Kế hoạch giảng dạy Ngữ văn 6+8 - Năm học 2019-2020 - Nguyễn Thị Hồng Thu

doc 38 trang vangiang 18/12/2025 2180
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giảng dạy Ngữ văn 6+8 - Năm học 2019-2020 - Nguyễn Thị Hồng Thu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_giang_day_ngu_van_68_nam_hoc_2019_2020_nguyen_thi_h.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giảng dạy Ngữ văn 6+8 - Năm học 2019-2020 - Nguyễn Thị Hồng Thu

  1. PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN NGỮ - LỚP 6 TRƯỜNG THCS VĂN LANG NĂM HỌC 2019-2020 HỌC KÌ I (Tổng số: 72 tiết ) Tiết Ghi chú Tên bài học/chủ đề Thời gian theo Mục tiêu/Yêu cầu cần đạt (Nội dung giảm dạy học PPCT tải, tích hợp....) * Kiến thức: Hiểu được được định nghĩa truyền thuyết, hiểu nội - Đọc thêm 1 Con Rồng cháu Tiên dung, ý nghĩa của truyện, kể lại được truyện Con Rồng cháu - Tích hợp TT Tiên; Bánh chưng, bánh giầy; Hiểu được KN về từ và các kiểu HCM; QPAN Tuần 1 Hướng dẫn đọc thêm: cấu tạo từ; Nắm được mục đích giao tiếp của VB, các và phương THMT 2 (26/8/2019- Bánh chưng, bánh giầy thức biểu đạt. 31/8/2019) Từ và cấu tạo từ * Kỹ năng: Đọc-hiểu một văn bản thuộc thể loại truyền thuyết. 3 tiếng Việt Nhận ra những sự việc chính trong truyện; Nhận biết và sử dụng từ tiếng Việt; Bước đầu nhận biết về việc lựa chọn phương thức biểu đạt phù hợp với mục đích giao tiếp. * Thái độ: Yªu thÝch thÓ lo¹i truyÒn thuyÕt; có lòng yêu nước và tinh thần tự hào dân tộc, tinh thần đoàn kết. Năng lực tự học, Giao tiếp VB và năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác; 4 phương thức biểu đạt Sử dụng đúng kiểu loại nâng cao hiệu quả trong giao tiếp. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, phân tích, cảm thụ vb; hợp tác; tự quản; Yêu nước, tự hào về truyền thống tốt đẹp của dân tộc. * Kiến thức: Nhân vật, sự việc, cốt truyện trong tác thuộc thể loại 5 Thánh Gióng Tuần 2 truyền thuyết về đề tài giữ nước qua TT Thánh Gióng; Khái Tích hợp TT 2/9- 6 Từ mượn niệm, nguồn gốc, nguyên tắc, vai trò mượn từ trong tiếng Việt; HCM ; QPAN 7/9/2019 Khái niệm, yêu cầu, đặc điểm của thể văn tự sự. Tìm hiểu chung về văn 7, 8 * Kĩ năng: Đọc-hiểu văn bản truyền thuyết theo đặc trưng thể tự sự loại. Thực hiện thao tác phân tích một vài chi tiết nghệ thuật kì 1
  2. ảo trong văn bản;Nhận biết được các từ mượn trong văn bản.Xác định đúng nguồn gốc của các từ mượn.Viết đúng những từ mượn. Sử dụng từ mượn trong nói và viết; * Thái độ: Yêu nước, lòng tự hào dân tộc. Bước đầu biết sử dụng hợp lý từ ngữ.Viết đúng thể loại văn tự sự ,hiểu rõ mục đích của kiểu văn bản này. * Năng lực, phẩm chất: giải quyết v/đ, năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sáng tạo. Yêu nước, tự hào về truyền thống tốt đẹp của dân tộc. * Kiến thức: Cách giải thích hiện tượng lũ lụt xảy ra ở đồng bằng Bắc Bộ ; Hiểu được thế nào là nghĩa của từ . Biết được một số Sơn Tinh, Thủy Tinh 9 cách giải thích nghĩa của từ; Vai trò, ý nghĩa, MQH của sự việc, nhân vật trong VB tự sự. * Kĩ năng: Đọc- hiểu văn bản truyền thuyết theo đặc trung thể 10 Nghĩa của từ loại; Giải thích nghĩa của từ. Dùng từ đúng nghĩa trong nói và Tuần 3 viết; Chỉ ra được sự việc, nhân vật trong một văn bản tự sự. 9-14/9/2019 * Thái độ: Giáo dục HS tình cảm yêu quý TN đất nước; Hiểu 11, 12 Sự việc và nhân vật được nghĩa viết văn hay,không dùng sai từ ngữ; ý thức học tập, trong văn tự sự rèn luyện và yêu thích môn học. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực thẩm mỹ; Có ý thức tìm hiểu, phát huy các truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam Hướng dẫn đọc thêm: * Kiến thức: Nắm được cốt lõi lịch sử trong một tác phẩm thuộc Tích hợp QPAN 13 Sự tích Hồ Gươm chuỗi truyền thuyết về người anh hùng Lê Lợi và cuộc khởi nghĩa Chủ đề và dàn bài của Lam Sơn; Yêu cầu về sự thống nhất chủ đề trong một văn bản tự 14 Tuần 4 bài văn tự sự sự. Những biểu hiện của MQH giữa sự việc và chủ đề trong một 16- văn bản tự sự. Bố cục cuả bài văn tự sự; Cấu trúc, yêu cầu, tầm 21/9/2019 quan trọng của đề văn tự sự. Tìm hiểu đề và cách * Kĩ năng: Đọc- hiểu, phân tích văn bản thuyền thuyết; Tìm chủ 15, 16 làm bài văn tự sự đề, lập dàn bài và viết phần mở bài cho bài văn tự sự; Kỹ năng tìm hiểu đề,xây dựng dàn bài trước khi viết bài. * Thái độ: Có khát vọng hòa bình, ghi nhớ công ơn người đi 2
  3. trước; Yêu mến thể loại văn tự sự; * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực thẩm mỹ. Lòng tự hào về truyền thống dân tộc. Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập.Yêu nước, tự hào về truyền thống tốt đẹp của dân tộc. Từ nhiều nghĩa và hiện * Kiến thức: Nắm được Từ nhiều nghĩa và iện tượng chuyển 17 tượng chuyển nghĩa nghĩa từ; Lời văn tự sự biết dùng để kể người và việc. Đoạn văn của từ. tự sự; Kiểm tra củng cố kiến thức của HS về cách kể chuyện. Lời văn, đoạn văn * Kĩ năng: Nhận diện được từ nhiều nghĩa. Bước đầu biết sử 18 tự sự. dụng từ nhiều nghĩa trong hoạt động giao tiếp; Bước đầu biết Tuần 5 19,20 Viết bài TLV số 1 cách dùng lời văn, triển khai ý, vận dụng vào đọc- hiểu VB tự sự. 23- Biết viết đoạn văn bài văn tự sự. 28/9/2019 *Thái độ: Giáo dục ý thức giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt; Rèn luyện HS tính độc lập, suy nghĩ và sáng tạo. *Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, hợp tác. Sáng tạo trong học tập.; NL giải tự quản bản thân.sáng tạo; tạo lập văn bản. Tự chủ, tự tin. 21, 22 Thạch Sanh * Kiến thức: Nắm được truyện cổ tích ca ngợi người dũng sĩ. 23 Chữa lỗi, dùng từ Niềm tin thiện thắng ác, chính nghĩa thắng gian tà của tác giả dân gian và nghệ thuật tự sự dân gian của truyện; Chữa các lỗi do lặp từ và lẫn lộn giữa các từ gần âm. Cách chữa các lỗi do lặp từ và lẫn lộn những từ gần âm; Nhận biết được những ưu, nhược điểm trong bài văn số 1 của mình để sửa chữa. Tuần 6 * Kĩ năng: Bước đầu biết cách đọc- hiểu văn bản truyện cổ tích 30/9- theo đặc trưng thể loại, biết trình bày những cảm nhận, suy nghĩ Trả bài tập làm văn 05/10/2019 24 của mình về các nhân vât và các chi tiết đặc sắc của truyện; Bước số 1 đầu có kĩ năng phát hiện lỗi, phân tích nguyên nhân mắc lỗi dùng từ. Dùng từ chính xác khi nói, viết; * Thái độ: Yêu hòa bình, sống có đạo đức, có niềm tin, ước mơ; Có ý thức sử dụng từ; Có tinh thần tự giác trong học tập. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác. Bồi dưỡng lòng nhân ái, 3
  4. khoan dung, năng lực thẩm mỹ; Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó. Tự hào về truyền thống tốt đẹp của dân tộc. 25, 26 Em bé thông minh * Kiến thức: Hiểu được nội dung, ý nghĩa của truyện và một số Chữa lỗi, dùng từ đặc điểm tiêu biểu của nhân vật thông minh trong truyện; Biết 27 ( tiếp ) các lỗi do dùng từ không đúng nghĩa. Các lỗi do dùng từ không đúng nghĩa; Củng cố kiến thức về truyền thuyết và cổ tích. * Kĩ năng: Bước đầu biết cách đọc- hiểu văn bản, trình bày suy Tuần 7 nghĩ, tình cảm về một nhân vật thông minh; Cách chữa lỗi do 07- dùng từ không đúng nghĩa. Dùng từ chính xác, tránh lỗi về nghĩa 12/10/2019 của từ; Biết cách làm đề trắc nghiệm, tổng hợp kiến thức. 28 Kiểm tra văn * Thái độ: Yêu các em nhỏ, sống có đạo đức, niềm tin, ước mơ; Rèn thói quen dùng từ đúng nghĩa; rèn luyện tính độc lập, suy nghĩ, sáng tạo khi làm bài KT. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực thẩm mỹ; Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó. 29 Luyện nói kể chuyện * Kiến thức: Học sinh luyện nói, làm quen với phát biểu bằng 30, 31 Cây bút thần miệng. Biết lập dàn bài kể chuyện và phát biểu miệng một cách - Đọc thêm chân thật; Hiểu được nội dung, ý nghĩa truyện cổ tích “Cây Bút Thần” và một số chi tiết nghệ thuật tiêu biểu, đặc sắc; Nắm được đặc điểm của danh từ, các nhóm danh từ chỉ đơn vị và chỉ sự vật ; Tuần 8 * Kĩ năng: Rèn kỹ năng thuyết trình; Rèn kỹ năng kể, đọc, tìm 14- hiểu truyện; Rèn KN thống kê, phân loại và sử dụng danh từ ; 19/10/2019 * Thái độ: Tập thói quen tự tin nói trước đám đông; Giáo dục 32 Danh từ đức tính chăm chỉ học tập, kiên trì vượt khó, không tham lam, biết đấu tranh chống cái ác, cái xấu; Phân biệt danh từ với các từ loại khác. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, hợp tác. Sáng tạo trong học tập.; NL giải tự quản bản thân.sáng tạo; tạo lập văn bản. Tự chủ, tự tin. Ngôi kể và lời kể trong * Kiến thức: Khái niệm ngôi kể trong VB tự sự, sự khác nhau 33 văn tự sự của ngôi kể thứ 3 và ngôi kể thứ 1. Đặc điểm riêng mỗi ngôi kể ; 4
  5. Tuần 9 Ông lão đánh cá và con Nắm được nhân vậ,sự kiện, cốt truyện trong một TP truyện cổ - Đọc thêm 21- 34, 35 cá vàng tích thần kỳ; Hiểu được hai cách kể-hai thứ tự kể, iều kiện cần có 26/10/2019 khi kể ngược trong văn tự sự. 36 Thứ tự kể trong văn * Kĩ năng: Lựa chọn và thay đổi ngôi kể thích hợp trong văn bản tự sự tự sự; Đọc hiểu, phân tích các sự kiện trong truyện cổ tích thần kì * Thái độ: Giáo dục HS ý thức sử dụng ngôi kể đúng mục đích ; Không tham lam, bội bạc, đồng thời trân trọng, ca ngợi lòng biết ơn đối với những tấm lòng nhân hậu; tập luyện các kể chuyện và tình cảm yêu quý môn học TLV; Chọn thứ tự kể phù hợp với đặc điểm thể loại và nhu cầu biểu hiện nội dung. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực thẩm mỹ; *Kiến thức: HS nắm được khái niệm, đặc trưng của truyện ngụ ngôn. Hiểu và cảm nhận được những nét đặc sắc về nội dung, Tích hợp MT Chủ đề: Bài học về nghệ thuật của một số truyện ngụ ngôn thông qua các bài học, lời HDĐT đạo lí và lẽ sống qua giáo huấn về đạo lí và lối sống, nghệ thuật nhân hóa, ẩn dụ, mượn 37, các truyện ngụ ngôn chuyện loài vật, đồ vật để nói chuyện con người. Hiểu ý nghĩa 38,39 Việt Nam biết ứng dụng các bài học rút ra từ truyện vào thực tế cuộc sống. - Đặc điểm của nhóm DT riêng, DT chung. * Kĩ năng: Bước đầu biết đọc - hiểu văn bản truyện ngụ ngôn Tuần 10 theo đặc trưng thể loại: nhớ được cốt truyện, nhân vật,sự kiện và 28/ 10- những nét đặc sắc về nghệ thuật khi đúc kết các bài học về sự Phần danh từ 2/11/2019 đoàn kết, hợp tác về cách nhìn nhận sự việc một cách khách riêng, danh từ quan, toàn diện; Phân biệt DT riêng, DT chung;Cách viết danh từ chung: Chọn riêng; Danh từ riêng, * Thái độ: Giáo dục HS ứng xử khiêm tốn, biết học hỏi trong Danh từ chung 40 Danh từ (tiếp) cuộc sống;ý thức đoàn kết, giúp đỡ, nương tựa nhau trong một để dạy. tập thể. Bồi dưỡng cho học sinh những tình cảm giàu tính nhân văn. Trân trọng yêu mến văn hóa dân gian, có ý thức giữ gìn, phát huy những giá trị truyền thống. * Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thu thập thông tin liên quan đến văn bản truyện ngụ ngôn; đọc – hiểu; trình bày 5
  6. suy nghĩ, cảm nhận; hợp tác; phân tích, so sánh, tổng hợp khi so sánh tự học tự nhận thức ý nghĩa giáo dục của các bài học trong truyện ngụ ngôn; sáng tạo văn bản; cảm thụ văn học, thẩm mĩ. Thấy được sự phong phú, giàu đẹp của tiếng Việt. 41 Cụm danh từ * Kiến thức: Nắm được đặc điểm, cấu trúc của phần trung tâm, 42 Trả bài kiểm tra văn phần trước, phần sau của cụm danh từ; Củng cố về các văn bản thuộc thể loại truyền thuyết và cổ tích. Đáp ứng các yêu cầu của đề theo các mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng và đánh giá qua bài viết tự luận; Vận dụng ngôi kể, thứ tự kể trong văn bản tự sự. Vận dụng cách sắp xếp bố cục, lựa chọn lời văn, cách viết Tuần 11 đoạn văn trong bài viết; 04/ - * Kĩ năng: Nhận ra cụm danh từ, đặt cụm danh từ; Rèn kĩ năng 9/11/2019 Viết bài tập làm văn số về cách dùng từ, viết đoạn văn vào bài làm của mình; Rèn luyện 43-44 2 kĩ năng kể chuyện, dùng từ, đặt câu tìm ý, lập dàn bài, chữa lỗi. * Thái độ: Thấy được sự phong phú, giàu đẹp của tiếng Việt; Có ý thức tốt trong giờ sửa bài; Tự giác, tích cực, nghiêm túc trong quá trình làm bài. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác; Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó. Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt. 45 Luyện nói kể chuyện Kiến thức: Biết lập dàn bài kể chuyện và kể chuyện bằng miệng Treo biển. theo một dàn bài, kể theo dàn bài mà không đọc theo bài viết cũ; 46 Hướng dẫn đọc thêm: Nắm được khái niệm, đặc điểm, thể loại, nhân vật, sự kiện, cốt Lợn cưới áo mới. truyện, cách kể trong tác phẩm Treo biển, Lơn cưới-áo mới. * Kĩ năng: Rèn học sinh kỹ năng nói trước đám đông; Đọc-hiểu Tuần 12 47 Số từ và lượng từ văn bản. Phân tích, hiểu ý nghĩa của truyện. Nhận ra các chi tiết 11- gây cười; Nhận diện đặc điểm ngữ pháp của số từ và lượng từ ; 16/11/2019 Luyện tập: Xây dựng Nhân vật và sự việc, chủ đề, dàn bài, ngôi kể, lời kể trong kể 48 bài tự sự - Kể chuyện chuyện đời thường. đời thường * Thái độ: Giáo dục học sinh lòng nhân ái và tình yêu quê hương; Chế giễu, phê phán những người có tính hay khoe khoang, hợm hĩnh chỉ làm trò cười cho thiên hạ; Ý thức tập luyện 6
  7. các kể chuyện và tình cảm yêu quý môn học TLV. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực thu thập thông tin liên quan đến văn bản truyện ngụ ngôn; đọc – hiểu; trình bày suy nghĩ, cảm nhận; hợp tác; phân tích, so sánh, tổng hợp khi so sánh tự học tự nhận thức ý nghĩa giáo dục của các bài học trong truyện cười; sáng tạo văn bản; cảm thụ văn học, thẩm mĩ. 49 Kể chuyện tưởng tượng Kiến thức: Nắm được nhân vật, cốt truyện trong tác phâm tự sự. 50 Kiểm tra Tiếng Việt Vai trò của tưởng tượng trong tác phẩm tự sự; Củng cố, kiểm tra kiến thức về từ loại của phân môn Tiếng Việt; Hiểu thể loại cơ bản, nội dung, ý nghĩa và nét đặc sắc về nghệ thuật của các truyện dân gian đã học. Tuần 13 * Kĩ năng: Kể sáng tạo ở mức đơn giản; Vận dụng kiến thức đã 18- học để làm tốt bài kiểm tra; So sánh sự giống nhau và khác nhau 23/11/2019 giữa các truyện dân gian. Trình bày cảm nhận về truyện dân gian 51, 52 Ôn tập truyện dân gian theo đặc trưng thể loại. * Thái độ: Giáo dục tình cảm yêu mến môn học; Nghiêm túc, độc lập; tình cảm yêu mến môn học. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác; Tự lập, tự tin, tự chủ. Giữ gìn truyền thống văn hóa dân tộc. 53 Trả bài TLV số 2 * Kiến thức: Ôn tập, củng cố cách làm bài văn kể chuyện đời 54 Chỉ từ thường; Nắm được khái niệm, nghĩa khái quát, đặc điểm ngữ Luyện tập kể chuyện pháp chỉ từ ; Nắm chắc về tưởng tượng và vai trò của tưởng 55 tưởng tượng tượng trong tự sự ; Nắm được khái niệm, nghĩa khái quát, đặc điểm ngữ pháp, các loại động từ. Tuần 14 * Kĩ năng: Biết tự đánh giá bài tập làm văn của mình theo các 25/11- yêu cầu. Tự sửa các lỗi và rút kinh nghiệm; Nhận diện được chỉ 30/11/2019 từ. Sử dụng được chỉ từ trong khi nói và viết ; Biết tự xây dựng 56 Động từ được dàn bài kể chuyện tưởng tượng ; Nhận biết động từ trong câu, Phân biệt động từ tình thái-hành động,trạng thái. Sử dụng động từ để đặt câu * Thái độ: Tự giá, tích cực sửa chữa bài làm theo yêu cầu; 7
  8. Nghiêm túc trong giờ học ; * * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác; Tự lập, tự tin, tự chủ. Yêu quý và giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt. Trả bài kiểm tra * Kiến thức: Củng cố kiến thức Tiếng việt đã học từ tuần 1 đến 57 tiếng Việt tuần 10 ; Hiểu được nghĩa, chức năng ngữ pháp, ý nghĩa của phụ 58 Cụm động từ ngữ trước và phụ ngữ sau trong cụm động từ ; Vận dụng ngôi kể, thứ tự kể, cách sắp xếp bố cục, lựa chọn lời văn, cách viết đoạn văn và bài văn tự sự; Tuần 15 * Kĩ năng: Thông qua trả kiểm tra rèn kỹ năng thực hành cho 02- HS ; Sử dụng cụm động từ phù hợp; Rèn luyện kĩ năng tìm ý, lập 07/12/2019 Viết bài tập làm văn dàn bài, chữa lỗi chính tả, kĩ năng kể chuyện, dùng từ, đặt câu. 59-60 số 3 * Thái độ: Nghiêm túc trong giờ trả bài, có ý thức học hỏi và tiến bộ. Tự giác, tích cực, nghiêm túc trong quá trình làm bài. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực thu thập thông tin, hợp tác; phân tích, tổng hợp khi so sánh, tự học tự nhận thức; sáng tạo văn bản; cảm thụ văn học. 61, 62, Chủ đề: * Kiến thức. Học sinh nắm được nội dung, ý nghĩa của các truyện 63 Truyện Trung đại trung đại: Con hổ có nghĩa, mẹ hiền dạy con, thầy thuốc giỏi cốt - Con hổ có nghĩa; nhất ở tấm lòng. Sơ bộ được trình độ viết văn và cách hư cấu - Đọc thêm; - Mẹ hiền dạy con; trong viết truyện ở thời Trung đại; Nắm được khái niệm, ý nghĩa, - Tích hợp MT - Thầy thuốc giỏi cốt đặc điểm khái quát của tính từ. Các loại tính từ. Đặc điểm của nhất ở tấm lòng. tính từ. * Kỹ năng: Có kĩ năng kể chuyện, phân tích, cảm thụ TP văn học Trung đại; Nhận biết tính từ trong văn bản. Phân biệt tính từ chỉ Tuần 16 dặc điểm tương đối và tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối. Sử dụng 9- 64 tính từ, cụm tính từ trong khi nói và viết. 14/12/2019 Tính từ và cụm tính từ * Thái độ: Có lòng thương yêu giữa con người với con người, luôn sẵn lòng giúp đỡ người khác khi gặp khó khăn; Ý thức giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học. giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, Tự lập, tự tin, tự chủ sử dụng ngôn ngữ; 8
  9. 65 Ôn tập TV * Kiến thức: Củng cố kiến thức tiếng Việt đã học từ đầu học kỳ Trả bài TLV số 3 I; về cấu tạo của từ tiếng Việt, từ mượn, nghĩa của từ, lỗi dùng từ, 66 từ loại và cụm từ; HS nhận rõ ưu khuyết điểm của bài làm số 3 để phát huy, rút kinh nghiệm cho bài sau đạt kết quả cao; Củng cố kiến thức Ngữ văn đã học từ đầu học kỳ I, tổng hợp kiến thức từ Tuần 17 3 phân môn để làm bài kiểm tra tổng hợp có hiệu quả. 16- * Kĩ năng: Sử dụng tiếng Việt đúng ngữ pháp và chính tả. Rèn 21/12/2019 Kiểm tra tổng hợp kỹ năng thành thạo hơn khi làm bài văn tự sự; Làm bài tổng hợp. 67, 68 học kì I * Thái độ: Giáo dục HS ý thức tự học hỏi, rút kinh nghiệm cho bản thân. Làm bài nghiêm túc, trật tự, trung thực * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác; Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó. Hoạt động ngữ văn: * Kiến thức: HS kể lại được một số câu chuyện dân gian hoặc 69 Thi kể chuyện một vài sinh hoạt văn hoá ở địa phương mình sinh sống. Lôi cuốn học sinh tham gia hoạt động ngữ văn; Nắm được ý nghĩa, nội dung một số từ ngữ, sửa những lỗi chính tả mang tính địa phương. Nắm được một số câu chuyện dân gian, mục đích, cách thức tổ chức một số trò chơi và lễ hội dân gian vừa vui, vừa rèn luyện sức khỏe ở Phú Thọ. Củng cố, nắm chắc yêu cầu ND, hình thức của bài văn tổng hợp. Tuần 18 * Kĩ năng: Rèn cho học sinh thói quen yêu Văn, Tiếng Việt, 23- Chương trình ngữ văn thích làm thơ, kể chuyện; Có ý thức tìm hiểu, sưu tầm và giữ gìn 28/12/2019 70 địa phương (t1 ) giá trị văn hóa truyền thống trong các trò chơi dân gian;. Có ý thức viết đúng chính tả trong khi viết và phát âm đúng âm chuẩn khi nói. Rèn kỹ năng làm bài, kỹ năng diễn đạt, trình bày, chữ viết * Thái độ: Tự tin, khả năng giao tiếp. Có ý thức viết đúng chính tả trong khi viết và phát âm đúng âm chuẩn khi nói. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực thẩm mỹ; Có ý thức tìm hiểu, phát huy 9
  10. truyền thống văn hóa tốt đẹp của quê hương, của dân tộc. 71 Chương trình ngữ văn * Kiến thức: Cách dùng từ, viết chính tả đúng chuẩn ; HS biết địa phương (t2 ) nhận ra đợc ưu điểm, nhược điểm về nội dung và hình thức trình bày trong bài viết của mình. * Kĩ năng: Sửa những lỗi chính tả mang tính địa phương; Có kĩ Tuần 19 72 Trả bài kiểm tra năng phát hiện những ưu và nhược điểm trong bài làm của mình. 30/12- học kì I * Thái độ, tự nhận thức và đánh giá.được kiến thức, kĩ năng của 04/1/2020 mình trong bài kiểm tra học kỳ I. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực thẩm mỹ; Có ý thức tìm hiểu, phát huy truyền thống văn hóa tốt đẹp của quê hương, của dân tộc. HỌC KÌ II ( Tổng số: 68 tiết ) Ghi chú (Nội Thời Tiết theo Tên bài/ Chủ đề Mục tiêu/Yêu cầu cần đạt dung giảm tải, gian PPCT tích hợp....) Bài học đường đời * Kiến thức: Nắm được về nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong 73,74 Tuần 20 đầu tiên một văn bản truyện viết cho thiếu nhi. Một số biện pháp nghệ Tích hợp môi 13/1- 75 Phó từ thuật xây dựng nhân vật đặc sắc trong đoạn trích Bài học đường trường 18/01/20 đời đầu tiên; 20 Khái niệm, ý nghĩa khái quát, ddặc điểm ngữ pháp của phó từ; Nắm được Mục đích của miêu tả, cách thức trong văn miêu tả; * Kĩ năng: Phân tích các nhân vật trong đoạn trích. Vận dụng được các biện pháp nghệ thuật so sánh, nhân hóa khi viết miêu tả; Nhận biết, phân biệt, sử dụng phó từ; Nhận diện được đoạn văn, Tìm hiểu chung về 76 bài văn miêu tả. Bước đầu xác định được ND của một đoạn văn văn miêu tả hay bài văn miêu tả, xác định đặc điểm nổi bật của đối tượng được miêu tả trong đoạn văn hay bài văn miêu tả. * Thái độ: HS ý thức được bài học về cách ứng xử, lối sống, đạo đức; Ý thức giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt; Đức tính chăm chỉ học tập, học đi đôi với hành. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, 10
  11. năng lực hợp tác, năng lực thẩm mỹ; Có ý thức tìm hiểu, phát huy truyền thống văn hóa tốt đẹp của quê hương, của dân tộc. Tôn trọng, giữ gìn di sản văn hóa của quê hương, đất nước. * Kiến thức: Nắm được khái niệm so sánh, cấu tạo phép so sánh. Phần nội dung Nắm được khái niệm nhân hoá, các kiểu nhân hoá và tác dụng nhận diện, tác chính của nhân hoá. Nắm được khái niệm ẩn dụ, các kiểu ẩn dụ. dụng của Ẩn dụ: Tác dụng của ẩn dụ. Biết phân tích ý nghĩa, tác dụng của ẩn dụ Chọn nội dung trong thực tế sử dụng tiếng Việt. Nắm được khái niệm hoán dụ, nhận diện, bước Tuần 21 các kiểu hoán dụ. Tác dụng của hoán dụ. Biết phân tích ý nghĩa, đầu phân tích tác tác dụng của hoán dụ trong thực tế sử dụng tiếng Việt. dụng của Ẩn dụ 20/1- Chủ đề: Các phép tu từ * Kỹ năng. Nhận diện được so sánh, Biết cách quan sát sự giống để dạy. 25/01/20 - So sánh nhau giữa các sự vật tạo ra những cách so sánh đúng tiến đến tạo Phần nội dung 20 77,78, - Nhân hóa ra những so sánh. Bước đầu tạo được một số phép nhân hóa. Biết nhận diện, tác 79,80,81 - Ẩn dụ dùng các kiểu nhân hoá trong bài viết của mình Bước đầu tạo dụng của Hoán - Hoán dụ được một số phép ẩn dụ. Biết dùng các kiểu ẩn dụ trong bài viết dụ: Chọn nội của mình. Bước đầu tạo được một số phép hoán dụ. Biết dùng các dung nhận diện, kiểu hoán dụ trong bài viết của mình. bước đầu phân * Thái độ: Yêu thích tiếng Việt, biết vận dụng các biện pháp tu tích tác dụng của từ trong quá trình giao tiếp và tạo lập văn bản. hoán dụ để dạy. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học; giải quyết vấn đề; Năng lực sáng tạo; Năng lực giao tiếp; Năng lực hợp tác; Năng lực sử dụng ngôn ngữ. Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt. * Kiến thức: Vẻ đẹp của thiên nhiên và cuộc sống con người một vùng đất phương Nam qua tác phẩm Đất rừng phương Nam; Mối 82 Sông nước Cà Mau Tuần 22 quan hệ trực tiếp của quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét 03- trong văn miêu tả; 08/02/20 * Kĩ năng: Nắm bắt nội dung và các biện pháp nghệ thuật văn bản truyện hiện đại có yếu tố miêu tả kết hợp thuyết minh; Quan 20 Quan sát, tưởng tượng, sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét trong văn miêu tả. 83,84 so sánh trong văn * Thái độ: Lòng yêu mến những con người lao động ở mọi miền miêu tả của tổ quốc, tình yêu đối với thiên nhiên hùng vĩ, yêu tiếng mẹ đẻ 11
  12. giàu có trong sáng; Ý thức học tập, rèn luyện về văn miêu tả. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác; Tự lập, tự tin, tự chủ; Lòng yêu quê hương đất nước. Luyện nói về quan sát, * Kiến thức: Nắm chắc các kiến thức về văn miêu tả được sử 85,86 tưởng tượng, so sánh dụng trong bài luyện nói; Tình cảm của tác giả đối với cảnh vật trong văn miêu tả quê hương, người lao động trong VB Vượt thác; Nắm được yêu 87 Vượt thác cầu, bố cục, thứ tự miêu tả, cách xây dựng đoạn văn và lời văn trong bài văn tả cảnh. Tuần 23 * Kĩ năng: Rèn kĩ năng sắp xếp các ý theo một trình tự hợp lí, lập dàn ý và luyện nói trước tập thể lớp; Đọc diễn cảm, cảm nhận 10- được vẻ đẹp của hình tượng con người và TN trong đoạn trích; 15/02/20 Phương pháp tả cảnh. * Thái độ: Giáo dục ý thức tự học, tự rèn của HS; Tình cảm yêu 20 88 Viết bài TLV tả cảnh quí thiên nhiên, con người lao động, yêu quê hương đất nước; ở nhà. Quan sát cảnh vật. Trình bày những điểu đã quan sát về cảnh vật theo một trình tự hợp lí. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, hợp tác; Tự lập, tự tin, tự chủ, Năng lực sáng tạo; Lòng yêu quê hương đất nước, yêu người lao động. 89,90 Bức tranh của em gái tôi * Kiến thức: Nắm được những nét đặc sắc trong nghệ thuật kể Tích hợp MT Chương trình địa chuyện và miêu tả tâm lí nhân vật trong tác phẩm Bức tranh của 91 phương phần tiếng Việt em gái tôi; HS nắm được đặc điểm của từ địa phương; bước đầu hiểu được ý nghĩa , tác dụng và cách sử dụng từ địa phương; Một Tuần 24 số đặc điểm của thể thơ bốn chữ. Các kiểu vần được sử dụng 17- trong thơ nói chung và thơ bốn chữ nói riêng. * Kĩ năng: Đọc- hiểu nội dung, kể tóm tắt văn bản truyện hiện 22/02/20 đại có yếu tố tự sự kết hợp với miêu tả tâm lí nhân vật; Rèn kĩ 92 Tập làm thơ bốn chữ 20 năng viết đúng chính tả; Nhận diện được thể thơ bốn chữ khi đọc và học thơ ca. Xác định được cách gieo vần. Vận dụng những kiến thức về thể thơ bốn chữ vào việc tập làm thơ bốn chữ. * Thái độ: Giáo dục HS ý thức và cách ứng xử đúng đắn, biết thắng được sự ghen tị trước tài năng hay thành công của người 12
  13. khác; Biết yêu quý tiếng nói cha ông nơi mình sinh ra; Rèn lòng ham mê tập làm thơ. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác; Tự lập, tự tin, tự chủ, Năng lực sáng tạo; Lòng yêu quê hương đất nước, yêu tiếng Việt. 93 Phương pháp tả người * Kiến thức: Cách làm bài văn tả cảnh, bố cục, thứ tự miêu tả; 94 Kiểm tra văn cách xây dựng đoạn văn và lời văn trong bài văn tả người; Kiểm tra nhận thức của học sinh về văn tự sự, văn thơ hiện đại đã học. Kết hợp kiểm tra trắc nghiệm ngắn gọn và tự luận viết đoạn văn ngắn; Nắm cốt truyện, tình huống truyện, nhân vật, người kể Tuần 25 chuyện, lời đối thoại và lời độc thoại của truyện. Ý nghĩa , giá trị của tiếng nói dân tộc và các biện pháp nghệ thuật được sử dụng 24- trong truyện qua nhân vật cậu bé Ph-răng và thầy giáo Ha- men. 29/2/202 95,96 Buổi học cuối cùng * Kĩ năng: Quan sát và lựa chọn các chi tiết cần thiết cho bài văn 0 miêu tả. Viết 1 đoạn văn, bài văn tả người; Rèn luyện kĩ năng làm bài trắc nghiệm, tự luận; Phân tích cảm thụ văn học nước ngoài. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác; Tự lập, tự tin, tự chủ, Năng lực sáng tạo; Bồi dưỡng tình cảm yêu nước, yêu tiếng nói dân tộc. Luyện nói về văn * Kiến thức: Nắm được phương pháp làm một bài văn tả người. 97 miêu tả Cách trình bày miệng một đoạn (bài) văn miêu tả: nói dựa theo Trả bài TLV tả cảnh dàn bài đã chuẩn bị; HS nhận rõ ưu khuyết điểm của bài làm để Tích hợp TT 98 Tuần 26 ở nhà phát huy, rút kinh nghiệm cho bài sau đạt kết quả tốt hơn; Hiểu HCM, 02- được hình ảnh Bác Hồ trong cảm nhận của người chiến sĩ. Sự kết Tích hợp TT 07/3/202 hợp giữa yếu tố tự sự, miêu tả với yếu tố biểu cảm và các biện HCM, QPAN. pháp nghệ thuật khác được sử dụng trong bài thơ. 0 * Kĩ năng: Sắp xếp những điều đã quan sát và lựa chọn và trình 99,100 Đêm nay Bác không ngủ bày miệng trước tập thể ; Củng cố kỹ năng viết văn tả cảnh; Bước đầu biết cách đọc thơ tự sự được viết theo thể thơ năm chữ có kết hợp các yếu tố miêu tả và biểu cảm thể hiện được tâm trạng của nhân vật trữ tình. 13
  14. * Thái độ: Ý thức tự diễn đạt, rèn luyện văn nói miêu tả; Giáo dục HS ý thức tự học hỏi, rút kinh nghiệm cho bản thân ; Cảm phục và có ý thức rèn luyện theo những đức tính quý báu của chủ tịch Hồ Chí Minh ngay từ khi còn ngồi trên ghế nhà trường. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác; Năng lực sáng tạo; Bồi dưỡng lòng kính trọng, biết ơn Bác Hồ, 101 Ôn tập văn miêu tả * Kiến thức: Sự khác nhau giữa văn miêu tả và văn tự sự. Yêu Các thành phần chính cầu và bố cục của một bài văn miêu tả; Phân biệt thành phần 102 của câu chính và thành phần phụ của câu; Biết cách tả người qua thực hành viết. Tuần 27 * Kĩ năng: Quan sát, nhận xét, so sánh và liên tưởng. Xác định 09- đúng những đặc điểm và lựa chọn trình tự miêu tả hợp lí; Xác định được chủ ngữ và vị ngữ, đặt câu phù hợp; Diễn đạt, trình 14/3/202 Viết bài TLV số 6 – Văn bày, chữ viết, chính tả, ngữ pháp của bài văn miêu tả. 103,104 0 tả người * Thái độ: Thêm yêu mến cảnh vật và con người xung quanh; HS có thái độ yêu quý môn học; Giáo dục HS ý thức tôn trọng, yêu quý những người xung quanh * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác; Năng lực sáng tạo; 105,106 Cô Tô * Kiến thức: Vẻ đẹp của đất nước ở một vùng biển đảo. Tác dụng Tích hợp MT; của một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong văn bản; QPAN Chữa lỗi về chủ ngữ, Nắm được lỗi do đặt câu thiếu chủ ngữ, thiếu vị ngữ và cách chữa 107 vị ngữ lỗi về chủ ngữ và vị ngữ; Hình ảnh cây tre trong đời sống và tinh Tuần 28 thần của người Việt Nam. 16/3- * Kĩ năng: Đọc diễn cảm văn bản, cảm nhận của bản thân về Tích hợp MT; vùng đảo Cô Tô; Phát hiện các lỗi và sửa lỗi khi đặt câu; Đọc QPAN 21/3/202 diễn cảm và sáng tạo bài văn xuôi giàu chất thơ bằng sự chuyển 0 108 Cây tre Việt Nam dịch giọng đọc phù hợp. * Thái độ: Giáo dục HS lòng yêu thiên nhiên, con người lao động, học tập cách viết văn, sử dụng các phép tu từ của tác giả; Có ý thức nói, viết câu đúng ngữ pháp; Giáo dục HS lòng tự hào 14
  15. dân tộc, tự bồi dưỡng phẩm chất đạo đức qua bài học. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác; Thể hiện thái độ, xúc cảm, hành vi; Lòng yêu quê hương đất nước. * Kiến thức: Nắm được khái niệm câu trần thuật đơn, câu trần thuật đơn có từ là, câu trần thuật đơn không có từ là. Nắm được các tác dụng của các kiểu câu này. * Kĩ năng: Nhận diện, sử dụng và phân tích câu trần thuật đơn, câu trần thuật đơn có từ là, câu trần thuật đơn không có từ là 109,110, Chủ đề: trong nói và viết. 111 Câu trần thuật đơn Tuần 29 * Thái độ: Tích cực, tự giác trong sử dụng câu trong tiếng Việt. 23/3- * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn 28/3/2020 đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ. Năng lực phát hiện, so sánh, phân tích, khái quát hoá. Yêu quí, trân trọng, giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt. * Kiến thức: Qua tiết trả bài GV cho HS tự đánh giá về lực học của mình qua phân môn Ngữ văn, về khả năng làm văn tả người * Kĩ năng: Biết tự đánh giá và đánh giá được những thành công Trả bài kiểm tra Văn; và hạn chế trong bài viết của mình và của bạn. 112 Trả bài TLV tả người. * Thái độ: Ý thức tự rèn luyện, tự sửa chữa, chỉnh lý và ý thức vươn lên, yêu thích môn học. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, tự đánh giá. Lượm * Kiến thức: Vẻ đẹp hồn nhiên, vui tươi, trong sáng và ý nghĩa 113,114 Hướng dẫn đọc thêm: cao cả trong sự hi sinh của nhân vật Lượm ; Cảm nhận được sức Tích hợp QPAN Mưa sống, sự phong phú, sinh động của bức tranh thiên nhiên trong 115 Kiểm tra Tiếng Việt bài; Củng cố kiến thức về các phép tu từ như so sánh, nhân hóa, Tuần 30 ẩn dụ, hoán dụ,các thành phần chính của câu, câu trần thuật đơn, Tích hợp MT 30/3- câu trần thuật đơn có từ là Nắm được đặc điểm của thể thơ 5 chữ 04/4/2020 116 Thi làm thơ năm chữ và hoàn chỉnh được 1 bài thơ năm chữ ở mức độ đơn giản. * Kĩ năng: Đọc- hiểu, phát hiện và phân tích ý nghĩa của các từ láy, hình ảnh hoán dụ và những lời đối thoại; Rèn kĩ năng nhận 15
  16. biết các phép tu từ, phân tích các thành phần câu; Vận dụng những kiến thức về thể thơ năm chữ vào việc tập làm thơ năm chữ. * Thái độ:.Giáo dục HS góp phần làm giàu đẹp thêm tiếng Việt; Có thái độ nghiêm túc trong học tập; Giáo dục HS tình cảm đối với người thân, bạn bè thầy cô. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, giao tiếp, năng lực hợp tác, tự đánh giá. Yêu quí, trân trọng, giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt; Tự hào về truyền thống thế hệ trẻ Việt Nam. Hướng dẫn đọc thêm: * Kiến thức : Hiểu được tư tưởng cơ bản của bài văn về lòng yêu Tích hợp TT 117 Lòng yêu nước nước. Cảm nhận được hế giới các loài chim đã tạo nên vẻ đẹp đặc HCM Hướng dẫn đọc thêm: trưng của thiên nhiên ở một làng quê miền Bắc; Nắm được nội Tích hợp MT 118,119 Lao xao dung cơ bản và những nét đặc sắc về nghệ thuật của các tác phẩm truyện, kí hiện đại, điểm giống nhau, khác nhau giữa truyện và kí. Tuần 31 * Kĩ năng: Đọc diễn cảm một văn bản chính luận giàu chất trữ 06/4- tình. Nhận biết và hiểu vai trò của các yếu tố miêu tả, biểu cảm. 11/4/2020 Nắm được nét cơ bản về Tuỳ; Trình bày được suy nghĩ, tình cảm của bản thân về đất nước mình; Hệ thống hoá, so sánh, tổng hợp kiến thức về truyện và kí đã được học. 120 Ôn tập truyện và kí * Thái độ: Giáo dục lòng yêu quê hương đất nước lòng tự hào dân tộc; Trình bày được những hiểu biết về cảm nhận mới, sâu sắc của bản thân về thiên nhiên, đất nước, con người qua truyện, kí đã học. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, hợp tác; Tự lập, tự tin, tự chủ, Năng lực sáng tạo; Bồi dưỡng tình cảm yêu nước, yêu tiếng nói dân tộc. Chữa lỗi về chủ ngữ, vị * Kiến thức: Nhận biết các loại lỗi, cách chữa lỗi do đặt câu thiếu 121 Tuần 32 ngữ ( tiếp cả chủ ngữ lẫn vị ngữ và và lỗi về quan hệ ngữ nghĩa giữa chủ 13/4- Cầu Long Biên chứng ngữ với vị ngữ; Nắm được khái niệm Văn bản nhật dụng. Nội - Đọc thêm 122 18/4/2020 nhân lịch sử dung và nghệ thuật của VB Cầu Long Biên chứng nhân lịch sử”; Viết bài TLV miêu tả Đánh giá năng lực sáng tạo trong khi thực hành viết bài văn miêu 123,124 sáng tạo tả. Năng lực vận dụng các KN và kiến thức về văn miêu tả nói 16
  17. chung . * Kĩ năng: Phát hiện các lỗi, cách sửa được lỗi do đặt câu thiếu cả chủ ngữ lẫn vị ngữ và lỗi về quan hệ ngữ nghĩa giữa chủ ngữ; Bước đầu làm quen với kỹ năng đọc – hiểu văn bản nhật dụng có hình thức là một bài ký mang nhiều yếu tố Hồi ký; Rèn các KN viết nói chung (diễn đạt, trình bày, chữ viết, ngữ pháp,...) * Thái độ: HS có ý thức viết câu đúng về cấu trúc và ngữ nghĩa; - Trình bày những suy nghĩ, tình cảm, lòng tự hào của bản thân về lịch sử hào hùng, bi tráng của đất nước.Thêm yêu mến cảnh vật và con người xung quanh; Giáo dục HS ý thức cẩn thận khi làm bài. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ. Năng lực phát hiện, so sánh, phân tích, khái quát hoá. Giáo dục lòng tự hào dân tộc, tự bồi dưỡng phẩm chất đạo đức qua bài học. 125 Viết đơn * Kiến thức: Nắm được các tình huống cần viết đơn. Các loại Luyện tập cách viết đơn đơn thường gặp và nội dung không thể thiếu trong đơn; Các loại 126 và sửa lỗi lỗi thường mắc phải khi viết đơn (về nội dung, về hình thức). Ôn tập về dấu câu (dấu Cách sửa chữa các lỗi thường mắc khi viết đơn; Củng cố và nâng 127 chấm, dấu chấm hỏi, dấu cao kiến thức, kĩ năng sử dụng các dấu câu thường gặp trong khi chấm than ) viết: dấu chấm, chấm hỏi, chấm than; Vẻ đẹp và tiềm năng phát Tuần 33 triển du lịch của động Phong Nha. 20/4- * Kĩ năng: Viết đơn đúng quy cách; Phát hiện và sửa được các 25/4/2020 lỗi thường gặp khi viết đơn.- Rèn kĩ năng viết đơn theo đúng quy định; Đọc – hiểu văn bản nhật dụng đề cập đến vấn đề bảo vệ môi trường, danh lam thắng cảnh. 128 Động Phong Nha * Thái độ: Thấy được tầm quan trọng và tác dụng của đơn từ; Có - Đọc thêm ý thức viết đúng văn bản hành chính; Giáo dục lòng yêu quê hương đất nước. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác; Tự lập, tự tin, tự chủ, Năng lực sáng tạo; Tôn trọng, giữ gìn cảnh đẹp của quê 17
  18. hương, đất nước. Bức thư của thủ lĩnh * Kiến thức: Ý nghĩa của việc bảo vệ môi trường và tiếng nói - Tích hợp môi 139,130 da đỏ đầy tình cảm và trách nhiệm đối với thiên nhiên, môi trường sống trường Tuần 34 của vị thủ lĩnh Xi-át-tơn; Nắm vững những nội dung cơ bản đã 27/4- học trong chương trình ngữ văn 6. 02/5/2020 * Kĩ năng: Biết cách đọc, tìm hiểu nội dung văn bản nhật dụng; Biết cách tổng hợp, khái quát kiến thức đã học. HS biết vận dụng Ôn tập tổng hợp kiến thức đã học vào làm bài kiểm tra tổng hợp. 131,132 cuối năm * Thái độ: Bồi dưỡng lòng yêu thiên nhiên, môi trường và có ý thức bảo vệ thiên nhiên, môi trường; * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác; Tự lập, tự tin, tự chủ, Năng lực sáng tạo; bảo vệ thiên nhiên, môi trường sống. Trả bài TLV miêu tả * Kiến thức: Qua tiết trả bài GV cho HS tự đánh giá về lực học 133 sáng tạo; Trả bài kiểm của mình qua phân môn Ngữ văn, về khả năng làm văn miêu tả tra Tiếng Việt sáng tạo; Biết phát hiện và chữa đúng một số lỗi thườn gặp về Ôn tập về dấu câu dấu phẩy.Lựa chọn và sử dụng đúng dấu phẩu trong khi viết để 134 (dấu phẩy) đạt được mục đích giao tiếp. Vận dụng kiến thức tổng hợp 3 phần Tuần 35 môn vào làm bài kiểm tra cuối năm một cách hiệu quả. 04/5- * Kĩ năng: Rèn kỹ năng tiếp thu, rút kinh nghiệm, sửa chữa; Tự 09/5/2020 phát hiện và sửa chữa lỗi về dấu phẩy khi viết. Có ý thức cao trong việc dùng các dấu câu; có kỹ năng làm bài tổng hợp và ý thức tự giác khi làm bài. Kiểm tra tổng hợp 135,136 * Thái độ: Ý thức tự rèn luyện, tự sửa chữa, chỉnh lý và ý thức cuối năm vươn lên, yêu thích môn học; Thái độ làm bài nghiêm túc, trật tự, trung thực. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác; Tự lập, tự tin, tự chủ, tự quản, sáng tạo. Tổng kết phần Văn * Kiến thức: Nắm chắc thể loại, phương thức biểu đạt, nội dung, 137 và Tập làm văn nghệ thuật của các bài văn. Hệ thống hoá những kiến thức Tiếng 18
  19. Việt đã học trong năm học. * Kĩ năng: Nhận biết ý nghĩa, yêu cầu và cách thức thực hiện các Tuần 36 yêu cầu của bài tổng kết. Khái quát, hệ thống văn bản trên các 11/5- phương diện cụ thể. Cảm thụ và phát biểu cảm nghĩ cá nhân 16/5/2020 Tổng kết phần * Thái độ: Nhận thức được 2 chủ đề chính: truyền thống yêu 138 Tiếng Việt nước và tinh thần nhân ái trong hệ thống văn bản đã học ở chương trình Ngữ văn 6. Có ý thức chuẩn bị bài ôn tập. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác; Tự lập, tự tin, tự chủ, tự quản, sáng tạo. Trả bài kiểm tra * Kiến thức: Học sinh nhận thấy ưu điểm và những tồn tại của 139 tổng hợp mình qua các bài kiểm tra, Củng cố, khắc sâu kiến thức ngữ văn đã học; Có hiểu biết thêm về danh lam thắng cảnh của Phú Thọ. Tích hợp môi * Kĩ năng: HS thấy được những ưu, nhược điểm của mình trong trường Tuần 37 bài kiểm tra để khắc phục, sửa chữa ;. Biết thực hành viết bài văn 18- 23/5/ miêu tả những danh lam và di tích lịch sử đó. * Thái độ: Có ý thức sửa lỗi trong bài kiểm tra của mình và của 2020 Chương trình ngữ văn 140 bạn. Có ý thức tìm hiểu về các danh lam thắng cảnh, di tích lịch địa phương sử trên quê hương. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác; Tự lập, tự tin, tự chủ, tự quản, sáng tạo. Có ý thức bảo vệ văn hóa tốt đẹp của quê hương, của dân tộc. 19
  20. PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN NGỮ VĂN - LỚP 8 TRƯỜNG THCS VĂN LANG NĂM HỌC 2019-2020 HỌC KÌ I (Tổng số: 72 tiết ) Ghi chú Thời Tiết theo Tên bài học/chủ đề dạy Mục tiêu/Yêu cầu cần đạt (Nội dung giảm gian PPCT học tải, tích hợp....) * Kiến thức: Cốt truyện, nhân vật, sự kiện trong đoạn trích Tôi đi học, nghệ thuật miêu tả tâm lý trẻ nhở ở tuổi đến trường trong 1, 2 Tôi đi học một văn bản tự sự qua ngòi bút Thanh Tịnh. Các cấp độ khái quát về nghĩa của từ ngữ. Chủ đề văn bản, những thể hiện của chủ đề trong văn bản. * Kỹ năng: Đọc – hiểu đoạn trích tự sự có yếu tố miêu tả và biểu - Tự học có Cấp độ khái quát của Tuần 1 3 cảm,trình bày những suy nghĩ, tình cảm về một sự việc trong hướng dẫn (26/8/201 nghĩa từ ngữ cuộc sống của bản thân. Thực hành so sánh, phân tích các cấp độ 9- khái quát về nghĩa của từ ngữ. Đọc – hiểu và có khả năng bao 31/8/2019 quát toàn bộ văn bản, trình bày một văn bản (nói, viết) thống nhất ) về chủ đề. * Thái độ: Ý thức trân trọng những tình cảm nhẹ nhàng tốt đẹp, Tính thống nhất về chủ trong sáng. Sử dụng đúng kiểu loại nâng cao hiệu quả trong giao 4 đề văn bản tiếp. * Năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, phân tích, cảm thụ vb; hợp tác; tự quản; Yêu nước, tự hào về truyền thống tốt đẹp của dân tộc. * Kiến thức: Khái niệm thể loại hồi kí; Cốt truyện, nhân vật, sự kiện trong đoạn trích Trong lòng mẹ; Ngôn ngữ truyện thể hiện Tuần 2 Trong lòng mẹ niềm khát khao tình cảm ruột thịt cháy bỏng của nhân vật; Ý 5,6 2/9-7/9/2019 nghĩa giáo dục: những thành kiến cổ hủ, nhỏ nhen, độc ác không thể làm khô héo tình cảm ruột thịt sâu nặng, thiêng liêng. Khái niệm trường từ vựng. Bố cục của văn bản, tác phẩm của việc xây 20