Bài giảng Đại số 9 - Ôn tập kiến thức trọng tâm Chương II - Võ Thị Huyền

pptx 26 trang vangiang 28/07/2025 2110
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Đại số 9 - Ôn tập kiến thức trọng tâm Chương II - Võ Thị Huyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_mon_toan_9_dai_so_on_tap_kien_thuc_trong_tam_chuon.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Đại số 9 - Ôn tập kiến thức trọng tâm Chương II - Võ Thị Huyền

  1. SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA Giáo viên: Võ Thị Huyền Trường THCS Chu Văn An- Cam Ranh
  2. ChươngÔN II. TẬP HÀM CHƯƠNG SỐ BẬC II NHẤT I. Kiến thức Định nghĩa Tính chất của Đồ thị của hàm số bậc hàm số bậc hàm số bậc nhất nhất nhất
  3. Chương II. HÀM SỐ BẬC NHẤT Đồ thị của hàm số bậc nhất, cách vẽ Đồ thị của Hệ số góc của đường thẳng hàm số bậc y = ax +b (a 0) nhất Vị trí tương đối của hai đường thẳng (d): y = ax +b (a 0) (d’): y = a’x +b’ (a’ 0)
  4. Chương II. HÀM SỐ BẬC NHẤT Định nghĩa hàm số bậc nhất
  5. Chương II. HÀM SỐ BẬC NHẤT Bài 1.
  6. Chương II. HÀM SỐ BẬC NHẤT Tính - Hàm số bậc nhất xác định chất với mọi giá trị của x thuộc . của Đồng biến trên  khi a > 0, hàm số bậc nghịch biến trên  khi a <0. nhất
  7. Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT Bài 2. Cho hàm số bậc nhất y = (1 – m) x + 2. Xác định m để hàm số: a/ đồng biến. b/ nghịch biến. a/ Hàm số y = (1 – m) x + 2 đồng biến Vậy m < 1 thì hàm số trên đồng biến.
  8. Bài 2. Cho hàm số bậc nhất y = (1 – m) x + 2. Xác định m để hàm số: a/ đồng biến. b/ nghịch biến. b/ Hàm số y = (1 – m) x + 2 nghịch biến Vậy m > 1 thì hàm số trên nghịch biến.
  9. Trường hợp: b = 0 y y = ax + b (0;b) và (1; a) y = ax x = 1 ; y = a a (1;a) O 1 x
  10. Cách vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất y Bước1: x 0 y = ax + b Lập bảng giá trị: y b 0 b y = ax O x
  11. y = ax + b (a > 0) y = ax + b (a < 0) y y y = ax + b -y Hệ= ax số góc của đường y = ax + b thẳng y = ax +b b (a ≠ 0) là a. b y = ax O x O x
  12. Vị trí tương đối của hai đường thẳng (d): y = ax + b (a ≠ 0) và (d’): y = a’x + b’ (a’ ≠ 0)
  13. Vị trí tương đối của (d): y= ax+ b (a ≠ 0) và (d’): y=a’x+b’ (a’ ≠ 0) y y y O x O x O x (d’) (d) (d) (d’) (d)(d’)
  14. Trường hợp đặc biệt: (d) cắt (d’)
  15. Bài 3. a) Vẽ đường thẳng (d). c) Tính góc tạo bởi (d) với trục Ox (làm tròn đến độ).
  16. Bài 3. Bảng giá trị: x 0 4 y 0 y a) Vẽ đường thẳng (d). x x = 2 O 2 -1 -2
  17. Bài 3. Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và ( ) là a) Vẽ đường thẳng (d). x + x = 1 + 2 x = 3 x = 2 M(x0; y0)
  18. Bài 3. Tọa độ giao điểm M của (d) và ( ) là nghiệm của hệ phương trình: a) Vẽ đường thẳng (d). {{ {x + y = 1 x = 3 x = 2 {x + y = 1 { M(x0; y0)
  19. Bài 3. a) Vẽ đường thẳng (d). c) Tính góc tạo bởi (d) với trục Ox (làm tròn đến độ).
  20. Bảng giá trị: Gọi góc tạo bởi (d) với trục x 0 4 Ox là y 0 A; B lần lượt là giao điểm y của (d) với hai trục Ox,Oy OAB vuông tại O, có: O 2 x -1 Tính được OAB 270 -2 Vây 270