Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 5: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Vĩnh Chân

docx 11 trang vangiang 27/10/2025 2180
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 5: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Vĩnh Chân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_chu_de_5_the_gioi_dong_vat.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 5: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Vĩnh Chân

  1. CHỦ ĐỀ 5: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT (Thời gian thực hiện: 4 tuần từ ngày 16/12 đến ngày 10/01/2025) Nhánh 1: Một số con vật nuôi trong gia đình (Từ ngày 16/12 đến 20/12/2024) Nhánh 2: Động vật sống trong rừng (Từ ngày 23/12 đến 27/12/2024) Nhánh 3: Động vật sống dưới nước (Từ ngày 30/12 đến 03/1/2025) Nhánh 4: Côn trùng và động vật biết bay (Từ ngày 06/01 đến 10/01/2025) I. MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC 1. Môi trường giáo dục trong lớp - Cô tạo không khí gần gũi, yêu thương tạo cảm giác tự tin, an toàn với trẻ khi trẻ đến trường - Vệ sinh lớp học sạch sẽ phòng các bệnh theo mùa như cúm, ho, .các bệnh truyền nhiễm. - Tuyên truyền các bậc phụ huynh cách phòng bệnh theo mùa cho trẻ nhất là vào mùa đông, cho trẻ đi học đều, thường xuyên trao đổi với cha mẹ trẻ về tình trạng dinh dưỡng của trẻ cách chế biến món ăn để bổ sung dinh dưỡng và có chế độ ăn hợp lý cho trẻ suy dinh dưỡng ở nhà, mặc trang phục phù hợp với thời tiết, ủng hộ đồ dùng, đồ chơi, phế liệu sạch để làm đồ dùng, đồ chơi chủ đề “ Thế giới động vật ”: Trang trí ở bảng tuyên truyền của lớp. - Trang trí lớp đảm bảo thẩm mĩ, thân thiện và phù hợp, trang trí chủ đề “ Thế giới động vật” - Sắp xếp và bố trí đồ dùng, đồ chơi hợp lý, đảm bảo an toàn và đáp ứng mục đích giáo dục - Các khu vực hoạt động bố trí phù hợp, linh hoạt, mang tính mở - Có các đồ dùng, đồ chơi, nguyên vật liệu đa dạng, phong phú, hấp dẫn trẻ để cho trẻ tự lựa chọn và sử dụng đồ vật, đồ chơi, tham gia hoạt động: + Góc học tập: Bộ chữ cái, sáp màu, đất nặn, keo dán, giấy màu, giấy A4, kéo đủ cho trẻ hoạt động + Góc xây dựng: Gạch xây dựng, hàng rào, xây dựng vườn bách thú + Góc phân vai: Cửa hàng bán thức ăn cho động vật ( gạo, cám, rau...), Đồ chơi Bác sĩ (ống nghe, thuốc, ) + Góc nghệ Thuật: Xắc xô, mic, trống, đàn, phách + Góc thiên nhiên: Dụng cụ chăm sóc cây, cây xanh - Đồ dùng, sách vở, trang thiết bị cá nhân cho trẻ - Các bài thơ: Mèo đi câu cá, con ong chuyên cần, gà nở, rong và cá...Truyện: Ba con gấu... Bài hát: Mèo con và cún con, chú voi con ở bản đôn, cá vàng bơi, con chim vành khuyên... Câu đố, đồng dao: Con mèo mà chèo cây cau, đồ chơi theo chủ đề: “ Thế giới động vật ” 2. Môi trường ngoài lớp - Chuẩn bị địa điểm chơi, quan sát, hoạt động thuận tiện, an toàn, sạch sẽ
  2. 2 đẹp - Các nguyên vật liệu, đồ dùng, đồ chơi ngoài trời cho trẻ hoạt động đủ số lượng, an toàn, phong phú hấp dẫn trẻ hoạt động - Khu vui chơi cát, nước, bồn hoa, cây cảnh và khu vực chơi của trẻ, khu vực trải nghiệm đảm bảo sạch sẽ, an toàn thuận tiện để trẻ chơi, thực hành trải nghiệm - Vệ sinh trường, lớp, đồ dùng, đồ chơi ngoài trời sạch sẽ kiểm tra đảm bảo độ an toàn của các thiết bị chơi ngoài trời . III. MỤC TIÊU ĐIỀU CHỈNH .................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................. ..................................................................................................................................................................................................................................
  3. 3 III. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC Hoạt động Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4 Mục Từ 16/12 Từ 23/12 Từ 30/12 Từ 06/01 tiêu đến đến đến đến 20/12/2024 27/12/2024 03/1/2025 10/01/2025 I. Đón trẻ, 1. Đón trẻ chơi, thể dục - Cô đến sớm vệ sinh lớp học thông thoáng, đón trẻ buổi sáng với thái độ niềm nở, ân cần, tạo cho trẻ có cảm giác vui vẻ khi đến lớp. - Trò chuyện với trẻ về chủ đề mới. Trò chuyện về vật nuôi trong gia đình của bé, cách chăm sóc và bảo vệ những con vật nuôi trong gia đình và hướng dẫn cách bảo vệ sức khỏe cho trẻ. 2. Chơi tự do 3. Thể dục buổi sáng 3.1. Mục đích, yêu cầu - Trẻ biết thực hiện các động tác phát triển nhóm cơ, 77 hô hấp, tay, lưng, bụng, lườn, chân. - Biết thực hiện các động tác kết hợp bài hát: “Rửa mặt như mèo” - Rèn luyện tất cả các nhóm cơ toàn thân và sự phối hợp các động tác hô hấp, tay, lưng, bụng, lườn, chân. - Giáo dục trẻ ngoan ngoãn chăm tập thể dục rèn luyện sức khỏe để cơ thể khỏe mạnh. 3.2. Chuẩn bị: Sân bãi bằng phẳng. Cô và trẻ có sức khỏe tốt, quần áo cô và trẻ gọn gàng phù hợp với thời tiết, nhạc bài hát “Rửa mặt như mèo” - Trẻ thực hiện đúng nhịp điệu của bài hát bài - Có ý thức rèn luyện để nâng cao sức khoẻ 3.3.Tiến trình hoạt động - Khởi động: Cô cho trẻ xếp hàng đi nhẹ nhàng ra sân. Dàn đội hình, đội ngũ, 3 hàng dọc chuyển thành 3 hàng ngang, dãn cách hàng. - Trọng động: Trẻ thực hiện các động tác: Hô hấp, tay, chân, bụng tập theo nhạc bài “Rửa mặt như mèo” + Hô hấp: gà gáy, thổi bóng + Tay: Hai tay lên cao, cúi sâu 2 tay chạm mũi chân
  4. 4 + Chân: Đưa chân ra phía trước phái sau + Lườn: Quay sang phải sang trái kết hợp tay chống hông hoặc hai tay dang ngang, chân bước sang phải sang trái - Hồi tĩnh: Đi nhẹ nhàng, dồn hàng và đi vào lớp II. Thứ 2 Khám phá Tìm hiểu Bò dích dắc Tung đập 83,78, Hoạt quả trứng một số qua 7 điểm bắt bóng tại 87 động động vật chỗ học sống trong rừng Thứ 3 Vẽ đàn vịt Chạy chậm Tạo ra một Thơ : Con 94,79, đang bơi khoảng số hình học ong chuyên 80,86 100m đến bằng nhiều cần 120m cách khác nhau Thứ 4 Xác định vị Truyện Nghỉ tết Vòng đời 84,87, trí của đồ Ba con gấu dương lịch của con 83, vật phía 2025 Bướm trên - phía dưới - phía trước phía sau của một vật so với vật khác Thứ 5 LQCC: In đàn kiến Trò chơi Nhận biết 88,89, i, t, c bằng vân chữ cái: hôm qua, 85,94 tay i, t, c hôm nay và ngày mai Thứ 6 Hát, vận Hát: Chú Tìm hiểu Hát: Con 93,83 động: Gà voi con ở một số con chim Vành trống mèo Bản Đôn vật sống Khuyên Nghe hát: con và cún Nghe hát: dưới nước Em như con. Cái bống là chim Câu Nghe hát: cái bống trắng Đàn gà bang Trò chơi: trong sân Trò chơi: Nghe tiếng Thỏ nghe hát tìm đồ vật
  5. 5 Trò chơi: hát nhảy Ai đoán vào truồng giỏi III. Thứ 2 - Kể tên - Trò chuyện - Quan sát - Vẽ các Hoạt các con vật với trẻ về thời tiết con vật động nuôi trong con vật sống - Trò chơi: theo ý thích ngoài gia đình. trong rừng lộn cầu - Trò chơi: trời - Trò chơi: - Trò chơi: vồng Bịt mắt bắt Mèo đuổi Cáo và thỏ - Chơi tự dê chuột. - Chơi tự do theo ý - Chơi tự - Chơi tự do theo ý thích do theo ý do. thích thích Thứ 3 - Vẽ phấn - Vẽ các - Vẽ các - Quan sát dưới sân con vật con vật thời tiết các con vật theo ý theo ý thích - Trò chơi: Mèo đuổi bé yêu thích - Trò chơi: chuột thích. - Trò chơi: Bịt mắt bắt - Chơi tự - Trò chơi: Mèo đuổi dê do Cáo và thỏ chuột - Chơi tự - Chơi tự - Chơi tự do theo ý do. do theo ý thích thích Thứ 4 - Hát về - Vẽ con - Quan sát các con vật voi trên sân con Chuồn nuôi trong - Trò chơi: Chuồn - Trò chơi: gia đình Chim bay Cáo và thỏ - Trò chơi: cò bay - Chơi tự Bịt mắt bắt - Chơi tự do dê do theo ý - Chơi tự thích do. Thứ 5 - Quan sát - Giải câu - Giải câu - Nặn theo vật nuôi đố về các đố về các ý thích trong gia con vật loài động - Trò chơi: Thỏ nhảy đình - Trò chơi: vật dưới vào chuồng - Trò chơi: Kéo co nước - Chơi tự Trời nắng - Trò chơi do trời mưa vận động:
  6. 6 - Chơi tự - Chơi tự Chuyền do. do theo ý bóng thích - Chơi tự do theo ý thích Thứ 6 - Kể tên - Quan sát - Thi đọc - Xếp hình các món ăn các loài thơ về chủ các con vật được chế động vật đề bằng lá cây - Trò chơi: biến từ sống trong - Trò chơi: Mèo và động vật rừng Bật liên tục chim sẻ - Trò chơi: - Trò chơi: vào vòng - Chơi tự Rồng rắn Mèo đuổi - Chơi tự do lên mây chuột do theo ý - Chơi tự - Chơi tự thích do do theo ý thích - Góc phân vai: Cửa hàng bán các con vật nuôi, thức 87,90, IV. Chơi, hoạt ăn chăn nuôi, Bác sĩ thú y, nấu ăn 91,92 động góc - Góc xây dựng: Xây trang trại chăn nuôi, công viên, vườn bách thú, xây ao cá - Góc học tập: Nối các con vật với thức ăn của chúng Xếp chữ cái, chữ số đã học bằng hột hạt - Góc nghệ thuật: Hát múa, tô màu,vẽ, nặn về chủ đề - Góc thiên nhiên: Chăm sóc vườn hoa, cây cảnh - Góc thư viện: Kể chuyện, xem sách về thế giới động vật. 4.1. Mục đích, yêu cầu a. Kiến thức: Trẻ biết chủ đề chơi, biết các góc chơi - Biết thực hiện nhiệm vụ ở góc chơi, vai chơi. - Biết phối hợp, liên kết các góc - Trẻ đóng vai tốt, múa hát, đọc thơ theo chủ đề thành thạo. - Tạo nên các sản phẩm ở góc tạo hình, học tập, góc xây dựng b. Kĩ năng: Rèn kĩ năng hoạt động tập thể - Rèn kĩ năng xếp hình, lắp ghép, tô, vẽ... - Phát triển kĩ năng sống, sự tự chủ, đoàn kết giúp đỡ bạn...
  7. 7 - Rèn sự khéo léo, sáng tạo, phát triển tư duy, ngôn ngữ.. c.Thái độ - Trẻ đoàn kết giúp đỡ bạn vâng lời cô. - Cất đồ dùng đồ chơi ngăn nắp, gọn gàng 4.2. Chuẩn bị - Góc phân vai: Cửa hàng bán các con vật nuôi, thức ăn chăn nuôi - Góc xây dựng: Khối hộp, đồ chơi lắp ghép, gạch, cây xanh, hàng rào, hột hạt...bằng đồ chơi. - Góc học tập: Họa báo, tranh ảnh về chủ đề. - Góc nghệ thuật: Bút chì, màu sáp, giấy, tranh tô màu cho trẻ... - Đồ dùng âm nhạc (Phách, xắc xô, mũ múa) - Các bài hát: Rửa mặt như mèo, gà trống, mèo con và cún con... - Góc thiên nhiên: Dụng cụ chăm sóc hoa 4.3. Tiến trình hoạt động a. Trò chuyện - Cho trẻ hát “ Rửa mặt như mèo” - Trò chuyện về nội dung bài hát - Giáo dục trẻ yêu quý những con vật nuôi trong gia đình, biết yêu thương và chăm sóc và bảo vệ những con vật đó. b.Thỏa thuận trước khi chơi - Hỏi trẻ đang ở chủ đề gì? - Hướng trẻ vào các góc chơi - Giới thiệu các góc chơi + Góc xây dựng: Xây trang trại chăn nuôi + Góc phân vai: Cửa hàng bán các con vật nuôi + Góc học tập: Nối các con vật với thức ăn của chúng, Xếp chữ cái, chữ số đã học bằng hột hạt + Góc nghệ thuật: Hát múa các bài hát về chủ đề + Góc thiên nhiên: Chăm sóc vườn hoa - Trò chuyện về các góc chơi, đồ dùng các góc chơi. - Con sẽ làm gì ở góc chơi? - Trò chuyện hướng dẫn nhiệm vụ ở các góc chơi - Cho trẻ tự chọn góc chơi - Trẻ nhận góc chơi, tự phân vai chơi, về góc chơi.
  8. 8 c. Quá trình chơi: Cô đến từng góc động viên hướng dẫn trẻ - Khích lệ trẻ liên kết góc chơi - Giáo dục trẻ đoàn kết giữ gìn đồ dùng đồ chơi. - Cô bao quát trẻ chơi, nhập vai và chơi cùng trẻ d. Nhận xét chơi - Trẻ nhận xét vai chơi, góc chơi của bạn. - Cô nhận xét chung động viên khích lệ trẻ * Giờ ăn 81 V. Hoạt động - Vệ sinh trước khi ăn ăn, ngủ, vệ - Cô hướng dẫn trẻ rửa tay bằng xà phòng dưới vòi sinh nước sạch trước khi ăn + Trẻ biết xếp hàng, không xô đẩy chen lấn và biết chờ đến lượt: Khi đi vệ sinh, khi lấy đồ dùng, khi xếp hàng + Rèn trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định + Hướng dẫn trẻ ngồi vào ghế + Cô chuẩn bị đầy đủ bát, thìa, cốc uống nước cho trẻ + Cô rửa tay bằng xà phòng trước khi chia thức ăn cho trẻ, quần áo, đầu tóc gọn gàng. + Cô chia cơm và thức ăn ra từng bát hướng dẫn trẻ trộn đều cơm. - Trong bữa ăn + Cho trẻ hát “Mời bạn ăn” + Giới thiệu món ăn + Dạy trẻ mời cô mới bạn,không nói chuyện trong khi ăn nhai từ tốn, nhai kỹ, không làm rơi vãi cơm ra bàn, biết nhặt cơm rơi vãi vào đĩa + Rèn trẻ thói quen cầm thìa, bát đúng. + Nhận biết, phân loại một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm. Làm quen một số thao tác đơn giản trong chế biến một số món ăn, thức uống , Các bữa ăn trong ngày và lợi ích của ăn uống đầy đủ chất -> Giáo dục trẻ ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng giúp cơ thể cao lớn và khỏe mạnh. Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường. + Chú ý đề phòng hóc, sặc ở trẻ trong khi ăn + Nhắc trẻ ăn xong cất bát, thìa đúng nơi quy định.
  9. 9 - Sau khi ăn xong - Cho trẻ uống nước xúc miệng, lau mặt, đi vệ sinh - Cho trẻ ngồi nghỉ chuẩn bị đi ngủ trưa. * Giờ ngủ - Cô chuẩn bị phóng ngủ thoáng, sạch sẽ, sạp, gối, chăn đủ cho trẻ. - Cho trẻ đi vệ sinh trước khi ngủ - Cho trẻ nghe những bài dân ca, truyện dễ đi vào giấc ngủ - Nhắc trẻ không nói chuyện trong giờ ngủ - Quan tâm đến trẻ khó ngủ, vỗ về trẻ. - Cô bao quát chăm sóc giấc ngủ cho trẻ, sửa tư thế nằm, chỉnh lại chăn gối cho trẻ tránh tình trạng ngạt thở - Trẻ ngủ đủ giấc 140- 150 phút. - Trẻ ngủ dậy cho trẻ ngối tại chỗ 3-5 phút cho trẻ tỉnh ngủ và vận động nhẹ nhàng. - Cho trẻ xếp gối ngay ngắn đúng nơi quy định. * Vệ sinh, ăn quà chiều. VI. Thứ 2 - Rèn kỹ - Giáo dục - Rèn kĩ - Một số đồ 82 Chơi, năng tự bảo kỹ năng giữ năng sắp vật gây hoạt vệ bản thân gìn và bảo xếp đồ nguy hiểm: động và chăm vệ môi dùng đồ Bàn là, bếp theo sóc con vật trường chơi gọn điện , bếp ý nuôi trong - Chơi ở gàng lò đang thích. gia đình các góc, - Chơi ở đun, phích - Chơi tự chơi tự các góc, nước do ở các chọn chơi tự (dao, bút góc chọn. chì, kéo ). Thứ 3 - Rèn kỹ - Dạy trẻ Trẻ thực - Hoạt 90 năng chủ kỹ năng hiện sách động viết động độc phòng các hoạt từ trái sang phải, từ lập trong tránh một động tạo dòng trên một số hoạt số tai nạn hình: Vẽ xuống động thương tích đàn vịt dòng dưới - Chơi ở đang bơi - Chơi tự các góc, trang 15 do ở các góc.
  10. 10 - Chơi tự chơi tự do ở các chọn. góc Thứ 4 Trẻ thực Làm quen - Trẻ học 90 hiện sách bài hát: hướng viết các hoạt Chú voi các nét chữ, đọc động tạo con ở Bản ngắt nghỉ hình: Bài Đôn sau dấu câu cắt dán con - Chơi tự cá trang 13 do Thứ 5 - Cho trẻ Trẻ thực Trẻ thực Trẻ thực thực hành hiện sách hiện sách hiện sách cài cởi cúc, làm quen giúp bé tập các hoạt kéo khóa với toán tô các nét động tạo áo quần qua các con cơ bản và hình: Vẽ - Chơi tự số bài số làm quen con thỏ do ở các lượng 8 với chữ cái trang 16 góc trang 24- bài u, ư 25 trang 20-21 Thứ 6 Trải - Vui văn - Bé vui Trẻ thực nghiệm: nghệ cuối văn nghệ hiện giáo Chiến sỹ tí tuần cuối tuần dục kĩ năng hon - Chơi tự - Chơi ở sống bài do ở các các góc, trang phục góc chơi tự phù hợp chọn. với thời tiết trang 15 VII. Trẻ - Vệ sinh cá nhân cho trẻ. Giáo dục lễ giáo cho trẻ: chuẩn bị ra về - Nhắc trẻ chào cô, bạn, người thân khi được đón, về và trả trẻ nhà biết chào, hỏi, lễ phép với ông bà, anh, chị - Nhắc trẻ lấy đồ dùng cá nhân của mình khi được người thân đón. - Trao đổi với phụ huynh về trẻ cô hướng dẫn trẻ xếp dọn đồ dùng, đồ chơi, bàn ghế gọn gàng trước khi trẻ ra về - Cô trả trẻ, trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày.
  11. 11 VIII. Nội dung - Lồng ghép tích hợp steam vào một số hoạt động. tích hợp - Lồng ghép giáo dục an toàn giao thông, VSATTP, IX. Sự kiện - Ngày thành lập QĐND Việt Nam 22/12 PHÊ DUYỆT CỦA CÁN BỘ QUẢN LÝ .................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................................. ..................................................................................................................................................................................................................................