Tổng hợp kiến thức ngữ pháp Tiếng Anh Lớp 5 - Unit 1-20
Bạn đang xem tài liệu "Tổng hợp kiến thức ngữ pháp Tiếng Anh Lớp 5 - Unit 1-20", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tong_hop_kien_thuc_ngu_phap_tieng_anh_lop_5_unit_1_20.docx
Nội dung tài liệu: Tổng hợp kiến thức ngữ pháp Tiếng Anh Lớp 5 - Unit 1-20
- Tran Van Binh:0975589201 CẤU TRÚC NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 5 Unit 1: What’s your address? 1. Where are you from? bạn từ đâu đến? I am from Vietnam Tôi đến từ . 2.What’s your address? địa chỉ của bạn là gì?: →It’s + Địa chỉ -What’s his/her address? Địa chỉ của anh/chị ấy là gì? -> His/her address is+ Địa chỉ 3. Where do you live? : bạn sống ở đâu? → I live in Vinhyen city 4 Who do you live with? bạn sống với ai? → I live with my parents 5. What’s your village like ? Làng như thế nào? ( city/town) →It’s .. and . It’s small and quiet Unit 2: I always get up early. 1. What do you do in the morning/ afternoon/evening? bạn làm gì vào buổi sáng /chiều /tối? →I always /usually /often /sometimes..+ V watch TV? 2. How often do you + V...? bạn thường xuyên làm gì ..? → Once/twice/ three times/four times a week/ a month 1 lần/ 2 lần/ 3 lần 1 tuần/ 1 tháng Thì hiện tại đơn: dùng để diễn tả hành động thường xuyên xảy ra KĐ : I, We, You, They + V He, She, it + V(s,es) Những động từ kết thúc là: o,s,ch,x,sh -Ves she watches .( watch) TV 1
- Tran Van Binh:0975589201 He visits .( visit) his father PĐ : I, We, You, They + don’t + V He, She, it + doesn’t + V CH : Do+ I, We, You, They + V ? Does +He, She, it + V? Unit 3: Where did you go on holiday? 1. Where were you on holiday? bạn ở đâu vào kỳ nghỉ ? → I was at the seaside Tôi ở bờ biển I,he,she,it + was ,we,you,they + were 2. Where did you go on holiday? bạn đã đi nghỉ ở đâu? → I went to+ Địa điểm Tôi đi đến . 3. How did you get there? Bạn đã đến đó bằng cách nào? → I went by+ Phương tiện ̣ bus Tôi đến đó bằng .. 4. -What did you do? bạn đã làm gì ? →I + V-ed/ V2 ( V2: cột 2 bảng động từ bất quy tắc go→ went) I visited my grandparents lastweek 5. What was the trip like? chuyến đi như thế nào? → It was great Nó thật tuyệt vời V ( hiện tại ) → V ( quá khứ ) nghĩa 1 .go went đi 2. do did làm 3. take took đi ( take aboat) 4.get got đến Unit 4: Did you go to the party? Thì quá khứ đơn: dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ Thương đi với Yesterday, Last week/ last month Khẳng định : S + V-ed/ V2 I visited Hanoi yesterday 2
- Tran Van Binh:0975589201 Phủ định: S + didn’t + V V ( động từ ) I didn’t go to school yesterday Câu hỏi : Did + S + V ? Yes, S + did No, S+ didn’t Did you watch Tv lastnight? Yes, I did V ( hiện tại ) → V ( quá khứ ) nghĩa 1 .go went đi 2. do did làm 3.have/has had có 4.sing sang hát 5.eat ate ăn 6. buy bought mua Unit 5: thì tương lai đơn: Dùng để diễn tả môt hành động sẽ xảy ra trong tương lai ( không dự đinh trước) Tomorrow, next week/ next month + S will + V I will visit Halong Bay - S Won’t + V will not= Won’t I won’t visit Halong Bay ? Wh- will + S + V ? Where will you be this weekend? Wh- do/does/did/will/ . + S + V ? where will you visit? What does he do ( Wh- what,where, when,who, which, how, how often he / what/does/ do I,we you they + V he she it + V ( s, es) Where did you go on holiday? Bạn đã đi nghỉ ở đâu? I went to ____________. Địa điểm Tôi đẫ đến...... 3
- Tran Van Binh:0975589201 Unit 11: 1.What’s the matter with you? Bạn bị làm sao vậy? → I have + a/an + tên bệnh Mình bị 2.What’s the matter with /him/her? Anh/chị ấy bị sao vậy → He/she has +a/an + tên bệnh Anh ấy/chị ấy bị .. 3..What’s the matter with them? Họ bị sao vậy? ->They have+a/an + tên bệnh Họ bị .. 4.Đưa ra lời khuyên về sức khỏe : S+should/ had better +V You should take some aspirins. Ai nên làm gì. Unit 12: 1.Don’t + V! Đừng OK, I won’t. Được rồi, mình sẽ không làm đâu. 2.Why shouldn’t + S + V ? Tại sao ai đó không nên làm gì? ->Because + S May + V. Bởi vì .. 4
- Tran Van Binh:0975589201 Unit 13: 1. What do you do in your free time ?-Bạn thường làm gì vào thời gian rảnh dỗi I + V 2.What does He/she do in his/her free? Anh /chị ấy làm gì vào thời gian rảnh dỗi He/she + V (s,es) -Play + Các trò chơi với bóng, bàn cờ, và cá ctrò chơi đối kháng Ví dụ:Play football,play chess,play badminton -Do + Các trò chơi không dùng bóng, không chơi theo độiVí dụ: Do karate, do puzzle -Go + Các hoạt động kết thúc bằng đuôi “-ing” Ví dụ: Go swimming, go fishing Unit 15: 1.What would you like to be in the future?-Bạn muốn làm gì trong tương lai? I’d like to be a/an + (a job). -Mình muốn làm + (nghề nghiệp). 2.Why would you like to be a/an + (a job)?- Tại sao bạn muốn làm + (nghề nghiệp) ? Because I’d like to + V. Bởi vì mình muốn .... Unit 17: 1.What would you like to eat/drink ?-Bạn muốn ăn/ uống gì? I’d like + (food/drink), please.-Mình muốn + (đồ ăn/ đồ uống).I’d like a banana, please. Unit 18: 1.What will weather be like tomorrow ?- Thời tiết ngày mai sẽ như thế nào? It will be ... Trời sẽ . Unit 19: 1.Which place would you like to visit, or ?- Bạn muốn tham quan địa điểm nào? 5
- Tran Van Binh:0975589201 I’d like to visit .. Mình muốn tham quan + (địa điểm). Unit 20: 1.Which one is + (Adj-er), Địa điểm or Địa điểm? -Nơi nào + (Tính từ hơn), (địa điểm) hay (địa? I think + (place) + is Mình nghĩ là + (địa điểm). 2.Địa điểm + is + (Adj-er) + than + Địa điểm . Small → smaller Large → larger Big → bigger Noise → noisier Busy → busier 1.What are you reading?→ I’m reading comic books 2.Do you read book in your free time? → Yes, I do/ No, I don’t Ban có đọc sách vào thời gian dảnh dỗi không? 3.What’s your favourite book/story?→ It’s + tên sách/ truyện sách/truyện ưa thích của bạn là gì? 4.What’s the main character like?→ He’s/She’s clever Nhân vật chính như thế nào? 6
- Tran Van Binh:0975589201 7

