Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm Hóa học 9 - Đề 2
Bạn đang xem tài liệu "Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm Hóa học 9 - Đề 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tong_hop_cau_hoi_trac_nghiem_hoa_hoc_9_de_2.doc
Nội dung tài liệu: Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm Hóa học 9 - Đề 2
- Họ và tên học sinh lớp Đề 2 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; N = 14; P = 31; C = 12; Si = 28; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27; Fe = 56, Cu = 64; Ag = 108. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1: Để phân biệt hai dung dịch NaOH và Ba(OH)2 đựng trong hai lọ mất nhãn ta dùng thuốc thử: A. Quỳ tím B. HCl C. NaCl D. H2SO4 Câu 2: Cặp chất không thể tồn tại trong một dung dịch ( tác dụng được với nhau) là: A. Ca(OH)2, Na2CO3 B. Ca(OH)2, NaCl C. Ca(OH)2, NaNO3 D. NaOH, KNO3 Câu 3: Cặp oxit phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch bazơ là: A. K2O, Fe2O3. B. Al2O3, CuO. C. Na2O, K2O. D. ZnO, MgO. Câu 4: Dãy các bazơ bị phân hủy ở nhiệt độ cao: A.Ca(OH)2, NaOH, Zn(OH)2. B. Cu(OH) 2, NaOH, Ca(OH)2. C.Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3. D. Zn(OH) 2, Ca(OH)2, KOH. Câu 5: Dung dịch NaOH phản ứng với tất cả các chất trong dãy: A.Fe(OH)3, BaCl2, CuO, HNO3. B. H 2SO4, SO2, CO2, FeCl2 C. HNO3, HCl, CuSO4, KNO3 D. Al, MgO, H3PO4, BaCl2 Câu 6: Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây? A.NaCl, HCl, Na2CO3, KOH B.H 2SO4, NaCl, KNO3, CO2 C. KNO3, HCl, KOH, H2SO4 D. HCl, CO2, Na2CO3, H2SO4 Câu 7: Cặp chất cùng tồn tại trong dung dịch ( không tác dụng được với nhau) là: A. NaOH, KNO3 B. Ca(OH)2, HCl C. Ca(OH)2, Na2CO3 D. NaOH, MgCl 2 Câu 8: Sau khi làm thí nghiệm, có những khí thải độc hại: HCl, H2S, CO2, SO2. Dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất? A. Muối NaCl B. Nước vôi trong C. Dung dịch HCl D. Dung dịch NaNO3 Câu 9: Có ba lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch các chất sau: NaOH, Ba(OH)2, NaCl. Thuốc thử để nhận biết cả ba chất là: A.Quỳ tím và dung dịch HCl B. Phenolphtalein và dung dịch BaCl2 C. Quỳ tím và dung dịch K2CO3 D. Quỳ tím và dung dịch NaCl Câu 10: Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo thành chất kết tủa trắng : A. Ca(OH)2 và Na2CO3. B. NaOH và Na2CO3. C. KOH và NaNO3. D. Ca(OH) 2 và NaCl Câu 11: Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo ra dung dịch NaOH và khí H2: A. Na2O và H2O. B. Na2O và CO2.C. Na và H 2O. D. NaOH và HCl Câu 12: Cặp chất đều làm đục nước vôi trong Ca(OH)2 : A.CO2, Na2O. B.CO2, SO2.C.SO 2, K2O D.SO2, BaO Câu 13: Dãy các bazơ đều làm đổi màu quỳ tím và dung dịch phenolphtalein : A.KOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2. B. NaOH, Al(OH)3, Ba(OH)2. C. KOH, Zn(OH)2, Fe(OH)2 D. NaOH, KOH, Ba(OH) 2. Câu 14: Dung dịch NaOH và dung dịch Ca(OH)2 không phản ứng với cặp chất: A. HCl, H2SO4 B. CO2, SO3 C. Ba(NO3)2, NaCl D. H3PO4, ZnCl2
- Câu 15: Thành phần phần trăm của Na và Ca trong hợp chất NaOH và Ca(OH)2 lần lượt là: A. 50,0 %, 54,0 % B. 52,0 %, 56,0 % C. 54,1 %, 57,5 % D. 57, 5% , 54,1 % Câu 16: Dung dịch NaOH phản ứng với tất cả các chất trong dãy: A.CO2, P2O5, HCl, CuCl2 B.CO2, P2O5, KOH, CuCl2 C. CO2, CaO, KOH, CuCl2 D. CO 2, P2O5, HCl, KCl Câu 16: NaOH rắn có khả năng hút nước rất mạnh nên có thể dùng làm khô một số chất. NaOH làm khô khí ẩm nào sau đây? A. H2S. B. H2. C. CO 2. D. SO2. Câu 16: Clo là chất khí có màu A. nâu đỏ. B. vàng lục. C. lục nhạt. D. trắng xanh. Câu 17: Tính chất nào sau đây là của khí clo ? A. Tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ. B. Tác dụng với nước tạo thành axit clorơ (HClO2). C. Tác dụng với oxi tạo thành oxit. D. Có tính tẩy màu trong không khí ẩm. Câu 18: Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học A. mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo. B. mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo. C. yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn photpho. D. yếu hơn flo, photpho và lưu huỳnh. Câu 19: Clo tác dụng với nước A. tạo ra hỗn hợp hai axit. B. tạo ra hỗn hợp hai bazơ. C. tạo ra hỗn hợp muối. D. tạo ra một axit hipoclorơ. Câu 20: Clo tác dụng với natri hiđroxit A. tạo thành muối natri clorua và nước. B. tạo thành nước javen. C. tạo thành hỗn hợp các axit. D. tạo thành muối natri hipoclorit và nước. Câu 21: Chất dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là A. mangan đioxit và axit clohiđric đặc. B. mangan đioxit và axit sunfuric đặc. C. mangan đioxit và axit nitric đặc. D. mangan đioxit và muối natri clorua. Câu 22: Trong công nghiệp người ta điều chế clo bằng cách A. điện phân dung dịch muối ăn bão hoà . B. điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn. C. nung nóng muối ăn. D. đun nhẹ mangan đioxit với axit clohiđric đặc. Câu 23: Dẫn khí Cl2 vào dung dịch KOH, tạo thành A. dung dịch chỉ gồm một muối. B. dung dịch hai muối. C. dung dịch chỉ gồm một axit. D. dung dịch gồm một axit và một muối. Câu 24: Các khí có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở bất kì điều kiện nào ? A. H2 và O2. B. Cl2 và H2. C. Cl2 và O2. D. O2 và SO2. Câu 25: Nước clo có tính tẩy màu vì A. clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu. B. clo hấp phụ được màu. C. clo tác dụng nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu. D. khi dẫn khí clo vào nước không xảy ra phản ứng hoá học. Câu 26: Hãy chỉ ra phương trình phản ứng viết sai. t0 A. Fe + Cl2 FeCl2. B. Fe + 2HCl FeCl2 + H2.
- t0 C. Fe + S FeS. D. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu. Câu 27: Có một sơ đồ chuyển hoá sau: MnO2 X FeCl3 Fe(OH)3. X có thể là A. Cl2. B. HCl. C. H2SO4. D. H2. Câu 28: Chất nào sau đây khi cháy tạo ra oxit ở thể khí ? A. Canxi. B. Silic. C. Cacbon. D. Magiê. Câu 29: Dãy oxit phản ứng với cacbon ở nhiệt độ cao tạo thành đơn chất kim loại là A. CuO, CaO, Fe2O3. B. PbO, CuO, ZnO. C. Fe2O3, PbO, Al2O3. D. Na2O, ZnO, Fe3O4. Câu 30: Để có thể nhận biết 3 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn màu đen là: bột than, bột đồng (II) oxit và bột mangan đioxit, ta dùng A. dung dịch HCl đặc. B. dung dịch NaCl. C. dung dịch CuSO4. D. nước. Câu 31: Khi dẫn khí CO qua ống nghiệm đựng Fe2O3 nung nóng có thể xảy ra phản ứng nào sau đây. Chọn đáp án đúng nhất. t0 t0 A. 8CO + 3Fe2O3 6Fe + 8CO2 B. 2CO + Fe2O3 2FeCO3 t0 t0 C. 3CO + Fe2O3 2Fe + 3CO2 D. 3CO + Fe2O3 3FeO + 3CO Câu 32: Nhóm chất gồm các khí đều phản ứng được với nước là A. CO, CO2. B. Cl2, CO2. C. H2, Cl2. D. H2, CO. Câu 33: Dãy các chất nào sau đây là muối axit ? A. KHCO3, CaCO3, Na2CO3. B. Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2. C. Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3. D. Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3. Câu 34: Dãy gồm các muối đều tan trong nước là A. CaCO3, BaCO3, Mg(HCO3)2, K2CO3. B. BaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2, Na2CO3. C. CaCO3, BaCO3, NaHCO3, MgCO3. D. Na2CO3, Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, K2CO3. Câu 35: Dãy gồm các chất bị phân hủy bởi nhiệt là A. Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3. B. MgCO3, BaCO3, Ca(HCO3)2, NaHCO3. C. K2CO3, KHCO3, MgCO3, Ca(HCO3)2. D. NaHCO3, KHCO3, Na2CO3, K2CO3. Câu 36: Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là A. Na2CO3, CaCO3. B. K2SO4, Na2CO3. C. Na2SO4, MgCO3. D. Na2SO3, KNO3. Câu 37: Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch ? A. HNO3 và KHCO3. B. Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2. C. Na2CO3 và CaCl2. D. K2CO3 và Na2SO4. Câu 38: Cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau ? A. HCl và KHCO3. B. Na2CO3 và K2CO3. C. K2CO3 và NaCl. D. CaCO3 và NaHCO3 Câu 39: Thí nghiệm nào sau đây có hiện tượng sinh ra kết tủa trắng và bọt khí thoát ra khỏi dung dịch ? A. Nhỏ từng giọt dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch CuCl2. B. Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm có sẵn một mẫu BaCO3. C. Nhỏ từ từ dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3. D. Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào ống nghiệm đựng dung dịch Na2CO3. Câu 40: Nhóm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là A. O, F, N, P. B. F, O, N, P. C. O, N, P, F. D. P, N, O, F. Họ và tên học sinh lớp Đề 3
- Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; N = 14; P = 31; C = 12; Si = 28; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27; Fe = 56, Cu = 64; Ag = 108. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1: Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần ? A. K, Ba, Mg, Fe, Cu. B. Ba, K, Fe, Cu, Mg. C. Cu, Fe, Mg, Ba, K. D. Fe, Cu, Ba, Mg, K. Câu 2: Các nguyên tố sau O, K, Al, F, Mg, P. Hãy chỉ ra thứ tự sắp xếp đúng theo chiều tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần A. Mg, Al, K, F, P, O. B. Al, K, Mg, O, F, P. C. K, Mg, Al, F, O, P. D. K, Mg, Al, P, O, F. Câu 3: Biết X có cấu tạo nguyên tử như sau: điện tích hạt nhân là 13+, có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là A. chu kỳ 3, nhóm II. B. chu kỳ 3, nhóm III. C. chu kỳ 2, nhóm II. D. chu kỳ 2, nhóm III. Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 7 electron. Vị trí và tính chất cơ bản của nguyên tố X là A. thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là kim loại mạnh. B. thuộc chu kỳ 7, nhóm III là kim loại yếu. C. thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là phi kim mạnh. D. thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là phi kim yếu. Câu 5: Trong chu kỳ 2, X là nguyên tố đứng đầu chu kỳ, còn Y là nguyên tố đứng cuối chu kỳ nhưng trước khí hiếm. Nguyên tố X và Y có tính chất sau A. X là kim loại mạnh, Y là phi kim yếu. B. X là kim loại mạnh, Y là phi kim mạnh. C. X là kim loại yếu, Y là phi kim mạnh. D. X là kim loại yếu, Y là phi kim yếu. Câu 6: Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 11, chu kỳ 3, nhóm I trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Điện tích hạt nhân 11+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron, kim loại mạnh. B. Điện tích hạt nhân 11+, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron, kim loại mạnh. C. Điện tích hạt nhân 11+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron, kim loại yếu. D. Điện tích hạt nhân 11+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron, kim loại yếu. Câu 7: Nguyên tố X ở chu kỳ 3 nhóm VI, nguyên tố Y ở chu kỳ 2 nhóm VII. So sánh tính chất của X và Y thấy A. tính phi kim của X mạnh hơn Y. B. tính phi kim của Y mạnh hơn X. C. X, Y có tính phi kim tương đương nhau. D. X, Y có tính kim loại tương đương nhau. Câu 8: Một hợp chất khí của R với hiđro có công thức RH3. Trong đó R chiếm 91,1765% theo khối lượng. Nguyên tố R thuộc chu kỳ mấy, nhóm mấy ? A. Chu kỳ 2, nhóm III. B. Chu kỳ 3, nhóm V. C. Chu kỳ 3, nhóm VI. D. Chu kỳ 2, nhóm II. Câu 9: Nguyên tố X có hiệu số nguyên tử là 9. Điều khẳng định nào sau đây không đúng ? A. Điện tích hạt nhân của nguyên tử là 9+, nguyên tử có 9 electron. B. Nguyên tử X ở gần cuối chu kỳ 2, đầu nhóm VII. C. X là 1 phi kim hoạt động mạnh. D. X là 1 kim loại hoạt động yếu. Câu 10: Công nghiệp silicat là công nghiệp sản xuất A. đá vôi, đất sét, thủy tinh. B. đồ gốm, thủy tinh, xi măng. C. hiđrocacbon, thạch anh, thủy tinh. D. thạch anh, đất sét, đồ gốm.
- Câu 11: Thành phần chính của xi măng là A. canxi silicat và natri silicat. B. nhôm silicat và kali silicat. C. nhôm silicat và canxi silicat. D. canxi silicat và canxi aluminat. Câu 12: Những cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau ? A. SiO2 và SO2. B. SiO2 và H2O. C. SiO2 và NaOH. D. SiO2 và H2SO4. Câu 13: Các chất nào trong dãy tác dụng được với SiO2 ? A. CO2, H2O, H2SO4, NaOH. B. CO2, H2SO4, CaO, NaOH. C. H2SO4, NaOH, CaO, H2O. D. NaOH, Na2CO3, K2O, CaO. Câu 14: Chỉ ra cặp chất tác dụng được với dung dịch NaOH. A. CO, SO2 B. SO2, SO3 C. FeO, Fe2O3 D. NO, NO2 Câu 15: Chất khí nào sau đây có thể gây chết người vì ngăn cản sự vận chuyển oxi trong máu ? A. CO B. CO2 C. SO2 D. NO Câu 16: Phản ứng giữa Cl2 và dung dịch NaOH dùng để điều chế A. thuốc tím. B. nước javen. C. clorua vôi. D. kali clorat. Câu 17: Trong thực tế, người ta có thể dùng cacbon để khử oxit kim loại nào trong số các oxit kim loại dưới đây để sản xuất kim loại ? A. Al2O3 B. Na2O C. MgO D. Fe3O4 Câu 18: Khi dẫn khí clo vào dung dịch quì tím xảy ra hiện tượng A. dung dịch quì tím hóa đỏ. B. dung dịch quì tím hóa xanh. C. dung dịch quì tím không chuyển màu. D. dung dịch quì tím hóa đỏ sau đó mất màu ngay. Câu 19: Trong các chất sau chất nào có thể tham gia phản ứng với clo ? A. Oxi. B. Dung dịch NaOH. C. CuO. D. NaCl. Câu 20: Phương trình hóa học điều chế nước javen là A. Cl2 + NaOH NaCl + HClO B. Cl2 + NaOH NaClO + HCl C. Cl2 + H2O HCl + HClO D. Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O Câu 21: Khí CO lẫn tạp chất CO2 có thể làm sạch CO bằng cách dẫn mẫu khí trên qua A. H2SO4 đặc. B. NaOH đặc. C. CaSO4. D. CaCl2. Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau: Cacbon O2 X CuO Y Z T Nung CaO + Y X, Y, Z, T có thể lần lượt là A. CO, Cu(OH)2, HCl, CuCl2. B. CO, CO2, NaOH, NaHCO3. C. CO, CO2, Ca(OH)2, CaCO3. D. CO, CO2, NaOH, CaCO3. Câu 23: Cho sơ đồ sau: A B C D (Axit) Các chất A, B, C, D có thể lần lượt là A. C, CO2, CO, H2CO3. B. S, SO2, SO3, H2SO3. C. S, SO2, SO3, H2SO4. D. N2, N2O, NO, HNO2. Câu 24: Cho sơ đồ biến đổi sau: Phi kim → Oxit axit (1) → Oxit axit (2) → Axit Dãy chất phù hợp với sơ đồ trên là: A. S → SO2 →SO3 → H2SO4 B. C → CO → CO2 → H2CO3 C. P →P2O3 → P2O5 →H3PO3 D. N2 → NO →N2O5 →HNO3 Câu 25: Người ta căn cứ vào đâu để đánh giá mức độ hoạt động hoá học của phi kim ? A. Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với kim loại và oxi. B. Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với phi kim và hiđro. C. Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với hiđro và oxi. D. Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với kim loại và hiđro
- Câu 26: Sục khí clo vào dung dịch KOH ở nhiệt độ thường, sản phẩm của phản ứng gồm: A. KCl, H2O, K2O B. KCl, KClO, H2O C. KCl, KClO3, H2O D. KClO, KClO3, H2O Câu 27: Clo phản ứng được với hợp chất nào sau đây: A. NaCl B. HCl C. NaOH D. Na2SO4 Câu 28: Trong sơ đồ phản ứng sau: H2 + A → B B + MnO2 → A + C + D A + C → B + E A, B, C, D, E trong các phản ứng trên lần lượt là: A. Cl2, HCl, H2O, HClO, NaCl B. Cl2, HCl, HClO, H2O, NaClO C. Cl2, HCl, HClO, MnCl2, NaClO D. Cl2, HCl, MnCl2, H2O, HClO Câu 29: Chất khí làm mất mầu giấy quỳ tím ẩm là A. Cl2. B. O2. C. N2. D. H2. Câu 30: Biết A có cấu tạo nguyên tử như sau: có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 6 electron. Dựa vào bảng tuần hòan thì nguyên tố A là A. Clo. B. Phot pho. C. Nitơ. D. Lưu huỳnh. Câu 31: Hoà tan 12,1 g hỗn hợp bột kim loại Zn và Fe cần 400ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng hỗn hợp muối thu được sau phản ứng là: A. 26,3 g B. 40,5 g C. 19,2 g D. 22,8 g .. Câu 32: Cho các phát biểu sau: (a) Các kim loại Na, K, và Al đều phản ứng mạnh với nước (b) Dung dịch muối Fe(NO3)2 tác dụng được với dung dịch HCl. (c) Than chì được dùng làm điện cực, chế tạo chất bôi chơn, làm bút chì đen. (d) Al(NO3 )3 tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. (e) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa một muối. (g) Người ta không dùng CO2 để dập tắt đám cháy Magie hoặc nhôm Số phát biểu đúng là A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Câu 33: Thể tích khí H2 (đktc) cần dùng để tác dụng hoàn toàn với 4,4 gam bột CuO là A. 5,6 lít. B. 4,48 lít. C. 2,464 lít. D. 1,232 lít. Câu 34: Cho các chất sau : Zn, Cu, CuO, NaCl, C2H5OH, Ca(OH)2. Số chất tác dụng được với dung dịch axit axetic là A. 3.B. 4.C. 5.D. 6.
- Câu 35: Cho 23 gam rượu etylic vào dung dịch axit axetic dư. Khối lượng etyl axetat thu được là (biết hiệu suất phản ứng 30%) A. 26,4 gam.B. 13,2 gam.C. 36,9 gam.D. 32,1 gam. .. Câu 36: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ: Chất rắn A là KMnO4. Vậy khí B là khí nào sau đây? A. O2 B. CO2 C. H2 D. Cl2. Câu 37: Hoà tan hết 3,6 g một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng được 3,36 lít H2 (đktc). Kim loại là: A. Zn .B. Mg.C. Fe. D. Ca. . Câu 38: Trộn 400g dung dịch KOH 5,6% với 300g dung dịch CuSO4 16%. Khối lượng kết tủa thu được là: A. 19,6 g B. 14,7 g C. 9,8 g D. 29,4 g ....................... Câu 39: Để hòa tan hoàn toàn 1,3g kẽm thì cần 14,7g dung dịch H 2SO4 20%. Khi phản ứng kết thúc khối lượng hiđro thu được là A. 0,03g.B. 0,04g.C. 0,05g.D. 0,06g. .......................
- Câu 40: Cho 4,8 (g) Mg vào 125 (g) dung dịch HCl 14,6%. Sau khi phản ứng kết thúc thể tích khí H2 thu được (đktc) là: A. 11,2 lít. B. 6,72 lít. C. 5,6 lít. D. 4,48 lít. ....................... CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Phần câu hỏi tính toán HS trình bày tóm tắt vào phần giấy trống Câu 1 (NB): Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Phi kim dẫn điện tốt. B. Phi kim dẫn nhiệt tốt. C. Phi kim chỉ tồn tại ở trạng thái rắn và khí. D. Phi kim dẫn điện, dẫn nhiệt kém. Câu 2 (NB): Khí nào sau đây có màu vàng lục ? A. Khí Flo.B. Hơi Brom.C. Khí Clo.D. Hơi Iot. Câu 3 (NB):Chất khí nào dùng để diệt khuẩn và tẩy màu ? A. N2.B. O 2.C. Cl 2.D. CO 2. Câu 4 (NB): Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của Cacbon vì: A. Cấu tạo mạng tinh thể giống nhau.B. Đều do nguyên tố C tạo nên. C. Tính chất vật lý tương tự nhau.D. Có màu sắc giống nhau. Câu 5 (NB): Chất khí nào làm đục nước vôi trong ? A. NO2.B. CO 2.C. CO.D. O 2. Câu 6 (NB): Thành phần chính của đá vôi là ? A. MgCO3. B. CaCO3.C. BaCO 3.D. Na 2CO3. Câu 7( NB): Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là: A. Theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân nguyên tử. B. Theo chiều tăng dần của nguyên tử khối. C. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử. D. Theo chiều giảm dần của nguyên tử khối. Câu 8 (NB): Trong một chu kỳ, từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì A. tính kim loại tăng dần, tính phi kim tăng dần. B. tính phi kim giảm, tính kim loại giảm C. tính phi kim tăng dần, tính kim loại giảm dần. D. tính kim loại tăng, tính phi kim giảm. Câu 9 (NB): Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat? A. Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ).B. Sản xuất xi măng. C. Sản xuất thuỷ tinh. D. Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ. Câu 10 (TH): Cặp chất khí nào không phản ứng với nhau ở nhiệt độ cao? A. H2 và Cl2.B. O 2 và H2.C. H 2 và N2.D. O 2 và Cl2. Câu 11 (TH): Cho hình vẽ sau:
- Khí X là ? A. O2.B. Cl 2. C. H2. D. SO2. Câu 12 (TH): Kim loại nào tác dụng với khí Cl 2 và dung dịch HCl loãng cho cùng một muối? A. Fe.B. Al. C. Cu.D. Ag. Câu 13 (TH): Phương pháp sản xuất khí clo trong công nghiệp ? A. Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc. B. Cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc. C. Điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn. D. Cho K2Cr2O7 tác dụng với dung dịch HCl đặc. Câu 14 (TH): Ở nhiệt độ cao, cacbon khử được những oxit nào sau đây: A. Fe3O4, Al2O3, MgO, CuO.B. Fe 2O3, FeO, CuO, ZnO. C. FeO, CuO, Al2O3, Na2O.D. BaO, CaO, Fe 3O4, CuO. Câu 15 (TH): Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa đỏ ? A. O2.B. CO.C. H 2.D. SO 2. Câu 16 (TH): Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại giảm dần? A. Ba, Al, Ca, Fe, Zn, Mg, Na. B. Ba, Ca, Na, Mg, Al, Zn, Fe. C. Na, Ba, Ca, Mg, Al, Zn, Fe. D. Mg, Na, Ba, Al, Zn, Fe. Câu 17 (TH):Silic đioxit tác dụng được với A. Dung dịch axit.B.Nước. C.Dung dịch kiềm và oxit bazơ.D. Oxit axit. Câu 18 (TH):Dãy muối hiđrocacbonat là? A. Ba(HCO3)2, K2CO3, NaHCO3.B.Na 2CO3, Ba(HSO3)2, NaHCO3. C.NaHCO3 và Ca(HCO3)2, KHCO3.D.K 2CO3 và BaCO3, Ca(HCO3)2. Câu 19 (VD): Cho sơ đồ biểu diễn chuyển đổi sau: Phi kim → oxit axit (1) → oxit axit (2) → axit → muối sunfat tan → muối sunfat không tan. Dãy nào sau đây phù hợp với sơ đồ trên: A. S, SO2, SO3, H2SO4, Na2SO4, BaSO4. B. S, SO3, SO2, H2SO4, Na2SO4, BaSO4. C. S, SO2, SO3, H2SO4, BaSO4, Na2SO4. D. S, SO3, SO2, H2SO4, BaSO4, Na2SO4. Câu 20 (VD): Clo phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây ? A. Cu, CuO, Ca(OH)2, AgNO3.B. NaBr, NaI, NaOH. C. ZnO, Na2SO4, Ba(OH)2.D. Fe, Cu, O 2, N2. Câu 21 (VD): Dùng hóa chất nào để nhận biết 3 bình khí sau: Cl2, NH3 và CO ? A. Dung dịch nước vôi trong.B. Giấy quỳ tím ẩm. C. Dung dịch axit H2SO4 đặc.D. Dung dịch AgNO 3. Câu 22 (VD): Cho 1,2 gam một kim loại hóa trị (II) tác dụng hết với Cl 2, thu được 4,75 gam muối clorua. Kim loại đó là: A. Mg. B. Ca.C. Zn.D. Cu. Câu 23 (VD): Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Cacbon → X → Y→ CaCO3 Z Các chất X, Y, Z lần lượt là
- A. CO2, BaCO3, NaHCO3.B. CO 2, BaCO3, Ca(HCO3)2. C. CO2, H2CO3, BaCO3.D. CO 2, Ca(HCO3)2, Na2CO3. Câu 24 (VD): Để phân biệt khí SO2 và CO2 dung dịch cần dùng là A. NaOH.B. Br 2.C. HCl.D. Ca(OH) 2. Câu 25 (VD): Cặp dung dịch nào sau đây phản ứng được với nhau ? A. K2CO3 và KOH.B. KCl và Na 2CO3. C. HCl và NaHCO3.D. NaOH và Na 2SO3. Câu 26 (VD): Khi nhiệt phân muối Canxi hiđrocacbonat theo sơ đồ xCa(HCO3)2 -> yCaCO3 + zCO2 + tH2O. Tỉ lệ x:y là: A. 1:1B. 1:2C. 2:1 D. 1:3 Câu 27(VD): Để khử hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp hai oxit CuO và PbO thì cần vừa đủ 0,672 lít khí CO (đktc). Khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu là A. 2g CuO và l,83g PbO.B. l,8g CuO và 2,03g PbO. C. l,6g CuO và 2,23g PbO.D. 0,8g CuO và 3,03g PbO. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................ Câu 28 (VDC): Biết 8,96l Cl2 (đktc) tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH. Nồng độ % của muối NaCl thu được là A. 10,25% B. 23,4% C. 20,5% D. 11,7% ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................ Câu 29 (VDC): Cho 200 gam dung dịch Na 2CO3 10,6% tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch HCl. Tính nồng độ % của dung dịch sau phản ứng ? A. 5,98% B. 11,7 % C. 5,85% D. 12,24% ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................ Câu 30 (VDC): Dẫn một luồng khí CO dư qua ống sứ đựng a gam Fe 3O4 và CuO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại. Khí thoát ra khỏi bình được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư, thu được 5 gam kết tủa. Giá trị của a là: A. 6,24 gam. B. 5,32 gam. C. 4,56 gam. D. 3,12gam.
- ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................

