩ năng không đi theo người lạ. Giáo dục phát triển ngôn ngữ 48. Trẻ biết đọc - Đọc thơ, ca *Hoạt động biểu cảm bài dao, đồng dao, học thơ, đồng dao, tục ngữ, câu đố, - Thơ: Em cao dao hò vè phù hợp yêu nhà em. với độ tuổi. 49.Trẻ biết nghe - Kể lại truyện: *Hoạt động cô kể chuyện Ba cô gái, hai học hiểu nội dung kể anh em đã được - Truyện: Ba rõ ràng, có trình nghe theo trình cô gái. tự về câuchuyện tự. 50. Trẻ nhận - Nhận dạng, *Hoạt động dạng chữ cái e, ê phát âm đúng học trong bảng chữ các chữ cái e, ê. - LQCC: e, ê. cái tiếng việt. - TCCC: e, ê. Giáo dục phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội 51. Trẻ nói được - Địa chỉ gia *Hoạt động địa chỉ gia đình đình số điện học mình. thoại của bố mẹ. - Trò chuyện - Biết số nhà, - Biết tên đồ về gia đình đường, phố thôn dùng và công của bé. số điện thoại khi dụng của chúng. - Trò chuyện được hỏi trò về ngôi nhà chuyện của bé. - Trẻ biết được - Một số đồ tên và tác dụng dùng trong của một số đồ gia đình. dùng trong gia đình. 52. Trẻ nói được - Nghề nghiệp - Các hoạt tên, tuổi, giới của bố, mẹ động trong tính, sở thích, - Biết sở thích, ngày. tính cách của nghề nghiệp của thành viên trong các thành viên gia đình khi trong gia đình; được hỏi, trò qui mô gia đình chuyện, xem (gia đình nhỏ, gia đình lớn).
- 16 tranh ảnh về gia Nhu cầu của gia đình. đình. Địa chỉ gia đình, số điện thoại của bố, mẹ. 53. Trẻ biết kể - Các hoạt động *Hoạt động tên một số lễ hội trong ngày 20/11 học và nói về hoạt - Trò chuyện động nổi bật của về ngày 20/11 những dịp lễ hội 54. Trẻ biết an - Mối quan hệ - Hoạt động ủi và chia vui giữa hành vi của trong ngày. với người thân trẻ và cảm xúc và bạn bè. của người khác. Giáo dục phát triển thẩm mĩ 55. Trẻ hát đúng - Hát đúng giai *Hoạt động giai điệu, lời ca điệu, lời ca bài học bài hát. hát và thể hiện - Hát: Nhà - Trẻ biết lắng sắc thái, tình của tôi, Cô nghe và hưởng cảm của bài hát giáo miền ứng cảm xúc trong chủ đề. xuôi. (hát theo, nhún - NH: Cho nhảy, lắc lư, thể con, Mùa hiện động tác xuân cô nuôi minh họa phù dạy trẻ. hợp) theo bài hát - TC: Bao nhiêu bạn hát, nghe giai điệu đoán tên bài hát. 56. Trẻ phối hợp - Phối hợp kĩ *Hoạt động các kĩ năng vẽ, năng vẽ, cắt, dán học cắt dán để tạo để tạo ra bức - Cắt dán ngôi thành bức tranh tranh cắt dán nhà. có màu sắc hài được ngôi nhà từ - Vẽ lọ hoa hoà, bố cục cân các hình hình đối. học. Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vận động 57. Trẻ được - Chăm sóc dinh - Cân đo trẻ, Chủ đề 4 Lồng theo dõi tình dưỡng, giáo dục theo dõi trẻ Nghề nghiệp ghép nội trạng sức khỏe trẻ theo chế dộ trên biểu đồ. - Ngày 22/12 dung của trẻ, cân, đo, sinh hoạt. (Thực hiện giáo dục
- 17 chấm biểu đồ - Theo dõi tình 5 tuần từ ngày kỹ năng theo quy định. trạng sức khỏe 02/12/2024 - xã hội của trẻ, cân, đo 03/01/2025) chấm biểu đồ. 58. Trẻ thực - Hô hấp: Hít *Thể dục hiện đúng, thuần vào, thở ra. sáng thục các động - Tay: Co và - Cô giáo, Bác tác của bài thể duỗi từng tay, đưa thư vui dục theo hiệu kết hợp kiễng tính. lệnh hoặc theo chân lên cao. nhịp bản nhạc/ - Lưng, Bụng, bài hát. Bắt đầu Lườn. và kết thúc động - Nghiêng người tác đúng nhịp. sang hai bên. - Chân: Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang; đưa một chân về phía trước, một chân về sau. - Bật: Bật tại chỗ 59. Thể hiện - Bò chui qua *Hoạt động nhanh, khéo léo ống dài 1,5m x học trong vận động 0,6m - Bò chui qua bò, trườn, trèo + Trườn kết hợp ống dài trèo qua ghế dài (TC: Kéo co). 1,5m x 30cm. -Bò bằng bàn + Trèo lên, tay, bàn chân xuống 7 gióng chui qua cổng thang phối hợp (TC: Mèo chân nọ tay kia. đuổi chuột). + Trèo lên thang -Bò dích dắc ở độ cao 1,5 m qua 6 điểm so với mặt đất. (TC: Mèo đuổi chuột). 60. Trẻ kiểm - Đi thay đổi - Đi thay đổi soát được vận hướng theo hiệu hướng theo động đi/ chạy lệnh. hiệu lệnh thay đổi hướng - Trườn kết hợp (TC: Chuyền theo đúng hiệu trèo qua ghế dài bóng). lệnh. 1,5m x 30cm. - Trườn kết - Trẻ thể hiện hợp trèo qua nhanh, khéo ghế thể dục
- 18 trong thực hiện (TC: Chuyền các bài tập. bóng qua đầu) *Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 61. Trẻ biết làm - Đi vệ sinh *KNS một số việc tự đúng nơi quy - Rèn trẻ kĩ phục vụ trong định, sử dụng đồ năng đi vệ sinh hoạt. dùng vệ sinh sinh đúng nơi đúng cách. qui định. - Rèn trẻ kĩ năng tự đi giày dép. - Rèn trẻ kĩ năng tự phục vụ bản thân. Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 62. Trẻ biết làm - Làm 1 số thử -Hoạt động thử nghiệm, sử nghiệm: Thử ngoài trời. dụng công cụ nghiệm gieo đơn giản và giải hạt/trồng, cây thích được mối được tưới nước quan hệ nguyên và không tưới, nhân - kết quả theo dõi và so đơn giản trong sánh sự phát cuộc sống hàng triển ngày; dự đoán, nhận xét, thảo luận. 63. Trẻ biết - So sánh sự - Làm quen phân loại các khác nhau và với toán qua đối tượng theo giống nhau của hình vẽ. những dấu hiệu đồ dùng, đồ chơi khác nhau. và sự đa dạng của chúng. * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 64. Trẻ biết đếm - Nhận biết các *Hoạt động trên đối tượng chữ số, số lượng học trong phạm vi 6 và số thứ tự - Đếm đến 6 và đếm theo khả trong phạm vi 6. nhận biết các năng. - Chọn và đặt số nhóm có 6 đối tương ứng với tượng, nhận các nhóm có số biết số 6. lượng trong phạm vi 6.
- 19 65. Trẻ biết so - Trẻ biết so - So sánh sánh thêm bớt sánh thêm bớt thêm bớt đối tượng trong đối tượng trong trong phạm vi phạm vi 6 bằng phạm vi 6. 6. các cách khác - Diễn đạt kết - Tách gộp nhau và nói quả: bằng nhau, trong phạm vi được kết quả. nhiều nhất, ít 6. - Trẻ biết tách hơn, ít nhất. - Nhận biết gộp các nhóm - Gộp/tách các khối cầu, khối đối tượng trong nhóm đối tượng vuông, khối phạm vi 6 và và đếm. chữ nhật, khối đếm. - Nhận biết, gọi trụ. - Trẻ biết gọi tên tên khối cầu, và chỉ ra các khối vuông, khối điểm giống, chữ nhật, khối khác nhau giữa trụ và nhận dạng hai khối cầu và các khối hình đó khối trụ, khối trong thực tế. vuông và khối - Chỉ ra các hình chữ nhật. khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ . * Khám phá xã hội 66. Trẻ biết thực - Tự rửa tay *KNS hiện được một số dưới vòi nước - Rèn trẻ kĩ việc đơn giản tự sạch. năng rửa tay phục vụ. - Tự lau mặt, dưới vòi nước đánh răng. sạch. - Rèn trẻ kĩ năng tự đánh răng. 67. Trẻ nói được - Tên gọi, công - Hoạt động đặc điểm và sự cụ, sản phẩm, trong ngày. khác nhau của các hoạt động và một số nghề. Ví ý nghĩa của các dụ: “Nghề nông nghề. làm ra lúa gạo, nghề xây dựng xây nên những ngôi nhà mới...” 68. Trẻ kể được - Tên gọi, công - Các đoạt một số nghề phổ cụ, sản phẩm, động. biến nơi trẻ sống các hoạt động và đặc điểm và sự
- 20 khác nhau của ý nghĩa của các một số nghề. nghề phổ biến. 69. Trẻ kể tên, - Biết về ngày + Hoạt động đặc điểm nổi bật 22/12, tết dương ngoài trời: về ngày 22/12, lịch. ngoại khóa về tết dương lịch. ngày 22/12. Giáo dục phát triển ngôn ngữ 70. Trẻ hiểu - Hiểu các từ - Các hoạt nghĩa của các từ khái quát, từ trái động. khái quát về nghĩa. Hiểu và nghề nghiệp. làm theo được 2, 3 yêu cầu liên tiếp. 71. Trẻ nhận ra - Làm quen với - Hoạt động kí hiệu thông một số ký hiệu mọi lúc mọi thường: nhà vệ thông thường nơi. sinh, nơi nguy trong cuộc sống hiểm, lối ra - (nhà vệ sinh, lối vào, cấm lửa, ra, nơi nguy biển báo giao hiểm, biển báo thông... giao thông: đường cho người đi bộ...) 72. Trẻ biết đọc - Đọc thơ, ca *Hoạt động biểu cảm bài dao, đồng dao, học thơ, đồng dao, tục ngữ, câu đố, - Thơ: Chiếc cao dao hò vè phù hợp cầu mới, Chú với độ tuổi. bộ đội hành quân trong mưa. 73. Trẻ lắng - Nghe hiểu nội *Hoạt động nghe và nhận dung các câu học xét ý kiến của đơn, câu mở - Truyện: Hai người đối thoại. rộng, câu phức. anh em. - Nghe, hiểu nội dụng truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi. - Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh: + Tại sao? Có gì giống nhau? có gì khác nhau?

