25 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Vật lý Lớp 9
Bạn đang xem tài liệu "25 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Vật lý Lớp 9", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
25_cau_hoi_trac_nghiem_on_tap_vat_ly_lop_9.doc
Nội dung tài liệu: 25 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Vật lý Lớp 9
- ĐỀ BÀI Câu 1. Bốn điện trở có giá trị như nhau R 1 = R2 = R3 = R4 = R, mắc thành một đoạn mạch điện. Điện trở tương đương của đoạn mạch là 2,5R. Cấu tạo của đoạn mạch đó là: A. R1, R2, R3, R4 mắc nối tiếp nhau. B. R1, R2, R3, R4 mắc song song nhau. C. (R1 nt R2 nt R3) // R4. D. R1 nt R2 nt (R3 // R4). Câu 2. Một bóng đèn loại 9 V - 4,5 W được mắc nối tiếp với điện trở R vào hiệu điện thế U = 12 V thì bóng đèn sáng bình thường. Thông tin nào sau đây là sai? A. Cường độ dòng điện qua điện trở R là 0,5 A. B. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R là 12 V. C. Điện trở R có giá trị là 6 Ω. D. Công suất tiêu thụ của bóng đèn vẫn là 4,5 W. Câu 3. Một mạch điện gồm hai điện trở R 1 = 8 Ω, R 2 = 10 Ω mắc song song nhau. Cường độ dòng điện qua R2 là 2 A. Thông tin nào sau đây là sai? A. Cường độ dòng điện trong mạch chính là 4,5 A. B. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 20 V. C. Cường độ dòng điện qua R1 là 1,6 A. D. Dòng điện qua R2 nhỏ hơn 1,25 lần dòng điện qua R1. Câu 4. Một bóng đèn khi sáng bình thường có điện trở là R 1 = 7,5 Ω và cường độ dòng điện qua đèn là I = 0,7 A. Bóng đèn này được mắc nối tiếp với một biến trở vào hiệu điện thế U = 9 V. Nếu biến trở được điều chỉnh đến giá trị 4,5 Ω thì kết luận nào sau đây là đúng? A. Bóng đèn sáng bình thường. B. Bóng đèn sáng yếu hơn so với bình thường. C. Bóng đèn sáng mạnh hơn so với bình thường và sẽ bị cháy. D. Không thể so sánh độ sáng của bóng đèn so với độ sáng bình thường được vì chưa đủ dữ liệu cần thiết. Câu 5. Cần mắc thiết bị gì cho mỗi dụng cụ điện để ngắt mạch tự động khi đoản mạch? A. Công tắc điện. B. Cầu chì. C. Chuông điện. D. Đèn báo. Câu 6. Cho mạch điện trở như hình dưới đây. Biết các điện trở đều có giá trị R. Điện trở tương đương của đoạn mạch là A. 5R/3. B. 3R/5.
- C. 2R. D. 1,5R. Câu 7. Hệ thức nào sau đây là sai ? A. 1J = 1 V.A.s. B. 1W = 1J/1s C. 1J = 0,24 W D. 1kW.h = 3 600 000 J 2 Câu 8. Một đoạn dây dẫn có chiều dài l 1 = 80 m, tiết diện S1 = 0,4 mm và điện trở R1 = 60 Ω. Với cùng chất liệu như nhau, một đoạn dây khác có chiều dài l 2 = 20 m, có điện trở R2 = 30 Ω thì có tiết diện S2 là: A. 0,8 mm2. B. 0,2 mm2. C. 1,6 mm2. D. 0,02 mm2. Câu 9. Trong đoạn mạch gồm các vật dẫn mắc nối tiếp có dòng điện chạy qua, khẳng định nào sau đây là đúng. A. Vật dẫn có điện trở càng lớn thì dòng điện qua nó càng nhỏ. B. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch càng lớn thì dòng điện trong mạch có cường độ càng lớn. C. Hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn nào lớn hơn thì điện trở của vật dẫn đó nhỏ hơn. D. Tích số giữa điện trở của mỗi vật dẫn với dòng điện chạy qua nó luôn bằng nhau. Câu 10. Một đoạn mạch gồm hai điện trở R 1, R2 mắc nối tiếp. Gọi U 1 và U2 là hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở. Kết luận nào sau đây là sai? A. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch tính bởi: U = U1+ U2 B. Cường độ dòng điện trong mạch tính bởi: I = (U1 + U2)/(R1 + R2) C. Ta luôn có hệ thức: U1/U2 = R2/R1 D. Ta luôn có hệ thức:U1/R1 = U2/R2 Câu 11. Một đoạn dây đồng có tiết diện tròn đường kính 2 mm. Biết điện trở suất của đồng là 1,7.10 -8 Ω.m và điện trở của đoạn dây là 2 Ω. Chiều dài của đoạn dây là: A. l = 3694 m. B. l = 369,4 m. C. l = 1477,6 m. D. l = 147,7 m. Câu 12. Một đoạn dây dẫn có chiều dài l, đường kính tiết diện ngang là d, làm từ vật liệt có điện trở suất ρ. Điện trở R của đoạn dây tính bởi biểu thức. A. R = 4ρl/πd2 B. R = ρl/4πd2 C. R = 4ρl/πd D. R = 4ρl/π2d Câu 13. Người ta làm một bếp điện có công suất 605 W từ một dây kền có tiết diện 0,27mm2 và điện trở suất 5,4.10-7Ω.m, sử dụng ở hiệu điện thế 110V. Chiều dài của dây là:
- A. l = 1 m. B. l = 5 m. C. l = 10 m. D. l = 20 m. Câu 14. Cho đoạn mạch hình dưới: Biết: R1 = 8 Ω, R2 = R3 = 4 Ω, hiệu điện thế UAB = 24 V. Kết luận nào sau đây là sai? A. Điện trở tương đương của mạch là 10 Ω B. Cường độ dòng điện qua R1 là 2,4 A. C. Cường dộ dòng điện qua R3 là 6 A. D. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R1 là 19,2 V.. Câu 15. Điều nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt lượng toả ra trên điện trở R khi có dòng điện chạy qua? A. Khi thời gian dòng điện chạy qua tăng 4 lần thì nhiệt lượng toả ra tăng 4 lần. B. Khi hiệu điện thế hai đầu điện trở tăng lên 2 lần thì nhiệt lượng toả ra tăng 2 lần. C. Khi dòng điện tăng lên 2 lần thì nhiệt lượng toả ra tăng 2 lần. D. Khi dòng điện tăng 2 lần và thời gian dòng điện chạy qua giảm 2 lần thì nhiệt lượng toả ra có giá trị không đổi. Câu 16. Một điện trở R được nối giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 27 V, thì cường độ dòng điện qua nó là I. Nếu thay điện trở đó bằng một điện trở khác R’ = 3R thì dòng điện qua nó là I - 2 (A). Giá trị của điện trở R là: A. R = 3 Ω. B. R = 13,5 Ω. C. R = 6 Ω. D. R = 9 Ω. Câu 17. Trong các câu sau đây, câu nào sai? A. Biến trở là một điện trở mà trị số của nó có thể thay đổi được. B. Trong mạch điện, biến trở có tác dụng điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch. C. Trong mạch điện, nhờ có biến trở mà ta có thể thay đổi được hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. D. Khi đã chọn một giá trị xác định thì trong mạch điện, biến trở có tác dụng cản trở dòng điện giống như một điện trở thông thường. Câu 18. Đối với loại biến trở có con chạy, khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay thì đại lượng thay đổi theo là: A. Điện trở suất của chất liệu làm biến trở. B. Chiều dài phần dây dẫn có dòng điện chạy qua của biến trở. C. Tiết diện của dây làm biến trở. D. Cả điện trở suất, tiết diện và chiều dài đều thay đổi. Câu 19. Theo định luật Ôm, nếu hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn tăng lên 4 lần thì:
- A. Điện trở của dây dẫn giảm 4 lần. B. Điện trở của dây dẫn tăng 4 lần. C. Cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 4 lần. D. Cường độ dòng điện qua dây dẫn giảm 4 lần. Câu 20. Trong mạng điện gia đình, thiết bị nào sau đây có tác dụng ngắt điện tự động khi có đoản mạch? A. Cầu chì. B. Công tắc. C. Ổ cắm điện. D. Công tơ điện. Câu 21: Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây A. tăng dần theo thời gian. B. giảm dần theo thời gian. C. tăng hoặc giảm đều đặn theo thời gian. D. đang tăng mà chuyển sang giảm hoặc ngược lại. Câu 22: Để chế tạo một Nam Châm điện mạnh ta cần điều kiện: A. Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có nhiều vòng, lõi bằng thép. B. Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có nhiều vòng, lõi bằng sắt non. C. Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có ít vòng, lõi bằng sắt non. D. Cường độ dòng điện qua ống dây nhỏ, ống dây có ít vòng, lõi bằng thép. Câu 23: Trong bệnh viện, các bác sĩ phẩu thuật có thể lấy các mạt sắt nhỏ li ti ra khỏi mắt của bệnh nhân một cách an toàn bằng các dụng cụ sau: A. Dùng kéo. B. Dùng kìm. C. Dùng nam châm. D. Dùng một viên bi còn tốt. Câu 24: Thực hiện thí nghiệm với cuộn dây và nam châm vĩnh cửu đặt dọc theo trục của ống dây . Trường hợp nào không có dòng điện cảm ứng tạo ra trong cuộn dây ? A. Di chuyển nam châm tới gần hoặc ra xa cuộn dây B. Di chuyển cuộn dây tới gần hoặc ra xa nam châm C. Di chuyển đồng thời cuộn dây và nam châm để khoảng cách giữa chúng không đổi. D. Quay nam châm quanh một trục thẳng đứng trước cuộn dây Câu 25: Cách nào dưới đây không thể tạo ra dòng điện ? A. Quay nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín B. Đặt nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín. C. Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín D. Rút cuộn dây ra xa nam châm vĩnh cửu

