Kế hoạch giáo dục năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Cáo Điền
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Cáo Điền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_nam_hoc_2021_2022_truong_tieu_hoc_cao_dien.doc
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Cáo Điền
- PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TH CÁO ĐIỀN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 55 /KH-THCĐ Yên Kỳ, ngày 20 tháng 9 năm 2021 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2021-2022 I. CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT về việc ban hành Chương trình giáo dục phổ thông; Căn cứ Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT về việc ban hành Chương trình giáo dục phổ thông; Căn cứ Thông tư 28/2020/TT-BGDĐT04 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ giáo dục và đào tạo ban hành Điều lệ trường tiểu học; Căn cứ Văn bản sô 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021của Bộ giáo dục và đào tạo Về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học; Căn cứ Quyết định 2551/QĐ-BGDĐT ngày 04/8/2021 của Bộ giáo dục và đào tạo Ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2021-2022 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; Căn cứ Chỉ thị số 800/CT-BGDĐT ngày 24/8/2021 của Bộ trưởng Bộ GDĐT về thực hiện nhiệm vụ năm học 2021-2022 ứng phó với dịch covid 19; tiếp tục thực hiện đổi mới, kiên trì mục tiêu chất lượng Giáo dục và đào tạo; Căn cứ Văn bản sô 890/SGDĐT-GDMN&TH ngày 30/6/2021của Sở giáo dục và đào tạo Phú Thọ Về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học; Căn cứ Kế hoạch 3517/KH-UBND của UBND tỉnh Phú Thọ ngày 11/8/2021 Kế hoạch khung thời gian năm học 2021-2022 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; Căn cứ Hướng dẫn số 1248/SGDĐT-GDMN&TH ngày 14/9/2021 của Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Thọ về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ Giáo dục Tiểu học năm học 2021-2022; Căn cứ Nghị quyết số 03-NQ/HU ngày 18/12/2020 của BCH Đảng bộ huyện Hạ Hoà về nâng cao chất lượng giáo dục giai đoạn 2021 – 2025; Căn cứ Kế hoạch 433/KH-UBND của UBND huyện Hạ Hòa ngày 30/3/2021 Kế hoạch Thực hiện Nghị quyết số 03-NQ/HU ngày 18/12/2020 của 1
- 2 BCH Đảng bộ huyện Hạ Hoà về Nâng cao chất lượng giáo dục, giai đoạn 2021 – 2025; Căn cứ Văn bản sô 154/PGD&ĐT-NV ngày 01/7/2021của Phòng giáo dục và đào tạo Hạ Hòa Về việc triển khai thực hiện xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học; Căn cứ Hướng dẫn số 224/HD-PGD&ĐT-NV ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Phòng GD&ĐT Hạ Hòa về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ Giáo dục Tiểu học năm học 2021-2022; Căn cứ Kế hoạch số 54/KH-THCĐ ngày 20/9/2021 của trường Tiểu học Cáo Điền về thực hiện nhiệm vụ năm học 2020-2021; Căn cứ Nghị quyết của các cấp ủy Đảng; Nghị quyết của Hội đồng trường; Nghị quyết phiên họp giữa BGH, BCH công đoàn, Đoàn TNCS Hồ Chí Minh và tình hình thực tế của nhà trường. Trường Tiểu học Cáo Điền xây dựng Kế hoạch giáo dục năm học 2021- 2022 như sau: II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH NĂM HỌC 2021-2022. 1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương. 1.1. Thuận lợi Những năm gần đây, điều kiện kinh tế của xã Yên Kỳ có nhiều chuyển biến tích cực, đặc biệt là sự chuyển đổi cơ cấu kinh tế đã và đang được thực hiện, bước đầu thu được những kết quả tốt đẹp. Đời sống nhân dân được cải thiện đáng kể. Trình độ dân trí của xã Yên Kỳ đã được tăng lên so với những năm trước. Phong trào giáo dục địa phương phát triển, trường Tiểu học Cáo Điền đã được công nhận là trường Tiểu học đạt chuẩn Quốc gia mức độ 1 năm 2015 và được công nhận lại năm 2020. Ban đại diện CMHS luôn sát cánh và ủng hộ nhiệt tình đối với các phong trào của nhà trường. Đa số phụ huynh học sinh và nhân dân luôn gắn bó, phối hợp với nhà trường để đôn đốc nhắc nhở việc học tập của con em mình, góp phần nâng cao chất lượng giáo dục nhà trường. Có sự chỉ đạo thống nhất, xuyên suốt từ Trung ương đến địa phương về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông 2018 được thể hiện cụ thể qua các nghị quyết, các chỉ thị, các thông tư, các văn bản chỉ đạo thực hiện CT GDPT 2018. Quan điểm chỉ đạo của các cấp lãnh đạo, của cấp ủy, chính quyền địa phương về đầu tư cho giáo dục để thực hiện chương trình GDPT 2018 nói chung và lớp 1, 2 nói riêng được chú trọng và quan tâm sâu sắc được thể hiện rõ nét trong Nghị quyết số 03-NQ/HU ngày 18/12/2020 của BCH Đảng bộ huyện Hạ Hoà về nâng cao chất lượng giáo dục giai đoạn 2021 – 2025 và Kế hoạch số 433
- 3 /KH-UBND ngày 30/3/2021 Kế hoạch Thực hiện Nghị quyết số 03-NQ/HU ngày 18/12/2020 của BCH Đảng bộ huyện Hạ Hoà về Nâng cao chất lượng giáo dục, giai đoạn 2021 – 2025. Kế hoạch đã cụ thể hóa các mục tiêu, nhiệm vụ đã nêu trong Nghị quyết, đề ra các giải pháp cụ thể, sáng tạo, phù hợp với thực tiễn của huyện; tập trung sức mạnh của cả hệ thống chính trị và toàn xã hội; phát huy những kết quả đã đạt được, kịp thời khắc phục những tồn tại, hạn chế về chất lượng giáo dục giai đoạn 2015-2020. Từ đó xác định rõ nội dung, phương pháp tiến hành, tiến độ triển khai thực hiện và hoàn thành mục tiêu kế hoạch giai đoạn 2021 – 2025. UBND huyện Hạ Hòa quan tâm đầu tư về cơ sở vật chất, bổ sung đội ngũ giáo viên; Sở GD&ĐT Phú Thọ, Phòng giáo dục và đào tạo Hạ Hòa đã tổ chức triển khai đầy đủ các lớp tập huấn thực hiện sách giáo khoa lớp 1, 2 năm học 2021-2022 tới 100% cán bộ, giáo viên trên K12online tạo cơ hội tốt cho giáo viên dạy lớp 1, giáo viên dạy lớp 2 được học hỏi kinh nghiệm nhằm nâng cao tay nghề của bản thân, thực hiện có hiệu quả chương trình GDPT 2018. Công nghệ thông tin không ngừng phát triển với các phần mềm tiện ích hỗ trợ cho việc quản lý và dạy học ngày càng tốt hơn. 1.2. Khó khăn. Trình độ dân trí không đồng đều vẫn còn có một bộ phận nhân dân trình độ dân trí thấp, hoàn cảnh gia đình khó khăn nên việc học tập của con em chưa được quan tâm, coi trọng. Tâm lý lo lắng của 1 số phụ huynh học sinh khi triển khai chương trình giáo dục phổ thông 2018. Kinh tế của xã Yên Kỳ phát triển chưa bền vững, hộ nghèo chiếm tỉ lệ khá cao, người dân phần lớn là sống bằng nông nghiệp và chăn nuôi, nhưng những năm gần đây chăn nuôi gặp nhiều khó khăn nên ảnh hưởng không nhỏ đến công tác giáo dục. Một số phụ huynh còn tư tưởng trông chờ ỷ nại, thường xuyên đi làm ăn xa để con ở nhà cho ông bà nên công tác phối hợp giữa nhà trường và gia đình chưa hiệu quả. 2. Đặc điểm tình hình nhà trường năm học 2021-2022. 2.1. Đặc điểm học sinh của trường Năm học 2021-2022 trường Tiểu học Cáo Điền có tổng số 10 lớp với 244 học sinh được phân bố theo các khối lớp từ 1 đến 5, cụ thể như sau: Kế hoạch giao Thực hiện TT Khối lớp Ghi chú Số lớp Số HS Số lớp Số HS 1 1 2 61 2 61 Lưu ban 1 2 2 2 49 2 49 Lưu ban 1 3 3 2 49 2 49 Lưu ban 1 4 4 2 42 2 42 Lưu ban 1 5 5 2 43 2 43 Tổng 10 244 10 244
- 4 Tổng số học sinh nữ: 110 học sinh. Số học sinh dân tộc: 05 học sinh; Trong đó có 04 học sinh nữ Tổng số học sinh khuyết tật: 1 học sinh Tổng số học sinh có hoàn cảnh khó khăn: 19 học sinh. Ti lệ học học sinh/lớp: 24 học sinh/lớp. Học sinh học 2 buổi/ngày: 244 học sinh. Học sinh học tiếng Anh: 134 học sinh. * Điểm mạnh: Số lượng học sinh trên lớp đảm bào theo quy định của Điều lệ trường tiểu học. Số học sinh/lớp không quá 35 em, đảm bảo cho việc giáo viên tổ chức các hình thức dạy học linh hoạt và đảm bảo cho việc giáo viên có thể dạy đến từng học sinh. 100% học sinh được học 2 buổi/ngày. Yêu cầu về chất lượng giáo dục của học sinh và phụ huynh ngày càng cao. Nhiều phụ huynh đã rất quan tâm đến việc học của con em và tạo điều kiện thuận lợi cho con em được học tập, mua sắm đầy đủ sách vở, đồ dùng học tập cho con em mình, luôn ủng hộ, động thuận cao với mọi kế hoạch giáo dục của nhà trường. * Điểm yếu: Hầu hết học sinh là con em gia đình làm nông nghiệp nên điều kiện kinh tế còn gặp nhiều khó khăn, phần nào còn ảnh hưởng đến việc học tập cũng như tham gia các hoạt động của nhà trường. Còn một số học sinh chưa chăm học, chưa tích cực rèn luyện. Đặc biệt trong thời gian này, dịch bệnh covid diễn biến phức tạp, khó lường, nếu phải triển khai dạy học trực tuyến thì thật sự rất khó khăn đối với giáo viên, học sinh nhà trường. Bởi lẽ học sinh con em nông thôn, còn nhiều khó khăn, rất ít học sinh có máy tính, việc tiếp cận công nghệ thông tin còn nhiều hạn chế, học sinh các khối lớp 1, 2 còn nhỏ chưa thể tập trung để ngồi học online. 2.2. Tình hình đội ngũ giáo viên, nhân viên, cán bộ quản lý a. Về số lượng, trình độ, loại hình lao động: Tổng TĐCM Đảng Tỷ lệ Thành phần số Trên Nữ BC HĐ ĐH CĐ TC viên GV/lớp ĐH Quản lý 2 0 2 0 0 2 1 2 0 Giáo viên 11 0 10 0 1 5 9 11 0 1,3 Nhân viên 3 0 1 0 1 2 1 2 1 Tổng số 16 0 13 0 2 9 10 15 1
- 5 b. Về cơ cấu đội ngũ Tổng số giáo viên: 11 người; trong đó: Giáo viên tiểu học: 08, tiếng Anh: 01, Âm nhạc 01, Mỹ thuật: 01 Tổng số nhân viên: 3 người; trong đó: Kế toán: 01; Văn thư: 01; Bảo vệ: 1 CBQL: 02 người; Đại học: 02; có trình độ trung cấp lí luận chính trị: 02 * Điểm mạnh Trong quá trình xây dựng và phát triển, các thế hệ thầy và trò trường Tiểu học Cáo Điền luôn luôn đoàn kết, không ngừng nỗ lực phấn đấu thi đua dạy tốt, học tốt và đã đạt được những thành tích đáng tự hào trong sự nghiệp giáo dục. Chất lượng giáo dục đại trà luôn ổn định, chất lượng mũi nhọn HS tham gia các sân chơi trí tuệ ngày càng tăng. Về công tác quản lý của nhà trường: Nhà trường có đủ 02 cán bộ quản lí có trình độ đại học, tâm huyết, trách nhiệm với công việc; tích cực, chủ động, sáng tạo trong mọi hoạt động, biết tranh thủ sự ủng hộ của phụ huynh học sinh, của các tổ chức chính quyền, đoàn thể. Được đội ngũ tin tưởng, tín nhiệm; có uy tín trong nhân dân và phụ huynh học sinh. Về đội ngũ giáo viên: 13 giáo viên/10 lớp, tỷ lệ: 1,3GV/lớp, Đại học: 11, CĐ: 1, TCSP: 01 (Tính cả giáo viên biệt phái). Đội ngũ nhiệt tình, đoàn kết, luôn có ý thức chăm lo chất lượng học sinh. Tất cả các đồng chí giáo viên đều đã tham gia đầy đủ các lớp tập huấn thực hiện sách giáo khoa lớp 1, lớp 2 năm học 2021-2022 do Sở GD&ĐT, Phòng GD&ĐT triển khai trên K12online và tham gia bồi dưỡng các Modul trên hệ thống taphuan.csdl.edu.vn; đã hoàn thành các bài khảo sát các môn học lớp 2 bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống trên hệ thống taphuan.nxbgd.vn; nghiên cứu tìm hiểu và sử dụng sách mềm trong dạy học trên trang Đội ngũ giáo viên nhiệt tình, trách nhiệm, chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm vững vàng, gắn bó và mong muốn được cống hiến để nhà trường phát triển. * Điểm yếu: Trong năm học này, nhà trường chưa đủ số lượng giáo viên theo quy định: còn thiếu giáo viên Thể dục, Tin học. Một bộ phận nhỏ giáo viên còn chậm trong việc tiếp cận công nghệ thông tin, đổi mới phương pháp, hình thức dạy học. Nhiều giáo viên trẻ mới ra trường, còn ít kinh nghiệm trong giảng dạy và tổ chức các hoạt động giáo dục. Nhiều giáo viên đang trong độ tuổi sinh đẻ nên thường xuyên có giáo viên nghỉ chế độ thai sản, ảnh hưởng không nhỏ đến việc bố trí chuyên môn. 2.3. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học Tổng số phòng học 13/10 lớp, tỷ lệ: 1,3. Trong đó: có 10 phòng học văn hóa, 1 phòng ngoại ngữ, 1 phòng Tin học, 1 phòng nghệ thuật Tổng số phòng chức năng: 06 phòng, trong đó: Hiệu trưởng: 01; Phó hiệu trưởng: 01; Văn phòng: 01; Y tế: 01, Thư viện: 01; Thiết bị: 01.
- 6 Thiết bị dạy học đảm bảo theo quy định danh mục thiết bị dạy học tối thiểu, 100% học sinh đảm bảo có đủ đồ dùng học tập khi đến lớp. *Điểm mạnh: Nhà trường đã bố trí đủ 10 phòng học cho 10 lớp đạt tiêu chuẩn vệ sinh trường học, đủ 1 phòng học/1 lớp đảm bảo điều kiện dạy học hai buổi/ngày. Trường có đủ bàn ghế học sinh theo đúng tiêu chuẩn quy định; diện tích khuôn viên, sân chơi, bãi tập đáp ứng theo các tiêu chuẩn trường chuẩn quốc gia mức độ 1. Khuôn viên nhà trường rộng - xanh - sạch - đẹp; cơ sở vật chất 100% kiên cố. Nhà trường đã đảm bảo đã đảm bảo thiết bị đồ dùng dạy học tối thiểu phục vụ cho việc dạy và học. Huy động được đông đảo giáo viên, học sinh tham gia làm đồ dùng dạy học tự làm từ những nguyên liệu sẵn có, thiết thực. Nhà trường có máy tính, có kết nối mạng Internet, các phòng học lớp 1 và lớp 2 đã được lắp máy chiếu và 1 máy chiếu có thể cơ động phục vụ cho giáo viên các lớp 3,4,5 có thể sử dụng ứng dụng Công nghệ thông tin trong dạy học. * Điểm yếu: Kinh phí được cấp quá eo hẹp, rất khó khăn trong việc tổ chức các hoạt động giáo dục. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học chưa đồng bộ. Chưa có máy tính cho phòng Tin học, cơ sở vật chất phục vụ cho phòng nghệ thuật, phòng Ngoại ngữ. III. MỤC TIÊU GIÁO DỤC NĂM HỌC 2021-2022 1. Mục tiêu chung Năm học 2021-2022 là năm học toàn ngành giáo dục tiếp tục thực hiện nhiệm vụ kép với mục tiêu: tăng cường, tích cực thực hiện các giải pháp phòng chống dịch Covid-19 và xây dựng kế hoạch dạy học bảo đảm hoàn thành Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học phù hợp với diễn biến tình hình dịch bệnh . Là năm học tiếp tục triển khai Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ GDĐT (Chương trình giáo dục phổ thông 2018) đối với lớp 1, lớp 2; thực hiện các nội dung theo Nghị quyết số 88/2014/QH13 ngày 28/11/2014 của Quốc hội, Chỉ thị số 16/CT-TTg ngày 18/6/2018 của Thủ tướng Chính phủ về đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông bảo đảm chất lượng, hiệu quả, đúng lộ trình. Đồng thời thực hiện có hiệu quả CTGDPT cấp tiểu học ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006 (CTGDPT 2006) từ lớp 3 đến lớp 5. Tích cực chuẩn bị các điều kiện đảm bảo triển khai thực hiện CTGDPT 2018 đối với lớp 3 từ năm học 2022-2023. Duy trì các tiêu chuẩn của trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia mức độ 1, nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện, học sinh năng khiếu, các hoạt động trải nghiệm.
- 7 Xây dựng cơ sở vật chất khang trang, trang thiết bị đầy đủ, đáp ứng yêu cầu đổi mới và phát triển của giáo dục. Giáo dục tiểu học nhằm hình thành cơ sở ban đầu cho sự phát triển về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mỹ, năng lực của học sinh; chuẩn bị cho học sinh tiếp tục học trung học cơ sở. Giúp học sinh hình thành và phát triển những yếu tố căn bản đặt nền móng cho sự phát triển hài hoà về thể chất và tinh thần, phẩm chất và năng lực; định hướng chính vào giáo dục về giá trị bản thân, gia đình, cộng đồng và những thói quen, nền nếp cần thiết trong học tập và sinh hoạt. Xây dựng trường học: An toàn - Thân thiện - Bình đẳng thể hiện qua cảnh quan, cơ sở vật chất, chất lượng giáo dục và các mối quan hệ nhà trường - gia đình - xã hội. Tạo dựng được môi trường có nền nếp, kỷ cương, có chất lượng giáo dục đáp ứng nhu cầu tiếp tục học tập ở bậc học THCS, để mỗi học sinh đều có cơ hội thể hiện phát triển tối đa phẩm chất, kỹ năng và khả năng tư duy sáng tạo, nuôi dưỡng ước mơ của bản thân. Hướng tới 5 giá trị cốt lõi là: “ Đoàn kết - Sáng tạo - Trung thực - Khát vọng vươn lên - Nhân ái” 2. Chỉ tiêu cụ thể Phấn đấu năm học 2021-2022 trường TH Cáo Điền đạt các chỉ tiêu sau: - 100 % học sinh cả trường được học 2 buổi/ngày, 9 buổi/tuần. - 100% học sinh lớp 1, 2 được đánh giá mức Đạt trở lên về Phẩm chất (Nhân ái; Yêu nước; Chăm chỉ; Trung thực; Trách nhiệm) và Năng lực (Năng lực chung: Tự chủ tự học, giao tiếp hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo; các năng lực đặc thù: ngôn ngữ, tính toán, khoa học, công nghệ, tin học, thẩm mỹ, thể chất). - 100% học sinh lớp 3, 4, 5 được đánh giá mức Đạt trở lên về Năng lực (Tự phục vụ, tự quản; Hợp tác; Tự học và giải quyết vấn đề) và Phẩm chất (Chăm học, chăm làm; Tự tin, trách nhiệm; Trung thực, kỉ luật; Đoàn kết yêu thương) - 100% học sinh biết yêu thương đoàn kết, biết giúp đỡ bạn bè, biết chăm sóc môi trường xanh, sạch đẹp và có các kỹ năng sống, kỹ năng giao tiếp tốt. - 201/201 đạt tỉ lệ 100 % học sinh khối 1, 2, 3, 4 hoàn thành chương trình lớp học và 43/43 đạt tỉ lệ 100% học sinh khối 5 hoàn thành chương trình Tiểu học. - 100% học sinh được giáo dục kỹ năng sống. - Phấn đấu 50,2% học sinh được khen thưởng cấp trường. - Phấn đấu tham gia đầy đủ các cuộc thi, giao lưu các cấp 100%. - Đảm bảo thực hiện giáo dục hòa nhập cho 01 học sinh khuyết tật của trường,100% học sinh khó khăn về học được hỗ trợ để học tập đạt yêu cầu.
- 8 - Tổ chức đầy đủ các hoạt động trải nghiệm, huy động 100% học sinh tham gia với kết quả tốt. Huy động trẻ 6 tuổi (sinh 2015) vào lớp 1: 100% - Thực hiện hiệu quả thay sách lớp 1,2 - Giữ vững các tiêu chuẩn Trường Tiểu học đạt chuẩn Quốc gia mức độ I. - Củng cố, duy trì các điều kiện PCGDTH mức độ 3. * Dự kiến chỉ tiêu chất lượng cuối năm + Đối với học sinh: Tổng số lớp: 10 lớp; tổng số học sinh: 244 em (có 01 học sinh khuyết tật học hòa nhập). 2.1. Chỉ tiêu chất lượng môn học và hoạt động giáo dục (trừ 01 học sinh khuyết tật không đánh giá) TSHS Chưa Hoàn thành tốt Hoàn thành Stt Nội dung giáo dục tham gia hoàn thành đánh giá SL TL (%) SL TL (%) SL TL (%) 1 Toán 243 122 50,2 121 49,8 0 0 2 Tiếng việt 243 80 32,9 163 67,1 0 0 3 Đạo đức 243 156 64,2 87 35,8 0 0 4 Tự nhiên và Xã hội 159 95 59,7 64 40,3 0 0 5 Khoa học 84 34 40,5 50 59,5 0 0 6 Lịch sử và Địa lí 84 34 40,5 50 59,5 0 0 7 Âm nhạc 243 135 55,6 108 44,4 0 0 8 Mĩ thuật 243 132 54,3 111 45,7 0 0 9 Kỹ thuật 84 48 57,1 36 42,9 0 0 10 Thủ công ( lớp 3) 49 26 53,1 23 46,9 0 0 11 GDTC (lớp 1,2) 110 68 61,8 42 38,2 0 0 12 Thể dục (3,4,5) 133 80 60,2 53 39,8 0 0 13 Tiếng Anh 133 43 32,3 90 67,7 0 0 14 HĐTN (lớp 1,2) 110 72 65,5 38 34,5 0 0 2.2. Chỉ tiêu về năng lực, phẩm chất đối với khối 1, 2 TSHS Tốt Đạt Cần cố gắng Nội dung đánh giá tham gia TL TL TL SL SL SL đánh giá (%) (%) (%) 1. Nhân ái 110 78 70,9 32 29,1 0 0 Phẩm chất 2. Yêu nước 110 82 74,5 28 25,5 0 0 3. Chăm chỉ 110 72 65,5 38 34,5 0 0
- 9 4. Trung thực 110 76 69,1 34 30,9 0 0 5. Trách nhiệm 110 74 67,3 36 32,7 0 0 1. Tự chủ,tự học 110 71 64,5 39 35,5 0 0 Năng lực 2. Giao tiếp hợp tác 110 72 65,5 38 34,5 0 0 chung 3. GQVĐ và sáng tạo 110 70 63,6 40 36,7 0 0 1. Năng lực Ngôn ngữ 110 66 60 44 40 0 0 2. Năng lực Tính toán 110 68 61,8 42 38,2 0 0 Năng lực 3. Năng lực Khoa học 110 66 60 44 40 0 0 đặc thù 4. Năng lực Thẩm mĩ 110 66 60 44 40 0 0 5. Năng lực Thể chất 110 76 69,1 34 30,9 0 0 2.3. Chỉ tiêu về năng lực, phẩm chất đối với khối 3,4,5 (trừ 1 học sinh KT) TSHS Tốt Đạt Cần cố gắng Nội dung đánh giá tham gia TL TL TL SL SL SL đánh giá (%) (%) (%) 1.Tự phục vụ, tự quản 133 76 57,1 57 42,9 0 0 Năng lực 2. Hợp tác 133 74 55,6 59 44,4 0 0 3. Tự học, GQVĐ 133 66 49,6 67 50,4 0 0 1.Chăm học, chăm làm 133 72 65,5 38 34,5 0 0 Phẩm chất 2. Tự tin, trách nhiệm 133 74 55,6 59 44,4 0 0 3. Trung thực, kỉ luật 133 84 63,2 49 36,8 0 0 4. Đoàn kết, yêu thương 133 90 67,7 43 32,3 0 0 2.4. Chỉ tiêu học sinh hoàn thành chương trình lớp học và HTCTTH - Học sinh lớp 1, 2, 3, 4 hoàn thành chương trình lớp học: 201/201, tỉ lệ: 100% - Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình tiểu học: 43/43, tỉ lệ: 100% 2.5. Chỉ tiêu khen thưởng cuối năm + Số học sinh Xuất sắc; HS hoàn thành xuất sắc các nội dung học tập và rèn luyện: 72 em; tỷ lệ: 29,6%.
- 10 + Số học sinh tiêu biểu hoàn thành tốt trong học tập và rèn luyện, HS có thành tích vượt trội hay tiến bộ vượt bậc về ít nhất một môn học hoặc ít nhất một năng lực, phẩm chất: 50 em; tỷ lệ 20,6% + Đối với giáo viên - Tích cực tổ chức bồi dưỡng và tự bồi dưỡng cho giáo viên tham gia và tổ chức cho giáo viên tham gia khảo sát năng lực đối với giáo viên Tiểu học: Phấn đấu 100% giáo viên xếp loại đạt yêu cầu trở lên. - Tích cực bồi dưỡng giáo viên tham gia Hội thi giáo viên TPT Đội giỏi cấp huyện: Phấn đấu có giáo viên được công nhận giáo viên Tổng phụ trách Đội giỏi cấp huyện. IV. TỔ CHỨC CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TRONG NĂM HỌC 2021-2022 1. Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục 1.1. Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục khối 1, 2 Hoạt động Số tiết lớp 1 Số tiết lớp 2 Stt giáo dục Tổng HKI HKII Tổng HKI HKII 1. Môn học/hoạt động giáo dục bắt buộc 1 Tiếng Việt 420 216 204 350 180 170 2 Toán 105 54 51 175 90 85 3 Đạo đức 35 18 17 35 18 17 4 Tự nhiên và xã hội 70 36 34 70 36 34 5 GD thể chất 70 36 34 70 36 34 6 Âm nhạc 35 18 17 35 18 17 7 Mĩ thuật 35 18 17 35 18 17 8 HĐTN 105 54 51 105 54 51 2. Môn học tự chọn 1 Tiếng dân tộc 2 Ngoại ngữ 1 3. Hoạt động củng cố, tăng cường (Số tiết tăng cường buổi học thứ 2) 1 Tăng cường Toán 70 36 34 70 36 34 2 Tăng cường T.Việt 70 36 34 70 36 34 3 Nghệ thuật 70 36 34 70 36 34 4 TN&XH 35 18 17 35 18 17 5 Đạo đức 35 18 17 35 18 17 Tổng 1155 594 561 1155 594 561
- 11 1.2. Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục khối 3, 4, 5 Hoạt Số tiết lớp 3 Số tiết lớp 4 Số tiết lớp 5 Stt động Tổng HKI HKII Tổng HKI HKII Tổng HKI HKII giáo dục 1. Môn học/hoạt động giáo dục bắt buộc 1 Tiếng Việt 280 144 136 280 144 136 280 144 136 2 Toán 175 90 85 175 90 85 175 90 85 3 Đạo đức 35 18 17 35 18 17 35 18 17 Tự nhiên và 4 70 36 34 xã hội Lịch sử và 5 70 36 34 70 36 34 Địa lý 6 Khoa học 70 36 34 70 36 34 7 Âm nhạc 35 18 17 35 18 17 35 18 17 8 Mỹ thuật 35 18 17 35 18 17 35 18 17 9 Thể dục 70 36 34 70 36 34 70 36 34 10 Thủ công 35 18 17 11 Kỹ thuật 35 18 17 35 18 17 Giáo dục 12 70 36 34 70 36 34 70 36 34 tập thể Giáo dục 13 35 18 17 35 18 17 35 18 17 NGLL 2. Môn học tự chọn 1 Tiếng Anh 140 72 68 140 72 68 140 72 68 3. Hoạt động củng cố, tăng cường (Số tiết tăng cường buổi học thứ 2) 1 TC Toán 70 36 34 35 18 17 35 18 17 2 TCTV 70 36 34 35 18 17 35 18 17 3 TNXH 35 18 17 4 KH (LSĐL) 35 18 17 35 18 17 Tổng 1155 594 561 1155 594 561 1155 594 561
- 12 2. Các hoạt động giáo dục tập thể và theo nhu cầu người học 2.1. Các hoạt động giáo dục tập thể thực hiện trong năm học Lực lượng Nội dung Hình thức Thời gian Người Chủ điểm cùng tham Tháng trọng tâm tổ chức thực hiện thực hiện gia Tìm hiểu Tổ chức Tuần thứ 2 Đêm hội trăng về tết HĐNK tập TPT Đội - GVCN, Phụ 9 của tháng rằm trung thu, trung theo HS huynh (120 phút) thi bày cỗ lớp Tìm hiểu Tổ chức Tuần thứ 3 TPT, Truyền thống về truyền HĐNK tập 10 của tháng PTPT Đội GVCN nhà trường thống nhà trung theo - HS trường lớp (120 phút) Thi làm Tổ chức báo ảnh, Tuần thứ 2 TPT, Uống nước thi giữa báo tường 11 của tháng PTPT Đội GVCN các lớp về nhớ nguồn về chủ đề - HS chủ đề theo từng lớp Tổ chức Tìm hiểu thi kể và học tập chuyện, Tuần 2,3,4 Biết ơn bộ đội BGH, GV, 12 noi gương tiểu của tháng GVCN cụ Hồ HS chú bộ phẩm, về (210 phút) đội Bác Hồ, chú bộ đội Tổ chức Tìm hiểu Tuần thứ 3 HĐNK tập TPT Đội - GVCN, Phụ 01 Ngày tết quê em về Tết cổ của tháng trung theo HS huynh truyền lớp (210 phút) Lễ hội Tham Trải nghiệm quan tìm Tuần thứ 2 truyền BGH, GV, GVCN, 02 ngoài nhà hiểu lễ hội của tháng thống địa HS Đoàn TN trường địa (180 phút) phương phương HS thi tìm hiểu về Thi tìm Đoàn , Đội Tuần thứ 3 TPT, Tiến bước lên GVCN, 3 hiểu về theo hình của tháng PTPT Đội Đoàn TN đoàn Đoàn, Đội thức Rung - HS chuông vàng Tổ chức Tuần thứ 3 Trường học Tham BGH, GV, Gia đình có 4 tham quan của tháng cuộc sống quan vườn HS trang trại rau xanh theo lớp
- 13 của nhà trường Tổ chức Tuần thứ 2 TPT, Tìm hiểu HĐNK tập của tháng 5 Nhớ ơn Bác Hồ PTPT Đội GVCN về Bác trung theo (120 phút) - HS lớp 2.2. Tổ chức hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày, theo nhu cầu của người học Đối Ghi Stt Nội dung Hoạt động tượng/quy Thời gian Địa điểm chú mô Tổ chức tìm Học sinh 40 phút hiểu về Toán có cùng sở Em yêu Toán Từ 15h 40- Tại học dưới thích, tổ 1 học 16h30 (sau trường hình thức chức theo giờ học CLB nhóm HS chính khóa) Tổ chức tìm Học sinh 40 phút hiểu về có cùng sở Em yêu Tiếng Việt Từ 15h 40- Tại 2 thích, tổ Tiếng Việt học dưới 16h30 (sau trường chức theo hình thức giờ học nhóm HS CLB chính khóa) Học sinh 40 phút Em yêu Nghệ Nhóm bạn có cùng sở thuật (Âm yêu thích Từ 15h 40- Tại thích, tổ 3 nhạc; Mĩ hội họa, âm 16h30 (sau trường chức theo giờ học thuật) nhạc nhóm HS chính khóa) Tổ chức 40 phút giáo dục kĩ Toàn bộ Giáo dục Kĩ Từ 15h 40- Tại năng sống học sinh năng sống 16h30 (sau trường 4 cho học theo lớp giờ học sinh chính khóa) Tổ chức cho học 20 phút sinh chơi Trò chơi dân Toàn bộ Từ 15h 20- Tại các trò chơi 5 gian học sinh 15h40 (sau trường dân gian: Ô giờ học ăn quan; chính khóa) Kéo co;
- 14 3. Khung thời gian thực hiện chương trình năm học 2021-2022 Thực hiện Kế hoạch 3517/KH-UBND của UBND tỉnh Phú Thọ ngày 11/8/2021 Kế hoạch khung thời gian năm học 2021-2022 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên, cụ thể đối với giáo dục tiểu học: Ngày tựu trường: 01/9/2021 (Riêng đối với lớp 1, tựu trường từ ngày 23/8/2021). Tổ chức khai giảng năm học mới vào ngày toàn dân đưa trẻ đến trường (ngày 05/9/2021). Ngày bắt đầu và kết thúc học kỳ I: Bắt đầu học từ 06/9/2021, kết thúc học kỳ I trước ngày 16/01/2022 (gồm 18 tuần thực học, còn lại dành cho các hoạt động khác). Ngày bắt đầu và kết thúc học kỳ II: Bắt đầu học kỳ II vào ngày 17/01/2022. - Kết thúc học kỳ II (hoàn thành kế hoạch giáo dục) trước ngày 25/5/2022 (gồm 17 tuần thực học, còn lại dành cho các hoạt động khác ). Bế giảng năm học: Ngày 30/5/2022 Xét công nhận hoàn thành chương trình tiểu học trước ngày 30/6/2022. Các ngày nghỉ lễ, tết được thực hiện theo quy định của Luật Lao động và các văn bản hướng dẫn hàng năm. Nếu ngày nghỉ lễ, tết trùng vào ngày nghỉ cuối tuần thì được nghỉ bù theo quy định. Thời gian nghỉ phép năm của giáo viên được thực hiện trong thời gian nghỉ hè hoặc có thể được bố trí xen kẽ vào thời gian khác trong năm để phù hợp với đặc điểm cụ thể và kế hoạch thời gian năm học của nhà trường. Tại trường Tiểu học Cáo Điền, thời gian thực hiện chương trình năm học 2021-2022 cụ thể như sau: 3.1. Đối với khối lớp 1 a. Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm học và số lượng tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo tuần trong năm học. TUẦN 1 - 17 THỜI GIAN Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Điều chỉnh tháng tháng tháng tháng tháng kế hoạch Tuần Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 học 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 LL (TC) LL (TC) LL (TC) LL (TC) Chiều 7 LL (TC) LL (TC) LL (TC) LL (TC) Tổ chức hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày TS tiết/tuần 33 tiết
- 15 TUẦN 18 THỜI GIAN Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Điều chỉnh tháng tháng tháng tháng tháng kế hoạch Tuần Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 học 03/1/2022 04/1/2022 05/1/2022 06/1/2022 07/1/2022 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Điều chỉnh 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp kế hoạch Sáng 3 Nghỉ bù Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp tuần do nghỉ 4 Tết Dương Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp bù Tết 5 lịch Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Dương lịch: 6 LL (TC) LL (TC) LL (TC) Dạy đẩy lên Chiều 7 LL (TC) LL (TC) LL (TC) Tổ chức hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày Tổng số 26 tiết tiết/tuần TUẦN CHUYỂN TIẾP THỜI GIAN Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Điều chỉnh tháng tháng tháng tháng tháng kế hoạch Tuần Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 học 10/1/2022 1 Lên lớp 2 Lên lớp Dạy bù ngày Sáng 3 Lên lớp nghỉ Tết DL 4 Lên lớp đã đẩy lên 5 Lên lớp 6 LL (TC) Chiều 7 LL (TC) Tổ chức hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày Tổng số 07 tiết tiết/tuần TUẦN 19 – 29 Bắt đầu học kỳ II từ 17/01/2022 (Nghỉ Tết Nguyên Đán trọn 1 tuần đầu tháng 2 nên không thay đổi) THỜI GIAN Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Điều chỉnh tháng tháng tháng tháng tháng kế hoạch Tuần Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 học 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp
- 16 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 LL (TC) LL (TC) LL (TC) LL (TC) Chiều 7 LL (TC) LL (TC) LL (TC) LL (TC) Tổ chức hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày Tổng số 33 tiết tiết/tuần TUẦN 30 THỜI GIAN Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Điều chỉnh tháng tháng tháng tháng tháng kế hoạch Tuần Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 học 11/4/2022 12/4/2022 13/4/2022 14/4/2022 15/4/2022 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Điều chỉnh 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp kế hoạch Sáng 3 Nghỉ bù Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp tuần do nghỉ 4 Giỗ Tổ Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp bù Giỗ Tổ 5 Hùng Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Hùng 6 Vương LL (TC) LL (TC) LL (TC) Vương Chiều 7 LL (TC) LL (TC) LL (TC) Tổ chức hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày Tổng số 26 tiết tiết/tuần TUẦN 31 – 32 THỜI GIAN Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Điều chỉnh tháng tháng tháng tháng tháng kế hoạch Tuần Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 học 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 LL (TC) LL (TC) LL (TC) LL (TC) Chiều 7 LL (TC) LL (TC) LL (TC) LL (TC) Tổ chức hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày Tổng số 33 tiết tiết/tuần TUẦN 33 THỜI GIAN Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Điều chỉnh tháng tháng tháng tháng tháng kế hoạch Tuần Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 học 02/5/2022 03/5/2022 04/5/2022 05/5/2022 06/5/2022 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Điều chỉnh
- 17 2 Nghỉ bù Nghỉ bù Lên lớp Lên lớp Lên lớp kế hoạch Sáng 3 Ngày Giải Ngày Lên lớp Lên lớp Lên lớp tuần do nghỉ 4 phóng Quốc tế Lên lớp Lên lớp Lên lớp bù ngày 30/4 5 miền Nam Lao động Lên lớp Lên lớp Lên lớp và 01/5 6 30/4 1/5 LL (TC) LL (TC) Chiều 7 LL (TC) LL (TC) Tổ chức hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày Tổng số 19 tiết tiết/tuần TUẦN 34 – 35 THỜI GIAN Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Điều chỉnh tháng tháng tháng tháng tháng kế hoạch Tuần Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 học 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 LL (TC) LL (TC) LL (TC) LL (TC) Chiều 7 LL (TC) LL (TC) LL (TC) LL (TC) Tổ chức hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày Tổng số 33 tiết tiết/tuần TUẦN HỌC BÙ ĐẢM BẢO HẾT CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC THỜI GIAN Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Điều chỉnh tháng tháng tháng tháng tháng kế hoạch Tuần Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 học 23/5/2022 24/5/2022 25/5/2022 Dạy bù ngày 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp nghỉ Giỗ Tổ 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Hùng Sáng 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Vương, 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp 30/4; 01/5 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 LL (TC) LL (TC) LL (TC) Chiều 7 LL (TC) LL (TC) LL (TC) Tổ chức hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày Tổng số 21 tiết tiết/tuần TỔNG HỢP CHUNG STT Nội dung Số lượng tiết học Ghi chú 1 Tiếng Việt 420 2 Toán 105 3 Tự nhiên xã hội 70
- 18 4 GDTC 70 5 Đạo đức 35 6 Âm nhạc 35 7 Mĩ thuật 35 8 HĐTN 105 9 Tăng cường Tiếng Việt 70 10 Tăng cường Toán 70 11 TC Tự nhiên xã hội 35 12 TC Nghệ thuật 70 13 TC Đạo đức 35 14 Tổng số tiết học kỳ I 594 15 Tổng số tiết học kỳ II 561 TỔNG SỐ TIẾT CẢ NĂM HỌC 1155 b. Kế hoạch dạy học các môn học và hoạt động giáo dục khối lớp 1 (Có kế hoạch theo Phụ lục 2 đính kèm) 3.2. Đối với khối lớp 2 a. Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm học và số lượng tiết học các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo tuần trong năm học. TUẦN 1 - 17 THỜI GIAN Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Điều chỉnh tháng tháng tháng tháng tháng kế hoạch Tuần Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 học 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 LL (TC) LL (TC) LL (TC) LL (TC) Chiều 7 LL (TC) LL (TC) LL (TC) LL (TC) Tổ chức hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày Tổng số 33 tiết tiết/tuần TUẦN 18 THỜI GIAN Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Điều chỉnh tháng tháng tháng tháng tháng kế hoạch Tuần Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 học 03/1/2022 04/1/2022 05/1/2022 06/1/2022 07/1/2022 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Điều chỉnh 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp kế hoạch Sáng 3 Nghỉ bù Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp tuần do nghỉ 4 Tết Dương Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp bù Tết
- 19 5 lịch Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Dương lịch 6 LL (TC) LL (TC) LL (TC) Chiều 7 LL (TC) LL (TC) LL (TC) Tổ chức hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày Tổng số 26 tiết tiết/tuần TUẦN CHUYỂN TIẾP THỜI GIAN Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Điều chỉnh tháng tháng tháng tháng tháng kế hoạch Tuần Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 học 10/1/2022 Dạy bù ngày 1 Lên lớp nghỉ Tết DL 2 Lên lớp Sáng 3 Lên lớp 4 Lên lớp 5 Lên lớp 6 LL (TC) Chiều 7 LL (TC) Tổ chức hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày Tổng số 07 tiết tiết/tuần TUẦN 19 – 29 Bắt đầu học kỳ II từ 17/01/2022 (Nghỉ Tết Nguyên Đán trọn 1 tuần đầu tháng 2 nên không thay đổi) THỜI GIAN Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Điều chỉnh tháng tháng tháng tháng tháng kế hoạch Tuần Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 học 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 LL (TC) LL (TC) LL (TC) LL (TC) Chiều 7 LL (TC) LL (TC) LL (TC) LL (TC) Tổ chức hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày Tổng số 33 tiết tiết/tuần TUẦN 30 THỜI GIAN Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Điều chỉnh tháng tháng tháng tháng tháng kế hoạch Tuần Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 học 11/4/2022 12/4/2022 13/4/2022 14/4/2022 15/4/2022
- 20 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Điều chỉnh 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp kế hoạch Sáng 3 Nghỉ bù Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp tuần do nghỉ 4 Giỗ Tổ Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp bù Giỗ Tổ 5 Hùng Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Hùng 6 Vương LL (TC) LL (TC) LL (TC) Vương Chiều 7 LL (TC) LL (TC) LL (TC) Tổ chức hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày Tổng số 26 tiết tiết/tuần TUẦN 31 – 32 THỜI GIAN Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Điều chỉnh tháng tháng tháng tháng tháng kế hoạch Tuần Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 học 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 2 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Sáng 3 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 4 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 5 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp Lên lớp 6 LL (TC) LL (TC) LL (TC) LL (TC) Chiều 7 LL (TC) LL (TC) LL (TC) LL (TC) Tổ chức hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày Tổng số 33 tiết tiết/tuần TUẦN 33 THỜI GIAN Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Ngày/ Điều chỉnh tháng tháng tháng tháng tháng kế hoạch Tuần Buổi Tiết Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 học 02/5/2022 03/5/2022 04/5/2022 05/5/2022 06/5/2022 1 Lên lớp Lên lớp Lên lớp Điều chỉnh 2 Nghỉ bù Nghỉ bù Lên lớp Lên lớp Lên lớp kế hoạch Sáng 3 Ngày Giải Ngày Lên lớp Lên lớp Lên lớp tuần do nghỉ 4 phóng Quốc tế Lên lớp Lên lớp Lên lớp bù ngày 30/4 5 miền Nam Lao động Lên lớp Lên lớp Lên lớp và 01/5 6 30/4 1/5 LL (TC) LL (TC) Chiều 7 LL (TC) LL (TC) Tổ chức hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày Tổng số 19 tiết tiết/tuần

