Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Chu Thị Thu

pdf 45 trang vangiang 16/09/2025 1950
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Chu Thị Thu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_nam_hoc_2024_2025_chu_thi_t.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Chu Thị Thu

  1. TRƯỜNG MN ĐỘNG LÂM CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM LỚPMG5-6 TUỔI B Độclập – Tựdo– Hạnh phúc HiềnLương, ngày 29 tháng 8 năm 2024 KẾHOẠCH GIÁO DỤC NĂMHỌC 2024 – 2025 Căncứvăn bảnsố 01/VBHD- BGDĐT ngày 13 tháng 4 năm 2021 củaBộ Giáo dục vàĐào tạo ban hành chương trình Giáo dụcmầm non CăncứKế hoạch 39/KH- MNĐL ngày 28 tháng 8 năm 2024. Kế hoạch giáo dụcnăm học 2024 - 2025 của trường Mầm non Động Lâm. Căncứ i u kiện thực tếcủa nhà trường, củalớp và ặciểm của trẻ. Lớp mẫu giáo 5- 6 tuổiBây dựng Kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 với chủ  “Nâng cao công tác quản lí nhà trường gắn vớiây dựng trường mầm non Hạnh phúc lấy trẻ làm trung tâm” như sau. I.ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN 1. Giáo viên - Số giáo viên: 02 + Ngô Thị Kim Phượng + Chu Thị Thu - Trình ộ chuyên môn: Đại họcsưphạm Mầm non - Giáo viên uạt trình ộ trên chuẩn trở lên - Luôn tâm huyết với ngh , có trách nhiệm cao, sáng tạo trong công việc. Luôn sôi nổi trong các hoạtộng, phong trào của nhà trường vàãhội tổ chức. Cần cù, ham họchỏi và tiếp thu cập nhật cái mới, công nghệ thông tin vào trong giảng dạy.Ứng dụng tốt công nghệsố vào trong công tác của lớp. Tích cực học tập trao ổi kinh nghiệm, nâng cao trình ộ chuyên môn nghiệp vụ nênápứng ược yêu cầuổi mới giáo dục hiện nay. 2. Học sinh - Tổng sốhọc sinh của lớp: 21 cháu (11 nữ ,10 nam). 0 cháu dân tộc. Sốlượng trẻăn bán trú là 100%. - Các cháu ngoan có n nếp, biết vâng lời cô, giúpỡoàn kết với bạn. 3. Cơsởvật chất, đồ dùng, đồ chơi, học liệu, thiết bị - Lớp luôn ược BGH nhà trường quan tâm, chỉ ạo sát sao mọi hoạt ộng. Lớp học mới ược nhà trường sơn sửa lại khang trang, sạch ẹp, trang thiết bịdạy và họcầy ủ. - Đồ chơi ngoài trời phong phú, ồ dùng, ồ chơi trang thiết bịdạy và học tương ối ầy ủ ảm bảoi u kiện ể thực hiện tốt công tác chăm sóc - giáo dục trẻ. Đồ dùng cá nhân trẻcókýhiệu riêng (abát thìa, ca, cốc, khăn mặt, .). - Giáo viên tự tìm tòi, nghiên cứu làmĐDĐC phụcvụ cho các hoạtộng dạy và học của lớp. 4. Xã hội hóa giáo dục - Thực hiện nghiêm túc các văn bản chỉ ạo của các cấp - Làm tốt công tác tuyên truy n, công tác XHH giáo dục trong trường và trong nhóm lớp ược phân công phụ trách.
  2. - Vận ộng phụ huynh,ủng hộ ồ dùng, mua sắmầyủ ồ dùng cá nhân cho trẻ chotrẻkhitới lớp. II. THỜI GIAN THỰC HIỆN Thực hiện35 tuần Học kì 1: 18 tuần Học kì 2: 17 tuần III. DỰKIẾNMỤC TIÊU - NỘI DUNG - HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
  3. DỰKIẾN DỰKIẾN CHỦ ĐỀ MỤC TIÊU NỘI DUNG HOẠT ĐIỀU VÀ THỜI GIÁO DỤC GIÁO DỤC ĐỘNG GIÁO CHỈNH GIAN DỤC THỰC HIỆN I. Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vậnđ ộng 1. Trẻ thực - Hô hấp: Thổi - Dạy trẻthực Trường hiệnúng, các bóng bay. hiện bài tập thể mầm non – - Cách ộng tác của - Tay: Đưa 2 tay dục sáng. Tết trung phòng bài thểdục lên cao. - Dạy trẻ ội thu chống lũ theo hiệu lệnh - Bụng: Cúi v hình, ội ngũ 4 tuần lụt vàuối hoặc theo nhịp phía trước, ngửa - Bài tập phát (Từ ngày: nướcở trẻ bản nhạc bài người ra sau. triển chung 05/9/2024 mầm non hát. - Chân: Nhún (tay, bụng, chân. chân) ến + Tay: Đưa 2 04/10/2024) tay lên cao. + Bụng: Cúi v phía trước, ngửa người ra sau. + Chân: Nhún chân. 2. Trẻ có thể - Tung, ném, bắt - Hoạtộng Từ ngày giữ ược thăng bóng học: 10/9-13/9 bằng cơ thể khi - Bật,nhảy + Néma bằng 2024 ngập thực hiện vận 1 tay. lũ. ộng + Tung bóng Chuyển lên cao và bắt HĐhọc bóng sang buổi + Tung,ập chi u tuần bắt bóng tại sau. Từ chỗ ngày 17- + Bật liên tục 20/9/2024 qua 5 vòng 3. Uốn ngón Các loại cử ộng Hướng dẫn trẻ tay, bàn tay, bàn tay, ngón tay trong giờthể oay cổ tay. và cổ tay dục sáng Gập, mởlần lượt từng ngón tay * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
  4. 4.Sửdụng ồ Làm quen với - Hướng dẫn dùng phục vụ mộtsố thao tác trẻ trong giờ ăn uống thành ơn giản trong ăn, sau khii thạo chếbiến mộtsố vệ sinh và chơi mónăn, thức ồ chơi uống II. Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 5. Phân loại So sánh sự khác - Hoạtộng các ốitượng nhau và giống góc và hoạt theo những dấu nhau củaồ ộng học hiệu khác nhau dùng ồ chơi và sựa dạng của chúng * Làm quen với mộtsố khái niệmsơ đẳng về toán 6. Trẻ yêu - Đếm trong - Hoạtộng thích quan tâm phạm vi 5. học: ến các con số, - Nhận biết phân + Đếm và so hình dạng như biệt hình dạng. sánh sốlượng thích nói v số 1 và 2 lượng, hình + Gộp, tách 2 dạng và ếm nhóm ối trong phạm vi tượng trong 10. phạm vi 4 + Ôn sốlượng trong phạm vi 5 + Ôn nhận biết và phân biệt hình tròn với hình vuông, hình chữnhật, hình tam giác * Khám phá xã hội
  5. 7. Trẻk ể tên - Nhữngặc - Hoạtộng mộtsốlễhội iểm nổibật của học: và nói v hoạt ngày: Ngày hội + Trò chuyện ộng nổibật ến trường của v lũlụt và của những dịp bé, tết trung thu. cách phòng lễhội - Tích hợpây tránhến nơi dựng trường an toàn mầm non hạnh + Trường mầm phúc, trẻ ược non của bé ón các hoạt + Vui hội trăng ộng trong tình rằm thương yêu, quan tâm. 8. Trẻ nói tên, - Nhữngặc - Hoạtộng ịa chỉ và mô iểm nổibật của, học: tảmộtsố ặc trường, lớp mầm + Nội quylớp iểm nổibật non, công việc học của trường, lớp của các cô bác + Trò chuyện khi ược hỏi, trong trường v ồ dùng ồ trò chuyện. - Đặciểm, sở chơi của bé thích của các bạn, các hoạt ộng của trẻở trường III. Giáo dục phát triển ngôn ngữ * Nghe 9. Trẻ thực Nghe hiểu nội - Hoạtộng hiện ược các dung câu truyện, học: yêu cầu trong truyện ọc phù + Truyện : Bạn hoạtộng tập hợp với ộtuổi mới thể * Nói 10. Đọc biểu Đọc thơ, ca dao, - Hoạtộng cảm bài thơ, ồng dao, tục học: ồng dao, ca ngữ, hò vè + Thơ: Cô dao giáo của em; Gà học chữ * Làm quen với việcđ ọc, viết
  6. 11. Trẻ có khả - Nhận dạng các - Hoạtộng năng nhận chữ cái trong học: dạng chữ cái nhóm chữ cái o ô + Làm quen trong bảng chữ ơ chữ cái o ôơ. cái tiếng việt + Trò chơi với chữ cái o.ô.ơ IV. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội 12. Trẻchúý - Trẻ biết tôn - Dạy trẻmọi nghe khi cô, trọng, hợp tác, lúc mọinơi bạn nói, không chấp nhận. - HĐ theo ý ngắt lời người thích khác. V. Giáo dục phát triển thẩm mĩ 13. Trẻph ối - Phối hợp các kĩ - Hoạt ộng hợp các kĩ năng vẽ, nặn, học: năng vẽ ểtạo cắt,é dán,ếp + Vẽ ồ chơi thành bức tranh hình ểtạo ra tặng bạn có màu sắc hài sản phẩm có + Nặn lật ật hoà, bốcục cân màu sắc, kích + Vẽ hoa tặng ối. thước, hình cô giáo Trẻ biết phối dáng/ ường nét hợp các kĩ và bốcục năng nặn ể tạo thành sản phẩm có bố cục cânối 14. Biết chăm - Nghe và nhận - Hoạtộng chú lắng nghe biết các thể loại học: Hát và hưởngứng âm nhạc khác + Ngày vui của cảmúc theo nhau) nhạc thiếu bé. bài hát, thích nhi, dân ca, cổ + Bông hoa nghe và ọc iển) mừng cô thơ, ồng dao, - Hátúng giai thích nghe kể iệu, lời ca và chuyện và kể thể hiện sắc câu chuyện. thái, tình cảm của bài hát.( Tổ chức cho trẻ trải nghiệm) I. Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vậnđ ộng
  7. 15. Trẻki ểm - Đi và chạy thay - Hoạtộng Bản thân – soát ược vận ổi tốcộ theo học: Ngày 20-10 ộng: Đi chạy hiệu lệnh. +Đi thay ổi 5 tuần ổi hướng vận tốc ộ theo (Từ ngày: ộng theo hiệu hiệu lệnh 07/10 lệnh. (ổi +Đi nối bàn ến hướng ít nhất 3 - Bò bằng bàn chân tiến lùi. 08/11/2024) lần). tay, bàn chân 4 - +Đi trên ghế 5 m. thểdục. + Chạy qua chướng ngại vật. + Bò bằng bàn tay, bàn chân 4 - 5 m. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 16. Trẻbi ết tập - Đi vệ sinhúng Hoạt ộng vệ làm mộtsố nơi quy ịnh, sinh: việc tự phụcvụ biết phân biệt - Tập luyện kĩ trong sinh hoạt nhà vệ sinh bạn năng:Đánh nam, bạn nữ. răng, lau mặt, - Sửdụngồ rửa tay bằngà dùng vệ sinh phòng. úng cách. - Hoạtộng vệ sinh trước và sau khiăn 17. Trẻbi ết - Nhận biết, phân - Mọilúc mọi mộtsố mónăn, loại mộtsố thực nơi và trong thực phẩm phẩm thông theo giờ ăn. thông thường 4 nhóm thực và ích lợi của phẩm chúng ối với sức khỏe. 18. Trẻ có khả - Trẻtự thay - Hướng dẫn năng tự thay quần, áo khi bị trẻ thực hiện quần, áo khi bị ướt, bẩn và ể trong giờhoạt ướt, bẩn và ể vào nơi quy ịnh ộng học và vào nơi quy mọi lúc mọi ịnh nơi. II. Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học
  8. 19. Giải quyết - Biết các chức - Hoạt vấn ơn năng các giác ộng học: giản bằng các quan và các bộ + Khám phá ồ cách khác nhau phận khác của dùng, trang cơ thể bé. phụccủa bé. + Bé cần gìể lớn lên khỏe mạnh + Trò chuyện v các bộ phận trên cơ thểcủa bé * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 20. Biết ếm - Đếm các nhóm - Hoạtộng các nhóm ối ối tượng có số học: tượng có số lượng trong + Đếm ến 6, lượng trong phạm vi 6. nhận biết nhóm phạm vi 10. có 6 ối tượng, nhận biết chữ số6. 21. Biết sử - Xácịnh vị trí - Hoạtộng dụng lời nói và củaồvật so với học: hànhộng ể bản thân trẻ,với + Xácịnh chỉvị trí, của bạn khác, với 1 phía phải, phía ồvật so với vật nàoó. trái, phía trước, vật làm chuẩn. - Nhận biết phân phía sau, phía Cáciểm biệt hình dạng trên, phía dưới giống , khác của hai ối củaối tượng nhau giữa hai tượng. có sự ịnh hình dạng. hướng. + Phân biệt hình vuông, hình chữnhật. + So sánh số lượng hai nhóm ối tượng trong phạm vi 6 + Ghép thành từng cặp các ối tượng có mối liên quan * Khám phá xã hội
  9. 22. Biết v - Trẻ biết ặc - Hoạtộng danh lam thắng iểm nổibật của học: cảnh, ngày lễ ngày lễhội.( Tổ + Trò chuyện hội, sự kiện chức hoạt ộng v ngày phụnữ văn hóa trải nghiệm ngày Việt Nam 20/10) 20/10 23. Biết nói - Trẻ nói ược - Hoạtộng úng họ tên, họ tên, ngày học: ngày tháng sinh, giới tính, + Bé là ai năm sinh, giới ặciểm bên tính củabản ngoài và sở thích thân khi ược củabản thân và và trò chuyện. vị trí của trẻ trong giaình. III. Giáo dục phát triển ngôn ngữ * Nghe 24. Nhận biết - Nghe hiểu lời - Thực hiện nghe hiểu lời nói, hiểu nghĩa mọi lúc mọi nói, hiểu nghĩa của các từ khái nơi. của các từ khái quát, từ trái quát, từ trái nghĩa. nghĩa. Trẻ hiểu - Trẻ hiểu và làm và làm theo theo ược 2, 3 ược 2, 3 yêu yêu cầu liên tiếp. cầu liên tiếp. * Nói 25. Trẻbi ết - Biết sửdụng - Hoạtộng ọc biểu cảm các từ biểu cảm, học: bài thơ hình tượng. + Thơ: Bé ơi;Cô dạy. 26. Trẻ có khả - Kể lại truyện, - Họatộng: năng kể có theoồvật, theo + Truyện: thay ổimột tranh. - Dê con nhanh vài tình tiết trí; như thay ổi - Truyện của dê tên nhân vật, con tay ổikết thúc, thêm bớt sự kiện...trong nội dung truyện. * Làm quen vớiđ ọc, viết
  10. 27. Trẻ biết - Nhận dạng các - Hoạtộng nhận dạng các chữ cái. học: chữ trong bảng + Làm quen chữ cái tiếng chữ cái a,ă, â. việt. 28. Tô, ồ các - Sao chép một Hoạtộng học, nét chữ, sao sốkíhiệu, chữ HĐG, hoạt chép chữ cái a, cái, tên mình. ộng theo ý ă, â. thích: - Hướng viết các nét chữ. Tập tô, ồ theo nét chữ a,ă, â, tô chữrỗng. IV. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội 29. Trẻtự làm - Thực hiện công - Thực hiện Kỹ mộtsố việc việc ược giao mọi lúc mọi năng ơn giản hằng (trực nhật,ếp nơi vượt ngày (vệ sinh dọn ồ chơi...). HĐ theo ý qua cá nhân, trực thích khó nhật, chơi...). khăn, thử thách 30. Biết nói - Biết khảnăng, - Thực hiện ược tên, tuổi, sở thích,ặc mọi lúc mọi giới tính của iểm giống và nơi bản thân, tên khác nhau của bốmẹ,ịa chỉ mình và người nhà hoạc số khác. iện thoại. V. Giáo dục phát triển thẩm mỹ
  11. 31. Trẻ có thể - Thể hiện thái - Hướng dẫn tán thưởng, tự ộ, tình cảm khi trẻmọi lúc, khám phá, bắt nghe âm thanh mọinơi. chước âm gợi cảm, các bài thanh, dáng hát, bản nhạc và iệuvàsử ngắm nhìn vẻ dụng các từ ẹp củasựvật ngữgợi cảm hiện tượng trong nói lên cảm thiên thiên úc của mình nhiên, cuộcsống khi nghe các qua tác phẩm âm thanh gợi nghệ thuật. cảm và ngắm nhìn vẻ ẹp của các sựvật, hiện tượng. 32. Có khả - Hátúng giai - Hoạtộng năng hátúng iệu, lời ca, hát học: giaiiệu, lời ca diễn cảm phù + Hát: Năm bài hát, vận hợp với sắc thái, ngón tay ngoan ộng nhịp hàng tình cảmcủa bài + Con chim phù hợp với hát vành khuyên sắc thái nhịp +Tập rửa mặt iệu bài hát. 33. Trẻph ối - Phối hợp các - Hoạtộng hợp các kĩ kỹnăng vẽ, nặn, học: năng vẽ ểtạo căt,é dán,ếp + Vẽ áo sơ mi thành bức tranh hình ểtạo ra + Vẽ hoa tặng có màu sắc hài sản phẩm mẹ hoà, bốcục cân - Nhậnét sản ối phẩm tạo hình v màu sắc, hình dáng, ường nét và bốcục I. Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vậnđ ộng
  12. 34. Biết thực - Hô hấp: Thổi - Thực hiện bài Giađình hiệnúng, bóng bay. tập thểdục 5 tuần thuần thục các - Tay: Đưa 2 tay sáng. (Từ ngày: ộng tác của lên cao, ra phía - Bài tập phát 11/11 bài thểdục trước, sang 2 triển chung ến theo hiệu lệnh bên. Co duỗi (tay, bụng, 13/12/2024) hoặc theo nhịp từng tay, kết hợp chân) bản nhạc/ bài kiễng chân. + Tay: Đưa 2 hát. - Lưng, bụng, tay ra trước, Bắt ầu và kết lườn: ngửa lên cao, chống thúcộng tác người ra sau kết hông. úng nhịp. hợp giơ tay lên + Bụng: Hai cao, quay sang tay chống hông trái kết hợp nghiêng người chống hông, sang 2 bên. chân bước sang + Chân: Hai trái. Nghiêng tay ưa lênầu người 2 bên, vỗ vào nhau chân bước sang chân dậm. 2 bên. + Bật: Tách, - Chân: Đưa ra khép chân phía trước, ưa sang ngang,ưa v phía sau. Nhảy lên,ưa chân sang ngang, ưa chân v trước và sau. 35. Trẻbi ết - Trẻ biết ném - Hoạtộng ném trúngích trúngích bằng học: nằm ngang (a một tay, hai tay. + Ném trúng 2 m x cao 1,5 ích bằng 1 tay m). - Trườn kết hợp - Hoạtộng - Giữ ược trèo qua ghế dài học: thăng bằng cơ 1,5m - 0,6m + Trườn sấp thểkhi thể hiện kết hợp trèo vận ộng qua ghế thể dục. 36. Trẻ thực Đi vàập b ắt - Hoạtộng hiệni,ập và bóng. học: bắt ược bóng +Đi vàập bắt nảy 4 - 5 lần bóng. liên tiếp.
  13. 37. Trẻ có thể - Biết bò dích - Hoạtộng Kỹnăng thực hiện bò dắc qua 7iểm. học: biết chờ vòng qua 5 - 6 + Bò qua 5 - 6 ợi,ếp iểm dích dắc iểm dích dắc. hàng chơi cách nhau + Bò qua 7 trò chơi 1,5m theoúng iểm dích dắc. theo lượt. yêu cầu. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 38. Thực hiện - Đi vệ sinhúng - Hướng d ẫn mộtsố việc nơi quy ịnh, sử trẻmọi lúc mọi ơn giản:ivệ dụng ồ dùng vệ nơi. úng nơi quy sinhúng cách. ịnh. 39. Biết nói tên - Đảmbảo ủ - Hướng dẫn mộtsố mónăn khẩu phần không trẻmọi lúc mọi hằng ngày và bớtén của trẻ. nơi. các dạng chế - Các bữaăn biếtơn giản. trong ngày và ích củaăn uống ủ chất và lượng. II. Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 40. Nhận biết Một số mối liên - Hoạtộng mối quan hệ hệ ơn giản giữa học: ơn giản của ặciểm cấutạo + Khám phá ồ sựvật, hiện và cách sửdụng dùng trong gia tượng và giải củaồ dùng ình. quyết vấn trong giaình + Trò chuyện ơn giản v nhu cầu gia ình. * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
  14. 41. Biết so - Biết gộp tách - Hoạtộng sánhối tượng các nhóm ối học: của 3 nhóm ối tượng bằng các + Thêm bớt tượng trong cách khác nhau tạo nhóm ồ phạm 10 bằng và ếm dùng có số các cách khác - Biết thêm bớt lượng 6. chia nhau và nói nhận biết nhóm nhóm ồ dùng ược kết quả. có sốlượng 7 có sốlượng 6 thành 2 phần. + Tách, gộp trong phạm vi 6 + Đếm ến 7, nhận biết nhóm có sốlượng 7, nhận biết chữ số7. 42. Biết sắp - So sánh, phát - Hoạtộng ếp các ối hiện qui tắc sắp học: tượng theo ếp và sắp ếp + So sánh sắp trình tự nhất theo qui tắc. ếp thứtựv ịnh theo yêu chi u rộng của cầu 3 ốitượng. 43. Biết gọi tên - Trẻ nhận biết, - Hoạtộng và chỉ ra các gọi tên khối cầu, học: iểm giống, khối trụ, khối + Nhận biết, khác nhau giữa vuông, khối chữ phân biệt khối hai khối cầu và nhật. cầu, khối trụ. khối trụ, khối vuông và khối chữ nhật. * Khám phá xã hội
  15. 44. Trẻ có thể - Biết các thành - Hoạtộng Kỹnăng nói tên, tuổi, viên trong gia học: thoát hiểm giới tính, công ình, ngh + Tìm hiểu v khi gặp việc hàng ngày nghiệpcủabố, giaình, kểv hỏa hoạn của các thành mẹ;Sở thích của công việc các ảy raở viên trong gia các thành viên thành viên giaình, ình khi ược trong giaình; trong giaình. khu chung hỏi, trò chuyện, Quy mô giaình cư cao em tranhảnh (Giaình nhỏ, tầng. Kỹ v giaình. giaình lớn). năngử lí Nhu cầu của gia khi bịmắc ình. Địa chỉcủa kẹt trong giaình. thang máy. 45. Biết v - Trẻ biết ặc + Trò chuyện danh lam thắng iểm nổibật của v ngh giáo cảnh, ngày lễ ngày lễ viên, ngày nhà hội, sự kiện hội.(ngày 20/11) giáo Việt Nam văn hóa ( Tổ 20-11 chức hoạt ộng trải nghiệm) III. Giáo dục phát triển ngôn ngữ * Nghe 46. Biết ọc - Đọc biểu cảm - Hoạtộng biểu cảm bài bài thơ. học: Thơ thơ. + Giữa vòng gió thơm. + Làm anh. + Thương ông; tặng hoa cô giáo * Nói 47. Nói và thể Đi u chỉnh giọng Hướng dẫn mọi hiện cử chỉ, nói phù lúc mọinơi iệu bộ, nét hợp mặt phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp 48. Đóng ược Đóng kịch - Hoạtộng vai của nhân học: Truyện vật trong + Ba cô gái. truyện * Làm quen vớiđ ọc, viết
  16. 49. Biết nhận - Nhận dạng các - Hoạtộng dạng các chữ chữ cái. học cái trong bảng + LQCC: e, ê chữ cái tiếng + LQCC: u, ư. việt. 50. Biết kể - Kể lại ược - Hoạt ộng theo tranh nghe truyện theo học: Truyện minh họa và trình tự. + Tích chu kinh nghiệm - Đóng kịch củabản thân. IV. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội 51. Biết anủi - Yêu mến, quan - Hướng dẫn và chia sẻvới tâm ến người trẻmọi lúc mọi người thân và thân trong gia nơi bạn bè. ình. - Hoạtộng theo ý thích 52. Biết mình - Biết vị trí và - Trò chuyện là con, cháu, trách nhiệmcủa với trẻmọi lúc anh, em trong bản thân trong mọinơi giaình . giaình và lớp học. V. Giáo dục phát triển thẩm mĩ 53.Yêu thích - Hátúng giai - Hoạtộng hátúng giai iệu, lời ca bài học: Hát iệu, lời ca bài hát. + Cả nhà phù hợp với thương nhau sắc thái tình + Em là bông cảmcủa bài hồng nhỏ hát 54. Biết phối - Lựa chọn, phối - Hoạtộng hợp các kĩ hợp các nguyên học: năng vẽ,nặn liệu tạo hình. + Vẽlọ hoa ểtạo thành - Biết sửdụng + Vẽ cái ô bức tranh có các kỹnăng, vẽ, + Nặn cái cốc màu sắc hài nặn ểtạo thành hòa, bốcục sản phẩm cânối I. Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vậnđ ộng
  17. 55. Biết ném - Ném trúng ích - Hoạtộng Mộtsố trúngích bằng 1 tay, 2 tay học: nghề phổ ứng (a2m thành thạo + Ném trúng biến trong x 1,5 m). ích bằng một xã hội. tay 4 tuần + Ném trúng (Từ ngày: ích bằng 2 16/12ến tay, chạy 10/01/2025) nhanh 10 m 56. Trẻ có thể - Bò chui qua - Hoạtộng bò vòng qua 5 - ống dài 1,5 m học: 6iểm dích 30 cm. + Bò chui qua dắc, cách nhau cổng. 1,5 m theo úng yêu cầu. 57. Biết giữ - Trèo lênu ống - Hoạtộng ược thăng 7 gióng thang. học: bằng cơ thể khi + Trèo lên thực hiện vận uống thang. ộng trèo lên uống thang. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 58. Trẻ biết - Không uống - Dạy trẻmọi tập luyện một nước lã,ăn quà lúc mọinơi. số thói quen tốt vặt ngoài ường v giữgìnsức - Đi vệ sinhúng khỏe nơi quy ịnh, sử dụng ồ dùng vệ sinhúng cách phòng chống dịch bệnh theo mùa. II. Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 59. Trẻbi ết thể - Dạy trẻth ể - Dạy trẻmọi hiện hiểu biết hiện hiểu biết v lúc mọinơi. v ối tượng ối tượng qua qua hoạt ộng hoạtộng chơi , chơi , âm nhạc, âm nhạc, tạo tạo hình hình * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
  18. 60. Biết tách - Tách nhóm ối - Hoạtộng một nhóm ối tượng có số học: tượng trong lượng trong + Thêm bớt phạm vi 10 phạm vi 10 bằng nhận biết mối thành hai nhóm các cách khác quan hệhơn bằng các cách nhau và ếm. kém trong khác nhau. phạm vi 7. + Tách 2ối tượng có số lượng trong phạm vi 7 thành 2 phần theo các cách khác nhau. + Ôn sốlượng 6,7 61. Trẻ có thể - Đo ộ dài của + So sánh cao sửdụng ược mộtvậtbằng các thấp của3 ối mộtsốdụng cụ ơn vị o khác tượng. ể o,ong và nhau. so sánh nói kết quả, * Khám phá xã hội 62. Trẻ có thể - Trẻ biết ặc + Trò chuyện . kể tên mộtsố iểm nổibật của v ngày 22 /12 lễhội và nói v ngày: Thành lập ngày thành lập hoạtộng nổi quânội nhân quânội nhân bật của những dân Việt nam. dân Việt nam. dịp lễhội. (Tổ chức hoạt ộng trải nghiệm) - Yêu thương quan tâm trẻ, ây dựng lớp học hạnh phúc.
  19. 63. Có khả - Trẻ biết tên - Hoạtộng năng nhậnét, gọi, công cụ,sản học: thảo luận v phẩm, các, hoạt + Trò chuyện ặciểm và sự ộng và ý nghĩa tìm hiểu, khám khác nhau, của các ngh phổ phá ngh của giống nhau biến, ngh bốmẹ. củamộtsố truy n thống của + Trò chuyện ngh . ịa phương. làm quen với ngh phổbiến củaịa phương. + Trò chuyện v ngh sản uất III. Giáo dục phát triển ngôn ngữ * Nghe 64. Hiểu nghĩa Hiểu các từ khái Hướng dẫn trẻ từ khái quát quát, từ trái ởhoạtộng nghĩa học, hoạtộng góc * Nói 65. Biết ọc - Trẻ ọc bài - Hoạtộng biểu cảm bài thuộc, ọc diễn học: thơ cảm bài thơ. + Thơ: - Ước mơcủa tý - Hạt gạo làng ta - Làm ngh nhưbố 66. Có khả - Nhận dạng các + Làm quen năng nhận chữ cái. chữ cái i, t, c. dạng các chữ + Trò chơi với trong bảng chữ chữ cái i,t,c cái tiếng Việt. * Làm quen vớiđ ọc, viết 67. Biêt kể rõ - Kể lại chuyện + Truyện: Hai ràng, có trình ã ược nghe anh em tự v sựviệc, theo trình tự. hiện tượng nào óểngười nghe có thể hiểu ược. IV. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội
  20. 68. Biết cố - Chủ ộng và - Hướng dẫn gắng tự hoàn ộc lập trong mọi lúc mọi thành công mộtsố hoạt nơi. việc ược giao. ộng. - HĐ theo ý - Mạnh dạn, tự thích tin bày tỏ ý kiến 69. Biết vâng - Thực hiện công - Trẻ thực hiện Kỹnăng lời, giúp ỡbố việc ược giao mọi lúc mọi khi bịmắc mẹ, cô giáo (trực nhật ếp nơi kẹt trong những việc vừa dọn ồ chơi). - HĐ theo ý tủ ồ, sức. thích phòng kho. V. Giáo dục phát triển thẩm mĩ 70. Có khả - Trẻ phối hợp - Hoạtộng năng phối hợp kĩnăng vẽ ểvẽ: học: các kĩnăng vẽ Vẽ tranh chú bộ + Vẽdụng cụ ểtạo thành ội. ồ dùng của bức tranh: Vẽ bác sỹ tranh chú bộ + Vẽ quà tặng ội có màu sắc chú bộ ội. hài hoà, bốcục cânối. 71. Yêu thích - Trẻ hátúng - Hoạtộng bài hát và hát giaiiệu, lời ca học: Lớn lên úng giaiiệu, bài hát cháu lái máy lời ca bài hát. cày; Chú bộ ội; Cháu yêu cô chú công nhân I. Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vậnđ ộng 72. Trẻ có thể - Bò chui qua - Hoạtộng Thế giới Tích hợp bò vòng qua 5 - ống dài 1,5 0,6 học: thực vật- PT vận 6iểm dích m. + Bò chui qua tết nguyên ộng, chế dắc. ống dài 1,5m- đán ộ ăn - Trèo lênuống 0,6m 4 tuần uống cho 7 gióng thang. + Trèo thang (từ ngày : trẻ hái quả. 13/01ến + Chạy nhanh 14/02/2025 10m )