Kế hoạch giáo dục Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Hà Thị Hồng Thắm
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Hà Thị Hồng Thắm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_lop_la_nam_hoc_2024_2025_ha_thi_hong_tham.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Hà Thị Hồng Thắm
- TRƯỜNG MN YÊN LUẬT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM LỚP MG 5 - 6 TUỔI A Độc lâp – Tự do – Hạnh phúc Yên Luật, ngày 30 tháng 8 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 - 2025 Căn cứ văn bản số 01/VBHN-BGĐT ngày 13/04/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạoban hành Chương trình Giáo dục mầm non; Căn cứ Kế hoạch số 05/KH-MNYL ngày 28/8/2024 của Trường mầm non Yên Luật, Kế hoạch giáo dục năm học 2024-2025; Căn cứ tình hình thực tế của nhà trường, của lớp; Căn cứ vào nhu cầu và khả năng phát triển của trẻ 5 - 6 tuổi. Lớp mẫu giáo 5 – 6 tuổi A xây dựng Kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 như sau: I. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN 1. Về giáo viên Được sự phân công của nhà trường lớp 5- 6 tuổi A năm học 2024 - 2025, có 02 giáo viên: - Cô giáo: Hà Thị Hồng Thắm + Sinh ngày 02/09/1989 - Trình độ chuyên môn: ĐHSPMN. + Xếp lọai chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non đạt loại khá - Cô giáo: Bùi Thị Thúy Anh + Sinh ngày 28/09/1985 - Trình độ chuyên môn ĐHSPMN. + Xếp lọai chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non đạt loại khá - Lớp có 02 giáo viên có năng lực sư phạm tốt, yêu nghề, mến trẻ, có tinh thần trách nhiệm cao trong công việc, có kinh nghiệm trong công tác chăm sóc nuôi dưỡng giáo dục trẻ. - Chấp hành tốt nội quy, quy chế của ngành, của trường, lớp. - Có sức khỏe tốt, đảm bảo công tác chăm sóc, giáo dục trẻ. - Luôn có ý thức rèn luyện bản thân, có tinh thần tự học và nâng cao tay nghề. - Không ngừng học hỏi nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ - Giáo viên đã được thực hiện chương trình GDMN nên có kinh nghiệm trong việc xây dựng kế hoạch và tổ chức các hoạt động nuôi dưỡng, chăm sóc
- 2 và giáo dục; biết ứng dụng CNTT vào giảng dạy. - Giáo viên tự tìm tòi , nghiên cứu làm đồ dùng, đồ chơi dạy và học phục vụ cho các hoạt động dạy và học của lớp. 2. Về học sinh - Tổng số học sinh của lớp: 25 cháu - Trong đó: Nữ: 11 cháu; Nam: 14 cháu - Trẻ thuộc hộ nghèo: 3 cháu; Trẻ thuộc hộ cận nghèo: 02 cháu Dân tộc: 2 - Đa số trẻ đã có thói quen, nề nếp, nhận thức tốt, lễ phép với ông bà, bố mẹ, cô giáo và người lớn tuổi. Trẻ trong lớp đều có sức khỏe tốt. 3. Cơ sở vật chất, đồ dùng, đồ chơi, học liêu, thiết bị - Lớp học có diện tích: 54 m2 - Các khu vực chơi: Khu vực chơi có khoảng cách đảm bảo, xen kẽ giữa khu vực chơi động và tĩnh. Khu vực chơi được trang trí phù hợp và có nhiều nguyên vật liệu thiên nhiên, các đồ chơi học liệu đủ để trẻ hoạt động. - Ðồ dùng, đồ chơi học liệu: Có đầy đủ đồ dùng đồ chơi học liệu theo danh mục và các loại đồ dùng đồ chơi học liệu tự tạo phong phú đa dạng nhiều chủng loại. 4. Công tác xã hội hóa giáo dục - Ban đại diện lớp mẫu giáo 5 - 6 tuổi A luôn tích cực, nhiệt tình tham gia phong trào của lớp, nhà trường phát động. - Giáo viên chủ nhiệm phối hợp với nhà trường thực hiện vận động tài trợ của các tổ chức, cá nhân, cha mẹ học sinh, doanh nghiệp...để bổ sung, xây dựng cơ sở vật chất. Đảm bảo nguyên tắc tự nguyện tham gia tài trợ không ép buộc hay bình quân hóa mức đóng góp đối với cha mẹ học sinh. - Giáo viên chủ nhiệm lớp tuyên truyền tới phụ huynh học sinh về công tác nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ, qua đó phối kết hợp với phụ huynh học sinh để cùng nhau đồng hành trong việc chăm sóc nuôi dạy trẻ, giảm thiểu tình trạng suy dinh dưỡng ở trẻ đảm bảo cho trẻ được phát triển một cách toàn diện. - Vận động phụ huynh ủng hộ các nguyên vật liệu, các đồ dùng phế liệu như: vỏ chai nước khoáng, nước ngọt, vở hộp sữa bột sữa chua, bìa cát tông...để tái sử dụng làm đồ dùng đồ chơi cho các con vừa học vừa chơi trong các hoạt động hàng ngày trên lớp. II. THỜI GIAN THỰC HIỆN Thực hiện: 35 tuần Học kỳ I: 18 tuần Học kỳ II: 17 tuần
- 3 III. DỰ KIẾN MỤC TIÊU - NỘI DUNG - HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC DỰ KIẾN DỰ KIẾN ĐIỀU HOẠT CHỦ ĐỀ VÀ CHỈNH MỤC TIÊU GIÁO DỤC NỘI DUNG GIÁO DỤC ĐỘNG THỜI GIAN GIÁO DỤC THỰC HIỆN a. Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vận động Chủ đề 1: Trường 1. Trẻ có khả năng thực * Động tác phát triển mầm non, - hiện được các động tác nhóm cơ, hô hấp Tết trung của bài thể dục theo + ĐT hô hấp: Hít vào thu hiệu lệnh hoặc theo nhịp thở ra (3 tuần) bản nhạc/ bài hát. Bắt - Động tác phát triên cơ - HĐ thể Từ ngày đầu và kết thúc động tác tay, cơ bả vai: dục sáng 05/09/2024 đúng nhịp. + Đưa 2 tay lên cao, ra đến ngày phía trước, sang 2 bên ( 27/09/2024 Kết hợp vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân). - Động tác phát triển cơ lưng, bụng, lườn: + Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái 1. Trường - Động tác phát triển cơ mầm non chân của bé + Đưa ra phía trước, đưa Từ ngày sang ngang, đưa về phía 5/09 đến sau. ngày 13/09/2024 2. Trẻ giữ thăng bằng - Đi bằng mép ngoài - HĐ học cơ thể khi thực hiện vận bằng chân độn. - Đi khuỵu gối - Đi trên dây (dây đặt trên sàn) 3. Trẻ thực hiện các vận - Các loại cử động bàn - Thể dục động gập, mở lần lượt tay, ngón tay trong các sáng; Hoạt từng ngón tay. bài thể dục. động góc
- 4 *Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 4. Trẻ có cân nặng chiều - Cân đo theo dõi sự - HĐ mọi cao phát triển bình phát triển của trẻ. lúc mọi nơi 2. Tết trung thường: Theo quý đối với trẻ thu Cân nặng bé trai 15,9 - phát triển bình thường, Từ ngày 27,1,kg theo tháng đối với trẻ 16/09 đến Cân nặng bé gái: 15,3 - suy dinh dưỡng. 20/09/2024 27,8 kg Chiều cao: bé trai 106,1 - 125,8 cm: trẻ gái 104,9 - 125,4 cm. 5. Trẻ có một số hành vi - Một số hành vi và thói - Giờ ăn và thói quen tốt trong ăn quen tốt trong ăn uống: uống. Mời cô, mời bạn + Mời cô, mời bạn khi khi ăn và ăn từ tốn. Ăn ăn và ăn từ tốn. nhiều loại thức ăn khác + Không đùa nghịch, nhau. không làm đổ vãi thức ăn. + Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. + Không uống nước lã, không ăn quà vặt. + Trẻ biết lấy đồ ăn mình thích và lấy lượng vừa đủ trong tiệc buffet. b. Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 6. Trẻ biết thể hiện một - Tìm hiểu đồ dùng đồ - HĐ theo số hiểu biết về đối chơi trong lớp ý thích tượng qua hoạt động. Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi. * Khám phá xã hội 7. Trẻ kể tên một số lễ - Ngày hội đến trường - HĐ trải
- 5 hội và nói về đặc điểm của bé. nghiệm nổi bật của những dịp lễ - Trò chuyện về ngày tết - HĐ theo 3. Lớp 5 hội. trung thu ý thích tuổi A của bé 8. Trẻ nói được tên địa - Trường mầm non Yên - HĐ học; từ ngày chỉ và mô tả một số đặc Luật của bé HĐ mọi 23/09 đến điểm nổi bật của trường, lúc mọi nơi ngày lớp; tên công việc của 27/09/2024 cô giáo và các bác công nhân viên trong trường khi được hỏi trò chuyện. - Trẻ nói được tên tên - Lớp 5 tuổi A của bé - HĐ học đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện. * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 9. Trẻ biết đếm trên đối - Đếm trên đối tượng - HĐ học tượng trong phạm vi 6 trong phạm vi 6 và đếm và đếm theo khả năng theo khả năng 10. Trẻ biết so sánh số - So sánh số lượng của 3 - HĐ học lượng của ba nhóm đối nhóm đối tượng trong tượng trong phạm vi 6 phạm vi 6 bằng các cách bằng các cách khác khác nhau và nói được nhau và nói được kết kết quả: bằng nhau, quả: bằng nhau, nhiều nhiều nhất, ít hơn, ít nhất, ít hơn, ít nhất. nhất. c. Giáo dục phát triển ngôn ngữ * Nghe 11. Trẻ có thể nghe hiểu - Truyện: Thỏ trắng biết - HĐ học nội dung truyện kể phù lỗi hợp với độ tuổi. * Nói 12. Trẻ biết đọc biểu - Thơ: Tình bạn - HĐ học cảm bài thơ bài thơ, - Thơ: Trăng sáng
- 6 đồng dao, ca dao - Đồng dao: Con cò mà - HĐ theo hay đi chơi ý thích * Làm quen việc đọc - viết 13. Trẻ nhận dạng, tô đồ - Làm quen chữ cái o, ô, - HĐ học sao chép các chữ cái ơ trong bảng chữ cái tiếng - Trò chơi chữ cái o, ô, ơ - HĐ học Việt. - Tô đồ chữ cái o,ô, ơ - HĐ theo ý thích d. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội 14. Trẻ biết nói cảm ơn, - Lắng nghe ý kiến của - HĐ đón xin lỗi, chào hỏi lễ người khác, sử dụng lời trẻ phép. nói và cử chỉ lễ phép. - HĐ mọi - Hành vi trong giao tiếp lúc mọi nơi văn minh lịch sự e. Giáo dục phát triển thẩm mĩ 15. Trẻ hát đúng giai - Hát: - Hoạt điệu, lời ca, hát diễn + Trường chúng cháu là động học cảm phù hợp với sắc trường mầm non - Hoạt thái tình cảm của bài hát + Chào ngày mới động góc qua giọng hát, nét mặt, + Chiếc đèn ông sao điệu bộ, cử chỉ - Nghe hát: + Ngày đầu tiên đi học + Đi học + Lên thăm chị Hằng 16. Trẻ phối hợp các kĩ - Vẽ hoa trong vườn - HĐ theo năng vẽ, cắt, xé, kĩ năng trường. ý thích nặn để tạo thành sản - Vẽ đồ chơi trong lớp phẩm có bố cục cân đối. - Nặn bánh trung thu - Làm đèn lồng trung - HĐ học thu ( tích hợp Steam) a. Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 2: 17. Trẻ thực hiện được * Động tác phát triển - HĐ thể Bản thân các động tác của bài thể nhóm cơ và hô hấp dục sáng ( 3 tuần) dục theo hiệu lệnh hoặc - ĐT hô hấp: Hít vào Từ ngày theo nhịp bản nhạc/ bài thở ra. 30/09/2024 hát. Bắt đầu và kết thúc - Động tác phát triên cơ đến ngày
- 7 động tác đúng nhịp. tay và cơ bả vai: 18/10/2024 + Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao. - Động tác phát triển cơ Lưng, bụng, lườn: + Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái. - Động tác phát triển cơ chân: + Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang; nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về sau 1. Bé là ai 18. Trẻ kiểm soát được - Đi thay đổi tốc độ - HĐ học Từ ngày vận động: Đi thay đổi theo hiệu lệnh 30/09 đến hướng vận động theo - Đi thay đổi hướng dích ngày 04/ 10/ đúng hiệu lệnh (đổi dắc theo hiệu lệnh 2024 hướng ít nhất 3 lần). 19. Trẻ bò vòng qua 5-6 - Bò bằng bàn tay và - HĐ học điểm dích dắc, cách bàn chân 4-5m nhau 1,5 m theo đúng yêu cầu. 20. Trẻ biết xếp chồng - Trẻ biết xếp ghép các - HĐ góc 12- 15 khối theo mẫu khối chồng lên nhau theo mẫu * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 21. Trẻ biết tự thay - Bé làm gì khi quần áo - HĐ theo quần áo khi bị ướt, bẩn bị bẩn ý thích và để vào nơi quy định. - Trẻ biết tự rửa tay - Tập luyện kỹ năng: - HĐ theo bằng xà phòng, tự lau Đánh răng, lau mặt, rửa ý thích mặt, đánh răng. tay bằng xà phòng.
- 8 22. Trẻ có một số hành - Che miệng khi ho, hắt - Giờ ăn vi và thói quen tốt trong hơi - Mọi lúc vệ sinh. - Đi vệ sinh đúng nơi mọi nơi 2. Cơ thể bé quy định Từ ngày - Bỏ rác đúng nơi quy 07/10/2024 định, không nhổ bẩn ra đến ngày lớp. 11/10/2024 b. Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 23. Trẻ biết được chức - Tìm hiểu về cơ thể bé - HĐ học năng các giác quan và - Bé cần gì để lớn lên và các bộ phận khác của cơ khỏe mạnh. thể theo đặc điểm - Các giác quan của bé- - HĐ theo ý chung. thích * Khám phá xã hội 24. Trẻ nói được họ và - Bé tự giới thiệu về - HĐ theo tên, tuổi giới tính của mình ý thích bản thân khi được hỏi, trò chuyện. 25. Trẻ biết được đặc- - Tìm hiểu về ngày phụ - HĐ theo điểm nổi bật của một số nữ Việt Nam ý thích ngày lễ hội sự kiện văn - - HĐTN Tham quan - HĐ trải hóa của quê hương đất Đình Nghè nghiệm nước. * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 26. Trẻ biết Gộp/ tách - Gộp/ tách các nhóm - HĐ học một nhóm đối tượng đối tượng có số lượng trong phạm vi 6 trong phạm vi 6 bằng các cách khác nhau 27. Trẻ biết đếm trên - Đếm trong phạm vi 7 - HĐ học đối tượng trong phạm vi và đếm theo khả năng 7 và đếm theo khả năng 28. Trẻ biết so sánh số - So sánh số lượng của 3 - HĐ học lượng của ba nhóm đối nhóm đối tượng trong
- 9 tượng trong phạm vi 7 phạm vi 7 bằng các cách bằng các cách khác khác nhau và nói được nhau và nói được kết kết quả: bằng nhau, 3. Bé cần gì quả: bằng nhau, nhiều nhiều nhất, ít hơn, ít để lớn lên nhất, ít hơn, ít nhất. nhất. và khỏe mạnh c. Giáo dục phát triển ngôn ngữ Từ ngày 14/10/2024 * Nghe đến ngày 18/10/2024 29. Trẻ có thể nghe hiểu - Thơ: Rưa tay - HĐ học nội dung các bài thơ - Đồng dao: Cái bống - HĐ theo đồng dao, ca dao phù ý thích hợp với độ tuổi * Làm quen việc đọc - viết 30. Trẻ nhận dạng, tô - Làm quen chữ cái a, ă, - HĐ học đồ, sao chép các chữ cái â a, ă, â - Trò chơi chữ cái a, ă, â - HĐ học - Tô đồ chữ cái a, ă, â - HĐ theo ý thích 31. Trẻ nhận ra kí hiệu - Làm quen với một số - HĐ theo thông thường: Nhà vệ kí hiệu thông thường ý thích sinh, nơi nguy hiểm, lối trong cuộc sống (Nhà vệ ra lối vào, cấm lửa, biển sinh, lối ra, nơi nguy báo giao thông hiểm, biển báo giao thông, đường cho người đi bộ ) d. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội 32. Trẻ nói họ tên, tuổi, - Họ, tên, tuổi, giới tính - HĐ trò giới tính của bản thân. của bản thân chuyện mọi - Trẻ nói được điều bé - Sở thích, khả năng của lúc mọi nơi thích, không thích bản thân. những việc gì bé có thể làm được. e. Giáo dục phát triển thẩm mĩ 33. Trẻ biết vận động - Hát+VĐTN: - HĐ học
- 10 nhịp nhàng sắc thái, + Cái mũi nhịp điệu bài hát, bản - Hát+VT theo tiết tấu nhạc với các hình thức chậm: - HĐ mọi vận động + Mời bạn ăn lúc mọi nơi + Nghe hát: - Em là bông hồng nhỏ - Tay thơm tay ngoan 34. Trẻ phối hợp các kỹ - Thiết kế trang phục - HĐ học năng, tô, vẽ để tạo thành bạn trai bạn gái bức tranh có màu sắc (Tích hợp steam) hài hòa bố cục cân đối - Vẽ hoa tặng mẹ - HĐ theo ý thích a. Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 3: Gia đình * Phát triển vận động thân yêu của bé 35. Trẻ thực hiện ném - Ném trúng đích bằng 1 - HĐ học (5 tuần) trúng đích đứng (cao tay Từ ngày 1,5 m, xa 2m). - Ném trúng đích bằng 2 21/10/2024 tay đến ngày 22/11/2024 36. Trẻ biết ném trúng - Ném xa bằng một tay - HĐ học đích nằm ngang( xa 2m x cao 1,5m) 37. Trẻ giữ thăng bằng - Đi nối bàn chân tiến - HĐ học cơ thể khi thực hiện vận lùi động 38. Trẻ thực hiện bật - Bật liên tục vào vòng - HĐ học liên tục bật liên tục vào vòng. 39. Trẻ biết tự cài, cởi - Rèn kỹ năng cài, cởi, - HĐ theo cúc, sâu dây giầy cài kéo khóa ý thích quai dép kéo khóa ( phéc mơ tuya). * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 40. Lựa chọn được một - Nhận biết, phân loại - HĐ theo số thực phẩm khi được một số thực phẩm theo ý thích gọi tên nhóm: 4 nhóm thực phẩm
- 11 - Thực phẩm giàu vitamin và muối khoáng: rau, quả 41. Trẻ có một số thói - Vệ sinh răng miệng - HĐ mọi quen và hành vi tốt sau khi ăn, trước khi đi lúc mọi nơi 1. Gia đình trong phòng bệnh. ngủ, vào mỗi buổi sáng thân yêu - Lựa chọn và sử dụng của bé trang phục phù hợp với Từ ngày thời tiết (ra nắng đội 21/10 đến mũ, mặc áo ấm khi trời ngày lạnh) 25/10/2024 - Ích lợi của mặc trang phục phù hợp thời tiết - Biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh. b. Phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 42. Trẻ biết phân loại + Tìm hiểu về đồ dùng - HĐ học các đối tượng theo các gia đình bé dấu hiệu khác nhau. * Khám phá xã hội 43. Trẻ nói tên, tuổi, + Tìm hiểu về gia đình - HĐ học giới tính, công việc của bé. - HĐ theo hàng ngày(của các + Ngôi nhà của bé ý thích thành viên trong gia + Tìm hiểu họ hàng gia đình khi được hỏi, trò đình bé của bé chuyện, xem ảnh về gia + Bé giới thiệu về gia đình trẻ. Trẻ nói được đình mình ( Địa chỉ khu, địa chỉ gia đình mình( xã..) Khu, xã , huyện - tỉnh), số điện thoại khi được hỏi, trò chuyện. 2. Ngôi nhà của bé 44. Trẻ kể tên một số lễ - HĐTN: Ngày hội của - HĐTN Từ ngày hội và nói về đặc điểm các cô giáo. 28/10/2024 nổi bật của những dịp lễ đến ngày hội. 01/11/2024
- 12 * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 45. Trẻ biết gộp, tách - Tách gộp nhóm đối - HĐ học một nhóm đối tượng tượng có số lượng trong trong phạm vi 7 bằng phạm vi 7. các cách khác nhau. 46. Nhận ra quy tắc sấp - Sắp xếp theo quy tắc - HĐ học xếp (mẫu) và sao chếp - Tạo ra quy tắc sắp xếp lại. 47. Trẻ biết gọi tên chỉ - Nhận biết gọi tên khối - HĐ học ra đặc điểm giống và cầu, khối vuông, khối khác nhau giữa hai khối chữ nhật, khối trụ cầu và khối trụ, khối vuông và khối chữ nhật. c. Giáo dục phát triển ngôn ngữ Nghe 48. Trẻ có thể nghe hiểu - Thơ: Chia bánh - HĐ học nội dung truyện kể các - Truyện: Ba cô gái bài thơ, đồng dao, ca - Thơ: Cô giáo của con dao phù hợp với độ tuổi - Đồng dao: Mẹ em đi chợ đàng trong * Làm quen việc đọc - viết 49. Trẻ có khả năng - Làm quen chữ cái e, ê - HĐ học nhận dạng, tô đồ sao - Trò chơi chữ cái e, ê chép chữ cái trong bảng - Tô đồ chữ cái e,ê - HĐ theo chữ cái tiếng Việt. ý thích d. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội 50. Trẻ biết mình là - Vị trí và trách nhiệm - HĐ Mọi con/ cháu/ anh/ chị/ em của bản thân trong gia lúc mọi nơi trong gia đình. đình và lớp học 51. Trẻ biết chờ đến - Biết hợp tác chia sẻ - HĐ theo
- 13 lượt. cùng bạn trong các hoạt ý thích động 3. Đồ dùng - Kỹ năng “chờ đến thân quen lượt” Từ ngày 04/11/2024 52. Trẻ biết vâng lời, - Thực hiện công việc - HĐ theo đến ngày giúp đỡ bố mẹ, cô giáo được giao (trực nhật xếp ý thích 08/11/2024 những công việc vừa dọn đồ chơi). - HĐ Mọi sức. lúc mọi nơi 53. Trẻ biết được điạ - Biết được điạ chỉ nơi - HĐ Mọi chỉ nơi ở, số điện thoại ở, số điện thoại gia lúc mọi nơi gia đình, người thân và đình, người thân và khi khi bị lạc biết hỏi, gọi bị lạc biết hỏi, gọi người người lớn giúp đỡ. lớn giúp đỡ. 4. Họ hàng gia đình bé e. Giáo dục phát triển thẩm mỹ Từ ngày 11/11/2024 54. Trẻ biết hát vận + Hát, vỗ tay, nhún kí - HĐ học đến ngày động nhịp nhàng phù theo nhịp bài hát: - HĐ mọi 15/11/2024 hợp với sắc thái , nhịp - Nhà của tôi lúc, mọi điệu bài hát, bản nhạc - Cả nhà thương nhau nơi. với các hình thức ( vỗ - Cô và mẹ tay theo các loại tiết tấu - Nghe hát: vận động, múa) + Cho con + Đưa cơm cho mẹ đi cày. - - Cô giáo vùng cao - 5. Ngày hội của các cô 55. Trẻ biết phối hợp - Thiết kế khung ảnh gia - HĐ học giáo các kĩ năng vẽ, cắt, xé đình để bàn Từ ngày dán để tạo thành bức - Vẽ ngôi nhà 18/11/2024 tranh có màu sắc hài - Làm thiệp tặng cô -HĐ theo ý đến ngày hoà, bố cục cân đối. ( Tích hợp steam) thích 22/11/2024 - Hiểu ý nghĩa 20/10, 20/1
- 14 a. Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 4: Các nghề phổ biến * Phát triển vận động 4 tuần: Thực hiện từ: 56. Trẻ có khả năng * Động tác phát triển - HĐ thể 25/11/2024 thực hiện đúng các động nhóm cơ, hô hấp, tay, dục sáng đến ngày tác của bài thể dục theo lưng, bụng, lườn, chân. 22/12/2024 hiệu lệnh hoặc theo nhịp - Hô hấp: Thổi nơ... bản nhạc / bài hát. Bắt - Động tác phát triển cơ đầu và kết thúc động tác tay và cơ bả vai: đúng nhịp. + Tay: Co duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. Hai tay đánh xoay tron trước ngực, đưa lên cao. - Động tác phát triển cơ Lưng bụng, lườn: + Quay sang trái sang phải, kết hợp tay chống hông, hoặc hai tay dang ngang, chân bước sang phải, sáng trái. - Động tác phát triển cơ chân: + Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang; nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về sau. 57. Trẻ thực hiện bật - Bật qua vật cản 15– - HĐ học liên tục, bật khép chân, 20cm tách chân, bật qua vật - Bật tách khép chân cản, bật xa. qua 7 ô - Bật xa 40-50cm
- 15 58. Trẻ thể hiện nhanh - Chạy 18m trong - HĐ học manh, khéo trong thực khoảng 10 giây hiện bài tập tổng hợp: Chạy chậm trong phạm vi 100- 120m. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 59. Trẻ biết sử dụng đồ - Sử dụng đồ dùng ăn - Giờ ăn 1. Nghề của dùng phục vụ ăn uống uống đúng cách thành bố mẹ thành thạo. thạo Từ ngày - Trẻ biết tránh một số - Rèn kỹ năng không đi - HĐ theo 25/11/2024 trường hợp không an theo, không nhận quà ý thích đến ngày toàn người lạ, không ra khỏi 29/11/2024 nhà, khu vực trường lớp khi không được phép của người lớn, của cô giáo. b. Giáo dục phát triển nhận thức *Khám phá khoa học 60. Trẻ thể hiện hiểu - Đặc điểm, công dụng - HĐ mọi biết về đối tượng qua và cách sử dụng đồ lúc, mọi hoạt động chơi, âm nhạc dùng, đồ chơi qua hoạt nơi và tạo hình. động: Trò chơi, tạo hình, hát... * Khám phá xã hội 61. Trẻ nói đặc điểm và - Tìm hiểu về nghề của - HĐ học sự khác nhau của một bố mẹ - HĐ mọi số nghề. Trẻ biết được - Tìm hiểu về nghề nông lúc mọi nơi công cụ sản phẩm của - Tìm hiểu về nghề xây một số nghề quen thuộc. dựng Các hoạt động và ý - Tìm hiểu về nghề bộ đội nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương như nghề làm gạch... 2. Nghề
- 16 nông *Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán Từ ngày 02/12/2024 62. Trẻ biết đếm trên - Đếm trên đối tượng - HĐ học đến ngày đối tượng trong phạm vi trong phạm vi 8 và đếm 6/12/2024 8 và đếm theo khả năng theo khả năng. 63. Trẻ biết so sánh số - So sánh số lượng của 3 - HĐ học lượng của ba nhóm đối nhóm đối tượng trong tượng trong phạm vi 8 phạm vi 8 bằng các cách bằng các cách khác khác nhau và nói được nhau và nói được kết kết quả. quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất. 64. Trẻ biết tách gộp Tách gộp nhóm đối - HĐ học các nhóm đối tượng tượng có số lượng trong trong phạm vi 8 bằng phạm vi 8. các cách khác nhau. 65. Trẻ có khả năng sử - Đo độ dài một vật - HĐ học dụng được một số dụng bằng các đơn vị đo khác cụ để đo, đong và so nhau. sánh, nói kết quả 3. Nghề xây dựng c. Giáo dục phát triển ngôn ngữ Từ ngày 09/12/2024 * Nghe đến ngày 13/12/2024 66. Trẻ nghe hiểu được - Truyện: Cây rau của - HĐ học nội dung truyện kể các Thỏ út bài thơ, đồng dao, ca - Thơ: Ước mơ của Tý dao về chủ đề nghề + Chú bộ đội hành quân nghiệp. trong mưa - Đồng dao: Rềnh rềnh - HĐ theo ràng ràng ý thích * Làm quen việc đọc - viết
- 17 67. Trẻ nhận dạng, tô đồ - Làm quen u, ư - HĐ học sao chép một số kí hiệu, - Trò chơi chữ cái u, ư chữ cái theo thứ tự từ - Tô đồ chữ cái u, ư - HĐ theo trái qua phải, từ trên ý thích xuống dưới các chữ cái u, ư. d. Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội 68. Trẻ biết biểu lộ cảm - Bày tỏ tình cảm phù - HĐ tập xúc: vui, buồn, sợ hãi, hợp với trạng thái cảm thể, trò tức giận, ngạc nhiên, xúc của người khác chuyện xấu hổ. trong các tình huống giao tiếp khác nhau 69. Trẻ thực hiện được - Yêu mến, quan tâm - HĐ Mọi 4. Nghề bộ một số quy định ở lớp, đến người thân trong gia lúc mọi nơi đội gia đình và nơi công đình. Từ ngày cộng: Sau khi chơi cất 16/12/2024 đồ chơi vào nơi quy đến ngày định, không làm ồn nơi 20/12/2024 công cộng... 70. Trẻ chú ý khi nghe - Trẻ biết chú ý lắng - HĐ Mọi cô, bạn nói, không ngắt nghe cô, các bạn. Biết lúc mọi nơi lời người khác trả lời khi Cô và người lớn hỏi, không ngăt lời người khác khi nói chuyện e. Giáo dục phát triển thẩm mỹ 71. Trẻ biết hát vận - Hát, vận động: - HĐ học động nhịp nhàng phù + Cháu yêu cô chú công - HĐ mọi hợp với sắc thái , nhịp nhân lúc, mọi điệu bài hát, bản nhạc + Chú bộ đội nơi với các hình thức ( vỗ - Nội dung kết hợp: tay theo các loại tiết tấu + Lý cây bông vận động, múa) + Cháu hát về đảo xa 72. Trẻ có thể nghe và - Nghe và nhận ra sắc - HĐ ý nhận ra sắc thái (vui, thái (vui, buồn, tình cảm thích buồn, tình cảm tha thiết) tha thiết) của các bài
- 18 của các bài hát, bản hát, bản nhạc nhạc. 73. Trẻ phối hợp kĩ - Nặn sản phẩm của - HĐ học năng vẽ để tạo thành nghề nông bức tranh có màu sắc hài - Trang trí cái đĩa hòa, có bố cục cân đối. - Chắp ghép từ hột hạt - HĐ theo - Trẻ nói lên ý tưởng và ý thích tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích a. Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 5: Thế giới * Phát triển vận động động vật (4 tuần) 74. Trẻ thực hiện đủ các + ĐT hô hấp: gà gáy, - Thể dục Từ ngày động tác của bài thể dục thổi bóng sáng 23/12/2024 nhịp bản nhạc/ bài hát. + Tay: Đưa 2 tay lên đến ngày Bắt đầu và kết thúc cao, ra phía trước, sang 17/01/2025 động tác đúng nhịp. 2 bên ( Kết hợp vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân). + Bụng: Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái + Chân: Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau. 75. Trẻ bò vòng qua 5 - - Bò dích dắc qua 5- 7 - HĐ học 6 điểm dích dắc, cách điểm nhau 1,5 m theo đúng - Bò chui qua ống dài yêu cầu. - Bò thấp chui qua cổng 76. Trẻ thể hiện nhanh, - Chạy chậm khoảng - HĐ học mạnh, khéo trong thực 100- 120m hiện bài tập tổng hợp: Chạy chậm trong phạm vi 100m - 120m 77. Trẻ phối hợp cử - Xé dán cắt đường - HĐ theo
- 19 động bàn tay, ngón tay, vòng cung ý thích phối hợp tay mắt trong một số hoạt động: Vẽ hình, sao chép các chữ cái, chữ số. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 78. Cân đo theo dõi sức - Cân đo, chấm biểu đồ - HĐ mọi khỏe trẻ lần 2. theo dõi tình hình sức lúc mọi nơi khỏe của trẻ. 79. Trẻ có một số hành - Tập luyện một số hành - HĐ theo 1.Môt số vật vi và thói quen tốt trong vi và thói quen tốt trong ý thích nuôi trong vệ sinh, phòng bệnh. vệ sinh, phòng bệnh - HĐ mọi gia đình - Vệ sinh răng miệng: lúc mọi nơi T/h từ ngày sau khi ăn hoặc trước 23/12/2024 khi đi ngủ, sáng ngủ dậy đến 27/12/2024 80. Trẻ không uống - Biết uống nước lã, ăn - HĐ chiều nước lã, ăn quà vặt quà vặt ngoài đường sẽ ngoài đường. bị ỉa chảy, sâu răng... 81. Trẻ biết được địa - Biết địa chỉ nơi ở, số - HĐ mọi chỉ nơi ở số điện thoại điện thoại gia đình, lúc mọi nơi gia đình, người thân và người thân và khi bị lạc khi bị lạc biết hỏi, gọi biết hỏi, gọi người lớn người lớn giúp đỡ. giúp đỡ. b. Giáo dục phát triển nhận thức *Khám phá khoa học 2.Động vật sống trong 82. Trẻ biết được đặc - Tìm hiểu một số con - HĐ học rừng điểm của các con vật. vật nuôi trong gia đình - HĐ góc T/h từ ngày - Tìm hiểu một số động 30/12 /2024 vật sống trong rừng đến - Tìm hiểu một số con 03/01/2025 vật sống dưới nước - Tìm hiểu một số loại côn trùng và chim
- 20 * Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 83. Trẻ biết sử dụng lời - Xác định vị trí của đồ - HĐ học nói và hành động để chỉ vật phía trên - phía vị trí của đồ vật so với dưới; Phía trước - phía vật làm chuẩn. sau, của một vật so với vật khác 84. Trẻ biết đếm trên - Đếm trong phạm vi 9 - HĐ học đối tượng trong phạm vi và đếm theo khả năng 8 và đếm theo khả năng 85. Trẻ biết so sánh số - So sánh số lượng của 3 - HĐ học lượng của ba nhóm đối nhóm đối tượng trong tượng trong phạm vi 9 phạm vi 9 bằng các cách 3. Động vật bằng các cách khác khác nhau và nói được sống dưới nhau và nói được kết kết quả. nước quả: bằng nhau, nhiều T/h từ ngày nhất, ít hơn, ít nhất. 06/01/2025 đến 86. Trẻ biết gộp tách - Gộp/ tách nhóm đối - HĐ học 10/01/2025 một nhóm đối tượng tượng có số lượng trong trong phạm vi 9 bằng phạm vi 9 bằng các cách các cách khác nhau. khác nhau và đếm. c. Giáo dục phát triển ngôn ngữ * Nói 87. Trẻ biết điều chỉnh - Truyện: Truyện sự tích - HĐ học giọng nói, giọng đọc cây vú sữa - HĐ theo phù hợp với ngữ cảnh. - Thơ: Đom đó ý thích - Đồng dao, ca dao: Con mèo mà trèo cây cau. *Làm quen với việc đọc - viết 88. Trẻ nhận dạng, tô đồ - Làm quen chữ cái: i, t, - HĐ học sao chép các chữ cái i, t, c. c. - Trò chơi chữ cái i, t, c. - Tô đồ chữ cái i, t, c - HĐ theo ý thích 4.Chim và côn trùng

