Kế hoạch giảng dạy Toán 7 - Năm học 2019-2020 - Tô Thị Lộc
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giảng dạy Toán 7 - Năm học 2019-2020 - Tô Thị Lộc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giang_day_toan_7_nam_hoc_2019_2020_to_thi_loc.doc
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giảng dạy Toán 7 - Năm học 2019-2020 - Tô Thị Lộc
- PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TOÁN - LỚP 7 TRƯỜNG THCS VĂN LANG NĂM HỌC 2019-2020 A. ĐẠI SỐ HỌC KỲ I Tiết Ghi chú (Nội Tên bài học/chủ đề Thời gian theo Mục tiêu/Yêu cầu cần đạt dung giảm tải, dạy học PPCT tích hợp....) 1. Kiến thức: HS hiểu khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh được các số hữu tỉ. Bước đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q 2. Kỹ năng: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và biết so sánh 1 Tập hợp Q các số hữu tỉ hai số hữu tỉ. 3. Thái độ: HS có tính cẩn thận chính xác khoa học trong giải toán, ý thức làm việc theo quy trình, thói quen tự học. Tuần 01 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự (26/8- 1/8/2019) chủ; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, giao tiếp. 1. Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ. Hiểu quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ. 2. Kĩ năng: Có kỹ năng làm phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh, 2 Cộng, trừ số hữu tỉ chính xác, kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế. 3. Thái độ: Có tính cẩn thận, nghiêm túc trong học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ; năng lực tính toán, tự học, giao tiếp, hợp tác. 1. Kiến thức: Học sinh hiểu được các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ. Hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ. 3 Nhân, chia số hữu tỉ 2. Kĩ năng: Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh, chính xác, kỹ năng áp dụng tỉ số hai số hữu tỉ vào bài tập.
- 3. Thái độ: Có tính cẩn thận, thái độ nghiêm túc trong học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự tin; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, tự học, sáng tạo, giao tiếp. 1. Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ . Giá trị tuyệt đối của 2. Kĩ năng: Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu một số hữu tỉ. Cộng, tỉ, có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân. 4 trừ, nhân, chia số thập 3. Thái độ: Có tính cẩn thận, thái độ nghiêm túc trong học phân tập. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. 1. Kiến thức: Củng cố cho học sinh quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. 2. Kĩ năng: Có kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x. Sử dụng máy tính bỏ túi. 5 Luyện tập 3. Thái độ: Phát triển tư duy, đa dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức. Tuần 03 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự tin; (9/9- 14/9/2019) năng lực tính toán, giao tiếp. 1. Kiến thức: HS hiểu lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ. Hiểu được các quy tắc tính tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa. Lũy thừa của một số 2. Kĩ năng: Có kỹ năng sử dụng các quy tắc để vận dụng 6 hữu tỉ vào BT. 3. Thái độ: Phát triển tư duy, rèn tính cẩn thận, chính xác 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ, tự tin, có tinh thần vượt khó; năng lực giải quyết vấn
- đề, tính toán, sáng tạo, tự học, giao tiếp, hợp tác. 1. Kiến thức: Học sinh hiểu được hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương. 2. Kĩ năng: Có kỹ năng sử dụng các quy tắc vận dụng vào Lũy thừa của một số bài tập. 7 hữu tỉ (tiếp) 3. Thái độ: Phát triển tư duy, rèn tính cẩn thận, chính xác. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ, tự tin, có tinh thần vượt khó; năng lực giải quyết vấn Tuần 04 đề, tính toán, sáng tạo, tự học, giao tiếp, hợp tác. 1. Kiến thức: Củng cố các quy tắc về lũy thừa của một tích (16/9- 21/9/2019) và lũy thừa của một thương, nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa. 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng thành thạo các qui tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so 8 Luyện tập sánh 2 luỹ thừa, tìm số chưa biết. 3. Thái độ: Có ý thức tính cẩn thận, tránh nhầm lẫn giữa các công thức. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo, tự học, giao tiếp, hợp tác. 1. Kiến thức: Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức. Nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức. Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức. 2. Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các tính chất của tỉ lệ Tuần 05 9 Tỉ lệ thức thức vào làm bài (23/9- 28/9/2019) 3. Thái độ: Có ý thức tính cẩn thận, chính xác. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán. 10 Luyện tập 1. Kiến thức: Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ
- thức 2. Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng, nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập các tỉ lệ thức từ các số, đẳng thức. 3. Thái độ: Có ý thức tính cẩn thận, chú ý tính chính xác 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ trong học tập, năng lực tính toán. 1. Kiến thức: Biết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. Thấy được ứng dụng của kiến thức trong những bài toán có nội dung thực tế Tính chất của dãy tỉ số 2. Kỹ năng: Vận dụng tính chất này vào giải các bài toán. 11 bằng nhau 3.Thái độ: Có ý thức tính cẩn thận, chính xác . 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ, có tinh thần vượt khó; năng lực giải quyết vấn đề, tính Tuần 06 toán, sáng tạo, tự học, giao tiếp, hợp tác. 1. Kiến thức: HS được củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, (30/9- 05/10/2019) tính chất của dãy tỉ số bằng nhau 2. Kỹ năng: HS được luyện kỹ năng thay tỉ số của các số hữu tỉ bằng tỉ số của các số nguyên. Có kỹ năng tìm x trong 12 Luyện tập TLT, bài toán chia tỉ lệ. 3.Thái độ: Có ý thức tính cẩn thận, chính xác . 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ, tự tin; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo, tự học, giao tiếp, hợp tác. 1. Kiến thức: Nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều Tuần 07 Số thập phân hữu hạn. kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số 13 Số thập phân vô hạn thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn. (07/9- 12/10/2019) tuần hoàn 2. Kỹ năng: Nhận biết được số hữu hạn là số có thể biểu diễn thành số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn
- tuần hoàn. 3. Thái độ: Có ý thức tính chính xác, tránh nhầm lẫn số thập phân hữu hạn và vô hạn 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ, tự tin, có tinh thần vượt khó; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo, tự học, giao tiếp, hợp tác. 1. Kiến thức: Nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn. 2. Kỹ năng: Biết đổi số thập phân ra phân số và ngược lại. 14 Luyện tập 3. Thái độ: Có ý thức tính chính xác, tránh nhầm lẫn số thập phân hữu hạn và vô hạn . 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: trung thực, tự lập; năng lực tính toán, sáng tạo, tự học, giao tiếp. 1. Kiến thức: Học sinh có khái niệm về làm tròn số. Biết ý nghĩa về việc làm tròn số trong thực tiễn. 2. Kĩ năng: Biết vận dụng các quy ước làm tròn số, sử dụng đúng thuật ngữ. 15 Làm tròn số 3. Thái độ: Có ý thức vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày. Tuần 08 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ; năng lực tính toán, tự học, giao tiếp, hợp tác. (14/10- 19/10/2019) 1. Kiến thức: Học sinh được củng cố và vận dụng các quy ước làm tròn số. Sử dụng đúng thuật ngữ trong bài. 2. Kỹ năng: Vận dụng các quy ước làm tròn số vào các bài 16 Luyện tập toán thực tế, vào việc tính giá trị của biểu thức, vào đời sống hàng ngày . 3.Thái độ: Có ý thức tính cẩn thận, chính xác . 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự
- chủ, tự tin; năng lực tính toán, sáng tạo, tự học, giao tiếp. 1. Kiến thức: Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và thế nào Phần 2. Trình là căn bậc hai của một số không âm. Biết sử dụng đúng kí bày lại nội hiệu dung từ dòng 2 Số vô tỉ. Khái niệm về 2. Kĩ năng: Có kĩ năng tìm căn bậc hai của số không âm đến dòng 4, bỏ 17 căn bậc hai 3. Thái độ: Có thái độ học tập nghêm túc dòng 11 tính từ 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự trên xuống chủ, tự tin, có tinh thần vượt khó; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, tự học, giao tiếp, hợp tác. Tuần 09 1. Kiến thức: Học sinh hiểu được số thực là tên gọi chung (21/10- 26/10/2020) cho cả số hữu tỷ và số vô tỷ 2. Kỹ năng: Biết biểu diễn thập phân số thực, hiểu ý nghĩa của trục số thực. Thấy được sự phát triển của hệ thống số 18 Số thực từ N Z Q R . 3.Thái độ: Có tính cẩn thận, chính xác khi tính toán 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ, có tinh thần vượt khó; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo, tự học, giao tiếp. 1. Kiến thức: Củng cố về số thực, thấy được mối quan hệ giữa các tập số đã học. 2. Kĩ năng: Có kỹ năng so sánh các số thực, kỹ năng thực hiện các phép tính trên tập hợp số thực. Học sinh thấy được Tuần 10 19 Luyện tập sự phát triển của hệ thống số. 3. Thái độ: Có ý thức học tập nghiêm túc. (28/10- 02/11/2019) 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ, tự tin; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, tự học, giao tiếp. 1. Kiến thức: Ôn tập về định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác 20 Ôn tập chương I định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ. Quy tắc các phép
- toán trong tập hợp Q. 2. Kĩ năng: Có kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lý, so sánh hai số hữu tỉ, tìm x . 3. Thái độ: Học sinh học tập nghiêm túc 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ, có tinh thần vượt khó; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo, tự học, giao tiếp, hợp tác. 1. Kiến thức : Hệ thống lại cho học sinh về các tính chất của tỷ lệ thức và tính chất của dãy tỷ số bằng nhau. Khái niệm số vô tỷ, số thực, căn bậc hai. 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ; kỹ năng vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số 21 Ôn tập chương I (tiếp) bằng nhau, thực hiện phép tính trong R 3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ, tự tin; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo, Tuần 11 tự học, giao tiếp, hợp tác. 1. Kiến thức: Kiểm tra quá trình nhận thức của học sinh (04/11- 9/11/2019) qua nội dung chương I về các phép toán trong Q, quy tắc làm tròn số về số vô tỷ, căn bậc hai và các bài toán về tỷ lệ thức. 2. Kỹ năng: Giáo viên đánh giá được khả năng nắm bắt 22 Kiểm tra viết chương I kiến thức, trình bày bài của học sinh từ đó có biện pháp điều chỉnh phương pháp cho phù hợp 3. Thái độ: HS có thái độ nghiêm túc, tự giác khi làm bài 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: trung thực, tự tin; năng lực tính toán, tự học. 1. Kiến thức: Học sinh biết được công thức biểu diễn mối 23 Đại lượng tỉ lệ thuận liên hệ giữa hai đại lượng tỷ lệ thuận, nhận biết hai đại
- Tuần 12 lượng có tỷ lệ thuận hay không? Hiểu được các tính chất (11/11- 16/11/2019) của hai đại lượng tỷ lệ thuận 2. Kĩ nămg: Biết cách tìm hệ số tỷ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng tỷ lệ thuận, tìm đại lượng chưa biết. 3.Thái độ: Có ý thức tự giác khi học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ, tự tin, có tinh thần vượt khó; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo, tự học, giao tiếp, hợp tác. 1. Kĩ năng: Học sinh được củng cố kiến thức về đại lượng tỷ lệ thuận, biết cách làm bài toán cơ bản về đại lượng tỷ lệ thuận và chia tỷ lệ 2. Kĩ năng: Có kỹ năng trình bày, lập luận, vận dụng kiến Một số bài toán về đại thức vào giải bài tập. 24 lượng tỉ lệ thuận 3. Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức đại lượng tỷ lệ thuận vào bài toán có nội dung thực tế. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ, tự tin, có tinh thần vượt khó; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo, tự học, giao tiếp, hợp tác. 1. Kiến thức: Học sinh được củng cố kiến thức về đại lượng tỷ lệ thuận, biết cách làm bài toán cơ bản về đại lượng tỷ lệ thuận và chia tỷ lệ 2. Kĩ năng: Có kỹ năng sử dụng thành thạo các tính chất Tuần 13 của dãy tỷ số bằng nhau để giải toán và biết làm các bài 25 Luyện tập (18/11- 23/11/2019) toán có nội dung thực tế. 3. Thái độ: Tính chính xác khi xác định hai đại lượng tỷ lệ thuận. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ, tự tin; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, tự học,
- giao tiếp. 1. Kiến thức: Học sinh biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỷ lệ nghịch. Nhận biết được hai đại lượng có tỷ lệ nghịch hay không. Hiểu được các tính chất của đại lượng tỷ lệ nghịch. Biết cách tìm hệ số tỷ lệ , tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỷ lệ nghịch và 26 Đại lượng tỉ lệ nghịch giá trị của đại lượng kia 2. Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức vào giải bài tập 3. Thái độ: HS có ý thức tính cẩn thận 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác. 1. Kiến thức: Học sinh biết được cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỷ lệ nghịch. 2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng nhận biết và trình bày bài toán về đại lượng tỷ lệ nghịch. Hiểu bản chất và so sánh với bài Một số bài toán về đại toán tỷ lệ thuận . 27 lượng tỉ lệ nghịch 3. Thái độ: Tính chính xác khi xác định hai đại lượng tỷ lệ nghịch. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự Tuần 14 chủ; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, tự học, giao (25/11- 30/11/2019) tiếp, hợp tác. 1. Kiến thức: Củng cố các kiến thức về đại lượng tỷ lệ thuận, đại lượng tỷ lệ nghịch (định nghĩa và tính chất) 2. Kĩ năng: Có kỹ năng sử dụng thành thạo tính chất dãy tỷ 28 Luyện tập số bằng nhau để vận dụng giải toán nhanh và đúng. 3. Thái độ: Học sinh được mở rộng vốn sống thông qua bài toán mang tính thực tế . 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: trung thực,
- tự tin; năng lực tính toán, sáng tạo, tự học, giao tiếp. 1. Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm thế nào là hàm Phần 1. Giáo số. Có kỹ năng nhận biết đại lượng này có là hàm số của viên tự vẽ sơ đồ đại lượng kia hay không trong những cách cho cụ thể và Ven và lấy 1 ví cho bằng bảng, bằng công thức. Tìm được giá trị tương ứng dụ minh họa của hàm số khi biết giá trị của biến một cách chính xác 29 Hàm số 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán 3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự Tuần 15 chủ, tự tin, có tinh thần vượt khó; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, giao tiếp, hợp tác. (02/12- 07/12/2019) 1. Kiến thức: Củng cố cho học sinh khái niệm hàm số. 2. Kĩ năng: Có kỹ năng nhận biết đại lượng này có là hàm số của đại lượng kia hay không (theo bảng, công thức, sơ đồ). Rèn kỹ năng tính toán 30 Luyện tập 3. Thái độ: Có thái độ tìm được giá trị của hàm số theo biến số và ngược lại một cách chính xác. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ; năng lực tính toán, sáng tạo, tự học, giao tiếp 1. Kiến thức: Kiểm tra quá trình nhận thức của học sinh qua nội dung đã học trong chương II về đại lượng tỷ lệ nghịch và đại lượng tỷ lệ thuận, các kiến thức về hàm số. 2. Kĩ năng: Kiểm tra việc vận dụng các kiến thức đã học để 31 Kiểm tra viết Tuần 16 giải bài toán. 3. Thái độ: Độc lập, tự giác làm bài, trình bày bài rõ ràng (9/12- 14/12/2019) 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: trung thực, tự tin; năng lực tính toán, tự học. 1. Kiến thức : Thấy được sự cần thiết phải dùng một cặp số 32 Mặt phẳng tọa độ để xác định vị trí của một điểm trên mặt phẳng. Biết vẽ hệ
- trục tọa độ. Biết xác định tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ. Biết xác định một điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó. 2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng vẽ hệ trục tọa độ nhanh, chính xác. 3. Thái độ: Thấy được mối liên hệ giữa thực tế và toán học. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo, giao tiếp. 1. Kiến thức: Củng cố các kiến thức đã học về mặt phẳng tọa độ. 2. Kĩ năng: Thành thạo vẽ hệ trục tọa độ; xác định tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ; xác định một điểm 33 Luyện tập trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó. 3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ, tự tin; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, tự học, giao tiếp 1. Kiến thức: Hiểu được khái niệm đồ thị của hàm số, đồ Bài 39. Vẽ 4 đồ thị của hàm số y ax (a 0). Biết được ý nghĩa của đồ thị thị trên cùng 1 trong thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số. Biết cách vẽ đồ hệ trục. Bỏ câu thị của hàm số y ax (a 0) b và câu d Đồ thị của hàm số 34 2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng vẽ đồ thị của hàm số y ax (a 0) y ax (a 0) nhanh, chính xác. 3. Thái độ: Tính chính xác trong quá trình vẽ đồ thị. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ, tự tin, có tinh thần vượt khó; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, tự học, giao tiếp. 1. Kiến thức: Củng cố khái niệm hàm số, đồ thị hàm số y = 35 Luyện tập ax (a 0), cách vẽ đồ thị hàm số.
- Tuần 17 2. Kĩ năng: Có kỹ năng vẽ đồ thị của hàm số y = ax (a (16/12- 21/12/2019) 0), biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị hay không thuộc đồ thị. 3. Thái độ: Thấy được ứng dụng của đồ thị trong thực tiễn 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ, tự tin; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo, tự học, giao tiếp. 1. Kiến thức: Hệ thống các kiến thức cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, hàm số. 2. Kĩ năng: Có kỹ năng giải bài toán tỷ lệ thuận , tỷ lệ nghịch, kỹ năng vẽ đồ thị của hàm số y = ax ( a 0 ), kỹ 36 Ôn tập chương II năng nhận dạng đồ thị. 3. Thái độ: Tinh thần tự giác khi làm bài, tính chính xác trong quá trình lập luận, vẽ đồ thị 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo, hợp tác. 1. Kiến thức: Ôn tập các kiến thức về số hữu tỷ, số thực, các phép tính trong tập hợp các số thự , chú ý các phép tính về số hữu tỷ để tính giá trị của biểu thức. 2. Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các tính chất của tỷ lệ 37 Ôn tập học kỳ I thức, tính chất của dãy tỷ số bằng nhau. 3. Thái độ: Học sinh có ý thức cố gắng trong học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo, tự học, giao tiếp, hợp tác. 1. Kiến thức: Hệ thống các kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, hàm số và đồ thị. 38 Ôn tập học kỳ I (tiếp) 2. Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các tính chất của tỷ lệ thức và tính chất của dãy tỷ số bằng nhau. Kiểm tra điểm thuộc đồ thị hay không. Vẽ đồ thị nhanh, chính xác
- 3. Thái độ: Học sinh có ý thức cố gắng trong học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo, tự học, giao tiếp, hợp tác. 1. Kiến thức: Kiểm tra đánh giá quá trình nhận thức của học sinh trong chương trình của học kì I (cả đại số và hình học ) về số hữu tỷ, tính chất của dãy tỷ số bằng nhau, mặt phẳng toạ độ, đồ thị hàm số; quan hệ giữa vuông góc và song song, tam giác 2. Kĩ năng: Thực hiện các phép toán trên tập hợp số thực R Tuần 18 , vẽ đồ thị của hàm số y = ax (a 0), kỹ năng vẽ hình, 39 Kiểm tra viết học kỳ I (23/12- 28/12/2019) nhận biết hai đưêng thẳng song song , vuông góc, nhận biết hai tam giác bằng nhau theo từng trường hợp. 3. Thái độ: Tinh thần tự giác khi làm bài, tính chính xác trong quá trình lập luận, chứng minh. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: trung thực, tự tin, có tinh thần vượt khó; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, tự học. 1. Kiến thức: Biết được những ưu, khuyết điểm qua bài kiểm tra, rút kinh nghiệm cho bài kiểm tra sau. Qua bài kiểm tra HS được củng cố lại các kiến thức đã làm. 2. Kĩ năng: Có kĩ năng trình bày lời giải các bài tập. Tuần 19 Trả bài kiểm tra học kỳ 40 3. Thái độ: Có thái độ học tập nghiệm túc, yêu thích môn (30/12- 04/01/2020 I học. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ, tự tin; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, tự học, giao tiếp.
- HỌC KỲ II Tiết Ghi chú (Nội Tên bài học/chủ đề dạy Thời gian theo Mục tiêu/Yêu cầu cần đạt dung giảm tải, học PPCT tích hợp....) 1. Kiến thức: Học sinh làm quen với bảng đơn giản về thu thập số liệu thống kê khi điều tra (cấu tạo, nội dung) biết xác định diễn tả được dấu hiệu điều tra 2. Kỹ năng: Hiểu được ý nghĩa của cụm từ “Số các giá trị - dấu hiệu” và “Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu” và Thu thập số liệu thống kê, 41 khái niệm tổng số giá trị tần số 3. Thái độ: Biết cách ký hiệu đối với 1 dấu hiệu giá trị của Tuần 20 nó. (13/1-18/1/2020) 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ, tự tin, có tinh thần vượt khó; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo, tự học, giao tiếp, hợp tác. 1. Kiến thức: Nhận biết các khái niệm 2. Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng nhận biết, tìm tần số của các giá trị 42 Luyện tập 3. Thái độ: Học sinh chú ý tính chính xác 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, tự học, giao tiếp. 1. Kiến thức: Hiểu bảng “tần số” là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu thống kê ban đầu giúp cho việc nhận biết sơ bộ về giá trị của dấu hiệu được dễ dàng Tuần 21 Bảng “tần số” các giá trị 43 hơn (20/1- 22/1/2020) của dấu hiệu 2. Kỹ năng: Lập bảng “tần số” từ bảng số liệu thống kê ban đầu 3. Thái độ: Chú ý tính chính xác
- 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ, tự tin, có tinh thần vượt khó; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo, tự học, giao tiếp, hợp tác. 1. Kiến thức: Học sinh lập bảng “ tần số ” một cách thành thạo thấy rõ được ứng dụng của bảng tần số 2. Kỹ năng: Lập bảng “tần số” từ bảng số liệu thống kê 44 Luyện tập ban đầu và nêu được nhận xét về những bài toán thực tế 3. Thái độ: Hiểu ứng dụng của toán học trong thực tế 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, giao tiếp. 1. Kiến thức: Hiểu ý nghĩa hình học của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng 2 . Kĩ năng: Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và bảng ghi dóy số biến thiên theo thời gian theo 45 Biểu đồ năm, theo sản lượng lúa ... Tuần 22 3.Thái độ: Biết đọc biểu đồ đơn giản 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự (30/01- 01/2/2020) chủ; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, giao tiếp 1. Kiến thức: Vẽ được biểu đồ từ các bảng tần số đó học 2. Kĩ năng: Có kỹ năng vẽ biểu đồ đoạn thẳng. Từ biểu đồ đó vẽ biết nhận xét nội dung biểu thị của biểu đồ 46 Luyện tập 3. Thái độ: Biết đọc biểu đồ đơn giản . 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ, tự tin, có tinh thần vượt khó; năng lực tính toán, tự học, giao tiếp. 1. Kiến thức: Học sinh cần trình bày được cách tính số Tuần 23 trung bình cộng theo công thức từ bảng đó lập. Biết sử 47 Số trung bình cộng (3/02- 8/02/2020) dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho dấu hiệu trong 1 số tập hợp và để so sánh khi tìm hiểu những dấu
- hiệu cùng loại 2. Kỹ năng: Biết tìm dấu hiệu và bước đầu thấy được ý nghĩa thực tế của Mốt 3. Thái độ: Chú ý tính tính xác trong quá trình thực hiện 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, giao tiếp 1. Kiến thức: Học sinh được củng cố lại cách lập bảng tần số và tính số trung bình cộng (các bước tính, ý nghĩa của ký hiệu) 2. Kỹ năng: Biết tìm dấu hiệu tính trung bình cộng và tìm 48 Luyện tập Mốt của dấu hiệu từ các bảng mà giáo viên đưa ra, có kỹ năng tính X và biết cách so sánh 3. Thái độ: Chú ý tính tính xác trong quá trình thực hiện 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, giao tiếp 1. Kiến thức: Củng cố lại toàn bộ kiến thức trong chương III về thống kê: Hệ thống về bảng tần số, vẽ biểu đồ, tính X 2. Kỹ năng: Biết vận dụng thành thạo cách tính giá trị 49 Ôn tập chương III trung bình có kỹ năng vẽ biểu đồ từ bảng tần số 3.Thái độ: Biết so sánh các đại lượng cùng loại Tuần 24 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự (10/2-15/02/2020) chủ; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, giao tiếp 1. Kiến thức: Học sinh được củng cố lại toàn bộ kiến thức trong chương II về thống kê : Hệ thống về bảng tần số, vẽ biểu đồ, tính X 50 Ôn tập chương III (tiếp) 2. Kỹ năng: Biết vận dụng thành thạo cách tính giá trị trung bình có kỹ năng vẽ biểu đồ từ bảng tần số 3.Thái độ: Biết so sánh các đại lượng cùng loại
- 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, giao tiếp 1. Kiến thức: Kiểm tra việc nhận thức của học sinh các kiến thức trong chương III về thống kê: Hệ thống về bảng tần số, vẽ biểu đồ, tính X , nhận xét 2. Kỹ năng: Biết vận dụng thành thạo cách tính giá trị 51 Kiểm tra viết chương III trung bình có kỹ năng vẽ biểu đồ từ bảng tần số 3. Thái độ: Phát huy tính tích cực tự giác của học sinh trong quá trình giải bài tập Tuần 25 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: trung thực; năng lực tính toán. (17/02- 22/2/2020) 1. Kiến thức: Hiểu thế nào là biểu thức đại số, biết tự lấy các ví dụ về biểu thức đại số 2. Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng nhận biết một biểu thức Khái niệm về biểu thức đại đại số, vận dụng thành thạo vào việc giải một bài tập 52 số 3.Thái độ: Tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ, tự tin, có tinh thần vượt khó; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo, tự học, giao tiếp, hợp tác. 1. Kiến thức: Hiểu thế nào là giá trị của một biểu thức đại số, biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số 2. Kỹ năng: Trình bày lời giải của một bài toán tính giá trị của biểu thức đại số. Tuần 26 Giá trị của một biểu thức 3.Thái độ: Tính cẩn thận, kỹ năng tính toán chính xác 53 (24/2- 29/02/2020) đại số 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ, tự tin, có tinh thần vượt khó; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo, tự học, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ.
- 1. Kiến thức: Học sinh nhận thức một biểu thức đại số như thế nào được gọi là đơn thức. Biết cách nhân hai đơn thức và viết đơn thức về dạng thu gọn 2. Kỹ năng: Nhận biết được một biểu thức đại số thu gọn, hiểu đâu là phần hệ số, phần biến số của đơn thức, biết thu 54 Đơn thức gọn đơn thức 3. Thái độ: Tính cẩn thận, kỹ năng tính toán 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ, tự tin; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo, tự học, giao tiếp, hợp tác. 1. Kiến thức: Hiểu thế nào gọi là đơn thức đồng dạng, biết cách cộng trừ các đơn thứcđồng dạng 2. Kỹ năng: Nhận biết các đơn thức đồng dạng và kỹ năng thực hiện tính cộng, trừ đơn thức đồng dạng 55 Đơn thức đồng dạng 3. Thái độ: Tính cẩn thận, chính xác khi tính toán 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ, tự tin, có tinh thần vượt khó; năng lực giải quyết vấn Tuần 27 đề, tính toán, sáng tạo, tự học, giao tiếp. (2/03- 7/03/2020) 1. Kiến thức: Củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức, đơn thức đồng dạng. 2. Kỹ năng: Tính giá trị của biểu thức đại số. Tính tích đơn thức, tính tổng, hiệu các đơn thức đồng dạng , tìm bậc 56 Luyện tập của đơn thức 3. Thái độ: Chú ý tính chính xác khi tính toán 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, giao tiếp Tuần 28 1. Kiến thức: Hiểu thế nào là một đa thức thông qua một 57 Đa thức số ví dụ cụ thể, hiểu thế nào là một đa thức thu gọn, bậc (9/3- 14/3/2020) của đa thức
- 2. Kỹ năng: Thu gọn một đa thức và tìm bậc của đa thức 3. Thái độ: Vận dụng thành thạo tính chính xác 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ, tự tin, có tinh thần vượt khó; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo, tự học, giao tiếp, hợp tác. 1. Kiến thức: Học sinh biết cách cộng trừ đa thức 2. Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng bỏ dấu ngoặc, thu gọn đơn thức và chuyển vế đa thức. 58 Cộng, trừ đa thức 3. Thái độ: Vận dụng thành thạo tính chính xác 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ, tự tin, có tinh thần vượt khó; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo, tự học, giao tiếp, hợp tác. 1. Kiến thức: Học sinh củng cố các kiến thức về đa thức, phương pháp cộng trừ đa thức 2. Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng tính tổng, hiệu các đa thức, tính giá trị của một đa thức 59 Luyện tập 3.Thái độ: Có ý thức tính cẩn thận, chính xác 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, giao tiếp, tự học Tuần 29 1. Kiến thức: Kiểm tra việc nhận thức của học sinh các (16/3- 21/3/2020) kiến thức về tính giá trị biểu thức, nhân 2 đơn thức, cộng trừ đa thức, 2. Kỹ năng: Biết thực hiện tốt các bài tập đó học về biểu 60 Kiểm tra viết thức đại số 3. Thái độ: Phát huy tính tích cực tự giác của học sinh trong quá trình giải bài tập 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: trung thực; năng lực tính toán.
- 1. Kiến thức: HS kí hiệu được đa thức A là đa thức của biến x; sắp xếp được đa thức một biến theo lũy thừa tăng hoặc giảm của biến, chỉ ra được hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến. 2. Kĩ năng: Học sinh có kĩ năng sắp xếp đa thức một biến Tuần 30-31 theo lũy thừa tăng hoặc giảm của biến; thu gọn và tìm bậc 61-64 Chủ đề: Đa thức một biến (23/3- 4/4/2020) của đa thức một biến. Học sinh có kĩ năng cộng, trừ hai đa thức một biến (theo 2 cách) 3. Thái độ: HS tích cực, tự giác, hứng thú trong học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ, tự tin, có tinh thần vượt khó; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, tự học, giao tiếp, hợp tác, ngôn ngữ. 1. Kiến thức: Học sinh được ôn tập và hệ thống hoá toàn bộ nội dung các kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức, đa thức, cộng trừ đơn thức, đa thức, đa thức một biến. 2. Kỹ năng: Viết đơn thức, đa thức dưới dạng thu gọn, sắp 65 Ôn tập chương IV xếp theo lũy thừa tăng hoặc giảm của biến, tìm bậc của đơn thức, đa thức 3. Thái độ: Học sinh tính cẩn thận, chính xác Tuần 32 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ; năng lực tính toán, tự học, giao tiếp. (6/4- 11/4/2020) 1. Kiến thức: Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về số hữu tỷ, số thực, tỷ lệ thức, hàm số và đồ thị 2. Kỹ năng: Thực hiện phép tính trong Q. Giải bài toán chia tỷ lệ, bài tập về đồ thị hàm số y = ax (a 0) 66 Ôn tập chương IV (tiếp) 3. Thái độ: Học sinh tính cẩn thận , chính xác . 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: tự lập, tự chủ, tự tin, có tinh thần vượt khó; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo, tự học, giao tiếp, hợp tác.

