Kế hoạch giảng dạy Lịch sử 7 - Năm học 2019-2020
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giảng dạy Lịch sử 7 - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giang_day_lich_su_7_nam_hoc_2019_2020.doc
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giảng dạy Lịch sử 7 - Năm học 2019-2020
- PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN LỊCH SỬ - LỚP 7 TRƯỜNG THCS VĂN LANG NĂM HỌC 2019-2020 HỌC KỲ I ( Tổng số: 36 tiết ) Tiết Ghi chú Thời gian Theo Tên Bài học/Chủ đề dạy học Mục tiêu/ Yêu cầu cần đạt (Giảm tải, tích hợp..) PPCT 1. Kiến thức: HS hiểu: Quá trình hình thành xã hội phong kiến ở Châu Â. Thành thị trung đại xuất hiện . Bài 1: Sự hình thành và phát 2. Kỹ năng: HS có kĩ năng sử dụng bản đồ triển của xã hội phong kiến 1 Châu Âu để xác định vị trí các quốc gia PK. Châu Âu. 3. Thái độ: HS nhận thức về sự phát triển hợp quy luật của XH loài người. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: năng lực quan sát, đọc bản đồ. Tuần 01 1. Kiến thức: HS hiểu: Nguyên nhân và hệ 26/8/2019- quả của các cuộc phát kiến địa lí, sự hình 31/8/2019 thành quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa. Bài 2: Sự suy vong của chế 2. Kỹ năng: Quan sát, đọc và hiểu bản đồ, độ phong kiến và sự hình khai thác tranh ảnh lịch sử. 2 thành chủ nghĩa tư bản ở 3. Thái độ: Thấy tính quy luật của quá trình Châu Âu. phát triển, có ý thức vươn lên. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực thực hành với đồ dùng trực quan, quan sát. Tinh thần vượt khó, có ý thức vươn lên.
- 1. Kiến thức: Học sinh hiểu nguyên nhân xuất hiện và nội dung của phong trào Văn hoá Phục hưng, phong trào cải cách tôn giáo Bài 3: Cuộc đấu tranh của và những tác động đến xã hội Châu Âu. giai cấp tư sản chống phong 2. Kỹ năng: Phân tích sự kiện. 3 kiến thời hậu kì trung đại ở 3. Thái độ: Nhận thức được sự phát triển Tuần 2 Châu Âu. hợp quy luật của xã hội loài người. Giáo dục 2/9/2019- ý thức vươn lên 7/9/2019 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:xác định mối liên hệ giữa các sự kiện, phân tích. có ý thức vươn lên. 1. Kiến thức: Sự hình thành xã hội phong - 6 dòng đầu Mục 1: Bài 4: Trung Quốc thời phong kiến ở Trung Quốc. Những nét chính về triều Sự hình xã hội 4 kiến ( tiết 1). đại Tần- Hán, Đường, Tống, Nguyên, Minh, phong kiến Trung Thanh. Thành tựu về văn hoá, tư tưởng, kĩ Quốc (Không dạy). thuật của Trung Quốc. 2. Kỹ năng: Lập niên biểu các triều đại phong kiến Trung Quốc. Bài 4: Trung Quốc thời phong 3. Thái độ: Nhận thức được Trung Quốc là 5 kiến ( tiết 2). nền văn hóa lớn ở Châu Á. Tuần 3 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm 9/9/2019- chất:Năng lực so sánh, phân tích, nhận xét. 14/9/2019 Tinh thần tiếp thu tiến bộ của nhân loại. 1. Kiến thức: HS hiểu : Các giai đoạn lớn của Mục 1: Những trang lịch sử Ấn Độ. Chính sách cai trị và sự phát sử đầu tiên Bài 5: Ấn Độ thời phong 6 triển thịnh đạt của Ấn Độ phong kiến. (Không dạy) kiến. 2. Kỹ năng: - Quan sát, đọc và hiểu bản đồ, khai thác tranh ảnh lịch sử.
- 3. Thái độ:Ấn Độ là một trung tâm văn hoá nhân loại cần phải trân trọng, ảnh hưởng đến nhiều DT. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:Năng lực so sánh, phân tích, nhận xét. Tinh thần tiếp thu và bảo vệ thành tựu văn hóa của nhân loại. 1. Kiến thức: - HS biết được các giai đoạn lich sử quan trọng của khu vực Đông Nam Á, Bài 6: Các Quốc gia phong 7 những đặc điểm tương đồng của các quốc kiến Đông Nam Á (tiết 1). gia.Các giai đoạn lich sử quan trọng của hai nước Lào và Campuchia. 2. Kỹ năng: - Quan sát, đọc và hiểu bản đồ, Tuần 4 khai thác tranh ảnh lịch sử. 16/9/2019- 3. Thái độ: Nhận thức được quá trình lịch sử, 21/9/2019 gắn bó lâu đời giữa các dân tộc trong khu 8 Bài 6: Các Quốc gia phong vực. kiến Đông Nam Á (tiết 2). 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: năng lực quan sát, đọc bản đồ, ghi nhớ sự kiện lịch sử, Tinh thần đoàn kết giữa các nước trong khu vực. 1. Kiến thức: Giúp HS hiểu: Thời gian tồn tại Mục 1: Sự hình của xã hội phong kiến ; nền tảng kinh tế và thành và phát triển các giai cấp cơ bản trong xã hội ; thể chế xã hội Phong Kiến Tuần 5 Bài 7: Những nét chung về xã 9 chính trị của nhà nước phong kiến. (Không dạy). 23/9/2019- hội phong kiến. 2.Kỹ năng: Học sinh có kĩ năng tổng hợp, 28/9/2019 khái quát các sự kiện. 3. Thái độ: Học sinh tự hào về thành tựu
- văn hoá, khoa học kĩ thuật mà các dân tộc đã đạt được. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: năng lực khái quát, liên hệ các sự kiện hiện tượng lịch sử. 1. Kiến thức: Học sinh ôn tập, củng cố những kiến thức đã học thông qua việc làm bài tập. 2. Thái độ: HS có tính độc lập, tự giác làm bài tập. Làm bài tập lịch sử ( Phần 3. Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm bài trắc 10 lịch sử thế giới). nghiệm. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: năng lực khái quát, tái hiện các sự kiện lịch sử, liên hệ các sự kiện hiện tượng lịch sử. 1. Kiến thức: HS biết Ngô Quyền xây dựng Không dạy: Danh nền độc lập tự chủ. Quá trình thống nhất đất sách 12 sứ quân của nước của Đinh Bộ Lĩnh. Mục 2: Tình hình 2. Kỹ năng: Quan sát, đọc và hiểu bản đồ, chính trị cuối thời tranh ảnh. Ngô. Tuần 6 3.Thái độ: Ý thức độc lập tự chủ và thống - THTT HCM Bài 8: Nước ta buổi đầu độc 30/9/2019- 11 nhất của dân tộc. lập. 5/10/2019 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: năng lực quan sát, năng lực thực hành bộ môn: đọc bản đồ lịch sử, năng lực so sánh. Thể hiện tinh thần dân tộc, yêu quê hương, đất nước bảo vệ nền độc lập, tự chủ. Có ý chí vươn lên trong cuộc sống.
- 1. Kiến thức: HS biết Thời Đinh - Tiền Lê, - Tích hợp giáo dục bộ máy nhà nước đã được xây dựng tương Bài 9: Nước Đại Cồ Việt thời an ninh quốc phòng 12 đối hoàn chỉnh.Nhà Tống tiến hành xâm lược Đinh – Tiền Lê (tiết 1). nước ta và bị ta đánh bại. Thời Đinh – Tiền Lê bước đầu xây dựng một nền kinh tế tự chủ. 2. Kỹ năng: - Quan sát, đọc và hiểu bản đồ, khai thác tranh ảnh lịch sử . 3. Thái độ: Học sinh có lòng tự hào dân tộc, Bài 9: Nước Đại Cồ Việt thời biết ơn các vị anh hùng đã có công xây dựng 13 Đinh – Tiền Lê (tiết 2). và bảo vệ Tổ quốc. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: năng lực thực hành với đồ dùng trực quan, so sánh. Có ý thức xây dựng và bảo vệ tổ quốc. Tuần 7 1. Kiến thức: - Hiểu được thời Đinh – Tiền 7/10/2019- Lê bước đầu xây dựng một nền kinh tế tự 12/10/2019 chủ. 2. Kĩ năng: - Phân tích và rút ra ý nghĩa những thành tựu về kinh tế, văn hoá. 3. Thái độ: - Học sinh có ý thức độc lập tự Bài 10: Nhà Lý đẩy mạnh chủ trong xây dựng đất nước. 14 công cuộc xây dựng đất nước. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: năng lực quan sát, năng lực so sánh, năng lực trình bày, năng lực ghi nhớ sự kiện lịch sử, năng lực giao tiếp, năng lực tự học, năng lực sáng tạo. Học sinh có tinh thần yêu nước, bảo vệ độc lập dân tộc.
- 1. Kiến thức: HS hiểu âm mưu xâm lược - Tích hợp giáo dục nước ta của nhà Tống. Cuộc tập kích của nhà an ninh quốc phòng Bài 11: Cuộc kháng chiến Lý Thường Kiệt sang đất Tống là hành động 15 chống quân xâm lược Tống tự vệ chính đáng. Diễn biến cuộc kháng ( 1075-1077) ( tiết 1). chiến chống Tống giai đoạn II. 2.Kĩ năng: Quan sát, đọc và hiểu bản đồ, Tuần 8 khai thác tranh ảnh lịch sử. 14/10/2019- 3. Thái độ: HS có lòng tự hào dân tộc và biết 19/10/2019 - Tích hợp giáo dục ơn các vị anh hùng DT. an ninh quốc phòng Bài 11: Cuộc kháng chiến 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm 16 chống quân xâm lược Tống chất: năng lực quan sát, làm việc với đồ ( 1075-1077) ( tiết 2). dùng trực quan, tường thuật, ghi nhớ sự kiện. Tinh thần yêu quê hương đất nước, bảo vệ nền độc lập. 1. Kiến thức: Học sinh hiểu bước phát triển - Bài soạn theo chủ 17 Bài 12: Đời sống kinh tế, văn của nền kinh tế nước ta dưới thời Lý. Thời đề. hóa.( tiết 1). Lý có sự phân hoá mạnh mẽ về giai cấp và các tầng lớp trong xã hội. Văn hoá – giáo dục phát triển mạnh, hình thành văn hoá Thăng - THBV di sản văn Long. hóa. Tuần 9 2. Kĩ năng: Hoc sinh có kỹ năng vẽ sơ đồ 21/10/2019- lịch sử. 26/10/2019 Bài 12: Đời sống kinh tế, văn 3. Thái độ: Khâm phục ý thức vươn lên của 18 hóa.( tiết 2). dân tộc ta thời Lý. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: năng lực so sánh, nhận xét, phân tích. Ý thức bảo vệ và phát huy truyền thống văn hóa tốt đẹp của DT.
- 1. Kiến thức: Học sinh hiểu được những kiến thức cơ bản thời Ngô – Đinh – Tiền Lê. 2. Kĩ năng: Học sinh có kỹ năng lập bảng so sánh và vẽ biểu đồ. 3. Thái độ: HS có lòng tự hào về truyền 19 Làm bài tập lịch sử. thống văn hiến của dân tộc. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: năng lực khái quát, tái hiện các sự kiện Tuần 10 lịch sử, liên hệ các sự kiện hiện tượng lịch 28/10/2019- sử. 2/11/2019 1. Kiến thức: Học sinh hiểu được các sự kiện lịch sử thế giới và Việt Nam một cách hệ thống. 2.Kĩ năng: Hệ thống hoá kiến thức, tổng hợp 20 Ôn tập. sự kiện. 3. Thái độ: Giáo dục tính cần cù học tập 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: năng lực khái quát, tái hiện các sự kiện lịch sử, liên hệ các sự kiện hiện tượng LS. 1. Kiến thức: Học sinh hiểu được các sự kiện lịch sử thế giới và Việt Nam một cách hệ thống. Tuần 11 2. Kĩ năng: Hệ thống hoá kiến thức, trình 4/11/2019- 21 Kiểm tra viết 1 tiết. bày bài khoa học. 9/11/2019 3. Thái độ: Học sinh có tính cần cù học tập, trung thực làm bài. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: năng lực trình bày, tự học, tự sáng tạo.
- 1. Kiến thức: Học sinh hiểu được quá trình Bài 13: Nước Đại Việt ở thế thành lập nhà Trần; đóng góp của nhà Trần 22 kỉ XIII (tiết 1). xây dựng, củng cố chế độ quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền. Nhà Trần thực hiện biện pháp tích cực để củng cố quốc phòng và xây dựng quân đội, phục hồi và phát triển kinh tế. 2. Kỹ năng: Đánh giá thành tựu xây dựng nhà nước, pháp luật thời Trần. Bài 13: Nước Đại Việt ở thế 23 3. Thái độ: Học sinh có lòng tự hào về truyền Tuần 12 kỉ XIII (tiết 2). thống dân tộc. 11/11/2019- 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm 16/11/2019 chất: năng lực trình bày, so sánh, nhận xét. Tinh thần tự hào, tự tôn dân tộc. Bài 14: Ba lần kháng chiến 1. Kiến thức: Học sinh biết âm mưu xâm Không dạy: Nội 24 chống quân xâm lược Mông - lược Đại Việt của Mông Cổ. Chủ trương, và dung sự thành lập Nguyên ( Thế kỉ XIII)( tiết 1) những việc làm của vua tôi nhà Trần để đối nhà nước Mông Cổ Bài 14: Ba lần kháng chiến phó với Mông Cổ. Cuộc kháng chiến của nhà ở Mục 1-Âm mưu chống quân xâm lược Mông - Trần chống lại quân Mông-Nguyên lần 2, 3. xâm lược Đại Việt 25 Nguyên ( Thế kỉ XIII)( tiết 2) Nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa lịch sử. của Mông Cổ. Tuần 13 . 2. Kỹ năng: Kĩ năng quan sát, đọc và hiểu 18/11/2019- Bài 14: Ba lần kháng chiến lược đồ, khai thác tranh ảnh LS 23/11/2019 chống quân xâm lược Mông - 3. Thái độ: HS có lòng căm thù giặc sâu 26 Nguyên ( Thế kỉ XIII)( tiết 3) sắc, niềm tự hào dân tộc. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:năng lực quan sát, làm việc với đồ dùng Bài 14: Ba lần kháng chiến trực quan, tường thuật, ghi nhớ sự kiện lich 27 chống quân xâm lược Mông - sử. Có ý thức đấu tranh bảo vệ độc lập DT. Nguyên ( Thế kỉ XIII)( tiết 4)
- Tuần 14 1. Kiến thức: HS hiểu Sự phát triển kinh tế 25/11/2019- Bài 15: Sự phát triển kinh tế - và văn hoá thời Trần tạo nên bản sắc dân tộc 28 30/11/2019 văn hóa thời Trần ( tiết 1). rực rỡ. 2. Kỹ năng: Kỹ năng phân tích, so sánh, đánh giá các sự kiện lịch sử. 3. Thái độ: HS có lòng tự hào về truyền thống lao động của dân tộc, biết gìn gữ 29 Bài 15: Sự phát triển kinh tế - những nền văn hoá ông cha ta để lại. Tuần 15 văn hóa thời Trần ( tiết 2). 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm 2/12/2019- chất: phân tích, nhận xét, ghi nhớ sự kiện 7/12/2019 lich sử. Tự hào về nền văn hóa Việt Nam. 1. Kiến thức: Học sinh hiểu được: Tình hình Bài 16: Sự suy sụp của nhà kinh tế - xã hội cuối thời Trần. Những cải 30 Trần cuối thế kỉ XIV ( tiết 1). cách lớn của Hồ Quý Ly. 2. Kỹ năng: HS có kỹ năng phân tích, đánh giá, nhận xét về các sự kiện lịch sử. 3. Thái độ: HS có ý thức vươn lên, có tình Bài 16: Sự suy sụp của nhà cảm yêu thương người dân lao động. 31 Trần cuối thế kỉ XIV ( tiết 2). 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: năng lực so sánh, phân tích, nhận xét. Tuần 16 Có ý thức tinh thần vượt khó. 9/12/2019- 1. Kiến thức : Củng cố những kiến thức cơ 14/12/2019 bản về lịch sử dân tộc thời Lý, Trần, Hồ. 2. Kỹ năng: HS có kĩ năng Quan sát, đọc và Bài 17: Ôn tập chương II và 32 hiểu lược đồ, khai thác tranh ảnh lịch sử. III. 3. Thái độ: HS có ý thức vươn lên, niềm tự hoà dân tộc, biết ơn tổ tiên. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm
- chất: năng lực khái quát, so sánh, phân tích, nhận xét. 1. Kiến thức : HS Thấy rõ âm mưu và những hoạt động bành trướng của nhà Minh đối với Đại Việt. Diễn biến, kết quả, ý nghĩa cuộc khởi nghĩa của quý tộc Trần. Bài 18: Cuộc khởi nghĩa của 2. Kĩ năng : Lược thuật sự kiện lịch sử, đánh nhà Hồ và phong trào khởi giá công lao nhân vật LS. 33 nghĩa chống quân Minh ở đầu 3. Thái độ : HS tiếp thu truyền thống yêu thế kỉ XV. nước, ý chí anh hùng bất khuất của nhân dân ta. Tuần 17 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm 16/12/2019- chất: năng lực quan sát, sử dụng đồ dingf 21/12/2019 trực quan, so sánh, nhận xét. 1. Kiến thức: Học sinh củng cố lại những kiến thức đã học thời Lý – Trần. 2. Kĩ năng: Kĩ năng làm bài tập thống kê, so sánh. 34 Làm Bài tập Lịch sử 3. Thái độ: HS thái độ tích cực, tự giác làm bài tập. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: năng lực khái quát, liên hệ các sự kiện . 1. Kiến thức :HS ôn lại những kiến thức đã Tuần 18 học. 23/12/2019- Ôn tập. 2. Kĩ năng : Kĩ năng đánh giá, so sánh các sự 35 28/12/2019 kiện lịch sử, sử dụng lược đồ. 3. Thái độ : Học sinh có thái độ tự giác, tích cực học bài, ôn tập kiến thức
- 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: năng lực khái quát, liên hệ các sự kiện lịch sử. 1. Kiến thức: - Học sinh nắm được những kiến thức cơ bản của phần lịch sử đã học. 2. Kỹ năng: - Kỹ năng phân tích sự kiện, Tuần 19 trình bày bài khoa học. 30/12/2019- 36 Kiểm tra học kì I 3. Thái độ: - HS có tinh thần tự giác học bài 4/1/2020 và làm bài kiểm tra. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: năng lực khái quát, phân tích,liên hệ các sự kiện lịch sử.
- HỌC KỲ II : Tổng số: 34 tiết Tiết Ghi chú Thời gian theo Tên bài học/ Chủ đề dạy học Mục tiêu/ Yêu cầu cần đạt (giảm tải, tích PPCT hợp, ) Bài 19: Cuộc khởi nghĩa Lam 1. Kiến thức: Học sinh hiểu được: Lê lợi - Tích hợp giáo dục dựng cờ khởi nghĩa và những năm đầu hoạt 37 Sơn ( 1418-1427) an ninh quốc ( Tiết 1) động của nghĩa quân Lam Sơn gặp nhiều khó phòng. khăn. Trong những năm cuối 1424 đến cuối Tuần 20 1426 , nghĩa quân Lam Sơn đã phản công 13/1/2020- chiếm Nghệ An, Tân Bình, Thuận Hóa và tiến đánh ra Bắc : Chuyển thế trận từ bị 18/1/2020 Bài 19: Cuộc khởi nghĩa Lam 38 động sang chủ động. Những sự kiện tiêu biểu Sơn ( 1418-1427) ( Tiết 2) trong giai đoạn cuối của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn. Ý nghĩa lịch sử của cuộc khởi nghĩa. 2. Kỹ năng: Kĩ năng phân tích, nhận xét nhân vật, sự kiện lịch sử tiêu biểu. Bài 19: Cuộc khởi nghĩa Lam 3. Thái độ: Học sinh có ý thức vươn lên, lòng yêu nước, biết ơn những người có công Sơn ( 1418-1427) ( Tiết 3) 39 với nước như Lê Lợi, Nguyễn Trãi. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: năng lực sử dụng đồ dùng trực quan, so Tuần 21 sánh,tường thuật. Thể hiện lòng yêu nước, 20/1/2020- tự hào DT 25/1/2020 1. Kiến thức: Học sinh hiểu được: Tình hình chính trị, pháp luật thời Lê Sơ. Chế độ phong Bài 20: Nước Đại Việt Thời 40 kiến tập quyền được hoàn thiện. Sự phát triển Lê Sơ (1428-1527) (Tiết 1) kinh tế thời Lê Sơ. Sự phân hoá xã hội khá rõ ràng. Chế độ giáo dục, thi cử thời Lê Sơ. Những thành tựu
- tiêu biểu về văn học, khoa học nghệ thuật Mục II.2. Xã hội - thời Lê Sơ. Tên của các danh nhân văn hóa Bài 20: Nước Đại Việt Thời Chỉ nêu có các giai 41 tiêu biểu. cấp Tuần 22 Lê Sơ (1428-1527) (Tiết 2) 2. Kĩ năng: kĩ năng sử dụng tranh ảnh, nhận 27/1/2020- xét, đánh giá và so sánh các sự kiện lịch sử. 3. Thái độ: Học sinh có lòng tự hào về truyền 1/2/2020 Bài 20: Nước Đại Việt Thời thống dân tộc. 42 Lê Sơ (1428-1527) (Tiết 3) 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: năng lực nhận xét, so sánh, dánh giá nhân vật lich sử, ghi nhớ sự kiện lich sử. Tự Mục IV. Một số hào về thành tựu văn hoá, giáo dục của ĐV. danh nhân văn hóa Bài 20: Nước Đại Việt Thời xuất sắc của dân tộc Lê Sơ (1428-1527) (Tiết 4). 43 - Chỉ nêu tên các danh nhân văn hóa, không cần chi tiết. 1. Kiến thức: HS hiểu sự phát triển toàn diện Tuần 23 của đất nước ta ở thể kỉ XV – đầu thế kỉ 3/2/2020- XVI. So sánh điểm giống và khác nhau gữa 8/2/2020 thời thịnh trị nhất ( Lê Sơ ) với thời Lý - Bài 21: Ôn tập chương IV. Trần. 2. Kỹ năng: HS có kỹ năng hệ thống các 44 thành tựu của một thời đại. 3. Thái độ: HS ý thức cần cù, vươn lên, lòng tự hào, tự tôn dân tộc. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: năng lực khái quát, năng lực so sánh, năng lực trình bày, năng lực tự học, năng lực tự sáng tạo, năng lực ghi nhớ sự kiện LS.
- 1. Kiến thức: Củng cố lại kiến thức đã học ở chương IV. Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn và sự hưng thịnh của Đại Việt dưới thời Lê sơ. 2. Kỹ năng: kĩ năng lập bảng, so sánh, đánh giá các sự kiện lịch sử. 3. Thái độ: HS có ý thức vươn lên, tôn trọng Làm bài tập Lịch sử 45 các thành tựu văn hoá thế kỉ XIV – XV, ý (Phần chương IV) thức cần cù học tập. Tuần 24 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm 10/2/2020- chất: năng lực so sánh, ghi nhớ sự kiện lich 15/2/2020 sử. Tinh thần, ý thức vươn lên trong cuộc sống. 1. Kiến thức : HS hiểu được:Sự suy yếu của Nội dung diễn biến triều đình phong kiến nhà Lê sơ. Phong trào các cuộc chiến tranh Bài 22: Sự suy yếu của nhà đấu tranh của nông dân phát triển mạnh ở mục II. Các cuộc đầu thế kỉ XVI. Nguyên nhân các cuộc chiến nước phong kiến tập quyền chiến tranh Nam - 46 tranh; tính chất và hậu quả của các cuộc ( thế kỉ XVI-XVIII) (Tiết 1). chiến tranh với sự phát triển của đất nước. Bắc Triều và Trịnh – 2. Kỹ năng : Hs có kĩ năng đánh giá sự kiện Nguyễn – Không lịch sử dạy 3. Thái độ : Tự hào về truyền thống đấu Bài 22: Sự suy yếu của nhà tranh anh dũng của nhân dân, ủng hộ nhân nước phong kiến tập quyền dân lao động. Tuần 25 ( thế kỉ XVI-XVIII) (Tiết 2). 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm 17/2/2020- 47 chất: năng lực quan sát, năng lực so sánh, 22/2/2020 năng lực phân tích, năng lực ghi nhớ sự kiện lich sử. Tinh thần kiên cường, vượt qua khó khăn, bảo vệ sự đoàn kết, thống nhất đất nước.
- 1. Kiến thức: HS hiểu được: Sự khác nhau về kinh tế ở 2 Đàng nước ta thế kỉ XVI - Bài 23: Kinh tế, văn hóa thế - Bài soạn theo chủ 48 XVIII. Sự phát triển mới về văn hóa nước ta kỉ XVI-XVIII(Tiết 1). ở thế kỉ XVI - XVIII. đề. 2. Kỹ năng: HS cókĩ năng phân tích, so sánh sự kiện lịch sử. 3. Thái độ: HS có ý thức bảo vệ truyền Bài 23: Kinh tế, văn hóa thế 49 thống văn hoá dân tộc. kỉ XVI-XVIII(Tiết 2). 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:năng lực thực hành với đồ dùng trực quan, so sánh, nhận xét. Tự hào về truyền thống văn hóa của dân tộc. 1. Kiến thức: HS hiểu sự suy tàn, mục nát Mục 1. Tình hình Tuần 26 của chế độ phong kiến Đàng Ngoài.Phong chính trị - Chỉ nêu 24/2/2020- trào nông dân khởi nghĩa chống lại nhà nước nguyên nhân các phong kiến. 29/2/2020 Bài 24: Khởi nghĩa nông dân 50 2. Kỹ năng: HS có kĩ năng Đánh giá về cuộc khởi nghĩa. Đàng ngoài. phong trào nông dân. 3. Thái độ: HS có ý chí vươn lên, ủng hộ nhân dân lao động. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:năng lực phân tích, so sánh, tường thuật. Ý chí kiên cường vươn lên, ủng hộ nhân dân LĐ. 51 Bài 25: Phong trào Tây Sơn 1. Kiến thức: Học sinh hiểu được Anh em Tuần 27 (tiết 1). Nguyễn Nhạc lập căn cứ Tây Sơn và sự ủng 2/3/2020- hộ của đồng bào Tây Nguyên. Phong trào Tây Sơn bùng nổ, lật đổ tập đoàn phong kiến Bài 25: Phong trào Tây Sơn 7/3/2020 52 phản động, tiêu diệt quân Xiêm, từng bước (tiết 2).
- thống nhất đất nước. Chiến thắng Ngọc Hồi - - Tích hợp giáo dục 53 Bài 25: Phong trào Tây Sơn Đống Đa, Quang Trung đại phá quân Thanh. an ninh quốc (tiết 3). Nguyên nhân thắng lợi - ý nghĩa lịch sử của phòng. phong trào Tây Sơn. 2. Kỹ năng: kĩ năng quan sát, đọc và hiểu lược đồ, khai thác tranh ảnh lịch sử. 3. Thái độ: HS thấy sức mạnh quật khởi, ý 53 Bài 25: Phong trào Tây Sơn chí kiên cường của nhân dân chống lại ách (tiết 3). áp bức, bóc lột. Tuần 28 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm 9/3/2020- chất:năng lực phân tích, so sánh, tường 14/3/2020 54 Bài 25: Phong trào Tây Sơn thuật, nhận xét, rút ra bài học lịch sử. Tự hào (tiết 4). về truyền thống đấu tranh anh dũng của dân tộc, ý chí vươn lên trong cuộc sống. 1. Kiến thức : HS hiểu những việc làm của Quang Trung đã góp phần tích cực ổn định Tuần 29 trật tự xã hội, bảo vệ Tổ quốc. 2. Kỹ năng : Kĩ năng đánh giá nhân vật lịch 16/3/2020- Bài 26: Quang Trung xây 21/3/2020 55 sử. dựng đất nước. 3. Thái độ : Hs tỏ lòng biết ơn người anh hùng áo vải Quang Trung. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: năng lực phân tích, năng lực so sánh,
- năng lực sử dụng ngôn ngữ để trình bày một vấn đề lịch sử, rút ra bài học lịch sử, năng lực đánh giá nhân vật lich sử. năng lực tự học, sáng tạo. 1. Kiến thức: HS củng cố kiến thức những kiến thức lịch sử cơ bản của chương V: Đại Việt từ thế kỉ XV đến đầu thế kỉ XIX thời Lê sơ. Làm bài tập Lịch sử. 56 2. Kỹ năng: Lập bảng niên biểu, so sánh, đánh giá sự kiện lịch sử. 3. Thái độ: Học sinh ghi nhớ truyền thống đấu tranh chống các thế lực phản động của ND ta. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:năng lực khái quát, phân tích. 1. Kiến thức: Học sinh củng cố lại kiến thức đã học ở chương V. 2. Kĩ năng: Hệ thống hoá kiến thức, phân tích sự kiện. Ôn tập 57 3. Thái độ:HS có tính cần cù học tập, yêu thích lịch sử dân tộc. Tuần 30 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm 23/3/2020- chất:năng lực khái quát, phân tích., tự giác 28/3/2020 trong học tập. 1. Kiến thức: Học sinh củng cố những kiến thức đã học về thời Lê sơ và thời Tây Sơn. 2. Kỹ năng: Kĩ năng Làm bài kiểm tra tự luận, trình bày bài khoa học. Kiểm tra viết 1 tiết. 58 3. Thái độ: HS có tính tích cực học bài và làm bài kiểm tra tại lớp.
- 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: năng lực tự học, tự sáng tạo, trình bày. 1. Kiến thức: HS hiểu nhà Nguyễn lập lại chế 59 Bài 27: Chế độ phong kiến độ phong kiến tập quyền. Đời sống cơ cực nhà Nguyễn(Tiết 1). của nông dân dưới triều Nguyễn là nguyên nhân dẫn tới sự bùng nổ hàng trăm cuộc nổi dậy trên toàn quốc Tuần 31 2. Kỹ năng: kĩ năng Phân tích, so sánh các 30/3/2020- sự kiện Bài 27: Chế độ phong kiến 4/4/2020 60 3. Thái độ: HS có ý thức đổi mới vươn lên, nhà Nguyễn (Tiết 2). cần cù học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:năng lực trình bày, so sánh, phân tích. Tinh thần vượt qua khó khăn, vươn lên trong cuộc sống. Bài 28: Sự phát triển của văn 1. Kiến thức : Học sinh hiểu được Sự phát - THBV di sản văn 61 hóa dân tộc cuối thế kỉ XVII triển cao hơn của nền văn học dân tộc với hóa. nửa đầu thế kỉ XIX. (Tiết 1) nhiều thể loại phong phú, nhiều tác phẩm đã trở thành đỉnh cao của văn học phong kiến. 2. Kỹ năng : Miêu tả, quan sát, trình bày về Tuần 32 di sản văn hoá. 6/4/2020- 3. Thái độ : Góp phần hình thành ý thức, thái 11/4/2020 62 Bài 28: Sự phát triển của văn độ bảo vệ và phát huy các di sản văn hoá. hóa dân tộc cuối thế kỉ XVII 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm nửa đầu thế kỉ XIX. (Tiết 2) chất: năng lực trình bày, so sánh, phân tích. HS có lòng tự hào về di sản và thành tựu khoa học của các bậc tiền nhân. Tuần 33 1. Kiến thức : Học sinh củng cố kiến thức: 13/4/2020- Bài 29: Ôn tập chương V và - Từ thế kỉ XVI – thế kỉ XVIII, tình hình chính trị nước ta có nhiều biến động, tình 18/4/2020 63 chương VI.
- hình kinh tế, văn hoá vẫn có bước phát triển mạnh. 2. Kỹ năng : Rèn kĩ năng hệ thống hoá kiến thức. 3. Thái độ : Tự hào về truyền thống đấu tranh kiên cường của dân tộc. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: năng lực khái quát, so sánh, phân tích. Tinh thần tự giác vươn lên trong học tập. 1. Kiến thức : HS biết khái quát phần kiến thức của chương VI qua các dạng bài tập. 2. Kỹ năng : kĩ năng làm các dạng bài tập lịch sử. Làm bài tập Lịch sử (Phần 64 3. Thái độ : HS hiểu được sự suy yếu của chế chương VI). độ phong kiến Việt Nam nửa đầu thế kỉ XIX. Đồng thời HS tự hào về những thành tựu kinh tế - văn hoá trong lịch sử. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: năng lực khái quát, so sánh, phân tích. Tinh thần tự giác vươn lên trong học tập. 1. Kiến thức: Học sinh củng cố kiến thức về phần lịch sử Việt Nam từ thế kỉ XV đến nửa đầu thế kỉ XIX với nhiều biến cố lịch sử. 2. Kĩ năng: Trình bày các sự kiện đã học, Bài 30: Tổng kết. Tuần 34 65 phân tích một sự kiện lịch sử. 20/4/2020- 3. Thái độ: Học sinh có ý thức trân trọng 25/4/2020 những thành tựu mà nhân loại đã đạt được trong thời trung đại. Giáo dục lòng tự hào về dân tộc. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm
- chất: năng lực khái quát, so sánh, phân tích, ghi nhớ sự kiện lịch sử. Tinh thần tự giác vươn lên trong học tập. 1. Kiến thức: Học sinh củng cố kiến thức: ôn lại những kiến thức lịch sử thế giới và Việt Nam. 2. Kĩ năng: Kĩ năng so sánh, phân tích, đánh giá các sự kiện lịch sử. 66 Ôn tập. 3. Thái độ: Học sinh có lòng khâm phục các vị anh hùng dân tộc. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: năng lực trình bày, so sánh, phân tích. Tinh thần tự giác vươn lên trong học tập. 1. Kiến thức: Học sinh được ôn tập, kiểm tra những kiến thức cơ bản của phần lịch sử Học kì II. 67 Kiểm tra học kì II 2. Kỹ năng: kỹ năng phân tích sự kiện, trình bày bài khoa học. 3. Thái độ: HS có tinh thần tự giác học bài và làm bài kiểm tra. Tuần 35 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm 27/4/2020- chất: năng lực trình bày, tự học, tự sáng tạo. 2/5/2020 1. Kiến thức: Học sinh hiểu được: Sự phát triển kinh tế và những chuyển biến xã hội của Phú Thọ từ thế kỉ X-XIX. 2. Kỹ năng: HS có kỹ năng phân tích, sưu Lịch sử địa phương 68 tầm tư liệu lịch sử. 3. Thái độ: HS có ý thức vươn lên, yêu quê hương. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm

