Kế hoạch giảng dạy Sinh học 7 - Năm học 2019-2020 - Đỗ Việt Tiến
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giảng dạy Sinh học 7 - Năm học 2019-2020 - Đỗ Việt Tiến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giang_day_sinh_hoc_7_nam_hoc_2019_2020_do_viet_tien.doc
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giảng dạy Sinh học 7 - Năm học 2019-2020 - Đỗ Việt Tiến
- PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN SINH HỌC - LỚP 7 TRƯỜNG THCS VĂN LANG NĂM HỌC 2019-2020 Thời gian Tiết theo Tên bài học/chủ đề Ghi chú (Nội dung Mục tiêu/ Yêu cầu cần đạt PPCT dạy học giảm tải, tích hợp...) Tiết 1 Bài 1:Thế giới động vật 1. Kiến thức: đa dạng và phong phú - Học sinh chứng minh được sự đa dạng và phong phú của động vật thể hiện ở số loài và môi trường sống. 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng Tuần 1 ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán (26/8/2019- Tiết 2 (bài 2) Phân biệt động 1. Kiến thức: Học sinh hiểu được 31/8/2019) vật với thực vật. Đặc - Học sinh nắm được đặc điểm cơ bản để phân mối liên quan giữa điểm chung của động biệt động vật với thực vật. môi trường và chất vật - HS nêu được đặc điểm chung của động vật. lượng cuộc sống của - HS nắm được sơ lược cách phân chia giới động con người, có ý thức vật. bảo vệ đa dạng sinh 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so học. sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán Chương I. NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
- Tuần 2 Tiết 3 (bài 3) Thực hành: Quan 1. Kiến thức: (02/9/2019- sát một số động vật - Học sinh thấy được ít nhất 2 đại diện điển hình 07/9/2019) nguyên sinh. cho ngành động vật nguyên sinh lag: trùng roi và trùng đế giày. - HS phân biệt được hình dạng, cách di chuyển của 2 đại diện này. 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: NL tự học. Có các kỹ năng khoa học: Xác định được các biến và đối chứng. Tiết 4 (bài 4) Trùng roi. 1. Kiến thức: Mục 1 (phần I): cấu - Học sinh nắm được đặc điểm cấu tạo, dinh tạo và di chuyển dưỡng và sinh sản của trùng roi xanh, khả năng không dạy. hướng sáng. Mục4: tính hướng - HS thấy được bước chuyển quan trọng từ động sáng. Không dạy. vật đơn bào đến động vật đa bào qua đại diện là Câu hỏi 3 trang 19 tập đoàn trùng roi. không yêu cầu HS 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, trả lời so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán Tiết 5 (bài 5) Trùng biến hình 1. Kiến thức: Mục 1 phần II: cấu và trùng giày - Học sinh nắm được đặc điểm cấu tạo, di tạo- không dạy. Câu chuyển, dinh dưỡng và sinh sản của trùng biến hỏi 3 trang 22- hình và trùng giày. Không yêu cầu HS
- - HS thấy được sự phân hoá chức năng các bộ trả lời Tuần 3 phận trong tế bào của trùng giày, đó là biểu hiện (09/9/2019- mầm mống của động vật đa bào. 14/9/2019) 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, Tuần 4 so sánh. (16/9/2019- 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập 21/9/2019) yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: NL tự học. Có các kỹ năng khoa học: Xác định được các biến và đối chứng. Tiết 6 (bài 6) Trùng kiết lị và 1. Kiến thức: Giáo dục HS ý thức trùng sốt rét. - HS hiểu đặc điểm cấu tạo của trùng sốt rét và phòng bệnh bằng trùng kiết lị phù hợp với lối sống kí sinh. cách giữ gìn vệ sinh - HS hiểu được tác hại do 2 loại trùng này gây môi trường, vệ sinh ra và cách phòng chống bệnh sốt rét. cá nhân, diệt 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, muỗi so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán Tiết 7 (bài 7) Đặc điểm chung 1. Kiến thức: Nội dung về trùng và vai trò thực tiễn của - Học sinh nắm được đặc điểm chung của động lỗ- Không dạy. động vật nguyên sinh vật nguyên sinh. Tuần 4 - HS chỉ ra được vài trò của động vật nguyên (16/9/2019- sinh trong tự nhiên và với đời sống con người. 21/9/2019) 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học.
- 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: NL tự học. Có các kỹ năng khoa học: Xác định được các biến và đối chứng. Chương II. NGÀNH RUỘT KHOANG Tiết 8 (bài 8) Thủy tức 1. Kiến thức: Bảng trang 30 - - Học sinh nắm được đặc điểm hình dạng, cấu Không dạy cột cấu tạo, dinh dưỡng và cách sinh sản của thuỷ tức, tạo và chức năng. đại diện cho ngành ruột khoang và là ngành Câu hỏi 3 trang 32- động vật đa bào đầu tiên. Không yêu cầu HS 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, trả lời. so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề. Tiết 9 (bài 9) Đa dạng của 1. Kiến thức: ngành Ruột khoang. - HS nắm được sự đa dạng của ngành ruột khoang được thể hiện ở cấu tạo cơ thể, lối sống, tổ chức cơ thể, di chuyển. 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. Tuần 5 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập (23/9/2019- yêu thích môn học. 28/9/2019) 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề. Tiết 10 (bài 10) Đặc điểm 1. Kiến thức: chung và vai trò của - Học sinh nắm được những đặc điểm chung ngành Ruột khoang. nhất của ngành ruột khoang. - Học sinh chỉ rõ được vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đời sống.
- 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán Chương III. CÁC NGÀNH GIUN Ngành Giun dẹp. Tiết 11 (bài 11) Sán lá gan 1. Kiến thức: Phần ▼ trang 41 và - Học sinh nắm được đặc điểm nổi bật của phần bảng trang 42- ngành giun dẹp là cơ thể đối xứng 2 bên. Không dạy - Học sinh chỉ rõ được đặc điểm cấu tạo của sán Giáo dục HS ý thức lá gan thích nghi với đời sống kí sinh. bảo vệ môi trường, 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, giữ gìn vệ sinh cá so sánh. nhân khi ăn uống. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. Tuần 6 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Năng lực (30/9/2019- tự học, NL giải quyết vấn đề. 05/10/2019) Tiết 12 (bài 12) Một số Giun 1. Kiến thức: Mục II: Đặc điểm dẹp khác và đặc điểm - Học sinh nắm được hình dạng, vòng đời của chung- Không dạy. chung của ngành Giun một số giun dẹp kí sinh. - Giáo dục HS ý dẹp - HS thông qua các đại diện của ngành giun dẹp thức bảo vệ môi trư- nêu được những đặc điểm chung của giun dẹp. ờng, giữ gìn vệ sinh 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, cá nhân khi ăn uống. so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng
- ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán Ngành giun tròn. Tiết Chủ đề: Ngành Giun 1. Kiến thức: - Giáo dục HS ý 13, 14 tròn - Học sinh nắm được đặc điểm cơ bản về cấu thức bảo vệ môi trư- tạo di chuyển và dinh dưỡng, sinh sản của giun ờng, giữ gìn vệ sinh đũa thích nghi với đời sống kí sinh. cá nhân khi ă - HS nắm được những tác hại của giun đũa và cách phòng tránh. Mục II: Đặc điểm - Học sinh nêu rõ được một số giun tròn đặc biệt chung- Không dạy.n là nhóm giun tròn kí sinh gây bệnh, từ đó có uống. biện pháp phòng tránh. Tuần 7 - HS nêu được đặc điểm chung của ngành giun (07/10/2019- tròn. 12/10/2019) 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. - Giáo dục HS ý thức bảo vệ môi trường, giữ gìn vệ sinh cá nhân khi ăn uống. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề. Phát triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, Ngành giun đốt. Tiết 15 (bài 15) Thực hành: 1. Kiến thức: Bài 15: Giun đất- Quan sát cấu tạo ngoài - Học sinh nhận biết được loài giun đốt, chỉ rõ Không dạy cả bài, Tuần 8 của giun đất được cấu tạo ngoài (đốt, vòng tơ, đai sinh dục) dành 2 tiết cho thực (14/10/2019- và cấu tạo trong (một số nội quan). hành 19/10/2019) 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập
- yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán Tiết 16 (bài 16) Thực hành: Mổ 1. Kiến thức: Giáo dục ý thức bảo và quan sát cấu tạo - Học sinh nhận biết được loài giun khoang, chỉ vệ động vật có ích, trong của giun đất. rõ được cấu tạo ngoài (đốt, vòng tơ, đai sinh dục) và cấu tạo trong (một số nội quan). 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán Tiết 17 (bài 17)Một số Giun đốt 1. Kiến thức: Mục II: Đặc điểm khác. - Học sinh nắm được đặc điểm đại diện giun đốt chung- Không dạy phù hợp với lối sống. Giáo dục ý thức bảo - HS nêu được đặc điểm chung của ngành giun vệ động vật có ích, đốt và vai trò của giun đốt. 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. Tuần 9 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập (21/10/2019- yêu thích môn học. 26/10/2019) 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Năng lực tự tìm tòi, tư duy, so sánh, phân tích, tổng hợp, tái hiện. Tiết 18 Kiểm tra 1 tiết. 1. Kiến thức: - Trình bày tính đa dạng về môi trường sống , cấu tạo của ĐVNS. Mô tả hình dạng ,cấu tạo , hoạt động của một số ĐVNS
- - Nêu được đặc điểm di chuyển của trùng roi - Mô tả hình dạng của một đại diện trong ngành ruột khoang ( thủy tức ). Vai trò của ngành ruột khoang đối với con người - Nêu được đặc điểm chính của ngành giun tròn. Những đặc điểm cấu tạo cơ thể đặc trưng để phân biệt với ngành giun dẹp - Dựa trên cơ sở các giai đoạn phát triển của giun tròn , đề xuất biện pháp phòng trừ giun tròn kí sinh. 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Năng lực tự tìm tòi, tư duy, so sánh, phân tích, tổng hợp, tái hiện. Chương IV. NGÀNH THÂN MỀM Tiết 19 (bài 18) Trai sông 1. Kiến thức: - Học sinh nắm được vì sao trai sông được xếp vào ngành thân mềm. - Giải thích được đặc điểm cấu tạo của trai thích nghi với đời sống ẩn mình trong bùn cát. Phải sử dụng hợp lí Tuần 10 - Nắm được các đặc điểm dinh dưỡng, sinh sản nguồn lợi thân mềm, (28/10/2019- của trai. đồng thời giáo dục 02/11/2019) - Hiểu rõ khái niệm: áo, cơ quan áo. học sinh ý thức bảo 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, vệ chúng. so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát
- triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán Tiết 20 (bài 19): Thực hành: 1. Kiến thức: Một số thân mềm Quan sát 1 số thân - Học sinh quan sát cấu tạo đặc trưng của một khác- Không dạy cả mềm. số đại diện thân mềm. bài, dành 2 tiết cho - HS phân biệt được các cấu tạo chính của thân thực hành mềm từ vỏ, cấu tạo ngoài đến cấu tạo trong. 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán Tiết 21 (bài 20)Thực hành: 1. Kiến thức: Quan sát một số thân - Học sinh quan sát cấu tạo đặc trưng của một mềm. số đại diện thân mềm. - HS phân biệt được các cấu tạo chính của thân mềm từ vỏ, cấu tạo ngoài đến cấu tạo trong. 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. Tuần 11 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập (04/11/2019- yêu thích môn học. 09/11/2019) 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Năng lực tự tìm tòi, tư duy, so sánh, phân tích, tổng hợp, tái hiện. Tiết 22 (bài 21) Đặc điểm 1. Kiến thức: chung và vai trò của - Học sinh nắm được sự đa dạng của ngành thân ngành thân mềm. mềm. - HS trình bày được đặc điểm chung và ý nghĩa thực tiễn của ngành thân mềm.
- 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán Chương V. NGÀNH CHÂN KHỚP Lớp Giáp xác. Tiết 23 (bài 22) Quan sát cấu tạo 1. Kiến thức: Phải sử dụng hợp lí ngoài và hoạt động sống - HS tìm hiểu cấu tạo ngoài của tôm sông thích nguồn lợi giáp xác, của Tôm song nghi với đời sống trong môi trường nước. đồng thời giáo dục - Trên cơ sở đó HS giải thích và nắm được cách học sinh ý thức bảo di chuyển, dinh dưỡng và sinh sản của tôm vệ chúng. sông. 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập Tuần 12 yêu thích môn học. (11/11/2019- 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát 16/11/2019) triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán Tiết 24 (bài 23) Thực hành: Mổ 1. Kiến thức: và quan sát tôm sông. - HS mổ, quan sát và nhận biết một số nội quan của tôm như: hệ tiêu hoá, hệ thần kinh. - HS viết thu hoạch sau buổi thực hành bằng cách chú thích đúng cho các hình câm trong SGK. 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập
- yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán Tiết 25 (bài 24) Đa dạng và vai 1. Kiến thức: trò của lớp Giáp xác. - Học sinh trình bày một số đặc điểm về cấu tạo và lối sống của các đại diện giáp xác thường gặp. - HS nêu được vai trò thực tiễn của giáp xác. 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Năng lực tự tìm tòi, tư duy, so sánh, phân tích, tổng hợp, tái hiện. Tuần 13 Lớp Hình nhện. (18/11/2019- Tiết 26 (bài 25)Nhện và sự đa 1. Kiến thức: 23/11/2019) dạng của lớp Hình nhện. - Học sinh trình bày được đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện và một số tập tính của chúng. - HS nêu được sự đạng của hình nhện và ý nghĩa thực tiễn của chúng . 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán
- Tiết 27 (bài 26) Châu chấu. 1. Kiến thức: (Mục III. Dinh - Học sinh trình bày được các đặc điểm cấu tạo dưỡng- Không dạy ngoài của chấu chấu liên quan đến sự di chuyển. hình 26.4. - Câu hỏi - HS nêu được các đặc điểm cấu tạo trong, các 3 trang 88- Không đặc điểm, sinh sản và phát triển. yêu cầu HS trả lời. 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát Tuần 14 triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng (25/11/2019- ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán 30/11/2019) Tiết 28 (bài 27) Đa dạng và đặc 1. Kiến thức: Sâu bọ có lợi có vai điểm chung của lớp Sâu - HS trình bày được đặc điểm chung của lớp sâu trò: làm thuốc chữa bọ. bọ. bệnh, làm thực - HS nêu được vai trò thực tiễn của sâu bọ. phẩm, làm sạch môi 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, trường, thụ phấn so sánh. cho cây trồng 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập Giáo dục ý thức bảo yêu thích môn học. vệ những loài sâu bọ 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát có ích. triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán Tiết 29 (bài 28) Thực hành: 1. Kiến thức: Xem băng hình về tập - Thông qua băng hình học sinh quan sát, phát tính của Sâu bọ. hiện một số tập tính của sâu bọ thể hiện trong tìm kiếm, cất giữ thức ăn, trong sinh sản và trong quan hệ giữa chúng với con mồi hoặc kẻ thù. 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh.
- 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng Tuần 15 ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán (02/12/2019- Tiết 30 (bài 29) Đa dạng và 1. Kiến thức: Giáo dục ý thức bảo 07/12/2019) Đặc điểm chung của - Học sinh trình bày được đặc điểm chung của vệ những loài động ngành Chân khớp. ngành chân khớp. vật có ích. - Giải thích được sự đa dạng của ngành chân khớp. - Nêu được vai trò thực tiễn của chân khớp. 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Năng lực tự tìm tòi, tư duy, so sánh, phân tích, tổng hợp, tái hiện. Chương VI. NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG Các lớp Cá Tiết 31 (bài 31) Thực hành: 1. Kiến thức: Quan sát cấu tạo ngoài và - HS hiểu đượcc các đặc điểm đời sống cá chép. hoạt động sống của Cá - Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài chép của cá thích nghi với đời sống ở nước. 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát Tuần 16 triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng
- (09/12/2019- ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán 14/12/2019) Tiết 32 (bài 32) Thực hành: Mổ 1. Kiến thức: cá. - HS xác định được vị trí và nêu rõ vai trò một số cơ quan của cá trên mẫu mổ. 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán Tiết 33 (bài 30) Ôn tập học kì I 1. Kiến thức: Dạy theo nội dung - Củng cố lại kiến thức của HS trong phần động phần ôn tập ĐVCXS vật không xương sống về: HS hiểu được mối - Tính đa dạng của động vật không xương sống. liên quan giữa môi - Sự thích nghi của động vật không xương sống trường và chất với môi trường. lượng cuộc sống của - Các đặc điểm cấu tạo, lối sống của các đại con người và có ý diện đặc trưng cho ngành. thức bảo vệ đa dạng 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, sinh học Tuần 17 so sánh. (16/12/2019- 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập 21/12/2019) yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán Tiết 34 Kiểm tra học kì I. 1. Kiến thức: - Biết được môi trường sống của trùng sốt rét. Hình thức sinh sản trùng roi xanh. Biết so sánh hình thức sinh sản của san hô và thuỷ tức. Trình bày được vai trò của giun đất trong đời
- sống Nêu được lợi ích và tác hại của thân mềm - Biết đặc điểm cấu tạo của tôm phù hợp với từng chức năng. So sánh được đặc điểm giống nhau và khác nhau giữa tôm sông và trai sông. 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán Tiết 35 (Bài 33) Cấu tạo trong 1. Kiến thức: của Cá chép - HS nắm được vị trí, cấu tạo các hệ cơ quan của cá chép. - Giải thích được những đặc điểm cấu tạo trong thích nghi với đời sống ở nước. Tuần 18 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, (23/12/2019- so sánh. 28/12/2019) 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán Tiết 36 (bài 34) Đa dạng và đặc 1. Kiến thức: Giáo dục cho Hs ý điểm chung của các lớp - HS nắm được sự đa dạng của cá về số loài , lối thức bảo vệ các loài cá. sống, môi trường sống. cá trong tự nhiên và Tuần 19 - Trình bày được đặc điểm cơ bản phân biệt lớp gây nuôi các loại cá (30/12/2019- cá sụn và lớp cá xương. có giá trị kinh tế. 04/01/2020) - Nêu được vai trò của cá trong đời sống con người.
- - Trình bày được đặc điểm chung của cá. 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán HỌC KÌ II Lớp Lưỡng cư. Tiết 37 (bài 35) Ếch đồng. 1. Kiến thức: - HS nắm vững các đặc điểm đời sống của ếch đồng. - Mô tả được đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng thích nghi với đời sống vừa ở cạn vừa ở nước. 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. Tuần 20 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập (13/01/2020- yêu thích môn học. 18/01/2020) 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán Tiết 38 (bài 36) Thực hành: 1. Kiến thức: Quan sát cấu tạo trong - HS nhận dạng các cơ quan của ếch trên mẫu của Ếch đồng trên mẫu mổ. mổ. - Tìm những cơ quan, hệ cơ quan thích nghi với đời sống mới chuyển lên cạn. 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập
- yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán Tiết 39 (bài 37) Đa dạng và đặc 1. Kiến thức: Giáo dục cho học điểm chung của lớp - HS nắm được sự đa dạng của lưỡng cư về sinh ý thức bảo vệ Lưỡng cư. thành phần loài, môi trường sống và tập tính. động vật có ích - Hiểu rõ được vai trò của lưỡng cư với đời sống và tự nhiên. - Trình bày được đặc điểm chung của lưỡng cư. 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng Tuần 21 ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán (20/01/2020- Lớp Bò sát. 01/02/2020) Tiết 40 (bài 38) Thằn lằn bóng 1. Kiến thức: đuôi dài. - HS nắm được các đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng. - Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn. - Mô tả được cách di chuyển của thằn lằn. 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán.
- Tiết 41 (bài 39) Cấu tạo trong 1. Kiến thức: của thằn lằn. - HS nắm được các đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn phù hợp với đời sống hoàn toàn ở cạn. - So sánh với lưỡng cư để thấy được sự hoàn thiện của các cơ quan. 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán. Tiết 42 (bài 40) Đa dạng và đặc 1. Kiến thức: Tuần 22 điểm chung của lớp Bò - HS nắm được sự đa dạng của bò sát thể hiện ở (03/02/2020- sát số loài, môi trường sống và lối sống. Phần lệnh ▼(Mục I. 08/02/2020) - Trình bày được đặc điểm cấu tạo ngoài đặc Đa dạng của bò sát) trưng phân biệt 3 bộ thường gặp trong lớp bò Không yêu cầu HS sát. trả lời lệnh. - Giải thích được lí do sự phồn thịnh và diệt Giáo dục cho học vong của khủng long. sinh ý thức bảo vệ - Nêu được vai trò của bò sát trong tự nhiên và động vật có ích đời sống. 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán Tuần 23 Lớp Chim. (10/02/2020- Tiết 43 (bài 41) Chim bồ câu. 1. Kiến thức:
- 15/02/2020) - HS nắm được đặc điểm đời sống, cấu tạo ngoài của chim bồ câu. - Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lượn. - Phân biệt được kiểu bay vỗ cánh và kiểu bay lượn. 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán Tiết 44 (bài 42) Thực hành: 1. Kiến thức: Quan sát bộ xương, mẫu - HS nhận biết một số đặc điểm của bộ xương mổ chim bồ câu. chim thích nghi với đời sống bay. - Xác định được các cơ quan tuần hoàn, hô hấp, tiêu hoá, bài tiết và sinh sản trên mẫu mổ chim bồ câu. 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán Tiết 45 (bài 43) Cấu tạo trong 1. Kiến thức: Tuần 24 của chim bồ câu. - Học sinh nắm được hoạt động của các cơ quan (17/02/2020- dinh dưỡng, thần kinh thích nghi với đời sống 22/02/2020) bay.
- - Nêu được điểm sai khác trong cấu tạo của chim bồ câu so với thằn lằn. 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán Tiết 46 (bài 44) Đa dạng và đặc 1. Kiến thức: điểm chung của lớp - Trình bày được các đặc điểm đặc trưng của Chim. các nhóm chim thích nghi với đời sống từ đó Phần lệnh ▼: Đọc thấy được sự đa dạng của chim. bảng và hình 44.3 - Nêu được đặc điểm chung và vai trò của chim. (dòng 1 trang 145) - 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, Không yêu cầu HS so sánh. trả lời lệnh. . Câu 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập hỏi 1 trang 146- yêu thích môn học. Không yêu cầu HS 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát trả lời. triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, quan sát, tiên đoán Tiết 47 (bài 45) Thực hành: 1. Kiến thức: Xem băng hình về đời - Củng cố, mở rộng bài học qua hình về đời sống và tập tính của sống và tập tính của chim bồ câu và những loài Chim. chim khác. 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng quan sát, so sánh. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức học tập yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tự học, tư duy sáng tạo, sử dụng

