Bài giảng Sinh học 7 - Tiết 40. Bài 38: Thằn lằn bóng đuôi dài
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Sinh học 7 - Tiết 40. Bài 38: Thằn lằn bóng đuôi dài", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_sinh_hoc_7_tiet_40_bai_38_than_lan_bong_duoi_dai.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Sinh học 7 - Tiết 40. Bài 38: Thằn lằn bóng đuôi dài
- LỚP BÒ SÁT Rắn Thằn lằn gai lưng Cá sấu Rùa biển
- LỚP BÒ SÁT TIẾT 40 – BÀI 38: THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI
- LỚP BÒ SÁT TIẾT 40 - BÀI 38 : THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI I. ĐỜI SỐNG Nghiên cứu thông tin SGK/124 và so sánh đời sống của thằn lằn với ếch đồng?
- So sánh đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng đuôi dài với ếch đồng Đặc điểm đời sống Thằn lằn bóng đuôi dài Ếch đồng Nơi sống Nơi khô ráo Nơi ẩm ướt Thời gian hoạt động Ban ngày Chập tối hoặc ban đêm Tập tính Trú đông trong hốc đất Trú đông trong hốc đất khô ráo ẩm bên vực nước Thường phơi nắng Thường ở nơi tối, bóng râm Sinh sản Thụ tinh trong, đẻ ít trứng Thụ tinh ngoài, đẻ nhiều (nhiều noãn hoàng), trứng trứng (ít noãn hoàng), nở thành con, phát triển trứng nở thành nòng nọc trực tiếp phát triển qua biến thái
- Vì sao thằn lằn bóng đuôi dài thích phơi nắng? Để điều chỉnh thân nhiệt
- Thằn lằn bóng đuôi dài đang phơi nắng
- Trứng có vỏ dai và nhiều noãn hoàng có ý nghĩa gì? Vỏ dai bảo vệ noãn hoàng tốt hơn, nhiều noãn hoàng để cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi được lâu hơn.
- Ổ trứng của thằn lằn Trứng thằn lằn Trứng cá sấu Thằn lằn Basilisk
- Thế nào là thụ tinh trong? Quá trình thụ tinh xảy ra trong ống sinh dục của con cái.
- Em hãy rút ra kết luận về đặc điểm đời sống của thằn lằn?
- LỚP BÒ SÁT TIẾT 40 BÀI 38: THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI I. ĐỜI SỐNG - Đời sống: + Sống nơi khô ráo, thích phơi nắng. + Thức ăn chủ yếu là sâu bọ, bắt mồi ban ngày. + Có tập tính trú đông. + Là động vật biến nhiệt. - Sinh sản: +Thụ tinh trong, đẻ ít trứng (5-10 trứng). +Phát triển trực tiếp. +Trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng.
- LỚP BÒ SÁT TIẾT 40 - BÀI 38: THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI I. ĐỜI SỐNG II. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN 1.Cấu tạo ngoài
- Thảo luận: Nhóm 1: Thân, đuôi có đặc điểm gì? Nhóm 2: Da có đặc điểm gì? Nhóm 3: Cổ, mắt, tai có đặc điểm gì? Nhóm 4: Bàn chân có đặc điểm gì?
- Thân dài, đuôi rất dài
- Da khô có vảy sừng
- Cổ dài Mắt có mi cử động, có nước mắt Màng nhĩ nằm trong hốc tai
- Bàn chân có 5 ngón có vuốt
- Lựa chọn những câu trả lời thích hợp để điền vào bảng sau: Bảng đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn: STT Đặc điểm cấu tạo ngoài Ý nghĩa thích nghi 1 Da khô, có vảy sừng bao bọc. 2 Có cổ dài. Mắt có mi cử động, có nước mắt. 3 Màng nhi nằm trong một hốc nhỏ bên 4 đầu. 5 Thân dài, đuôi rất dài. 6 Bàn chân có 5 ngón có vuốt. A. Tham gia di chuyển trên cạn D. Bảo vệ mắt, có nước mắt để màng mắt không bị khô B. Động lực chính của sự di chuyển E. Phát huy vai trò các giác quan nằm trên C. Bảo vệ màng nhĩ và hướng các dao đầu, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng động âm thanh vào màng nhĩ G. Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể
- STT ĐĂC̣ ĐIỂ M CẤ U TAỌ NGOÀ I Ý NGHIÃ THÍCH NGHI 1 Da khô, có vảy sừ ng bao boc̣ . 2 Có cổ dài. Mắt co mi cư đôṇ g, co nươc mắt. 3 ́ ̉ ́ ́ Mang nhĩ nằm trong môṭ hốc nho 4 ̀ ̉ bên đầu. 5 Thân dài, đuôi rất dài. 6 Bàn chân có năm ngón có vuốt. Những câu lưạ choṇ : A. Tham gia di chuyển trên caṇ ; B.Đôṇ g lưc̣ chính của sư ̣ di chuyển D. Bảo vê ̣mắt, có nướ c mắt để C. Bảo vê ̣màng nhĩ và hướ ng các dao bảo vê ̣màng mắt không bi ̣khô đôṇ g âm thanh vào màng nhĩ G. Ngăn cản sư ̣ thoát hơi nướ c của cơ E. Phát huy vai trò các giác quan trên thể. đầu, taọ điều kiêṇ bắt mồi dể dàng;
- DựaĐặc vàođiểm 6 đặccấu điểm tạo cấungoài tạo của ngoài thằn của lằn thằn bóng lằn bóngkhác nêu ếch ở bảngđồng trên, ở những hãy so điểm sánh nàovới giúpđặc điểm thằn cấulằn tạobóng ngoài thích của nghi ếch đồng để thấy thằn lằn bóng thích nghi hoàn toàn với đời sống ở cạn.hoàn toàn với đời sống ở cạn? ẾCH ĐỒNG THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI Da: Da: Cổ: Cổ: Mắt, tai: Mắt, tai: Thân, đuôi: Thân, đuôi: Chi: Chi: Da khô, có vảy sừng Da trần, ẩm ướt Không có cổ, đầu liền thân Đầu có cổ dài Mắt có mi, tai có màng nhĩ Mắt có mi, tai có màng nhĩ Thân dài, đuôi rất dài Thân ngắn, không đuôi Chi sau có màng bơi 5 ngón,có vuốt,không có màng bơi

