Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Sinh học 9 - Trường THCS Yên Luật (Có đáp án)

docx 15 trang vangiang 26/12/2025 2070
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Sinh học 9 - Trường THCS Yên Luật (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxcau_hoi_trac_nghiem_on_tap_sinh_hoc_9_truong_thcs_yen_luat_c.docx

Nội dung tài liệu: Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Sinh học 9 - Trường THCS Yên Luật (Có đáp án)

  1. CHƯƠNG I: CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MENĐEN SINH HỌC 9 B. BIÊN SOẠN CÂU HỎI I. Mức độ nhận biết (12 câu) Câu 1: Quy luật phân li có ý nghĩa thực tiễn gì? A. Xác định được các dòng thuần. B. Cho thấy sự phân li của tính trạng ở các thế hệ lai. C. Xác định được tính trạng trội, lặn để ứng dụng vào chọn giống. D. Xác định được phương thức di truyền của tính trạng. Câu 2: Menđen sử dụng phương pháp nào trong nghiên cứu di truyền? A. Phân tích các thế hệ lai. B. Cho tự thụ phấn qua nhiều thế hệ. C. Lai thuận nghịch. D. Tạo dòng thuần cùng kiểu gen. Câu 3: Trên cơ sở phép lai một cặp tính trạng, Menđen đã phát hiện ra quy luật A. phân li. B. phân li độc lập. C. hoán vị gen. D. liên kết gen. Câu 4. Quy luật phân li của Menđen là phép lai mấy cặp tính trạng? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 5: Trong thí nghiệm quy luật phân ly cuả Menđen, tính trạng trội là tính trạng biểu hiện ở A. F1.B. F 2. C. P. D. FB. Câu 6: Phép lai nào sau đây cho đời con có một kiểu gen? A.Aa x aa. B.AAxAa. C.Aa xAa. D.AA xaa. Câu 7: Phép lai phân tích là A. AA x AA. B. Aa x Aa. C. AA x Aa . D. Aa x aa. Câu 8: Kiểu gen AaBb giảm phân bình thường tạo số giao tử là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 9: Phép lai nào dưới đây cho đời con có kiểu hình 100% trội? A. AA x Aa. B.Aa x Aa. C. Aa x aa. D. aa x aa . Câu 10. Đối tượng Menđen sử dụng để nghiên cứu di truyền là: A. Hoa anh thảo.B. Đậu Hà Lan C. Hoa liên hình. D. Bí ngô. Câu 11: Cá thể mang kiểu gen đồng hợp là: A. AABB. B. AaBB. C. AABb. D. AaBb. Câu 12: Phép lai cho tỉ lệ kiểu hình ở con lai là 1:1 là: A. BB x BB. B. Bb x BB. C. BB x bb. D. Bb x bb. II. Mức độ thông hiểu (9 câu) Câu 13: Tính trạng lặn không biểu hiện ở thể dị hợp vì A. gen trội át chế hoàn toàn gen lặn. B. gen trội không át chế được gen lặn. C. cơ thể lai có từ những loại giao tử mang gen khác nhau.
  2. D. cơ thể lai sinh ra các giao tử thuần khiết. Câu 14: Phép lai nào sau đây tạo ra con lai F1 có nhiều kiểu gen nhất? A. aa x aa. B. Aa x aa . C. AA x Aa. D. Aa x Aa. Câu 15: Ở đậu Hà Lan, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh. Cho giao phấn giữa cây hạt vàng thuần chủng với cây hạt xanh, kiểu hình ở cây F1 sẽ như thế nào? A. 100% hạt vàng. B. 1 hạt vàng : 3 hạt xanh. C. 3 hạt vàng : 1 hạt xanh. D. 1 hạt vàng : 1 hạt xanh. Câu 16: Nếu cho lai phân tích cơ thể mang tính trội thuần chủng thì kết quả về kiểu hình ở con lai phân tích là: A. 1 . B. 2 C. 3. D. 4. Câu 17: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng các gen phân ly độc lập. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu gen ở đời con là: 1:2:1:1:2:1 A. AaBb x AaBb. B.Aabb x aaBb. C. Aabb x AAbb. D. aaBb x AaBb. Câu 18: Ở đậu Hà Lan, A cao trội hoàn toàn so với a thấp, phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 3 cao : 1 thấp? A. aa x aa. B. Aa x aa. C. AA x Aa. D. Aa x Aa. Câu 19: Theo Menđen, cặp nhân tố di truyền quy định tính trạng: A. Phân li đồng đều về mỗi giao tử. B. Cùng phân li về mỗi giao tử. C. Hoà lẫn vào nhau khi phân li về mỗi giao tử. D. Lấn át nhau khi phân li về mỗi giao tử. Câu 20: Thực chất của sự di truyền độc lập các tính trạng là nhất thiết F2 phải có: A. Tỉ lệ phân li của mỗi cặp tính trạng là 3 trội : 1 lặn. B. Tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó. C. 4 kiểu hình khác nhau. D. Các biến dị tổ hợp. Câu 21: Quy luật Menđen đúng trong trường hợp A. nhiều gen quy định một tính trạng. B. một gen quy định nhiều tính trạng. C. một gen quy định một tính trạng và trội hoàn toàn. D. một gen quy định nhiều tính trạng và trội hoàn toàn III. Mức vận dụng ( 6 câu ) Câu 22: Một gen quy định một tính trạng, muốn nhận biết một cá thể là đồng hợp hay dị hợp về tính trạng đang xét, người ta thường tiến hành I. lai phân tích. II. cho ngẫu phối các cá thể cùng lứa. III. tự thụ phấn. IV. lai kinh tế Phương án đúng là:
  3. A. I, II.B. I, III. C. II, III. D. I, IV. Câu 23: Ở thỏ, lông trắng là trội (B) so với lông đen (b), lông dài là trội (C) so với lông ngắn (c). Các cặp gen phân li độc lập. Xác định kiểu gen của bố và mẹ trong các phép lai sau đây: I. Phép lai 1: bbCc x bbCc. II. Phép lai 2: BbCc x BbCc. III. Phép lai 3: BbCc x Bbcc. IV. Phép lai 4: Bbcc x Bbcc. Phép lai nào có tỉ lệ kiểu hình bằng nhau: A. I, IV.B. I, II.C. II, III.D. III, IV. Câu 24: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh. Gen B quy định vỏ trơn, b quy định vỏ nhăn. Lai hai cây đậu có kiểu hình vàng, trơn với cây đậu có kiểu hình xanh nhăn thu được F1 có kiểu hình phân ly theo tỷ lệ 1 : 1. kiểu gen của P là : A. AABB x aabb. B. AaBB x aabb. C. Aabb x aabb. D. AaBb x aabb. Câu 25: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn a quy định thân thấp. Cho cây thân cao giao phấn với cây thân cao thu được F 1 gồm 900 cây thân cao và 299 cây thân thấp. Tính theo lý thuyết, tỉ lệ cây F1 tự thụ phấn cho F2 gồm toàn cây thân thấp so với tổng số cây F1 là A. 50%. B. 25%. C. 75%. D.18,75% Câu 26: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh. Gen B quy định vỏ trơn, b quy định vỏ nhăn. Lai hai cây đậu có kiểu hình vàng, trơn với cây đậu có kiểu hình xanh nhăn thu được F1 gồm : 120 hạt vàng, trơn ; 40 hạt vàng, nhăn ; 120 hạt xanh, trơn ; 40 hạt xanh, trơn. Tỉ lệ hạt xanh trơn có kiểu gen đồng hợp trong tổng số hạt xanh, trơn ở F1 là : A. 1/4. B. 1/2. C. 2/3. D.1/3. Câu 27 : Ở cà chua, A quả đỏ, a quả vàng ; B quả tròn, b quả dẹt. Biết các cặp gen phan ly độc lập. Để F 1 có tỷ lệ 3 đỏ, dẹt : 1 vàng, dẹt thì phải chọn cặp P có kiểu gen và kiểu hình nào dưới đây ? A. Aabb (đỏ, dẹt) x aaBb (vàng, tròn) B. aaBb (vàng, tròn) x aabb (vàng, dẹt) C. Aabb (đỏ, dẹt) x Aabb (đỏ, dẹt) D. AaBb (đỏ, tròn) x Aabb (đỏ dẹt) IV. Mức vận dụng cao ( 3 câu ) Câu 28 : Với 3 cặp gen trội lặn hoàn toàn. Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBDD x aaBBDd sẽ cho ở thế hệ sau A. 2 kiểu hình ; 8 kiểu gen. B. 8 kiểu hình ; 8 kiểu gen. C. 4 kiểu hình ; 8 kiểu gen. D. 2 kiểu hình ; 4 kiểu gen. Câu 29 : Cho biết mỗi cặp gen quy định một tính trạng alen trội hoàn toàn. Theo lý thuyết, phép lai AaBbDd x AaBBdd, loại kiểu hình có 2 tính trạng trội, 1 tính trạng lặn chiếm tỷ lệ : A. 12,5%. B. 50%. C.18,75%. D. 37,5%.
  4. Câu 30 : Ở người gen D quy định mắt nâu, gen d quy định mắt xanh. Gen T quy định da đen, gen t quy định da trắng. Các gen này phân li độc lập với nhau. Bố có mắt xanh, da trắng. Mẹ phải có kiểu gen và kiểu hình như thế nào trong các trường hợp sau để con sinh ra đều có mắt nâu, da đen? A. DdTt – mắt nâu,da đen. B. DdTT - mắt nâu,da đen. C. DDTt – mắt nâu,da đen.D. DDTT – mắt nâu,da đen
  5. C. ĐÁP ÁN Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 ĐA C A A A A D D D A B A D A D A Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 ĐA A D D A B C B A B B D C A B D
  6. CHƯƠNG II: NST I. MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT Câu 1: NST là cấu trúc có ở A. nhân tế bào nhân sơ. B. trong các bào quan. C. nhân tế bào nhân thực. D. trên màng tế bào. Câu 2: Cặp NST tương đồng là hai A. NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ. B. NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước. C. crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động. D. crômatit có nguồn gốc khác nhau. Câu 3: Trong chu kỳ phân bào NST nhân đôi ở A. kì trung gian.B. kì đầu.C. kì giữa. D. kì sau. Câu 4: NST kép đóng xoắn cực đại ở A. kì trung gian.B. kì đầu.C. kì giữa. D. kì sau. Câu 5: Nguyên phân có ý nghĩa A. sự phân ly đồng đều của các crômatit. B. phân chia đồng đều chất tế bào cho cả 2 tế bào con. C. phân chia đồng đều cả nhân và chất tế bào cho 2 tế bào con. D. sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế tế bào mẹ cho 2 tế bào con. Câu 6: Một tế bào Ruồi Giấm (2n=8) đang ở kỳ sau của nguyên phân thì có bao nhiêu NST? A. 8. B.16. C.32. D.64. Câu 7: Bộ NST 2n = 46 là của loài: A. Tinh tinh. B. Đậu Hà Lan. C. Ruồi giấm. D. Người. Câu 8: Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở đâu?
  7. A. Tế bào sinh dưỡng. B. Tế bào sinh dục vào thời kì chín. C. Tế bào mầm sinh dục. D. Hợp tử và tế bào sinh dưỡng. Câu 9: Trong quá trình tạo giao tử ở động vật, hoạt động của các tế bào mầm là: A. Nguyên phân. B. Giảm phân. C. Thụ tinh. D. Nguyên phân và giảm phân. Câu 10: Loài nào dưới đây có cặp NST giới tính của giống đực là XX, của giống cái là XY? A. Ruồi giấm. B. Các động vật thuộc lớp Chim. C. Người. D. Động vật có vú. Câu 11: Đối tượng nghiên cứu di truyền của Moocgan là: A. Đậu Hà Lan. B. Hoa liên hình. C. Ruồi giấm. D. Hoa loa kèn. Câu 12: Ở đậu Hà Lan (2n = 14) số nhóm gen liên kết là: A. 6. B. 7. C. 10. D. 14. II. MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU Câu 13: Đặc điểm của liên kết gen là A. tăng biến dị tổ hợp. B. phong phú, đa dạng ở sinh vật. C. hạn chế xuất hiện biến tổ hợp. D. tăng xuất hiện kiểu gen nhưng hạn chế kiểu hình. Câu 14: Hiện tượng chỉ xảy ra trong giảm phân là: A. Nhân đôi NST. B. Co xoắn và tháo xoãn NST. C. Phân li NST về hai cực của tế bào. D. Tiếp hợp giữa 2 NST kép trong từng cặp tương đồng.
  8. Câu 15: Hiện tượng nhiều gen cùng phân bố trên chiều dài nhiễm sắc thể hình thành nên A. nhóm gen liên kết. C. các cặp gen tương phản. B. cặp NST tương đồng. D. nhóm gen độc lập. Câu 16: Điều nào sau đây không đúng với nhóm gen liên kết? A. Các gen nằm trên một NST tạo thành nhóm gen liên kết. B. Số nhóm tính trạng di truyền liên kết tương ứng với số nhóm gen liên kết. C. Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ lưỡng bội (2n) của loài đó. D. Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ đơn bội (n) của loài đó. Câu 17: Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là A. kết hợp tế bào chất của giao tử đực với một giao tử cái. B. hình thành một cơ thể mới. C. tổ hợp ngẫu nhiên giữa một giao tử đực với một giao tử cái. D. kết hợp của 2 bộ nhân đơn bội (n NST) tạo ra bộ nhân lưỡng bội (2n NST). Câu 18: Biết bộ NST của một tế bào sinh dưỡng là AaBbXY. Vào kì đầu nguyên phân, kí hiệu bộ NST tế bào được viết là: A. AaBbXY. B. AaBbXXY:AaBbXXY C. AaBbYY. D. AAaaBBbbXXYY. Câu 19. Từ noãn bào bậc 1 qua giảm phân tạo ra sản phẩm là A. noãn bào bậc 2 thể cực thứ nhất, trứng và thể cực 2. B. noãn bào bậc 1, noãn bào bậc 2, trứng và thể cực thứ 2. C. noãn nguyên bào, noãn bào bậc1, noãn bào bậc 2, trứng, thể cực thứ 2. D. noãn nguyên bào, noãn bào bậc 1, noãn bào bậc 2, thể cực thứ nhất. Câu 20. NST giới tính mang gen quy định A. tính trạng thường của cơ thể. B. giới tính và tính trạng liên quan với giới tính. C. tính trạng thường và 1 số ít liên quan đến giới tính. D. tính trạng liên quan đến giới tính và tính trạng thường. Câu 21. Ở những loài mà đực là dị giao tử thì những trường hợp nào trong các trường hợp sau có tỉ lệ đực : cái xấp xỉ 1 : 1?
  9. I. Hai loại giao tử mang NST X và NST Y có số lượng tương đương. II. Số giao tử đực bằng số giao tử cái. III. Số cá thể đực và số cái trong loài bằng nhau. IV. Sự thụ tinh của 2 loại giao tử mang NST X và NST Y với trứng số lượng tương đương. A. I, II. B. II, III. C. III, IV. D. I, IV. III. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG Câu 22: Ở người bộ NST 2n = 46. Một tinh bào bậc 1 bước vào quá trình giảm phân mỗi tế bào con ở kì sau II có bao nhiêu NST: A. 23 NST đơn. C. 46 NST kép. B. 46 NST đơn. D. 23 NST kép. Câu 23: Ở ruối giấm 2n = 8, một tế bào đang ở kì sau của giảm phân I, tế bào đó có bao nhiêu nhiễm sắc thể? A. 16 NST. C. 2 NST. B. 4 NST. D. 8 NST. Câu 24: Ở ruồi giấm, khi quan sát bộ nhiễm sắc thể ta thấy có 4 cặp nhiễm sắc thể đang bắt chéo với nhau, tế bào quan sát đang ở kì A. giữa nguyên phân. C. giữa giảm phân I. B. đầu giảm phân II. D. đầu giảm phân I. Câu 25: Số cặp nhiễm sắc thể thường trong tế bào sinh dưỡng của loài tinh tinh (2n = 48) là: A. 23. B. 24 C. 25. D. 26. Câu 26: Ba tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbDdXY, giảm phân bình thường tối đa tạo được số loại tinh trùng là? A. 4.B. 6. C. 8. D. 16. Câu 27: Cho các nhận định sau về liên kết gen: I. Trong tế bào, các gen luôn di truyền cùng nhau thành từng nhóm liên kết.
  10. II. Liên kết gen đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng. III. Liên kết gen làm tăng sự xuất hiện các biến dị tổ hợp. IV. Ở tất cả các loài động vật, liên kết gen chỉ có ở giới đực mà không có ở giới cái. V. Liên kết gen ít gặp ở trong tự nhiên. VI. Số nhóm gen liên kết bằng số lượng NST trong bộ đơn bội của loài. Số nhận định đúng là: A. 5. B. 4 C. 3. D. 2. IV. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO Câu 28: Một hợp tử loài ngô có 2n = 20 NST nguyên phân một số đợt. Tại một thời điểm, người ta đếm được 1280 crômatit trong các tế bào đang ở kì giữa. Hợp tử đó đã trải qua bao nhiêu lần nguyên phân để tạo ra nhóm tế bào trên? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 29: Một tế bào mầm nguyên phân liên tiếp 5 đợt. Tất cả tế bào con đều trở thành tinh bào bậc 1. Hiệu suất thụ tinh của tinh trùng là 6,25%. Số lượng hợp tử được hình thành là: A. 2. B. 6. C. 4. D. 8. Câu 30: Một tế bào sinh dưỡng của ngô (2n = 20 NST), nguyên phân liên tiếp 6 đợt đã đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu để tạo nên các NST tương đương với bao nhiêu NST đơn và tạo được tổng số bao nhiêu tế bào con? A. 64 tế bào và 1260 NST đơn. B. 64 tế bào và 1280 NST đơn. C. 68 tế bào và 1260 NST đơn. D. 64 tế bào và 1460 NST đơn.
  11. C. ĐÁP ÁN Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 C B A C D B D B A B Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20 C B C D A C D D A B Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30 D B A D A B C C D A
  12. CHƯƠNG : SINH VẬT MÔI TRƯỜNG I: Mức nhận biết (8 câu) Câu 1: Môi trường sống của sinh vật bao gồm những nhân tố sinh thái nào? A. Vô sinh và động vật. B. Vô sinh và hữu sinh. C. Vô sinh và thực vật. D. Hữu sinh và sinh vật. Câu 2: Vai trò quan trọng nhất của ánh sáng với động vật là: A. Nhận biết mồi và săn bắt mồi. B. Nhận biết môi trường xung quanh. C. Định hướng di chuyển trong không gian. D. Nhận biết con đực, con cái trong sinh sản. Câu 3: Ở động vật hằng nhiệt thì nhiệt độ cơ thể như thế nào? A. Phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường. B. Không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường. C. Thay đổi ngược với nhiệt độ môi trường. D. Tăng hay giảm theo nhiệt độ môi trường. Câu 4: Tác động của nhân tố sinh thái nằm trong một khoảng xác định A. khoảng thuận lợi nhất cho sinh vật phát triển. B. giúp sinh vật tồn tại, phát triển và sinh sản tốt nhất. C. từ giới hạn dưới qua điểm cực thuận đến giới hạn trên. D. gồm giới hạn dưới và giới hạn trên mà sinh vật tồn tại được. Câu 5: Cây ưa sáng thường sống nơi A. khô hạn, nắng gắt. B. nhiều ánh sáng tán xạ. C. quang đãng, nhiều ánh sáng. D. có cường độ chiếu sáng trung bình. Câu 6: Hoàn thiện câu sau: “Ổ sinh thái là......................có tất cả các điều kiện quy định cho sự tồn tại, phát triển ổn định lâu dài của loài” A. nơi thường gặp của loài. B. khoảng không gian sinh thái. C. khu vực sinh sống của sinh vật. D. nơi thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật. Câu 7: Theo khả năng thích nghi với các điều kiện chiếu sáng khác nhau của động vật, người ta chia động vật thành nhóm A. ưa sáng và ưa bóng. B. ưa sáng và ưa tối. C. ưa sáng và ưa ẩm. D. ưa sáng và ưa khô. Câu 8: Có mấy loại môi trường sống của sinh vật? A.1. B.2. C.3. D.4.
  13. II: Mức thông hiểu ( 6 câu) Câu 9: Giới hạn sinh thái về nhiệt độ cho cá rô phi ở Việt nam là A. 20C- 420C. B. 100C- 420C. C. 50C- 400C. D. 5,60C- 420C. Câu 10: Muỗi và chim cú hoạt động theo nhịp điệu của A. mùa. B. tuần trăng. C. thuỷ triều. D. ngày đêm. Câu 11: Tầng Cutin dày trên bề mặt lá của các cây sống ở vùng nhiệt đới có tác dụng gì? A. Hạn chế sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí lên cao. B. Hạn chế ảnh hưởng có hại của tia cực tím với các tế bào lá. C. Tăng sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí lên cao. D. Tạo ra lớp cách nhiệt bảo vệ lá cây. Câu 12: Nhóm nào đều là động vật biến nhiệt? A. Cá sấu, ếch đồng, giun đất, chim bồ câu. B. Thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép. C. Cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu. D. Cá rô phi, tôm đồng, cá thu. Câu 13: Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với một số yếu tố này nhưng hẹp đối với một số yếu tố khác chúng có vùng phân bố A. hạn chế. B. rộng. C. vừa phải. D. hẹp. Câu 14: Tín hiệu chính để điều khiển nhịp điệu sinh học ở động vật là gì? A. Nhiệt độ. B. Độ ẩm. C. Độ dài chiếu sáng. D. Trạng thái sinh lí của động vật. III: Mức vận dụng ( 4 câu ) Câu 15: Cá ép bám vào rùa biển hoặc cá lớn, nhờ đó được rùa và cá lớn đưa đi xa. Cá ép, rùa biển và cá lớn có mối quan hệ nào dưới đây? A. Cộng sinh. B. Ký sinh. C. Nửa kí sinh. D. Hội sinh. Câu 16: Loài chuột cát ở đài nguyên chịu được nhiệt độ không khí từ -500C đến +300C, trong đó nhiệt độ thuận lợi từ O0C đến 200C thể hiện quy luật sinh thái gì? A. Giới hạn sinh thái. B. Tác động tổng hợp của các nhân tố sinh thái. C. Tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường. D. Tác động không đồng đều của các nhân tố sinh thái. Câu 17: Nhiệt độ không khí tăng lên đến khoảng 40- 450C sẽ làm tăng các quá trình trao đổi chất ở động vật biến nhiệt, nhưng lại kìm hãm sự di chuyển của con vật điều đó thể hiện quy luật sinh thái gì? A. Giới hạn sinh thái. B. Tổng hợp của các nhân tố sinh thái. C. Tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường. D. Tác động không đồng đều của các nhân tố sinh thái. Câu 18: Cho các loài động vật: Sư tử, linh dương, chim sáo, linh cẩu, báo đốm, mèo cát. Số loài cạnh tranh nhau về thức ăn là:
  14. A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. IV: Mức vận dụng cao ( 2 câu ) Câu 19: Để sinh tồn ở vùng bắc cực, gấu bắc cực cần có những đặc điểm I. lông dầy. V. trú đông. II. lớp mỡ dầy. VI. di cư tránh rét. III. tập tính ngủ đông. VII. ăn được lượng thức ăn lớn. IV. dự trữ thức ăn. Số đáp án đúng là: A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 20: Những lợi ích của việc áp dụng mô hình VAC là: I. Đa dạng hóa nông sản. IV. Tận dụng được nguồn phân bón. II. Làm thay đổi vi khí hậu. V. Hạn chế chất thải nông nghiệp. III. Tăng thu nhập hộ gia đình. Số đáp án đúng là: A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
  15. C: ĐÁP ÁN Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đ/án B C B C C B B D D D A B A C D A D B B A