Đề thi Violympic Toán Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 7 - Năm học 2020-2021

docx 11 trang vangiang 09/05/2026 1160
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Violympic Toán Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 7 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_thi_violympic_toan_tieng_viet_lop_1_vong_7_nam_hoc_2020_2.docx

Nội dung tài liệu: Đề thi Violympic Toán Tiếng Việt Lớp 1 Vòng 7 - Năm học 2020-2021

  1. VIOLYMPIC TOÁN TIẾNG VIỆT LỚP 1 NĂM 2020-2021 VÒNG 7 Bài 1. Thế giới côn trùng. Câu 1. Kết quả của phép tính: 4 +6 = . Câu 2. Kết quả của phép tính: 6 – 4 = Câu 3. Kết quả của phép tính: 3 + 3 = .. Câu 4. Kết quả của phép tính: 4 + 1= . Câu 5. Kết quả của phép tính: 7 + 3 = . Câu 6. Kết quả của phép tính: 6 – 1= Câu 7. Kết quả của phép tính: 4 + 2= . Câu 8. Kết quả của phép tính: 6 – 2= . Câu 9. Kết quả của phép tính: 5 + 4= Câu 10. Kết quả của phép tính: 5 – 1 = .. Câu 11. Kết quả của phép tính: 8 + 2= . Câu 12. Kết quả của phép tính: 3 + 2= . Câu13. Kết quả của phép tính: 6 – 5 + 7 = .. Câu 14. Kết quả của phép tính: 5 – 1 + 6= Câu 15. Kết quả của phép tính: 6 – 1 + 4 = Câu 16. Kết quả của phép tính: 6 – 4 + 7 = Câu 17. Trong những hình sau, hình nào vừa có cả hình vuông, vừa có cả hình tròn? a. Hình 1 b. Hình 2 c. Hình 3 d. Không có hình nào? Câu 18. Trong những hình sau, hình nào có 3 hình vuông? a. Hình A b. Hình B c. Hình C d. Không có hình nào? Câu 19. Trong những hình sau, hình nào có hình chữ nhật màu vàng?
  2. a. Hình A b. Hình B c. Hình C d. Không có hình nào? Câu 20. Trong những hình sau, hình nào có hình tam giác màu vàng? a. Hình A b. Hình B c. Hình C d. Không có hình nào? Câu 21. Hình nào có nhiều hình chữ nhật hơn? a. hình 1 b. hình 2 c. Hai hình có số hình chữ nhật bằng nhau d. không so sánh được câu 22. Hình nào có nhiều hình chữ nhật hơn? a. hình A b. hình B c. Hai hình có số hình chữ nhật bằng nhau d. không so sánh được Câu 23. Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tròn màu đỏ?
  3. a. 1 b. 2 c. 3 d. 4 Câu 24. Hình vẽ bên có bao nhiêu hình chữ nhật? a. 1 b. 2 c. 3 d. 7 Câu 25. Phép tính có kết quả nhỏ nhất? a. 6 – 5 b. 6 – 4 c. 5 – 1 d. 4 – 2 Câu 26. Phép tính có kết quả nhỏ nhất? a. 6 – 5 b. 6 – 3 c. 5 – 2 d. 4 – 1 Câu 27. Phép tính có kết quả nhỏ nhất? a. 6 – 6 b. 6 – 4 c. 4 – 2 d. 5 – 3 Câu 28. Phép tính có kết quả nhỏ nhất? a. 6 - 4 b. 4 – 1 c. 6 – 2 d. 5 – 1 Câu 29. Hùng có 4 cái bút, Dũng cho Hùng thêm 1 cái bút. Hỏi sau khi được Dũng cho thêm, Hùng có bao nhiêu cái bút? a. 4 b. 5 c. 6 d. 7 Câu 30. Dũng có 6 quả cam, Dũng mang biếu ông bà 4 quả cam. Hỏi Dũng còn lại bao nhiêu quả cam? a. 2 b. 2 c. 4 d. 5 Câu 31. Có ba người đến cửa hàng mua táo. Người thứ nhất đến mua 3 quả, người thứ hai đến mua 2 quả. Người thứ ba đến mua 4 quả. Hỏi cả ba người đã mua tất cả bao nhiêu quả táo? a. 7 b. 8 c. 9 d. 10 Câu 32. Có ba người đến cửa hàng mua táo. Người thứ nhất đến mua 2 quả, người thứ hai đến mua 3 quả. Người thứ ba đến mua 2 quả. Hỏi cả ba người đã mua tất cả bao nhiêu quả táo? a. 7 b. 8 c. 9 d. 10 Câu 33. Bà có 6 quả táo. Bà cho Nga 3 quả. Hỏi bà còn lại bao nhiêu quả táo? a. 3 b. 4 c. 5 d. 6 Câu 34. Nam có 2 cái kẹo, Phú cho Nam thêm 3 cái kẹo. Hỏi sau khi được Phú cho thêm, Nam có bao nhiêu cái kẹo? a. 4 b. 5 c. 6 d. 7 câu 35. Bạn Thùy có 3 cái bút. Bạn Hà có 2 cái bút. Bạn Minh có 5 cái bút. Hỏi cả ba bạn có tất cả bao nhiêu cái bút?
  4. a. 7 b. 8 c. 9 d. 10 câu 36. Bạn Nam có 2 cái kẹo. Bạn An có 3 cái kẹo. Bạn Tuấn có 1 cái kẹo. Hỏi cả ba bạn có tất cả bao nhiêu cái kẹo? a. 7 b. 4 c. 5 d. 6 Câu 37. Minh có 6 cái kẹo, bạn Minh cho bạn Lan 3 cái kẹo. Hỏi bạn Minh còn lại bao nhiêu cái kẹo? a. 2 b. 3 c. 5 d. 6 câu 38. Nhà bác Minh có hai chuồng lợn, chuồng A có 3 con, chuồng B có 1 con. Hỏi nhà bác Minh có tất cả bao nhiêu con lợn? a. 3 b. 4 c. 5 d. 6 Câu 39. Buổi sáng Minh ăn 2 quả dâu. Buổi chiều Minh ăn thêm 2 quả dâu nữa. Hỏi Minh đã ăn tất cả bao nhiêu quả dâu? a. 3 b. 4 c. 5 d. 6 Câu 40. Bạn Quý có 5 cái bánh, bạn Quý cho bạn Mai 2 cái bánh. Hỏi bạn Quý còn lại bao nhiêu cái bánh? Bài 2. Đừng để điểm rơi. Câu 1. Điền dấu ( , =) thích hợp vào chỗ chấm. 5 + 3 .8 Câu 2. Điền dấu ( , =) thích hợp vào chỗ chấm. 7 + 3 ..9 Câu 3. Điền dấu ( , =) thích hợp vào chỗ chấm. 6 + 3 10 Câu 4. Điền dấu ( , =) thích hợp vào chỗ chấm. 8 + 1 9 Câu 5. Kết quả của phép tính: 3 + 1 + 2= . Câu 6. Kết quả của phép tính: 1 + 1 + 2 = Câu 7. Kết quả của phép tính: 2 + 3 + 1 = .. Câu 8. Kết quả của phép tính: 1 + 2 + 3= .. Câu 9. Trong các phép tính dưới đây, phép tính nào đúng? a. 3 + 2 = 6 b. 2 + 1 = 4 c. 1 + 3 = 5 d. 3 + 1= 4 Câu 10. Trong các phép tính dưới đây, phép tính nào đúng? a. 2 + 3 = 4 b. 4 + 2= 7 c. 3 + 1= 5 d. 4 + 0 = 4 Câu 11. Trong các phép tính dưới đây, phép tính nào đúng? a. 4 + 1= 6 b. 3 + 2 = 7 c. 2 + 4 = 5 d. 6 + 0 = 6 Câu 12. Trong các phép tính dưới đây, phép tính nào đúng? a. 2 + 2 = 5 b. 3 + 2= 6 c. 4 + 2= 6 d. 4 + 1= 7 Câu 13. Chọn phép tính có kết quả lớn hơn? a. 4 + 4 b. 3 + 3 c. 6 – 2 d. 5 + 0 Câu 14. Chọn phép tính có kết quả nhỏ nhất? a. 2 + 4 – 2 b. 6 – 1 + 4 c. 6 – 5 + 2 d. 4 – 2 + 5
  5. Câu 15. Chọn phép tính có kết quả nhỏ nhất? a. 6 – 5 + 0 b. 5 + 1 - 4 c. 1 + 3 + 1 d. 6 – 3 + 1 Câu 16. Chọn phép tính có kết quả nhỏ nhất? a. 5 + 1 – 2 b. 5 – 5 + 2 c. 4 + 2 – 3 d. 7 + 2 + 0 Câu 17. Chọn phép tính có kết quả nhỏ nhất? a. 1 + 5 – 2 b. 4 + 2 – 6 c. 3 + 3 – 4 d. 5 + 1 – 5 Câu 18. Chọn phép tính có kết quả lớn hơn 8? a. 5 + 2 b. 3 + 5 c. 4 + 5 d. 6 – 0 Câu 19. Chọn phép tính có kết quả lớn hơn 9? a. 4 + 6 b. 5 + 3 c. 3 + 5 d. 6 – 1 Câu 20. Chọn phép tính có kết quả lớn hơn 7? a. 4 + 5 b. 5 – 2 c. 5 + 2 d. 3 + 2 Câu 21. Có bao nhiêu hình chữ nhật trong hình vẽ sau? a. 2 hình b. 3 hình c. 4 hình d. 5 hình Câu 22. Có bao nhiêu hình vuông trong hình vẽ sau? a. 1 hình b. 3 hình c. 4 hình d. 2 hình Câu 23. Có bao nhiêu hình tròn trong hình vẽ sau? a. 1 hình b. 3 hình c. 4 hình d. 2 hình Câu 24. Có bao nhiêu hình tam giác trong hình vẽ sau?
  6. a. 1 hình b. 3 hình c. 4 hình d. 2 hình Câu 25. Hình nào là hình tam giác? a. hình 1 b. hình 2 c. hình 3 d. không có hình nào Câu 26. Hình nào là hình tròn? a. hình A b. hình B c. hình C d. không có hình nào Câu 27. Hình nào là hình vuông? a. hình 1 b. hình 2 c. hình 3 d. không có hình nào câu 28. Hình tròn có màu gì? a. màu đỏ b. màu đen c. màu vàng d. màu xanh
  7. Câu 29. Ban đầu Thanh có 6 quả táo, Thanh cho Mai 4 quả táo. Sau đó, Thanh được anh trai cho thêm 3 quả táo. Hỏi sau khi anh trai cho thêm, Thanh có bao nhiêu quả táo? a. 3 b. 5 c. 7 d. 10 Câu 30. Ban đầu Thanh có 5 quả táo, Thanh cho Mai 3 quả táo. Sau đó, Thanh được anh trai cho thêm 2 quả táo. Hỏi sau khi anh trai cho thêm, Thanh có bao nhiêu quả táo? a. 3 b. 5 c. 4 d. 6 Câu 31. Ban đầu Thanh có 5 quả táo, Thanh cho Mai 2 quả táo. Sau đó, Thanh được anh trai cho thêm 5 quả táo. Hỏi sau khi anh trai cho thêm, Thanh có bao nhiêu quả táo? a. 3 b. 5 c. 8 d. 10 Câu 32. Ban đầu Thanh có 6 quả táo, Thanh cho Mai 2 quả táo. Sau đó, Thanh được anh trai cho thêm 3 quả táo. Hỏi sau khi anh trai cho thêm, Thanh có bao nhiêu quả táo? a. 3 b. 5 c. 7 d. 10 Câu 33. Ngày thứ nhất của hàng bán được 5 cái mũ. Ngày thứ hai cửa hàng bán được 3 cái mũ. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu cái mũ? a. 6 b. 7 c. 8 d. 9 Câu 34. Ngày thứ nhất của hàng bán được 5 cái mũ. Ngày thứ hai cửa hàng bán được 4 cái mũ. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu cái mũ? a. 9 b. 7 c. 8 d. 10 Câu 35. Ngày thứ nhất của hàng bán được 3 cái mũ. Ngày thứ hai cửa hàng bán được 6 cái mũ. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu cái mũ? a. 9 b. 7 c. 6 d. 10 Câu 36. Ngày thứ nhất của hàng bán được 8 cái mũ. Ngày thứ hai cửa hàng bán được 1 cái mũ. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu cái mũ? a. 9 b. 7 c. 6 d. 10 Câu 37. Bạn Mạnh có 5 cái bánh, bạn Mạnh cho bạn Tiến 2 cái bánh. Hỏi bạn Mạnh còn lại bao nhiêu cái bánh? a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 Câu 38. Bạn Mạnh có 6 cái bánh, bạn Mạnh cho bạn Tiến 4 cái bánh. Hỏi bạn Mạnh còn lại bao nhiêu cái bánh? a. 2 b. 6 c. 4 d. 5 Câu 39. Bạn Mạnh có 6 cái bánh, bạn Mạnh cho bạn Tiến 2 cái bánh. Hỏi bạn Mạnh còn lại bao nhiêu cái bánh?
  8. a. 2 b. 6 c. 4 d. 5 Bài 3. Điền. Câu 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 + 4 = .. Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 + 3 = . Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 + 2 = . Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 6 = .. Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 4 = Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 – 2 = . Câu 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 5 = . Câu 8. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 + 2 = .. Câu 9. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 + 3 = .. Câu 10. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 – 1 = . Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 + 4 = Câu 12. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 + 5 = .. Câu 13. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 – 2 = . Câu 14. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 – 5 = Câu 15. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 – 4 = Câu 16. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 – 3 = . Câu 17. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 + 2 = .. Câu 18. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 – 6 = . Câu 19. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 + 1 = . Câu 20. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 – 6 = . Câu 21. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 – 7 = Câu 22. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 – 2 = Câu 23. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 – 5 = . Câu 24. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 – 3 = .. Câu 25. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 – 4 = .. Câu 26. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 – 4 + = 6 câu 27. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 7 + - 3 = 4 Câu 28. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 + 6 = Câu 29. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 – 2 + 3 = . Câu 30. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 – 3 – 2 = câu 31. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 6 – 3 – 1= .. Câu 32. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 – 3 – 2 = Câu 33. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 2 + 3 = Câu 33. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 5 – 4 = .. Câu 34. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 + 2 + 3= Câu 35. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 + 1 – 2 = . Câu 36. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 + 3 – 1= Câu 37. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 – 1 + 2 = .. Câu 38. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 – 4 + 1 < 1 + 2 + < 5 – 1 + 0 Câu 39. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 + 3 – 2 < 5 – 4 + < 9 – 4 + 3 Câu 40. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 – 3 + 1 – 2 > 1 + 4 -
  9. Câu 41. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 – 2 – 1 < 2 + 2 + < 8 – 5 + 3 Câu 42 . Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 8 – 4 + 5 2 + 2 + 5 Câu 43. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 1 + 2 + 3 5 – 1 – 3 Câu 44. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 7 – 2 – 4 . 7 – 3 – 2 Câu 45. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 5 . 4 – 2 – 1 Câu 46. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 8 5 + 2 Câu 47. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 6 + 2 .. 7 + 1 Câu48 . Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 3 4 + 1 Câu 49. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 3 . 2 + 2 Câu 50. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 4 .. 2 + 2 Câu 51. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 2 5 Câu 52 . Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 2 .4 + 1 Câu 53. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 1 ..3 + 2 Câu 54. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 3 + 1 1 + 2 Câu 55. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 3 + 1 5 Câu 56. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 5 . 2 + 1 Câu 57. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 1 . 1 + 3 Câu 58. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 3 + 4 .. 7 - 2 Câu 59. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 5 1 + 3 Câu 60. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 5 + 3 . 6 - 4 Câu 61. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 4 – 2 – 1 . 7 – 4 - 3 Câu 62. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 7 – 3 ..6 – 6 Câu 63. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 7 – 3 – 4 1 + 2 Câu 64. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 7 – 4 – 3 . 6 – 2 - 1 Câu 65. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 4 + 3 7 – 0 Câu 66. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 6 – 4 5 – 1 – 2 Câu 67. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 3 + 4 .. 2 + 5 Câu 68. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 1 + 5 . 1 + 6 Câu 69. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 1 + 1 + 4 7 – 1 Câu 70. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 1 + 2 + 3 . 5 – 1 – 3 Câu 71. Chọn đáp án đúng: 2 < .. < 4 a. 5 – 0 b. 3 – 0 c. 1- 0 d. 2- 0 Câu 72. Chọn đáp án đúng: 3 < . < 5 – 0 a. 2 b. 4 – 0 c. 5 d. 3 – 0 Câu 73. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm. 0 + 2 – 0 .3 – 1 – 0 a. c. = d. – Câu 74. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm. 1 + 3 – 0 3 – 1 + 1 a. c. = d. + câu 75. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm. 0 – 2 + 0 .3 – 1 – 0 a. c. = d. – câu 76. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm. 1 + 4 – 0 . 4 – 0 + 1 a. câu 77. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 3 + + 2 = 1 + 4 – 0
  10. a. 0 b. 1 c. 2 d. 3 câu 78. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 3 + .. – 1 = 3 – 0 a. 0 b. 1 c. 2 d. 3 câu 79. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 3 - .. + 3 = 2 – 0 + 4. a. 3 b. 0 c. 1 d. 2 câu 80. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 2 – 0 + 2 = 3 + 2 - .. a. a. 0 b. 1 c. 2 d. 3 câu 81. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 2 + 1 - = 2 – 0 + 1 a. 1 b. 3 c. 2 d. 0 câu 82. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 4 – 0 + 1 = 2 - + 4 a. 1 b. 0 c. 2 d. 3 câu 83. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 3 – 0 – 1 = 1 + a. 2 b. 3 c. 1 d. 0 câu 84. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 2 + .. + 0 = 0 + 4 – 0 a. 2 b. 3 c. 1 d. 0 Câu 85. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 1 – 0 + = 3 – 2 + 2 a. 2 b. 3 c. 1 d. 0 Câu 86. Số liền trước của số lớn nhất có 1 chữ số là số nào? Câu 87. Số liền sau số lớn nhất có 1 chữ số là số nào? Câu 88. Số liền sau số bé nhất có 1 chữ số là số nào? Câu 89. 5 trừ đi số bé nhất có 1 chữ số bằng bao nhiêu? Câu 90. SỐ bé nhất có 1 chữ số cộng với 5 bằng bao nhiêu? Câu 91. Số liền sau số 8 là số .. Câu 92. Số liền trước số 8 là số Câu 93. Số bé nhất có 1 chữ số là số Câu 94. Số lớn nhất có 1 chữ số là số .. Câu 95. 2 cộng với 3 bằng bao nhiêu? Câu 96. 1 cộng 0 lớn hơn 1 trừ mấy? Câu 97. 4 cộng 1 bằng 3 cộng mấy? Câu 98. 1 cộng với 2 rồi trừ đi 0 bằng bao nhiêu? Câu 99. Số liền sau của số liền sau số 4 là số nào? Câu 100. 2 cộng 3 bằng 5 trừ mấy? Câu 101. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 6 + 3 . 8 Câu 102. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 1 + 3 .. 3 – 1 + 1 a. c. = d. không dấu Câu 103. Điền số thích hợp: 4 - .. = 3 Câu 104. Bạn Linh có 7 cái bánh, mẹ cho Linh thêm 3 cái bánh nữa thì bạn Linh có ..cái bánh. Câu 105. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 5 – 3 ..6 – 6 Câu 106. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 + 1 + 5 = . Câu 107. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 + 1 + 1 = .. Câu 108. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 6 – 3 – 1 ..1 + 2
  11. Câu 109. So sánh: 2 + 2 + 1 . 3 + 0 + 2 Câu 110. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 - 1 + 2= .. Câu 111. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 5 – 4 + 8 .2 + 2 + 5 Câu 112. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 1 + 7 2 + 3 + 2 Câu 113. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 5 – 4- 1 . 6- 2 – 1 Câu 114. Điền dấu ( , = ) thích hợp vào chỗ chấm: 4 + 2 6 – 0 Câu 115. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 5 – 2+ . = 6 Câu 116. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 4 - 4= . Câu 117. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 8 = .. Câu 118. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 + 4 + 3= Câu 119. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 + 2 – 1 = .. Câu 120. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 + . = 4 + 0 Câu 121. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 6 – 2+ . = 4 Câu 122. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 2 - . = 1 Câu 123. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 3 + = 9 Câu 124. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 1 + 1 + = 4 + 1 Câu 125. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 1< .. + 2 < 5 Câu 126. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 > . > 4 + 0 a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 Câu 127. Hãy chọn đáp án đúng: . – 2 = 3 – 1 a. 1 b. 2 c. 3 d. 4 Câu 128. Lúc đầu trên cây có 5 con chim. Lần thứ nhất có thêm 2 con bay đến. Lần thứ hai có thêm 2 con bay đến. Lúc này trên cây có tất cả bao nhiêu con chim? a. 1 b. 7 c. 8 d. 9 Câu 129. Hình dưới có tất cả .quả táo. Câu 130. Hãy chọn phép tính có kết quả lớn nhất? a. 1 + 5 + 1 b. 5 + 0 + 1 c. 2 + 2 + 3 d. 3 + 2 + 3