Tổng hợp các đề kiểm tra học kì I môn Toán 8 - Trường THCS Yên Luật (Có đáp án)

doc 24 trang vangiang 23/12/2025 2180
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp các đề kiểm tra học kì I môn Toán 8 - Trường THCS Yên Luật (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doctong_hop_cac_de_kiem_tra_hoc_ki_i_mon_toan_8_co_dap_an.doc

Nội dung tài liệu: Tổng hợp các đề kiểm tra học kì I môn Toán 8 - Trường THCS Yên Luật (Có đáp án)

  1. ĐỀ 01 I. Trắc nghiệm :(3 điểm) Chọn câu đúng nhất. Câu 1. Biểu thức x2 2x 1 viết dưới dạng bình phương của một tổng là A. (x 1)2. B. (x 2)2. C. (x 3)2. D. (x 4)2. Câu 2. Kết quả của phép tính: 9x6 y2: 3x2ylà A. 3x12. B. 3x3. C. 3x4 y. D. 2x8 y. Câu 3.Tích của (x 4)(x 4) bằng A. x2 8. B. x2 8. C. x2 16. D. x2 4. x 1 Câu 4.Rút gọn phân thức được kết quả là 3(x 1) 1 x 1 A. 3. B. . C. . D. 3(x 1). 3 3 Câu 5.Tên gọi của hằng đẳng thức (A B)2 A2 2AB B2 là A. Bình phương của một tổng. B. Bình phương của một hiệu. C. Hiệu của hai bình phương. D. Tổng của hai bình phương. Câu 6. Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là A. Hình thoi. B. Hình vuông. C. Hình chữ nhật. D. Hình bình hành. Câu 7. Tổng số đo các góc của một tứ giác bằng A. 600. B. 1800. C. 900. D. 3600. Câu 8. Hình bình hành có mấy tâm đối xứng? A. 0. B.1. C. 2. D. 3. Câu 9. Tam giác ABC vuông tại A có AM là đường trung tuyến và BC = 8cm. Độ dài AM bằng A. 4cm. B. 2cm. C. 3cm. D. 5cm. Câu 10. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là A.Hình bình hành. B. Hình thang cân.C. Hình chữ nhật. D. Hình thoi. 6x2 y3 Câu 11. Rút gọn phân thức được kết quả là 3xy A.3xy. B. 2xy2. C. 3xy2. D. 2xy. Câu 12 . Biểu thức điền vào chỗ trống là x 3 ......... 2x 2x2 A. x2 3x. B. x 3. C. x2 3x. D. x 3. II. Tự Luận : (7điểm) Câu 1: (1,5 điểm)Thực hiện phép tính : 1 1 a) 2x(x2 3x) b) (15x4 y 25x2 y2 7x2 y) :5x2 y c) x 2 x 2 Câu 2: (2điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử : a) 3x 6y b) xy 3y 5(x 3) Câu 3: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A , có AB 4cm . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB, BC . Trên tia đối của tia NM lấy điểm D sao cho NM ND. a) Chứng minh rằng tứ giác BMCD là hình bình hành. b) Tứ giác AMDC là hình gì, vì sao?
  2. c) Lấy điểm K sao cho K và C đối xứng với nhau qua D . Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì để diện tích tứ giác ABKC bằng 16cm2? Câu 4: (0,5 điểm) 4 1 4 1 4 1 1 3 ... 99 4 4 4 TÍnh giá trị của biểu thức A 4 1 4 1 4 1 2 4 ... 100 4 4 4 ĐÁP ÁN I.Trắc nghiệm (3điểm) ( Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A C C A B A D B A B B C II. TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM) Câu Nội dung chính cần trình bày Điểm a 2x(x2 3x) 2x.x2 2x.3x 2x3 6x2 0,5 (15x4 y 25x2 y2 7x2 y) :5x2 y 15x4 y :5x2 y 25x2 y2 :5x2 y 7x2 y :5x2 y b 7 0,5 1 3x2 5y 5 1 1 x 2 x 2 2x c 0,5 x 2 x 2 (x 2)(x 2) (x 2)(x 2) (x 2)(x 2) a 3x 6y 3(x 2y) 1,0 2 b xy 3y 5(x 3) y(x 3) 5(x 3) (x 3)(y 5) 1,0 B K Xét tứ giác BMCD, ta có: M D BN NC gt ,MN ND(gt) nên tứ giác BMCD N a 1,0 có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi A C 3 đường, suy ra tứ giác BMCD là hình bình hành. (1) Từ (1) suy ra BM song song và bằng CD. Mà AM = BM (gt), nên AM b 1,0 song song và bằng CD, do đó AMDC là hình bình hành.
  3. Lại có góc A vuông nên hình bình hành AMDC là hình chữ nhật (2). Vì AM song song và bằng CD; AB = 2.AM (gt); KC = 2.DC (gt) nên suy ra AB song song và bằng KC, do đó ABKC là hình bình hành. Kết hợp góc A vuông suy ra ABKC là hình chữ nhật. 2 Ta có SABKC AB.AC 4.AC cm c 1,0 2 2 Để SABKC 16cm hay 4.AC 16cm thì AC = 4cm. Khi đó, vì AB = AC = 4cm nên tam giác ABC vuông cân tại A. Vậy tam giác ABC cần thêm điều kiện là cân tại A thì thoả mãn yêu cầu đề bài. Với mọi số tự nhiên n, ta có: 4 1 4 2 1 2 n n n n 0,25 4 4 2 2 1 2 2 1 2 1 1 1 n n n n n n n 1 n n n 1 * 2 2 2 2 2 Áp dụng (*) với n lần lượt bằng 1, 3, 5, , ta có 4 1 4 1 4 1 1 3 ... 99 4 4 4 4 A 0,5 4 1 4 1 4 1 2 4 ... 100 4 4 4 1 1 1 1 1 1 0,25 0.1 1.2 2.3 3.4 ... 98.99 99.100 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1.2 2.3 3.4 4.5 ... 99.100 100.101 2 2 2 2 2 2 1 0.1 2 1 1 20201 100.101 2
  4. ĐỀ 02 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3điểm) Chọn phương án trả lời đúng: Câu 1: Biểu thức nào sau đây không phải phân thức đại số ? x 2x 1 A. . B. . C. 3x2 5x 6. x2 3 x 1 D. 1. Câu 2: Điền biểu thức vào chỗ trống để được hằng đẳng thức đúng A B 2 A2 ... B2. A. 2AB. B. AB. C. AB. D. 2AB. Câu 3: Cho hình bình hành ABCD. Với điều kiện nào thì ABCD. là hình chữ nhật ? A. µA Cµ ; Bµ Dµ. B. AC=BD. C. AB=CD. D. AC  BD. Câu 4: Trong các hình tứ giác sau đây. Hình nào là tứ giác đều ? A. Hình bình hành.B. Hình thoi. C. Hình chữ nhật.D. Hình vuông. 16x2 y(y x) Câu 5: Rút gọn phân thức ta được kết quả là 12xy(x y) 4x(x y) 4x(x y) 4x A. . B. . C. . 3 y 3 16x2 y D. . x y Câu 6: Giá trị của biểu thức x2 6x 9 tại x 5 là A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 7: Hình thang ABCD có hai đáy AB 4cm; CD 6 cm. Độ dài đường trung bình MN của hình thang bằng A. 2 cm . B. 4 cm . C. 6 cm . D. 5 cm . Câu 8: Một đa giác 2020 cạnh thì có nhiều nhất bao nhiêu góc nhọn ? A. 3 góc nhọn. B. 2020 góc nhọn. C. 1010 góc nhọn. D. 4 góc nhọn.
  5. Câu 9: Với giá trị nào của a thì đa thức f x x2 2019x a chia hết cho x 1 ? A. a 1. B. a 2019. C. a 2020. D. a 2020. Câu 10: Một hình đa giác đều có 27 đường chéo. Số đo mỗi góc của đa giác đó bằng A. 1200. B. 1500. C. 1440. D. 1260. 5 Câu 11: Với giá trị nào của x ¥ thì phân thức có giá trị nguyên ? x 3 A. x 2;4;8. B. x 2;2;4;8. C. x 1;5. D. x 1; 5. Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A; AH  BC tại H ; AB 6 cm, BC 10 cm. Độ dài của AH là A. 2,4 cm . B. 9,6 cm . C. 4,8 cm . D. 24 cm . II. PHẦN TỰ LUẬN: (7điểm Bài 1: (1.5 điểm) 1. Phân tích đa thức thành nhân tử: a, 5x2 x. b, x2 y2 z2 2xy. 2. Tìm x biết: x2 2x 0. Bài 2: (2 điểm) 5x 2 x 2 x Cho biểu thức: Q . x x 1 x 1 x 5 a, Tìm điều kiện xác định của biểu thức Q . b, Thu gọn biểu thức Q . c, Tìm các giá trị nguyên dương của x để Q 1. . Bài 3: (3 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC). Gọi I là trung điểm của cạnh BC. Qua I vẽ IM vuông góc với AB tại M và IN vuông góc với AC tại N. a, Tứ giác AMIN là hình gì ? Vì sao ?
  6. b, Gọi D là điểm đối xứng của I qua N. Chứng minh tứ giác ADCI là hình thoi. DK 1 c, Đường thẳng BN cắt DC tại K. Chứng minh rằng . DC 3 Bài 4: (0.5 điểm) Tìm các số tự nhiên n để n4 4 có giá trị là một số nguyên tố. C. ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0.25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 ĐA B B B D C B D A C D A C II. PHẦN TỰ LUẬN: * Chú ý: Thí sinh làm theo cách khái nhưng vẫn đúng thì vẫn cho điểm tối đa. Phần Nội dung Điểm a, 5x2 x x 5x 1 0.5 b, x2 y2 z2 2xy 0.25 Bài 1.1 x2 y2 2xy z2 2 x y z2 0.25 x y z x y z x2 2x 0 x x 2 0 0.25 Bài 1.2 x 0 hoặc x 2 0 x 0 hoặc x 2 0.25
  7. 5x 2 x 2 x a, Q . x x 1 x 1 x 5 ĐKXĐ: 0.5 x 0 x 0 x 1 0 x 1 x 5 0 x 5 5x 2 x 2 x 5x 2 x x 2 x 0.25 b, Q . . x x 1 x 1 x 5 x x 1 x 5 x2 3x 2 x . 0.25 Bài 2 x x 1 x 5 0.25 x 1 x 2 x . x x 1 x 5 x 2 0.25 x 5 x 2 x 2 7 c, Q 1 1 1 0 0 x 5 x 5 x 5 0.25 x 5 0 (vì 7 0 ) x 5 0.25 Vậy với x 5 và x 0; 1 thì Q 1. Vẽ hình đúng B 0.25 I M Bài 3 A C N H K D
  8. a, Xét tứ giác AMIN có: ·AMI ·ANI M· AN 900 0.5 AMIN là hình chữ nhật. 0.25 b, Ta có IN  AC; AB  AC IN // AB 0.25 Mà I là trung điểm của BC N là trung điểm của AC 0.25 Tứ giác AICD có hai đường chéo ID và AC vuông góc với nhau tại 0.25 trung điểm của mỗi đường Vậy AICD là hình thoi 0.25 c, Kẻ IH // BK H CD Trong BCK có I là trung điểm của BC và IH // BK 0.25 H là trung điểm của KC CH HK Tương tự trong CHI có N là trung điểm của DI và IH // NK K là trung điểm của DH DK HK 0.25 1 DK KH HC CD 3 DK 1 Vậy . 0.25 DC 3 0.25 n4 4 n2 2n 2 n2 2n 2 Để n4 4 là số nguyên tố thì nó chỉ có đúng hai ước là 1 và chính nó Vì n ¥ nên n2 2n 2 n2 2n 2 1 4 2 Bài 4 Do đó để n 4 là số nguyên tố thì n 2n 2 1 0.25 => n2 2n 1 0 n 1 2 0 n 1 Thử lại n 1 thì n4 4 5 là số nguyên tố Vậy n 1 thì n4 4 là số nguyên tố. 0.25
  9. ĐỀ 03 PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3điểm) Chọn câu trả lời đúng x 2 2x2 4x Câu 1: Đa thức Q trong đẳng thức là 2x2 3 Q A. Q 4x2 6. B. Q 6x2 4x. C. Q 4x3 6x. D. Q 6x3 9. Câu 2: Điền biểu thức vào chỗ trống trong hằng đẳng thức A B 2 A2 ... B2 A. 2AB. B. AB. C. AB. D. 2AB. Câu 3: Hình thang ABCD có hai đáy AB 4cm; CD 6 cm. Độ dài đường trung bình MN của hình thang bằng A. 2 cm . B. 4 cm . C. 6 cm . D. 5 cm . 7 Câu 4: Với giá trị nào của x ¥ thì phân thức có giá trị nguyên ? x 2 A. x 1;3;9. B. x 5;1;3;9. C. x 1;3. D. x 3;9. Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A; AH  BC tại H ; AB 6 cm, BC 10 cm. Độ dài của AH là A. 4,8 cm . B. 9,6 cm . C. 2,4 cm . D. 24 cm . Câu 6: Một hình đa giác đều có 27 đường chéo. Số đo mỗi góc của đa giác đó bằng A. 1200. B. 1500. C. 1440. D. 1260. Câu 7: Giá trị của biểu thức x2 6x 9 tại x 5 là A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 8: Với giá trị nào của a thì đa thức f x x2 6x a chia hết cho x -1 ? A. a 5. B. a 5. C. a 1. D. a 1. 2x x 1 Câu 9: Mẫu thức chung của hai phân thức và là 3(x 3) x x 3 A. 3 x 3 . B. 3x x 3 . C. x x 3 . D. x2 x 3 . Câu 10: Cho tam giác ABC, đường cao AH 3cm, BC 4cm thì diện tích của tam giác ABC là A. 24 cm2 . B. 7 cm2 . C. 6 cm2 . D. 12 cm2 .
  10. Câu 11: Hình thoi ABCD có hai đường chéo là AC 16 cm, BD 12 cm. Chu vi của hình thoi đó là A. 10 cm . B. 20 cm . C. 56 cm . D. 40 cm . 16x2 y(x y) Câu 12: Rút gọn phân thức ta được kết quả là 4xy(x y) 4x(x y) 4x(x y) 16x2 y A. . B. . C. . D. 4x. y 2 x y PHẦN TỰ LUẬN: (7điểm) Bài 1: (1.5 điểm) 1. Thực hiện phép tính a, 2x(x2 9) b, 6y3 3y2 9y :3y 2. Tìm biết: x2 2x 0 Bài 2: (2 điểm) 5x 2 x 2 x Cho biểu thức : Q 2 . x x x 1 x 1 a, Tìm điều kiện xác định của biểu thức Q b, Thu gọn biểu thức Q c, Tìm các giá trị nguyên của x để Q nhận giá trị nguyên. Bài 3: (3điểm). Cho tứ giác ABCD . Gọi E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CD, DA. a, Tứ giác EFGH là hình gì ? vì sao ? b, Tìm điều kiện của tứ giác ABCD để EFGH là chữ nhật c, Tính diện tích của tứ giác EFGH , biết AC 16 (cm), BD 12 (cm) và AC vuông góc với BD .
  11. Bài 4: (0.5 điểm) Tìm các số tự nhiên n để n4 n2 1 là số nguyên tố. C. ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0.25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 ĐA C A D A C D B B B C D D Phần Nội dung Điểm 2x(x2 -9)= 2x3 – 18x 0.5 Câu b, (6y3 +3y2 – 9y) : 3y 3 2 1.1 = 6y :3y +3y :3y– 9y:3y 0.25 = 2y2 + y - 3 0.25 2 0.25 Câu x 2x 0 x x 2 0 1.2 x 0 hoặc x 2 0 => x = 0 hoặc x = 2 0,25 5x 2 x 2 x 5x 2 x 2 x 0.25 a, Q = . . 2 x x x 1 x 1 x x 1 x 1 x 1 x 0 x 0 0.25 ĐKXĐ: x 1 0 x 1 x 1 0 Câu 0.25 2.1 5x 2 x 2 x 5x 2 x x 2 x b, Q . . x x 1 x 1 x 1 x x 1 x 1 x2 3x 2 x . 0.25 x x 1 x 1
  12. x 1 x 2 x 0.25 . x x 1 x 1 0.25 x 2 x 1 x 2 3 c, Q 1 0.25 x 1 x 1 0.25 Để Q có giá trị nguyên thì x 1 Ư(3)={1; 3; -1; -3} x 2;0;2;4 A E B O H F D C 0.5 G a, Xét ADB có: AE = BE; AH = DH=> HE là đường trung bình của 1 ADB => HE // BD và HE = BD (1) 0.5 Câu 3 2 Tương tự ta cũng có FG là đường trung bình của CDB 1 => FG // BD và FG = BD (2) 2 0.5 Từ (1) và (2) => EH // FG và EH = FG. Hay EFGH là hình bình hành 0.5 b, Để EFGH là hình chữ nhật thì H· EF = 900 HE  EF EF  BD Mà EF // AC ( Vì EF là đường trung bình của ABC ) AC  BD 0.25 Vậy khi AC  BD thì EFGH là hình chữ nhật 0.25 c, Gọi O là giao điểm của AC và BD
  13. Do AC  BD nê EFGH là hình chữ nhật SEFGH = HE.EF 1 1 Mà EF AC; EH BD 2 2 0.25 1 1 1 1 S = AC. BD AC.BD .16.12 48(cm2 ) EFGH 2 2 4 4 0.25 n4 n2 1 n2 n 1 n2 n 1 Để n4 + n2 + 1 là số nguyên tố thì nó chỉ có đúng 2 ước là 1 và chính nó Do n là số tự nhiên nên n2 n 1 n2 n 1 1 0.25 Câu 4 Do đó n4 + n2 + 1 là số nguyên tố thì n2 n 1 1 => n = 0 hoặc n = 1 Thử lại n = 0 thì n4 + n2 + 1= 1 không phải số nguyên tố ( loại) n = 1 thì n4 + n2 + 1= 3 là số nguyên tố 0.25 Vậy n = 1 thì n4 + n2 + 1 là số nguyên tố
  14. ĐỀ BÀI 04 Phần I: Trắc nghiệm khách quan. Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất. Câu 1: Kết quả của phép nhân x 2 x 3 là A. x2 x 6 B. x2 x 6 C. x2 5x 6 D. x2 5x 6 Câu 2:Dư trong phép chia x2 5x 10 cho x 3 là A. 3 B.34 C.10 D. 4 Câu 3:Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2 4x 3 là A. 1 B. 3 C. 4 D. 7 Câu 4:Giá trị của biểu thức x2 2x 1 tại x 101là A. 0 B. 100 C. 10000 D. 1000000 Câu 5: Giá trị của x thỏa mãn đẳng thức x2 2x 0 là A. x 0 B. x 2 C. x 2 D. x 0 hoặc x 2 3x Câu 6: Điều kiệnxác định của phân thức là x 3 A. x 3 B. x 3 C. x 0 D. x 0 x Câu 7: Phân thức nghịch đảo của phân thức là x y x x x y x y A. B. C. D. x y x y x x x 1 1 Câu 8: Giá trị của x thỏa mãn là 2x 1 5 1 2 A. x 2 B. x C. x D. x 5 2 3 Câu 9: Cho ABC , đường cao AH . Gọi I là trung điểm AC , E là điểm đối xứng với H qua I . Tứ giác AHCE là hình gì ? A. Hình chữ nhật B. Hình bình hành C. Hình thoi D. Hình vuông Câu 10: Hình vuông có
  15. A. 1 trục đối xứng B. 2 trục đối xứng C. 4 trục đối xứng D. không có trục đối xứng. Câu 11: Cho ABC vuông tại A , có AB 8cm; BC 10cm . Diện tích ABC bằng A. 80cm2 B. 40cm2 C. 24cm2 D. 48cm2 Câu 12: Cho ABC vuông tại A , có AB 3cm; AC 4cm . Độ dài đường cao AH là A. AH 2,4cm B. AH 4,8cm C. AH 3cm D. AH 4cm Phần II: Tự luận: Câu 13: Thực hiện các phép tính a) 2x(x2 3x) b) 9x2 y2 6x2 y3 15xy2 :3xy2 4y3 14x3 c) . 7x4 y x 15 2 d) x2 9 x 3 Câu 14: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a) 2x 4y b) x2 2x xy 2y Câu 15: Cho hình chữ nhật ABCD . Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BD . Gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn AH và DH . a) Chứng minh MN / / AD b) Gọi I là trung điểm của cạnh BC . Chứng minh tứ giác BMNI là hình bình hành. c) Chứng minh AN vuông góc với IN 1 1 1 1 1 1 Câu 16: Cho 2 và 2 ( abc 0 ). a b c a 2 b 2 c 2 Chứng minh rằng: a b c abc ----------------- Hết ---------------
  16. HƯỚNG DẪN CHẤM Phần I: Trắc nghiệm khách quan. Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp B D A C D B D A A C C A án Phần II: Tự luận: Biểu Câu Đáp án điểm Thực hiện các phép tính 0,5đ a) 2x(x2 3x) 2x3 6x2 0,5đ b) 9x2 y2 6x2 y3 15xy2 :3xy2 3x 2xy 5 Câu 13 4y3 14x3 4y3.14x3 8y2 (2,0đ) c) . 7x4 y 7x4.y x 0,5đ x 15 2 x 15 2 x 15 2 x 3 d) x2 9 x 3 x 3 x 3 x 3 x 3 x 3 x 15 2x 6 3x 9 3 x 3 3 x 3 x 3 x 3 x 3 x 3 x 3 x 3 0,5đ Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a) 2x 4y 2 x 2y 0,5đ Câu 14 b) x2 2x xy 2y x2 2x xy 2y (1,0đ) 0,5đ x x 2 y x 2 x 2 x y
  17. 0,5đ A B M I H N D C a)Xét AHD có: M là trung điểm của AH (gt) N là trung điểm của DH (gt) Do đó MN là đường trung bình của AHD Suy ra: MN//AD 0,5đ b) Ta có MN là đường trung bình của AHD Câu 15 1 (3,0đ) nên MN = AD 2 1 1 Mặt khác BI = IC = BC = AD(I là trung điểm của BC) 2 2 Do đó MN = BI Ta có MN // AD, mà AD // BC (2 cạnh đối hình chữ nhật) 0,5đ Suy ra MN // BC hay MN // BI Xét tứ giác BMNI có MN//BI , MN = BI (cm trên) Suy ra tứ giác BMNI là hình bình hành. b) Ta có MN//AD và AD  AB nên MN  AB 0,5đ Trong ABN có hai đường cao là AH và NM cắt nhau tại M nên M là trực tâm của ABN. Suy ra BM  AN Mà BM//IN nên AN  NI 0,5đ 0,5đ 1 1 1 Ta có: 2 . a b c
  18. Bình phương hai vế đẳng thức ta được: 2 1 1 1 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2. . 2. . 2 . 4 Câu 16 a b c a b c a b b c c a (1,0đ) 1 1 1 2 2 4 ab bc ac c a b 2 2 abc abc abc c a b 1 abc 0,5đ a b c abc. 0,5đ
  19. ĐỀ 05 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3điểm) Chọn phương án trả lời đúng: Câu 1: Đa thức f (x) 5x2 y3 4x3 y4 x5 y3 không chia hết cho đơn thức nào ? A. x3. B. 15x2. C. 2019xy2. D. 2020y3. 3 Câu 2: Phân thức đối của là x 3 3 3 x 3 A. . B. . C. . 3 x x 3 3 3 D. . x 3 Câu 3: Với a;b là hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông. Diện tích của tam giác vuông đó là 1 A. S ab. B. S= ab. C. 2 S=2ab. D. S a2+b2 . Câu 4: Trong các hình tứ giác sau đây. Hình nào không có trục đối xứng ? A. Hình bình hành.B. Hình thoi. C. Hình chữ nhật.D. Hình vuông. Câu 5: Giá trị của biểu thức x2 6x 9 tại x 6 là A. 6. B. 9. C. 81. D. 3. 16x2 y4 Câu 6: Rút gọn phân thức ta được kết quả là 8x2 y2 1 1 A. . B. . C. 2y2 2y2 2y2. D. 2y2. Câu 7: Hình thang ABCD có hai đáy AB 8cm; CD 12 cm. Độ dài đường trung bình MN của hình thang bằng A. 2 cm . B. 4 cm . C. 20 cm . D. 10 cm .
  20. Câu 8: Số đường chéo của hình lục giác là A. 9. B. 6. C. 18. D. 36. Câu 9: Khai triển hằng đẳng thức 2x 3y 3 ta được hệ số của x2 là A. 9. B. 8. C. 36. D. 54. Câu 10: Một hình đa giác đều có 27 đường chéo. Số đo mỗi góc của đa giác đó bằng A. 1200. B. 1500. C. 1440. D. 1260. 5 Câu 11: Với giá trị nào của x ¥ thì phân thức có giá trị nguyên ? x 3 A. x 2;4;8. B. x 2;2;4;8. C. x 1;5. D. x 1; 5. Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A; AH  BC tại H ; AB 6 cm, BC 10 cm. Độ dài của AH là A. 2,4 cm . B. 9,6 cm . C. 4,8 cm . D. 24 cm . II. PHẦN TỰ LUẬN: (7điểm) Bài 1: (1.5 điểm) 1. Phân tích đa thức thành nhân tử: a, x2 2x. b, x2 4x 4 y2. 2. Tìm x biết: x3 9x 0. Bài 2: (2 điểm) 9x 5 x 3 x Cho biểu thức: Q . x x 1 x 1 x 1 a, Tìm điều kiện xác định của biểu thức Q . b, Thu gọn biểu thức Q . c, Tìm các giá trị nguyên dương của x để Q 1. .