Kế hoạch giáo dục Lớp Mầm - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thu Trang

pdf 38 trang vangiang 06/08/2025 2390
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Lớp Mầm - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thu Trang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_lop_mam_nam_hoc_2024_2025_nguyen_thi_thu_t.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Lớp Mầm - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thu Trang

  1. TRƯỜNG MN ĐỘNG LÂM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM LỚP MẪU GIÁO 3-4 TUỔI B Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Hiền Lương, ngày 30 tháng 8 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 - 2025 Căn cứ vào văn bản số 01VBHN/-BGDDT ngày 13 tháng 4 năm 2021 của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo ban hành chương trình giáo dục mầm non. Căn cứ vào Kế hoạch số 39/KH-MNĐL ngày 29/08/2024. Kế hoạch giáo dục năm học 2024- 2025 của Trường Mầm non Động Lâm Căn cứ vào nhiệm vụ năm học 2024-2025 và tình hình thực tế của nhà trường, của lớp và đặc điểm của trẻ. Lớp mẫu giáo 3 - 4 tuổi B xây dựng Kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 với chủ đề “Nâng cao công tác quản lý, quản trị nhà trường gắn với xây dựng trường mầm non hạnh phúc - lấy trẻ làm trung tâm” như sau: I. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN 1. Giáo viên - Số giáo viên: 02 giáo viên + Nguyễn Thị Thu Trang + Phạm Thị Như Quỳnh - 2 Giáo viên có trình độ đạt trên chuẩn có tinh thần trách nhiệm trong công việc, luôn tự bồi dưỡng để năng cao chuyên môn nghiệp vụ, yêu nghề, mến trẻ, có phẩm chất đạo đức tốt, nhiệt tình, tích cực, sức khỏe tốt. - Phối hợp với phụ huynh để nâng cao chất lượng chăm sóc giáo dục trẻ. - Là một giáo viên trẻ, luôn tự tìm tòi để có nhiều tiết dạy hấp dẫn thu hút trẻ. - Luôn chấp hành tốt nội quy, quy chế của ngành của trường đề ra. 2. Học sinh - Tổng số học sinh của lớp: 15 cháu - Tổng số: Nữ: 7 trẻ Nam: 8 trẻ - Học sinh: Có một số trẻ lần đầu tiên đến lớp rất nhút nhát, chưa mạnh dạn hòa đồng cùng các bạn nên một phần ảnh hưởng tới việc tổ chức các hoạt động của cô và trẻ. 3. Cơ sở vật chất, đồ dùng, đồ chơi, học liệu, thiết bị - Cơ sở vật chất, trang thiết bị đồ dùng đồ chơi đảm bảo tối thiểu cho hoạt động học tập, sinh hoạt hàng ngày của trẻ. - Cơ sở vật chất, trang thiết bị đáp ứng cho các cháu được sinh hoạt bán trú, đảm bảo được yêu cầu của chương trình giáo dục. Giáo viên tự tìm tòi, nghiên cứu làm đồ dùng đồ chơiphục vụ cho các hoạt động dạy và học của lớp.
  2. - Phụ huynh học sinh luôn phối hợp với nhà trường để làm tốt công tác giáo dục trẻ. 4. Xã hội hóa giáo dục - Thường xuyên phối kết hợp với phụ huynh tạo cho trẻ các buổi hoạt động trải nghiệm vui vẻ, bổ ích, lý thú. - Phối kết hợp với các bậc phụ huynh ủng hộ các nguyên vật liệu sẵn có của địa phương để làm đồ dùng đồ chơi cho trẻ. II. THỜI GIAN THỰC HIỆN Thực hiện: 35 tuần Học kỳ 1: 18 tuần Học kỳ 2: 17 tuần III. DỰ KIẾN MỤC TIÊU, NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC DỰ KIẾN ĐIỀU DỰ KIẾN HOẠT CHỦ ĐỀ CHỈNH MỤC TIÊU NỘI DUNG GIÁO ĐỘNG GIÁO THỜI GIAN GIÁO DỤC DỤC DỤC THỰC HIỆN I. Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vận động Do ảnh hưởng 1. Trẻ thực - Hô hấp: hít vào, - BTPTC: lũ lụt hiện được thở ra. Hướng dẫn trẻ trẻ các động tác - Tay: đưa hai tay tập các động tác không trong bài tập lên cao, ra phía tay, bụng, lườn, đi học thể dục theo trước, sang 2 bên. bật Chủ đề 1. được hướng dẫn. Co và duỗi tay, Trường (điều Trẻ biết giữ bắt chéo 2 tay Mầm Non chỉnh thăng bằng trước ngực - Tết trung kế cơ thể khi - Lưng, bụng, thu 4 tuần hoạch thực hiện vận lườn: Cúi về phía Từ ngày: tuần 1) động trước, quay sang chuyển trái, sang phải. 05/9/2024 sang Nghiêng người đến học bù sang trái, sang 04/10/2024 vào các phải. buổi - Chân: Bước lên chiều phía trước, bước tuần 2 sang ngang, ngồi xổm, đứng lên,
  3. bật tại chỗ. Co duỗi chân. 2. Trẻ biết - Đi trong đường - Hoạt động học: giữ thăng hẹp + Lăn bóng bằng bằng cơ thể - Biết lăn bóng 2 tay. khi thực hiện theo yêu cầu của vận động + Đi qua chướng cô - Đi hết đoạn ngại vật. đường hẹp + Đi theo hiệu ( 3m x 0,2m). lệnh + Đi trong đường hẹp * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 3. Trẻ biết - Hướng dẫn trẻ - Hoạt động tập rửa tay rửa tay phòng chiều bằng xà chống 1 số dịch phòng dưới bệnh sau mùa sự hướng dẫn mưa lũ của cô. * Nhận biết một số nguy cơ không an toàn và cách phòng tránh 4. Biết tránh - Dạy trẻ kĩ - Hoạt động những nơi nguy năng phòng ngoài trời hiểm như hồ, ao, tránh đuối bể chứa nước, nước mùa lũ giếng, hố vôi. lụt. Tránh những nơi không an toàn gây nguy hiểm đến con người. II. Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học
  4. 5. Nói được tên - Tên lớp mẫu + Hoạt động trường/lớp, cô giáo, tên công học: giáo, bạn trong việc của cô giáo - Trò chuyện về lớp khi được trường mầm non hỏi, trò chuyện. của bé - Trò chuyện về - Tên các bạn một số đồ dùng đồ dùng đồ đồ chơi trong chơi của lớp, lớp các hoạt động của trẻ ở - Trò chuyện về trường. lớp học của bé - Tìm hiểu về công việc của các cô, các bác trong trường mầm non * LQ một số khái niệm sơ đẳng về toán. 6. Đếm trên các - Đến trên đối - Hoạt động học: đối tượng giống tượng trong + Một và nhiều nhau và đếm phạm vi 1 và + Đếm và so trong phạm vi 1 đếm theo khả sánh số lượng năng 1,2 7. Trẻ nhận ra - Xếp xen kẽ - Hoạt động học: quy tắc sắp xếp + Xếp tương ứng đơn giản (mẫu) 1-1 và sao chép lại + Xếp xen kẽ * Khám phá xã hội
  5. 8. Trẻ có thể kể - Ngày khai - Hoạt động trò về: Ngày khai giảng chuyện: giảng qua trò + Ngày hội đến chuyện, tranh ảnh trường của bé 9. Trẻ có khả năng - Trẻ được - Hoạt động học: kể tên lễ hội: Tết trải nghiệm + Bé vui tết trung thu... qua trò ngày tết trung thu chuyện, tranh ảnh. trung thu - Hoạt động trải nghiệm: Bày mâm ngũ quả III. Giáo dục phát triển ngôn ngữ * Nghe 10. Trẻ có - Hiểu các từ chỉ - Các hoạt động thể thực hiện người, tên gọi đồ trong ngày được yêu cầu vật, sự vật, hành đơn giản, ví động, hiện tượng dụ: “ Cháu gần gũi, quen hãy lấy quả thuộc. bóng, ném vào rổ” 11. Trẻ nghe - Nghe và hiểu - Hoạt động học: và hiểu nội nội dung truyện + Truyện : Đôi dung truyện đôi bạn tốt bạn tốt kể * Nói 12. Trẻ có - Đọc thơ, ca dao, + Hoạt động học khả năng đọc đồng dao, tục - Thơ: thuộc bài thơ, ngữ, hò vè ca dao, đồng + Mẹ và cô dao + Cô dạy + Bé đi học * Làm quen với việc đọc viết
  6. 13. Trẻ biết - Tiếp xúc với - Giáo dục trẻ tự giở sách chữ, sách truyện. mọi lúc mọi nơi xem tranh, Giữ gìn sách, biết đọc theo truyện. cô IV. Giáo dục phát triển tình cảm - kỹ năng xã hội. 14. Giữ gìn - Xem tranh ảnh - Hoạt động vệ sinh môi về bảo vệ môi ngoài trời. Nhặt trường trường lá rụng V. Giáo dục phát triển thẩm mĩ 15. Trẻ có - Hát đúng giai - Hoạt động học thể hát, nghe, điệu, lời ca bài + Trường chúng vỗ tay, nhún hát cháu là trường nhảy, lắc lư mầm non theo bài hát, bản nhạc.... + Rước đèn dưới trăng + Cô và mẹ 16. Tạo ra - Sử dụng các - Hoạt động học các sản phẩm nguyên vật liệu + Tô màu chùm đơn giản theo tạo hình để tạo ra bóng bay ý thích sản phẩm + Tô màu đèn ông sao Chủ đề 2: Bản thân I. Giáo dục phát triển thể chất (5 tuần) Từ ngày: 07/10/2024 đến 01/11/2024 * Phát triển vận động
  7. 17. Giữ được - Đi kiễng gót - Hoạt động học thăng bằng + Đi kiễng gót cơ thể khi thực hiện vận + Đi kiễng gót động theo đường zích zắc 18. Bò trong - Bò, trườn theo + Hoạt động đường hẹp hướng thẳng, học: theo đường dích ( 3m x 0,4m) + Bò theo hướng dắc không chệch thẳng. ra ngoài - Bò, trườn chui + Trườn sấp trèo qua cổng qua ghế thể dục + Bò theo đường dích dắc + Bò chui qua cổng. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 19. Trẻ biết - Nhận biết một - Hoạt động ăn tên một số số thực phẩm và hằng ngày món ăn hàng món ăn quen ngày: trứng thuộc rán, cá kho... - Ăn hết xuất cơm của mình * Nhận biết một số nguy cơ không an toàn và cách phòng tránh 20. Biết tránh - Nhận biết và - Học mọi lúc một số hành phòng tránh mọi nơi động nguy những hành động - Hướng dẫn trẻ hiểm khi nguy hiểm, an toàn phòng được nhắc những nơi không chống cháy nổ nhở an toàn Không theo - Biết la hét và - Hoạt động chơi người lạ ra chạy tới chỗ có theo ý thích: khỏi khu vực người. + Kĩ năng bảo vệ
  8. trường lớp khi gặp người lạ II. Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 21.Trẻ nói - Tên, tuổi, giới - Hoạt động học: được tên, tính của bản thân. + Trò chuyện về tuổi, giới tính bản thân của bản thân khi được hỏi * Làm quen một số khái niệm sơ đẳng về toán 22. Sử dụng - Nhận biết phía - Hoạt động học: lời nói và trên - phía dưới, + Xác định vị trí hành động để phía trước - phía không gian phía chỉ vị trí của sau, tay phải - tay tay phải - tay trái đối tượng trái của bản thân của bản thân trong không gian so với + Xác định phía bản thân. trước - phía sau của bản thân. + Xác định phía trên - phía dưới của bản thân 23. Trẻ biết - Đếm trên đối - Hoạt động học: đếm trên các tượng trong phạm + Đếm đến 2, đối tượng vi 2 và đếm theo nhận biết nhóm giống nhau khả năng. có số lượng là 2. và đếm đến 2. + Tách và đếm hai nhóm đối tượng * Khám phá xã hội 24. Kể về - Trẻ biết đặc - Hoạt động học: ngày 20/10, điểm nổi bật của + Trò chuyện về ngày lễ hội ngày lễ hội (ngày ngày 20-10 qua trò 20/10) chuyện, tranh + Cho trẻ trải - ( Tổ chức hoạt ảnh. nghiệm làm động trải nghiệm) thiệp tặng bà, mẹ
  9. 25. Sử dụng - Chức năng của - Hoạt động học các giác quan các giác quan và + Các bộ phận để xem xét, một số bộ phận trên cơ thể bé tìm hiểu đối khác của cơ thể. tượng và + Bé cần gì để nhận ra đặc lớn lên khỏe điểm nổi bật mạnh của đối tượng + Đồ dùng, trang phục của bé III. Giáo dục phát triển ngôn ngữ * Nghe 26. Trẻ có - Kể lại một vài + Hoạt động khả năng kể tình tiết chính học: lại được các của truyện đã + Truyện: Mỗi câu chuyện được nghe, kể người một việc đơn giản đã được nghe - Truyện: Gấu với sự giúp con bị sâu răng đỡ của người lớn * Nói 27. Trẻ có - Đọc thơ, ca - Hoạt động học: thể đọc thuộc dao, đồng dao.. +Thơ: bài thơ, ca - Tập thể dục dao, đồng - Đôi mắt của dao.... em - Thỏ bông bị ốm * Làm quen với việc đọc viết 28. Trẻ biết - Biết cầm đúng - Hoạt động cầm sách chiều của sách trong ngày đúng chiều, - Biết cách mở mở sách. sách IV. Giáo dục phát triển tình cảm - kỹ năng xã hội 29. Biết chào - Trẻ biết chào - Hoạt động hỏi và nói lời hỏi người trên, hàng ngày giáo
  10. cảm ơn, xin biết cảm ơn, lời dục kỹ năng lỗi khi được nói lễ phép, xin sống cho trẻ nhắc nhở. lỗi. V. Giáo dục phát triển thẩm mĩ 30. Trẻ có - Hát đúng giai + Hoạt động thể hát, nghe, điệu, lời ca bài học: vỗ tay, nhún hát + Hát: nhảy, lắc lư theo bài hát, - Mừng sinh bản nhạc.... nhật - Vì sao con mèo rửa mặt - Mời ăn 31. Tạo ra - Sử dụng các - Hoạt động học: các sản phẩm màu sắc để vẽ, tô + Tô màu tranh đơn giản theo màu tạo hình ra tặng cô giáo. ý thích sản phẩm + Tô màu mũ bé trai, bé gái. I. Giáo dục phát triển thể chất * Phát triển vận động Chủ đề 3: Gia đình (4 tuần) 32. Trẻ biết - Giữ được thăng - Hoạt động học: Từ ngày: giữ thăng bằng cơ thể khi 11/11/2024 + Đi kiễng gót bằng cơ thể thực hiện vận đến liên tục theo khi thực hiện động kiễng gót 06/12/2024 đường ngoằn vận động ngoèo + Đi trong đường hẹp 33. Trẻ có - Thực hiện bài - Hoạt động học: khả năng tập trẻ bắt bóng + Tung và bắt kiểm soát tốt bóng được vận - Đi hết đoạn + Lăn bóng bằng động khi đường hẹp
  11. chạy, lăn bắt (3m x 0,2m). 2 tay bóng 34. Trẻ biết - Bò trong đường + Hoạt động thể hiện hẹp( 3m x 0,4m) học: nhanh mạnh, không chệch ra - Bò trong khéo trong ngoài đường hẹp thực hiện bài tập tổng hợp * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 35. Trẻ biết - Nhận biết các - Hoạt động ăn ăn để chóng bữa ăn trong lớn, khỏe ngày và ích lợi mạnh và cố của ăn uống đủ gắng ăn lượng và đủ chất. nhiều loại Biết ăn để chóng thức ăn khác lớn, khỏe mạnh nhau * Nhận biết một số nguy cơ không an toàn và cách phòng tránh 36. Trẻ biết - Biết không - Trong HĐ không được được cười đùa chơi, HĐ ăn của cười đùa trong khi ăn, trẻ. Tích hợp , áp trong khi ăn, uống hoặc ăn các dụng kỹ năng uống hoặc ăn loại có hạt... giao tiếp xã hội các loại có cho trẻ hạt... II. Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 37. Trẻ có - Địa chỉ gia đình - Hoạt động học: khả năng nói - Tên của bố mẹ, + Trò chuyện về được địa chỉ các thành viên ngôi nhà thân của gia đình, trong gia đình. yêu của bé tên của bố mẹ và các + Trò chuyện về thành viên các thành viên trong gia trong gia đình đình. + Tổ ấm gia đình
  12. * Làm quen một số khái niệm sơ đẳng về toán 38. Nhận - Nhận biết, gọi - Hoạt động học: dạng và gọi tên các hình: hình + Nhận biết, gọi tên các hình: vuông, hình tam tên hình chữ tròn, vuông, giác hình tròn, nhật, hình tam tam giác, chữ hình chữ nhật và giác nhật. nhận dạng các hình trong thực tế + Nhận biết, gọi tên hình vuông, hình tròn 39. Trẻ có - Đến trên các đối - Hoạt động học: khả năng tượng trong + Đếm đến 3, đếm trên các phạm vi 3 nhận biết nhóm đối tượng có 3 đối tượng, giống nhau nhận biết chữ số và đếm đến 3 3 + Nhận biết phân biệt nhiều hơn, ít hơn trong phạm vi 3 * Khám phá xã hội 40. Kể về - Ngày nhà giáo - Hoạt động học: ngày 20/11 Việt Nam 20/11 + Trò chuyện qua trò ngày hội của cô chuyện, tranh giáo 20/11 ảnh III. Giáo dục phát triển ngôn ngữ * Nghe 41. Trẻ có - Nghe hiểu nội - Hoạt động học: thể nhìn vào dung chuyện kể. + Thơ: Quà tặng tranh minh Biết tên truyên, mẹ họa và gọi nhân vật trong
  13. tên nhân vật câu chuyện + Truyện: Chiếc trong truyện ấm sành nở hoa 42. Trẻ có - Nghe hiểu được - HĐ Học, HĐ khả năng các kể tên những theo ý thích hiểu được người thân trong các từ chỉ gia đình mình người * Nói 43. Đọc - Đọc thơ to, thể - Hoạt động học: thuộc bài thơ, hiện được cảm + Thơ: ca dao.. xúc khi đọc thơ - Chiếc quạt nan - Thăm nhà bà. 44. Trẻ biết - Kể lại sự việc. - Hoạt động sử dụng các Sử dụng các từ hàng ngày: từ: “Vâng ạ”; biểu thị sự lễ + Giáo dục lễ “Dạ”,Thưa” phép. giáo cho trẻ trong giao tiếp. * Làm quen với việc đọc viết 45. Trẻ biết - Biết cầm, để - Hoạt động giữ gìn sách sách ngay ngắn trong ngày không bị nhăn, không dây bẩn... IV. Giáo dục phát triển tình cảm - kỹ năng xã hội 46. Trẻ biết - Biết thể hiện - Hoạt động yêu mến ông tình cảm của hàng ngày: Giáo bà, bố mẹ, mình với mọi dục trẻ tình cảm anh chị em người trong gia yêu thương với ruột đình các thành viên trong gia đình 47. Trẻ biết - Cùng chơi với - Hoạt động chơi cùng các bạn bạn trong các trò - Hoạt động góc Chơi hòa chơi theo nhóm
  14. thuận với bạn nhỏ. trong nhóm, lớp V. Giáo dục phát triển thẩm mĩ 48. Trẻ có - Hát đúng giai - Hoạt động học: thể hát tự điệu, lời ca bài + Hát: nhiên, hát hát được theo - Chiếc khăn tay giai điệu bài - Cô và mẹ hát quen thuộc 49. Trẻ có - Biết phối hợp - Hoạt động học: thể sử dụng các màu sắc khác + Tô màu bức các nguyên nhau để tạo nên tranh gia đình vật liệu tạo bức tranh đẹp hình để tạo ra + Tô màu ngôi sản phẩm Nhà theo sự gợi ý. + Cắt dán ngôi nhà Chủ đề 4: Các nghề I. Giáo dục phát triển thể chất phổ biến (5 tuần) 9/12/2024 - 10/1/2025 * Phát triển vận động 50. Phối hợp - Lăn, đập, tung - Hoạt động học: tay - mắt bắt bóng với cô + Chuyền bắt trong vận bóng 2 bên theo động: Trẻ hàng ngang biết tung bắt bóng với cô: + Chuyền bắt bắt được 3 bóng 2 bên theo lần liền hàng dọc. không rơi + Lăn bóng bằng bóng 2 tay (khoảng cách 2,5 m).
  15. 51. Trẻ có - Thể hiện nhanh, - Hoạt động học: thể vận dụng mạnh, khéo trong + Ném xa bằng 1 các kỹ năng thực hiện bài tập tay trong thực tổng hợp: Ném, hiện bài tập trèo. + Ném trúng vận động. đích bằng 1 tay + Trèo lên xuống ghế * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 52. Trẻ có - Biết làm một số - Hoạt động thể thực hiện việc tự phục vụ ngoài trời: được một số tự cài, cởi cúc áo + Kĩ năng đóng, việc đơn giản - Biết tự phục vụ cởi cúc áo dưới sự giúp bản thân khi khát đỡ của người - Hoạt động nước hoặc đi vệ lớn: Rửa tay, chiều sinh lau mặt, súc + Kỹ năng vệ miệng. Tháo sinh phòng tất, cởi quần, chống 1 số dịch áo bệnh khi giao mùa * Nhận biết một số nguy cơ không an toàn và cách phòng tránh 53. Trẻ biết - Nhận biết và - Hoạt động trải phòng tránh phòng tránh nghiệm: những hành những hành động + Kĩ năng phòng động nguy nguy hiểm ở khu tránh đuối nước hiểm ( hồ, vực gần nước ao, bể chứa nước, giếng, hố vôi ) khi được nhắc nhở II. Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 54. Trẻ có - Tên gọi, sản - Hoạt động học: thể kể tên và phẩm và lợi ích + Nghề của bố
  16. nói được sản của một số nghề mẹ phẩm của phổ biến mà bé + Bé làm kỹ sư nghề: Nghề biết nông, dạy + Bé làm bác sĩ học, bác sĩ, + Bé làm cô giáo ..khi xem tranh ảnh * Làm quen một số khái niệm sơ đẳng về toán 55. Trẻ có - So sánh hai đối + Hoạt động khả năng so tượng về kích học: sánh hai đối thước và nói + Cao hơn - thấp tượng về kích được các từ: to hơn thước các đối hơn/nhỏ hơn; dài tượng khác hơn/ngắn hơn; + Dài hơn - nhau cao hơn/thấp Ngắn hơn hơn, bằng nhau. + Ôn so sánh 2 ĐT về kích thước 56. Trẻ biết - Gộp hai nhóm - Hoạt động học: gộp và đếm đối tượng và + Gộp và đếm hai nhóm đối đếm. Biết sắp hai nhóm đối tượng cùng xếp, nhận biết và tượng cùng loại loại có tổng so sánh các đối có tổng trong trong phạm tượng trong phạm vi 3 vi 3. phạm vi 3 + So sánh, thêm bớt nhóm đối tượng trong phạm vi 3 * Khám phá xã hội 57. Trẻ kể về - Ngày Quân đội - Hoạt động học: ngày 22/12 nhân dân 22/12. + Nghề của bố và biết về - Biết về ngày mẹ ngày tết 01/01 là ngày tết dương lịch + Tìm hiểu nghề dương lịch qua trò xây dựng - Tên gọi, sản chuyện, tranh + Trò chuyện về
  17. ảnh. Trẻ có phẩm và ích lợi chú bộ đội 22/12 thể kể tên và của một số nghề + Tìm hiểu nghề nói được sản phổ biến bác sỹ phẩm của nghề nông, nghề xây dựng... khi được hỏi, xem tranh. III. Giáo dục phát triển ngôn ngữ * Nghe 58. Trẻ có - Nghe hiểu nội - Hoạt động học: khả năng dung truyện kể + Truyện: nhìn vào được tên các tranh minh nhân vật và nói - Cô bác sĩ tí hon họa và gọi được nội dung tên nhân vật chuyện trong truyện. * Nói 59. Trẻ có - Đọc thơ to, rõ - Hoạt động học: khả năng đọc ràng, thể hiện + Thơ: thuộc bài thơ được tình cảm cảm xúc qua các - Tết đang vào bài thơ nhà - Làm nghề như bố - Em làm thợ xây * Làm quen với việc đọc viết 60. Trẻ biết - Xem và nghe + Hoạt động nhìn vào đọc các loại ngoài trời, HĐ tranh minh sách khác nhau. góc họa và gọi tên nhân vật trong tranh IV. Giáo dục phát triển tình cảm - kỹ năng xã hội
  18. 61. Trẻ biết - Cử chỉ, lời nói - Hoạt động hàng chào hỏi và lễ phép (chào ngày: Kĩ năng nói lời cảm hỏi, cảm ơn). chào hỏi lễ phép ơn, xin lỗi - Chơi đoàn kết khi được với bạn nhắc nhở. V. Giáo dục phát triển thẩm mĩ 62. Trẻ Vận - Vận động đơn - Hoạt động học: động theo giản theo nhịp + Hát: nhịp điệu bài điệu các bài hát hát, bản nhạc + Làm chú bộ đội + Em tập lái ô tô 63. Trẻ có - Sử dụng một số - Hoạt động học: thể Vẽ các kỹ năng vẽ, ttoo + Tô màu một số nét thẳng, màu, cắt, dán để sản phẩm nghề xiên, ngang, tạo ra sản phẩm nông tạo thành bức đơn giản tranh đơn + Vẽ theo ý giản. thích Chủ đề 5: Thực vật I. Giáo dục phát triển thể chất xung quanh bé (5 tuần) 13/1/2025 - 21/2/2025 * Phát triển vận động 64. Trẻ thực - Gập, đan các - Thể dục sáng hiện được ngón tay vào - Hoạt động học các vận nhau, quay ngón động: Xoay tay, cổ tay, cuộn + Đập bóng tròn cổ tay. cổ tay. Đan, tết. xuống sàn bằng Gập, đan 2 tay ngón tay vào nhau 65. Phối hợp - Đi, chạy thay - Hoạt động học tay - mắt đổi tốc độ theo + Chạy được trong vận hiệu lệnh 10m liên tục
  19. động: Tự theo hướng đập - bắt thẳng bóng được 3 + Chạy được lần liền 12m liên tục (đường kính theo hướng bóng 18 cm). thẳng - Thể hiện + Bật xa 20cm - nhanh, mạnh, 25cm khéo trong thực hiện bài + Chạy được tập kết hợp 15m liên tục theo hướng thẳng * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 66. Trẻ có - Hướng dẫn trẻ - Hoạt động theo thể thực hiện tập tháo tất, cởi ý thích được một số quần áo. việc đơn giản dưới sự giúp đỡ của người lớn: Tháo tất, cởi quần áo * Nhận biết một số nguy cơ an toàn và cách phòng tránh 67. Trẻ biết - Nhận biết một - Hoạt động theo tránh một số số biểu hiện khi ý thích hành động ốm nguy hiểm khi được nhắc nhở - Không tự lấy thuốc uống. II. Giáo dục phát triển nhận thức * Khám phá khoa học 68. Trẻ biết - Đặc điểm nổi - Hoạt động học: phân biệt bật và lợi ích của
  20. được một số cây, hoa quả + Tết - mùa xuân loại cây theo quen thuộc + Tác dụng của một dấu hiệu - Cách chăm sóc cây xanh nổi bật. và bảo vệ cây. - Sử dụng các + Làm quen một giác quan để số loại rau xem xét, tìm + Làm quen một hiểu đối số loại hoa tượng: nhìn, nghe, ngửi, + Làm quen với sờ để nhận một số loại quả ra đặc điểm nổi bật của đối tượng * Làm quen một số khái niệm sơ đẳng về toán 69. Đếm trên - Đếm trên đối - Hoạt động học: các đối tượng tượng trong + Đếm đến 4. giống nhau phạm vi 4 và đếm Nhận biết nhóm và đếm đến theo khả năng đối tượng 4. trong phạm vi 4 70. Trẻ có - Tách một nhóm - Hoạt động học: thể so sánh đối tượng thành + Tách một số lượng hai các nhóm nhỏ nhóm đối tượng nhóm đối hơn. trong phạm vi 4 tượng trong - gọi tên và so thành các nhóm phạm vi 4 sánh các hình nhỏ hơn. - Nhận biết khối khác nhau các hình khối + So sánh, thêm trong cuộc sống bớt nhóm đối tượng trong phạm vi 4 + Gộp và đếm hai nhóm đối tượng cùng loại có tổng trong phạm vi 4 * Khám phá xã hội 71. Trẻ có - Biết về ngày lễ - Hoạt động học: