Kế hoạch giảng dạy Lịch sử 9 - Năm học 2019-2020 - Phạm Thị Tuyết Mai
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giảng dạy Lịch sử 9 - Năm học 2019-2020 - Phạm Thị Tuyết Mai", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giang_day_lich_su_9_nam_hoc_2019_2020_pham_thi_tuye.doc
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giảng dạy Lịch sử 9 - Năm học 2019-2020 - Phạm Thị Tuyết Mai
- PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN LỊCH SỬ - LỚP 9 TRƯỜNG THCS VĂN LANG NĂM HỌC 2019-2020 HỌC KÌ I: 18 tiết Tiết Ghi chú Thời gian theo Tªn bµi học/ Chủ đề dạy học Mục tiêu/Yêu cầu cần đạt ( Nội dung giảm tải, PPCT tích hợp) 1 Bài 1. Liên Xô và các nước 1. Kiến thức: HS nắm được nh÷ng thµnh tùu to lín cña Giảm tải: Mục II.2. Tuần 1 Đông Âu từ 1945 đến giữa nh©n d©n Liªn X« từ năm 1945 đến giữa những năm 70 Tiến hành xây dựng (26/8/2019 - những năm 70 của của thế kỉ XX; Ý nghĩa của những thành tựu đó. Sù ra CNXH (từ 1950 đến 31/8/2019) thế kỉ XX. ®êi c¸c níc DCND §«ng ¢u. Sù h×nh thµnh, phát triển đầu năm những năm Tuần 2 2 Bài 1. Liên Xô và các nước của Hội đồng tương trợ kinh tế và Tổ chức Hiệp ước 70 của thế kỉ XX) (2/9/2019- Đông Âu từ 1945 đến giữa Vác sa va. ( Đọc thêm) 7/9/2019) những năm 70 của 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng phân tích và nhận định các sự thế kỉ XX. kiện, các vấn đề lịch sử. 3. Thái độ: Kh©m phôc nh÷ng thµnh tùu Liên Xô và các nước Đông Âu ®· ®¹t ®îc, gi¸o dôc tinh thÇn v¬n lªn trong häc tËp vµ cuéc sèng, tinh thÇn ®oµn kÕt quèc tÕ 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tự học, thực hành bộ môn lịch sử: khai thác kênh hình có liên quan đến nội dung bài học; Nhận xét, đánh giá, rút ra bài học lịch sử. Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó Tuần 3 3 Bài 2. Liên Xô và các nước 1. Kiến thức: Giúp học sinh biết được những nét chính Giảm tải: Mục II. (9/9/2019- Đông Âu từ giữa những năm của quá trình khủng hoảng và tan rã của chế độ XHCN Cuộc khủng hoảng 14/9/2019) 70 đến đầu những năm 90 của ở Liên Xô và các nước Đông Âu. Hiểu nguyên nhân dẫn và tan rã của chế độ thế kỉ XX. đến sự sụp đổ C N X H ở Liên Xô và Đông Âu XHCN ở các nước 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kỹ năng phân tích, nhận Đông Âu. định và so sánh các vấn đề lịch sử (Chỉ cần nắm hệ 3.Thái độ: Hiểu được những khó khăn thiếu sót trong quả)
- công cuộc XD CNXH, sự ưu việt của chế độ XHCN, lòng tin và o sự lãnh đạo của Đảng vào chế độ xã hội chủ nghĩa 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, sử dụng ngôn ngữ, giải quyết vấn đề, hợp tác. Thực hành bộ môn lịch sử: khai thác kênh hình có liên quan đến nội dung bài học. Phẩm chất tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó. Tuần 4 Bài 3. Quá trình phát triển của 1. Kiến thức: Quá trình phát triển của phong trào giải (16/9/2019- phong trào giải phóng dân tộc phóng dân tộc và sự tan rã của hệ thống thuộc địa ở 21/9/2019) và sự tan rã của hệ thống Châu Á, châu Phi và Mĩ La Tinh. Những diễn biến chủ thuộc địa. yếu, những thắng lợi to lớn và khó khăn trong công 4 cuộc xây dựng đất nước ở các nước này. 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng sử dụng bản đồ phân tích đánh giá 1 vấn đề lịch sử̉ 3.Thái độ: Tự hào về truyền thống đấu tranh của nhân dân Việt Nam và thế giới .Tinh thần đoàn kết đấu tranh chống kẻ thù chung là chủ nghĩa đế quốc 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tự học, giải quyết vấn đề. Thực hành bộ môn lịch sử: khai thác kênh hình có liên quan đến nội dung bài học. Phân tích mối liên hệ, ảnh hưởng, tác động giữa các sự kiện lịch sử với nhau. Tinh thần yêu quê hương đất nước. Tuần 5 5 Bài 4. Các nước Châu Á. 1. Kiến thức: Khái quát tình hình các nước châu Á sau Giảm tải: Mục II.2. (23/9/2019- chiến tranh thế giới thứ 2. Mười năm đầu xây 28/9/2019) Sự ra đời của các nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa dựng chế độ mới và những thành tựu trong công cuộc đổi mới (1949 - 1959) + Mục 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kỹ năng tổng hợp, phân II. 3. Đất nước trong
- tích vấn đề, kỹ năng sử dụng bản đồ thế giới và bản đồ thời kì biến động Châu Á (1959 - 1978)- 3. Thái độ: Giáo dục các em tinh thần đoàn kết quốc tế (Không dạy) tinh thần đấu tranh bảo vệ hoà bình thế giới 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, sử dụng ngôn ngữ , giải quyết vấn đề. Thực hành bộ môn lịch sử: khai thác kênh hình có liên quan đến nội dung bài học; thông qua sử dụng ngôn ngữ thể hiện chính kiến của mình. Phẩm chất: Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên. Tuần 6 Bài 5. Các nước Đông Nam 1. Kiến thức : Tình hình Đông Nam Á trước và sau Giảm tải: Quan hệ 6 (30/9/2019- Á. 1945; sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á giữa 2 nhóm nước 5/10/2019) - ASEAN và hiểu vai trò của nó đối với sự phát triển ASEAN. của các nước trong khu vực. ( Hướng dẫn HS 2 . Kĩ năng: Rèn kỹ năng phân tích khái quát, tổng hợp đọc thêm) sự kiện lịch sử và kỹ năng sử dụng bản đồ cho học sinh 3.Thái độ: Học sinh tự hào về các thành tựu các nước Đông Nam Á. Giáo dục tinh thần đoàn kết giữa các nước trong khu vực 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tự học, tự quản lí. Thực hành bộ môn lịch sử: khai thác kênh hình có liên quan đến nội dung bài học, lập bảng thống kê; Nhận xét, đánh giá rút ra bài học. Phẩm chất: Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên Tuần 7 Bài 6. Các nước Châu Phi. 1. Kiến thức: Tình hình chung của các nước châu Phi (7/10/2019- 7 sau chiến tranh thế giới thứ hai và cuộc đấu tranh xoá 12/10/2019) bỏ chế độ phân biệt chủng tộc ở Cộng hoà Nam Phi. 2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng sử dụng lược đồ châu
- Phi. Biết phân tích đánh giá sự kiện lịch sử 3. Thái độ: Giáo dục tinh thần đoàn kết thông cảm và ủng hộ nhân dân châu Phi trong cuộc đấu tranh chống đói nghèo bệnh tật. Tinh thần vượt khó khăn để vươn lên 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tự học. Thực hành bộ môn lịch sử: khai thác kênh hình có liên quan đến nội dung bài học, lập bảng thống kê; tái hiện sự kiện, hiện tượng nhân vật lịch sử. Phẩm chất: Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên. Tuần 8 Bài 7. Các nước Mĩ - la - 1. Kiến thức : Những nét khái quát về tình hình Mĩ - la (14/10/2019- Tinh. - Tinh sau chiến tranh thế giới thứ hai. 19/10/2019) Cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Cu-Ba và những thành tựu mà nhân dân đã đạt được. Hiểu ý nghĩa các thành tựu đó 8 2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng sử dụng bản đồ, tổng hợp, phân tích và so sánh (Đặc điểm của Mĩ - la - Tinh với châu Á và châu Phi). 3. Thái độ: Giáo dục tinh thần đoàn kết và ủng hộ phong trào cách mạng của các nước Mĩ La Tinh, khâm phục tinh thần đấu tranh của nhân dân Cu Ba 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tự học, giải quyết vấn đề. Thực hành bộ môn lịch sử: khai thác kênh hình có liên quan đến nội dung chuyên đề, lập bảng thống kê. Phân tích mối liên hệ, ảnh hưởng, tác động giữa các sự kiện lịch sử với nhau. Phẩm chất: Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên Tuần 9 9 Kiểm tra viết 1. Kiến thức: Qua giờ kiểm tra nhằm đánh giá học sinh
- (21/10/2019- về mức độ nắm vững kiến thức môn lịch sử ở các bài đã 26/10/2019) học. Giúp học sinh biết đánh giá, phân tích sự kiện lịch sử.Từ đó uốn nắn những sai lệch cho các em; phát hiện, tuyển chọn những em khá để bồi dưỡng học sinh giỏi bộ môn. 2. Kỹ năng: Rèn luyện cách trình bày1vấn đề lịch sử 3. Thái độ: Giáo dục ý thức tích cực, tự giác làm bài. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, tính toán, giải quyết vấn đề. Phân tích mối liên hệ, ảnh hưởng, tác động giữa các sự kiện lịch sử với nhau Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm, trung thực; nhân ái, khoan dung. Tuần 10 10 1. Kiến thức : Sự phát triển kinh tế Mĩ và nguyên nhân; Giảm tải: Mục II. Bài 8. Nước Mĩ. Chính sách đối nội, đối ngoại của nước Mĩ từ 1945 – Sự phát triển về (28/10/2019- 2000. khoa hoc – kĩ thuật 2/11/2019) 2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng phân tích, so sánh, liên hệ, đặc của Mĩ sau chiến biệt về sự phát triển kinh tế, chính sách đối ngoại với tranh thế giới thứ các quốc gia khác. hai. 3. Thái độ: Hiểu bản chất của đế quốc Mĩ , mặc dù ngày nay ta và Mĩ đã thiết lập quan hệ đối thoại nhưng ( Lồng ghép với nội phải có ý thức luôn luôn cảnh giác trước âm mưu kẻ dung ở bài 12) thù 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tự học. Thực hành bộ môn lịch sử: khai thác kênh hình có liên quan đến nội dung chuyên đề, lập bảng thống kê. Tái hiện sự kiện, nhân vật lịch sử. * Phẩm chất: Tôn trọng các dân tộc, các quốc gia và các nền văn hóa trên thế giới.
- Tuần 11 Bài 9. Nhật Bản. 1. Kiến thức: Sự phát triển về kinh tế, khoa học kỹ thuật Giảm tải: Chính và đối ngoại của Nhật Bản từ năm 1945 – 2000. sách đối nội mục (4/11/2019- 11 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng phân tích, khái quát, lập III. Chính sách đối 9/11/2019) bảng thống kê, liên hệ. nội và đối ngoại của 3. Thái độ: Bồi dưỡng lòng khâm phục vào khả năng Mĩ sau chiến tranh.( sáng tạo, ý thức tự cường của người Nhật Không dạy) 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực giao tiếp, hợp tác, tự học.Thực hành bộ môn lịch sử: khai thác kênh hình có liên quan đến nội dung bài học. Phân tích mối liên hệ, ảnh hưởng, tác động giữa các sự kiện lịch sử với nhau; Nhận xét, đánh giá, rút ra bài học.Tôn trọng các dân tộc, các quốc gia và các nền văn hóa trên thế giới. Tuần 12 12 Bài 10. Các nước Tây Âu. 1. Kiến thức: Khái quát các giai đoạn phát triển của các (11/11/2019- nước Tây Âu từ sau CTTG 2. Nét chính về sự thành lập 16/11/2019) và phát triển của liên minh Châu Âu (EU). 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng phân tích, khái quát, lập bảng thống kê, liên hệ. 3. Thái độ: Nhận thức xu thế hội nhập là phù hợp với khách quan và thuận theo xu hướng đó. Nhận thức đúng mối quan hệ giữa Việt Nam với các nước Tây Âu và EU 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tự học. Thực hành bộ môn lịch sử: khai thác kênh hình có liên quan đến nội dung bài học, lập bảng thống kê. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên Tuần 13 13 Bài 11. Trật tự thế giới mới 1. Kiến thức : Sự hình thành trật tự thế giới mới - Trật (18/11/2019- sau chiến tranh. tự hai cực Ianta; sự ra đời của tổ chức Liên hợp quốc, 23/11/2019) tình trạng Chiến tranh lạnh, hiểu những hiện tượng mới và các xu thế phát triển của thế giới ngày nay.
- 2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng sử dụng bản đồ tổng hợp, phân tích, nhận định những vấn đề lịch sử 3. Thái độ: Có suy nghĩ đánh giá đúng về các mối quan hệ quốc tế từ đó có thái độ tình cảm đúng đắn với mối quan hệ các nước trong thời đại hiện nay. Có thái độ đúng đắn, khách quan về cuộc chiến tranh lạnh và trách nhiệm của hai phe, từ đó cần thấy trách nhiệm trong việc bảo vệ hũa bỡnh thế giới 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tự học. Thực hành bộ môn lịch sử: khai thác kênh hình có liên quan đến nội dung bài học. Phân tích mối liên hệ, ảnh hưởng, tác động giữa các sự kiện lịch sử với nhau. Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó. Tuần 14 Bài 12. Những thành tựu chủ 14 (25/11/2019- yếu và ý nghĩa lịch sử của 1. Kiến thức: Nguồn gốc, những thành tựu và ý nghĩa, 30/11/2019) cách mạng khoa học - kĩ thuật tác động của cuộc CMKHCN hiện đại sau Chiến tranh thế giới thứ 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng phân tích, khái quát, lập Giảm tải: hai. bảng thống kê, liên hệ. Mục II. Sự phát triển 3. Thái độ: Thấy rõ ý chí vươn lên không ngừng và sự về khoa học – kĩ phát triển không có giới hạn của trí tuệ con người đã thuật của Mĩ sau làm nên biết bao thành tựu kì diệu, những tiến bộ phi chiến tranh thế giới thường. thứ hai.( Lồng ghép 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng thêm nội dung ở bài lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tự học. Thực hành bộ 8) môn lịch sử: khai thác kênh hình có liên quan đến nội dung bài học, lập bảng thống kê. Vận dụng kiến thức đã học để giải quyết vấn đề thực tiễn. Phẩm chất: Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên
- Tuần 15 Bài 13. Tổng kết lịch sử thế 1. Kiến thức: Củng cố những kiến thức đã học về lịch (2/12/2019- giới từ sau năm 1945 đến nay. sử thế giới hiện đại từ sau chiến tranh thế giới thứ 2 đến 7/12/2019) năm 2000. 15 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng phân tích, khái quát, lập bảng thống kê, liên hệ. 3. Thái độ: Thấy rõ nước ta là một bộ phận của thế giới và ngày càng có quan hệ mật thiết với khu vực và thế giới, nhất là từ sau chiến tranh lạnh, khi nước ta ngày càng hội nhập, tham gia vào các tổ chức QT và khu vực 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tự học.Phân tích mối liên hệ, ảnh hưởng, tác động giữa các sự kiện lịch sử với nhau; So sánh, phân tích, khái quát hóa. Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó Tuần 16 Bài 14. Việt Nam sau Chiến 1. Kiến thức: Nguyên nhân, nội dung, đặc điểm của (9/12/2019- tranh thế giới thứ nhất. chương trình khai thác thuộc địa lần thứ 2 của Thực dân 16 14/12/2019) Pháp ở Việt Nam. Những thủ đoạn của Pháp về chính trị, văn hóa, giáo dục phục vụ cho chương trình khai thác; hiểu sự phân hóa giai cấp và thái độ của các giai cấp 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát lược đồ ,biết phân tích đánh giá sự kiện 3. Thái độ: Giáo dục cho học sinh lòng căm thù đối với thực dân Pháp, đồng cảm với người lao động dưới chế độ thực dân phong kiến 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tự học. Thực hành bộ môn lịch sử: khai thác kênh hình có liên quan đến nội dung bài học. Phân tích mối liên hệ, ảnh hưởng, tác động giữa các sự kiện lịch sử với nhau Yêu quê hương đất nước; Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên
- Tuần 17 Bài 15. Phong trào cách mạng 1. Kiến thức: Cách mạng tháng Mười Nga 1917 thành Tích hợp: TT Hồ 17 (16/12/2019- Việt Nam sau Chiến tranh thế công và sự tồn tại vững chắc của Nhà nước Xô Viết đầu Chí Minh 21/12/2019) giới thứ nhất (1919 - 1926). tiên, phong trào cách mạng thế giới đã ảnh hưởng thuận lợi đến phong trào giải phóng dân tộc ở VN.Nét chính trong phong trào đấu tranh của TSDT, tiểu tư sản và phong trào công nhân Việt Nam từ 1919 đến 1925. 2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng trình bày, nhận xét đánh giá các sự kiện lịch sử tiêu biểu. 3.Thái độ: Giáo dục lòng yêu nước , lòng biết ơn các vị tiền bối. Tinh thần đấu tranh giải phóng dân tộc, ý thức trách nhiệm đối với đất nước 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tự học. Thực hành bộ môn lịch sử: khai thác kênh hình có liên quan đến nội dung bài học; Tái hiện sự kiện, hiện tượng, nhân vật lịch sử. Phẩm chất: Yêu quê hương đất nước; Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên. Tuần 18 18 Kiểm tra học kì I . 1. Kiến thức: Củng cố những kiến thức đã học về lịch (23/12/2019- sử thế giới hiện đại từ sau chiến tranh thế giới thứ 2 đến 28/12/2019) năm 2000 và lịch sử Việt Nam từ 1919 đến 1925 2. Kỹ năng: Rèn luyện cách trình bày 1 vấn đề lịch sử 3. Thái độ: Giáo dục ý thức tích cực, tự giác 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Tự học, tự quản lí, sáng tạo.Phân tích mối liên hệ, ảnh hưởng, tác động giữa các sự kiện lịch sử với nhau; Nhận xét, đánh giá, rút ra bài học lịch sử. Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương, đất nước; Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó; Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên; Trung thực, tự trọng.
- HỌC KÌ II: 34 tiết Tiết Ghi chú Thời gian theo Tªn bµi học/ Chủ đề dạy học Mục tiêu/Yêu cầu cần đạt ( Nội dung giảm tải, PPCT tích hợp) Tuần 20 19 Bài 16. Những hoạt động của 1. Kiến thức: Trình bày được hoạt động cứu nước Tích hợp: TT Hồ Chí (13/1/2020- Nguyễn Ái Quốc ở nước của Nguyễn Ái Quốc và sự thành lập Hội Việt Nam Minh 18/1/2020) ngoài trong những năm 1919 - cách mạng thanh niên. Đánh giá được vai trò của 1925. Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam. 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng phân tích vai trò lịch sử của cá nhân, các tổ chức, đảng phái chính trị. 3. Thái độ: Bồi dưỡng tinh thần dân tộc theo tư tưởng CMVS. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tự học. Thực hành bộ môn lịch sử: khai thác kênh hình có liên quan đến nội dung bài học, lập bảng thống kê. Nhận xét, đánh giá vai trò của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam. Phẩm chất: Yêu quê hương đất nước; Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 1. Kiến thức: Hoàn cảnh lịch sử mới và sự ra đời Giảm tải: Mục III. Bài 17. Cách mạng Việt Nam của Tân Việt cách mạng Đảng - Sự phát triển của Việt Nam Quốc Dân trước khi Đảng Cộng sản ra phong trào cách mạng Việt Nam đã dẫn tới sự ra Đảng (1927) và cuộc 20 đời. đời của 3 tổ chức cộng sản ở Việt Nam. khởi ghĩa Yên Bái 2. Kỹ năng: Rèn luyện cho học sinh kỹ năng sử (1930). dụng bản đồ và nhận định, đánh giá, phân tích các (Không dạy) sự kiện lịch sử. Tích hợp: TT Hồ Chí Minh
- 3.Thái độ: Giáo dục lòng khâm phục, biết ơn các vị cách mạng tiền bối; tự hào về truyền thống đấu tranh của dân tộc; giáo dục ý thức trách nhiệm đối Bài 17. Cách mạng Việt Nam với đất nước với dân tộc . 21 trước khi Đảng Cộng sản ra 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: đời. Năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tự học. Thực hành bộ môn lịch sử: khai thác kênh hình có liên quan đến nội dung bài học; xác định muối liên hệ, tác động giữa các sự kiện. Tuần 21 Phẩm chất: Yêu quê hương đất nước; Có trách (20/1/2020- nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại 25/1/2020) và môi trường tự nhiên. 1. Kiến thức: Hoàn cảnh lịch sử, nội dung chủ yếu, Giảm tải: Câu hỏi 2. ý nghĩa lịch sử của Hội nghị thành lập Đảng. Hãy cho biết những Nội dung chính của luận cương chính trị tháng yêu cầu bức thiết về tổ 10/1930. ý nghĩa của sự thành lập Đảng. chức để đảm bảo cho 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng sử dụng tranh ảnh, biết cách mạng Việt Nam phân tích, đánh giá ý nghĩa của sự thành lập Đảng. phát triển từ năm 1930 về sau (Không yêu cầu 3. Thái độ: Giáo dục các em lòng kính yêu, biết ơn 22 Bài 18. Đảng Cộng sản Việt HS trả lời) Nam ra đời. Đảng ,Bác Hồ, lòng tin vào sự lãnh đạo của Đảng; đề cao tinh thần đoàn kết trong mọi công việc 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tự học. Thực hành bộ môn lịch sử: khai thác kênh hình có liên quan đến nội dung bài học; so sánh, phân tích, khái quát hóa. Phẩm chất: Yêu quê hương đất nước; Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên. 23 Chủ đề: Phong trào cách 1. Kiến thức: Nguyên nhân, diễn biến, ý nghĩa của Giảm tải: Mục III. Lực
- mạng trong những năm 1930 - phong trào cách mạng1930-1931 mà đỉnh cao là Xô lượng cách mạng được 1939. Viết - Nghệ Tĩnh. Học sinh hiểu “Tại sao Xô Viết - phục hồi (Không dạy) Nghệ Tĩnh là chính quyền kiểu mới ?”. Câu hỏi 1 và 2 ở cuối 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng sử dụng bản đồ để trình bài ( Không yêu cầu bày phong trào cách mạng. HS trả lời ) 3.Thái độ: Giáo dục lòng kính yêu, biết ơn tinh thần yêu nước, đấu tranh cách mạng của các chiến sĩ Tích hợp: TT Hồ Chí cộng sản chống đế quốc, phong kiến giành độc lập Minh dân tộc 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tự học.Thực hành bộ môn lịch sử: khai thác kênh hình có liên quan đến nội dung bài học Phẩm chất: Yêu quê hương đất nước; Có trách Tuần 22 nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại (27/1/2020- và môi trường tự nhiên 1/2/2020) 24 1. Kiến thức: Hoàn cảnh, diễn biến chính, ý nghĩa Chủ đề: Phong trào cách lịch sử của PT dân chủ công khai 1936-1939. mạng trong những năm 1930 - 2. Kỹ năng: Rèn luyện cho học sinh kỹ năng sử 1939. dụng bản đồ, tranh ảnh . Giảm tải: Mục II. Mặt 3. Thái độ: GD lòng tin vào sự lãnh đạo của Đảng trận dân chủ Đông 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Dương * Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; (Chỉ cần HS nắm được năng lực tự học. mục tiêu, hình thức đấu * Năng lực chuyên biệt: Thực hành bộ môn lịch sử: tranh trong thời kỳ khai thác kênh hình có liên quan đến nội dung bài này) học; xác định mối liên hệ, tác động giữa các sự kiện, hiện tượng lịch sử. Phẩm chất: Yêu quê hương đất nước; Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên.
- 1. Kiến thức: Sau khi chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ, Nhật vào Đông Dương, Pháp - Nhật cấu kết với nhau để thống trị và bóc lột Đông Dương, làm cho nhân dân ta vô cùng khốn khổ. Những nét chính về diễn biến kết quả , ý nghĩa của 3 cuộc khởi Giảm tải: Mục II.3. nghĩa Bắc Sơn, Nam Kỳ và binh biến Đô Lương Binh biến Đô Lương- ( 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng sử dụng bản đồ và phân Không dạy) tích, tổng hợp, đánh giá các sự kiện lịch sử. Câu hỏi cuối mục 3: 25 Bài 21. Việt Nam trong 3. Thái độ: Giáo dục lòng căm ghét chủ nghĩa phát “Hai cuộc khởi Tuần 23 những năm 1939 - 1945. (3/2/2020- xít và chiến tranh, ý thức đấu tranh vì hoà bình nghĩa...như thế nào?” – 8/2/2020) 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: (Không yêu cầu HS trả Năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tự học.Thực lời) hành bộ môn lịch sử: khai thác kênh hình có liên Tích hợp: TT Hồ Chí quan đến nội dung bài học; tái hiện sự kiện, hiện Minh tượng nhân vật lịch sử. Phẩm chất: Yêu quê hương đất nước; Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên. 26 Bài 22. Cao trào cách mạng 1. Kiến thức: Hoàn cảnh dẫn tới việc Đảng ta chủ Tích hợp: TT Hồ Chí tiến tới Tổng khởi nghĩa tháng trương thành lập Mặt trận Việt Minh . Chủ trương Minh Tám 1945. của Đảng sau khi Nhật đảo chính Pháp, diễn biến Tuần 24 Bài 22. Cao trào cách mạng của cao trào kháng Nhật cứu nước, tiến tới tổng (10/2/2020- tiến tới Tổng khởi nghĩa tháng khởi nghĩa tháng Tám 1945 27 15/2/2020) Tám 1945. 2. Kỹ năng: Rèn học sinh biết phân tích, so sánh, đánh giá sự kiện lịch sử. 3. Thái độ: Giáo dục: Lòng kính yêu Chủ tịch Hồ Chí Minh và lòng tin vào sự lãnh đạo của Đảng. Học tập tinh thần yêu nước quyết tâm đánh giặc của Bác Hồ, ý thức trách nhiệm dối với đất nước 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tự học.Thực hành bộ môn lịch sử: khai thác kênh hình có liên quan đến nội dung bài học; Nhận xét, đánh giá, rút ra bài học.Phẩm chất: Tự lập, có tinh thần vượt khó. 28 Bài 23. Tổng khởi nghĩa 1. Kiến thức: Sự chuẩn bị của Đảng và diễn biến, tháng Tám năm 1945 và sự kết quả, ý nghĩa của CM Tháng Tám. Vai trò của Tích hợp: TT Hồ Chí thành lập nước Việt Nam dân Đảng đối với thắng lợi của CM Tháng Tám Minh chủ cộng hoà. 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng xác định kiến thức cơ bản. 3. Thái độ: Nêu cao niềm tự hào về sự nghiệp dựng nước và giữ nước, niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng. từ đó có ý thức phấn đấu trong học tập và có niềm tin vào tương lai. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực giao tiếp, hợp tác, năng lực tự học.Thực hành bộ môn lịch sử: khai thác kênh hình có liên quan đến nội dung bài học. Phân tích mối liên hệ, ảnh hưởng, tác động giữa các sự kiện lịch sử với nhau. Phẩm chất: Yêu quê hương đất nước; Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên. Tuần 25 29 Bài 24. Cuộc đấu tranh bảo vệ 1. Kiến thức: Tình hình nước ta sau cách mạng Giảm tải: Mục II. (17/2/2020- và xây dựng chính quyền dân tháng Tám 1945. Dưới sự lãnh đạo của Đảng và Hồ Bước đầu xây dựng chế 22/2/2020) chủ nhân dân (1945 - 1946). Chủ Tịch chúng ta đã phát huy thắng lợi, khắc phục độ mới ( Chỉ cần HS 30 Bài 24. Cuộc đấu tranh bảo vệ khó khăn đề ra những sách lược khôn khéo để giữ nắm được sự kiện ngày và xây dựng chính quyền dân vững và củng cố chính quyền nhân dân. 06/01/1946 và ý nghĩa chủ nhân dân (1945 - 1946). 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận định đánh giá về của sự kiện này) một vấn đề lịch sử về nhân vật lịch sử Tích hợp: TT Hồ Chí 3. Thái độ: Giáo dục tinh thần vượt khó khăn để Minh vươn lên, lòng tin vào sự lãnh đạo của Đảng, lòng kính yêu Đảng , Bác Hồ. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tự học.Thực hành bộ môn lịch sử: khai thác kênh hình có liên quan đến nội dung bài học; So sánh, phân tích. Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó. Tuần 26 31 Bài 25. Những năm đầu của 1. Kiến thức:Tình hình nước ta sau cách mạng (24/2/2020- cuộc kháng chiến toàn quốc tháng Tám 1945. Dưới sự lãnh đạo của Đảng và Hồ 29/2/2020) chống thực dân Pháp (1946 - Chủ Tịch chúng ta đã phát huy thắng lợi, khắc phục 1950). khó khăn đề ra những sách lược khôn khéo để giữ 32 Bài 25. Những năm đầu của vững và củng cố chính quyền nhân dân. cuộc kháng chiến toàn quốc 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận định đánh giá về Giảm tải: Mục III. chống thực dân Pháp (1946 - một vấn đề lịch sử về nhân vật lịch sử Tích cực chuẩn bị cho 1950). 3. Thái độ: Giáo dục tinh thần vượt khó khăn để cuộc chiến đấu lâu dài: vươn lên, lòng tin vào sự lãnh đạo của Đảng, lòng ( Không dạy) kính yêu Đảng , Bác Hồ. Tích hợp: TT Hồ Chí 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Minh Năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tự học.Thực hành bộ môn lịch sử: khai thác kênh hình có liên quan đến nội dung bài học; So sánh, phân tích. Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó Tuần 27 Bài 26. Bước phát triển mới 1. Kiến thức: Học sinh hiểu từ sau chiến dịch Biên Giảm tải: Mục V. Giữ 33 (2/3/2020- của cuộc kháng chiến toàn giới ta đã giành quyền chủ động trên các chiến vững quyền chủ động 7/3/2020) quốc chống thực dân Pháp trường . Nét chính về kế hoạch ĐờLát đơ Tátxinhi. đánh địch trên chiến (1950 - 1953). Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng Lao trường ( Đọc thêm) động Việt Nam. Sự phát triển của hậu phương trong Tích hợp: TT Hồ Chí 34 Bài 26. Bước phát triển mới những năm 1950 – 1953 và ảnh hưởng của hậu Minh của cuộc kháng chiến toàn phương đến cuộc kháng chiến quốc chống thực dân Pháp 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng phân tích, đánh giá các sự (1950 - 1953). kiện lịch sử, kỹ năng sử dụng lược đồ 3. Thái độ: Bồi dưỡng lòng yêu nước tinh thần cách
- mạng, tinh thần đoàn kết quốc tế cho học sinh . Lòng tin vào sự lãnh đạo của Đảng,tinh thần kiên quyết chiến đấu chống ngoại xâm bảo vệ độclập dân tộc 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tự học. Thực hành bộ môn lịch sử: khai thác kênh hình có liên quan đến nội dung bài học, vẽ lược đồ. Phẩm chất: Yêu quê hương đất nước; Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó Tuần 28 Bài 27. Cuộc kháng chiến 1. Kiến thức: Kế hoạch Nava . Cuộc tiến công 35 Giảm tải: Mục III. (9/3/2020- toàn quốc chống thực dân chiến lược Đông –Xuân 1953 – 1954. Thắng lợi có Hiệp định Gơnevơ về 14/3/2020) Pháp xâm lược kết thúc (1953 ý nghĩa về nhiều mặt của chiến dịch ĐBP: diễn chấm dứt chiến tranh ở - 1954). biến, ý nghĩa. Nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa lịch Đông Dương (1954) Bài 27. Cuộc kháng chiến sử của cuộc kháng chiến chống Pháp 36 ( Hướng dẫn HS đọc toàn quốc chống thực dân 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng xác định kiến thức cơ thêm hoàn cảnh, diễn Pháp xâm lược kết thúc (1953 bản; kỹ năng sử dụng lược đồ, bản đồ, tranh ảnh, tư biến hội nghị Giơ ne vơ - 1954). liệu lịch sử. (1954), chỉ cần nắm 3. Thái độ: Nêu cao niềm tự hào về sự nghiệp dựng được nội dung, ý nghĩa nước và giữ nước, niềm tin vào sự lãnh đạo của của Hiệp định Đảng. từ đó có ý thức phấn đấu trong học tập và có Giơnevơ) niềm tin vào tương lai. Tích hợp: TT Hồ Chí 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Minh Năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tự học. Thực hành bộ môn lịch sử: khai thác kênh hình, vẽ lược đồ. Phẩm chất: Yêu quê hương đất nước; Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó.
- 1. Kiến thức: Qua bài kiểm tra giúp học sinh đánh giá kiến thức của mình về những kiến thức cơ bản 37 trong phần lịch sử Việt Nam đã học . GV đánh giá được khả năng học tập của học sinh, từ đó uốn nắn Tuần 29 những sai sót cho các em (16/3/2020- 2. Kỹ năng: Rèn luyện cách làm bài chính xác khoa Kiểm tra viết 21/3/2020) học sạch sẽ 3. Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác, cố gắng làm bài cho học sinh. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: năng lực tự học, tự tổng hợp kiến thức. Phân tích mối liên hệ, ảnh hưởng, tác động giữa các sự kiện lịch sử với nhau; So sánh, phân tích, khái quát hóa. Phẩm chất: Yêu quê hương đất nước; Tự lập, tự tin, tự chủ, trung thực. 38 Bài 28. Xây dựng chủ nghĩa 1. Kiến thức: Tình hình nước ta sau Hiệp định xã hội ở miền Bắc, đấu tranh Giơnevơ 1954; Công cuộc cải cách ruộng đất từ Giảm tải: Mục II.2. chống đế quốc Mĩ và chính 1954 – 1957. Tình hình cách mạng miền Nam từ Khôi phục, hàn gắn vết quyền Sài Gòn ở miền Nam 1954 đến 1960 và phong trào Đồng khởi. Đại hội thương chiến tranh; (1954 - 1965). Đảng lần thứ III và kế hoạch 5 năm lần thứ nhất - II.2. Cải tạo quan hệ Tuần 30 39 Bài 28. Xây dựng chủ nghĩa 1961 – 1965. sản xuất, bước đầu phát (23/3/2020 xã hội ở miền Bắc, đấu tranh 2. Kỹ năng: Phân tích, đánh giá sự kiện lịch sử. triển kinh tế - văn hóa 28/3/2020) chống đế quốc Mĩ và chính 3. Thái độ: Bồi dưỡng tình cảm ruột thịt Bắc- Nam. (1958 – 1960) ( Không quyền Sài Gòn ở miền Nam 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: dạy) (1954 - 1965). Năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tự học.Thực Tích hợp: TT Hồ Chí 40 Bài 28. Xây dựng chủ nghĩa hành bộ môn lịch sử: khai thác kênh hình có liên Minh xã hội ở miền Bắc, đấu tranh quan đến nội dung bài học, lập bảng thống kê. Phân chống đế quốc Mĩ và chính tích mối liên hệ, ảnh hưởng, tác động giữa các sự quyền Sài Gòn ở miền Nam kiện lịch sử với nhau. (1954 - 1965). phẩm chất: Yêu quê hương đất nước; Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó
- 41 Bài 29. Cả nước trực tiếp 1. Kiến thức: Hoàn cảnh lịch sử và diễn biến, kết Giảm tải: Mục I.3. Tuần 31 chống Mĩ cứu nước (1965 - quả 2 cuộc chiến đấu chống chiến tranh phá hoại Cuộc Tổng tiến công (30/3/2020- 1973). của nhân dân Miền Bắ́c . Những thành tựu khôi và nổi dậy Tết Mậu 4/4/2020) 42 Bài 29. Cả nước trực tiếp phục và phát triển kinh tế của miền Bắc (1965- Thân (1968) ( Hướng chống Mĩ cứu nước (1965 - 1973). dẫn HS đọc thêm) 1973). 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng phân tích, đánh giá, so - Mục V. Hiệp định Pa sánh các sự kiện lịch sử. ri năm 1973 về chấm Tuần 32 43 Bài 29. Cả nước trực tiếp 3. Thái độ : Giáo dục lòng yêu nước, tin tưởng ở sự dứt chiến tranh ở Việt (6/4/2020- chống Mĩ cứu nước (1965 - lãnh đạo của Đảng. Nam ( Không dạy 11/4/2020) 1973). 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: hoàn cảnh, diễn biến Năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tự học.Thực của hội nghị Pa ri, chỉ hành bộ môn lịch sử: khai thác kênh hình có liên cần nắm được nội quan đến nội dung bài học, lập bảng thống kê. Phân dung, ý nghĩa của Hiệp tích mối liên hệ, ảnh hưởng, tác động giữa các sự định Pa ri năm 1973) kiện lịch sử với nhau.Yêu quê hương đất nước; Tích hợp: TT Hồ Chí Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó Minh 1. Kiến thức: Miền Bắc khắc phục hậu quả chiến Giảm tải: Mục I. Miền tranh, khôi phục và phát triển kinh tế- văn hóa, chi Bắc khắc phục hậu quả 44 viện chiến tranh, khôi phục kịp thời cho miền Nam. Diễn biến cuộc tổng tiến và phát triển kinh tế - công và nổi dậy xuân 1975. Ý nghĩa lịch sử, nguyên Bài 30. Hoàn thành giải văn hóa, ra sức chi viện nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ phóng miền Nam, thống nhất cho miền Nam ( Không 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng sử dụng lược đồ và đất nước (1973 - 1975). dạy) tranh ảnh lịch sử. - Tình hình, diễn biến 3. Thái độ: Khâm phục tinh thần đấu tranh của quân mục II. Đấu tranh và dân ta chống ”Bình định lấn 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: chiếm”, tạo thế và lực, Năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tự học. tiến tới giải phóng Bài 30. Hoàn thành giải Thực hành bộ môn lịch sử: khai thác kênh hình có hoàn toàn miền Nam ( 45 phóng miền Nam, thống nhất liên quan đến nội dung bài học; tái hiện sự kiện, Chỉ cần nắm được sự đất nước (1973 - 1975). nhân vật lịch sử. Yêu quê hương đất nước; Tự lập. kiện Hội nghị 21 và
- chiến thắng Phước Tuần 33 Long) (13/4/2020- Tích hợp: TT HCM 18/4/2020) Bài 31. Việt Nam trong năm 1. Kiến thức: Tình hình hai miền Nam - Bắc sau đại đầu sau đại thắng mùa Xuân thắng mùa xuân 1975. Những biện pháp khắc phục 46 1975. hậu quả của chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế của 2 miền. Giảm tải: Mục II. 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng phân tích, đánh giá các sự Khắc phục hậu quả kiện lịch sử. chiến tranh, khôi phục 3. Thái độ: Tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng và phát triển kinh tế - 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: văn hóa ở hai miền đất Năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tự học. nước ( Không dạy) Thực hành bộ môn lịch sử: khai thác kênh hình có Tích hợp: TT Hồ Chí liên quan đến nội dung bài học; nhận xét, đánh giá, Minh rút ra bài học lịch sử. Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm, yêu quê hương đất nước. 47 Bài 33. Việt Nam trên đường 1. Kiến thức: Sự tất yếu và quá trình thực hiện đổi Tuần 34 đổi mới đi lên chủ nghĩa xã mới đất nước. Những thành tựu và yếu kém trong (20/4/2020- hội (từ năm 1986 đến năm quá trình đổi mới. Giảm tải: Mục II Việt 25/4/2020) 2000). 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng phân tích, nhận định, Nam trong 15 năm đánh giá các sự kiện lịch sử. thực hiện đường lối đổi 3. Thái độ: Giáo dục cho học sinh lòng yêu nước, mới 1986- 2000 (Chỉ yêu CNXH. cần nắm những thành 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tựu ) Năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tự học. Tích hợp: TT Hồ Chí Phân tích, nhận định một vấn đề Lịch sử Minh Phẩm chất : Yêu quê hương đất nước; Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó. 48 1. Kiến thức: Quá trình phát triển của lịch sử dân
- Bài 34. Tổng kết lịch sử Việt tộc từ năm 1919 đến nay (2000), các giai đoạn Nam từ sau Chiến tranh thế chính và những đặc điểm lớn của mỗi giai đoạn giới thứ nhất đến năm 2000. 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng phân tích, hệ thống và lựa chọn các sự kiến điển hình, đặc điểm lớn của từng giai đoạn. 3. Thái độ: Tự hào về truyền thống đấu tranh bảo vệ tổ quốc, truyền thống lao động cần cù sáng tạo của dân tộc, tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tự học. Lập bảng thống kê Phẩm chất: Yêu quê hương đất nước; Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó. 49 1. KiÕn thøc: Gióp häc sinh n¾m ®îc mét sè d¹ng Tuần 35 Ôn tập học kỳ II bµi tËp, hệ thống lại một số vấn đề cơ bản (27/4/2020- 2. Kü n¨ng: Lµm bµi tËp lÞch sö 2/5/2020) 3. Th¸i ®é: Nghiªm tóc häc tËp 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực tự học. Lập bảng thống kê Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ có tinh thần vượt khó. 1. Kiến thức: Củng cố, đánh giá lại kiến thức đã 50 học, từ đó giáo viên đánh giá mức độ nắm kiến thức của học sinh trong thời gian từ 1930- 1975. Kiểm tra học kì II Khắc sâu thêm những kiến thức cơ bản HS. 2. Kĩ năng: Rèn luyện cách làm bài chính xác, khoa học, sạch sẽ, rõ ràng cho học sinh. 3. Thái độ: Giáo dục các em ý thức tự giác tích cực làm bài

