Kế hoạch giáo dục Lớp Mầm - Năm học 2024-2025 - Trần Chín Điệp
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Lớp Mầm - Năm học 2024-2025 - Trần Chín Điệp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_lop_mam_nam_hoc_2024_2025_tran_chin_diep.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Lớp Mầm - Năm học 2024-2025 - Trần Chín Điệp
- TRƯỜNG MN PHỤ KHÁNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM LỚP MG 3 - 4 TUỔI B Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Tứ Hiệp, ngày 30 tháng 8 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 - 2025 Căn cứ Chương trình giáo dục mầm non ban hành kèm theo văn bản hợp nhất số Thông tư 01/2021/VBHN-BGDĐT ngày 13/4/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Căn cứ Kế hoạch số 12/KH-MNPK ngày 22/8/2024 của trường Mầm non Phụ Khánh, Kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025; Căn cứ tình hình thực tế của nhà trường, của lớp Mẫu giáo 3 - 4 tuổi B Lớp Mẫu giáo 3 - 4 tuổi B xây dựng Kế hoạch giáo dục năm học 2024-2025 như sau: I. ĐIỀU KIỆN ĐỂ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 1. Về giáo viên - Đảm bảo đủ số lượng theo quy định 2 giáo viên trên một lớp + Giáo viên 1: Trần Thiên Lý + Giáo viên 2: Trần Chín Điệp - Hai giáo viên có trình độ chuyên môn trên chuẩn, có sức khỏe tốt đảm bảo việc chăm sóc giáo dục trẻ. - Giáo viên được xếp loại khá trở lên theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non. Các cô giáo được bồi dưỡng về chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến nhiệm vụ để thực hiện tốt công tác nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ tại lớp được phân công. 2. Về học sinh - Tổng số học sinh của lớp: 27 trẻ Trong đó: - Học sinh nữ: 11 - Học sinh nam: 16 - Trẻ đến trường đều được học hai buổi /ngày, được sinh hoạt bán trú tại trường, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, đáp ứng được yêu cầu của chương trình giáo dục mầm non. Đa số trẻ mới ra lớp nên còn bỡ ngỡ, còn quấy khóc. - Một số trẻ sức khỏe chưa tốt, còn chậm chạp nhút nhát, nói ngọng, trẻ mới đi học chưa có nền nếp và thói quen tự vệ sinh, giữ vệ sinh môi trường. 3. Cơ sở vật chất, đồ dùng, đồ chơi, học liệu, thiết bị - Lớp học đủ diện tích cho trẻ hoạt động, đảm bảo ấm về mùa đông và thoáng mát về mùa hè, đầy đủ ánh sáng thích hợp cho trẻ học tập. Có các đồ dùng đồ chơi phục vụ cho việc học tập và vui chơi của trẻ. Xung quanh lớp sạch sẽ đảm bảo vệ sinh môi trường. - Cơ sở vật chất và trang thiết bị đồ dùng, đồ chơi đầy đủ, đáp ứng cho các hoạt động dạy và học của trẻ.
- - Có đủ các loại đồ dùng đồ chơi, đồ dùng tự tạo phục vụ cho việc học tập và vui chơi của trẻ. Trang trí lớp theo hướng mở phù hợp với điều kiện thực tế của lớp, đảm bảo an toàn cho trẻ. - Đảm bảo vệ sinh môi trường trong và ngoài lớp học. 4. Xã hội hóa giáo dục - Phối hợp với phụ huynh trong công tác chăm sóc nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ. Vận động phụ huynh ủng hộ về nhân lực, vật lực, đồ dùng, đồ chơi, nguyên vật liệu sẵn có tại địa phương phục vụ cho công tác dạy và học. - Tuyên truyền vận động phụ huynh ủng hộ kinh phí, các loại hiện vật sẵn có của gia đình phục vụ cho hoạt động ngoại khóa, ngày lễ ngày hội trong năm học như: + Ngày hội đến trường, ngày Tết trung thu. + Ngày 20/11, ngày 8/3,..... - Tuyên truyền vận động phụ huynh đến trường cùng cô giáo tổ chức các hoạt động trải nghiệm cho trẻ như trải nghiệm làm bánh trôi, gói bánh chưng ngày tết .Các hoạt động thăm quan. - Trong công tác xã hội hóa giáo dục vẫn còn gặp một số khó khăn đó là: + Đa số bố, mẹ trẻ đi làm ăn xa trẻ chủ yếu ở với ông bà nên việc phối hợp với phụ huynh trong công tác nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục có phần ảnh hưởng tới chất lượng giáo dục chất lượng chăm sóc nuôi dưỡng của lớp. + Còn một vài phụ huynh chưa thật sự quan tâm đến công tác CSGD trẻ, chưa thật sự hiểu về chương trình GDMN nên cũng phần nào ảnh hưởng tới chất lượng giáo dục, chất lượng chăm sóc nuôi dưỡng của lớp. II. THỜI GIAN THỰC HIỆN - Thực hiện: 35 tuần - Học kỳ I: 18 tuần từ ngày 05/9 đến ngày 10/1/2025 - Học kỳ II: 17 tuần từ ngày 13/1/2025 đến ngày 23/5/2025 III. MỤC TIÊU - NỘI DUNG - HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC Dự kiến Điều Mục tiêu Nội dung Dự kiến hoạt chủ đề và chỉnh giáo dục giáo dục động giáo dục thời gian thực hiện Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 1 * Phát triển vận động Trường Lồng 1. Trẻ thực hiện Các động tác * Thể dục sáng mầm non – ghép nội đầy đủ, nhịp phát triển các Cho trẻ tập các Tết trung dung giáo nhàng các động nhóm cơ và hô động tác theo nhạc thu dục kỹ tác trong bài tập hấp: bài hát: Trường Thời gian năng sống thể dục theo - Hô hấp: hít của chúng cháu là thực hiện 3 cho trẻ hướng dẫn. vào, thở ra. trường mầm non. tuần: Từ ngày
- - Tay: đưa hai * Hoạt động học 05/9 đến tay lên cao, ra - BTPTC: Hướng ngày phía trước, sang dẫn trẻ tập các 27/09/2024 2 bên. Co và động tác tay, bụng, duỗi tay, bắt lườn, bật. Nhánh 1: chéo 2 tay trước Ngày hội ngực. đến trường - Lưng, bụng, Nhánh 2: lườn: cúi về phía trước, quay Trường MN sang trái, sang của bé - Tết phải. Nghiêng trung thu người sang trái, Nhánh 3: sang phải. Lớp học của - Chân: Bước bé lên phía trước, bước sang ngang, ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ. Co duỗi chân. 2. Trẻ biết thể - Bật tại chỗ * Hoạt động chơi hiện nhanh, - Bật liên tục về ngoài trời: Bật tại mạnh khéo phía trước chỗ trong vận động - Chơi hoạt động bật nhảy. theo ý thích: Bật tiến về trước Trò chơi vận động: Làm con ếch, con thỏ 3. Trẻ biết giữ - Bật tại chỗ * Hoạt động học: thăng bằng cơ - Đi kiễng gót - Bật tại chỗ thể khi thực hiện - Đi trong - Đi kiễng gót. vận động: Bật đường hẹp - Đi theo đường tại chỗ,đi kiễng hẹp gót liên tục 3m, đi hết đoạn đường hẹp (3m x 0,2m). * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 4. Trẻ có thể - Rửa tay bằng * Hoạt động thực hiện được xà phòng, rửa LĐVS một số việc đơn tay bằng dung * Hoạt động ăn
- giản dưới sự dịch sát khuẩn * Hoạt động chơi giúp đỡ của phòng chống ngoài trời, chơi người lớn: Rửa dịch bệnh theo ý thích. tay, lau mặt, súc - Làm quen với miệng. cách lau mặt * Hoạt động chơi, - Súc miệng các hoạt động - Biết thể hiện trong ngày. bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, VS 5. Trẻ biết cách - Sử dụng bát * Hoạt động ăn, sử dụng bát, thìa đúng cách. uống. thìa, cốc đúng cách. Giáo dục phát triển nhận thức Khám phá khoa học 6. Trẻ nói được - Nói chuyện về * Hoạt động học: tên trường/lớp, trường/lớp, cô - Ngày hội đến cô giáo, bạn giáo, bạn trường của bé trong lớp khi - Trường MN của được hỏi, trò bé chuyện. - Lớp học của bé * Hoạt động trò chuyện khi đón trẻ Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 7. Trẻ biết phân công dụng, cách * Hoạt động học loại đối tượng sử dụng đồ dùng, - Gọi tên đồ dùng theo một dấu đồ chơi. đồ chơi theo màu hiệu nổi bật Nhận biết đồ sắc - Trẻ biết mô tả dùng đồ chơi - Phân biệt những dấu hiệu theo công dụng. Giống nhau, nổi bật của đồ khác nhau của dùng, đồ chơi với hai đối tượng sự gợi mở của cô - Ghép đôi giáo. * Hoạt động góc: Góc xây dựng, Phân vai, học tập,.. Khám phá xã hội 8. Trẻ kể tên một - Ngày hội đến * Chơi hoạt động số ngày lễ hội: trường của bé theo ý thích: ngày hội đến - Đặc điểm nổi - TC về ngày Tết trường của bé, bật của ngày tết trung thu
- ngày tết trung trung thu * Hoạt động lễ thu. hội: - Ngày hội đến trường của bé. - Tết trung thu Giáo dục phát triển ngôn ngữ 9. Trẻ hiểu những - Hiểu và làm * Các hoạt động từ khái quát gần theo yêu cầu đơn trong ngày gũi: quần áo, đồ giản. chơi, hoa, quả... 10. Trẻ biết đọc - Đọc thơ: Bạn * Hoạt động học: thuộc bài thơ: mới: Bé đến lớp. - Thơ: Bạn mới; Bé đến lớp. * HĐ theo ý thích. 11. Trẻ biết nhìn - Nghe hiểu nội * Hoạt động học: vào tranh minh dung truyện: - Truyện: Mèo họa và gọi tên Mèo hoa đi học. hoa đi học. nhân vật trong Truyện đôi bạn * HĐ theo ý truyện: Mèo hoa tốt thích:Truyện: đi học. Truyện Đôi bạn tốt. Đôi bạn tốt Giáo dục phát triển tình cảm - kỹ năng xã hội 12. Trẻ nói được - Tên, tuổi, giới * Hoạt động trò tên, tuổi, giới tính chuyện tính của bản thân. - Những điều bé * Các hoạt động Điều bé thích, thích, không trong ngày không thích. thích 13.Trẻ biết nhận - Nhận biết một * Hoạt động ra cảm xúc: vui, số trạng thái cảm chơi, chơi ngoài buồn, sợ hãi, tức xúc (vui, buồn, trời... giận qua nét mặt, sợ hãi, tức giận) giọng nói, qua qua nét mặt, cử tranh ảnh. chỉ, giọng nói. Giáo dục phát triển thẩm mỹ 14. Trẻ chú ý - Hát đúng giai * Hoạt động học: nghe, thích được điệu, lời ca bài - Dạy hát: hát theo, lắc lư hát : Cháu đi Trường cháu đây theo bài hát: mẫu giáo là trường mầm Cháu đi mẫu - Trường cháu non. giáo; Trường đây là trường - Dạy vận động : cháu đây là mầm non Cháu đi mẫu trường mầm non, - Đêm trung thu giáo - Chơi, hoạt đêm trung thu động theo ý
- thích: Đêm trung thu 15. Trẻ biết sử - Di màu để tạo * Hoạt động học: dụng màu sáp để ra tranh trường - Tô màu cô giáo tạo ra sản phẩm : mầm non. và các bạn. tranh cô giáo và - Di màu để tạo - Tô màu đèn các bạn. Tô màu ra tranh tô màu ông sao. đèn ông sao đồ chơi Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 2 Phát triển vận động Bản thân - Lồng 16. Trẻ biết giữ - Giữ được thăng * Hoạt động học: Ngày 20/10 ghép nội được thăng bằng bằng cơ thể khi - Đi thay đổi tốc Thời gian dung giáo cơ thể khi thực thực hiện vận độ theo hiệu lệnh thực hiện 5 dục giới hiện vận động: động: Đi theo - Đi theo đường tuần: tính và Đi theo đường đường zíc zắc, đi zíc zắc. Từ ngày bình đẳng zíc zắc, đi thay thay đổi tốc độ 30/09 đến giới. ngày đổi tốc độ theo theo hiệu lệnh Nội dung 01/11/2024 hiệu lệnh giáo dục 17. Trẻ biết phối Phối hợp tay mắt * Hoạt động học: dinh hợp tay mắt trong trong vận động: - Tung bắt bóng dưỡng vận động: Tung; Tung; đập bắt với cô Nhánh 1: đập bắt bóng bóng - Đập và bắt Tôi là ai bóng Nhánh 2: Cơ - Tung, đập bắt thể tôi bóng Nhánh 3: 18. Trẻ thực hiện - Gập, đan các * Thể dục sáng: được các vận ngón tay vào Gập, đan các Ngày 20/10 động: nhau, quay ngón ngón tay vào Nhánh 4: - Gập, đan ngón tay, cổ tay, cuộn nhau, quay ngón Tôi cần gì tay vào nhau. cổ tay. tay, cổ tay, cuộn để lớn cổ tay. Tập theo Nhánh 5: nhạc vũ điệu rửa Trang phục tay của bé Dinh dưỡng và sức khỏe 19. Trẻ biết tên - Nhận biết một * Hoạt động ăn một số món ăn số món ăn quen * Hoạt động hàng ngày: Trứng thuộc: trứng rán, trong ngày rán, cá kho.... cá kho, canh, cơm 20. Trẻ biết tránh - Nhận biết và * Các hoạt động một số hành phòng tránh trong ngày. động nguy hiểm những hành động khi được nhắc nguy hiểm : * Chơi hoạt động nhở : - Không theo theo ý thích
- - Không theo người lạ ra khỏi người lạ ra khỏi khu vực trường khu vực trường lớp. lớp. Giáo dục phát triển nhận thức Khám phá khoa học 21.Trẻ nói được - Tên, tuổi, giới * Hoạt động học. tên, tuổi, giới tính của bản - Nhận biết tên tính của bản thân thân. tuổi giới tính của khi được hỏi, trò bản thân bé. chuyện. 22. Trẻ biết sử - Chức năng của * Hoạt động học: dụng các giác các giác quan và - Một số bộ phận quan để xem xét, một số bộ phận trên cơ thể tìm hiểu đối của cơ thể. - Phân biệt điểm tượng và nhận ra giống và khác đặc điểm nổi bật nhau của bé và của bản thân, các bạn. trang phục phù - Biết lựa chọn - Trò chuyện về hợp. trang phục phù trang phục của hợp với giới, thời bé tiết - Biết cách rửa * Hoạt động chơi tay, đeo khẩu theo ý thích. Các trang phòng hoạt động trong chống dịch dịch ngày. Đọc thơ: bệnh Mắt để làm gì, Bạn ơi nhớ nhé. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 23. Trẻ có thể sử - Nhận biết tay * Hoạt động dụng lời nói và phải, tay trái so học: hành động để chỉ với bản thân. - Tay phải - tay vị trí của đối trái tượng trong - Ôn nhận biết không gian so tay phải, tay trái với bản thân. của bản thân * Hoạt động chơi 24. Trẻ biết so - Nhận biết , * Hoạt động học. sánh hai đối phân biệt to hơn, - Phân biệt to tượng, và nói nhỏ hơn, dài hơn, hơn, nhỏ hơn. được từ to hơn, ngắn hơn. - So sánh chiều nhỏ hơn, dài hơn, dài của hai đối ngắn hơn, - Nhận biết hình tượng. - Nhận dạng và tròn, hình vuông. - Nhận biết hình
- gọi tên các hình vuông, hình tròn. Khám phá xã hội 25. Trẻ có thể kể - Đặc điểm nổi * Hoạt động học: về: Ngày hội của bật của ngày - Trò chuyện về bà, của mẹ qua 20/10 ngày 20/10 trò chuyện, tranh * HĐ ngoại khóa ảnh. ngày 20/10. Giáo dục phát triển ngôn ngữ 26. Trẻ biết đọc - Đọc thơ đôi * Hoạt động học: thuộc bài thơ: mắt của em. Cô - Thơ: Đôi mắt Đôi mắt của em. dạy. Trăng rằm của em; Cô dạy; Cô dạy... tháng tám. Bạn Yêu mẹ. ơi nhớ nhé. yêu mẹ. 27. Trẻ biết nhìn - Nghe hiểu nội * Hoạt động học: vào tranh minh dung truyện kể. - Truyện: Gấu họa và gọi tên con bị sâu răng; nhân vật trong - Truyện: Mỗi truyện. người, mỗi việc. 28. Trẻ biết sử - Sử dụng các từ * Các hoạt động dụng các từ: biểu thị sự lễ trong ngày “Vâng ạ”; “Dạ”, phép “Thưa” trong giao tiếp. Giáo dục phát triển tình cảm- kỹ năng xã hội 29. Trẻ biết chào - Cử chỉ, lời nói * Hoạt động hỏi và nói lời lễ phép (chào trong ngày cảm ơn, xin lỗi hỏi, cảm ơn) khi được nhắc - Lắng nghe nhở. Chú ý nghe người khác nói khi cô, bạn nói. Giáo dục phát triển thẩm mỹ 30. Trẻ biết vận - Hát vận động * Hoạt động học: động theo nhịp Chiếc khăn tay. - Hát VĐ: Chiếc điệu bài hát hát - Tay thơm tay khăn tay tự nhiên bài hát: ngoan - Tay thơm tay Rửa mặt như ngoan mèo. Tay thơm tay ngoan.... 31. Trẻ biết lăn - Sử dụng một số * Chơi, hoạt dọc, xoay tròn, kỹ năng nặn để động theo ý thích ấn dẹt đất nặn để tạo ra sản phẩm - Nặn quả bóng tạo thành sản đơn giản: Quả - Nặn theo ý phẩm có 1 khối : bóng thích
- Qủa bóng. 32. Trẻ biết sử Sử dụng màu: di * HĐ học: Tô dụng màu sáp để màu để tạo ra các màu bông hoa tạo ra sản phẩm sản phẩm. tặng cô. theo sự gợi ý. - Vẽ cái kẹo. - Tô màu bạn gái theo ý thích. Giáo dục phát triển thể chất Phát triển vận động Chủ đề 3 33. Trẻ biết giữ - Đi ngang bước * Hoạt động học: Gia đình - Lồng thăng bằng cơ thể dồn. - Đi ngang bước Ngày 20/11 ghép nội khi thực hiện vận - Đi theo đường dồn. dung giáo động biết kiểm dích dắc. - Đi trong đường Thời gian dục kỹ soát được vận hẹp thực hiện 5 năng động khi: - Đi tuần sống, kỹ ngang bước dồn Từ ngày năng xã Đi theo đường 04/11 đến hội. Giáo dích dắc. ngày dục dinh 34. Trẻ biết phối Phối hợp các * Hoạt động học 06/12/2024 dưỡng hợp các giác giác quan khi - Chuyền bóng quan khi thực thực hiện vận qua đầu. hiện vận động động chuyền - Chuyền bắt Nhánh 1: chuyền bóng bóng bóng hai bên Gia đình của theo hàng ngang bé - Chuyền bóng Nhánh 2: sang, phải, sang Ngôi nhà trái theo hàng dọc của bé Dinh dưỡng và sức khỏe Nhánh 3: 35. Trẻ biết tên - Nhận biết một * Hoạt động ăn. Ngày 20/11 một số món ăn số thực phẩm * Các hoạt động Nhánh 4: hàng ngày: trứng thuộc nhóm giàu trong ngày Đồ dùng gia rán, cá kho, canh chất đạm: Thịt, đình rau cá, trứng,.. Nhánh 5: 36. Trẻ biết tránh - Nhận biết nguy * Hoạt động Nhu cầu gia một số hành hiểm khi leo trèo chơi, chơi ngoài đình động nguy hiểm lên bàn ghế, lan trời, chơi theo ý khi được nhắc can. thích nhở: Không leo - Phòng tránh - Dạy trẻ an toàn trèo bàn ghế, lan dịch bệnh trong giờ chơi. can. - Dạy trẻ kỹ năng phòng tránh dịch bệnh. Giáo dục phát triển nhận thức
- Khám phá khoa học 37. Trẻ biết mô tả - Tên, đặc điểm * Hoạt động học: những dấu hiệu công dụng của - Một số đồ dùng nổi bật của các một số đồ dùng trong gia đình đồ dùng trong gia trong gia đình - Trò chuyện về đình ngôi nhà của bé. Khám phá xã hội 38. Trẻ nói được - Tên của bố mẹ, * Hoạt động học: tên của bố mẹ và các thành viên - Trò chuyện về các thành viên trong gia đình. gia đình của bé. trong gia đình, Địa chỉ gia đình. - Nhu cầu gia địa chỉ. Nhu cầu Nhu cầu ăn, ở, đình. gia đình. mặc... 39. Trẻ kể được - Kể về một số * Hoạt động học: về ngày hội của hoạt động trong - Trò chuyện về cô. ngày 20/11 ngày 20/11. - Hoạt động ngoại khóa ngày 20/11 Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 40. Biết nhận - Nhận biết, gọi * Hoạt động học: dạng và gọi tên tên các hình: tam - Nhận biết, gọi các hình : Tam giác chữ nhật và tên các hình tam giác, chữ nhật. nhận dạng các giác, chữ nhật hình đó trong - Các hình học thực tế. đáng yêu. 41. Trẻ biết so So sánh chiều * Hoạt động học sánh chiều cao cao hai đối tượng - So sánh chiều hai đối tượng và và nói được từ cao hai đối tượng nói được từ cao cao hơn, thấp hơn, thấp hơn hơn 42. Trẻ có khả - 1 và nhiều. * Hoạt động học: năng quan tâm - Xếp tương ứng - 1 và nhiều. đến số lượng và 1-1 - Xếp tương ứng đếm hay hỏi về 1-1 số lượng, đếm * Hoạt động vẹt, biết sử dụng chơi, ngón tay để biểu * Các hoạt động thị số lượng. Xếp trong ngày. tương ứng 1-1 Giáo dục phát triển ngôn ngữ 43. Trẻ biết nhìn - Chuyện kể: Cô * Hoạt động học: vào tranh minh bé quàng khăn - Truyện: Cô bé
- họa và gọi tên đỏ quàng khăn đỏ nhân vật trong - Chuyện kể: - Truyện: Nhổ củ truyện: Cô bé Nhổ củ cải cải. quàng khăn đỏ. Nhổ củ cải 44. Trẻ nói đủ - Thơ: Lấy tăm * Hoạt động học: nghe không nói lí cho bà. Cô giáo Thơ: Lấy tăm nhí. Đọc thuộc của con cho bà.. Cô giáo bài thơ lấy tăm - Nói và thể hiện của con; Mẹ của cho bà, cô giáo cử chỉ điệu bộ, em... của con, mẹ của nét mặt phù hợp * Các hoạt động em.... với YC của cô trong ngày. Giáo dục phát triển tình cảm- kỹ năng xã hội 45.Trẻ biết cùng - Chơi hòa thuận * Hoạt động chơi chơi với bạn với bạn * Hoạt động trong các trò chơi hàng ngày theo nhóm nhỏ. 46.Trẻ biết bỏ rác - Giữ gìn vệ sinh * Hoạt động đúng nơi quy môi trường. LĐVS, định. * Hoạt động ăn. Giáo dục phát triển thẩm mỹ 47.Trẻ biết xé - Sử dụng một số * Hoạt động học: theo dải, xé vụn kỹ năng xé dán - Dán hoa tặng và dán thành các để tạo ra sản cô. sản phẩm đơn phẩm đơn giản * Chơi hoạt động giản. theo ý thích: Xé dán theo ý thích 48. Trẻ biết sử - Sử dụng màu * Hoạt động học: dụng màu sáp tạo sáp và dùng kỹ - Vẽ giỏ mây ra bức tranh gia năng tô màu để - Tô màu ngôi đình tạo ra bức tranh nhà ngôi nhà, tranh gia đình. 49. Trẻ biết hát - Hát đúng giai * Hoạt động học: tự nhiên, hát điệu, lời ca bài - Hát VĐ: Cháu được theo giai hát: cháu yêu bà; yêu bà. điệu bài hát cùng Đi học về. - Dạy hát: Nhà cô: Cháu yêu bà; - Hoa bé ngoan của tôi Đi học về; - Nhà của tôi Hoa bé ngoan - Chiếc khăn tay Nhà của tôi Chiếc khăn tay
- Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 4: Phát triển vận động Một số 50. Trẻ giữ được - Đi, chạy thay * Hoạt động học: nghề phổ Lồng thăng bằng trong đổi tốc độ theo - Chạy thay đổi biến ghép nội vận động: Chạy hiệu lệnh. tốc độ theo hiệu Thời gian dung giáo thay đổi tốc độ - Đi, chạy thay lệnh. thực hiện 5 dục kỹ nhanh - chậm đổi hướng theo - Chạy thay đổi tuần năng xã theo cô đường zích zắc . hướng theo từ ngày hội đường zích zắc 09/12/2024 51. Trẻ biết kiểm * Hoạt động học: đến ngày soát được vận - Bật về phía - Bật về phía 10/01/2025 động khi: Bật trước trước qua vạch kẻ. Bật - Bật qua vạch - Bật qua vạch về phía trước kẻ. kẻ. Bật xa 25 cm - Bật xa 25 cm - Bật xa 25 cm Dinh dưỡng và sức khỏe Nhánh 1: 52. Trẻ biết ăn để - Nhận biết các * Hoạt động ăn Nghề nông chóng lớn, khỏe bữa ăn trong * Các hoạt động nghiệp mạnh và chấp ngày và ích lợi trong ngày Nhánh 2: nhận ăn nhiều của ăn uống đủ Nghề bộ đội loại thức ăn khác lượng và đủ chất. Nhánh 3: nhau. Nghề giáo - Nhận biết sự viên liên quan giữa ăn Nhánh 4: uống với bệnh tật Nghề xây (ỉa chảy, sâu dựng răng, suy dinh Nhánh 5: Biết cách phòng dưỡng, béo tránh dịch bệnh Nghề của bố phì...). mẹ đơn giản. Biết cách phòng tránh dịch bệnh đơn giản 53. Trẻ biết tránh - Nhận biết và * Hoạt động trải những nơi nguy phòng tránh nghiệm hiểm (hồ, ao, bể những hành động * Các hoạt động chứa nước, nguy hiểm, trong ngày giếng, hố vôi ) những nơi không - Tìm hiểu về khi được nhắc an toàn đến tính biển báo nguy nhở mạng. hiểm. Giáo dục phát triển nhận thức Khám phá khoa học 54. Trẻ kể được - Tìm hiểu nghề * Hoạt động học: tên và nói được nông. - Trò chuyện về những sản phẩm - Tìm hiểu nghề nghề nông của một số nghề cô giáo. nghiệp
- phổ biến: Nghề - Trò chuyện về - Trò chuyện về nông, xây dựng nghề bộ đội. chú Bộ đội. nghề giáo viên, - Dài hơn- Ngắn - Nghề cô giáo bộ đội và một số hơn - Tìm hiểu nghề nghề khác. xây dựng - Trò chuyện về nghề của bố mẹ. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 55.Trẻ biết so - So sánh hai đối * Hoạt động học: sánh hai đối tượng về kích - Rộng hơn - hẹp tượng về kích thước hơn. thước và nói Rộng hơn - hẹp được các từ: hơn, bằng nhau. Rộng hơn, hẹp hơn, bằng nhau. 56. Trẻ biết đếm - Đếm trên đối * Hoạt động học: trên các đối tượng trong - Đếm đến 2. tượng giống nhau phạm vi 3 và Nhận biết nhóm và đếm đến 2. đếm theo khả đối tượng trong năng. phạm vi 2 57. Trẻ biết so - So sánh, thêm * Hoạt động học: sánh số lượng hai bớt nhóm đối - So sánh, thêm nhóm đối tượng tượng trong bớt nhóm đối trong phạm vi 2 phạm vi 2 tượng trong bằng các cách phạm vi 2. khác nhau 58. Trẻ biết gộp, - Gộp, tách và * Hoạt động học: tách và đếm hai đếm hai nhóm - Tách một nhóm nhóm đối tượng đối tượng cùng đối tượng thành cùng loại có tổng loại có tổng các nhóm nhỏ trong phạm vi 2 trong phạm vi 2 hơn. Khám phá xã hội 59. Trẻ có thể kể - Ngày thành lập * Hoạt động tên và nói về quân đội nhân ngoại khóa ngày ngày 22/12 dân Việt nam 22/12. 22/12 Giáo dục phát triển ngôn ngữ 60. Trẻ nói rõ các - Phát âm các * Các hoạt động tiếng. tiếng của Tiếng trong ngày Trẻ biết đọc việt. * Hoạt động học: thuộc bài thơ: - Nghe và đọc - Thơ: Bác nông Bác nông dân; các bài thơ: Bác dân Cô giáo của con; nông dân; Cô Làm chú bộ đội. Làm bác sĩ; Làm giáo của con; Cô và mẹ
- chú bộ đội ; Cô Làm bác sĩ; Làm và mẹ chú bộ đội, cô và mẹ 61. Trẻ kể lại - Nghe hiểu nội * Hoạt động học: truyện đơn giản dung truyện Cô - Truyện: Cô bác đã được nghe với bác sĩ tí hon sĩ tý hon, Chim sự giúp đỡ của - Kể lại một vài thợ may. người lớn. tình tiết của truyện đã được nghe Giáo dục phát triển tình cảm- kỹ năng xã hội 62. Trẻ biết cố - Một số quy * Hoạt động góc, gắng thực hiện định ở lớp và gia hoạt động lao công việc đơn đình ( để đồ động vệ sinh. giản được giao dùng, đồ chơi (chia giấy vẽ, xếp đúng chỗ) đồ chơi). 63. Trẻ biết mạnh - Tham gia vào * Các hoạt động dạn tham gia vào các hoạt động và trong ngày các hoạt động, biết trả lời các mạnh dạn khi trả câu hỏi. lời các câu hỏi. Giáo dục phát triển thẩm mỹ 64. Trẻ biết vận - Hát đúng giai * Hoạt động học: động theo nhịp điệu, lời ca bài - Hát vận động: điệu bài hát: Làm hát. Sử dụng các Làm chú bộ đội chú bộ đội dụng cụ để vận - Hát: Cháu yêu Em tập lái ô tô động minh họa cô chú công nhân Cô và mẹ. theo bài hát: Cháu yêu cô chú - Làm chú bộ công nhân. đội - Em tập lái ô tô - Cô và mẹ. 65. Trẻ biết vẽ - Một số kỹ năng * Hoạt động học: các nét thẳng, vẽ, để tạo ra bức - Vẽ hoa tặng cô xiên, ngang, tạo tranh giáo. thành bức tranh - Sử dụng màu - Vẽ cuộn len. đơn giản. Sử sáp để tạo ra các dụng màu sáp để sản phẩm. tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý. 66. Trẻ biết cắt, - Sử dụng một số * Hoạt động học: dán để tạo thành kỹ năng cắt để - Cắt dán hình
- sản phẩm tạo ra sản phẩm ảnh Một số nghề. đơn giản. Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 5 Lồng Phát triển vận động Thế giới ghép nội 67. Trẻ biết thể - Bò trong đường * Hoạt động học: thực vật - dung giáo hiện nhanh, hẹp - Bò trong đường Tết - mùa dục dinh mạnh, khéo trong - Bò chui qua hẹp xuân dưỡng và thực hiện bài: Bò cổng - Bò chui qua Thời gian đảm bảo thực hiện 5 an toàn trong đường hẹp - Bò theo đường cổng tuần thực (3m x 0,4 m) zích zắc - Bò theo đường không chệch ra zích zắc. Từ Ngày phẩm - Bò chui và bật 13/01/2025 ngoài - Trườn theo về phía trước. đến ngày hướng thẳng. 21/2/2025 - Bước lên xuống ghế thể dục. Dinh dưỡng và sức khỏe Nhánh 1: 68. Trẻ nói đúng - Nhận biết một * Hoạt động ăn, Tết nguyên tên một số thực số thực phẩm và trò chuyện đán-Mùa phẩm quen thuộc món ăn quen xuân khi nhìn vật thật thuộc từ nhóm Nhánh 2: hoặc qua tranh giàu vitamin: Một số loại ảnh: Nhóm giàu Rau, củ , quả,... cây VTM Nhánh 3: Giáo dục phát triển nhận thức Một số loại Khám phá khoa học quả 69. Trẻ biết sử - Đặc điểm nổi * Hoạt động học: Nhánh 4 : dụng các giác bật và ích lợi của - Làm quen một Một số loại quan để xem xét, một số loại quả số loại hoa rau tìm hiểu đối quen thuộc. - Làm quen một Nhánh 5: tượng: nhìn, số loại rau Một số loại nghe, ngửi... để - Làm quen một hoa nhận ra đặc điểm số loại cây nổi bật của một * HĐ theo ý số loại hoa, rau thích: Làm quen quả. Một số loại một số loại quả cây. 70. Trẻ thể hiện - Cách chăm sóc * Hoạt động một số điều quan và bảo vệ các Chơi ngoài trời, sát được qua các loại cây gần gũi chơi theo ý thích. hoạt động chơi, - Đặc điểm nổi âm nhạc, tạo bật và ích lợi của hình cây, hoa, quả quen thuộc. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
- 71. Trẻ biết đếm - Đếm trên đối * Hoạt động học: trên các đối tượng trong - Đếm đến 3. tượng giống nhau phạm vi 3 và Nhận biết nhóm và đếm đến 3. đếm theo khả đối tượng trong năng. phạm vi 3 72. Trẻ biết so - So sánh, thêm * Hoạt động học: sánh số lượng hai bớt nhóm đối So sánh, thêm nhóm đối tượng tượng trong bớt nhóm đối trong phạm vi 3 phạm vi 3 tượng trong bằng các cách phạm vi 3 khác nhau . 73. Trẻ biết gộp, - Gộp, tách và * Hoạt động học: tách và đếm hai đếm hai nhóm - Tách một nhóm nhóm đối tượng đối tượng cùng đối tượng trong cùng loại có tổng loại có tổng phạm vi 3 thành trong phạm vi 3. trong phạm vi 3 các nhóm nhỏ hơn. - Ôn tách gộp số lượng trong phạm vi 3. 74. Trẻ nhận ra - Xếp xen kẽ * Các hoạt động quy tắc sắp xếp trong ngày. đơn giản (mẫu) và sao chép lại. Khám phá xã hội 75. Trẻ có thể kể - Ngày tết * Hoạt động học: về ngày tết nguyên Đán - Trò chuyện về nguyên đán ngày tết. Giáo dục phát triển ngôn ngữ 76. Trẻ biết lắng Nghe hiểu nội * Các hoạt động nghe và trả lời dung các câu trong ngày được câu hỏi của đơn, câu mở người đối thoại. rộng. 77. Trẻ biết sử - Hiểu các từ chỉ * Hoạt động chơi dụng được các từ người, tên gọi đồ ngoài trời. Hoạt thông dụng chỉ vật, sự vật, hành động ở các góc. sự vật, hoạt động, động, hiện tượng Hoạt động ăn. đặc điểm gần gũi, quen thuộc. 78. Trẻ biết đọc - Đọc thơ, ca dao * Hoạt động học: thuộc bài thơ, ca đồng dao - Thơ: Tết đang dao, đồng dao về vào nhà; Chùm chủ đề Tết quả ngọt; Cây nguyên đán - dây leo; Bắp cải
- Mùa xuân - xanh. Thực vật. 79. Trẻ biết đề - Xem và nghe * Hoạt động học: nghị người khác đọc các loại sách truyện: Sự tích đọc sách cho khác nhau mùa xuân. nghe, tự giở sách - Hiểu nội dung Hoạt động ở các xem tranh. câu truyện: Sự góc. tích mùa xuân Giáo dục phát triển tình cảm- kỹ năng xã hội 80. Trẻ biết bộc - Biểu lộ trạng * Hoạt động học: lộ cảm xúc vui, thái cảm xúc qua Nhận biết cảm buồn, sợ hãi, tức nét mặt, cử chỉ, xúc vui - buồn giận. giọng nói; trò * Các hoạt động chơi; hát; vận trong ngày động. (vui, buồn, sợ hãi, tức giận) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói. 81. Trẻ thích - Bảo vệ chăm * Hoạt động chơi quan sát cảnh vật sóc cây cối ngoài trời, tham thiên nhiên và quan chăm sóc cây. Giáo dục phát triển thẩm mỹ 82. Trẻ biết lăn - Sử dụng một số * Hoạt động học: dọc, xoay tròn, kỹ năng nặn để - Nặn quả ngày ấn dẹt đất nặn để tạo ra sản phẩm tết tạo thành sản đơn giản. phẩm có 1 khối hoặc 2 khối. 83. Trẻ biết vẽ - Sử dụng một số * Hoạt động học: các nét thẳng, kỹ năng vẽ để tạo - Tô màu các loại xiên, ngang, tạo ra sản phẩm đơn quả thành bức tranh giản. - Chơi hoạt động về mùa xuân đơn ở các góc, chơi giản. HĐ theo ý thích 84. Biết xé dán - Sử dụng một số * Hoạt động học: để tạo thành sản kỹ năng xé dán - Xé dán lá cây. phẩm đơn giản để tạo ra sản phẩm. 85. Trẻ biết hát - Hát đúng giai * Hoạt động học: tự nhiên, hát điệu, lời ca bài - Hát VĐ: Sắp được theo giai hát: Sắp đến tết đến tết rồi; điệu bài bài hát rồi. Bầu và bí; - Dạy hát: Bầu và
- quen thuộc: Bầu Màu hoa; Mùa bí; Màu hoa. và bí, màu hoa.... xuân đến rồi. Giáo dục phát triển thể chất Chủ đề 6 Lồng Phát triển vận động Thế giới ghép nội 86. Trẻ biết phối - Trẻ biết tung và * Hoạt động học: động vật - dung giáo hợp tay - mắt bắt bóng với cô - Tung và bắt Ngày 08/3 dục kỹ trong vận động: - Tung bóng lên bóng với cô Thời gian năng Tung bắt bóng cao bằng 2 tay - Đập và bắt thực hiện 5 sống, kỹ với cô; Tự đập - - Tập đập và bắt bóng bằng 2 tay tuần: năng xã bắt bóng, chuyền bóng với cô - Lăn bóng bằng Từ ngày hội bắt bóng được 3 - Chuyền bắt hai tay và đi theo 24/2/2025 lần liền không rơi bóng 2 bên theo bóng. đến ngày bóng (khoảng hàng ngang - Chuyền bắt 28/03/2025 cách 2,5m). - Chuyền bắt bóng qua đầu, bóng 2 bên theo qua chân Nhánh 1: hàng dọc - Chuyền bắt Vật nuôi bóng qua đầu - trong gia chạy chậm 50 m đình 87. Trẻ phối hợp - Xếp chồng các * Hoạt động ở Nhánh 2: được cử động hình khối khác các góc, Chơi Động vật bàn tay, ngón tay nhau. theo ý thích sống dưới trong một số hoạt nước - Ngày động: xếp chồng 8/3 8 - 10 khối không đổ. Nhánh 3: Động vật 88. Trẻ vẽ được - Tô vẽ nguệch * Hoạt động theo sống trong hình tròn theo ngoạc ý thích rừng mẫu Nhánh 4: Một số côn Dinh dưỡng và sức khỏe trùng 89. Trẻ có một số - Nhận biết một * Hoạt động trò Nhánh 5: hành vi tốt trong số biểu hiện khi chuyện. Một số loài vệ sinh, phòng bị đau, chảy máu * Các hoạt động chim bệnh khi được trong ngày. nhắc nhở: Trẻ biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu. Giáo dục phát triển nhận thức Khám phá khoa học. 90. Trẻ biết sử - Đặc điểm nổi * Hoạt động học: dụng các giác bật và ích lợi của - Một số vật nuôi
- quan để xem xét, con vật, cách trong gia đình ( tìm hiểu đối chăm sóc và bảo đẻ trứng, đẻ tượng để nhận ra vệ một số động con,..) đặc điểm nổi bật vật. - Động vật sống của đối tượng dưới nước - Động vật sống trong rừng. - Các loại côn trùng - Một số loài chim. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 91. Trẻ biết đếm - Đếm đến 4 và * Hoạt động học: đến 4, so sánh số đếm theo khả - Đếm đến 4 lượng hai nhóm năng nhận biết nhóm đối tượng trong đối tượng trong phạm vi 4 bằng phạm vi 4 các cách khác - So sánh, thêm - So sánh, thêm nhau và nói được bớt nhóm đối bớt nhóm đối các từ : bằng tượng trong tượng trong nhau, nhiều hơn, phạm vi 4. phạm vi 4 ít hơn. 92. Trẻ biết gộp, - Gộp, tách và * Hoạt động học: tách và đếm hai đếm hai nhóm - Tách, gộp hai nhóm đối tượng đối tượng cùng nhóm đối tượng cùng loại có tổng loại có tổng trong phạm vi 4. trong phạm vi 4. trong phạm vi 4 - Ôn tách, gộp trong phạm vi 4. Khám phá xã hội 93. Trẻ biết kể Nhận biết một số * Hoạt động tên ngày hội hoạt động trong ngoại khóa ngày 08/03 ngày 08/3 08/3 Giáo dục phát triển ngôn ngữ 94. Trẻ biết đọc - Bài thơ: Rong * Hoạt động học: diễn cảm bài thơ: và cá - Thơ: Rong và Rong và cá - Bài thơ: Ong và cá; Ong và Ong và bướm; bướm; Làng bướm; làng Làng chim chim. chim. 95. Trẻ biết nhìn - Truyện: Gà * Hoạt động học: vào tranh minh trống và vịt con. - Truyện: họa và gọi tên - Truyện Bác gấu Gà trống và vịt
- nhân vật trong đen và 2 chú thỏ con tranh, biết đề - Truyện: Bác nghị người khác gấu đen và 2 chú đọc sách cho thỏ nghe, tự giở sách xem tranh. Biết bắt chước giọng nói của nhân vật trong truyện ở các câu chuyện: Bác gấu đen và 2 chú Thỏ 96. Trẻ nói rõ các - Phát âm các * Hoạt động trò tiếng. tiếng của tiếng chuyện và các Việt. hoạt động trong ngày. Giáo dục phát triển tình cảm- kỹ năng xã hội 97. Trẻ thực hiện - Một số quy * Hoạt động chơi được một số quy định ở lớp và gia ngoài trời, HĐ định ở lớp và gia đình (để đồ dùng, góc đình: sau khi đồ chơi đúng * Hoạt động theo chơi biết xếp cất chỗ). ý thích đồ chơi, không tranh giành đồ chơi. Trẻ biết từ chối - Biết từ chối khi * Hoạt động và không nhận người lạ cho quà học: Không đi quà của người lạ và không đi theo. theo và nhận quà của người lạ Giáo dục phát triển thẩm mỹ 98. Trẻ biết vẽ - Một số kỹ năng * Hoạt động các nét thẳng, nặn, vẽ, tô màu học: cong, xiên, để tạo ra sản - Tạo hình các ngang, tạo thành phẩm con vật theo ý bức tranh. Biết - Dùng màu sáp thích. sử dụng màu sáp để tô tranh để tạo ra sản - Một số kỹ năng phẩm theo sự gợi để tạo ra sản ý. Trẻ biết lăn phẩm từ khăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành sản phẩm. Biết gập, cuộn khăn để tạo

