Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 2: Bản thân. Ngày 20/10 - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Hà Lương

pdf 8 trang vangiang 10/08/2025 2160
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 2: Bản thân. Ngày 20/10 - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Hà Lương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_chu_de_2_ban_than_ngay_2010.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 2: Bản thân. Ngày 20/10 - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Hà Lương

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ 2: BẢN THÂN - NGÀY 20/10 Thời gian thực hiện: 5 tuần (Từ ngày 25/09 đến ngày 27/10/2023) NHÁNH 1: Tôi là ai: 1 tuần. (Từ 7/10 –>11/10/2024) NHÁNH 2: Ngày 20/10: 1 tuần(Từ 14/10 –>18/10/2024) NHÁNH 3: Trang phục của bé:1 tuần (Từ 21/10 –> 25/10/2024) NHÁNH 4: Các nhóm thực phẩm bé cần 1 tuần.(Từ 28/10 –> 01/11/2024) NHÁNH 5: Tôi cần gì để lớn 1 tuần( Từ 04/11 – 8/11/2024) I. MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC 1. Môi trường trong lớp - Lớp học sạch sẽ, bàn ghế, tủ để đồ chơi xếp đặt gọn gàng, đảm bảo an toàn cho trẻ. - Phân bổ hợp lý các góc chơi ở trong lớp, sắp xếp đồ dùng đồ chơi giúp trẻ dễ lấy - Tranh, ảnh, sách truyện về chủ đề bản thân và các HĐ của cô và trẻ. - Lựa chọn một số trò chơi, bài hát, câu chuyện liên quan đến chủ đề. - Đồ dùng, đồ chơi lắp ghép xây dựng, Búp bê các loại, bộ dinh dưỡng 1, 2, 3,4, bộ nấu ăn, đồ dùng bác sỹ..., bảng, phấn, đất nặn, sáp màu, bút chì, giấy A4 sỏi, que, hột hạt, bộ học toán . - Phối hợp với phụ huynh sưu tầm ĐDĐC, tranh ảnh liên quan đến chủ đề - Tạo hứng thú cho trẻ khi bước vào chủ đề. 2. Môi trường ngoài lớp - Sân chơi sạch sẽ, bằng phẳng - Bể cát, bể nước, các vật liệu xẻng, bộ chăm sóc cây, hộp, ô tô tải . - Khu vực các thiết bị đồ chơi ngoài trời đảm bảo an toàn. - Một số đồ dùng như dây thừng, bóng nhựa, túi cát . II. MỤC TIÊU ĐIỀU CHỈNH ....................................................................................................................... ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  2. III. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4 Tuần 5 Hoạt động (Từ 7 - (Từ 14 - (Từ 21- (Từ 28- ( Từ 04/11 – MT 11/10/2024) 18/10/2024) 25/10/2024) 01/11/2024) 8/11/2024) 1. Đón trẻ: Cô giáo dục lễ giáo cho trẻ, nhắc trẻ chào ông bà, bố mẹ, cô giáo. * KNS: Trẻ có kỹ năng chào hỏi, lấy, cất dép, ba lô đúng nơi quy định. - Trao đổi với phụ huynh về chăm sóc sức khoẻ trẻ trong thời tiết giao mùa. Chú ý thời tiết đang giao mùa để mặc quần áo phù hợp cho trẻ - Trẻ biết giữ gìn cơ thể , quần áo sạch sẽ, hướng dẫn trẻ cách cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định. - Biết cách bảo vệ bản thân tránh khỏi nguy cơ xâm hại. - Chơi các nhóm nhỏ. - Trò chuyện với trẻ về ngày 20/10 2. Thể dục sáng 2. 1. Mục đích yêu cầu * Kiến thức Đón trẻ, - Trẻ thực hiện được các động tác PT nhóm cơ và hô hấp, tay, chân, chơi, thể dục bụng, bật theo lời bài hát sáng * Kỹ năng - Rèn kỹ năng phối hợp nhịp nhàng các động tác kết hợp với nhịp điệu âm nhạc. * Thái độ: Giáo dục trẻ chăm chỉ tập thể dục rèn luyện sức khỏe. 2.2. Chuẩn bị: Sân tập bằng phẳng, sạch sẽ. Nội dung bài tập. 2.3. Tiến trình hoạt động + Khởi động: Cho trẻ đi chạy kết hợp với các kiểu đi một hai vòng sau đó chuyển đội hình hàng ngang dãn cách đều. + Trọng động: Tập các động tác. - Hô hấp: Làm động tác thổi nơ. - Tay: Đưa lên cao gập vào vai - Chân: Ngồi khuỵu gối tay đưa ra trước. - Bụng: Quay người sang hai bên. - Bật: Bật tại chỗ theo nhịp - Tập kết hợp với bài: Nào chúng ta cùng tập thể dục. - Trò chơi: Tìm các bộ phận trên cơ thể theo lời cô nói + Hồi tĩnh - Đi nhẹ nhàng quanh sân hai vòng rồi vào lớp. - Rèn kỹ năng lấy và cất dụng cụ tập thể dục, kỹ năng xếp hàng chờ đến lượt.
  3. Thứ Thể dục Thể dục Thể dục Thể dục Thể dục 16, 2 Đi trên ghế Đi bước Lăn bóng Chuyền Bò bằng 17, thể dục đầu dồn trước, bằng hai bóng bên bàn tay, 18 đội túi cát dồn ngang tay và đi phải, bên cẳng chân trên ghế thể theo bóng trái, chạy chui qua dục. chậm 100m cổng MTXQ MTXQ MTXQ MTXQ KPKH 21, Trò Tìm hiểu Trò Trò chuyện Tìm hiểu 22 Thứ chuyện, về ngày chuyện về về 4 nhóm bé cần gì 3 về bản 20/10 trang phục thực phẩm để lớn lên thân và các của bé và khỏe mạnh Toán Toán Âm nhạc Tạo hình Toán 25, Xác định Nhận biết DVĐ: Cái Vẽ gấu So sánh 33 phía trên, phân biệt mũi bông. phát hiện phía dưới, khối cầu NH: Đôi quy tắc sắp Hoạt Thứ phía trước, khối trụ và một xếp động 4 phía sau khối vuông TC: Tai học của đối khối chữ ai tinh tuợng khác( nhật nhật có sự định hướng) Văn học LQCC Văn học LQCC Văn học 28, Thơ: Tay chữ cái a, ă, Truyện Trò chơi Thơ: 29 Thứ ngoan â giấc mơ kì chữ cái Chiếc bóng 5 (Tg Vũ Thị lạ a,ă,â ( Phạm Như Chơn) Quang) Âm nhạc Tạo hình Toán Toán Tạo hình 24, DVĐ: Mời Làm thiệp Đếm đến Thêm bớt Vẽ áo sơ 33 bạn ăn tặng mẹ 6, nhận so sánh my 32 Thứ NH: Bàn ( Đè tài) biết các trong phạm 6 tay mẹ nhóm có 6 vi 6 tạo TC: Nghe đối tượng, nhóm có số hát đoán nhận lượng 6, tên HĐCCĐ: HĐCCĐ: HĐCCĐ: HĐCCĐ: HĐCCĐ: Đọc đồng Đọc Thơ về Làm Quan sát Trò chuyện giao Tay chủ đề khuân mặt bầu trời về trang Hoạt đẹp. từ NVL phục của động Thứ sẵn có bé. ngoà 2 (theo i trời hướng steam). - TCVĐ TCVĐ TCVĐ
  4. TCVĐ: Ai TCVĐ: Kéo Lộn cầu Lộn cầu Lộn cầu nhanh hơn. co. vồng. vồng. vồng. - Chơi tự - Chơi tự - Chơi tự - Chơi tự - Chơi tự do. do. do. do. do HĐCCĐ: HĐCCĐ: - HĐCCĐ - HĐCCĐ - HĐCCĐ Trò chuyện Hát các bài Vẽ khuôn Vẽ khuôn Vẽ khuôn đàm thoại hát trong mặt vui mặt vui mặt vui về các giác chủ đề buồn của buồn của buồn của quan trên bé. bé. bé. Thứ cơ thể. 3 TCVĐ:Tìm TCVĐ: Trời TCVĐ TCVĐ TCVĐ bạn thân nắng trời Tìm bạn. Tìm bạn. Tìm bạn. - Chơi tự mưa - Chơi tự - Chơi tự - Chơi tự do. - Chơi tự do. do. do. do HĐCCĐ HĐCCĐ HĐCCĐ HĐCCĐ HĐCCĐ Quan sát Trò chuyện Giải câu Cho trẻ Nhặt rác vườn Hoa về bữa ăn ở đố về các quan sát trên sân nhà bộ phận vườn rau. trường Thứ cơ thể 4 TCVĐ: TCVĐ: Thi TCVĐ: TCVĐ: TCVĐ: Mèo đuổi Xem ai Kéo co Kéo co. Chuyền chuột nhanh. bóng. - Chơi tự - Chơi tự do - Chơi tự - Chơi tự - Chơi tự do: do. do. do HĐCCĐ HĐCCĐ HĐCCĐ HĐCCĐ HĐCCĐ Vẽ phấn Trò chuyện Trẻ làm Giải câu đố Cho trẻ bạn trai, với trẻ cách thời trang về các bộ quan sát bạn gái trên giữ gìn vệ sáng tạo phận cơ vườn rau. sân. sinh cơ thể sp từ thể. nguyên liệu ĐP Thứ TCVĐ: Bịt TCVĐ: Ai tạo ra TCVĐ: TCVĐ: 5 mắt bắt dê. nhanh hơn trang phục Kéo co. Kéo co. bé - Chơi tự - Chơi tự TCVĐ: - Chơi tự - Chơi tự do do. Mèo đuổi do. do. chuột. - Chơi tự do. HĐCCĐ HĐCCĐ HĐCCĐ HĐCCĐ HĐCCĐ Thứ Quan sát Ngoại khóa Hát múa Hát múa Kỹ năng 6 tranh vẽ về ngày các bài hát các bài hát cài quai, 20/10 về chủ đề. về chủ đề.
  5. chân dung đội mũ bảo bạn. TCVĐ: TCVĐ: TCVĐ: hiểm. TCVĐ: Về đúng Thi xem Thi xem ai TCVĐ: Kéo co. nhà ai nhanh. nhanh. Thi xem ai - Chơi tự - Chơi tự - Chơi tự - Chơi tự nhanh. do do do. do. - Chơi tự do. 1. Dự kiến góc chơi - Góc phân vai: Mẹ con, khám bệnh - Góc xây dựng: Xây nhà cho bé - Góc học tập: Trẻ xem tranh ảnh trò chuyện về các bộ phận trên cơ thể bé, tập đếm - Góc nghệ thuật: Múa hát, vẽ, tô màu tranh về chủ đề bản thân - Góc thiên nhiên: Chăm sóc bồn hoa 2. Mục đích yêu cầu 2.1. Kiến thức - Trẻ biết tên các góc chơi ở trong lớp, biết tên đồ dùng, đồ chơi ở mỗi góc chơi, biết nhận các nhóm chơi, vai chơi ở từng góc chơi. - Trẻ biết dùng các vật liệu xây dựng khác nhau để xây thành ngôi nhà, biết giới thiệu công trình của mình khi có khách đến thăm - Trẻ biết phân vai chơi và thể hiện vai chơi như người mua hàng, người bán, hàng, chơi mẹ con nấu ăn... - Trẻ nhận biết tay phải, tay trái, các bộ phận trên cơ thể, tập đếm, nhận biết giống nhau, khác nhau - Trẻ biết tên đồ dùng, đồ chơi ở góc chơi, biết tô màu tranh về chủ đề, nặn Hoạt đồ chơi, hát múa về chủ đề động - Trẻ tên dụng cụ chăm sóc cây, biết cách chăm sóc cây như lau lá, tưới góc nước, nhổ cỏ cho cây. 2.2. Kỹ năng - Rèn kỹ năng sử dụng đồ dùng đồ chơi và thể hiện vai chơi ở từng góc chơi, kỹ năng giao tiếp, liên kết các nhóm chơi với nhau. 2.3. Thái độ - Hứng thú với hoạt động, giáo dục trẻ chơi đoàn kết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi, xếp gọn đồ chơi vào đúng chỗ khi chơi xong. 3. Chuẩn bị - Vật liệu xây nhà, gạch, tường rào, thảm cỏ, hoa, sỏi, que, hạt.. - Các loại đồ chơi như bộ đồ nấu ăn, bộ dinh dưỡng 1,2,3,4, thẻ số .Đồ chơi bán hàng, mẹ con .. - Tranh lô tô các loại sách, tranh chuyện về các bộ phận trên cơ thể bé. - Nhạc các bài hát về chủ đề. Giấy màu, bút vẽ, tranh cho trẻ tô màu. - Bộ làm quen với toán, hình học to nhỏ, sỏi, que, hột, hạt . - Tranh vẽ về các bộ phận trên cơ thể, tranh vẽ hoa, trang phục quần áo . .bút chì, màu vẽ, đất nặn, bảng con, sắc xô, phách tre, bàn ghế cho trẻ ngồi, - Bình tưới cây, bộ dụng cụ làm vườn, giẻ lau lá, nước, gáo múc nước, đất, hộp bìa cát tông.
  6. 4. Tiến trình hoạt động * Thỏa thuận trước khi chơi - Cô trò chuyện với trẻ về các góc chơi, cho trẻ kể tên các góc chơi, đồ dùng, đồ chơi ở mỗi góc, cho trẻ nhận góc chơi, tự phân vai chơi, trò chuyện với trẻ về công việc của từng vai chơi như: Mẹ nấu ăn, tắm cho em bé, cho em bé ăn. Bác sỹ khám bệnh, kê đơn Tương tự cô hỏi trẻ cách chơi ở từng góc chơi * Quá trình chơi - Cô cho trẻ về các góc chơi, lấy đồ chơi và chơi ở các góc. Cô quan sát gợi ý giúp trẻ chơi khi trẻ gặp khó khăn, tạo tình huống cụ thể để trẻ tự giải quyết và trẻ liên kết nhóm chơi. - Hướng dẫn trẻ một số kỹ năng của vai chơi ở từng góc chơi.Ví dụ như: Trao đổi cùng trẻ về ý tưởng xây nhà, người mua hàng thì làm gì? Người bán hàng làm gì? Mẹ chăm sóc con như thế nào? Cách tô, nặn, sử dụng nhạc cụ âm nhạc .. - Gợi ý giúp trẻ liên kết giao lưu với nhau. * Nhận xét sau khi chơi: - Cô cho trẻ tự nhận xét các vai chơi ở góc chơi của mình, các góc chơi tự nhận xét sau đó cô nhận xét chung, rồi nhận xét cụ thể. - Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng, đồ chơi. 1. Yêu cầu - Trẻ có thói quen vệ sinh trước và sau khi ăn, trước và sau khi ngủ - Có một số hành vi tốt trong ăn, uống, vệ sinh - Có Rèn luyện kỹ năng rửa tay đúng cách cho trẻ, kỹ năng phòng chống dịch bệnh. 2. Chuẩn bị - Khăn mặt, xà phòng, nước, Bàn ghế, bát thìa - Sạp, chiếu, gối cho trẻ ngủ, cô kê sạp, chiếu cho trẻ ngủ. 3. Tiến trình hoạt động 3.1. Giờ ăn - Vệ sinh trước khi ăn - Cô cho trẻ rửa tay với xà phòng dưới vòi nước. - Cô hướng dẫn trẻ kê bàn ghế, nhắc những trẻ ăn chậm, kém ăn ngồi một bàn. - Trước khi ăn nhắc trẻ mời cô, mời các bạn. * Trong khi ăn - Dạy trẻ khi ăn không nói chuyện mất vệ sinh - Khi ăn không làm rơi vãi cơm, ho quay ra ngoài. Ai cũng cần phải ăn hết xuất. * Sau bữa ăn - Cô hướng dẫn trẻ xếp bát, thìa, ghế vào nơi quy định sau đó dạy trẻ lau miệng rửa tay với xà phòng dưới vòi nước sau khi ăn rồi vào uống nước. 3.2. Giờ ngủ - Cho trẻ đi vệ sinh sau đó cho trẻ xếp hàng, lấy gối, lên giường ngủ - Khi ngủ cô chú ý nhắc trẻ nằm đúng tư thế không nằm sấp, không nói chuyện, cho trẻ nghe hát ru, dân ca, động viên trẻ khó ngủ.
  7. - Giáo dục giới tính cho trẻ * Khi trẻ ngủ dậy - Cô cho trẻ ngồi tại chỗ khoảng 3-5 phút, nhắc trẻ cất gối rồi cho trẻ vận động nhẹ nhàng như đi theo dấu chân, vươn vai hái quả... qua trò chơi tay ai xinh, hay đôi chân kỳ diệu... * Trẻ vệ sinh, ăn bữa phụ - Cho trẻ đi vệ sinh sau đó cho trẻ xếp hàng, lấy gối, lên giường ngủ - Giáo dục giới tính cho trẻ 1. Yêu cầu - Trẻ có thói quen vệ sinh trước và sau khi ăn, trước và sau khi ngủ. - Có một số hành vi tốt trong ăn, uống, vệ sinh. - Có Rèn luyện kỹ năng rửa tay đúng cách cho trẻ, kỹ năng phòng chống dịch bệnh. 2. Chuẩn bị - Khăn mặt, xà phòng, nước. - Bàn ghế, bát thìa. - Sạp, chiếu, gối cho trẻ ngủ, cô kê sạp, chiếu cho trẻ ngủ. 3. Tiến trình hoạt động 3.1. Giờ ăn * Vệ sinh trước khi ăn - Cô cho trẻ rửa tay với xà phòng dưới vòi nước. - Cô hướng dẫn trẻ kê bàn ghế, nhắc những trẻ ăn chậm, kém ăn ngồi một bàn. - Trước khi ăn nhắc trẻ mời cô, mời các bạn. * Trong khi ăn - Dạy trẻ khi ăn không nói chuyện mất vệ sinh. - Khi ăn không làm rơi vãi cơm, ho quay ra ngoài. Ai cũng cần phải ăn hết xuất. * Sau bữa ăn - Cô hướng dẫn trẻ xếp bát, thìa, ghế vào nơi quy định sau đó dạy trẻ lau miệng rửa tay với xà phòng dưới vòi nước sau khi ăn rồi vào uống nước. 3.2. Giờ ngủ - Cho trẻ đi vệ sinh sau đó cho trẻ xếp hàng, lấy gối, lên giường ngủ. - Khi ngủ cô chú ý nhắc trẻ nằm đúng tư thế không nằm sấp, không nói chuyện, cho trẻ nghe hát ru, dân ca, động viên trẻ khó ngủ. - Giáo dục giới tính cho trẻ. * Khi trẻ ngủ dậy - Cô cho trẻ ngồi tại chỗ khoảng 3-5 phút, nhắc trẻ cất gối rồi cho trẻ vận động nhẹ nhàng như đi theo dấu chân, vươn vai hái quả... qua trò chơi tay ai xinh, hay đôi chân kỳ diệu... * Trẻ vệ sinh, ăn bữa phụ. Chơi - Kể - Hát các - Hát các - Vẽ gấu - Vẽ bạn , Thứ chuyện cái bài hát về bài hát về bông theo ý trai, bạn hoạt 2 đuôi của chủ đề. chủ đề. thích gái. động sóc nâu.
  8. theo - Chơi tự - Chơi các - Chơi các - Chơi ở ý do.. trò chơi trò chơi các góc.. - Chơi ở thích dân gian. dân gian. các góc. - Tập hát - Rèn kỹ - Rèn kỹ - Rèn kỹ - Kể bài: Khám năng tự năng tự năng tự chuyện “ Thứ tay. phục vụ. phục vụ. phục vụ Đôi tai xấu 3 - Chơi tự - Chơi tự - Chơi tự - Chơi ở xí”. do ở các do. do. các góc. - Chơi ở góc. các góc. - Làm quen - Trẻ học - Rèn kỹ - Học vở Cho trẻ ôn với toán cách tự năng tự đi tạo hình các bài hát qua các con phục vụ giày dép đã học Thứ số bản thân. cho trẻ. trong chủ 4 - Chơi tự - Chơi tự - Chơi tự đề Chơi tự do. do ở các do ở các do góc. góc. - Ôn bài - Rèn kỹ - Trẻ học - Tập hát Cho trẻ đọc thơ « Tay năng tự đi cách tự bài “ các bài thơ ngoan » giày dép phục vụ Đường và về chủ đề. Thứ - Chơi tự cho trẻ. bản thân. chân”. Chơi tự do. 5 do - Chơi tự - Chơi tự - Chơi ở do ở các do ở các các góc. góc. góc. - Biểu diễn Biểu diễn - Vui văn - Biểu diễn Biểu diễn văn nghệ văn nghệ nghệ cuối văn nghệ văn nghệ Thứ cuối tuần. cuối tuần. tuần. cuối tuần. cuối tuần. 6 Chơi tự do. Chơi tự do Chơi tự Chơi tự do Chơi tự do do Nội Chuyên đề bình đẳng giới và giáo dục giới tính, chuyên đề giáo dung dục dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm tích hợp Sự Ngày Phụ nữ Việt Nam 20/10 kiện PHÊ DUYỆT CỦA CÁN BỘ QUẢN LÍ ................................................................................................................................. Hà Lương, ngày 4 tháng 10 năm 2024