Kế hoạch giảng dạy Lịch sử 6 - Năm học 2019-2020
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giảng dạy Lịch sử 6 - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giang_day_lich_su_6_nam_hoc_2019_2020.doc
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giảng dạy Lịch sử 6 - Năm học 2019-2020
- PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN LỊCH SỬ - LỚP 6 TRƯỜNG THCS VĂN LANG NĂM HỌC 2019-2020 HỌC KỲ I (Tổng số: 18 tiết) Tiết Ghi chú Thời gian theo Tên bài học/ Chủ đề dạy học Mục tiêu/ Yêu cầu cần đạt (giảm tải, tích PPCT hợp ) 1. Kiến thức: HS hiểu được học Lịch sử là để hiểu rõ quá khứ, rút kinh nghiệm của quá khứ để sống với hiện tại và hướng tới tương lai tốt đẹp hơn. 2. Kỹ năng : Giúp học sinh lý giải các sự kiện lịch sử một cách khoa học, rõ ràng, chuẩn xác và xác định phương pháp học tốt 3. Thái độ :Bồi dưỡng quan niệm đúng đắn về Tuần 1 Bài 1: Sơ lược về môn Lịch môn Lịch sử và phương pháp học tập, khắc phục 1 (26/8/2019- sử. quan niệm lệch lạc trước đây: học Lịch sử chỉ cần 31/8/2019) học thuộc lòng. Giúp học sinh yêu thích môn LS. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tái hiện sự kiện, hiện tượng, nhân vật lịch sử; xác định mối liên hệ, tác động giữa các sự kiện, hiện tượng lịch sử. Vận dụng kiến thức lịch sử để giải quyết vấn đề thực tiễn đặt ra. Bồi dưỡng lòng say mê môn học. Tuần 2 Bài 2: Cách tính thời gian 1. Kiến thức : HS hiểu được: Học Lịch sử là để 2 (2/9/2019- trong lịch sử. hiểu rõ quá khứ, rút kinh nghiệm của quá khứ để 7/9/2019)
- sống với hiện tại và hướng tới tương lai tốt đẹp hơn. 2. Kỹ năng : Giúp học sinh lý giải các sự kiện lịch sử một cách khoa học, rõ ràng, chuẩn xác và xác định phương pháp học tốt 3. Thái độ : Bồi dưỡng quan niệm đúng đắn về môn Lịch sử và phương pháp học tập, khắc phục quan niệm lệch lạc trước đây: học Lịch sử chỉ cần học thuộc lòng. Giúp học sinh yêu thích môn LS. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Phát triển năng lực tái hiện sự kiện, hiện tượng, nhân vật lịch sử; xác định mối liên hệ, tác động giữa các sự kiện, hiện tượng lịch sử.Vận dụng kiến thức lịch sử để giải quyết vấn đề thực tiễn đặt ra. Bồi dưỡng lòng say mê môn học. 1. Kiến thức : HS hiểu nguồn gốc loài người và các mốc lớn của quá trình chuyển biến từ Người tối cổ sang người tinh khôn. Đời sống vật chất và tổ chức của Người nguyên thuỷ.Vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã. Tuần 3 2. Kỹ năng : Bước đầu rèn luyện kỹ năng quan sát 3 Bài 3: Xã hội nguyên thủy. (9/9/2019- tranh ảnh và rút ra những nhận xét cần thiết 14/9/2019) 3. Thái độ : Hiểu được vai trò quan trọng của LĐ. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Thông qua sử dụng ngôn ngữ để thể hiện chính kiến của mình Phát triển năng lực tái hiện sự kiện, hiện tượng,
- nhân vật lịch sử. Xác định mối liên hệ, tác động giữa các sự kiện, hiện tượng lịch sử. Vận dụng kiến thức lịch sử để giải quyết vấn đề thực tiễn đặt ra. Bồi dưỡng lòng yêu quê hương , đất nước, yêu lao động 1. Kiến thức: Biết được quá trình hình thành, đặc - Môc 2: X· héi cæ ®¹i điểm kinh tế - xã hội, thể chế nhà nước của các Hy L¹p R«Ma... quốc gia cổ đại phương Đông và phương tây. - Môc 3: ChÕ ®é Tuần 4 2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng khai thác các nguồn tư chiÕm h÷u n« lÖ. (16/9/2019- 4 liệu, khai thác lược đồ, bản đồ. Rèn luyện được kĩ (Gép 2 môc víi 21/9/2019) năng phân tích, so sánh, đánh giá các sự kiện LS. nhau, tr¸nh sù trïng 3. Thái độ: Bồi dưỡng thái độ trân trọng quá khứ, lÆp ®Ó HS hiÓu vÒ sù h×nh thµnh 2 giai cÊp lịch sử phát triển của các quốc gia cổ đại. Giáo chñ n« vµ n« lÖ, vai Chủ đề: Các quốc gia cổ đại dục ý thức, tinh thần nỗ lực học tập vươn lên để trß cña hä). xây dựng đất nước . 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Tuần 5 5 năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực tự (23/9/2019- học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng 28/9/2019) lực sáng tạo, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực sử dụng công nghệ thông tin. Năng lực tái hiện sự kiện lịch sử quá trình hình thành các quốc gia cổ đại. Năng lực thực hành bộ môn: trình bày quá trình hình thành các quốc gia cổ đại trên lược đồ; lập niên biểu Năng lực so sánh, phân tích sự kiện lịch sư. Năng lực nhận xét, đánh giá, so sánh để thấy điểm giống và khác nhau giữa các quốc gia
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ lịch sử để trình bày chính kiến của mình về một vấn đề lịch sử.Bồi dưỡng thái độ trân trọng quá khứ. 1. Kiến thức: Giúp học sinh hiểu qua mấy ngàn - THBV di sản văn năm tồn tại, thời cổ đại đã để lại cho loài người hóa. một di sản văn hoá đồ sộ, quý báu. Họ đã tạo ra những thành tựu văn hoá phong phú, rực rỡ. 2. Kỹ năng: - Học sinh tập mô tả công trình kiến trúc hay nghệ thuật thời cổ đại qua những tranh ảnh. Tuần 6 3. Thái độ: -Giáo dục ý thức tự hào về những 6 Bài 6: Văn hóa cổ đại. (30/9/2019- thành tựu văn minh của loài người. 5/10/2019) 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực tái hiện sự kiện lịch sư, năng lực thực hành bộ môn, xác định và giải quyết mối liên hệ, sự tác động giữa các sự kiện, hiện tượng lịch sử với nhau. so sánh, phân tích sự kiện lịch sử. - Bồi dưỡng ý thức bảo vệ những thành tựu văn minh của nhân loại. 1. Kiến thức : Học sinh hiểu được: Những kiến Tuần 7 thức cơ bản của Lịch sử thế giới cổ đại: Sự xuất 7/10/2019 7 Bài 7: Ôn tập. hiện của loài người trên trái đất. Các giai đoạn -12/10/2019 phát triển của con người thời nguyên thuỷ. Các quốc gia cổ đại, những thành tựu lớn của thời kì
- cổ đại. 2. Kỹ năng : Kỹ năng quan sát và so sánh. 3. Thái độ : Thấy được vai trò của lao động trong sự phát triển của con người. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực thực hành bộ môn, so sánh, phân tích sự kiện lịch sử. Năng lực sử dụng ngôn ngữ lịch sử để trình bày chính kiến của mình về một vấn đề lịch sử. - Bồi dưỡng lòng yêu quê hương, đất nước 1. Kiến thức: Giúp học sinh hiểu được: Trên đất nước ta, từ xa xưa đã có người sinh sống. Trải qua hàng chục vạn năm, con người đã chuyển thành người tối cổ và người tinh khôn. 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, nhận xét, khai thác kênh hình... Tuần 8 Bài 8: Thời nguyên thủy trên 3. Thái độ: - Học sinh thấy được vai trò của lao 14/10/2019- 8 đât nước ta. động và xây dựng trong đ ời sống 19/10/2019 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực xác định và giải quyết mối liên hệ, sự tác động giữa các sự kiện, hiện tượng lịch sử với nhau, so sánh, phân tích sự kiện lịch sử. Năng lực nhận xét, đánh giá. - Bồi dưỡng tinh thần yêu lao động.
- 1. Kiến thức: HS hiểu ý nghĩa quan trọng của những đổi mới trong đời sống vật chất của Người nguyên thuỷ thời Hoà Bình - Bắc Sơn. 2. Kỹ năng: Tiếp tục rèn luyện kĩ năng nhận xét, so sánh. 3. Thái độ: Bồi dưỡng HS về ý thức lao động và Tuần 9 Bài 9: Đời sống của người tinh thần cộng đồng. 9 21/10/2019- nguyên thủy trên đât nước ta. 26/10/2019 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực tái hiện sự kiện lịch sử.Năng lực xác định và giải quyết mối liên hệ, sự tác động giữa các sự kiện, hiện tượng lịch sử với nhau. Năng lực nhận xét, đánh giá, so sánh. - Bồi dưỡng tinh thần đoàn kết, ý thức cộng đồng 1. Kiến thức: HS hiểu những kiến thức đã học về lịch sử thế giới và lịch sử Việt Nam. 2. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng làm bài trắc nghiệm và tự luận, phân bố thời gian. 3. Thái độ: Giáo dục ý thức cần cù học tập, tự giác, trung thực khi làm bài. Tuần 10 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: 28/10/2019- 10 Kiểm tra viết 1 tiết 2/11/2019 Năng lực tái hiện sự kiện lịch sử . Năng lực thực hành bộ môn. Năng lực xác định và giải quyết mối liên hệ, sự tác động giữa các sự kiện, hiện tượng lịch sử với nhau. Năng lực so sánh, phân tích sự kiện lịch sử. - Năng lực sử dụng ngôn ngữ lịch sử để trình bày chính kiến của mình về một vấn đề LS.
- 1. Kiến thức: Hiểu được những chuyển biến lớn, - Mục 1: Công cụ sản có ý nghĩa hết sức quan trọng trong đời sống của xuất ... người nguyên thuỷ. - Mục 2: Thuật luyện 2. Thái độ: nâng cao tinh thần sáng tạo trong lao kim ... Tuần 11 động (Gộp 2 mục với Bài 10: Những chuyển biến 4/11/2019 3. Kỹ năng: Bồi dưỡng kỹ năng nhận xét, so sánh. nhau). 11 trong đời sống kinh tế. -9/11/2019 liên hệ thực tế. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực xác định và giải quyết mối liên hệ, sự tác động giữa các sự kiện, hiện tượng lịch sử với nhau. Năng lực nhận xét, đánh giá, so sánh - Bồi dưỡng lòng yêu quê hương, đất nước. 1. Kiến thức: Hiểu được sự phát triển kinh tế, xã hội nguyên thuỷ đã có những chuyển biến như thế nào? Tuần 12 2. Thái độ: Có ý thức nhớ về cội nguồn. 11/11/2019- Bài 11: Những chuyển biến về 3. Kỹ năng: Có kỹ năng nhận xét so sánh sự việc. 12 16/11/2019 xã hội. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực tái hiện sự kiện lịch sử.Năng lực so sánh, phân tích sự kiện lịch sử.Năng lực nhận xét, đánh giá, so sánh - Giáo dục ý thức nhớ về nguồn cội. 1. Kiến thức: Hiểu những nét cơ bản về điều kiện - Giáo dục bảo vệ di Tuần 13 hình thành nước Văn Lang. sản văn hóa. 18/11/2019- 13 Bài 12: Nước Văn Lang. 2. Kỹ năng: Vẽ sơ đồ, nhận xét, và đánh giá lịch - Bài soạn theo chủ đề 23/11/2019 sử. 3. Thái độ: Có ý thức tự hào dân tộc và tình cảm
- cộng đồng. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực xác định và giải quyết mối liên hệ, sự tác động giữa các sự kiện, hiện tượng lịch sử với nhau. Năng lực nhận xét, đánh giá, so sánh . Năng lực sử dụng ngôn ngữ lịch sử để trình bày chính kiến của mình về một vấn đề lịch sử. - Bồi dưỡng lòng yêu quê hương, đất nước, lòng tự hào dân tộc. 1. Kiến thức: Hiểu được thời Văn Lang, người dân - THBV di sản văn Lạc Việt đã xây dựng được cho mình một cuộc hóa. sống vật chất, tinh thần riêng, vừa đủ, vừa phong phú tuy còn sơ khai. 2. Kỹ năng: rèn kỹ năng liên hệ thực tế, quan sát hình ảnh và nhận xét. Tuần 14 3. Thái độ: bước đầu có ý thức về lòng yêu nước, 25/11/2019- Bài 13: Đời sống vật chất và tự hào về nền văn hoá dân tộc. 14 30/11/2019 tinh thần của cư dân Văn 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Lang. Năng lực xác định và giải quyết mối liên hệ, sự tác động giữa các sự kiện, hiện tượng lịch sử với nhau, so sánh, phân tích sự kiện lịch sử. Năng lực sử dụng ngôn ngữ lịch sử để trình bày chính kiến của mình về một vấn đề lịch sử. - Bồi dưỡng lòng yêu quê hương, đất nước, lòng tự hào DT. Tuần 15 1. Kiến thức: - Thấy rõ tinh thần bảo vệ đất nước - Mục 2: Nước Âu 2/12/2019- 15 Bài 14: Nước Âu lạc. của nhân dân ta. Bước tiến mới trong xây dựng Lạc ra đời “... Đứng 7/12/2019 đất nước thời An Dương Vương. đầu nhà nước là An
- 2. Kỹ năng: - Bồi dưỡng kỹ năng nhận xét, so Dương Vương ... Bồ sánh, bước đầu tìm hiểu về bài học lịch sử. chính cai quản.” 3. Thái độ: - Giáo dục lòng yêu nước và thái độ (Không dạy) cảnh giác với kẻ thù. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực tái hiện sự kiện lịch sử .Năng lực so sánh, phân tích sự kiện lịch sử. Năng lực sử dụng ngôn ngữ lịch sử để trình bày chính kiến của mình về một vấn đề LS. - Giáo dục thái độ cảnh giác với kẻ thù. 1. Kiến thức: Thành Cổ Loa là trung tâm kinh tế, chính trị, quân sự của nước Âu Lạc. Do mất cảnh giác, nhà nước Âu Lạc bị rơi vào tay Triệu Đà. 2. Thái độ: - Biết trân trọng những thành quả mà ông cha ta xây dựng, thái độ cảnh giác trong CS. Tuần 16 3. Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc bản đồ lịch sử. 9/12/2019- 16 Bài 15: Nước Âu Lạc ( tiếp). 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: 14/12/2019 Năng lực tái hiện sự kiện lịch sử . Năng lực xác định và giải quyết mối liên hệ, sự tác động giữa các sự kiện, hiện tượng lịch sử với nhau. Năng lực nhận xét, đánh giá, so sánh. - Bồi dưỡng lòng yêu quê hương, đất nước, lòng tự hào dân tộc. 1. Kiến thức: Củng cố những kiến thức về lịch sử Tuần 17 Bài 16: Ôn tập chương I và dân tộc từ khi có người xuất hiện đến thời dựng 17 16/12/2019- chương II. nước Văn Lang - Âu Lạc. 21/12/2019 2. Kỹ năng: khái quát sự kiện lịch sử.
- 3. Thái độ: Củng cô ý thức và tình cảm của đối với quê hương, tổ quốc. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực tái hiện sự kiện lịch sử .Năng lực thực hành bộ môn, xác định và giải quyết mối liên hệ, sự tác động giữa các sự kiện, hiện tượng lịch sử với nhau, so sánh, phân tích sự kiện lịch sử. - Bồi dưỡng lòng yêu quê hương, đất nước, lòng tự hào dân tộc. 1. Kiến thức: HS hiểu những kiến thức đã học về lịch sử thế giới và lịch sử Việt Nam. 2. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng làm bài trắc nghiệm và tự luận, phân bố thời gian. 3. Thái độ: Giáo dục ý thức cần cù học tập, tự Tuần 18 giác, trung thực khi làm bài. 23/12/2019- 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: 18 Kiểm tra học kì I. 28/12/2019 Năng lực tái hiện sự kiện lịch sử . Năng lực thực hành bộ môn. Năng lực nhận xét, năng lực đánh giá, năng lực so sánh, năng lực trình bày, năng lực tự học, sáng tạo. Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vẫn đề thực tiễn. - Rèn luyện khả năng sử dụng ngôn ngữ lịch sử để trình bày chính kiến của mình về một vấn đề lịch sử.
- HỌC KỲ II ( Tổng số : 17 tiết ) Tiết Ghi chú (giảm tải, Thời gian theo Tên bài học/ Chủ đề dạy học Mục tiêu/ Yêu cầu cần đạt tích hợp, ) PPCT 1. Kiến thức: Khởi nghĩa Hai Bà Trưng bùng nổ - GD bảo vệ di sản do sự thống trị của phong kiến phương Bắc. Cuộc văn hóa. khởi nghĩa được toàn dân ủng hộ, thắng lợi nhanh chóng, đất nước giành được độc lập. 2.Kỹ năng: Bước đầu rèn luyện cho học sinh kỹ năng vẽ và đọc bản đồ lịch sử. Tuần 20 3.Thái độ : GD cho HS lòng biết ơn Hai Bà Trưng Bài 17: Cuộc khởi nghĩa Hai Bà (13/1/2020- 19 và tự hào về truyền thống anh hùng của người phụ Trưng ( năm 40). 18/1/2020) nữ Việt Nam. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực tái hiện sự kiện lịch sử. Năng lực nhận xét, đánh giá, so sánh. Năng lực sử dụng ngôn ngữ lịch sử để trình bày chính kiến của mình về một vấn đề lịch sử. - Bồi dưỡng lòng biết ơn các anh hùng dân tộc. 1.Kiến thức: HS thấy rõ ý chí kiên cường đáu - GD bảo vệ di sản tranh bất khuất của nhân dân ta chống quân xâm văn hóa. Tuần 21 Bài 18: Trưng Vương và cuộc lược Hán ( 42- 43 ). (20/1/2020 - 20 kháng chiến chống quân xâm lược 2. Kỹ năng: Đọc bản đồ lịch sử, đánh giá, nhận xét 25/1/2020) Hán. các sự kiện lịch sử. 3. Thái độ : HS mãi ghi nhớ công lao của các vị anh hùng dân tộc thời Hai Bà Trưng.
- 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực tái hiện sự kiện lịch sử. Năng lực xác định và giải quyết mối liên hệ, sự tác động giữa các sự kiện, hiện tượng lịch sử với nhau.Năng lực so sánh, phân tích sự kiện lịch sử. Năng lực sử dụng ngôn ngữ lịch sử để trình bày chính kiến của mình về một vấn đề lịch sử. - Bồi dưỡng lòng yêu quê hương, đất nước, lòng tự hào dân tộc. 1. Kiến thức : Chính sách cai trị, bóc lột tàn bạo của các triều đại phong kiến phương Bắc. 2. Kỹ năng : phân tích, đánh giá các sự kiện lịch sử. 3. Thái độ : GD cho HS lòng căm thù giặc ngoại Tuần 22 Bài 19: Từ sau Trưng Vương đến xâm và tinh thần yêu nước. (27/1/2020 - 21 trước Lý Nam Đế ( Giữa TK I đến 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: 1/2/2020) giữa TK VI). Năng lực tái hiện sự kiện lịch sử. Năng lực thực hành bộ môn . Năng lực nhận xét, đánh giá, so sánh. Năng lực sử dụng ngôn ngữ lịch sử để trình bày chính kiến của mình về một vấn đề lịch sử. Bồi dưỡng lòng yêu quê hương, đất nước, lòng tự hào dân tộc. 1. Kiến thức: Những chuyển biến về xã hội và văn Tuần 23 Bài 20: Từ sau Trưng Vương đến hoá nước ta ở các thế kỉ I –IV. Cuộc khởi nghĩa Bà (3/2/2020 - 22 trước Lý Nam Đế ( Giữa TK I đến Triệu. 8/2/2020) giữa TK VI).( tiếp theo). 2. Kỹ năng: phân tích, nhận thức lịch sử. 3. Thái độ: GD lòng tự hào dân tộc, lòng biết ơn
- đối với Bà Triệu đã dũng cảm chiến đấu giành độc lập DT. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực xác định và giải quyết mối liên hệ, sự tác động giữa các sự kiện, hiện tượng lịch sử với nhau.Năng lực nhận xét, đánh giá, so sánh . Năng lực sử dụng ngôn ngữ lịch sử để trình bày chính kiến của mình về một vấn đề lịch sử. Bồi dưỡng lòng tự hòa dân tộc và biết ơn các anh hùng dân tộc. 1. Kiến thức : Giúp học sinh nắm và hiểu được những kiến thức lịch sử chương III. 2. Kỹ năng : Rèn cho học sinh kỹ năng phân tích, đánh giá, nhận xét, so sánh các sự kiện lịch sử, kỹ năng đọc lược đồ. Tuần 24 3. Thái độ : Giáo dục học sinh lòng yêu nước và tự (10/2/2020 - 23 Làm bài tập Lịch sử. hào về truyền thống đấu anh bất khuất của DT ta. 15/2/2020) 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực tái hiện sự kiện lịch sử. Năng lực thực hành bộ môn, nhận xét, đánh giá, so sánh, sử dụng ngôn ngữ lịch sử để trình bày chính kiến của mình về một vấn đề lịch sử. Bồi dưỡng lòng yêu quê hương, đất nước, lòng tự hào dân tộc. 1. Kiến thức: HS thấy được ách áp bức bóc lột Tiểu sử Lí Bí: Tuần 25 Bài 21: Khởi nghĩa Lí Bí. Nước nặng nề của nhà Lương. Nguyên nhân, diễn biến, Không yêu cầu HS (17/2/2020- 24 Vạn Xuân ( 542-602). kết quả cuộc khởi nghĩa Lí Bí, nước Vạn Xuân tìm hiểu. 22/2/2020) thành lập.
- 2. Kỹ năng: HS biết đánh giá sự kiện lịch sử, đọc bản đồ lịch sử. 3. Thái độ: GD cho HS tinh thần yêu nước, sức sống mãnh liệt của dân tộc. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực tái hiện sự kiện lịch sử, nhận xét, đánh giá, so sánh.Năng lực sử dụng ngôn ngữ lịch sử để trình bày chính kiến của mình về một vấn đề LS. - Bồi dưỡng lòng yêu quê hương, đất nước, lòng tự hào dân tộc. 1. Kiến thức: Học sinh nắm vững quá trình nhà Tiểu sử Triệu Lương trở lại xâm lược nước ta và cuộc kháng Quang Phục: chiến chống quân Lương của ta trải qua 2 thời kì : Không yêu cầu HS Thứ nhất do Lí Bí lãnh đạo, thứ 2 do Triệu Quang tìm hiểu. Phục lãnh đạo. 2. Kỹ năng: đọc bản đồ lịch sử Tuần 26 Bài 22: Khởi nghĩa Lí Bí. Nước 3. Thái độ: GD cho HS lòng kiên cường, bất (24/2/2020- 25 Vạn Xuân ( 542-602).(tiếp). khuất của dân tộc ta. 29/2/2020) 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực tái hiện sự kiện lịch sử. Năng lực xác định và giải quyết mối liên hệ, sự tác động giữa các sự kiện, hiện tượng lịch sử với nhau. Năng lực nhận xét, đánh giá, so sánh. Bồi dưỡng lòng yêu quê hương, đất nước, lòng tự hào dân tộc. Tuần 27 1. Kiến thức: Học sinh thấy được từ thê kỉ VII, Bài 23: Những cuộc khở nghĩa (2/3/2020- 26 nước ta chịu ách đô hộ của nhà Đường. Nhân dân lớn trong các thế kỉ thứ VII-IX. 7/3/2020) ta đã nhiều lần nổi dậy, tiêu biểu khởi nghĩa Mai
- Thúc Loan, Phùng Hưng. 2. Kỹ năng: Rèn HS kỹ năng đọc và vẽ lược đồ lịch sử. 3. Thái độ: Bồi dưỡng cho Hs tinh thần chiến đấu vì độc lập dâm tộc. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực tái hiện sự kiện lịch sử. Năng lực thực hành bộ môn . Năng lực xác định và giải quyết mối liên hệ, sự tác động giữa các sự kiện, hiện tượng lịch sử với nhau. Bồi dưỡng lòng yêu quê hương, đất nước, lòng tự hào dân tộc. 1. Kiến thức: Học sinh nhận thức được quá trình hình thành và phát triển của nước Chăm Pa từ TK II đến TK X. Những thành tựu nổi bật của Chăm Pa. 2. Kỹ năng: tiếp tục rèn kỹ năng đọc bản đồ lịch sử. 3. Thái độ: HS nhận thức người Chăm là một Tuần 28 Bài 24: Nước Chăm-pa từ thế kỉ thành viên của đại gia đình các dân tộc Việt Nam. (9/3/2020- 27 II đến thế kỉ X. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: 14/3/2020) Năng lực tái hiện sự kiện lịch sử. Năng lực xác định và giải quyết mối liên hệ, sự tác động giữa các sự kiện, hiện tượng lịch sử với nhau. Năng lực sử dụng ngôn ngữ lịch sử để trình bày chính kiến của mình về một vấn đề lịch sử. Bồi dưỡng tinh thần đoàn kết.
- 1. Kiến thức: Thông qua bài ôn tập, HS cần khắc sâu những kiến thức cơ bản của chương III. 2. Kỹ năng: Bồi dưỡng kĩ năng thống kê sự kiện theo thời gian. Tuần 29 3. Thái độ: HS nhận thức về tinh thần đấu tranh (16/3/2020- 28 Bài 25: Ôn tập chương III. bền bỉ giành lại độc lập của dân tộc. 21/3/2020) 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực tái hiện sự kiện lịch sử. Năng lực thực hành bộ môn. Năng lực xác định và giải quyết mối liên hệ, sự tác động giữa các sự kiện, hiện tượng lịch sử với nhau 1. Kiến thức: Giúp học sinh hệ thống kiến thức đã học ở chương III. 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng ghi nhớ, phân tích sự kiện lịch sử. Độc lập suy nghĩ làm bài. Tuần 30 3. Thái độ: Giáo dục tính tự giác của học sinh (23/3/2020- trong học tập và thi cử. 29 Kiểm tra viết 1 tiết. 28/3/2020) 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực tái hiện sự kiện lịch sử. Năng lực thực hành bộ môn , nhận xét, đánh giá, so sánh. Năng lực sử dụng ngôn ngữ lịch sử để trình bày chính kiến của mình về một vấn đề lịch sử. Bồi dưỡng lòng yêu quê hương, đất nước, lòng tự hào dân tộc. Tuần 31 1. Kiến thức: Cuộc đấu tranh giành quyền tự chủ - Bài soạn theo chủ Bài 26: Cuộc đấu tranh giành (30/3/2020- của họ Khúc, họ Dương. đề. 30 quyền tự chủ của họ Khúc, họ 4/4/2020) 2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng đọc bản đồ lịch sử, phân Dương. tích, nhận định các sự kiện lịch sử.
- 3. Thái độ: GD cho HS lòng biết ơn Tổ tiên. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực tái hiện sự kiện lịch sử, so sánh, phân tích sự kiện lịch sử. Năng lực sử dụng ngôn ngữ lịch sử để trình bày chính kiến của mình về một vấn đề lịch sử. Bồi dưỡng lòng yêu quê hương, đất nước, lòng tự hào dân tộc. 1. Kiến thức: Bối cảnh quân Nam Hán sang xâm - THBV an ninh lược nước ta. Chiến thắn Bạch Đằng và ý nghĩa quốc phòng. lịch sử vô cùng trọng đại đối với dân tộc ta. 2. Kĩ năng: Rèn cho HS kỹ năng sử dụng bản đồ lịch sử. Tuần 32 Bài 27: Ngô Quyền và chiến 3. Thái độ: GD cho HS lòng kính yêu Ngô Quyền. (6/4/2020- 31 thắng Bạch Đằng năm 938. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: 11/4/2020) Năng lực tái hiện sự kiện lịch sử . Năng lực xác định và giải quyết mối liên hệ, sự tác động giữa các sự kiện, hiện tượng lịch sử với nhau. Năng lực so sánh, phân tích sự kiện lịch sử. - Bồi dưỡng lòng yêu nước và lòng tự hào dân tộc. 1. Kiến thức: Giúp HS hệ thống lại kiến thưcs đã học ở chương III, IV qua các dạng bài tập. Tuần 33 2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng làm bài tập lịch sử, phân (13/4/2020- tích, đánh giá các sự kiện lịch sử. 32 Làm bài tập lịch sử. 18/4/2020) 3. Thái độ: GD cho HS lòng kính trọng, khâm phục các vị anh hùng dân tộc đã giành lại độc lạp cho đất nước. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực tái hiện sự kiện lịch sử. Năng lực thực hành bộ môn. Năng lực nhận xét, đánh giá, so sánh 1. Kiến thức: Hệ thống kiến thức cơ bản lịch sử Việt Nam từ nguồn gốc đến thế kỉ X. 2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng hệ thống hoá các sự kiện. 3. Thái độ:Bồi dưỡng HS lòng tự hào dân tộc. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Tuần 34 Năng lực tái hiện sự kiện lịch sử.Năng lực thực (20/4/2020- hành bộ môn. Năng lực xác định và giải quyết mối 33 Bài 28: Ôn tập. 25/4/2020) liên hệ, sự tác động giữa các sự kiện, hiện tượng lịch sử với nhau Năng lực so sánh, phân tích sự kiện lịch sử. Năng lực nhận xét, đánh giá, sử dụng ngôn ngữ lịch sử để trình bày chính kiến của mình về một vấn đề lịch sử. Bồi dưỡng lòng yêu quê hương, đất nước, lòng tự hào dân tộc. 1. Kiến thức: Giúp HS hệ thống lại kiến thức của chương I, II Phần lịch sử Việt Nam. 2. Kĩ năng: Rèn cho Hs kỹ năng học bài, ghi nhớ Tuần 35 các sự kiênk lịch sử và độc lập làm bài kiểm tra. (27/4/2020- 3. Thái độ: GD cho HS ghi nhớ công lao các bậc 34 Kiểm tra học kì II. 2/5/2019) anh hùng dân tộc đã đấu tranh bảo vệ Tổ quốc, giành lấy nền độc lập cho dân tộc. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Năng lực tái hiện sự kiện lịch sử . Năng lực thực hành bộ môn. Năng lực xác định và giải quyết mối
- liên hệ, sự tác động giữa các sự kiện, hiện tượng lịch sử với nhau. Năng lực so sánh, phân tích sự kiện lịch sử. Bồi dưỡng lòng yêu quê hương, đất nước, lòng tự hào dân tộc. 1. Kiến thức: Giúp học sinh hiểu sơ lược về Phú Thọ từ buổi đầu dựng nước đến thế kỉ I Tuần 36 2. Kĩ năng: Khả năng nhận biết, so sánh với lịch sử dân tộc. (4/5/2020- 35 Lịch sử địa phương. 3.Thái độ: Gắn bó, yêu quí Phú Thọ, ra sức học 9/5/2020) tập để xây dựng Phú Thọ thêm giàu mạnh. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: - Bồi dưỡng lòng yêu quê hương, đất nước, lòng tự hào dân tộc.

