Đề cương ôn tập Địa lí 9 - Trường THCS Yên Kỳ
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Địa lí 9 - Trường THCS Yên Kỳ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_dia_li_9_truong_thcs_yen_ky.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập Địa lí 9 - Trường THCS Yên Kỳ
- ĐỊA LÍ DÂN CƯ 1. Các dân tộc VN - VN gồm: 54 dân tộc (Kinh= 86% dân số đông nhất). - Gắn bó, chung sống với nhau: xây dựng, bảo vệ đất nước. - Mỗi dân tộc có đặc trưng riêng về văn hoá (ngôn ngữ, trang phục, phong tục, tập quán ) Văn hoá Việt Nam phong phú. - Dân tộc Kinh (Việt): Phân bố rộng khắp cả nước, tập trung ở đồng bằng, trung du, duyên hải. - Các dân tộc ít người: Phân bố chủ yếu miền núi, trung du 2. Dân số và gia tăng DS - Số dân: 79,7 triệu người (2002); 85 triệu người (2012); 97,5 triệu 9 2017) thứ 14 thế giới, thứ 3 ở ĐNA (Diện tích: thứ 58 thế giới) - Dân số tăng nhanh liên tục: 23,8 triệu (1954); 80,9 triệu (2003); 85 triệu (2012) Bùng nổ dân số (1950 cuối TK XX). - Theo nhóm tuổi: cơ cấu trẻ: + 0-14: giảm, tỉ lệ cao vấn đề cấp bách về y tế, giáo dục, việc làm. + 15-59 và trên 60: tăng. 3. Phân bố dân cư, quần cư - Mật độ dân số cao: 246 người/km2 (2003), 295,5 người/km2 ( 2019) thế giới: 47 người/km2 và 60 người/km2 - Dân cư phân bố không đều: + Tập trung đông ở đồng bằng, ven biển và các đô thị; miền núi dân cư thưa thớt + Phân bố chênh lệch giữa thành thị (74%) và nông thôn (26%) - có 2 loại hình quần cư: nông thôn và đô thị ĐỊA LÍ KINH TẾ I. NGÀNH NÔNG NGHIỆP 1. Các nhân tố ảnh hưởng đến nông nghiệp a. Nhân tố tự nhiên * Tài nguyên Đất: Là tài nguyên quý, là tư liệu sản xuất không thể thiếu. Diện tích: 9 triệu ha - Có 2 nhóm: đất feralit và phù sa + đất feralit: 16 triệu ha, ở trung du miền núi, trồng cây CN lâu năm + đất phù sa: 3 triệu ha, tập trung ở đồng bằng, trồng lúa nước và cây ngắn ngày. * Tài nguyên khí hậu - Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. Nguồn nhiệt ẩm phong phú => cây cối phát triển và xanh tươi cả năm. - Khí hậu phân hóa B – N, theo mùa và độ cao => trồng các loại cây nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới. - Khó khăn: bão, gió Tây, sâu bệnh gây ảnh hưởng lớn đến năng suất và chất lượng sản phẩm nông nghiệp. * Tài nguyên nước - Mạng lưới sông suối dày đặc có giá trị lớn về thủy lợi; Nguồn nước ngầm lớn - Khó khăn: lũ lụt, hạn hán * Tài nguyên sinh vật
- - Động thực vật phong phú => cơ sở thuần dưỡng, lai tạo cây, con có chất lượng tốt. b. Nhân tố xã hội - Dân cư và lao động nông thôn: Nước ta có 70% dân sống ở nông thôn; > 60% lao động nông nghiệp -> Thuận lợi: giàu kinh nghiệm, gắn bó với đất đai, cần cù sáng tạo. - Cơ sở vật chất – kĩ thuật - Chính sách cho nông nghiệp - Thị trường trong và ngoài nước 2. Sự phát triển, phân bố nông nghiệp a. Trồng trọt + Cây lương thực - Lúa là cây trồng chính - Diện tích, năng suất, sản lượng lúa, sản lượng lúa bình quân theo đầu người liên tục tăng - Vùng trọng điểm lúa: Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long + Cây công nghiệp + Cây CN hàng năm: mía, đay, cói + Cây CN lâu năm: chè (miền núi phía bắc), cà phê (Tây Nguyên), cao su ( Đông Nam Bộ) + Cây ăn quả - Có ở nhiều nơi, nhất là đồng bằng sông Cửu Long b. Chăn nuôi + Chăn nuôi trâu bò - Đàn bò: 4 triệu, lấy thịt, sữa; nuôi nhiều ở duyên hải Nam Trung Bộ - Đàn trâu: 3 triệu, lấy sức kéo, nuôi nhiều ở trung du miền núi phía bắc + Chăn nuôi lợn - 1990:12 triệu con, 2002: 23 triệu con - Tập trung ở các đồng bằng + Chăn nuôi gia cầm - Có 230 triệu con (2002) - Phát triển nhanh ở đồng bằng II. NGÀNH CÔNG NGHIỆP 1. Các nhân tố ảnh hưởng đến công nghiệp * nhân tố tự nhiên - Khoáng sản: + Nhiên liệu: công nghiệp năng lượng + Kim loại: công nghiệp luyện kim + Phi kim loại: công nghiệp hóa chất + Vật liệu xây dựng: công nghiệp vật liệu xây dựng - Thủy năng: công nghiệp năng lượng (thủy điện) - Đất, nước, khí hậu, rừng, sinh vật: phát triển nông – lâm – ngư nghiệp => công nghiệp chế biến * nhân tố XH - Dân cư và lao động: Số dân đông, lao động dồi dào, có trình độ kĩ thuật
- Đời sống ngày càng cao, sức mua tăng, thị hiếu đa dạng. - Cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng + Cơ sở hạ tầng đang từng bước cải thiện + Hạn chế: công nghệ thấp, hiệu quả chưa cao, tiêu thụ điện năng lớn - Chính sách phát triển công nghiệp - Thị trường 2. Sự phát triển phân bố CN: các ngành CN trọng điểm a. Công nghiệp khai thác nhiên liệu - CN khai thác than: mỗi năm sản xuất 15 – 20 triệu tấn; phân bố ở Quảng Ninh - Dầu khí: hàng trăm triệu tấn dầu và tỉ mét khối khí ; phân bố ở thềm lục địa phía nam. b. Công nghiệp điện - Gồm: nhiệt điện và thủy điện - Mỗi năm SX hơn 40 tỉ kWH - Các nhà máy thủy điện lớn: Hòa Bình, Y-a-ly, Trị An... - Nhà máy nhiệt điện: Phú Mĩ, Phả Lại c. CN chế biến lương thực, thực phẩm - Chiếm tỉ trọng lớn nhất - Gồm: + Chế biến sản phẩm trồng trọt + Chế biến sản phẩm chăn nuôi + Chế biến thủy sản d. Công nghiệp dệt may - Là ngành SX hàng tiêu dùng quan trọng - Có ưu thế lao động rẻ - Sản phẩm xuất khẩu chủ lực - Các trung tâm: Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Nam Định,... III. NGÀNH DỊCH VỤ 1. Cơ cấu ngành dịch vụ - Dịch vụ tiêu dùng - Dịch vụ sản xuất - Dịch vụ công cộng 2. Vai trò của dịch vụ trong sản xuất và đời sống - Vận chuyển, cung cấp nguyên, nhiên liệu - Tiêu thụ sản phẩm cho công nghiệp và nông – lâm – ngư nghiệp - Tạo mối liên hệ - Tạo việc làm, tăng thu nhập, nâng cao thu nhập. SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ Trung du Đồng Vùng và miền bằng Bắc Duyên hải Các núi Bắc sông Trung Bộ Nam Trung Bộ yếu tố Bộ Hồng ĐKTN và tài - KH: Nhiệt - Nhiệt đới - Đồng bằng Đồng bằng
- nguyên thiên đới ẩm, có ẩm, có mùa nhỏ, hẹp. nhỏ, hẹp, mùa nhiên mùa đông đông lạnh. - Nhiều rừng khô kéo dài, lạnh. - Đất phù sa, - Thường hay có thiên tai - KS: phong giàu dinh xuyên bị phú nhất, trữ dưỡng thiên tai năng thuỷ điện lớn Dân cư - Xã - Nhiều - Đông dân - Đời sống - Đời sống còn hội dân tộc, nhất, kết cấu còn khó khó khăn đời sống hạ tầng khăn. còn khó hoàn thiện - 25 dân tộc khăn. nhất - Khai thác - Chế biến Khái khoáng, Cơ khí, chế khoáng sản: lương thực, sản xuất biến nông sản, Công than, sắt... thực phẩm, VLXD, chế thực phẩm nghiệp - Điện (thủy hàng tiêu biến nông điện, nhiệt dùng, cơ sản,... điện) khí, VLXD... Kinh - Trồng trọt: - Lúa - Cây công - Chăn nuôi bò tế Nông chè, hồi, cây - Nuôi lợn, nghiệp, chăn - Thủy sản nghiệp ăn quả. gia cầm nuôi - Chăn nuôi: - Thuỷ sản trâu, lợn Dịch - Xuất khẩu - Du lịch - Du lịch phát vụ KS - Đa dạng phát triển triển - Du lịch Trung tâm Thái Nguyên, Đà Nẵng, Quy kinh tế Việt Trì, Hạ Hà Nội, Hải Thanh Hoá, Nhơn, Nha Long, Lạng Phòng Vinh, Huế Trang Sơn Vùng Đồng bằng Các Tây Nguyên Đông Nam Bộ sông Cửu Long yếu tố ĐKTN và tài - Đất bazan: 66% - Địa hình thoải, dễ - Địa hình: bằng nguyên thiên - Rừng: 25% canh tác phẳng nhiên - Quặng Bôxit - Đất xám và đất - Khí hậu: cận xích đỏ bazan: thuận lợi đạo nóng ẩm trồng cây công quanh năm, nguồn nghiệp và lương nước phong phú thực - Sinh vật trên cạn, - Khí hậu cận xích dưới nước rất
- đạo, nguồn thủy phong phú, đa sinh dồi dào dạng - Biển giàu tiềm - Đất: có giá trị năng thủy kinh tế cao sản, dầu khí + Đất phù sa ngọt + Đất phù sa phèn, mặn Dân cư - Xã Thiếu nhân lực, - Đông dân: 10,9 - Là vùng đông hội đời sống đang cải triệu người (2003) dân, có nhiều dân thiện - Lực lượng lao tộc sinh sống như động dồi dào, có người Kinh, Khơ tay nghề cao, năng Me, Chăm, Hoa động, sáng tạo - Người dân cần - Có nhiều di tích cù, năng động lịch sử, VH Thủy điện, khai - Cơ cấu CN cân - Tỉ trọng sản xuất thác chế biến gỗ, đối, có đủ các công nghiệp thấp Công chế biến nông sản ngành (chiếm 20% tổng nghiệp - Công nghiệp xây GDP) dựng tăng trưởng - Ngành CN chế nhanh, chiếm tỉ biến lương thực, trọng cao TP chiếm tỉ trọng - Hình thành và cao phát triển các ngành CN hiện đại Cây CN: cà phê, - Là vùng trồng - Diện tích và sản Nông hồ tiêu, cao su, chè cây công nghiệp lượng lúa chiếm nghiệp quan trọng 51,1% cả nước. - Cây công nghiệp - Đứng đầu cả Kinh hàng năm: lạc, đỗ, nước về xuất khẩu tế mía lương thực, thực - Cây công nghiệp phẩm của cả nước. lâu năm: Cao su, - Lúa trồng chủ cà phê, hồ tiêu, yếu ở các tỉnh ven điều sông Tiền, sông - Chăn nuôi: gia Hậu súc, gia cầm theo - Tổng sản lượng hướng công nghiệp thuỷ sản chiếm - Thủy sản là hơn 50% cả nước. nguồn thu lớn. Dịch - Xuất khẩu nông - Các ngành xuất vụ sản. - Phát triển đa khẩu chủ lực là - Du lịch dạng: gạo, thuỷ sản đông lạnh
- Trung tâm Đà Lạt, Plâyku, - TP Hồ Chí Minh, - Cần Thơ, Mỹ kinh tế Buôn Ma Thuột Biên Hòa, Vũng Tho, Long Xuyên, Tàu Cà Mau. CÂU HỎI Câu 1. Hạn chế lớn nhất của nền nông nghiệp nhiệt đới nước ta là A. tính mùa vụ khắt khe trong nông nghiệp. B. thiên tai làm tăng tính bấp bênh vốn có của nông nghiệp. C. mỗi vùng có thế mạnh riêng làm cho nông nghiệp mang tính chất sản xuất nhỏ. D. mùa vụ có sự phân hóa đa dạng theo sự phân hóa của khí hậu. Câu 2. Việt Nam đã trải qua thời kì “ bùng nổ dân số” trong giai đoạn A. từ 1945 trở về trước.B. từ 1945 đến 1954. C. từ những năm 50 đến hết thế kỷ XX. D. từ năm 2000 đến nay. Câu 3. Dân số nước ta trung bình mỗi năm tăng thêm khoảng A. 0,5 triệu người. B. 1,0 triệu người. C. 2,0 triệu người. D. 3,0 triệu người. Câu 4. Vùng công nghiệp phát triển nhất nước ta là A. Đồng bằng sông Hồng.B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Đông Nam Bộ.D. Duyên hải Nam Trung Bộ. Câu 5. Vùng trọng điểm sản xuất lương thực thực phẩm lớn nhất nước ta là A. Tây NguyênB. Đồng bằng sông Cửu Long C. Đông Nam Bộ.D. Duyên hải Nam Trung Bộ. Câu 6. Đặc điểm đặc trưng nhất của nông nghiệp VN là A. nền nông nghiệp nhiệt đới.B. nền nông nghiệp ôn đới. C. nền nông nghiệp hiện đại năng suất cao.D. nền nông nghiệp cổ truyền lạc hậu. Câu 7. Nguyên nhân quan trọng nhất cho phép nước ta phát triển cây công nghiệp lâu năm là: A. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, đất feralit phong phú. B. khí hậu phân hóa đa dạng, nguồn nước dồi dào. C. lao động nhiều kinh nghiệm trồng cây công nghiệp. D. thị trường nông sản ngày càng mở rộng. Câu 8. Đặc điểm nào không đúng với ngành trồng trọt nước ta? A. Từ độc canh cây lúa chuyển sang đa dạng hóa các loại cây trồng. B. Tỉ trọng cây công nghiệp cao hơn tỉ trọng cây lương thực. C. Năng xuất và sản lượng lương thực liên tục tăng. D. Nhiều vùng chuyên canh cây CN được mở rộng. Câu 9. Nhận định nào không đúng với đặc điểm phát triển và phân bố ngành thủy sản? A. Nghề cá phát triển mạnh ở duyên hải Nam Trung Bộ. B. Sản lượng khai thác và nuôi trồng thủy sản đều tăng. C. Sản lượng khai thác thủy sản ngày càng giảm. D. Thị trường xuất khẩu thủy sản ngày càng mở rộng. Câu 10. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5 cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ? A. Thanh Hóa. B. Hà Tĩnh. C. Bình Định. D. Quảng Trị.
- Câu 11. Vùng kinh tế nào ở nước ta không giáp biển? A. Bắc Trung Bộ. B. Tây Nguyên. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ. Câu 12. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5 cho biết các tỉnh nào sau đây không thuộc tiểu vùng Đông Bắc? A. Cao Bằng, Bắc Cạn, Lạng Sơn.B. Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên. C. Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ.D. Hòa Bình, Sơn La, Điện Biên. Câu 13. Căn cứ vào atslats địa lí VN trang 16 cho biết phần lớn dân cư thuộc ngữ hệ Nam Đảo tập trung ở vùng nào? A. Tây Nguyên.B. Đông Nam Bộ. C. Duyên hải Nam Trung Bộ.D. Đồng bằng sông Cửu long. Câu 14. Đặc điểm nổi bật nhất của địa hình vùng núi Tây Bắc là A. khu vực núi cao và hiểm trở nhất của nước ta. B. gồm ba dải địa hình hướng Tây Bắc - Đông Nam. C. cao ở phía Nam, thấp dần về phía Đông Nam. D. xen giữa các dãy núi là thung lũng sông cùng hướng. Câu 15. Căn cứ vào atslats địa lí VN trang 15 cho biết tính đến 2007 nước ta có những đô thị loại đặc biệt nào? A. Hà Nội và Hải Phòng.B. Hà Nội và Đà Nẵng. C. Hà Nội và Cần Thơ.D. Hà Nội và TP Hồ Chí Minh. Câu 16. Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở đâu? A. Trung du.B. Miền núi. C. Đồng bằng.D. Cửa sông. Câu 17. Yếu tố nào tác động mạnh mẽ đến sự phân bố ngành dịch vụ? A. Vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên phong phú. B. Nền kinh tế tự túc, tự cấp. C. Giao thông vận tải phát triển. D. Sự phân bố dân cư và phát triển kinh tế. Câu 18: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là A. cây lương thực B. cây công nghiệp C. cây rau đậu D. cây ăn quả Câu 19: Đặc điểm tự nhiên tạo cơ sở cho việc hình thành vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là: A. nhiều đất feralit giàu dinh dưỡng, mạng lưới sông ngòi dày dặc. B. khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh và địa hình đồi núi. C. địa hình chủ yếu là đồi núi hướng tây bắc – đông nam. D. quanh năm có nhiệt độ cao, lượng mưa nhiều, độ ẩm lớn. Câu 20. Thành phần kinh tế quan trọng nhất giúp cho nội thương phát triển mạnh mẽ là A. kinh tế tư nhân.B. kinh tế nhà nước. C. kinh tế tập thể.D. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. Câu 21. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm phân bố dân cư của nước ta? A. Dân cư phân bố không đồng đều theo lãnh thổ.
- B. Tây Nguyên có mật độ dân số cao nhất nước ta. C. Dân cư tập trung chủ yếu ở khu vực nông thôn. D. Tỉ lệ dân thành thị của nước ta ngày càng tăng. Câu 22. Phần lớn dân cư nước ta hiện nay sống ở nông thôn do A. nước ta vẫn là nước nông nghiệp. B. nước ta không có nhiều thành phố lớn. C. nhân dân ta thích sống ở nông thôn hơn. D. sự di dân từ thành thị về nông thôn. Câu 23. Quần cư nông thôn không có đặc điểm nào sau đây? A. Có mật độ dân số thấp, xen kẽ ruộng vườn. B. Sống quây quần theo làng mạc, thôn xóm. C. Nghề chủ yếu là sản xuất nông- lâm-ngư nghiệp. D. Chủ yếu là nhà cao tầng, khu dân cư, biệt thự. Câu 24. Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm tập trung chủ yếu tại các vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? A. Nguyên liệu dồi dào. B. Lao động dồi dào. C. Vị trí địa lí thuận lợi. D. Cơ sở hạ tầng hiện đại. Câu 25. Mặt hàng không thuộc nhóm hàng XK chủ lực của nước ta là: A. dệt may, da giày.B. hàng thủ công, mĩ nghệ. C. khoáng sản, lâm sản.D. lúa gạo, thủy hải sản. Câu 26. Sự phân bố các nhà máy nhiệt điện có đặc điểm chung là A. gần các lưu vực sông lớn.B. nằm trong khu vực đông dân. C. trong vùng khí hậu ổn định.D. gần nguồn than và dầu khí. Câu 27. Nhân tố tác động mạnh đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực thực phẩm là: A. chính sách phát triển của nhà nước và cơ sở hạ tầng. B. có nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ lớn. C. cơ sở hạ tầng và nguồn lao động chất lượng cao. D. kinh nghiệm sản xuất và thị trường tiêu thụ. Câu 28. Cây rau màu ôn đới được trồng ở đồng bằng sông Hồng vào vụ A. đông xuân. B. hè thu. C. mùa. D. đông Câu 29. Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ xây dựng cảng nước sâu? A. Các tỉnh/thành phố đều giáp biển. B. Bờ biển dài, nhiều đầm phá. C. Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió. D. Ít chịu ảnh hưởng của bão. Câu 30. Sản phẩm chuyên môn hóa của vùng trung du miền núi bắc bộ chủ yếu là: A. cây cận nhiệt và ăn quả ôn đới. B. cà phê, cao su và rau màu ôn đới C. cây dược liệu, cây cận nhiệt và ôn đới. D. cây chè, cây công nghiệp ngắn ngày Câu 31. Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn là A. khuyến khích dân cư ra đô thị tìm việc làm. B. đa dạng hóa các hoạt động ở nông thôn. C. đẩy mạnh việc thâm canh, tăng vụ. D. phát triển công nghiệp dịch vụ ở đô thị. Câu 32. Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?
- A. Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch. B. Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện. C. Chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là nuôi vịt đàn). D. Trồng cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả. Câu 33. Công nghiệp điện lực phát triển mạnh ở vùng trung du miền núi Bắc Bộ dựa trên thế mạnh về A. nguồn thủy năng và nguồn than phong phú. B. nguồn lao động dồi dào, có chất lượng. C. cơ sở hạ tầng đồng bộ và hoàn thiện. D. mạng lưới công nghiệp dày đặc và rộng khắp. Câu 34. Biểu hiện nào sau đây cho thấy đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước? A. Có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất. B. Có các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất. C. Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất. D. Có những trung tâm công nghiệp nằm gần nhau. Câu 35. Thế mạnh hàng đầu của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là A. nguồn lao động chất lượng cao. B. lịch sử phát triển lâu đời. C. mạng lưới giao thông vận tải hiện đại. D. khai thác tổng hợp tài nguyên biển. Câu 36. Sự khác biệt về cơ cấu cây trồng và vật nuôi của Tây Nguyên so với Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu do sự khác biệt của yếu tố nào sau đây? A. Đất đai. B. Nguồn nước. C. Khí hậu. D. Địa hình. Câu 37. Việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa: A. tạo nhiều việc làm, thu hút nhiều lao động đến từ các vùng khác. B. khai thác tốt thế mạnh về nông nghiệp của trung du, đồng bằng và ven biển. C. tạo cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian. D. phát triển cơ cấu kinh tế nông thôn vùng ven biển. Câu 38. Nguồn năng lượng nào chưa được khai thác để sản xuất điện ở nước ta? A. Than đá.B. Khí đốt. C. Thủy năng.D. Địa nhiệt. Câu 39. Cho biểu đồ: CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG, TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ NĂM 2015 (%)
- Căn cứ vào biểu đồ trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với cơ cấu sử dụng đất của Đồng bằng sông Hồng so với Trung du và miền núi Bắc Bộ, năm 2015? A. Tỉ trọng đất nông nghiệp lớn hơn. B.Tỉ trọng đất lâm nghiệp nhỏ hơn. C. Tỉ trọng đất chuyên dùng nhỏ hơn. D.Tỉ trọng các loại đất khác lớn hơn. Câu 40. Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG NĂM 2005 VÀ 2014 Diện tích (nghìn ha) Vùng 2005 2014 Đồng bằng sông Hồng 1 186,1 1 122,7 Đồng bằng sông Cửu 3 826,3 4 249,5 Long (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016) Theo bảng số liệu trên, để thể hiện cơ cấu về diện tích lúa cả năm của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. cột ghép. B. cột chồng.C. miền.D. tròn

