Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh 5 - Unit 1-20

doc 15 trang vangiang 13/06/2026 860
Bạn đang xem tài liệu "Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh 5 - Unit 1-20", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doctong_hop_tu_vung_tieng_anh_5_unit_1_20.doc

Nội dung tài liệu: Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh 5 - Unit 1-20

  1. Tran Van Binh :0975589201 TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 5 Unit 1: What's your address?Địa chỉ của bạn là gì? Tiếng Anh Tiếng Việt 1.address địa chỉ 2.lane ngõ 3.road đường (trong làng) 4.street đường (trong thành phố) 5.flat căn hộ 6.village ngôi làng 7.country đất nước 8.mountain ngọn núi 9.hometown quê hương 10.busy bận rộn 11.far from xa với 12.quiet yên tĩnh 13.crowded đông đúc 14.pretty đẹp 15.tower tòa tháp Unit 2: I always get up early. How about you? 1
  2. Tran Van Binh :0975589201 Tiếng Anh Tiếng Việt 1.brush teeth đánh răng 2.do morning exercise tập thể dục buổi sáng 3.surf the Internet lướt mạng 4.go fishing đi câu cá 5.go swimming đi bơi 6.go shopping đi mua sắm 7.go camping đi cắm trại 8.go jogging đi chạy bộ 9.look for tìm kiếm 10.always luôn luôn 11.usually thường thường 12.often thường xuyên 13.sometimes thỉnh thoảng 14.everyday mỗi ngày Unit 3: Where did you go on holiday? Bạn đã đi đâu vào kỳ nghỉ Tiếng Anh Tiếng Việt 1. ancient cổ, xưa 2. airport sân bay 2
  3. Tran Van Binh :0975589201 3. boat tàu thuyền 4. beach bãi biển 5. coach xe khách 6. imperial city kinh thành 7. trip chuyến đi 8. take a boat trip đi chơi bằng thuyền 9. seaside Bờ biển 10. station nhà ga 11. railway đường sắt (dành cho tàu hỏa) 12. underground tàu điện ngầm 13. go on a trip đi du lịch Unit 4: Did you go to the party? Tiếng Anh Tiếng Việt 1. visit đi thăm 2. enjoy thưởng thức 3. funfair khu vui chơi 4. place địa điểm 5. Book fair Hội chợ sách 6. chat tán gẫu 3
  4. Tran Van Binh :0975589201 7. invite mời 8. present = gift Món quà 9. candle nến 10. start bắt đầu 11.finish, end kết thúc Unit 5: Where will you be this weekend? Tiếng Anh Tiếng Việt 1. mountain núi 2. picnic chuyến dã ngoại 3. countryside vùng quê 4. beach bãi biển 5. sea biển 6. England nước Anh 7. visit thăm 8. swim bơi 9. explore khám phá 10. cave hang động 11. island đảo 12. bay vịnh 4
  5. Tran Van Binh :0975589201 13. park công viên 14. sandcastle lâu đài cát 15. sunbathe tắm nắng Unit 6: How many lessons do you have today? Tiếng Anh Tiếng Việt 1. subject môn học 2. Maths Toán 3. Science Khoa học 4. IT Công nghệ Thông tin 5. Art Mỹ thuật 6. Music Âm nhạc 7. English tiếng Anh 8. Vietnamese tiếng Việt 9. PE Thể dục 10. lesson bài học 11. except ngoại trừ 12. start bắt đầu 13. timetable thời khóa biểu 5
  6. Tran Van Binh :0975589201 Unit 7: How do you learn English? Tiếng Anh Tiếng Việt 1. speak nói 2. listen nghe 3. read đọc 4. write viết 5. story truyện 6. email thư điện tử 7. learn study học 8. lesson bài học 9. language ngôn ngữ 10. understand hiểu 11. practise Thực hành 12. Short story Truyện ngắn 13. Hobby Sở thích Unit 8: What are you reading? Tiếng Anh tiếng Việt 1. crow con quạ 2. fox con cáo 6
  7. Tran Van Binh :0975589201 3. dwarf người lùn 4. fairy tale truyện cổ tích 5. character nhân vật 6. main chính, quan trọng 7. borrow mượn 8. generous hào phóng 9. hard-working chăm chỉ 10. Kind tốt bụng 11. gentle hiền lành 12. clever thông minh Unit 9: What did you see at the zoo? Tiếng Anh Tiếng Việt 1. gorilla khỉ đột 2. python con trăn 3. peacock con công 4. circus rạp xiếc 5. intelligent thông minh 6. trunk cái vòi 7. spray phun nước 7
  8. Tran Van Binh :0975589201 8. loudly ầm ĩ 9. roar gầm, rú 10. slowly chậm chạp 11. quietly Yên tĩnh 12. move di chuyển 13. a lot of = nhiều lots of 14. jump nhảy 15. quickly nhanh Unit 10: When will Sports Day be? Tiếng Anh Tiếng Việt 1. festival lễ hội, liên hoan 2. Sports Day ngày Thể thao 3. Independence Day ngày Độc lập 4. contest cuộc thi 5. badminton /ˈfʊt.ˌbɔl/ 6. football môn bóng đá 7. volleyball môn bóng chuyền 8. basketball môn bóng rổ 9. table tennis môn bóng bàn 8
  9. Tran Van Binh :0975589201 10. Tug of war Kéo co 11. Shuttlecock kicking Đá cầu 12. competition kì thi 13. take part in tham gia HỌC KÌ 2 THEO TỪNG UNITUNIT 11: WHAT’S THE MATTER WITH YOU? Englis h Vietnamese 1.sick ốm 2. pain đau 3.headache đau đầu 4.toothache đau răng 5.earache đau tai 6.stomach-ache đau dạ dày 7.backache đau lưng 8.sore throat đau họng 9.fever sốt 10.cold cảm lạnh 11.cough ho 12.take a rest nghỉ ngơi 13.carry mang vác UNIT 12: DON’T RIDE YOUR BIKE TOO FAST! English Vietnamese 1.fire lửa 9
  10. Tran Van Binh :0975589201 2.knife dao 3.stove bếp 4.match diêm 5.scissors kéo 6.touch chạm vào 7.hold cầm 8.bite cắn 9.scratch cào 10 fall ngã 11.break gãy 12.get a burn bị bỏng 13.avoid tránh xa UNIT 13: WHAT DO YOU DO IN YOUR FREE TIME? English Vietnamese 1.jog chạy bộ 2.camp cắm trại 3.hike đi bộ đường dài 4.karate võ karate 5.listen to music nghe nhạc 6.play football chơi bóng đá 7.play chess chơi cờ UNIT 14: WHAT HAPPENDED IN THE STORY? English Vietnamese 1.Fox cáo 2.Wolf sói 3.Hare thỏ rừng 10
  11. Tran Van Binh :0975589201 4.Crow quạ 5.Exchange trao đổi 6.Greedy tham lam 7.Honest trung thực 8.Seed hạt 9.watermelon dưa hấu 10.Lucky may mắn 11.Surprised ngạc nhiên UNIT 15: WHAT WOULD YOU LIKE TO BE IN THE FUTURE? English Vietnamese 1. Journalist nhà báo 2.Pilot phi công 3.architect kiến trúc sư 4.Writer nhà văn 5.engineer kĩ sư 6.patient bệnh nhân 7.athlete lực sĩ 8.staff nhân viên 9.design thiết kế 10.grow up lái 11.space vũ trụ 12.Spaceship tàu vũ trụ 13.Astronaut phi hành gia UNIT 16: WHERE’S THE POST OFFICE? English Vietnamese 1.bus stop trạm xe buýt post office bưu điện 11
  12. Tran Van Binh :0975589201 2.museum bảo tàng 3.stadium sân vận động 4.restaurant nhà hàng 5.take a bus đi bằng xe buýt 6.take a coach đi bằng xekhách 7.take a boat đi bằng tàu 8.go on foot đi bộ 9.opposite đối diện 10.left bên trái 11.right bên phải 12.between ở giữa 13.corner góc UNIT 17: WHAT WOULD YOU LIKE TO EAT? English Vietnamese 1.Potato khoai tây 2.Sausage xúc xích 12
  13. Tran Van Binh :0975589201 3.Biscuit bánh quy 4.Tomato cà chua 5.Butter bơ 6.Cheese phô mai 7.Corn ngô 8.Cabbage bắp cải 9.Grape nho 10.Pear lê 11.Bowl bát 12.Packet gói 13.Glass cốc 14.Carton hộp các-tông 15.Bottle chai 16.Bar thanh UNIT 18: WHAT WILL THE WEATHER BE LIKE TOMORROW? English Vietnamese 1Season mùa 2.Spring mùa xuân 3.Summer mùa hạ 4.Autumn mùa thu 5.Winter mùa đông 6.Forecast dự báo 7.Weather thời tiết 8.Foggy sương mù 9.Warm ấm áp 10Cool mát mẻ 11.Wet ẩm ướt 12 Dry khô ráo 13temperature nhiệt độ 13
  14. Tran Van Binh :0975589201 14.Storm bão UNIT 19: WHICH PLACE WOULD YOU LIKE TO VISIT? English Vietnamese 1. temple đền 2. pagoda chùa 3. bridge cầu 4. hill đồi 5.church nhà thờ, 6. attractive thu hút 7. Exciting sôi động 8. interesting Thú vị 9. Expect mong đợi 10.beautiful Xinh đẹp 11.Visit thăm quan 12. Place địa điểm UNIT 20: WHICH ONE IS MORE EXCITING, LIFE IN THE CITY OR LIFE IN THE COUNTRYSIDE? English Vietnamese 1. peaceful yên bình 2. modern hiệnđại 3. expensive đắt đỏ 4. cheap rẻ 5. ancient cổ kính 6. busy bận rộn 7.noisy ồn ào 14
  15. Tran Van Binh :0975589201 15