Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Địa lí 9 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Địa lí 9 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
cau_hoi_trac_nghiem_on_tap_dia_li_9_co_dap_an.doc
Nội dung tài liệu: Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Địa lí 9 (Có đáp án)
- Trắc nghiệm địa lí 9 CÂU HỎI NHẬN BIẾT Câu 1: Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở đâu? A. Trung du B. Cao nguyên và vùng núi C. Đồng bằng D. Gần cửa sông Câu 2: Trong cơ cấu GDP của nước ta, ngành dịch vụ có đặc điểm ? A. Chiếm tỉ trọng thấp nhất nhưng có xu hướng tăng lên. B. Chiếm tỉ trọng cao nhất nhưng có xu hướng giảm xuống. C. Chiếm tỉ trọng cao nhưng xu hướng còn biến động. D. Tỉ trọng cao hơn nông –lâm- ngư nghiệp, nhưng còn thấp hơn công nghiệp, xây dựng và ít biến động. Câu 3: Trong các ngành công nghiệp nước ta, ngành nào chiếm tỷ trọng lớn nhất? A. Dệt may B. Khai thác nhiên liệu C. Chế biến lương thực, thực phẩm D. Cơ khí điện tử. Câu 4: Các tỉnh nào sau đây thuộc vùng Tây Bắc ? A. Hòa Bình, Sơn La, Điện Biên, Lào Cai B. Hòa Bình, Sơn La, Lai Châu, Điện Biên C. Hòa Bình, Sơn La, Tuyên Quang, Điện Biên D. Hà Giang, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La Câu 5: Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ là A. dãy núi Hoành Sơn. B. dãy núi Bạch Mã. C. dãy núi Trường Sơn Bắc. D. dãy núi Trường Sơn Nam. Câu 6: (Nhận biết) Trung tâm kinh tế - chính trị và du lịch của Đồng bằng sông Cửu Long là A. Cà Mau. B. Cần Thơ. C. Vĩnh Long. D. Hậu Giang Câu 7: Việt Nam đã trải qua giai đoạn bùng nổ dân số trong giai đoạn: A. Từ 1945 trở về trước B. Trừ 1945 đến 1954 C. Từ những năm 50 đến hết thế kỷ XX D. Từ năm 2000 đến nay. Câu 8: Ở nước ta hiện nay, đã phát triển mấy loại hình giao thông vận tải: A. 4 loại hình C. 5 loại hình B. 6 loại hình D. 7 loại hình. CÂU HỎI THÔNG HIỂU Câu 7: Nét văn hóa riêng của mỗi dân tộc được thể hiện ở những mặt nào ? A. Ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán.
- B. Kinh nghiệm lao động sản xuất, ngôn ngữ. C. Các nghề truyền thống của mỗi dân tộc,trang phục. D. Ngôn ngữ, trang phục, đia bàn cư trú. Câu 8: Dân số đông và tăng nhanh gây ra hậu quả gì ? A. Sức ép đối với kinh tế, xã hội và môi trường. B. Chất lượng cuộc sống của người dân giảm. C. Hiện tượng ô nhiễm môi trường gia tăng. D. Tài nguyên ngày càng cạn kiệt, xã hội bất ổn. Câu 9: Rừng nước ta có 3 loại: A. Rừng sản xuất B. Rừng phòng hộ C. Rừng đặc dụng Với 3 chức năng cơ bản: 1. Cung cấp nguyên nhiên liệu cho công nghiệp, dân dụng và xuất khẩu 2. Bảo vệ môi trường sinh thái, bảo vệ giống loài quý hiếm 3. Phòng chống thiên tai, bảo vệ môi trường. Cách ghép đôi nào sau đây là đúng? A. A – 1; B – 2; C – 3 B. A – 2; B – 3; C – 1 C. A – 3; B – 1; C – 2 D. A – 1; B – 3; C – 2. Câu 10: Ngành đánh bắt thuỷ hải sản nước ta còn hạn chế là do đâu? A. Thiên nhiên nhiều thiên tai B. Môi trường bị ô nhiễm, suy thoái C. Thiếu vốn đầu tư D. Ngư dân ngại đánh bắt xa bờ. Câu 11: Sự phân bố của dịch vụ phụ thuộc nhiều yếu tố, nhưng quan trọng nhất là A. địa hình B. sự phân bố công nghiệp C. sự phân bố dân cư D. khí hậu. Câu 12: Những khó khăn cơ bản trong sản xuất lương thực của Duyên hải Nam Trung Bộ là A. đồng bằng hẹp B. đất đai kém màu mỡ C. nhiều thiên tai D.tất cả những khó khăn trên. Câu 13: Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là A. tìm thị trường xuất khẩu ổn định. B. quy hoạch lại các vùng chuyên canh. C. đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp. D. đẩy mạnh khâu chế biến sản phẩm. Câu 14: Tại sao Nam Trung Bộ có sản lượng khai thác thuỷ sản cao hơn Bắc Trung Bộ? A. Có bờ biển dài hơn B. Nhiều tàu thuyền hơn C. Nhiều ngư trường hơn D. Khí hậu thuận lợi hơn CÂU HỎI VẬN DỤNG Câu 15: Tính mật độ dân số Việt Nam năm 2018, biết: Dân số năm 2018: 96,96 triệu người
- Diện tích: 331.212 km2 A. 293 người/km2 B. 294 người/km2 C. 295 người/km2 D. 296 người/km2 Câu 16: SỐ LƯỢNG TRÂU CỦA TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ VÀ CẢ NƯỚC, GIAI ĐOẠN 2010-2015 (Đơn vị: Nghìn con) Năm 2010 2013 2014 2015 Cả nước 2877,0 2 559,5 2521,4 2524,0 Trung du và miền núi 1618,2 1 424,2 1410,6 1412,2 Bắc Bộ (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về trâu của Trung du miền núi Bắc Bộ so với cả nước, giai đoạn 2010-2015? A. Trung du và miền núi Bắc Bộ luôn tăng và nhiều hơn cả nước. B. Trung du và miền núi Bắc Bộ và cả nước đều tăng nhanh và liên tục. C. Cả nước giảm nhiều hơn so với Trung du và miền núi Bắc Bộ. D. Cả nước có xu hướng giảm, Trung du và miền núi Bắc Bộ có xu hướng tăng. Câu 17. Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP HẰNG NĂM VÀ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2014 (Đơn vị: Nghìn ha) Năm 2005 2010 2012 2014 Cây công nghiệp hằng 861,5 797,6 729,9 710,0 năm Cây công nghiệp lâu năm 1 633,6 2 010,5 2222,8 2133,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016) Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích gieo trồng cây công nghiệp hằng năm và cây công nghiệp lâu năm của nước ta, giai đoạn 2005-2014? A. Cây công nghiệp hằng năm không ổn định, luôn nhỏ hơn cây công nghiệp lâu năm. B. Cây công nghiệp lâu năm có xu hướng tăng, sau đó có giảm nhẹ nhưng luôn cao nhất. C. Cây công nghiệp hằng năm và cây công nghiệp lâu năm có xu hướng tăng khá nhanh. D. Cây công nghiệp lâu năm chiếm vị trí quan trọng trong cơ cấu cây công nghiệp nước ta. Câu 18: Một Bác sĩ mở phòng khám tư thuộc loại hình dịch vụ nào? A. Dịch vụ sản xuất B. Dịch vụ tiêu dùng C. Dịch vụ công cộng D. Không thuộc loại hình nào. CÂU HỎI VẬN DỤNG CAO
- Câu 19: Cho biểu đồ sau: (Nguồn số liệu theo Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2016, NXB Thống kê, 2017) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Tốc độ tăng trưởng diện tích và năng suất lúa nước ta qua các năm. B. Quy mô và cơ cấu diện tích, năng suất lúa nước ta qua các năm. C. Diện tích và năng suất lúa nước ta qua các năm. D. Giá trị diện tích và năng suất lúa nước ta qua các năm. Câu 20: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚC NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2014 Năm 2005 2009 2011 2014 Diện tích (nghìn ha) 7329,2 7437,2 7 655,4 7816,2 Sản lượng (nghìn 35832,9 38950,2 42 398,5 44 974,6 tấn) (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016) Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng lúa nước ta, giai đoạn 2005-2014, theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Kết hợp B. Miền C. Đường D. Cột

