Giáo án Lớp 1 tuần 4 - Năm học 2023-2024 - Vũ Thị Ngọc

docx 58 trang vangiang 25/06/2026 1420
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 1 tuần 4 - Năm học 2023-2024 - Vũ Thị Ngọc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_lop_1_tuan_4_nam_hoc_2023_2024_vu_thi_ngoc.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Lớp 1 tuần 4 - Năm học 2023-2024 - Vũ Thị Ngọc

  1. Trường Tiểu học Văn Tiến Giáo viên: Vũ Thị Ngọc TUẦN 4 Thứ hai ngày 25 tháng 9 năm 2023 Buổi sáng Hoạt động trải nghiệm CHÀO CỜ Tiếng Việt Bài 11: I i K k ( 2 tiết ) I. Mục tiêu: 1. Năng lực: - Nhận biết và đọc đúng các âm i, k; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm i, k; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Đọc thầm được câu: “Kì đà bò ở kẽ đá” - Viết đúng các chữ i, k; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ i, k. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm i, k có trong bài học. - Phát triển kĩ năng nói lời giới thiệu, làm quen. - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh hoạ: 1. Tranh Nam đang vẽ, bức vẽ sắp hoàn thành; 2. Tranh một con kì đà đang bò ở kẽ đá; 3. Tranh Nam và một bạn khác đang nói chuyện, làm quen với nhau ở hành lang lớp học. 2. Phẩm chất: - Cảm nhận được tình cảm bạn bè khi được cùng học, cùng chơi, cùng trò chuyện. II. Đồ dùng dạy học: - SGK, tranh minh họa SGK, bộ chữ học vần biểu diễn, bảng phụ (nếu có). - Bảng phụ cho phần viết III. Các hoạt động dạy – học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Khởi động (2 phút) - GV cho HS nghe bài hát: Bài hát về chữ - HS cả lớp nghe hát K - HS trả lời: - GV hỏi: Các em vừa nghe bài hát gì? Dự kiến: Chúng em vừa nghe bài hát chữ k - GV rút ra: Chúng ta vừa nghe bài hát có - HS lắng nghe. âm “K”. Vậy hôm nay chúng ta sẽ học bài 11: I i K k + HS nhắc lại tên bài. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (38 phút) 1. Nhận biết: - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời - HS quan sát tranh theo nhóm đôi, trả câu hỏi: lời: Giáo án lớp 1 Năm học 2023-2024
  2. Trường Tiểu học Văn Tiến Giáo viên: Vũ Thị Ngọc - HS trả lời. Em thấy gì trong tranh? - HS nhận xét chéo bạn. - GV y/c HS nhận xét - HS lắng nghe. - GV nhận xét, tuyên dương, chốt lại. - HS đọc từng cụm từ theo GV: Nam - Sau mỗi bức tranh, GV đọc từng cụm vẽ kì đà. từ, yêu cầu HS đọc theo. - GV tô màu âm i, k trong câu: Nam vẽ kì đà - HS nhận biết chữ ghi âm i, k - GV giúp HS nhận biết tiếng có âm i, k (kì) và giới thiệu chữ ghi âm i, k - HS lắng nghe. - GV nhận xét, tuyên dương. 2. Đọc: a. Đọc âm: * Đọc âm i: - GV đưa chữ i lên bảng để giúp HS nhận - HS quan sát, nhận biết biết chữ mới trong bài học này. - GV đọc mẫu âm i (GV chú ý lắng nghe - 4 – 5 HS đọc âm i, sau đó từng nhóm HS đọc, sửa cho HS nếu các em đọc chưa và cả lớp đọc đồng thanh một số lần. đúng) - HS nhận biết, đọc âm k * Đọc âm k: Quy trình giống với quy trình đọc âm k - Khoảng 1 – 2 HS so sánh điểm giống - Yêu cầu HS so sánh điểm giống và và khác nhau. khác nhau giữa các âm. - HS nhận xét chéo bạn. - GV yêu cầu HS nhận xét. - HS lắng nghe. - GV nhận xét, tuyên dương * Ghép âm: - HS lần lượt ghép các âm i, k - GV yêu cầu HS ghép âm i, k - HS lắng nghe - GV nhận xét - HS quan sát, lắng nghe. - GV nhắc lại điểm giống và khác nhau giữa các âm. b. Đọc tiếng: * Đọc tiếng mẫu: - HS nhận biết, đọc ki, kì - Đọc ĐT cả - GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu ki, kì lớp. - GV gọi 4 – 5 HS đánh vần mẫu: - 4 – 5 HS đánh vần mẫu . ca – i - ki . ca – i – ki – huyền - kì - HS nhận xét bạn. - GV yêu cầu HS nhận xét. - HS lắng nghe. - GV nhận xét, tuyên dương - HS cả lớp đánh vần đồng thanh. - Y/c HS đọc cả lớp. - 4 – 5 HS đọc trơn tiếng mẫu - GV gọi 4 – 5 HS đọc trơn tiếng mẫu. - HS nhận xét bạn. - GV yêu cầu HS nhận xét. - HS lắng nghe. Giáo án lớp 1 Năm học 2023-2024
  3. Trường Tiểu học Văn Tiến Giáo viên: Vũ Thị Ngọc - GV nhận xét, tuyên dương * Ghép chữ cái tạo tiếng: - HS tự tạo các tiếng có chứa i, k - GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có chứa i, k. - 2 - 3 HS nêu lại cách ghép. - GV yêu cầu 2 - 3 HS phân tích tiếng - HS cả lớp đọc trơn đồng thanh. - Y/c HS đọc cả lớp. * Đọc tiếng: - 1 – 2 HS tìm tiếng có chứa âm i: kí, - Đọc tiếng chứa âm i: GV đưa các tiếng kỉ, kĩ có chứa âm i, yêu cầu HS tìm điểm - HS đánh vần nối tiếp theo dãy ngồi chung tất cả các tiếng có cùng âm i. Cả lớp - Y/c HS đánh vần nối tiếp, cả lớp đánh đánh vần đồng thanh. vần đồng thanh. - 4 - 5HS đọc trơn tất cả các tiếng có - Y/c HS đọc trơn. cùng âm i. Cả lớp đọc trơn. - HS nhận biết, đánh vần tất cả các - Đọc tiếng chứa âm k: Quy trình tương tiếng có cùng âm k: kè, kẽ, kệ. Lớp tự với quy trình đọc tiếng chứa âm i đồng thanh. - HS đọc trơn các tiếng có cùng âm k. Lớp đọc trơn đồng thanh - GV yêu cầu HS nhận xét. - HS nhận xét bạn. - GV nhận xét, tuyên dương - HS lắng nghe. - Đọc trơn các tiếng chứa những âm đang - 3 – 4 HS đọc trơn: kè, kẽ, kệ, kí, kỉ, kĩ học: (Mỗi HS đọc trơn 3 – 4 tiếng có cả hai âm i, k) - Gọi 2 – 3 HS đọc trơn tất cả các tiếng. - 2 – 3 HS đọc tất cả các tiếng. Lớp đọc đồng thanh. c. Đọc từ ngữ: - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho - 2 – 3 HS nói tên các các sự vật trong từng từ ngữ: bí đỏ, kẻ ô, đi đò, kì đà. tranh: bí đỏ, kẻ ô, đi đò, kì đà - Gọi 1 - 2 HS phân tích, đọc trơn tiếng - 1 – 2 HS phân tích tiếng bí, đọc trơn bí, đọc trơn từ bí đỏ tiếng bí, đọc trơn từ ngữ bí đỏ - GV yêu cầu HS nhận xét. - HS nhận xét bạn. - GV nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe. - Y/c cả lớp đọc đồng thanh. - Cả lớp đọc đồng thanh bí đỏ * Tiến hành tương tự với các tiếng, từ: kẻ - HS phân tích, đọc trơn được các ô, đi đò, kì đà tiếng: kẻ, đi, kì đọc trơn được từ: kẻ ô, d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ: đi đò, kì đà. - GV yêu cầu HS đọc từng nhóm và cả lớp đọc lại các tiếng, từ ngữ. - HS đọc từng nhóm và cả lớp đọc lại - GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương. các tiếng, từ ngữ. 3. Viết bảng con - HS lắng nghe. Giáo án lớp 1 Năm học 2023-2024
  4. Trường Tiểu học Văn Tiến Giáo viên: Vũ Thị Ngọc - GV đưa mẫu chữ viết các chữ i, k và hướng dẫn HS quan sát. - HS quan sát. i k kì đà - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình viết các chữ i, k - GV hướng dẫn HS viết trên không trung - HS lắng nghe quy trình viết các chữ i, - GV y/c HS viết bảng con (GV theo dõi, k giúp đỡ HS còn hạn chế) - GV y/c HS nhận xét bảng con. - HS viết trên không trung - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. - HS viết vào bảng con i, k và kì đà - HS nhận xét bài viết của bạn. - HS lắng nghe. Tiết 2 Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành (29 phút) 1. Viết vở - GV yêu cầu HS tô và viết chữ i, k ; từ - HS tô và viết chữ i, k ; từ ngữ kì đà ngữ kì đà vào vở tập viết 1, tập một. (GV vào vở tập viết 1, tập một. quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.) - GV nhận xét, đánh giá. Tuyên dương - HS lắng nghe. HS viết đúng, đẹp. 2. Đọc câu: - GV yêu cầu HS đọc thầm câu “Kì đà bò - HS đọc thầm câu ứng dụng. ở kẽ đá” - Yêu cầu HS tìm tiếng có chứa i, k - HS tìm: kì, kẽ - GV đọc mẫu cả câu. - GV lắng nghe. - Gọi 4 – 5 HS đọc cả câu. - 4 – 5 HS đọc cả câu. - GV y/c HS nhận xét bạn - HS nhận xét bạn. - GV nhận xét, tuyên dương - HS lắng nghe. - GV y/c cả lớp đọc đồng thanh. - Cả lớp đọc đồng thanh cả câu. - GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát. - HS quan sát tranh. - GV hỏi: Kì đà bò ở đâu? - HS trả lời. Dự kiến: Kì đà bò ở kẽ đá. - GV nhận xét, chốt lại. 3. Nói theo tranh: - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong - HS quan sát tranh theo cặp trong SGK, đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: SGK và trả lời câu hỏi. Giáo án lớp 1 Năm học 2023-2024
  5. Trường Tiểu học Văn Tiến Giáo viên: Vũ Thị Ngọc . Các em nhìn thấy những ai trong tranh? . Những người ấy đang ở đâu? . Họ đang làm gì? - GV giới thiệu nội dung tranh: Nam và - HS lắng nghe một bạn nam khác đang đứng nói chuyện, làm quen với nhau ở hành lang giữa hai lớp học. - HS chia nhóm, đóng vai: 1 HS đóng - GV yêu cầu HS chia nhóm, đóng vai: 1 vai Nam, 1 HS đóng vai bạn còn lại. HS đóng vai Nam, 1 HS đóng vai bạn Bạn hỏi (ví dụ: Bạn tên gì? Bạn học còn lại. lớp nào?...), Nam trả lời (tự giới thiệu bản thân mình). - GV nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe Hoạt động 4: Vận dụng – sáng tạo (5 phút) * Nói tiếng có âm i, k ngoài bài: - GV yêu cầu HS tìm tiếng có chứa âm i, - HS tìm tiếng ngoài bài có chứa âm i, k ngoài bài. k - Sau mỗi lần GV y/c HS nhận xét, GV nhận xét, tuyên dương HS. - HS nhận xét chéo bạn. * Giáo dục: - GV hỏi: Em cần làm gì để bảo vệ các loài động vật? + HS trả lời. Dự kiến: Em không bắt, không đánh, thường xuyên chăm sóc, Hoạt động 5: Tìm tòi - mở rộng (2 phút) - Nhận xét tiết học, khen ngợi và động - HS lắng nghe. viên HS. - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở - HS lắng nghe. nhà - Dặn dò HS về nhà đọc lại bài, hoàn thành bài và xem trước bài mới. Điều chỉnh sau bài dạy: ..................................................................................................................................... Mĩ thuật Giáo viên bộ môn dạy Giáo án lớp 1 Năm học 2023-2024
  6. Trường Tiểu học Văn Tiến Giáo viên: Vũ Thị Ngọc Toán: BÀI 4: SO SÁNH SỐ ( tiết 1 – Lớn hơn,dấu >) I. MỤC TIÊU : 1. Năng lực: - Nhận biết được các dấu >, <, = - Sử dụng được các dấu khi >, <. = khi so sánh hai số - Nhận biết được cách so sánh, xếp thứ tự các số trong phạm vi 10( ở các nhóm có không quá 4 số) - Sắp xếp được các số trong phạm vi 10 theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé. - Biết tìm ra nhóm sự vật có số lượng nhiều nhất hoặc ít nhất. 2. Phẩm chất: - HS yêu thích và đam mê học toán II. CHUẨN BỊ: - Bộ đồ dùng học toán 1. III. CÁC HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN Tiết 1 : Lớn hơn, dấu > Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Khởi động (2 phút) Trò chơi: Tôi cần - Cách chơi: • Lấy những vật theo yêu cầu của quản trò - HS Lắng nghe • Quản trò chia tập thể thành 2 đội - HS chơi trò chơi • Quản trò hô" Tôi cần, tôi cần..",người chơi đáp" Cần gì, cần gì." • Quản trò hô " Tôi cần 3 cái bút chì" Các đội chơi phải mang đủ 3 cái bút chì lên cho quản trò, đội nào mang lên nhanh, đủ là thắng. • Cứ như vậy quản trò có thể gọi các đồ vật khác nhau như thước, tẩy, gọt... - HS trả lời Lưu ý: mỗi đội lần lượt cử 1 người chơi mang Dự kiến: Số cục tẩy nhiều hơn lên. - Sau khi chơi xong, gv đưa những đồ vật có được yêu cần HS so sánh. Ví dụ: Cô có 3 bút chì và 4 cục tấy, bạn nào cho cô biết số cục tẩy nhiều - HS lắng nghe hơn hay số bút chì nhiều hơn. - Khi so sánh đồ vật ta gọi nhiều hơn, ít hơn, khi so sánh các số với nhau ta gọi là gì nhỉ? Bài so sánh số hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu nhé. - Giới thiệu bài: Tiết 1: Lớn hơn, dấu > Hoạt động 2: Khám phá (10 phút) - GV hỏi: Đố các em con vịt kêu thế nào? -HS trả lời Giáo án lớp 1 Năm học 2023-2024
  7. Trường Tiểu học Văn Tiến Giáo viên: Vũ Thị Ngọc - GV treo bức tranh lên bảng giới thiệu - HS quan sát - GV: Hôm nay chúng ta sẽ học cách so sánh số - HS lắng nghe lớn hơn với những chú vịt nhé. - GV cho HS đếm số vịt ở hình bên trái và hình - HS đếm số vịt bên phải để giải thích về con số ở cạnh mỗi hình - Yêu cầu HS so sánh số vịt 2 bên ở mỗi hình vẽ -HS so sánh bằng cách ghép tương ( dùng cách ghép tương ứng 1-1) ứng - GV kết luận“Số vịt ở phía bên này (chỉ vào nhóm có 4 con vịt) nhiêu hơn số vịt ở phía bên kia. Bên này có 4 con vịt, bên kia có 3 con vịt. Như vậy 4 lớn hơn 3.”. - HD HS viết phép so sánh : 4 > 3 vào vở - HS viết vào vở - GV làm tương tự với hình quả dưa: 5 > 4 Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành (20 phút) * Bài 1: Tập - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại viết dấu > - HD HS viết dấu > vào vở - HS quan sát - GV cho HS viết bài - HS viết vào vở BT * Bài 2: - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài - GV hướng dẫn lần lượt cách thử để tìm ra đáp - HS quan sát án đúng - HS nêu miệng - Gv nhận xét , kết luận - HS nhận xét bạn Bài 3: - Nêu yêu cầu bài tập - HS nêu Giáo án lớp 1 Năm học 2023-2024
  8. Trường Tiểu học Văn Tiến Giáo viên: Vũ Thị Ngọc - HS trả lời - HD HS đếm số sự vật có trong hình: - Yêu cầu HS nêu số con trong ô vuông rồi nêu -HSnêu dấu lớn hơn trong ô ở giữa. H1: Kiến; H2: Cây; - GV nhận xét, kết luận H3: Cò: H4: Khỉ và hươu cao cổ Bài 4: - Nêu yêu cầu bài tập - HS nêu - HD - HS quan sát - GV theo dõi hướng dẫn HS thực hiện - HS thực hiện HS tìm đường đi - GV nhận xét, kết luận bằng bút chì Hoạt động 4: Vận dụng – sáng tạo (6 phút) Trò chơi: Chạy về đúng vị trí Cách chơi: GV tổ chức cho HS 3 tổ xếp theo 3 - HS lắng nghe hàng ngang, mỗi tổ: nữ đứng 1 bên, nam đứng 1 - HS chơi bên và một bạn đeo dấu lớn (>). - GV nhận xét, tuyên dương Nhiệm vụ của bạn đeo dấu lớn, sau Hoạt động 5: Tìm tòi - mở rộng (2 phút) khi nghe cả lớp đếm đồng thanh 1, - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? 2, 3 thì phải chạy vào đứng giữa số - Về nhà em cùng người thân tìm thêm nhóm sự bạn nam và nữ của tổ mình sao cho vật có số lượng nhiều hơn. đúng. Tổ nào làm nhanh, đúng tổ - Nhận xét tiết học đó thắng cuộc. - Ưu điểm, nhược điểm của tiết học (nếu có). - Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài tiết sau. Giáo án lớp 1 Năm học 2023-2024
  9. Trường Tiểu học Văn Tiến Giáo viên: Vũ Thị Ngọc - HS trả lời - HS lắng nghe Điều chỉnh sau bài dạy: ..................................................................................................................................... Giáo dục thể chất ( Giáo viên bộ môn dạy) Toán: Ôn tập MỤC TIÊU: Giúp HS * Kiến thức - Đọc ,viết, sử dụng được dấu > khi so sánh 2 số. - So sánh được các số trong phạm vi 10 * Phát triển năng lực - Biết tìm ra nhóm sự vật có số lượng nhiều nhất hoặc ít nhất. II. CHUẨN BỊ - Vở bài tập Toán 1. - Bộ đồ dùng học Toán 1 của HS. II. CHUẨN BỊ: - GV: Tranh, ảnh; bảng phụ, phiếu BT. - HS: Bảng con, que tính, VBT, Bộ đồ dùng toán 1. III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh KHỞI ĐỘNG: 2’ - Tổ chức trò chơi xem ai nhanh mắt hơn tìm những vật nhiều hơn - Giới thiệu bài học. YC HS đọc mục tiêu 2. - Ghi bảng: So sánh số LUYỆN TẬP:30’ Bài 1/19: Viết vào ô trống( theo mẫu) - GV nêu yêu cầu đề. - HS lắng nghe. - GV hướng dẫn mẫu - GV cho học sinh làm vào vở bài tập. - HS làm bài - Y/C HS viết vào VBT. 9 > 7 - GV quan sát, nhận xét, hỗ trợ các em. 5 > 3 3 > 2 5 > 3 -GV củng cố cho các e về sử dụng dấu - HS lắng nghe. lớn khi so sánh 2 số. Giáo án lớp 1 Năm học 2023-2024
  10. Trường Tiểu học Văn Tiến Giáo viên: Vũ Thị Ngọc Bài 2/19: Viết vào ô trống( theo mẫu) - GV nêu yêu cầu của bài. - HS thực hiện vào bảng con. - HS viết vào VBT. - GV cùng HS nhận xét. 8 > 6 6 > 4 4 > 2 Bài 3/19: Vẽ thêm chấm tròn rồi viết - HS lắng nghe và thực hiện yêu cầu số thích hợp vào ô trống. của giáo viên. - GV cùng HS nhận xét. -HS làm bài Bài 4/19: - GV nêu yêu cầu của bài. - HS lắng nghe. - GV yêu cầu HS tìm xem trong bài có - HS quan sát và trả lời những số nào lớn hơn 6. - GV cho học sinh thực hiện vào vở bài -HS làm bài. tập. - GV cho học sinh đổi chéo vở để kiểm tra bài cho nhau. - GV cùng HS nhận xét. VẬN DỤNG: 3’ 4. Củng cố, dặn dò: - GV tổng kết bài học. - Nhận xét tiết học, tuyên dương những học sinh tích cực. - dặn HS về nhà hoàn thành các bài tập vào vở Thứ ba ngày 26 tháng 9 năm 2023 Tiếng việt Bài 12: H h L l I. Mục tiêu: 1. Năng lực: - Nhận biết và đọc đúng các âm h, l; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm h, l; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Đọc thầm được câu: “Bé bị ho. Bà đã có lá hẹ.” - Viết đúng các chữ h, l; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ h, l. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm h, l có trong bài học. - Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm cây cối. - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ: 1. Tranh le le bơi trên hồ; 2. Tranh khung cảnh gia đình, em bé 1-2 tuổi, mẹ bế bé, bà cầm lá hẹ để làm thuốc ho cho bé; 3. Tranh về một số loài cây. Giáo án lớp 1 Năm học 2023-2024
  11. Trường Tiểu học Văn Tiến Giáo viên: Vũ Thị Ngọc 2. Phẩm chất: - Cảm nhận được tình cảm gia đình (qua tình yêu và sự chăm sóc của bà và mẹ với bé), tình yêu đối với cây cỏ, thiên nhiên. II. Đồ dùng dạy học: - SGK, tranh minh họa SGK, bộ chữ học vần biểu diễn, bảng phụ (nếu có). - Bảng phụ cho phần viết III. Các hoạt động dạy – học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Khởi động (2 phút) - GV cho HS nghe bài hát: Bài hát về chữ - HS cả lớp nghe hát h - HS trả lời: - GV hỏi: Các em vừa nghe bài hát gì? Dự kiến: Chúng em vừa nghe bài hát chữ h - GV rút ra: Chúng ta vừa nghe bài hát có - HS lắng nghe. âm “h”. Vậy hôm nay chúng ta sẽ học bài 12: H h L l + HS nhắc lại tên bài. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (38 phút) 1. Nhận biết: - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: - HS quan sát tranh theo nhóm đôi, trả lời: Em thấy gì trong tranh? - GV y/c HS nhận xét - HS trả lời. - GV nhận xét, tuyên dương, chốt lại. - HS nhận xét chéo bạn. - Sau mỗi bức tranh, GV đọc từng cụm - HS lắng nghe. từ, yêu cầu HS đọc theo. - HS đọc từng cụm từ theo GV: Le le - GV tô màu âm h, l trong câu: Le le bơi bơi trên hồ. trên hồ. - HS nhận biết chữ ghi âm h, l - GV giúp HS nhận biết tiếng có âm h, l (le le, hồ) và giới thiệu chữ ghi âm h, l - HS lắng nghe. - GV nhận xét, tuyên dương. 2. Đọc: a. Đọc âm: * Đọc âm h: - GV đưa chữ h lên bảng để giúp HS - HS quan sát, nhận biết nhận biết chữ mới trong bài học này. - GV đọc mẫu âm h (GV chú ý lắng nghe - 4 – 5 HS đọc âm h, sau đó từng HS đọc, sửa cho HS nếu các em đọc chưa nhóm và cả lớp đọc đồng thanh một số đúng) lần. * Đọc âm l: Quy trình giống với quy - HS nhận biết, đọc âm l trình đọc âm l Giáo án lớp 1 Năm học 2023-2024
  12. Trường Tiểu học Văn Tiến Giáo viên: Vũ Thị Ngọc - Yêu cầu HS so sánh điểm giống và - Khoảng 1 – 2 HS so sánh điểm giống khác nhau giữa các âm. và khác nhau. - GV yêu cầu HS nhận xét. - HS nhận xét chéo bạn. - GV nhận xét, tuyên dương - HS lắng nghe. * Ghép âm: - GV yêu cầu HS ghép âm h, l - HS lần lượt ghép các âm h, l - GV nhận xét - HS lắng nghe - GV nhắc lại điểm giống và khác nhau - HS quan sát, lắng nghe. giữa các âm. b. Đọc tiếng: * Đọc tiếng mẫu: - GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu hồ, le - HS nhận biết, đọc hồ, le - Đọc ĐT cả - GV gọi 4 – 5 HS đánh vần mẫu: lớp. . hờ - ô – hô – huyền – hồ - 4 – 5 HS đánh vần mẫu . lờ - e - le - GV yêu cầu HS nhận xét. - HS nhận xét bạn. - GV nhận xét, tuyên dương - HS lắng nghe. - Y/c HS đọc cả lớp. - HS cả lớp đánh vần đồng thanh. - GV gọi 4 – 5 HS đọc trơn tiếng mẫu. - 4 – 5 HS đọc trơn tiếng mẫu - GV yêu cầu HS nhận xét. - HS nhận xét bạn. - GV nhận xét, tuyên dương - HS lắng nghe. * Ghép chữ cái tạo tiếng: - GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có chứa h, l - HS tự tạo các tiếng có chứa h, l - GV yêu cầu 2 - 3 HS phân tích tiếng - 2 - 3 HS nêu lại cách ghép. - Y/c HS đọc cả lớp. - HS cả lớp đọc trơn đồng thanh. * Đọc tiếng: - Đọc tiếng chứa âm h: GV đưa các tiếng - 1 – 2 HS tìm tiếng có chứa âm h: hé, có chứa âm h, yêu cầu HS tìm điểm ho, hổ chung - Y/c HS đánh vần nối tiếp, cả lớp đánh - HS đánh vần nối tiếp theo dãy ngồi vần đồng thanh. tất cả các tiếng có cùng âm h. Cả lớp đánh vần đồng thanh. - Y/c HS đọc trơn. - 4 - 5HS đọc trơn tất cả các tiếng có cùng âm h. Cả lớp đọc trơn. - Đọc tiếng chứa âm l: Quy trình tương - HS nhận biết, đánh vần tất cả các tự với quy trình đọc tiếng chứa âm h tiếng có cùng âm l: li, lọ, lỡ. Lớp đồng thanh. - HS đọc trơn các tiếng có cùng âm l. - GV yêu cầu HS nhận xét. Lớp đọc trơn đồng thanh - GV nhận xét, tuyên dương - HS nhận xét bạn. - HS lắng nghe. - Đọc trơn các tiếng chứa những âm đang - 3 – 4 HS đọc trơn: hé, ho, hổ, li, lọ, lỡ học: (Mỗi HS đọc trơn 3 – 4 tiếng có cả hai Giáo án lớp 1 Năm học 2023-2024
  13. Trường Tiểu học Văn Tiến Giáo viên: Vũ Thị Ngọc âm h, l ) - Gọi 2 – 3 HS đọc trơn tất cả các tiếng. - 2 – 3 HS đọc tất cả các tiếng. Lớp đọc đồng thanh. c. Đọc từ ngữ: - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho - 2 – 3 HS nói tên các các sự vật trong từng từ ngữ: lá đỏ, bờ hồ, cá hố, le le. tranh: lá đỏ, bờ hồ, cá hố, le le - Gọi 1 - 2 HS phân tích, đọc trơn tiếng - 1 – 2 HS phân tích tiếng lá, đọc trơn lá, đọc trơn từ lá đỏ tiếng lá, đọc trơn từ ngữ lá đỏ - GV yêu cầu HS nhận xét. - HS nhận xét bạn. - GV nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe. - Y/c cả lớp đọc đồng thanh. - Cả lớp đọc đồng thanh bí đỏ * Tiến hành tương tự với các tiếng, từ: bờ - HS phân tích, đọc trơn được các hồ, cá hố, le le tiếng: hồ, hố, le đọc trơn được từ: bờ d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ: hồ, cá hố, le le. - GV yêu cầu HS đọc từng nhóm và cả lớp đọc lại các tiếng, từ ngữ. - HS đọc từng nhóm và cả lớp đọc lại - GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương. các tiếng, từ ngữ. 3. Viết bảng con - HS lắng nghe. - GV đưa mẫu chữ viết các chữ h, l và hướng dẫn HS quan sát. - HS quan sát. h l hồ le le - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình viết các chữ h, l - GV hướng dẫn HS viết trên không - HS lắng nghe quy trình viết các chữ trung h, l - GV y/c HS viết bảng con (GV theo dõi, giúp đỡ HS còn hạn chế) - HS viết trên không trung - GV y/c HS nhận xét bảng con. - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. - HS viết vào bảng con h, l và hồ, le le - HS nhận xét bài viết của bạn. - HS lắng nghe. TIẾT 2 Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành (33 phút) 1. Viết vở - GV yêu cầu HS tô và viết chữ h, l ; từ - HS tô và viết chữ h, l ; từ ngữ hồ, le ngữ hồ, le le vào vở tập viết 1, tập một. le vào vở tập viết 1, tập một. (GV quan sát và hỗ trợ cho những HS Giáo án lớp 1 Năm học 2023-2024
  14. Trường Tiểu học Văn Tiến Giáo viên: Vũ Thị Ngọc gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.) - HS lắng nghe. - GV nhận xét, đánh giá. Tuyên dương - HS đọc thầm câu ứng dụng. HS viết đúng, đẹp. 2. Đọc câu: - GV yêu cầu HS đọc thầm câu “Bé bị ho. Bà đã có lá hẹ.” - HS tìm: ho, lá, hẹ - Yêu cầu HS tìm tiếng có chứa h, l - GV lắng nghe. - GV đọc mẫu cả câu. - 4 – 5 HS đọc cả câu. - Gọi 4 – 5 HS đọc cả câu. - HS nhận xét bạn. - GV y/c HS nhận xét bạn - HS lắng nghe. - GV nhận xét, tuyên dương - Cả lớp đọc đồng thanh cả câu. - GV y/c cả lớp đọc đồng thanh. - HS quan sát tranh. - GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát. - HS trả lời. - GV hỏi: Dự kiến: Bé bị ho. + Bé bị làm sao? Bà đã có lá hẹ. + Bà có gì? - GV nhận xét, chốt lại. 3. Nói theo tranh: - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong - HS quan sát tranh theo cặp trong SGK, đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: SGK và trả lời câu hỏi. . Các em nhìn thấy những cây gì trong tranh? - HS lắng nghe, trả lời - GV hướng dẫn HS nói vể các loài cây - HS lắng nghe trong tranh (có cây ăn quả) với các bộ phận khác nhau (tên các bộ phận) và lợi ích của chúng (cho quả, dùng gỗ làm nhà, chữa bệnh (liên hệ với câu “Bé bị ho. Bà đã có lá hẹ.”), cho bóng mát, giữ gìn môi trường trong sạch,...). - GV nhận xét, tuyên dương. Hoạt động 4: Vận dụng – sáng tạo (5 phút) * Nói tiếng có âm h, l ngoài bài: Giáo án lớp 1 Năm học 2023-2024
  15. Trường Tiểu học Văn Tiến Giáo viên: Vũ Thị Ngọc - GV yêu cầu HS tìm tiếng có chứa âm h, - HS tìm tiếng ngoài bài có chứa âm h, l ngoài bài. l - Sau mỗi lần GV y/c HS nhận xét, GV nhận xét, tuyên dương HS. - HS nhận xét chéo bạn. * Giáo dục: - GV hỏi: Em cần làm gì để bảo vệ cây cối? + HS trả lời. Dự kiến: Em không chặt cây, không phá cây, thường xuyên chăm sóc, Hoạt động 5: Tìm tòi - mở rộng (2 phút) - Nhận xét tiết học, khen ngợi và động - HS lắng nghe. viên HS. - Dặn dò HS về nhà đọc lại bài, hoàn thành bài và xem trước bài mới. Âm nhạc Giáo viên bộ môn dạy Toán: BÀI 2: SO SÁNH SỐ ( Tiết 2 : Bé hơn ,dấu < ) I. MỤC TIÊU : 1. Năng lực: - Nhận biết được các dấu >, <, = - Sử dụng được các dấu khi >, <. = khi so sánh hai số - Nhận biết được cách so sánh, xếp thứ tự các số trong phạm vi 10( ở các nhóm có không quá 4 số) - Sắp xếp được các số trong phạm vi 10 theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé. - Biết tìm ra nhóm sự vật có số lượng nhiều nhất hoặc ít nhất. 2. Phẩm chất: - HS yêu thích và đam mê học toán II. CHUẨN BỊ: - Bộ đồ dùng học toán 1. III. CÁC HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN Tiết 2: Bé hơn, dấu < Hoạt động 1: Khởi động (2 phút) Trò chơi: Tôi cần - Cách chơi: • Lấy những vật theo yêu cầu của quản trò - HS Lắng nghe • Quản trò chia tập thể thành 2 đội - HS chơi trò chơi • Quản trò hô" Tôi cần, tôi cần..",người chơi đáp" Cần gì, cần gì." • Quản trò hô " Tôi cần 3 cái bút chì" Các Giáo án lớp 1 Năm học 2023-2024
  16. Trường Tiểu học Văn Tiến Giáo viên: Vũ Thị Ngọc đội chơi phải mang đủ 3 cái bút chì lên cho quản trò, đội nào mang lên nhanh, đủ là thắng. • Cứ như vậy quản trò có thể gọi các đồ vật khác nhau như thước, tẩy, gọt... Lưu ý: mỗi đội lần lượt cử 1 người chơi mang - HS trả lời lên. Dự kiến: Số cục tẩy nhiều hơn - Sau khi chơi xong, gv đưa những đồ vật có được yêu cần HS so sánh. Ví dụ: Cô có 3 bút chì và 4 cục tấy, bạn nào cho cô biết số bút chì bé - HS lắng nghe hơn hay số cục tẩy bé hơn. - Khi so sánh đồ vật ta gọi nhiều hơn, ít hơn, khi so sánh các số với nhau ta gọi là gì nhỉ? Bài so sánh số hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu nhé. - Giới thiệu bài: Tiết 1: Bé hơn, dấu < Hoạt động 2: Khám phá (5 phút) - GV: Hôm trước chúng ta học về dấu lớn hơn, -HS trả lời hôm nay chúng ta học về dấu bé hơn. - GV cho HS quan sát tranh - Yêu cầu HS đếm số chim - HS đếm số chim - GV hỏi: Bên nào có số chim ít hơn - HS trả lời - GV kết luận: số 2 bé hơn số 3 - HS so sánh - HD HS viết phép so sánh : 2 < 3 vào vở - HS quan sát - GV làm tương tự với hình minh họa bầy kiến - HS viết vào vở Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành (26 phút) * Bài 1: Tập - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại HD HS viết dấu < vào vở - - HS quan sát - GV cho HS viết bài - HS viết vào vở Bài 2: - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài Giáo án lớp 1 Năm học 2023-2024
  17. Trường Tiểu học Văn Tiến Giáo viên: Vũ Thị Ngọc - HS quan sát - GV hướng dẫn lần lượt cách thử để tìm ra đáp - HS nêu miệng án đúng - HS nhận xét bạn - Gv nhận xét , kết luận Bài 3: - Nêu yêu cầu bài tập - HS nêu - HD HS đếm số sự vật có trong hình . - HS trả lời - GV nhận xét, kết luận - HS nêu - Yêu cầu HS nêu số con trong ô vuông rồi nêu dấu bé hơn trong ô tròn ở giữa Bài 4: - Nêu yêu cầu bài tập - HS nêu - HD HS ghép thử - HS quan sát - GV theo dõi hướng dẫn HS thực hiện - HS thực hiện - GV nhận xét, kết luận - HS nhận xét Hoạt động 4: Vận dụng – sáng tạo (5 phút) Trò chơi: Chạy về đúng vị trí - HS lắng nghe Cách chơi: GV tổ chức cho HS 3 tổ xếp theo 3 - HS chơi hàng ngang, mỗi tổ: nữ đứng 1 bên, nam đứng 1 bên và một bạn đeo dấu bé (<). Nhiệm vụ của bạn đeo dấu bé, sau - GV nhận xét, tuyên dương khi nghe cả lớp đếm đồng thanh 1, 2, 3 thì phải chạy vào đứng giữa số bạn nam và nữ của tổ mình sao cho đúng. Tổ nào làm nhanh, đúng tổ Hoạt động 5: Tìm tòi - mở rộng (2 phút) đó thắng cuộc. .- Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? - Về nhà em cùng người thân tìm thêm nhóm sự vật có số lượng ít hơn. - HS trả lời Giáo án lớp 1 Năm học 2023-2024
  18. Trường Tiểu học Văn Tiến Giáo viên: Vũ Thị Ngọc - Nhận xét tiết học - HS lắng nghe - Ưu điểm, nhược điểm của tiết học (nếu có). - Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài tiết sau Tiếng Việt Bài 13: U u Ư ư I. Mục tiêu: 1. Năng lực: - Nhận biết và đọc đúng các âm u, ư; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm u, ư; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Đọc thầm được câu: “Cá hổ là cá dữ.” - Viết đúng các chữ u, ư; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chứa u, ư. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm u, ư có trong bài học. - Phát triển kĩ năng nói lời giới thiệu (giới thiệu vể bản thân với chị sao đỏ trong giờ sinh hoạt sao). - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ: 1. Hình ảnh quả đu đủ chín; 2. Hình ảnh cá hổ; 3. Nam đang giới thiệu bản thân mình với chị sao đỏ. 2. Phẩm chất: - Ham thích và đam mê học Tiếng Việt II. Đồ dùng dạy học: - SGK, tranh minh họa SGK, bộ chữ học vần biểu diễn, bảng phụ (nếu có). - Bảng phụ cho phần viết III. Các hoạt động dạy – học: Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Khởi động (2 phút) - GV cho HS nghe bài hát: Bé học chữ i, - HS cả lớp nghe hát u, ư - HS trả lời: - GV hỏi: Các em vừa nghe bài hát gì? Dự kiến: Chúng em vừa nghe bài hát chữ i, u, ư - HS lắng nghe. - GV rút ra: Chúng ta vừa nghe bài hát có âm “u, ư”. Vậy hôm nay chúng ta sẽ học + HS nhắc lại tên bài. bài 13: U u Ư ư Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (25 phút) 1. Nhận biết: - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời - HS quan sát tranh theo nhóm đôi, trả câu hỏi: lời: Em thấy gì trong tranh? Giáo án lớp 1 Năm học 2023-2024
  19. Trường Tiểu học Văn Tiến Giáo viên: Vũ Thị Ngọc - GV y/c HS nhận xét - GV nhận xét, tuyên dương, chốt lại. - HS trả lời. - Sau mỗi bức tranh, GV đọc từng cụm - HS nhận xét chéo bạn. từ, yêu cầu HS đọc theo. - HS lắng nghe. - GV tô màu âm u, ư trong câu: Đu đủ - HS đọc từng cụm từ theo GV: Đu đủ chín ngot lừ. chín ngot lừ. - GV giúp HS nhận biết tiếng có âm u, ư - HS nhận biết chữ ghi âm u, ư (đu đủ, lừ) và giới thiệu chữ ghi âm u, ư - GV nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe. 2. Đọc: a. Đọc âm: * Đọc âm u: - GV đưa chữ u lên bảng để giúp HS - HS quan sát, nhận biết nhận biết chữ mới trong bài học này. - GV đọc mẫu âm u (GV chú ý lắng nghe - 4 – 5 HS đọc âm u, sau đó từng HS đọc, sửa cho HS nếu các em đọc chưa nhóm và cả lớp đọc đồng thanh một số đúng) lần. * Đọc âm ư: Quy trình giống với quy - HS nhận biết, đọc âm ư trình đọc âm u - Yêu cầu HS so sánh điểm giống và khác - Khoảng 1 – 2 HS so sánh điểm giống nhau giữa các âm. và khác nhau. - GV yêu cầu HS nhận xét. - HS nhận xét chéo bạn. - GV nhận xét, tuyên dương - HS lắng nghe. * Ghép âm: - GV yêu cầu HS ghép âm u, ư - HS lần lượt ghép các âm u, ư - GV nhận xét - HS lắng nghe - GV nhắc lại điểm giống và khác nhau giữa các âm. b. Đọc tiếng: * Đọc tiếng mẫu: - HS quan sát, lắng nghe. - GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu đủ, lừ - HS nhận biết, đọc đủ, lừ - Đọc ĐT cả - GV gọi 4 – 5 HS đánh vần mẫu: lớp. . đờ - u – đu – hỏi – đủ - 4 – 5 HS đánh vần mẫu . lờ - ư – lư – huyền – lừ - GV yêu cầu HS nhận xét. - GV nhận xét, tuyên dương - HS nhận xét bạn. - Y/c HS đọc cả lớp. - HS lắng nghe. - GV gọi 4 – 5 HS đọc trơn tiếng mẫu. - HS cả lớp đánh vần đồng thanh. - GV yêu cầu HS nhận xét. - 4 – 5 HS đọc trơn tiếng mẫu - GV nhận xét, tuyên dương - HS nhận xét bạn. * Ghép chữ cái tạo tiếng: - HS lắng nghe. - GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có chứa u, ư. - HS tự tạo các tiếng có chứa u, ư - GV yêu cầu 2-3 HS phân tích tiếng Giáo án lớp 1 Năm học 2023-2024
  20. Trường Tiểu học Văn Tiến Giáo viên: Vũ Thị Ngọc - Y/c HS đọc cả lớp. - 2 - 3 HS nêu lại cách ghép. * Đọc tiếng: - HS cả lớp đọc trơn đồng thanh. - Đọc tiếng chứa âm u: GV đưa các tiếng có chứa âm u, yêu cầu HS tìm điểm - 1 – 2 HS tìm tiếng có chứa âm u: dù, chung đủ, hũ - Y/c HS đánh vần nối tiếp, cả lớp đánh - HS đánh vần nối tiếp theo dãy ngồi vần đồng thanh. tất cả các tiếng có cùng âm u. Cả lớp - Y/c HS đọc trơn. đánh vần đồng thanh. - 4 - 5HS đọc trơn tất cả các tiếng có - Đọc tiếng chứa âm ư: Quy trình tương cùng âm u. Cả lớp đọc trơn. tự với quy trình đọc tiếng chứa âm ư - HS nhận biết, đánh vần tất cả các tiếng có cùng âm ư: cử, dự, lữ. Lớp đồng thanh. - GV yêu cầu HS nhận xét. - HS đọc trơn các tiếng có cùng âm ư. - GV nhận xét, tuyên dương Lớp đọc trơn đồng thanh - Đọc trơn các tiếng chứa những âm đang - HS nhận xét bạn. học: - HS lắng nghe. - 3 – 4 HS đọc trơn: dù, đủ, hũ, cử, dự, lữ (Mỗi HS đọc trơn 3 – 4 tiếng có cả - Gọi 2 – 3 HS đọc trơn tất cả các tiếng. hai âm u, ư) - 2 – 3 HS đọc tất cả các tiếng. Lớp c. Đọc từ ngữ: đọc đồng thanh. - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: dù, đu đủ, hổ dữ. - 2 – 3 HS nói tên các các sự vật trong tranh: dù, đu đủ, hổ dữ - Gọi 1 - 2 HS phân tích, đọc trơn tiếng dù, đọc trơn từ dù - 1 – 2 HS phân tích tiếng dù, đọc trơn - GV yêu cầu HS nhận xét. tiếng dù, đọc trơn từ ngữ dù - GV nhận xét, tuyên dương. - HS nhận xét bạn. - Y/c cả lớp đọc đồng thanh. - HS lắng nghe. * Tiến hành tương tự với các tiếng, từ: đu - Cả lớp đọc đồng thanh dù đủ, hổ dữ - HS phân tích, đọc trơn được các d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ: tiếng: đu, đủ, dữ đọc trơn được từ: đu - GV yêu cầu HS đọc từng nhóm và cả đủ, hổ dữ. lớp đọc lại các tiếng, từ ngữ. - GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương. - HS đọc từng nhóm và cả lớp đọc lại các tiếng, từ ngữ. - HS lắng nghe. Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành (7 phút) Giáo án lớp 1 Năm học 2023-2024