Kế hoạch giảng dạy Địa lí 6 - Năm học 2019-2020 - Phạm Thị Tuyết Mai

doc 13 trang vangiang 14/12/2025 1870
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giảng dạy Địa lí 6 - Năm học 2019-2020 - Phạm Thị Tuyết Mai", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_giang_day_dia_li_6_nam_hoc_2019_2020_pham_thi_tuyet.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giảng dạy Địa lí 6 - Năm học 2019-2020 - Phạm Thị Tuyết Mai

  1. PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN ĐỊA LÍ LỚP 6 TRƯỜNG THCS VĂN LANG NĂM HỌC 2019-2020 Thứ Ghi chú tự tiết Tuần Tên bài/ Chủ đề Mục tiêu/Yêu cầu cần đạt (Nội dung giảm tải, (theo tích hợp....) PPCT) 1. Kiến thức: Nắm được nội dung môn địa lí 6 nói riêng và bộ môn địa lí nói chung, phương pháp học bộ môn địa lí. Tuần 01 2. Kỹ năng: Đọc hiểu và trình bày vấn đề cần học tập 26 - 31/8 1 Bài mở đầu 3. Thái độ: Giáo dục ý thức yêu bộ môn 2019 4. Năng lực – phẩm chất: - Năng lực chung: Tự học, hợp tác, năng lực giao tiếpsử dụng hình ảnh, video ... 1. Kiến thức: :+ Biết được vị trí của Trái đất trong hệ mặt trời; hình dạng và kích thước của Trái đất. + Trình bày được khái niệm kinh tuyến, vĩ tuyến. Biết quy ước về kinh tuyến gốc, vĩ tuyến gốc; kinh tuyến đông, kinh tuyến tây; vĩ tuyến Bắc, vĩ tuyến nam; nửa cầu đông, nửa cầu tây, nửa cầu bắc, nửa cầu nam. + Hiểu khái niệm và công dụng của đường kinh, vĩ tuyến, kinh Tuần 02 Vị trí hình dạng tuyến gốc, vĩ tuyến gốc 02 - 07/09 2 và kích thước của 2. Kỹ năng: Xác định được vị trí của của trái đất trong hệ MT 2019 Trái Đất trên hình vẽ. + XĐ được: kinh tuyến gốc, các kinh tuyến đông và kinh tuyến tây; vĩ tuyến gốc, các vĩ tuyến bắc và vĩ tuyến nam, nửa cầu Đông, NCT, NCB và NCN trên bản đồ và quả Địa cầu. 3. Thái độ: Khám phá thế giới - môi trường sống của con người. 4. Năng lực – phẩm chất: - Năng lực tự học, hợp tác, năng lực giao tiếpsử dụng hình ảnh, video ... 1. Kiến thức: :+ Biết được Bản đồ là gì Bản đồ là hình vẽ thu Bổ sung khái niệm
  2. nhỏ trên mặt phẳng của giấy, tương đối chính xác về một khu bản đồ (bài 2) vực hay toàn bộ bề mặt TĐ. An ninh – Quốc Tuần 03 + Trình bày được Ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ. phòng 09- 14/09 3 Tỷ lệ bản đồ + Hiểu đo tính các khoảng cách thực địa dựa vào tỉ lệ thước hoặc 2019 tỉ lệ số trên bản 2. Kỹ năng: Dựa vào tỉ lệ bản đồ tính được khoảng cách trên thực tế theo đường chim bay (đường thẳng) và ngược lại. 3. Thái độ: Giáo dục ý thức học tập bộ môn. 4. Năng lực – phẩm chất: Tự học, hợp tác, năng lực giao tiếp sử dụng hình ảnh, sử dụng bản đồ, tính toán.. 11. Kiến thức: Biết phương hướng trên bđ và một số yếu tố cơ An ninh – Quốc bản của bản đồ: lưới kinh, vĩ tuyến; hiểu thế nào là kinh độ, vĩ độ phòng và toạ độ địa lí của 1 điểm 2. Kỹ năng: Xác định được phương hướng, toạ độ địa lí của 1 Phương hướng điểm trên bđ và quả Địa cầu. Sử dụng địa bàn để xác định Tuần 04 trên bản đồ kinh phương hướng của một số đối tượng Địa lí trên thực địa: biết 16- 21/09 4 độ, vỹ độ, tọa độ cách sử dụng địa bàn, cách xác dịnh hướng của các đối tượng địa 2019 địa lý lí trên thực địa. 3. Thái độ: Tham gia tích cực vào các hoạt động thực tế. Khám phá thế giới - môi trường sống của con người. 4. Năng lực – phẩm chất: Tự học, hợp tác, năng lực giao tiếp sử dụng hình ảnh, sử dụng bản đồ, tính toán.. 1. Kiến thức: Hiểu kí hiệu bđ là gì, biết đặc điểm và sự phân loại An ninh – Quốc các kí hiệu bđ phòng Ký hiệu bản đồ, 2. Kỹ năng: Đọc và hiểu nội dung bản đồ dựa vào kí hiệu bản đồ. Tuần 05 cách biểu hiện Đặc biệt là kí hiệu về độ cao địa hình 23- 28/09 5 địa hình trên bản 3. Thái độ: Giáo dục tinh thần yêu thích muốn khám phá TĐ. Có 2019 đồ ý thức bảo vệ các thành phần tự nhiên của môi trường. 4. Năng lực – phẩm chất: Tự học, hợp tác, năng lực giao tiếp sử dụng hình ảnh, sử dụng bản đồ 1. Kiến thức: Củng cố kt về vị trí, hình dạng và kích thước của Thay cho bài 2
  3. TĐ, phương hướng trên bđ 2. Kỹ năng: HS biết sử dụng địa bàn tìm phương hướng của các Tuần 06 6 Ôn tập đối tượng địa lí 30/9- 05/10 Biết đo các k/c trên thực địa và tính tỉ lệ khi đưa lên bđ 2019 3. Thái độ: Giáo dục tinh thần yêu thích muốn khám phá TĐ. 4. Năng lực – phẩm chất: Tự học, hợp tác, năng lực giao tiếp, giải quyết vấn đề sử dụng hình ảnh, sử dụng bản đồ, tính toán.. 1. Kiến thức: - Đánh giá kết quả học tập của HS nhằm điều chỉnh nội dung, phương pháp dạy học và giúp đỡ HS một cách kịp thời. 2. Kỹ năng: - Kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức, kĩ năng cơ Tuần 07 Kiểm tra viết 1 bản ở 3 cấp độ nhận thức: biết, hiểu và vận dụng sau khi học 07- 12/10 7 tiết xong nội dung: Trái đất trong hệ mặt trời. Hình dạng Trái đất và 2019 cách thể hiện bề mặt trái đất trên bản đồ. 3. Thái độ: Giáo dục tinh thần yêu thích muốn khám phá TĐ. 4. Năng lực – phẩm chất: Tự học, giải quyết vấn đề sử dụng bản đồ 1. Kiến thức: Trình bày được chuyển động tự quay quanh trục Câu hỏi 1 phần câu của TĐ (Hướng cđ của nó là từ tây sang đông. Thời gian tự quay hỏi và bài tập không 1 vòng quanh trục của TĐ là 24h(1 ngày đêm) TB được hệ qủa yêu cầu HS trả lời chuyển động tự quay quanh trục của TĐ: hiện tượng ngày và Soạn theo chủ đề đêm kế tiếp nhau ở khắp nơi, mọi vật cđộng trên bề mặt TĐ đều Sự vận động tự bị lệch hướng. Tuần 08 quay quanh trục 2. Kỹ năng: : Sử dụng hình vẽ để mô tả chuyển động tự quay của 14- 19/10 8 của Trái Đất và TĐ:Dựa vào hình vẽ mô tả hướng chuyển động tự quay, sự lệch 2019 các hệ quả hướng chuyển động của các vật thể trên bề mặt TĐ. + Biết dùng qủa địa cầu chứng minh hiện tượng TĐ tự quay quanh trục và hiện tượng ngày đêm kế tiếp. 3. Thái độ: Tìm hiểu về thế giới tự nhiên 4. Năng lực – phẩm chất: Tự học, hợp tác, năng lực giao tiếp sử dụng hình ảnh, mô hình, video
  4. 1. Kiến thức: Tình bày được chuyển động quanh mặt trời của trái Câu hỏi 3 phần câu đất: hướng, thời gian, quỹ đạo và tính chất của chuyển động. hỏi và bài tập không + Trình bày được các hệ quả chuyển động của Trái đất. yêu cầu HS trả lời 2. Kỹ năng: Sử dụng hình vẽ để mô tả chuyển động của TĐ quanh mặt trời: Dựa vào hình vẽ mô tả hướng chuyển động, quỹ đạo chuyển động, độ nghiêng và hướng nghiêng của trục trái đất Tuần 09 Sự chuyển động khi chuyển động trên qũy đạo; trình bày hiện tượng ngày, đêm 21- 26/10 của Trái Đất 9 dài ngắn ở các vĩ độ khác nhau trên trái đất theo mùa 2019 quanh Mặt Trời 3. Thái độ: Yêu quý trái đất – môi trường sống của con người. 4. Năng lực – phẩm chất: Tự học, hợp tác, năng lực giao tiếp sử dụng hình ảnh, mô hình, video 1. Kiến thức: Hiểu và trình bày được hiện tượng ngày, đêm dài ngắn theo mùa ở BBC và NBC. Khi là mùa lạnh thì ngày ngắn đêm dài, khi là mùa nóng thì ngược lại. + Nắm được k/n các đường CTB, CTN, VCB, VCN Hiện tượng ngày, Tuần 10 2. Kỹ năng: Sử dụng hình vẽ để mô tả chuyển động của TĐ 10 đêm dài ngắn 28/10- 02/11 quanh mặt trời: trình bày hiện tượng ngày, đêm dài ngắn ở các vĩ theo mùa 2019 độ khác nhau trên trái đất theo mùa. 3. Thái độ: Tìm hiểu về thế giới tự nhiên 4. Năng lực – phẩm chất: Tự học, hợp tác, năng lực giao tiếp sử dụng hình ảnh, mô hình, video 1. Kiến thức: Hiểu và trình bày được cấu tạo bên trong của THGD ƯP với TĐgồm 3 lớp: Vỏ, trung gian, lõi. Mỗi lớp có đặc điểm riêng về BĐKH độ dày, trạng thái vật chất và nhiệt độ + Biết cấu tạo của vỏ TĐ gồm những địa mảng lớn, nhỏ khac Tuần 11 Cấu tạo trong của nhau, chúng có thể di chuyển tách ra hoặc xô chờm vào nhau tạo 04- 09/11 11 Trái đất ra động đất, núi lửa, các dãy nui ngầm dưới đáy đại dương hoặc 2019 ven bờ lục địa 2. Kỹ năng: Mô tả cấu tạo TĐ trên hình vẽ. 3. Thái độ: Giáo dục ý thức học tập bộ môn 4. Năng lực – phẩm chất: Tự học, hợp tác, năng lực giao tiếp
  5. sử dụng hình ảnh, mô hình, video 1. Kiến thức: Hiểu và trình bày được sự phân bố lục dịa và đại Câu 3 không yêu dương trên bề mặt TĐ ở trên từng bán cầu bắc và nam cầu HS làm Thực hành: Sự 2. Kỹ năng: Kể tên và chỉ được vị trí cuả 6 lục địa và 4 đại Tuần 12 phân bố lục địa dương trên BĐTG 11- 16/11 12 và đại dương trên 3. Thái độ: Giáo dục tinh thần yêu thích muốn khám phá TĐ. 2019 bề mặt Trái Đất 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó 1. Kiến thức: Hiểu nguyên nhân của việc hình thành đh bề mặt THGD ƯP với TĐ là do t/đ cuả nội và ngoại lực, 2 lực này có t/đ đối nghịch BĐKH nhau Hiểu ngnhân sinh ra và tác hại của núi lửa, động đất, cấu tạo của Tác động nội lực 1 ngọn nui lửa Tuần 13 và ngoại lực 2. Kỹ năng: Nhận biết trên tranh ảnh, mô hình các bộ phận, hình 18- 23/11 13 trong việc hình dạng của núi lửa 2019 thành địa hình bề Chỉ trên BĐ vành đai lửa TBD. mặt TĐ 3. Thái độ: Giáo dục ý thức phòng tránh thiên tai. 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó 1. Kiến thức: Củng cố các kt về 2 vận động chính của TĐ và các hệ quả. Cấu tạo bên trong của TĐ, vị trí và tên các lục địa và đại dương trên TG Tuần 14 Phân biệt nội và ngoại lực, những tác động của chúng lên bề 25- 30/11 14 Ôn tập học kì I Thay cho bài 6 mặt TĐ, núi lửa, động đất và tác hại của chúng. 2019 Khái niệm núi, cách phân loại theo độ cao và thời gian hình thành 2. Kỹ năng: Xác lập mqh địa lí, phân tích và đánh giá vấn đề địa lí.
  6. 3. Thái độ: Giáo dục tinh thần say mê học tập bộ môn 4. Năng lực – phẩm chất: - Năng lực chung: Tự học, hợp tác, năng lực giao tiếp - Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình ảnh, mô hình, video, tính toán 1. Kiến thức: Củng cố các kt về 2 vận động chính của TĐ và các hệ quả. Cấu tạo bên trong của TĐ, vị trí và tên các lục địa và đại dương trên TG Phân biệt nội và ngoại lực, những tác động của chúng lên bề mặt TĐ, núi lửa, động đất và tác hại của chúng. Tuần 15 Khái niệm núi, cách phân loại theo độ cao và thời gian hình 02- 07/12 15 Ôn tập học kì I thành 2019 2. Kỹ năng: Xác lập mqh địa lí, phân tích và đánh giá vấn đề đị lí. 3. Thái độ: Giáo dục tinh thần say mê học tập bộ môn 4. Năng lực – phẩm chất: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề - Năng lực chuyên biệt: tư duy tổng hợp, sử dụng số liệu thống kê 1. Kiến thức: Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung, phương pháp dạy học và giúp đỡ HS một cách kịp thời. 2. Kỹ năng: Đánh giá về kiến thức, kĩ năng ở 3 mức độ nhận Tuần 16 thức: biết, hiểu và vận dụng của HS sau khi học nội dung của 09- 14/12 16 Kiểm tra học kỳ I chủ đề: 1. Các chuyển động cuả trái đất và hệ quả, 2. Cấu tạo bên 2019 trong của trái đất và các thành phần tự nhiên cuả Trái đất (địa hình 3. Thái độ: Giáo dục tinh thần say mê học tập bộ môn 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Tự lập, tự tin, tự
  7. chủ và có tinh thần vượt khó 1. Kiến thức: Phân biệt được sự khác nhau giữa độ cao tương đối và độ cao tuyệt đối, núi già và núi trẻ Trình bày sự phân loại núi theo độ cao, 1 số đặc điểm của đh núi Tuần 17 đá vôi Địa hình bề mặt 16- 21/12 17 2. Kỹ năng: Chỉ trên BĐ 1 số núi già, núi trẻ THBVMT Trái Đất 2019 3. Thái độ: Giáo dục vai trò của vùng núi. 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó 1. Kiến thức: Nắm được đặc điểm hình thái 3 dạng địa hình ( đồng bằng, cao nguyên, đồi) thông qua quan sát tranh ảnh, hình vẽ Tuần 18 Địa hình bề mặt 2. Kỹ năng: Chỉ đúng 1 số đồng bằng, cao nguyên lớn ở TG trên 23- 28/12 18 Trái Đất(Tiếp BĐ. 2019 theo) 3. Thái độ: Giáo dục ý thức trong khai thác tự nhiên. 4. Năng lực – phẩm chất: Năng lực tự học, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ, sử dụng bản đồ, tính toán. Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó Tuần 19 30/12/2019 04/01/2020
  8. HỌC KÌ II Thứ Ghi chú tự tiết Tuần Tên bài/ Chủ đề Mục tiêu/Yêu cầu cần đạt (Nội dung giảm tải, (theo tích hợp....) PPCT) 11. Kiến thức: Hiểu được các khái niệm: khoáng vật, đá, khoáng sản, THBVMT mỏ khoáng sản. Biết phân biệt các khoáng sản theo công dụng và theo quá trình hình thành. Tuần 20 2. Kỹ năng: Biết xác định một số loại khoáng sản trên bản đồ khoáng Các mỏ khoáng 13- 18/01 19 sản VN. sản 2020 3. Thái độ: Hiểu khoáng sản không phải là tài nguyên vô tận, vì vậy con người phải biết khai thác chúng một cách tiết kiệm và hợp lí. 4. Năng lực – phẩm chất: Tự học, hợp tác, năng lực giao tiếp sử dụng bản đồ. Ý thức trách nhiệm bảo vệ tài nguyên môi trường. 1. Kiến thức: Biết được khái niệm đường đồng mức 2. Kỹ năng: Biết đo tính độ cao và khoảng cách thực địa dựa vào bản Thực hành: Đọc Tuần 21 đồ. bản đồ (hoặc 20/01- 01/02 20 Biết đọc và sử dụng bản đồ tỉ lệ lớn có các đường đồng mức. lược đồ) địa 2020 3. Thái độ: Giáo dục ý thức yêu bộ môn. hình tỉ lệ lớn 4. Năng lực – phẩm chất: Tự học, hợp tác, năng lực giao tiếp sử dụng bản đồ 1. Kiến thức: Biết được thành phần của lớp vỏ khí. Biết vị trí, đặc THBVMT điểm của các tầng trong lớp vỏ khí. Vai trò của lớp ôdôn trong tầng bình lưu. Tuần 22 Giải thích nguyên nhân hình thành và tính chất của các khối khí 03- 08/02 21 Lớp vỏ khí nóng, lạnh và K.K lục địa, đại dương. 2020 2. Kỹ năng: Biết sử dụng hình vẽ để trình bày các tầng của lớp vỏ khí, vẽ biểu đồ tỉ lệ các thành phần của không khí 3. Thái độ: giáo dục lòng yêu thích khám phá thế giới tự nhiên, ý thức BVMT không khí
  9. 4. Năng lực – phẩm chất: Tự học, hợp tác, năng lực giao tiếp biểu đồ, hình ảnh.Ý thức trách nhiệm bảo vệ tài nguyên môi trường. 1. Kiến thức: Phân biệt và trình bày khái niệm về thời tiết và khí hậu. Câu hỏi 2 phần câu hỏi Hiểu nhiệt độ KK và nguyên nhân hình thành nhiệt độ KK, các và bài tập nhân tố ảnh hưởng đến sự thay đổi nhiệt không khí. không yêu cầu HS trả Tuần 23 Thời tiết, khí 2. Kỹ năng: Biết đo, tính nhiệt độ TB ngày, tháng, năm. Tập làm lời 10- 15/02 22 hậu và nhiệt độ quen với dự báo thời tiết và ghi chép một số yếu tố thời tiết. THGD ƯP với 2020 không khí 3. Thái độ: Biết khắc phục những bất lơi do khí hậu. BĐKH (liên hệ): 4. Năng lực – phẩm chất: Tự học, hợp tác, năng lực giao tiếp sử dụng hình ảnh, videoÝ thức trách nhiệm bảo vệ tài nguyên môi trường. 1. Kiến thức: : Hiểu được khái niệm khí áp. Hiểu và trình bày được Câu hỏi 3 phần câu hỏi sự phân bố khí áp trên TĐ. và bài tập Nắm được hệ thống các loại gió thường xuyên trên TĐ, đặc biệt là không yêu cầu HS trả gió Tín Phong, gió Tây ôn đới và các vòng hoàn lưu KQ. lời Tuần 24 Khí áp và gió 2. Kỹ năng: Sử dụng hình vẽ để mô tả hệ thống gió trên TĐ và giải THGD ƯP với 17- 22/02 23 trên Trái Đất thích. 2020 BĐKH (liên hệ): 3. Thái độ: GD ý thức khám phá tự nhiên. 4. Năng lực – phẩm chất: Tự học, hợp tác, năng lực giao tiếp sử dụng bản đồ, mô hình. Ý thức trách nhiệm bảo vệ tài nguyên môi trường. 11. Kiến thức: Hiểu được các khái niệm: độ ẩm của không khí, độ bão hoà hơi nước trong không khí và hiện tượng ngưng tụ của hơi nước. 2. Kỹ năng: :- Biết cách tính lượng mưa trong ngày, tháng, năm và Tuần 25 Hơi nước trong lượng mưa TB năm. 24- 29/02 24 không khí. Mưa Đọc được bản đồ phân bố lượng mưa, phân tích biểu đồ lượng mưa. 2020 3. Thái độ: Giáo dục tinh thần muốn khám phá tự nhiên 4. Năng lực – phẩm chất: Tự học, hợp tác, năng lực giao tiếp sử dụng hình ảnh, video. Ý thức trách nhiệm bảo vệ tài nguyên môi trường.
  10. 1. Kiến thức: Biết cách đọc, khai thác thông tin và rút ra nhận xét về Câu 2 và 3 không yêu nhiệt độ và lượng mưa của một địa phương được thể hiện trên biểu cầu HS làm Thực hành: đồ. Tuần 26 Phân tích biểu 2. Kỹ năng: Nhận biết được dạng biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của 02- 07/03 25 đồ nhiệt độ, nửa cầu Bắc và nửa cầu Nam 2020 lượng mưa. 3. Thái độ: Tìm hiểu thực tế 4. Năng lực – phẩm chất: Tự học, hợp tác, năng lực giao tiếp tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, sử dụng bản đồ, sử lý số liệu thống kê 1. Kiến thức: Nắm được vị trí, đặc điểm của các đường chí tuyến và vòng cực trên TĐ. Trình bày được vị trí các đai nhiệt, các đới khí hậu và đặc điểm của Tuần 27 Các đới khí hậu các đới khí hậu theo vĩ độ trên bề mặt TĐ. 09- 14/03 26 trên trái Đất 2. Kỹ năng: XĐ các đới khí hậu trên BĐ 2020 3. Thái độ: Ý thức tìm hiểu bộ môn 4. Năng lực – phẩm chất: Tự học, hợp tác, năng lực giao tiếp tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, sử dụng bản đồ 1. Kiến thức: Hệ thống hoá và nắm chắc kiến thức cơ bản từ bài 15 đến bài 22 ( Các mỏ KS, lớp vỏ khí, thời tiết, KH và nhiệt độ KK, Tuần 28 khí áp và gió trênTĐ, hơi nước trong KK - mưa, các đới KH trên TĐ. 16- 21/03 27 Ôn tập 2. Kỹ năng: - Rèn kĩ năng đọc các đối tượng địa lý trên bản đồ. 2020 3. Thái độ: Giáo dục ý thức tự học. 4. Năng lực – phẩm chất: Tự học, hợp tác, năng lực giao tiếp tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, sử dụng bản đồ, sử lý số liệu thống kê 1. Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá chính xác, khách quan, kết quả học tập của HS từ bài 15 đến bài 22 theo 3 cấp độ: nhận biết, thông hiểu, Tuần 29 vận dụng từ đó điều chỉnh nội dung, phương pháp dạy cho phù hợp. Kiểm tra viết 1 23- 28/03 28 2. Kỹ năng: kỹ năng trình bày kiến thức tiết 2020 3. Thái độ: Giáo dục ý thức làm bài tự giác, trung thực 4. Năng lực – phẩm chất: Tự học, giải quyết vấn đề tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, xử lý số liệu thống kê 1. Kiến thức: - Trình bày được khái niệm sông, lưu vực sông, hệ THGDBVMT*
  11. thống sông, lưu lượng nước; nêu được mối quan hệ giữa nguồn cấp THGD ƯP với nước và chế độ nước sông: BĐKH (liên hệ) - Trình bày được khái niệm hồ, phân loại hồ căn cứ vào nguồn gốc, * TH sử dụng năng lượng tiết kiệm và tính chất của nước: hiệu quả. - Biết được độ muối của nước biển và đại dương; nguyên nhân làm THGDBVMT* cho độ muối của các biển và đại dương không giống nhau THGD ƯP với Tuần - Trình bày được ba hình thức vận động của nước biển và đại dương BĐKH (liên hệ) 30,31,32 là sóng, thủy triều và dòng biển. Nêu được nguyên nhân sinh ra sóng * TH sử dụng năng 30/03- 18/04 biển, thủy triều và dòng biển lượng tiết kiệm và 2020 29, -Trình bày được hướng chuyển động của các dòng biển nóng và lạnh hiệu quả. 30, Chủ đề lớp trong đại dương thế giới. Nêu được ảnh hưởng của dòng biển đến 31 nước nhiệt độ, lượng mưa của các vùng bờ tiếp cận với chúng 2. Kỹ năng: - Sử dụng mô hình để mô tả hệ thống sông: sông chính, phụ lưu, chi lưu. - Nhận biết nguồn gốc của 1 số loại hồ qua tranh ảnh: hồ núi lửa, hồ băng hà, hồ móng ngựa, hồ nhân tạo. - Nhận biết hiện tượng sóng và thuỷ triều qua tranh ảnh. - Sử dụng bản đồ”Các dòng biển trong đại dương thé giới” kể tên 1 số dòng biển lớn và hướng chảy của chúng. 3. Thái độ: - Biết quan tâm đến thực trạng sông ngòi địa phương và sự cần thiết phải bảo vệ sông hồ , bảo vệ môi trường biển. - Hứng thú học tập 4. Năng lực cần hướng tới - Năng lực chung: Tự học, hợp tác, năng lực giao tiếp - Năng lực chuyên biệt: tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, sử dụng bản đồ, hình ảnh, video... 1. Kiến thức: Biết được khái niệm về đất ( thổ nhưỡng) Biết được các thành phần của đất, các nhân tố hình thành đất.
  12. Hiểu được tầm quan trọng về độ phì của đất và ý thức được vai trò Tuần 33 của con người trong cải tạo và bảo vệ độ phì của đất. 20- 25/04 32 Đất. Các nhân tố 2. Kỹ năng: Sử dụng tranh ảnh để mô tả 1 phẫu diện đất: vị trí, màu 2020 hình thành đất sắc và độ dày của các tầng đất 3. Thái độ: Khai thác, sử dụng và bảo vệ đất hợp lí. 4. Năng lực – phẩm chất: Tự học, hợp tác, năng lực giao tiếp - Năng lực chuyên biệt: tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, sử dụng hình ảnh, mô hình. - Ý thức trách nhiệm bảo vệ tài nguyên môi trường 1. Kiến thức: - Hệ thống hoá và nắm chắc kiến thức cơ bản từ bài 15 đến bài 26. (học kì 2) - Biết phân tích mối liên hệ giữa các thành phần địa lí tự nhiên. 2. Kỹ năng: - Rèn kĩ năng đọc các đối tượng địa lý trên bản đồ. Biết Tuần 34 phân tích biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa, tính nhiệt độ TB năm, lượng 27/04- 02/05 33 Ôn tập học kì II 2020 mưa trong năm 3. Thái độ: giáo dục ý thức tự học, muốn khám phá thế giới xung quanh. 4. Năng lực – phẩm chất:: Tự học, hợp tác, năng lực giao tiếp tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, sử dụng bản đồ, sử lý số liệu thống kê 1. Kiến thức- Đánh giá mức độ nhận thức của học sinh theo chuẩn THGDBVMT kiến thức kỹ năng. - Trình bày được cấu tạo bên trong của Trái Đất. - Phân biệt được đặc điểm của nội lực và ngoại lực. Tuần 35 - Đặc điểm của núi già và núi trẻ. Kiểm tra học kì 04- 09/05 34 - Nhận biết được đặc điểm các đới khí hậu trên Trái Đất, Sự phân bố, II 2020 đặc điểm của từng đới, liên hệ thực tế. 2. Kỹ năng- Kỹ năng vận dụng những kiến thức đã học vào giải quyết những tình huống mang tính thực tiễn của môn học. 3. Thái độ- Nghiêm túc, tích cực làm bài để đạt kết quả cao nhất. 4. Năng lực – phẩm chất: Tự học, giả quyết vấn đề
  13. tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, sử lý số liệu thống kê 1. Kiến thức: Hiểu được khái niệm lớp vỏ sinh vật. Phân tích được ảnh hưởng của các nhân tố tự nhiên và con người đến sự phân bố Đ- TV trên TĐ và mối quan hệ giữa chúng. - Trình bày được những ảnh hưởng tích cực và tiêu cực của con Lớp vỏ sinh vật. người dến sự phân bố Đ-TV và thấy được sự cần thiết phải bảo vệ Đ- Các nhân tố ảnh TV. Tuần 36 hưởng đến sự 2. Kỹ năng: Mô tả 1 số cảnh quan tự nhiên trên TG: rừng mưa nhiệt 11- 16/05 35 phân bố thực, đới, hoang mạc nhiệt đới 2020 động vật trên Quan sát, nhận xét các loài Đ- TV ở các miền khí hậu khác nhau Trái Đất qua tranh ảnh 3. Thái độ: giáo dục ý thức bảo vệ sinh vật . 4. Năng lực – phẩm chất: Tự học, hợp tác, năng lực giao tiếp tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, sử dụng bản đồÝ thức trách nhiệm bảo vệ tài nguyên thiên nhiên môi trường. Tuần 37 18- 23/05 2020 Văn Lang, ngày 25 tháng 9 năm 2019 TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN NGƯỜI LẬP HIỆU TRƯỞNG Nguyễn Thị Bích Liên Phạm Thị Tuyết Mai