Kế hoạch chuyên môn năm học 2020-2021 - Trường Tiểu học Âm Hạ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch chuyên môn năm học 2020-2021 - Trường Tiểu học Âm Hạ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_chuyen_mon_nam_hoc_2020_2021_truong_tieu_hoc_am_ha.doc
Nội dung tài liệu: Kế hoạch chuyên môn năm học 2020-2021 - Trường Tiểu học Âm Hạ
- PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẠ HÒA TRƯỜNG TIỂU HỌC ẤM HẠ KẾ HOẠCH CHUYÊN MÔN NĂM HỌC 2020-2021 Ấm Hạ, tháng 9 năm 2020
- PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TH ẤM HẠ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 45 /KH- PHT Ấm Hạ, ngày 30 tháng 9 năm 2020 KẾ HOẠCH CHUYÊN MÔN NĂM HỌC 2020 - 2021 Căn cứ Chỉ thị số 666 /CT-BGD&ĐT ngày 24/8/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về nhiệm vụ và giải pháp năm học 2020-2021của ngành giáo dục; Căn cứ Văn bản số 3415/ BDG&ĐT ngày 04/9/2020 của Bộ Giáo dục và đào tạo về nhiệm vụ chủ yếu năm học 2020-2021 của ngành Giáo dục; Căn cứ Văn bản số 1256/SGDĐT-GDMNTH ngày 17/9/2020 của Sở GD&ĐT Phú Thọ về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục tiểu học năm học 2020-2021; Căn cứ Công văn hướng dẫn số 200/HD-PGD&ĐT ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Phòng GD&ĐT Hạ Hòa về việc Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ Giáo dục Tiểu học năm học 2020-2021, Căn cứ tình hình thực tế của nhà trường trường Tiểu học Ấm Hạ xây dựng Kế hoạch chuyên môn năm học 2020-2021 như sau: Phần thứ nhất ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH Năm học 2020-2021, trường tiểu học Ấm Hạ có tổng số 20 cán bộ, giáo viên, nhân viên. Nữ: 18. Chia ra: BGH: 02 người. Giáo viên: 16 người.( GV văn hóa 12, Âm nhạc: 01; Mỹ thuật: 01; Tiếng Anh: 02); Nhân viên: 02 người. Đảng viên có 17/20 đ/c, tỷ lệ 90%. Nữ đảng viên: 15 Trình độ đội ngũ giáo viên: Đại học: 12; Cao Đẳng: 04 I. Thuận lợi, khó khăn trong quá trình thực hiện nhiệm vụ năm học 1. Thuận lợi: 1.1.Về cơ sở vật chất và các điều kiện đảm bảo hoạt động giáo dục. Bước vào năm học 2020- 2021 trường Tiểu học Ấm Hạ đã bố trí đủ phòng học, trang thiết bị giảng dạy đảm bảo để triển khai học chương trình 2 buổi/ngày. 1.2. Về đội ngũ cán bộ, giáo viên
- Đội ngũ cán bộ giáo viên trong trường có năng lực chuyên môn khá, yên tâm công tác, tận tâm với nghề nghiệp; hiện nay đã có số giáo viên đứng lớp đạt tỷ lệ 1,33 giáo viên/lớp( Tính cả GV Âm nhạc; Mĩ Thuật, Tiếng Anh) 1.3. Sự chỉ đạo của các cấp ủy Đảng, chính quyền; mối quan hệ giữa gia đình, nhà trường và xã hội Nhà trường nhận được sự quan tâm phối hợp của các ban ngành đoàn thể trong xã, của phụ huynh học sinh ủng hộ đến công tác giáo dục của nhà trường. 2. Khó khăn Bên cạnh những thuận lợi cơ bản bước vào năm học nhà trường còn gặp một số khó khăn: Cơ sở vật chất trang thiết bị còn thiếu nhiều so yêu cầu giáo dục, khối phòng phục vụ học tập (phòng giáo dục thể chất, phòng giáo dục nghệ thuật); các trang thiết bị và đồ dùng dạy học, sách tham khảo ở tất cả các khối lớp qua sử dụng nhiều năm hiện nay đã hỏng nhiều. II. Kết quả thực hiện một số nhiệm vụ trong tâm năm học 2019-2020 1. Thực hiện chỉ tiêu được giao về số lớp, số học sinh: Chỉ tiêu được giao Kết quả thực hiện Khối lớp Số lớp Số HS Số lớp Số HS 1 3 75 3 75 2 3 81 2 81 3 2 57 2 57 4 2 62 2 62 5 2 56 2 56 - 02 học sinh khuyết tật trong đó có 01 hs học hòa nhập. 2. Chất lượng giáo dục 2.1. Xếp loại hoàn thành chương trình lớp học Tổng Tổng Hoàn thành Chưa hoàn thành số Khối số Số lớp Tỉ lệ Số lượng Tỉ lệ HS lượng 1 03 75 75 100 0 0 2 03 81 80 98,8 1 1.2 3 02 56 56 100 0 0 4 02 62 62 100 0 0
- 5 02 55 55 100 0 0 Tổng 12 329 328 100 01 1.2 2.2. Xếp loại năng lực Tổng Tổng Tốt Đạt Cần cố gắng số Khối số Số Số Số lớp Tỉ lệ Tỉ lệ Tỉ lệ HS lượng lượng lượng 1 03 75 44 58.7 31 41.3 0 0 2 03 81 46 58.8 34 41.0 1 1,2 3 02 56 40 71.5 16 28,5 0 0 4 02 62 39 63.0 23 37.0 0 0 5 02 55 31 56.4 24 43.6 0 0 Tổng 12 329 200 68.8 128 31.2 01 1.2 2.3. Xếp loại phẩm chất Tổng Tổng Tốt Đạt Cần cố gắng số Khối số Số Số Số lớp Tỉ lệ Tỉ lệ Tỉ lệ HS lượng lượng lượng 1 03 75 44 58,7 31 41.3 0 0 2 03 81 46 58.8 34 41.0 1 1,2 3 02 56 40 71.5 16 28,5 0 0 4 02 62 39 64.5 23 35.5 0 0 5 02 55 31 61.3 24 38.7 0 0 Tổng 12 329 200 68.8 128 31.2 01 1.2 3. Xây dựng trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia: Đạt chuẩn mức độ Năm đạt chuẩn Duy trì chuẩn Mức độ 1 2017 4. Công tác kiểm định chất lượng giáo dục:
- Tự đánh giá Đánh giá ngoài Số tiêu chí đạt Cấp độ Thời điểm ĐGN Số tiêu chí đạt Cấp độ 22/28 2 2022 5. Công tác phổ cập giáo dục Ngay từ đầu năm học, Ban giám hiệu nhà trường đã triển khai các văn bản hướng dẫn của cấp trên về công tác PCGD, phân công giáo viên đến từng khu dân cư kết hợp với giáo viên trường Mầm non, trường THCS để điều tra, tổng hợp số liệu đảm bảo chính xác, cập nhật kịp thời. Đưa số liệu về PCGD lên hệ thống phần mền đảm bảo đúng thời gian quy định. Sổ sách được trình bày khoa học, lưu dữ cẩn thận. Nhiều năm liền nhà trường luôn hoàn thành suất xắc công tác phổ cấp theo quy định. 6. Những thành tích đã đạt được trong năm học 2019-2020 6.1. Danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng Tập thể, cá nhân DHTĐ, hình thức khen thưởng Cá nhân (CBQL, GV, NV) LĐTT: 11 đồng chí Tập thể Trường; Tập thể Lao động Tiên tiến 6. 2. Một số thành tích khác * Học sinh được khen thưởng cấp trường - HS được khen thưởng hoàn thành xuất sắc các môn học và rèn luyện: 101 em - Tỉ lệ: 30,7% , HS có thành tích vượt trội: 92 em - Tỉ lệ: 27,9% . • Học sinh được khen thưởng cấp trên + 23 HS đạt giải Cấp Huyện: Viết chữ đẹp cấp Huyện (03 giải Nhất; 07 giải Nhì ; 06 giải ba), 01 HS đạt giải Ba IOE cấp Huyện, 06 HS đạt giải trong cuộc thi Trạng nguyên Tiếng Việt và Trạng nguyên Toàn tài cấp Huyện + 05 HS đạt giải Cấp Tỉnh: Viết chữ đẹp cấp Tỉnh ( 02 giải Nhì, 01 giải ba), 01 HS đạt giải Nhì cấp Tỉnh trong cuộc thi Trạng nguyên Tiếng Việt và 01 HS đạt giải Khuyến khích Trạng nguyên Toàn tài. * Đối với giáo viên: Tổng số giáo viên: 14 - GV đạt giáo viên giỏi cấp Trường: 11/14. tỉ lệ 78,5% - Xếp loại giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học: Tốt: 05/14 Tỉ lệ 35,7%; Khá: 09/14 Tỉ lệ 64,3 %.
- Phần thứ hai NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM VÀ CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN I. Nhiệm vụ trọng tâm 1. Năm học 2020-2021 là năm đầu tiên thực hiện Chương trình GDPT năm 2018 đối với lớp 1, là chương trình xây dựng theo định hướng mở, phát huy tính tự chủ của nhà trường, bảo đảm định hướng thống nhất và những nội dung giáo dục cốt lõi, bắt buộc đối với học sinh, đồng thời trao quyền chủ động và trách nhiệm cho địa phương và nhà trường trong việc lựa chọn, bổ sung một số nội dung giáo dục và triển khai kế hoạch giáo dục phù hợp với đối tượng giáo dục và điều kiện của địa phương. Nhà trường đã xây dựng Kế hoạch giáo dục cụ thể cho lớp 1; 2. Tiếp tục duy trì và thực hiện tốt quy định của ngành giáo dục, quy chế chuyên môn. Thực hiện tốt nội dung các cuộc vận động và phong trào thi đua. Nâng cao kỷ cương, kỉ luật hành chính chất lượng thực thi công vụ hiệu quả thời gian làm việc trong cơ quan, đơn vị 3. Thực hiện chương trình dạy học 2 buổi/ ngày cho 100% học sinh. Nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện, giáo dục ngoài giờ lên lớp, năng lực của người học, tập trung công tác bồi dưỡng học năng khiếu. Thực hiện tốt công tác phổ cập giáo dục tiểu học, công tác kiểm định chất lượng hoàn thành báo cáo tự đánh giá trong năm học. Xây dựng cơ sở vật chất và hoàn thành vững chắc các tiêu chuẩn của trường Chuẩn quốc gia. 4. Nâng cao chất lượng đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục, phẩm chất đạo đức và năng lực chuyên môn cho mỗi cán bộ giáo viên; thực hiện công tác giáo dục thường xuyên đạt hiệu quả cao. Tổ chức công tác quản lý có hiệu quả. Đẩy nhanh ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và trong dạy học. II. Các nhiệm vụ cụ thể và chỉ tiêu phấn đấu 1. Xây dựng đội ngũ nhà giáo và CBQLGD 1.1. Biên chế đội ngũ Stt Họ và tên Năm Chức Trình độ đào tạo sinh danh CMNV LLCT QL Tin GD học 1 Nguyễn Thị Minh Hiền 1970 HT ĐHQLGD TC X B 2 Vũ Thị Minh Hiển 1971 PHT ĐHSPTH TC X B 3 Nguyễn Thị Thanh Hương 1971 GV ĐHSPTH TC A
- 4 Nguyễn Thị Thuý 1978 GV ĐHSPTH TC A 5 Nguyễn Thị Kim Hoa 1974 GV CĐSPTH A 6 Lê Thị Hồng Hải 1974 GV CĐSPTH TC A 7 Nguyễn Thị Huệ 1967 GV ĐHSPTH A 8 Nguyễn Thị Hạnh 1969 GV ĐHSPTH A 9 Nguyễn Thị Tân 1976 GV ĐHSPTH A 10 Đoàn Thị Thu Hằng 1974 GV CĐSPTH A 11 Nguyễn Thủy Vân 1984 GV ĐHSPTH TC A 12 Lê Thị Thanh Tâm 1992 GV ĐHSPTH A 13 Nguyễn Hương Thảo 1990 GV ĐHSPNN A 14 Trần Thị Bích Lựu 1994 GV ĐHSPTH A 15 Nguyễn Thị Kim Oanh 1993 GV ĐHSPTH A 16 Tạ Cảnh Toàn 1978 GV CĐSPMT A 17 Quách Thị Huyền 1978 GV ĐHSPÂN A 18 Cát Hải Vân 1996 GV ĐH SPNN 19 Chu Thị Thùy Linh 1992 NV TCYT 20 Trần Xuân Bảo 1972 NV ĐHKT A 1.2. Biên chế tổ chuyên môn: Tổ Số lượng Kế hoạch biên chế Tổ 1-2-3 09 01 TT; 01 TP; 07 VC (09GV) Tổ 4-5 07 01 TT; 01 TP; 05VC (07 GV) Tổ văn 04 01 TT, 02 NV, 02 QL phòng 1.3. Chỉ tiêu đánh giá, xếp loại cán bộ, viên chức cuối năm: Đối tượng Mức đánh giá Số lượng Tỉ lệ % Hoàn thành XS nhiệm vụ 2 100 Cán bộ Hoàn thành tốt nhiệm vụ (HT, PHT) HTNV nhưng còn hạn chế về năng lực 0
- Không hoàn thành NV 0 Hoàn thành XS nhiệm vụ 9/14 62,3 Viên chức Hoàn thành tốt nhiệm vụ 6/14 37,7 (GV, NV) Hoàn thành nhiệm vụ Không hoàn thành NV 1.4. Chỉ tiêu đánh giá, xếp loại CB, GV theo Chuẩn nghề nghiệp: Xuất sắc Khá Trung bình Yếu Đối tượng SL % SL % SL % SL % HT, PHT 2 100 0 0 Giáo viên 15 100 0 0 1.5. Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng CB, GV, NV: Stt Nội dung Kế hoạch 1 Đào tạo trên chuẩn 2 Bồi dưỡng nghiệp vụ QLGD 02 TTCM đi học 3 Bồi dưỡng chính trị 01 GV đi học trung cấp LLCT 100% GV biết ứng dụng CNTT; cử 01 4 Bồi dưỡng tin học GV học Tin học ứng dụng cơ bản 100% GV tham gia bồi dưỡng CMNV 5 Bồi dưỡng CM, NV cho GV theo quy định 6 Bồi dưỡng CM, NV cho NV Cử 01 nhân viên bồi dưỡng CMNV 1. Kế hoạch phân chia khối, lớp STT Lớp Số Giáo viên CN Ghi chú HS 01 học sinh dân tộc( Tày) 1 1A 37 Nguyễn Thị Kim Oanh Có 02 học sinh hộ nghèo, 03 Lê Thị Thanh Tâm 2 1B 34 học sinh dân tộc( Tày,nùng, cao lan) Đoàn Thị Thu Hằng Có 01 học sinh hộ cận 3 2A 26 nghèo 4 2B 25 Nguyễn Thị Tân Có 05 học sinh hộ nghèo Có 01 học sinh hộ nghèo 5 2C 25 Nguyễn Thị Thúy Có 01 học sinh hộ nghèo 6 3A 27 Nguyễn Thị Kim Hoa Có 01 học sinh dân tộc( tày) Nguyễn Thị Huệ Có 02 học sinh hộ nghèo 7 3B 27 01 học sinh dân tộc( H, mông) 8 3C 26 Lê Thị Hồng Hải Có 03 học sinh hộ nghèo
- STT Lớp Số Giáo viên CN Ghi chú HS Có 01 học sinh dân tộc( Thái) 9 4A 28 Nguyễn Thị Hạnh Có 01 học sinh hộ nghèo Có 01 học sinh hộ nghèo 10 4B 29 Trần Thị Bích Lựu 11 5A 31 Nguyễn Thị Thanh Hương Có 02 học sinh cận nghèo 12 5B 31 Nguyễn Thủy Vân Có 01 học sinh dân tọc Thái 3. Chỉ tiêu chất lượng giáo dục: 3.1. Xếp loại các môn học: Đối với lớp 2,3,4,5 TS Tiếng Việt Toán Số HS Hoàn thành Chưa Hoàn thành Chưa Khối (tham Hoàn thành Hoàn thành lớp tốt hoàn thành tốt hoàn thành gia đánh SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ giá) Hai 3 76 23 30,3 53 69,7 0 0 42 55,2 34 44,8 0 0 Ba 3 80 24 30,0 56 70,0 0 0 46 57,5 34 42,5 0 0 Bốn 2 56 20 33,8 36 64,2 0 0 22 39,2 34 60,8 0 0 Năm 2 62 14 22,5 48 77,5 0 0 22 35,4 40 64,6 0 0 Cộng 10 274 81 29,6 193 70,4 132 48,2 142 51,8 TS Khoa học Lịch sử và Địa lí Số HS Hoàn thành Chưa Hoàn thành Chưa Hoàn thành Hoàn thành Khối (tham tốt hoàn thành tốt hoàn thành lớp gia đánh giá) SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ Bốn 2 56 22 39,2 34 60,8 0 0 22 39,2 34 60,8 0 0 Năm 2 62 24 38,7 38 61,3 0 0 20 32,2 42 67,8 Cộng 4 118 46 39,0 72 61,0 42 35,6 76 64,4 Tiếng Anh Số TSHS Khối (tham gia Hoàn thành tốt Hoàn thành Chưa hoàn thành lớp đánh giá) SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ
- Ba 3 80 24 30,0 56 70,0 0 0 Bốn 2 56 20 33,8 36 64,2 0 0 Năm 2 62 16 25,8 46 74,2 0 0 Cộng 7 198 60 30,3 138 69,7 TS Đạo đức Tự nhiên và xã hội HS Số Chưa Chưa (tham Hoàn thành Hoàn thành Khối Hoàn thành hoàn Hoàn thành hoàn lớp gia tốt tốt đánh thành thành giá) SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ Hai 3 76 42 55,2 34 44,8 0 0 42 55,2 34 44,8 0 0 Ba 3 80 43 53,8 37 46,2 0 0 43 53,8 37 46,2 0 0 Bốn 2 56 27 48,2 29 51,8 0 0 Năm 2 62 24 38,7 38 61,3 0 0 Cộng 10 274 136 49,6 138 50,4 85 54,5 71 45,5 TS Âm nhạc Mĩ Thuật HS Số Chưa (tham Hoàn thành Chưa Hoàn thành Khối Hoàn thành Hoàn thành hoàn lớp gia tốt hoàn thành tốt đánh thành giá SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ Hai 3 76 42 55,2 34 44,8 0 0 42 55,2 34 44,8 0 0 Ba 3 80 43 53,8 37 46,2 0 0 43 53,8 37 46,2 0 0 Bốn 2 56 27 48,2 29 51,8 0 0 27 48,2 29 51,8 0 0 Năm 2 62 20 32,2 42 67,8 0 0 20 32,2 42 67,8 0 0 Cộng 10 274 132 48,2 142 51,8 132 48,2 142 51,8 Số TS Thủ công (Kĩ thuật) Thể dục Khối Hoàn thành Chưa Hoàn Chưa Lớp HS Hoàn thành Hoàn thành tốt hoàn thành thành tốt hoàn thành
- SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ Hai 3 76 42 55,2 34 44,8 0 0 42 55,2 34 44,8 0 0 Ba 3 80 43 53,8 37 46,2 0 0 43 53,8 37 46,2 0 0 Bốn 2 56 27 48,2 29 51,8 0 0 28 50,0 28 50,0 0 0 Năm 2 62 24 38,7 38 61,3 0 0 24 38,7 38 61,3 0 0 Cộng 10 274 136 49,6 138 50,4 137 50,0 137 50,0 3.2. Xếp loại năng lực: a. Tự phục vụ, tự quản: Tổng số Tổng số Tốt Đạt Cần cố gắng Khối lớp HS SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ 2 3 76 42 55,2 34 44,8 0 0 3 3 80 43 53,8 37 46,2 0 0 4 2 56 35 62,5 21 37,5 0 0 5 2 62 40 64,6 22 35,4 0 0 Tổng 10 274 160 58,4 114 41,6 b. Hợp tác: Tổng Tổng Tốt Đạt Cần cố gắng Khối số lớp số HS SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ 2 3 76 42 55,2 34 44,8 0 0 3 3 80 43 53,8 37 46,2 0 0 4 2 56 35 62,5 21 37,5 0 0 5 2 62 40 64,6 22 35,4 0 0 Tổng 10 274 160 58,4 114 41,6 c. Tự học, giải quyết vấn đề: Tổng Tổng số Tốt Đạt Cần cố gắng Khối số lớp HS SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ 2 3 76 42 55,2 34 44,8 0 0 3 3 80 43 53,8 37 46,2 0 0 4 2 56 35 62,5 21 37,5 0 0 5 2 62 40 64,6 22 35,4 0 0 Tổng 10 274 160 58,4 114 41,6
- 3.3. Xếp loại phẩm chất: a. Chăm học, chăm làm: Tổng Tổng số Tốt Đạt Cần cố gắng Khối số lớp HS SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ 2 3 76 42 55,2 34 44,8 0 0 3 3 80 52 65,0 28 35,0 0 0 4 2 56 35 62,5 21 37,5 0 0 5 2 62 40 64,6 22 35,4 0 0 Tổng 10 274 169 61,7 105 38,3 b. Tự tin, trách nhiệm: Tổng Tổng số Tốt Đạt Cần cố gắng Khối số lớp HS SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ 2 3 76 42 55,2 34 44,8 0 0 3 3 80 52 65,0 28 35,0 0 0 4 2 56 35 62,5 21 37,5 0 0 5 2 62 40 64,6 22 35,4 0 0 Tổng 10 274 169 61,7 105 38,3 c. Trung thực, kỉ luật: Tổng số Tổng số Tốt Đạt Cần cố gắng Khối lớp HS SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ 2 3 76 42 55,2 34 44,8 0 0 3 3 80 52 65,0 28 35,0 0 0 4 2 56 35 62,5 21 37,5 0 0 5 2 62 40 64,6 22 35,4 0 0 Tổng 10 274 169 61,7 105 38,3 d. Đoàn kết, yêu thương: Tổng số Tổng số Tốt Đạt Cần cố gắng Khối lớp HS SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ 2 3 76 42 55,2 34 44,8 0 0 3 3 80 52 65,0 28 35,0 0 0 4 2 56 35 62,5 21 37,5 0 0
- 5 2 62 40 64,6 22 35,4 0 0 Tổng 10 274 169 61,7 105 38,3 3.4. Xét HTCT lớp học, HTCT tiểu học: Hoàn thành Chưa hoàn thành Khối Tổng số lớp Tổng số HS Số lượng Tỉ lệ Số lượng Tỉ lệ 1 2 71 71 100% 2 3 76 76 100% 3 3 80 80 100% 4 2 56 56 100% 5 2 62 62 100% Tổng 12 345 345 100% 3.5. Khen thưởng, cháu ngoan Bác Hồ: Tổng số Tổng số Khen thưởng Cháu ngoan Bác Hồ Khối lớp HS Số lượng Tỉ lệ % Số lượng Tỉ lệ % 1 2 71 49 69,0% 60 84,5% 2 3 76 42 55,2% 68 98,5% 3 3 80 48 60% 66 82,5% 4 2 56 24 42,8% 45 80,3% 5 2 62 27 43,5% 50 80,6% Tổng 12 345 190 55,1% 289 83,7% Đối vơi lớp 1 1. Xếp loại các môn học và hoạt động giáo dục TS Tiếng Việt Toán Số HS Hoàn thành Chưa Hoàn thành Chưa Khối (tham Hoàn thành Hoàn thành lớp tốt hoàn thành tốt hoàn thành gia đánh SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ giá) Một 2 71 37 52,1 34 47,9 0 0 49 69,0 22 31,0 0 0 TS Đạo đức Tự nhiên xã hội Số HS Hoàn thành Chưa Hoàn thành Chưa Khối (tham Hoàn thành Hoàn thành lớp tốt hoàn thành tốt hoàn thành gia đánh SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ giá) Một 2 71 49 69,0 22 31,0 0 0 49 69,0 22 31,0 0 0 Số TS Giáo dục thể chất Âm nhạc Khối HS Hoàn thành Chưa Hoàn thành Chưa lớp Hoàn thành Hoàn thành (tham tốt hoàn thành tốt hoàn thành
- gia đánh SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ giá) Một 2 71 49 69,0 22 31,0 0 0 49 69,0 22 31,0 0 0 TS Mỹ thuật Hoạt động trải nghiệm Số HS Hoàn thành Chưa Hoàn thành Chưa Khối (tham Hoàn thành Hoàn thành lớp tốt hoàn thành tốt hoàn thành gia đánh SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ giá) Một 2 71 49 69,0 22 31,0 0 0 49 69,0 22 31,0 0 0 2. Phẩm chất a) Yêu nước Tổng số Tổng số Tốt Đạt Cần cố gắng Khối lớp HS SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ Một 2 71 49 69,0 22 31,0 0 0 b) Nhân ái Tổng số Tổng số Tốt Đạt Cần cố gắng Khối lớp HS SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ Một 2 71 49 69,0 22 31,0 0 0 c) Chăm chỉ Tổng số Tổng số Tốt Đạt Cần cố gắng Khối lớp HS SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ Một 2 71 49 69,0 22 31,0 0 0 d) Trung thực Tổng số Tổng số Tốt Đạt Cần cố gắng Khối lớp HS SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ Một 2 71 49 69,0 22 31,0 0 0 e) Trách nhiệm Tổng số Tổng số Tốt Đạt Cần cố gắng Khối lớp HS SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ Một 2 71 49 69,0 22 31,0 0 0 3. Năng lực cốt lõi a) Tự chủ và tự học Tổng số Tổng số Tốt Đạt Cần cố gắng Khối lớp HS SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ Một 2 71 49 69,0 22 31,0 0 0 b) Giao tiếp và hợp tác Tổng số Tổng số Tốt Đạt Cần cố gắng Khối lớp HS SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ Một 2 71 49 69,0 22 31,0 0 0
- c) GQVĐ và sáng tạo Tổng số Tổng số Tốt Đạt Cần cố gắng Khối lớp HS SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ Một 2 71 49 69,0 22 31,0 0 0 d) Ngôn ngữ Tổng số Tổng số Tốt Đạt Cần cố gắng Khối lớp HS SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ Một 2 71 49 69,0 22 31,0 0 0 e) Tính toán Tổng số Tổng số Tốt Đạt Cần cố gắng Khối lớp HS SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ Một 2 71 49 69,0 22 31,0 0 0 f) Khoa học Tổng số Tổng số Tốt Đạt Cần cố gắng Khối lớp HS SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ Một 2 71 49 69,0 22 31,0 0 0 g) Công nghệ Tổng số Tổng số Tốt Đạt Cần cố gắng Khối lớp HS SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ Một 2 71 49 69,0 22 31,0 0 0 h) Tin học Tổng số Tổng số Tốt Đạt Cần cố gắng Khối lớp HS SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ Một 2 71 49 69,0 22 31,0 0 0 i) Thẩm mỹ Tổng số Tổng số Tốt Đạt Cần cố gắng Khối lớp HS SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ Một 2 71 49 69,0 22 31,0 0 0 k) Thể chất Tổng số Tổng số Tốt Đạt Cần cố gắng Khối lớp HS SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ Một 2 71 49 69,0 22 31,0 0 0 4. Đánh giá kết quả giáo dục lớp 1 theo 4 mức: Tổn Tổng Hoàn thành Hoàn Hoàn thành Chưa hoàn Khối g số số Xuất sắc thành Tốt thành lớp HS SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ Một 2 71 20 28,1 17 23,9 34 48 0 0 4. Kế hoạch tổ chức các hoạt động giáo dục khác
- 4.1. Thực hiện mục tiêu phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi của địa phương: - Tuyển sinh hết trẻ trong độ tuổi vào học trường tiểu học tại địa phương. Điều tra, rà soát để thực hiện công tác xóa mù chữ và chống tái mù chữ trên địa bàn xã. - Thực hiện nghiêm túc việc kiểm tra, công nhận lại chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ; thực hiện nghiêm túc và đúng tiến độ phần mềm phổ cập về quản lý dữ liệu; tích cực, chủ động tham mưu với các cấp lãnh đạo chính quyền địa phương xây dựng kế hoạch, tập trung mọi nguồn lực với giải pháp tích cực để nâng cao chất lượng giáo dục, củng cố, duy trì đạt chuẩn vững chắc. 4.2. Phụ đạo học sinh; giúp đỡ, hỗ trợ học sinh có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ khuyết tật tới trường: tăng cường kiểm tra phân loại đối tượng học sinh để có kế hoạch giáo dục phù hợp với từng đối tượng học sinh. Tạo mọi điều kiện và cơ hội cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn được đi học và hoàn thành chương trình tiểu học. 4.3. Tổ chức các cuộc thi, hoạt động giao lưu kiến thức: * Hội thi cho giáo viên: + Tổ chức cho giáo viên kiểm tra năng lực: 100% giáo viên tham gia cấp huyện. Trong đó 100% giáo viên đều xếp loại đạt yêu cầu trở lên. + Tham gia thi giáo viên dạy giỏi cấp trường, cấp huyện: 100% giáo viên tham gia cấp trường. Chọn cử 04 giáo viên tham gia cấp huyện và đều đạt giáo viên dạy giỏi cấp huyện. + Thi làm đồ dùng dạy học : 100% giáo viên tham gia. * Giao lưu cho học sinh: Tổ chức các hoạt động phát triển năng lực học sinh về các lĩnh vực giáo dục: Giao lưu tìm hiểu An toàn giao thông( nếu có) , trên cơ sở tự nguyện của phụ huynh và học sinh, phù hợp với đặc điểm tâm sinh lí và nội dung học tập của học sinh tiểu học. Khảo sát chất lượng 3 môn Toán, Tiếng việt , Tiếng Anh( 2 lần) Tham gia cuộc thi Olympic Tiếng Anh trên IntemetIOE ( khối 3,4,5) Thi giải toán qua mạng Violympic ( Tổ chức tất cả các khối) Tổ chức sân chơi trí tuệ TN Tiếng Việt, TN Toàn tài.( Khối 2,3,4,5) 100% học sinh tham gia Ngày hội viết chữ đẹp. Lựa chọn 12 bài xuất xắc tham gia cấp huyện, cấp tỉnh. Tích cực tham gia cuộc thi Sáng tạo khoa học kỹ thuật dành cho thanh, thiếu niên, nhi đồng Câu lạc bộ tiếng Anh Sưu tầm và tự làm đồ dùng học tập: 100% học sinh tham gia.
- Hội khỏe phù đổng 4.4. Đẩy mạnh ứng dụng CNTT trong trường tiểu học: 100% CBQL sử dụng thành thạo CNTT; Có 100% giáo viên biết ứng dụng CNTT vào giảng dạy; Triển khai và sử dụng có hiệu quả các phần mềm quản lý trường học theo quy định (phần mềm phổ cập GD, EQMS, phần mềm quản lý trường học ...); 4.5. Công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trong nhà trường: Tăng cường các hoạt động tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật gắn với việc kiểm tra thường xuyên, xử lý kịp thời hành vi vi phạm đạo đức trong giáo viên và học sinh. Coi trọng giáo dục ý thức tổ chức kỷ luật, ý thức tự quản, kỹ năng giao tiếp và kỹ năng sống cho học sinh. 4.6. Công tác kiểm tra, đánh giá trong trường tiểu học: BGH kiểm tra toàn diện mọi hoạt động trong năm học. 100% CB, GV, NV được kiểm tra các hoạt động hoặc kiểm tra chuyên đề. 4.7. Đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống tai nạn thương tích, cháy nổ, phòng tránh các hiểm họa thiên tai; phòng tránh các tệ nạn xã hội của nhà trường; Bảo đảm an toàn tuyệt đối cho học sinh và cho CBQL, GV, NV 4.8. Đảm bảo nguồn nước sạch và vệ sinh ATTP; phòng chống dịch bệnh, ngộ độc thực phẩm. 4.9. Kế hoạch tuyên truyền để tăng thêm sự hiểu biết trong cộng đồng về nội dung, phương pháp và cách đánh giá học sinh tiểu học, tạo điều kiện cho cộng đồng tham gia thực hiện mục tiêu và kế hoạch giáo dục. 4.10. Tổ chức hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp: - Hoạt động ngày lễ, ngày hội: + Ngày Khai trường (05/9/2018). + Ngày Tết trung thu (15/8 ÂL). + Ngày Nhà giáo Việt Nam (20/11). + Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22/12). + Ngày thành lập Đảng (3/2). + Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh (26/3). + Ngày sinh nhật Bác (19/5). + Ngày Quốc tế thiếu nhi (1/6). - Tổ chức hoạt động giáo dục, rèn luyện các kỹ năng sống: Giáo dục đạo đức, kỹ năng sống cho học sinh thông qua các môn học, hoạt động giáo dục và xây dựng quy tắc ứng xử văn hóa. Nhà trường chủ động phối hợp với gia đình và cộng đồng cùng tham gia chăm sóc giáo dục đạo đức và kỹ năng sống cho học sinh.
- - Tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường: Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ môi trường trong và ngoài nhà trường xanh, sạch, đẹp. - Chăm sóc di tích lịch sử, cách mạng, công trình văn hóa; chăm sóc gia đình thương binh, liệt sĩ, gia đình có công với nước, Mẹ Việt Nam anh hùng ở địa phương. 4.11. Thực hiện các cuộc vận động và tổ chức phong trào thi đua: Tham gia đầy đủ và có chất lượng các phong trào thi đua của ngành và các đoàn thể tổ chức trong năm học. 5. Công tác thi đua, khen thưởng 5.1 Chỉ tiêu phấn đấu Danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng: Tập thể, cá nhân DHTĐ, hình thức khen thưởng Trường tiểu học Ấm Hạ Tập thể lao động xuất sắc Cá nhân (CBQL, GV, NV) CSTĐCS: 5; LĐTT: 18 5.2. Các chỉ tiêu khác: +Giáo viên tham gia kiểm tra năng lực : 100% xếp loại khá trở lên. + Thi GVG cấp trường: 14/16 giáo viên đạt loại Giỏi. Tỷ lệ 87,5%. + Thi GVG cấp Huyện : 04 giáo viên; Phấn đấu có 02 giáo viên đạt Xuất sắc, 02 GV đạt giáo viên dạy giỏi cấp huyện + GV đạt danh hiệu Chiến sĩ TĐCS: 05 người; +Có 05 học sinh đạt giải Olympic Toán, Tiếng Việt cấp huyện + Tham gia sân chơi TN Tiếng Việt: cấp huyện: 12 em, cấp tỉnh: 4 em + Tham gia Tiếng Anh trên Internet IOE: cấp huyện: 8 em, cấp tỉnh: 2 em + Tham gia sân chơi TN Toàn tài: cấp huyện: 12 em, cấp tỉnh: 4 em + Viết chữ đẹp: cấp huyện: 12 em, cấp tỉnh: 6 em + HS Xuất sắc: 109 em + HS Vượt trội lớp 2- lớp5( Tiêu biểu lớp 1): 81.em III. Các giải pháp chính để thực hiện nhiệm vụ năm học 1. Thực hiện đổi mới công tác quản lý, nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên, nhân viên Thực hiện quản lý và chỉ đạo bằng kế hoạch từng tuần, từng tháng và kế hoạch năm. Thường xuyên đối chiếu so sánh kết quả với kế hoạch để kịp thời điều chỉnh cho phù hợp với từng thời điểm hoạt động của nhà trường. Xây dựng đội ngũ giáo viên, nhân viên đạt chuẩn đào tạo, chuẩn nghề nghiệp, có phương pháp dạy học đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục đồng thời
- tạo ra môi trường giáo dục lành mạnh để học sinh được học tập, hoạt động tập thể, vui chơi một cách chủ động, sáng tạo, tích cực, thích ứng với yêu cầu hội nhập khi bước vào cuộc sống. Chỉ đạo hoạt động của tổ chuyên môn làm tốt công tác bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nâng cao tay nghề và thực hành giảng dạy cho cán bộ giáo viên. Tổ chức hiệu quả sinh hoạt chuyên môn tại tổ thường xuyên, có chất lượng theo quy định 2 buổi/ tháng. Cán bộ phụ trách trước khi triển khai các buổi sinh hoạt chuyên môn cần nghiên cứu kĩ nội dung được triển khai để các buổi sinh hoạt chuyên môn đạt hiệu quả cao nhằm nâng cao năng lực chuyên môn, kĩ năng sư phạm cho giáo viên trong hoạt động dạy học; chú trọng đổi mới nội dung và hình thức sinh hoạt chuyên môn thông qua hoạt động dự giờ, nghiên cứu bài học Chỉ đạo thực hiện chương trình và kế hoạch giảng dạy đảm bảo dạy đúng dạy đủ nội dung chương trình và sách giáo khoa, kiến thức kỹ năng của từng bài dạy tránh việc cắt xén nội dung bài, thực hiện tốt việc dạy học theo chuẩn Kiến thức - Kĩ năng Tăng cường công tác kiểm tra chuyên môn, kiểm tra chất lượng học sinh (hai tháng một lần). Đối với giáo viên cần tăng cường các hình thức kiểm tra nhằm động viên khuyến khích học sinh học tập. Triển khai thực hiện tốt Thông tư số 26/2012/TT-BGDĐT ngày 10/7/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế bồi dưỡng thường xuyên, phổ thông trường Tiểu học. 2. Đổi mới PPDH, kiểm tra đánh giá nhằm nâng cao chất lượng dạy và học: - Đổi mới phương pháp dạy học: Quán triệt các quan điểm, định hướng, giải pháp đổi mới phương pháp dạy học Quyết định số 6120/QĐ-BGDĐT ngày 01/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Tập trung chỉ đạo ngay từ việc xác định mục tiêu môn học, thực hiện mục tiêu nội dung từng bài học, trong quá trình soạn bài lên lớp cũng như trong đánh giá kết quả bài làm của từng học sinh. Phương pháp được tập trung vào dạy cách học, coi trọng việc khuyến khích học tập chủ động sáng tạo của học sinh đồng thời phát huy hiệu quả việc sử dụng đồ dùng thiết bị dạy học. Tăng cường thăm lớp dự giờ và rút kinh nghiệm giờ dạy. Qua đó đã bồi dưỡng cho giáo viên về đổi mới phương pháp dạy học và phương pháp học tập của học sinh. Tiếp tục thực hiện tích hợp dạy học tiếng Việt và các nội dung giáo dục (bảo vệ môi trường; bảo vệ tài nguyên, môi trường biển, hải đảo; sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả; quyền và bổn phận của trẻ em; bình đẳng giới; an toàn giao thông; phòng chống tai nạn
- thương tích; phòng chống HIV/AIDS; ...) vào các môn học và hoạt động giáo dục - Tiếp tục rà soát, điều chỉnh nội dung dạy học và kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh thực chất theo hướng giảm tải và theo chuẩn kiến thức, kĩ năng các môn học, phù hợp mục tiêu giáo dục tiểu học. Tiếp tục đổi mới phương pháp dạy học, thực hiện tích hợp trong dạy học các môn học; chú trọng giáo dục kĩ năng sống cho học sinh; đặc biệt coi trọng giáo dục truyền thống lịch sử cách mạng, đạo đức, lối sống, năng lực sáng tạo, kỹ năng thực hành, tác phong công nghiệp, ý thức trách nhiệm xã hội cho học sinh. 3. Đẩy mạnh công tác xã hội hóa giáo dục Nhà trường làm tốt công tác tuyên truyền để tăng thêm sự hiểu biết trong cộng đồng về mục tiêu giáo dục tiểu học, về nội dung phương pháp và cách đánh giá học sinh tiểu học, tạo điều kiện cho cộng đồng tham gia thưc hiện mục tiêu kế hoạch giáo dục tiểu học. Phần thứ ba TỔ CHỨC THỰC HIỆN I. Nhiệm vụ chung - Trên cơ sở kế hoạch chung của nhà trường vụ xây dựng kế hoạch triển khai các hoạt động chuyên môn của tổ theo năm, tháng, tuần (bao gồm kế hoạch khung thời gian và các kế hoạch đầu việc được BGH giao phụ trách); -Hướng dẫn các tổ chuyên môn và giáo viên lập kế hoạch thực hiện các nhiệm vụ giáo dục theo năm, tháng, tuần; II. Nhiệm vụ cụ thể 1. Phó Hiệu trưởng - Giúp Hiệu trưởng phụ trách một số mảng hoạt động theo yêu cầu và tính chất công việc; lập kế hoạch giáo dục năm học và kế hoạch đầu việc mà mình phụ trách; - Trên cơ sở kế hoạch chung, hướng dẫn các tổ chuyên môn và giáo viên lập kế hoạch thực hiện các nhiệm vụ giáo dục theo năm, tháng, tuần; - Kịp thời phản ánh với Hiệu trưởng những vấn đề phát sinh để kịp thời điều chỉnh, bổ sung kế hoạch. 2. Tổ chuyên môn - Có nhiệm vụ xây dựng kế hoạch triển khai các hoạt động chuyên môn của tổ theo năm, tháng, tuần (bao gồm kế hoạch khung thời gian và các kế hoạch đầu việc được BGH giao phụ trách);

