Kế hoạch giáo dục Lớp Lá - Chủ đề 6: Thế giới động vật. Ngày mùng 8/3 - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Đan Thượng I
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Lớp Lá - Chủ đề 6: Thế giới động vật. Ngày mùng 8/3 - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Đan Thượng I", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_lop_la_chu_de_6_the_gioi_dong_vat_ngay_mun.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Lớp Lá - Chủ đề 6: Thế giới động vật. Ngày mùng 8/3 - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Đan Thượng I
- CHỦ ĐỀ 6 THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT – NGÀY 08/03 Thực hiện 4 tuần từ ngày 24/02 – 21/03/2025 NHÁNH 1: ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG GIA ĐÌNH Từ ngày 24/02 đến ngày 28/02/2025 NHÁNH 2: ĐỘNG VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC Từ ngày 03/03 đến ngày 07/03/2025 NHÁNH 3: ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG RỪNG – NGÀY 8/03 Từ ngày 10 /03 đến ngày 14/03/2025 NHÁNH 4: MỘT SỐ LOẠI CHIM VÀ LOẠI CON TRÙNG Từ ngày 17/03 đến ngày 21/03/2025 I. Môi trường giáo dục 1. Môi trường trong lớp - Phòng học đảm bảo sáng sủa sạch sẽ, nhiều không gian mở. - Trong lớp có khu vực thuận tiện cho giáo viên đón trẻ, tiếp súc trò chuyện với phụ huynh - Trong phòng học sắp sếp, bố trí bàn nghế, kê tủ, giá sách, thuận tiện cho việc sử dụng, rế ràng di chuyển linh hoạt và tạo các khu hoạt động riêng biệt phù hợp với tính chất động là tĩnh của các hoạt động. - Lớp học có khoảng không gian phù hợp dành cho hoạt động cá nhân nhóm lớp, bố trí không gian dành cho trẻ ăn trưa, ngủ trưa. - Thời tiết nồm ẩm giữ lớp khô thoáng Trang trí môi trường trong lớp, bố trí tranh ảnh ở các góc hoạt động đảm bảo tính thẩm mỹ, khuyến khích sử dụng tranh ảnh, tạo sự mới mẻ, hấp dẫn kích thích sự khám phá các hoạt động của trẻ - Chuẩn bị các loại đồ chơi, đồ dùng học tập cho trẻ như bàn, nghế sách, vở, bút, đảm bảo cho trẻ hoạt động trong các tiết học 2. Môi trường giáo dục ngoài lớp - Sân trường có khu vực cây bóng mát góc thiên nhiên, bãi cỏ, khu vui chơi phát triển vận động, có ghế cho trẻ ngồi nghỉ, nghe kể truyện. - Có các chậu cây cảnh, có đất để trẻ có thể gieo hạt trồng cây . Một số đồ dung đồ chơi, dụng cụ phù hợp với hoạt động ở góc thiên nhiên (như cào, xẻng, bình tưới nước .). - Khu vực các thiêt bị đồ chơi ngoài trời: Đu quay, cầu trượt, đường ống chui, ghế đu .. - Khu vực chơi với cát, nước và các vật liệu thiên nhiên như hố cát và các vật liệu như xẻng. II. Điều chỉnh mục tiêu thực hiện kế hoạch ...........................................................................................................................................................................................................
- ............................................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................................... III. KẾ HOẠCH HOẠCH GIÁO DỤC Hoạt Thứ Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4 Mục động Từ ngày 24/02 Từ ngày 03/03 đến Từ ngày 10/03 đến Từ ngày 17/03 đến tiêu đến ngày ngày 07/03/2025 ngày 14/03/2025 ngày 21/03/2025 28/02/2025 I. Đón 1. Đón trẻ trẻ, chơi - Cô đón trẻ, trao đổi với cha mẹ học sinh về tình hình của trẻ, giáo dục trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy thể dục định. sáng * KNS: Trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định, Rèn trẻ rửa tay trước khi ăn, tự bảo vệ sức khỏe, tự đi giày dép,.... - Trao đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe của trẻ 100 - Trẻ biết giữ gìn cơ thể, quần áo sạch sẽ, hướng dẫn trẻ cách cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định. 102 -Trao đổi với phụ huynh về chăm sóc sức khoẻ trẻ trong thời tiết giao mùa. Chú ý thời tiết đang giao 105 mùa để mặc quần áo phù hợp cho trẻ - Cân đo sức khỏe trẻ biểu đồ - Chăm sóc dinh dưỡng, giáo dục trẻ theo chế độ sinh hoạt. - Chơi các nhóm nhỏ. - Trò chuyện với trẻ về thế giới động vật – ngày 08/03 2. Thể dục sáng 2.1. Mục đích - yêu cầu * Kiến thức - Trẻ thuộc và tập đúng động tác thể dục theo lời bài hát * Kỹ năng - Trẻ được vận động nhẹ nhàng, luyện tai nghe nhạc và vận động đúng. * Thái độ
- - Giáo dục trẻ chăm chỉ tập thể dục rèn luyện sức khoẻ. 2.2. Chuẩn bị - Sân tập bằng phẳng, sạch sẽ. - Nội dung bài tập thể dục và các động tác ứng với nội dung bài hát “ta đi vào rừng xanh” 2.3.Tổ chức hoạt động + Khởi động: Trò chuyện với trẻ về chủ đề “thế giới động vật” - Cho trẻ làm đoàn tàu đi nhẹ nhàng kết hợp đi các kiểu chân: đi bằng mũi chân, đi bằng má chân, đi bằng gót chân, chạy nhanh chậm. + Trọng động: - Cho trẻ tập theo lời bài hát “Ta đi vào rừng xanh” + Ta đi . Cho bằng: Hai tay đưa ngang đưa lên cao + Kìa con nai con .bên suối: 2 tay đưa sang 2 bên, quay người sang 2 bên + Kìa con voi con cái vói: Nhảy bật khép tách chân + Trò chơi “Bóng tròn to” - Cô cho trẻ xếp vòng tròn làm bóng tròn to, xì hơi - Luật chơi, trẻ chơi 2 – 3 lần. - Trò chơi: Con muỗi, con thỏ, con voi, con sâu, .... * Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 - 2 vòng sân. II. Thứ 2 Vật nuôi trong gia Một số con vật Trò chơi chữ cái: i, Một số loài chim 115 Hoạt động đình sống dưới nước t, c 114 học Thứ 3 Đếm đến 8, nhận Cắt dán con cá Trườn sấp kết hợp Trèo lên xuống 101,110 biết nhóm có 8 trèo qua ghế thể dục thang 118 đối tượng, nhận TC: Chạy tiếp sức biết số 8 Thứ 4 Làm quen chữ cái Bật sâu Tách gộp trong Cáo thỏ và gà trống 114,101 i, t, c 40 cm phạm vi 8 113,110 TC: Chuyền bóng qua đầu
- Thứ 5 Vẽ đàn vịt đang Mèo đi Hát: Chú voi con ở Hát: Ba con bướm 113 bơi câu cá bản đôn NH: Chị ong nâu 117,118 NH: Cò lả và em bé TC: Bao nhiêu bạn TC: Nghe tiếng hát kêu đoán tên con vật Thứ 6 Ném trúng đích Nhận biết mối Trò chuyện về ngày Nhận biết gọi tên 101,110 thẳng đứng bằng quan hệ hơn kém 8/3 các ngày trong tuần 111,109 hai tay trong phạm vi 8 tạo TC: Nhảy ba bố nhóm có số lượng 8 III. Thứ 2 HĐCMĐ HĐCMĐ HĐCMĐ HĐCMĐ 112 Hoạt Quan sát vườn Quan sát bồn hoa Cô cho trẻ nhặt lá Cô cho trẻ nhặt lá động hoa rụng trên sân trường rụng trên sân ngoài trời TC: Cây cao cỏ trường thấp TC: Gieo hạt TC: Taxi TC: Bóng tròn to Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Thứ 3 HĐCMĐ HĐCMĐ HĐCMĐ HĐCMĐ 116 Quan sát khuôn Cô cho trẻ xếp các Quan sát tranh một Chăm sóc vườn viên trường lớp chữ cái đã học số loại con côn hoa mầm non bằng hột hạt trùng và một số loài TC: Trời nắng TC: Mèo đuổi chim trời mưa chuột TC: Cáo ơi ngủ à TC: Bịt mắt bắt dê Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Thứ 4 HĐCMĐ HĐCMĐ HĐCMĐ HĐCMĐ 108 Bắn tên kể các con Vẽ con chim theo ý Chăm sóc vườn rau vật sống dưới nước thích của trẻ
- Cô cho trẻ nhặt lá TC: Nhảy tiếp sức TC: Mèo đuổi rụng trên sân TC: Cáo ơi ngủ à chuột trường Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do TC: Kéo co Chơi tự do Thứ 5 HĐCMĐ HĐCMĐ HĐCMĐ HĐCMĐ 112 Cô cho trẻ xếp Quan sát tranh con Cô cho trẻ xếp các Cô cho trẻ xếp các các chữ cái đã học cá chữ cái đã học bằng chữ cái đã học bằng hột hạt TC: Con thỏ hột hạt bằng hột hạt TC: Mèo đuổi TC: Trời nắng trời TC: Trời nắng trời chuột mưa mưa Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Thứ 6 HĐCMĐ HĐCMĐ HĐCMĐ HĐCMĐ 107 Nêu đặc điểm của Cô cho trẻ nhặt lá Chăm sóc vườn hoa Quan sát thời tiết các con vật nuôi rụng trên sân trong gia đình trường TC: Bắt chước tạo TC: Kéo co TC: Mèo và chim sẻ TC: Mèo và chim dáng sẻ Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do VI.Hoạt . 1. Dự kiến góc chơi 103 động góc - Góc phân vai: Bán hàng, nấu ăn - Góc xây dựng: Xây trang trại chăn nuôi vật nuôi - Góc học tập: Vẽ, tô màu, xé, dán, nặn về chủ đề - Góc âm nhạc: Múa hát, đọc thơ về chủ đề - Góc thiên nhiên: Chăm sóc vườn hoa, bồn hoa, cây xanh 2. Mục đích yêu cầu 2.1. Kiến thức
- - Trẻ biết tên các góc chơi ở trong lớp, biết tên đồ dùng, đồ chơi ở mỗi góc chơi, biết nhận các nhóm chơi, vai chơi ở từng góc chơi. - Trẻ biết dùng các vật liệu xây dựng khác nhau để xây thành ngôi nhà, biết giới thiệu công trình của mình khi có khách đến thăm - Trẻ biết phân vai chơi và thể hiện vai chơi như người mua hàng, người bán, hàng, chơi mẹ con nấu ăn... - Trẻ nhận biết tay phải, tay trái, các bộ phận trên cơ thể, tập đếm, nhận biết giống nhau, khác nhau - Trẻ biết tên đồ dùng, đồ chơi ở góc chơi, biết tô màu tranh về chủ đề, nặn đồ chơi, hát múa về chủ đề - Trẻ tên dụng cụ chăm sóc cây, biết cách chăm sóc cây như lau lá, tưới nước, nhổ cỏ cho cây. 2.2. Kỹ năng - Rèn kỹ năng sử dụng đồ dùng đồ chơi và thể hiện vai chơi ở từng góc chơi, kỹ năng giao tiếp, - Rèn Trẻ biết chơi liên kết các nhóm chơi với nhau. 2.3. Thái độ - Hứng thú với hoạt động, giáo dục trẻ chơi đoàn kết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi, - Cách xếp gọn đồ chơi vào đúng chỗ khi chơi xong. 3. Chuẩn bị - Vật liệu xây nhà, gạch, tường rào, thảm cỏ, hoa, sỏi, que, hạt.. - Các loại đồ chơi như bộ đồ nấu ăn, bộ dinh dưỡng 1,2,3,4, thẻ số .Đồ chơi bán hàng, mẹ con .. - Bộ làm quen với toán, hình học to nhỏ, sỏi, que, hột, hạt . - Tranh vẽ về các bộ phận trên cơ thể, tranh vẽ hoa, trang phục quần áo .bút chì, màu vẽ, đất nặn, bảng con, sắc xô, phách tre, bàn ghế cho trẻ ngồi, - Bình tưới cây, bộ dụng cụ làm vườn, giẻ lau lá, nước, gáo múc nước, đất, hộp bìa cát tông. 4. Tổ chức hoạt động * Thỏa thuận trước khi chơi - Cô trò chuyện với trẻ về các góc chơi, cho trẻ kể tên các góc chơi, đồ dùng, đồ chơi ở mỗi góc. - Cho trẻ nhận góc chơi, tự phân vai chơi, trò chuyện với trẻ về công việc của từng vai chơi như: gia đình, Mẹ nấu ăn, tắm cho em bé, cho em bé ăn, Tương tự cô hỏi trẻ cách chơi ở từng góc chơi
- * Quá trình chơi - Cô cho trẻ về các góc chơi, lấy đồ chơi và chơi ở các góc. Cô quan sát gợi ý giúp trẻ chơi khi trẻ gặp khó khăn, tạo tình huống cụ thể để trẻ tự giải quyết và trẻ liên kết nhóm chơi. - Hướng dẫn trẻ một số kỹ năng của vai chơi ở từng góc chơi. - Ví dụ như: Trao đổi cùng trẻ về ý tưởng xây nhà, Ai làm bố? Mẹ chăm sóc con như thế nào? Cách tô, nặn, sử dụng nhạc cụ âm nhạc .. - Gợi ý giúp trẻ liên kết giao lưu với nhau. * Nhận xét sau khi chơi: - Cô cho trẻ tự nhận xét các vai chơi ở góc chơi của mình, các góc chơi tự nhận xét sau đó cô nhận xét chung, rồi nhận xét cụ thể. - Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng, đồ chơi. - Cô bao quát trẻ, nhắc nhở trẻ chơi đoàn kết. V.Hoạt 1. Yêu cầu động ăn - Trẻ có thói quen vệ sinh trước và sau khi ăn, trước và sau khi ngủ ngủ, vệ - Có một số hành vi tốt trong ăn, uống, vệ sinh sinh - Có Rèn luyện kỹ năng rửa tay đúng cách cho trẻ, kỹ năng phòng chống dịch bệnh. 2. Chuẩn bị - Khăn mặt, xà phòng, nước 102,103 - Bàn ghế, bát thìa 104 - Sạp, chiếu, gối cho trẻ ngủ, cô kê sạp, chiếu cho trẻ ngủ. 3. Tiến trình hoạt động 3.1. Giờ ăn * Vệ sinh trước khi ăn - Cô cho trẻ rửa tay với xà phòng dưới vòi nước. - Cô hướng dẫn trẻ kê bàn ghế, nhắc những trẻ ăn chậm, kém ăn ngồi một bàn. - Trước khi ăn nhắc trẻ mời cô, mời các bạn. * Trong khi ăn - Rèn cho trẻ khi ăn không nói chuyện mất vệ sinh
- - Khi ăn không làm rơi vãi cơm, ho biết che miệng và quay ra ngoài - Ai cũng cần phải ăn hết xuất. Động viên khuyến khích trẻ ăn canh và ăn hết xuất ăn tích cực * Sau bữa ăn - Cô hướng dẫn trẻ xếp bát, thìa, ghế vào nơi quy định sau đó dạy trẻ lau miệng rửa tay với xà phòng dưới vòi nước sau khi ăn rồi vào uống nước. 3.2. Giờ ngủ - Cho trẻ đi vệ sinh sau đó cho trẻ xếp hàng, lấy gối, lên giường ngủ - Khi ngủ cô chú ý nhắc trẻ nằm đúng tư thế không nằm sấp, không nói chuyện, cho trẻ nghe hát ru, dân ca, - Khuyền khích và động viên trẻ khó ngủ. - Giáo dục giới tính cho trẻ * Khi trẻ ngủ dậy - Cô cho trẻ ngồi tại chỗ khoảng 3-5 phút, nhắc trẻ cất gối rồi cho trẻ vận động nhẹ nhàng như đi theo dấu chân, vươn vai hái quả... qua trò chơi tay ai xinh, hay đôi chân kỳ diệu... * Trẻ vệ sinh, ăn bữa phụ VI.Chơi, Thứ 2 HĐCCĐ HĐCCĐ HĐCCĐ HĐCCĐ 106 hoạt động Cho trẻ chơi các Cho trẻ chơi các Trò chuyện một số Tìm hiểu một số theo ý trò chơi vận động trò chơi dân gian con vật sống trong loài côn trùng thích rừng Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Thứ 3 HĐCCĐ HĐCCĐ HĐCCĐ HĐCCĐ 114 Làm quen chữ cái Mèo đi câu cá Trò chơi chữ cái i, t, Cáo thỏ và gà trống i, t,c c Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Thứ 4 HĐCCĐ HĐCCĐ HĐCCĐ HĐCCĐ 115,110 Vật nuôi trong gia Một số con vật Cho trẻ chơi các trò Tách gộp trong đình sống dưới nước chơi vận động phạm vi 8 Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do
- Thứ 5 HĐCCĐ HĐCCĐ HĐCCĐ HĐCCĐ 105, 104 Trẻ đi vệ sinh Rèn trẻ tự bảo về Rèn trẻ tự bảo vệ Rèn trẻ rửa tay đúng nơi quy định sức khỏe vệ sinh sức khỏe trước khi ăn răng đúng cách Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Thứ 6 Vui văn nghệ Vui văn nghệ Vui văn nghệ Vui văn nghệ 111,117 cuối tuần, bình cuối tuần, bình xét cuối tuần, bình xét cuối tuần, bình xét xét bé ngoan bé ngoan bé ngoan bé ngoan Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do Chơi tự do VII. Trẻ 1. Mục đích - Yêu cầu chuẩn bị - Rèn cho trẻ có ý thức sắp xếp đồ dùng, đồ chơi, ghế ngồi của lớp gọn gàng, ra về và - Rèn cho trẻ biết tự lấy đồ dùng cá nhân của mình khi được người nhà đón 103 trả trẻ - Trẻ có thói quen chào cô, bạn, người thân trước khi ra về. - Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập và sức khỏe của trẻ trong ngày. 2. Chuẩn bị - Đồ dùng cá nhân cho trẻ ra về 3. Tổ chức thực hiện - Cô hướng dẫn trẻ xếp dọn đồ dùng, đồ chơi, bàn ghế gọn gàng trước khi trẻ ra về - Nhắc trẻ chào cô,bạn, người thân khi được đón, về nhà biết chào, hỏi, lễ phép với ông bà, anh, chị - Nhắc trẻ lấy đồ dùng cá nhân của mình khi được người thân đón. - Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày. Nội dung - Chuyên đề lồng ghép nội dung giáo dục kỹ năng sống, kỹ năng xã hội giáo dục dinh dưỡng tích hợp - Lồng ghép ích hợp bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi, thể chất chỉ số 5, chỉ số 10, ngôn ngữ chỉ số 35, nhận thức chỉ số 52, thẩm mỹ chỉ số 59 Sự kiện Ý nghía ngày quốc tế phụ nữ 08/03 111 PHÊ DUYỆT CỦA NHÀ TRƯỜNG

