50 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Hóa học 8 - Chủ đề: Tính chất của Oxi (Có đáp án)

docx 4 trang vangiang 18/12/2025 2420
Bạn đang xem tài liệu "50 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Hóa học 8 - Chủ đề: Tính chất của Oxi (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx50_cau_hoi_trac_nghiem_on_tap_hoa_hoc_8_chu_de_tinh_chat_cua.docx

Nội dung tài liệu: 50 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Hóa học 8 - Chủ đề: Tính chất của Oxi (Có đáp án)

  1. TÍNH CHẤT CỦA OXI Câu 1: Oxi hóa lỏng ở nhiệt độ: A. 183oC. B. –183oC. C. 196oC. D. –196oC. Câu 2: Oxi không có tính chất nào sau đây? A. Tan nhiều trong nước. B. Không mùi. C. Không màu. D. Nặng hơn không khí. Câu 3: Nguyên tố oxi tồn tại ở dạng tự do trong chất nào sau đây? A. Ozon, cacbon đioxit. B. Oxi, nước. C. Ozon, oxi. D. Nước, đường mía. Câu 4: Khí oxi có tính chất hóa học là: A. Tác dụng với kim loại. B. Tác dụng với hợp chất. C. Tác dụng với phi kim. D. Tác dụng với nhiều đơn chất và hợp chất. Câu 5: Oxi có khả năng kết hợp với chất nào sau đây trong máu để có thể đi nuôi cơ thể người và động vật? A. Axit clohiđric. B. Axit đeoxiribo. C. Saccarơ. D. Hemoglobin. Câu 6: Nguyên tố chiếm hàm lượng nhiều nhất trên trái đất là A. nguyên tố oxi. B. nguyên tố hiđro. C. nguyên tố nhôm. D. nguyên tố silic. Câu 7: Đưa tàn đóm vào bình đựng khí oxi ta thấy hiện tượng như thế nào? A. Tàn đóm tắt. B. Tàn đóm bùng cháy. C. Tàn đóm bốc khói. D. Không hiện tượng. Câu 8: Chất nào sau đây không bị cháy trong khí oxi (O2)? A. Mg (r). B. H2SO4 (dd). C. CH4 (k). D. H2 (k). Câu 9: Chất nào không tác dụng được với oxi? A. Sắt. B. Lưu huỳnh. C. Photpho. D. Vàng. Câu 10: Oxi phản ứng với nhóm chất nào dưới đây? A. C, Cl2, Na. B. C, C2H2, Cu. C. Na, C4H10, Au. D. Au, N2, Mg. Câu 11: Thổi một luồng không khí khô đi qua ống đựng bột đồng dư, nung nóng. Khí thu được sau phản ứng là khí nào sau đây? A. Cacbon đioxit. B. Nitơ. C. Oxi. D. Hiđro. Câu 12: Chọn phát biểu đúng về oxi: A. Oxi không có khả năng kết hợp với chất hemoglobin trong máu. B. Khí oxi là một đơn chất kim loại rất hoạt động. C. Oxi nặng hơn không khí. D. Oxi có 3 hóa trị. Câu 13: Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng? A. Oxi không có màu và vị. B. Oxi cần thiết cho sự sống. C. Oxi là phi kim hoạt động hóa học mạnh, nhất là ở nhiệt độ cao. D. Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại. Câu 14: Chọn phát biểu đúng: A. Oxi là chất khí tan ít trong nước và nhẹ hơn không khí.
  2. B. Oxi là chất khí tan vô hạn trong nước và nặng hơn không khí. C. Khí oxi dễ dàng tác dụng với được nhiều đơn chất (kim loại, phi kim) và hợp chất. D. Ở nhiệt độ cao, khí oxi dễ dàng tác dụng với được nhiều đơn chất (kim loại, phi kim) và hợp Câu 15: Trong không khí có H2S, Ag bị hóa đen do có phản ứng sau: 4Ag +2H2S + O2 → 2Ag2S +2H2O. Trong phản ứng trên: A. Ag là chất khử, H2S là chất oxi hóa. B. Ag là chất, H2S là chất oxi hóa. C. Oxi là chất oxi hóa, Ag là chất khử. D. Oxi là chất oxi hóa, Ag bị khử. SỰ OXI HÓA - PHẢN ỨNG QUANG HỢP - ỨNG DỤNG CỦA OXI Câu 16: Sự oxi hoá chậm là: A. Sự oxi hoá mà không toả nhiệt. B. Sự oxi hoá mà không phát sáng. C. Sự oxi hoá toả nhiệt mà không phát sáng. D. Sự tự bốc cháy. Câu 17: Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí? A. Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt. B. Sự cháy của than, củi, ga. C. Sự quang hợp của cây xanh. D. Sự hô hấp của động vật. Câu 18: Sự tác dụng của oxi với một chất gọi là A. sự oxi hóa. B. sự cháy. C. sự đốt nhiên liệu. D. sự thở. Câu 19: Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng được gọi là: A. Sự cháy. B. Sự oxi hóa chậm. C. Sự tự bốc cháy. D. Sự tỏa nhiệt. Câu 20: Sự cháy khác với sự oxi hóa chậm là A. có phát sáng. B. không phát sáng. C. có tỏa nhiệt. D. không tỏa nhiệt. Câu 21: Sự cháy là: A. Sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng. B. Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng. C. Sự oxi hóa không tỏa nhiệt nhưng có phát sáng. D. Sự oxi hóa không tỏa nhiệt và không phát sáng. Câu 22: Sự oxi hóa là? A. Sự tạo thành chất mới từ nhiều chất ban đầu. B. Sự tác dụng của một chất với hợp chất của oxi. C. Sự phân hủy một chất tạo thành nhiều chất mới. D. Sự tác dụng của một chất với oxi. Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Chất chiếm oxi của chất khác là chất oxi hóa. B. Chất nhường oxi cho chất khác là chất khử. C. Sự tách oxi ra khỏi hợp chất là sự khử. D. Sự tách oxi ra khỏi hợp chất là sự oxi hóa. Câu 24: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hoá hợp? to A. CuO H2  Cu H2O. B. CaO H2O  Ca(OH)2 . to C. 2KMnO4  K2MnO4 MnO2 O2 . D. Ca(OH)2 CO2  CaCO3 H2O. Câu 25: Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng hoá hợp?
  3. to to A. 3Fe 2O2  Fe3O4 . B. S O2  SO2 . to to C. CuO H2  Cu H2O. D. 4P 5O2  2P2O5 . Câu 26: Phản ứng nào là phản ứng hóa hợp A. Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2. B. CaO + H2O → Ca(OH)2. C. CaCO3 → CaO +CO2. D. Fe + 2HCl →FeCl2 + H2. OXIT Câu 27: Oxit là hợp chất của oxi với A. một nguyên tố phi kim. B. một nguyên tố kim loại. C. một nguyên tố hóa học khác. D. nhiều nguyên tố hóa học khác. Câu 28: Hợp chất nào sao đây là oxit? A. NaCl. B. NaOH. C. Na2O. D. NaNO3. Câu 29: Công thức hóa học nào sau đây là công thức hóa học của oxit sắt từ? A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. Fe(OH)2. Câu 30: Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit? A. CO2. B. CO. C. SiO2. D. Cl2O. Câu 31: Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit? A. SO2. B. SO3. C. NO. D. N2O5. Câu 32: Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit? A. N2O. B. SO3. C. P2O5. D. N2O5. Câu 33: Dãy chất nào đều là oxit? A. CO, NO2, MgCO3. B. SO3, HCl, FeO. C. CO2, SO3, FeO. D. NO, Fe2O3, NaOH. Câu 34: Nhóm công thức biểu diễn toàn oxit là: A. CuO, HCl, SO3. B. CO2, SO2, MgO. C. FeO, KCl, P2O5. D. N2O5, Al2O3, HNO3. Câu 35: Dãy các chất nào sau đây toàn là oxit bazơ? A. CuO, K2O, NO2. B. Na2O, CO, ZnO. C. PbO, NO2, P2O5. D. MgO, CaO, CuO. Câu 36: Dãy oxit nào có tất cả các oxit đều tác dụng được với nước? A. SO3, CaO, CuO, Fe2O3. B. SO3, Na2O, CaO, P2O5. C. ZnO, CO2, SiO2, PbO. D. SO2, Al2O3, HgO, K2O. Câu 37: Thiếc có thể có hoá trị II hoặc IV. Hợp chất có công thức SnO2 có tên là A. Thiếc penta oxit. B. Thiếc oxit. C. Thiếc(II) oxit. D. Thiếc(IV) oxit. Câu 38: Oxit nào là oxit axit trong số các oxit kim loại cho dưới đây? A. Na2O. B. CaO. C. Cr2O3. D. CrO3. Câu 39: Oxit kim loại nào dưới đây là oxit axit? A. MnO2. B. Cu2O. C. CuO. D. Mn2O7. Câu 40: Công thức hóa học của oxit axit tương ứng với axit H2SO3 là A. SO2. B. SO3. C. SO. D. S2O. Câu 41: Oxit SO3 là oxit axit, có axit tương ứng là A. H2SO4. B. H2SO3. C. HSO4. D. HSO3. Câu 42: Dãy chỉ gồm các oxit axit là:
  4. A. CrO; Al2O3; MgO; Fe2O3. B. CrO3; Fe3O4; CuO; ZnO. C. Cr2O3; Cu2O; SO3; CO2. D. CrO3; SO2; P2O5; Cl2O7. Câu 43: Dãy chỉ gồm các oxit axit là: A. CO, CO2, MnO2, Al2O3, P2O5. B. CO2, SO2, Mn2O7, CrO3, P2O5. C. FeO, Mn2O7, SiO2, CaO, Fe2O3. D. Na2O, BaO, H2O, H2O2, ZnO. Câu 44: Cho các oxit có công thức hoá học sau: CO 2, CO, Mn2O7, SiO2 MnO2, P2O5, NO2, N2O5, CaO, Al2O3. Dãy chỉ gồm các oxit axit là: A. CO, CO2, Mn2O7, Al2O3, P2O5. B. CO2, Mn2O7, SiO2, P2O5, NO2, N2O5. C. CO2, Mn2O7, SiO2, NO2, MnO2, CaO. D. SiO2, Mn2O7, P2O5, N2O5, CaO. Câu 45: Khi thổi không khí vào nước nguyên chất, dung dịch thu được hơi có tính axit. Khí nào sau đây gây nên tính axit đó? A. Cacbon đioxit. B. Hiđro. C. Nitơ. D. Oxi. Câu 46: Oxit nào dưới đây góp nhiều phần nhất vào sự hình thành mưa axit? A. CO2 (cacbon đioxit). B. CO (cacbon oxit). C. SO2 (lưu huỳnh đoxit). D. SnO2 (thiếc đioxit). Câu 47: Phần trăm về khối lượng của oxi cao nhất trong oxi nào cho dưới đây? A. CuO. B. ZnO. C. PbO. D. MgO. Câu 48: Oxit nào sau đây có phần trăm khối lượng oxi nhỏ nhất? (cho Cr= 52; Al=27; As= 75; Fe=56) A. Cr2O3. B. Al2O3. C. As2O3. D. Fe2O3. Câu 49: Cho các oxit sau CuO, Al2O3, K2O, SO3. Tỉ lệ phần trăm oxi trong oxit nào lớn nhất? A. Al2O3. B. K2O. C. CuO. D. SO3. Câu 50: Cho các oxit: CO2, N2O, Fe2O3, MgO. Oxit có phần trăm khối lượng O nhỏ nhất là A. N2O. B. Fe2O3. C. CO2. D. MgO.