Kế hoạch giảng dạy Địa lí 7 - Năm học 2019-2020

doc 24 trang vangiang 14/12/2025 2280
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giảng dạy Địa lí 7 - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_giang_day_dia_li_7_nam_hoc_2019_2020.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giảng dạy Địa lí 7 - Năm học 2019-2020

  1. PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN ĐỊA LÍ LỚP 7 TRƯỜNG THCS VĂN LANG NĂM HỌC 2019-2020 HỌC KỲ I Tiết Thời Tên bài/Chủ đề theo Mục tiêu/ yêu cầu cần đạt Ghi chú gian dạy học PPCT 1. Kiến thức: Trình bày được quá trình phát triển và tình hình gia tăng dân số Không dạy thế giới, nguyên nhân và hậu quả của nó. Mục 3 : Sự 2. Kỹ năng: Đọc và hiểu cách xây dựng tháp dân số. bùng nổ dân Đọc biểu đồ gia tăng dân số thế giới để thấy được tình hình gia tăng dân số số: từ dòng 9 1 Dân số trên thế giới. đến dòng 12 3. Thái độ: Ủng hộ các chính sách dân số, phát triển kinh tế xã hội và các hoạt "Quan sát..... động nhằm đạt tỉ lệ gia tăng dân số hợp lí. Tại sao?" 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp,năng lực sử dụng ngôn ngữ ,năng lực hợp tác THMT Tuần 01 1. Kiến thức: Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản sự phân bố dân cư 26 - 31/8 không đồng đều trên thế giới. 2019 + Nhận biết được sự khác nhau giữa các chủng tộc Môn-gô-lô-it, Nê-g rô-it và Ơ-rô-pê-ô-it về hình thái bên ngoài của cơ thể (màu da, tóc, mắt, mũi) và nơi sinh sống chủ yếu của mỗi chủng tộc Sự phân bố dân 2. Kỹ năng: Đọc các bản đồ, lược đồ phân bố dân cư thế giới. Phân bố dân cư 2 cư. Các chủng châu Á để nhận biết các vùng đông dân, thưa dân trên thế giới và ở châu Á. tộc trên thế giới 3. Thái độ: Giáo dục chính sách dân cư, dân tộc. 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp,năng lực sử dụng ngôn ngữ ,năng lực hợp tác. Năng lực tổng hợp theo lãnh thổ, năng lực sử dụng hình ảnh. năng lực sử dụng số liệu thống kê, năng lực sử dụng bản đồ 1. Kiến thức: So sánh sự khác nhau giữa quần cư nông thôn và quần cư đô thị THMT Quần cư. Đô 3 về hoạt động kinh tế, mật độ dân số, lối sống. thị hoá ƯP với BĐKH + Biết sơ lược quá trình đô thị hóa và sự hình thành các siêu đô thị trên thế
  2. giới. + Biết một số siêu đô thị trên thế giới. 2. Kỹ năng: Đọc các bản đồ, lược đồ các siêu đô thị trên thế giới, sự phân bố các siêu đô thị trên thế giới. + Xác định trên bản đồ, lược đồ các siêu đô thị trên thế giới, vị trí của một số siêu đô thị. 3. Thái độ: Tham gia tích cực vào các hoạt động bảo vệ môi trường. 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp,năng Tuần 02 lực sử dụng ngôn ngữ ,năng lực hợp tác Năng lực tổng hợp theo lãnh thổ, 02 - 07/09 2019 năng lực sử dụng hình ảnh, năng lực sử dụng số liệu thống kê, năng lực sử dụng bản đồ. 1. Kiến thức: Khái niệm MĐDS, sự phân bố dân cư không đều trên TG. Các Câu 1 không KN: đô thị, siêu đô thị và sự phân bố các siêu đô thị ở châu á. yêu cầu HS 2. Kỹ năng: Biết rõ hơn về nhận biết, phân tích dân số, MĐDS, sự phân bố Thực hành: làm dân cư trên lược đồ; Nhận dạng được các tháp tuổi.Củng cố kiến thức, kỹ Phân tích lược 4 năng toàn chương, biết vận dụng vào thực tế. đồ dân số và 3. Thái độ: Giáo dục ý thức về dân số. tháp tuổi 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp,năng lực sử dụng ngôn ngữ ,năng lực hợp tác. Năng lực tổng hợp theo lãnh thổ, năng lực sử dụng hình ảnh.năng lực sử dụng số liệu thống kê. 11. Kiến thức: Biết vị trí đới nóng trên BĐTNTG và các kiểu môi trường Câu hỏi 4 phần trong đới nóng.Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản một số đặc điểm tự câu hỏi và bài nhiên cơ bản của môi trường xích đạo ẩm. tập không yêu 2. Kỹ năng: Đọc các bản đồ, lược đồ MT xích đạo ẩm để nhận biết vị trí của cầu HS trả lời Đới nóng. Môi MT XĐ ẩm. 5 trường xích đạo + Quan sát tranh ảnh và nhận xét cảnh quan rừng rậm xanh quanh năm. ẩm + Đọc được biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của môi trường xích đạo ẩm để nhận biết đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm. + Đọc lát cắt rừng rậm xanh quanh năm để nhận biết một số đặc điểm của rừng rậm xanh quanh năm. 3. Thái độ: Có ý thức và tham gia tích cực bảo vệ môi trường.
  3. Tuần 03 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp,năng 09- 14/09 lực sử dụng ngôn ngữ ,năng lực hợp tácNăng lực tổng hợp theo lãnh thổ, năng 2019 lực sử dụng hình ảnh.năng lực sử dụng số liệu thống kê, năng lực sử dụng bản đồ. 1. Kiến thức: Biết vị trí đới nóng trên BĐTNTG và các kiểu môi trường trong đới nóng. Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản một số đặc điểm tự nhiên cơ bản của môi trường nhiệt đới. 2. Kỹ năng: Đọc các bản đồ, lược đồ MT nhiệt đới để nhận biết vị trí của MT nhiệt đới. + Quan sát tranh ảnh và nhận xét cảnh quan nhiệt đới. Môi trường 6 + Đọc được biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của môi trường nhiệt đới để nhận nhiệt đới biết đặc điểm khí hậu của môi trường nhiệt đới. 3. Thái độ: Có ý thức và tham gia tích cực bảo vệ môi trường. 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp,năng lực sử dụng ngôn ngữ ,năng lực hợp tácNăng lực tổng hợp theo lãnh thổ, năng lực sử dụng hình ảnh.năng lực sử dụng số liệu thống kê, năng lực sử dụng bản đồ. 1. Kiến thức: Trình bày và giải thích ở mức đơngiản đặc điểm của gió mùa mùa hạ, gió mùa mùa đông.Nắm đựơc 2 đặc điểm cơ bản của môi trường nhiệt đới gió mùa. Đặc điểm này chi phối TN và hoạt động của con người theo nhịp điệu của gió mùa. Hiểu được môi trường nhiệt đới gió mùa là mt đặc sắc và đdạng ở đới nóng. Môi trường 2. Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng đọc bản đồ, ảnh địa lí, biểu đồ t0 và lượng mưa. 7 nhiệt đới gió Nhận biết KH nhiệt đới gió mùa qua biểu đồ. mùa 3. Thái độ: TĐ: Giáo dục BVMT 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp,năng lực sử dụng ngôn ngữ ,năng lực hợp tác.Năng lực tổng hợp theo lãnh thổ, năng lực sử dụng hình ảnh.năng lực sử dụng số liệu thống kê, năng lực sử Tuần 04 dụng bản đồ 16- 21/09 1. Kiến thức: Thành phần nhân văn của môi trường: Dân số, sự phân bố dân 8 Ôn tập Thay cho bài 8 2019 cư, các chủng tộc trên thế giới, các kiểu quần cư.
  4. Đặc điểm riêng biệt các kiểu môi trường trong đới nóng : Môi trường xích đạo ẩm, môi trường nhiệt đới, môi trường nhiệt đới gió mùa. 2. Kỹ năng: Đọc phân tích biểu đồ, bản đồ, sơ đồ.Vẽ sơ đồ liên hoàn. 3. Thái độ: Giáo dục ý thức tự học của HS 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp,năng lực sử dụng ngôn ngữ ,năng lực hợp tác. Năng lực tổng hợp theo lãnh thổ, năng lực sử dụng hình ảnh.năng lực sử dụng số liệu thống kê, năng lực sử dụng bản đồ 1. Kiến thức: Nắm được các mối quan hệ giữa KH với NN và đất trồng, giữa Câu hỏi 3 khai thác đất đai với bảo vệ đất. Biết được một số cây trồng, vật nuôi ở các phần câu hỏi kiểu môi trường khác nhau của đới nóng. và bài tập Hoạt động sản 2. Kỹ năng: Rèn luyện cách mô tả hiện tượng địa lí qua tranh, củng cố kĩ không yêu cầu xuất nông năng đọc ảnh địa lí cho học sinh. Rèn kĩ năng phán đoán cho HS về mối quan HS trả lời 9 nghiệp ở đới hệ giữa KH với NN và đất trồng, giữa khai thác và bảo vệ đất trồng. THMT nóng 3. Thái độ: Giáo dục ý thức BVMT ƯP với BĐKH 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên Tuần 05 1. Kiến thức: Biết được đới nóng vừa đông dân, vừa có sự bùng nổ dân số THMT 23- 28/09 trong khi nền kinh tế còn đang trong quá trình phát triển, cha đáp ứng đợc các ƯP với BĐKH 2019 nhu cầu cơ bản (ăn, mặc, ở) của ngời dân. Dân số và sức Biết được sức ép của dân số đối với đời sống và các biện pháp mà các nước ép dân số tới đang phát triển áp dụng để giảm dân số, bảo vệ tài nguyên và môi trờng. 10 tài nguyên, môi 2. Kỹ năng: Luyện cách đọc, phân tích biểu đồ và sơ đồ các mối quan hệ, phân trường ở đới tích số liệu thống kê. nóng 3. Thái độ: Giáo dục ý thức trong BVMT 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên Di dân và sự 1. Kiến thức: Nắm được nguyên nhân của di dân và ĐTH ở đới nóng, biết đ- THMT 11 bùng nổ đô thị ược nguyên nhân hình thành và những vấn đề đặt ra cho các đô thị và siêu đô ƯP với BĐKH
  5. ở đới nóng thị ở đới nóng. 2. Kỹ năng: Nắm được nguyên nhân của di dân và ĐTH ở đới nóng, biết được nguyên nhân hình thành và những vấn đề đặt ra cho các đô thị và siêu đô thị ở đới nóng. 3. Thái độ: Giáo dục ý thức di dân có tổ chức. 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn Tuần 06 ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất 30/9- nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 05/10 1. Kiến thức: Giúp HS củng cố các kiến thức về: Đặc điểm các kiểu KH (xích Câu 2 và 3 2019 đạo, nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa) thuộc đới nóng. không yêu cầu Thực hành: 2. Kỹ năng: Rèn các kỹ năng: so sánh, phân tích, mô tả và nhận biết môi HS làm Nhận biết đặc trường đới nóng qua ảnh, qua biểu đồ. Biết phân tích mối quan hệ giữa chế độ 12 điểm môi mưa với chế độ sông ngòi, giữa KH với môi trường. trường đới 3. Thái độ: Giáo dục ý thức BVMT nóng 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 1. Kiến thức: Thành phần nhân văn của môi trường: Dân số, sự phân bố dân cư, các chủng tộc trên thế giới, các kiểu quần cư. Đặc điểm riêng biệt các kiểu môi trường trong đới nóng, các hoạt động kinh tế trong môi trường đới nóng. 2. Kỹ năng: Đọc phân tích biểu đồ, bản đồ, sơ đồ.Vẽ sơ đồ liên hoàn 13 Ôn tập 3. Thái độ: Giáo dục ý thức tự học của HS 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán.. Năng lực tổng hợp theo lãnh thổ, năng lực sử dụng số liệu thống kê, Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, Tuần 07 nhân loại và môi trường tự nhiên 07- 12/10 1. Kiến thức: - Đánh giá kết quả học tập của HS nhằm điều chỉnh nội dung, 2019 phương pháp dạy học và giúp đỡ HS một cách kịp thời. 14 Kiểm tra viết - Kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức, kĩ năng cơ bản ở 3 cấp độ nhận thức: biết, hiểu và vận dụng sau khi học xong nội dung: Thành phần nhân văn của
  6. môi trường, Môi trường đới nóng và hoạt động kinh tế của con người ở môi trường đới nóng 2. Kỹ năng: Trình bày kiên thức, kỹ năng làm bài 3. Thái độ: Nghiêm túc độc lập duy nghĩ 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán, Năng lực giải quyết vấn đề. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 1. Kiến thức: Nắm được 2 đặc điểm cơ bản của môi trường đới ôn hoà; tính chất thất thường do vị trí trung gian và tính đa dạng thể hiện ở sự biến đổi của TN trong cả thời gian và không gian.Hiểu và pbiệt được sự khác nhau giữa các kiểu KH của đới ôn hoà qua biểu đồ KH.Nắm được sự tăng trưởng của nhiệt độ, lượng mưa khác nhau có ảnh hưởng phân bố các kiểu rừng ở đới ôn Môi trường đới hoà. 15 ôn hoà 2. Kỹ năng: Củng cố kỹ năng đọc, phân tích ảnh và bản đồ địa lý, bồi dưỡng kỹ năng nhận biết các kiểu KH ôn hoà qua biểu đồ, tranh ảnh.. 3. Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường tự nhiên. 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 1. Kiến thức: Hiểu cách sử dụng đất đai trong NN ở đới ôn hoà. Biết được nền NN đới ôn hoà có những biện pháp tốt tạo ra khối lượng hàng Tuần 08 14- 19/10 hoá nông sản cao, đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu, cách khắc phục 2019 rất hiệu quả những bất lợi do thời tiết – KH gây ra trong NN. Hoạt động Biết 2 hình thức tổ chức SXNN chính theo hộ gia đình và theo trang trại. 16 nông nghiệp ở 2. Kỹ năng: Củng cố kĩ năng phân tích thông tin từ ảnh địa lí, kỹ năng tổng đới ôn hoà hợp địa lí. 3. Thái độ: Giáo dục ý thức BVMT 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, Năng lực tổng hợp theo lãnh thổ sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 17 Hoạt động 1. Kiến thức: Nắm được nền CN hiện đại của các nước ôn đới, thể hiện trong
  7. công nghiệp ở CN chế biến. đới ôn hoà Biết và phân biệt được các cảnh quan CN phổ biến ở đới ôn hoà (Khu CN, trung tâm CN, vùng CN). 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng phân tích bố cục 1 ảnh địa lý. 3. Thái độ: Giáo dục ý thức trong phát triển kinh tế và BVMT. 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất Tuần 09 nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 21- 26/10 1. Kiến thức: Hiểu được những đặc điểm cơ bản của ĐTH cao ở đới ôn hoà 2019 (phát triển cả về số lượng, chiều rộng, chiều cao, chiều sâu; liên kết với nhau thành chùm đô thị hoặc siêu đô thị phát triển có quy hoạch). Nắm được các vấn đề nảy sinh trong quá trình ĐTH ở các nước phát triển và Đô thị hoá ở cách giải quyết. 18 đới ôn hoà 2. Kỹ năng: Hướng dẫn HS làm quen với đô thị cổ và đô thị mới qua ảnh. 3. Thái độ: Giáo dục BVMT. 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 1. Kiến thức: Biết được nguyên nhân gây ô nhiễm không khí và ô nhiễm nước THMT ở các nước phát triển, hậu quả do nó gây ra đối với TN và con người trong ƯP với BĐKH phạm vi 1 đới và có tính chất toàn cầu. 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ biểu đồ hình cột từ số liệu sẵn có, KN ptích ảnh Ô nhiễm môi địa lí. 19 trường đới ôn 3. Thái độ: Ủng hộ các biện pháp BVMT, chống ÔN không khí và nước hoà Không có hành động tiêu cực làm ảnh hưởng xấu đến MT không khí và nước. 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất Tuần 10 nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 28/10- 02/11 Thực hành: 1. Kiến thức: Mối tương quan nhiệt ẩm ở đới ôn hòa. Câu 2 không 2019 20 Nhận biết đặc + Lượng khí thải CO2 trong không khí không ngừng tăng và nguyên nhân của yêu cầu HS điểm môi sự gia tăng đó. làm ; câu 3
  8. trường đới ôn 2. Kỹ năng: Nhận biết được các kiểu khí hậu của đới ôn hòa qua biểu đồ nhiệt không yêu cầu hoà độ và lượng mưa. vẽ BĐ, GV + Xác đinh được các kiểu rừng qua ảnh địa lí. HD HS nhận 3. Thái độ: Ủng hộ các biện pháp nhằm hạn chế lượng CO2 trong không khí xét và GT 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 1. Kiến thức: - Nắm được đặc điểm cơ bản của hoang mạc ( Khí hậu khô hạn và khắc nghiệt ) và phân biệt được sự khác nhau gữa hoang mạc nóng với hoang mạc lạnh. - Biết được các cách thích nghi của động, thực vật với môi trường hoang mạc. 21 Môi trường 2. Kỹ năng: - Đọc và so sánh 2 biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa. hoang mạc - Đọc và phân tích ảnh dịa lí 3. Thái độ: Ủng hộ các biện pháp nhằm hạn chế lượng CO2 trong không khí 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất Tuần 11 nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 04- 09/11 2019 1. Kiến thức: - Hiểu biết các hoạt động kinh tế cổ truyền và hiện đại của con người ở trong các hoang mạc , qua đó làm nổi bật khả năng thích nghi của con người đối với môi trường. - Biết được nguyên nhân của hiện tượng hoang mạc háo đang mở rộng trên thế Hoạt động kinh giới và những biện pháp cải tạo hoang mạc hiện nay để ứng dụng vào cuộc tế của con 22 sống vào cải tạo môi trường sống. người ở hoang 2. Kỹ năng: HS rèn luyện kĩ năng phân tích ảnh địa lí và tư duy tổng hợp địa lí mạc 3. Thái độ: Giáo dục ý thức trong phát triển kinh tế và BVMT. 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên
  9. 1. Kiến thức: Biết vị trí đới lạnh, đặc điểm cơ bản của đới lạnh (khắc nghiệt, THMT lượng mưa rất ít, chủ yếu là tuyết), có ngày và đêm dài 24 tiếng hoặc 6 tháng. ƯP với BĐKH + Biết tính thích nghi của sinh vật ở đới lạnh để tồn tại và phát triển đặc biệt là ĐV dưói nước. + Biết sự thích nghi của ĐV, TV với MT đới lạnh. Môi trường đới 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc, phân tích bản đồ và ảnh địa lí, đọc biểu đồ KH 23 lạnh đới lạnh. + Lập sơ đồ về MQH địa lí giữa các thành phần tự nhiên ở đới lạnh. 3. Thái độ: Giáo dục ý thức khai thác và bảo vệ TNTN 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn Tuần 12 ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất 11- 16/11 nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 2019 1. Kiến thức: Nắm được các hoạt động kinh tế cổ truyền ở đới lạnh chủ yếu THMT dựa vào chăn nuôi và săn bắn ĐV. ƯP với BĐKH Nắm được các hoạt động kinh tế hiện đại dựa vào khai thác TNTN của đới THSDNL lạnh và những khó khăn cho hoạt động kinh tế ở đới lạnh. Hoạt động kinh + Biết 1 số vấn để lớn phải giải quyết ở đới lạnh. tế của con 24 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc, phân tích lược đồ và ảnh địa lí, KN vẽ sơ đồ về người ở đới các MQH. lạnh 3. Thái độ: Nhận thức về các môi trường địa lí. 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 1. Kiến thức: Nắm được những đặc điểm cơ bản của môi trường vùng núi Thay cho bài (càng lên cao không khí càng loãng, TV phân tầng theo độ cao và ảnh hưởng 24 của sườn núi đối với môi trường. Môi trường Biết được cách cư trú khác nhau ở các vùng núi trên TG. 25 vùng núi 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc, phân tích ảnh địa lí và cách đọc lát cắt và sơ đồ (ngọn núi). 3. Thái độ: Giáo dục ý thức trong phát triển kinh tế và bvmt vùng núi. 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn
  10. ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất Tuần 13 nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 18- 23/11 1. Kiến thức: Củng cố các kiến thức từ chương II đến chương V về: đặc điểm 2019 các môi trường địa lý (môi trường đới ôn hoà, môi trường hoang mạc, môi trường đới lạnh, môi trường vùng núi), các hoạt động kinh tế của con người ở các môi trường đó. Bài tập về môi 26 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng so sánh các môi trường địa lí trường địa lý 3. Thái độ: Đìêu chỉnh phương pháp học tập và nhận thức của HS 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 1. Kiến thức: Củng cố các kiến thức từ chương II đến chương V về: đặc điểm các môi trường địa lý (môi trường đới ôn hoà, môi trường hoang mạc, môi trường đới lạnh, môi trường vùng núi), các hoạt động kinh tế của con người ở Ôn tập các các môi trường đó. 27 chương II, III, 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng so sánh các môi trường địa lí IV, V 3. Thái độ: Đìêu chỉnh phương pháp học tập và nhận thức của HS 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất Tuần 14 nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 25- 30/11 1. Kiến thức: Hiểu được sự khác nhau giữa lục địa và châu lục. Thế giới có 6 2019 lục địa và 6 châu lục. Hiểu được những KN kinh tế cần thiết để phân biệt được 2 nhóm nước: phát triển và đang phát triển Thế giới rộng 28 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc bản đồ, phân tích và so sánh số liệu thống kê. lớn và đa dạng 3. Thái độ: Giáo dục ý thức tự khám phá TG 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên Thiên nhiên 1. Kiến thức: : Hiểu rõ châu Phi có dạng hình khối, nắm được VTĐL, địa hình 29 châu Phi và khoáng sản của Châu Phi.
  11. 2. Kỹ năng: Đọc và phân tích lược đồ tự nhiên để tìm ra VTĐL, đặc điểm địa hình và sự phân bố khoáng sản của Châu Phi. 3. Thái độ: Hiểu và vận dụng thực tế trong khai thác tự nhiên. 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn Tuần 15 ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất 02- 07/12 nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 2019 1. Kiến thức: Nắm vững đặc điểm và sự phân bố các môi trường ở Châu Phi, hiểu mối quan hệ qua lại giữa VTĐL với khí hậu, giữa khí hậu và sự phân bố các môi trường tự nhiên Châu Phi Thiên nhiên 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc, mô tả và phân tích lược đồ và ảnh địa lí , phân 30 châu Phi (tiếp tích mối quan hệ giữa các yếu tố địa lí. theo) 3. Thái độ: Giáo dục ý thức khám phá thế giới. 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 1. Kiến thức: Nắm vững sự phân bố các môi trường tự nhiên Châu Phi, giải Mục :. Lịch sử Bài 28. Thực thích được nguyên nhân của sự phân bố đó. hành: Phân tích và dân cư; Nắm được cách phân tích một bản đồ khí hậu Châu Phi và xác định trên bản lược đồ phân phần a: Sơ đồ các môi trường tự nhiên Châu Phi, vị trí của nơi có biểu đồ đó. bố các môi lược lịch sử 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng phân tích biểu đồ lượng mưa, t0 của 1 địa điểm và 31 trường tự xác định vị trí các địa điểm trên lược đồ các môi trường tự nhiên Châu Phi. không dạy nhiên, biểu đồ 3. Thái độ: Giáo dục ý thức yêu bộ môn nhiệt độ và 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn lượng mưa ở ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất Tuần 16 châu Phi 09- 14/12 nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 2019 1. Kiến thức: Nắm vững sự phân bố dân cư rất không đều ở châu Phi. Hiểu được những hậu qủa của lịch sử để lại qua việc buôn bán nô lệ và thuộc Dân cư, xã hội địa hoá bởi các cường quốc phương tây. 32 châu Phi Hiểu rõ sự BNDS không thể kiểm soát được và sự sung đột sắc tộc triền miên đang cản trở sự phát triển của Châu Phi 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc, phân tích lươc đồ dân cư và đô thị, rút ra nguyên
  12. nhân của sự phân bố đó. Phân tích số liệu thống kê sự gia tăng dân số của 1 số quốc gia, dự báo khả nang và nguyên nhân BNS. 3. Thái độ: Giáo dục ý thức về dân số, các vấn đê xã hội. 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 1. Kiến thức: Nắm vững sự phân bố và đặc điểm các mt : đới ôn hoà, hoang mạc, đới lạnh, vùng núi Đặc điểm tự nhiên, dân cư, xã hội Châu Phi 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc, phân tích lươc đồ các mt tự nhiên, dân cư và đô 33 Ôn tập học kì I thị.Phân tích mqh địa lí 3. Thái độ: Giáo dục ý thức học tập bộ môn 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên Tuần 17 1. Kiến thức: Đánh giá kết quả học tập của HS nhằm điều chỉnh nội dung, 16- 21/12 phương pháp dạy học và giúp đỡ HS một cách kịp thời. 2019 2. Kỹ năng: Kiểm tra kiến thức, kĩ năng cơ ản ở những nội dung môi trường đới ôn hoà, MT hoang mạc, MT đới lạnh, một phần về đặc điểm tự nhiên, xã Kiểm tra học kì 34 hội Châu Phi. I 3. Thái độ: Kiểm tra ở cả 3 cấp độ nhận thức: biết, hiểu, vận dụng. 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 1. Kiến thức: Nắm vững đặc điểm nông nghiệp châu phi: chú trọng phát triển cây công nghiệp nhiệt đới xuất khẩu., chưa phát triển sản xuất lương thực. Kinh tế châu Đặc điểm công nghiệp châu phi: chú trọng khai thác khoáng sản để xuất khẩu. 35 Phi 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc, phân tích lươc đồ, hiểu rõ sự phan bố các ngành nông, công nghiệp châu phi 3. Thái độ: giáo dục ý thức phát triển kinh tế
  13. 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất Tuần 18 nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 23- 28/12 2019 1. Kiến thức: Nắm vững đặc điểm nông nghiệp châu phi: chú trọng phát triển cây công nghiệp nhiệt đới xuất khẩu., chưa phát triển sản xuất lương thực. Đặc điểm công nghiệp châu phi: chú trọng khai thác khoáng sản để xuất khẩu. 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc, phân tích lươc đồ, hiểu rõ sự phan bố các ngành Kinh tế châu 36 nông, công nghiệp châu phi Phi (tiếp theo) 3. Thái độ: giáo dục ý thức phát triển kinh tế 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên Tuần 19 30/12/2019 04/01/2020
  14. HỌC KỲ II Tiết Thời Tên bài/Chủ đề theo Mục tiêu/ yêu cầu cần đạt Ghi chú gian dạy học PPCT 1. Kiến thức: Thấy được sự phân chia Châu Phi thành 3 khu vực: Bắc, Trung, Nam Phi. Nắm vững các đặc điểm tự nhiên và kinh tế của khu vực bắc phi., trung phi. 2. Kỹ năng: Sử dụng bản đồ, lược đồ tự nhiên, dân cư, kinh tế Châu Phi để Các khu vực 37 hiểu và trình bày đặc điểm tự nhiên, dân cư, kinh tế các khu vực châu Phi. châu Phi 3. Thái độ: Giáo dục nhận thức về các nước trên TG. 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất Tuần 20 13- 18/01 nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 2020 1. Kiến thức: Nắm vững các đặc điểm tự nhiên và kinh tế của khu vực Nam Phi.Phân biệt nét khác nhau về tự nhiên và kinh tế- xã hội giữa các khu vực châu phi.Cộng hoà Nam Phi là nước có nền kinh tế pt nhất Châu Phi. Các khu vực 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc, phân tích lươc đồ tự nhiên, kinh tế Châu Phi. 38 châu Phi (tiếp 3. Thái độ: Đánh giá toàn diện về Châu Phi theo) 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 1. Kiến thức: Nắm vững sự khác biệt trong thu nhập bình quân đầu người giữa các quốc gia ở Châu phi.Nắm vững sự khác biệt trong nền kinh tế của 3 KV Thực hành: So Châu Phi. sánh nền kinh 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc, phân tích lươc đồ , so sánh kinh tế Châu Phi. 39 tế của ba khu 3. Thái độ: đánh giá khả năng phát triển kinh tế. vực châu Phi 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn Tuần 21 ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất 20/01- 01/02 nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 2020 40 Khái quát châu 1. Kiến thức: Nắm vững vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ , kích thước để hiểu rõ
  15. Mĩ châu mĩ là 1 lãnh thổ rộng. Hiểu rõ châu mĩ là lãnh thổ của dân nhập cư từ châu âu và quá trình nhập cư này gắn liền với sự tiêu diệt thổ dân. 2. Kỹ năng: Xác định trên bản đồ vị trí Châu Mĩ. Rèn kĩ năng đọc, phân tích lươc đồ tự nhiên, dân cư châu mĩ. 3. Thái độ: giáo dục tinh thần muốn khám phá thế giới. 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 1. Kiến thức: Nắm vững đặc điểm vị trí địa lí và giới hạn, địa hình, sông hồ, khí hậu bắc mĩ. Nắm vững sự phân hoá địa hình theo hướng kinh tuyến kéo theo sự phân hoá khí hậu ở bắc mĩ. 2. Kỹ năng: Xác định trên bản đồ vị trí châu Mĩ. Rèn kĩ năng phân tích lát cắt Thiên nhiên 41 địa hình. Bắc Mĩ + Sử dụng bản đồ để trình bày đặc điểm tự nhiên bắc mĩ. 3. Thái độ: giáo dục tinh thần muốn khám phá thế giới. Tuần 22 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn 03- 08/02 ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất 2020 nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 1. Kiến thức: Nắm vững sự phân bố dân cư khác nhau ở phía đông và tây kinh tuyến1000T Hiểu rõ các luồng di cư từ vùng hồ lớn xuống vành đai mặt trời, từ Mê-hi-cô sang lãnh thổ Hoa kì. Hiểu rõ tầm quan trọng của qúa trình đô thị hoá. 42 Dân cư Bắc Mĩ 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc, phân tích bản đồ dân cư và đô thị châu mĩ. 3. Thái độ: Giáo dục ý thức dân số và đô thị. 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên
  16. 1. Kiến thức: Hiểu rõ nền nông nghiệp Bắc mĩ đem lại hiệu quả cao mặc dù bị nhiều thiên tai và phụ thuộc vào thương mại và tài chính. 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc, phân tích ảnh, bản đồ nông nghiệp. 43 Kinh tế Bắc Mĩ 3. Thái độ: Giáo dục ý thức trong phát triển kinh tế. 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 1. Kiến thức: Hiểu rõ nền công nghiệp Bắc mĩ đã phát triển ở trình độ cao, sự Tuần 23 gắn bó mật thiết giữa công nghiệp và dịch vụ, CNCB chiếm ưu thế. 10- 15/02 Trong CN đang có sự chuyển biến trong pbố sx hthành các TTKT- dịch vụ 2020 lớn.Mqh giữa các nước thành viên NA FTA và vai trò của Hoa Kì trong NA FTA. 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc, phân tích lược đồ; HS hiểu rõ sự phat triển công Kinh tế Bắc Mĩ nghiệp ở Bắc Mĩ; quyết định hình thành các TTKT- dịch vụ và nhu cầu ht khối 44 (tiếp theo) kinh tế NA FTA. + PT 1 số h/a về các ngành CN hiện đại, HS thấy được CN Bắc mĩ pt ở trình độ cao. 3. Thái độ: Ý thức trong phát triển kinh tế. 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 1. Kiến thức: Hiểu rõ cuộc CMKHKT làm thay đổi sự phân bố sản xuất công Thực hành: nghiệp ở Hoa Kì. Sự thay đổi trong cơ cấu sản xuất công nghiệp ở vùng đông Tìm hiểu vùng Tuần 24 bắc và ở VĐMT. công nghiệp 17- 22/02 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc, phân tích lược đồ công nghiệp để có nhận thức truyền thống ở 2020 về sự chuyển dịch các yếu tố làm thay đổi cơ cấu công nghiệp của vùng CN 45 Đông Bắc Hoa truyền thống và VĐMT. Kì và vùng Kĩ năng phân tích số liệu thống kê để thấy sự phát triển mạnh mẽ của công nghiệp VĐMT. “Vành đai Mặt 3. Thái độ: Ý thức trong phát triển kinh tế. Trời” 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn
  17. ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 1. Kiến thức: : Nắm được vị trí, giới hạn khu vực trung và nam mĩ, để nhận biết trung và nam mĩ là không gian địa lí khổng lồ. Đặc điểm địa hình eo đất trung mĩ và quần đảo ăngti, địa hình của lục địa nam mĩ. 2. Kỹ năng: : Rèn kĩ năng đọc, phân tích lược đồ tự nhiên, xđ vị trí địa lí và Thiên nhiên Mục I: Sơ quy mô lãnh thổ của khu vực trung và nam mĩ. 46 Trung và Nam lược lịch sử Kĩ năng so sánh, phân tích đặc điểm các KV địa hình, rút ra sự khác biệt giữa Mĩ không dạy địa hình trung mĩ và quần đảo ăng ti, giữa khu vực đông và tây nam mĩ. 3. Thái độ: giáo dục ý thức BVMTTN 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 1. Kiến thức: Nắm được sự phân hoá khí hậu ở trung và nam mĩ, vai trò của sự phân hoa địa hình ảnh hưởng tới phan bố khi hậu. Đặc điểm các môi trường tự nhiên ở trung và nam mĩ. Thiên nhiên 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc, phân tích lược đồ tự nhiên. 47 Trung và Nam Kĩ năng phân tích các mqh địa lí. Mĩ (tiếp theo) 3. Thái độ: Giáo dục ý thức BVMT tự nhiên 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất Tuần 25 nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 24- 29/02 2020 1. Kiến thức: Hiểu rõ quá trình thuộc địa trong quá khứ do thực dân TBN, BĐN xâm chiếm ở trung và nam mĩ. Đặc điểm dân cư trung và nam mĩ, nền văn hoá mĩ la tinh. Dân cư, xã hội Sự kiểm soát của Hoa Kì đối với trung và nam mĩ. ý nghĩa to lớn của cách 48 Trung và Nam mạng CuBa trong sự nghiệp đấu tranh bảo vệ độc lập, chủ quyền. Mĩ 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc, phân tích lược đồ thấy rõ sự phân bố dân cư và đô thị châu mĩ. Nhận thức được những sự khác biệt trong phân bố dân cư ở Bắc mĩ với trung và nam mĩ.
  18. Kĩ năng phân tích các mqh địa lí. 3. Thái độ: Có ý thức trong việc BVMT 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 1. Kiến thức: Nắm vững sự phân chia đất đai ở trung và nam mĩ không đồng đều thể hiện ở 2 hình thức phổ biến là đại điền trang và tiểu điền tang. Cải cách ruộng đất ở trung và nam mĩ ít thành công, nguyên nhân. Sự phân bố nông nghiệp trung và nam mĩ. 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc, phân tích lược đồ nông nghiệp thấy rõ sự phân Kinh tế Trung 49 bố nông nghiệp ở trung và nam mĩ . và Nam Mĩ Kĩ năng phân tích ảnh địa lí. 3. Thái độ: Giáo dục ý thức trong phát triển kinh tế 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất Tuần 26 nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 02- 07/03 2020 -1. Kiến thức: Nắm vững tình hình phát triển và phân bố sản xuất công nghiệp ở trung và nam mĩ. Vấn đề siêu đô thị ở trung và nam mĩ.Sự khai thác vùng A- ma-dôn của các nước trung và nam mĩ.Vai trò kinh tế của khối thị trường chung Nam mĩ Mé-cô-xua Kinh tế Trung 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc, phân tích lược đồ để rút ra kiến thức về sự phân 50 và Nam Mĩ bô các ngành công nghiệp, về lợi ích của khối Méc-cô-xua. (tiếp theo) Kĩ năng phân tích lược đồ đô thị để thấy sự phân bố các siêu đô thị ở khu vực. 3. Thái độ: Giáo dục ý thức trong phát triển kinh tế các châu lục. 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên Thực hành: Sự 1. Kiến thức: Nắm vững sự phân hoá của môi trường theo độ cao ở vùng núi phân hoá của an-đet.Sự khác nhau của thảm thực vật giữa sườn đông và sườn tây dãy an-đet. 51 thảm thực vật ở 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng quan sát sơ đồ, lát cắt, qua đó nhận thức được quy hai bên sườn luật phi địa đới thể hiện sự thay đôi, sự phân bố thảm thực vật giữa 2 sườn của
  19. đông và tây của hệ thống An-đet. dãy núi An-đet 3. Thái độ: GD ý thức trong khai thác tự nhiên và phát triển kinh tế. 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất Tuần 27 nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 09- 14/03 1. Kiến thức: - Đặc điểm tự nhiên, dân cư, kinh tế xã hội của Châu Mĩ 2020 Tình hình phát triển kinh tế xã hội của một số quốc gia và kinh tế chung của châu lục Năm thành lập, thành viên và mục đích hoạt động của các tổ chức kinh tế 52 Ôn tập 2. Kỹ năng: Tổng hợp và phân tích, Khai thác bản đồ, sơ đồ 3. Thái độ: Nâng cao ý thức tự học 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 1. Kiến thức: Kiểm tra lại những kiến thức đã học về Châu Mĩ ở cả 3 cấp độ nhận thức: nhận biết, thông hiểu, vận dụng từ đó điều chỉnh nội dung, phương pháp dạy học cho phù hợp. Kiểm tra viết 1 2. Kỹ năng: Đánh giá kĩ năng tái hiện, phân tích, tổng hợp đọc lược đồ địa lí 53 tiết 3. Thái độ: Tự giác làm bài , bảo vệ rừng A-ma- dôn 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất Tuần 28 nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 16- 21/03 2020 1. Kiến thức: Hiểu rõ các hiện tượng và đặc điểm tự nhiên của một châu lục ở vùng địa cựcLịch sử nghiên cứu và khám phá Châu Nam Cực 2. Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng đọc bản đồ địa lí ở vùng địa cực Châu Nam Cực Phân tích biểu đồ nhiệt độ 54 – châu lục lạnh 3. Thái độ: GD các em tinh thần dũng cảm, không ngại nguy hiểm, gian khó nhất thế giới trong việc nghiên cứu thám hiểm địa lí 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên.
  20. 1. Kiến thức: Biết vị trí và phạm vi của châu Đại Dương và mô tả dược 4 nhóm đảo thuộc vùng đảo Châu Đại Dương Hiểu đặc điểm tự nhiên của các đảo Châu Đại Dương Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản 1 số đặc điểm dân cư Ô-xtrayli-a.Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản 1 số đặc điểm kinh tê châu đại dương 2. Kỹ năng: Quan sát, phân tích các bản đồ, biểu đồ, tranh ảnh để rút ra nhận xét về tự nhiên châu Đại dương. 55, Chủ đề : Rèn kĩ năng đọc, phân tích lươc đồ, bản đồ dân cư và đô thị,kinh tế để rút ra 56, Châu Đại đặc điểm dân cư kinh tế châu đại dương.Phân tích số liệu thống kê để hiểu rõ 57 Dương mqh giữa các yếu tố tự nhiên với sự phân bô dân cư, phát triển kinh tế. 3. Thái độ: Tìm hiểu yêu quý khám phá châu Đại Dương Tuần 29 4. Định hướng các năng lực hình thành: 23- 28/03 2020 a. Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực quản lí, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác. b. Năng lực chuyên biệt: Năng lực tư duy và tổng hợp theo lãnh thổ (mức 1,2,3,4,5), năng lục sử dụng bản đồ (mức 1,2,3,4), năng lực sử dụng tranh ảnh (mức 1), năng lực Sử dụng số liệu thống kê (mức 1,2,3,4,5) Tuần 30 1. Kiến thức: Vị trí địa lí, hình dạng và kích thước lãnh thổ Châu Âu để thấy 30/3- 04/4 2020 được Châu Âu là một châu lục ở đới ôn hoà với nhiều bán đảo Trình bày và giải thích ở mức độ đơn giản một số đặc điểm tự nhiên cơ bản của Châu Âu: Địa hình, Khí hậu, sông ngòi, thực vật, động vật. Nêu và giải thích ở mức độ dơn giản sự khác nhau giữa các môi trường ôn đới hải dương, môi trường ôn đới lục địa, MT ĐTH, MT núi cao ở Châu Âu. Thiên nhiên 58 2. Kỹ năng: Khai thác bản đồ tự nhiên châu lục, phân tích biểu đồ khí hậu châu Âu Châu Âu, quan sát và nhận biết một số đặc điểm tự nhiên Châu âu qua tranh ảnh. 3. Thái độ: ý thức khám phá thế giới. 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường tự nhiên 59 Thiên nhiên 1. Kiến thức: Nắm được đặc điểm môi trường tự nhiên Châu Âu