Kế hoạch giảng dạy Toán 6 - Năm học 2019-2020 - Đào Thị Kiều Vân
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giảng dạy Toán 6 - Năm học 2019-2020 - Đào Thị Kiều Vân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giang_day_toan_6_nam_hoc_2019_2020_dao_thi_kieu_van.doc
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giảng dạy Toán 6 - Năm học 2019-2020 - Đào Thị Kiều Vân
- PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TOÁN LỚP 6 TRƯỜNG THCS VĂN LANG NĂM HỌC 2019 - 2020 A. SỐ HỌC HỌC KỲ I Thời gian Tiết Tên bài học/Chủ đề dạy theo học Mục tiêu / Yêu cầu cần đạt Ghi chú (Nội PPCT dung giảm tải, tích hợp...) Tập hợp. Phần tử của tập - HS được làm quen về khái niệm của TH thông qua 1 hợp các ví dụ về TH thường gặp trong toán học và trong đời sống - HS nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một TH - HS biết viết 1 TH theo diễn đạt bằng lời văn của bài toán, biết sử dụng ký hiệu: hay - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực vận dụng Tuần 1 kiến thức toán học vào cuộc sống (26/8/2019- 2 Tập hợp các số tự nhiên - HS biết được TH các số tự nhiên, hiểu được các quy 31/8/2018) ước và thứ tự trong TH số tự nhiên, biết biểu diễn 1 số tự nhiên trên tia số, - HS phân biệt được các tập N, N*, biết sử dụng các ký hiệu ; , biết viết số liền trước, số liền sau của một số tự nhiên - Giáo dục tính cẩn thận, tư duy tốt - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo.
- 3 Ghi số tự nhiên - HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt được số và chữ số trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí. - HS biết đọc và viết các chữ số La Ma không vượt quá 30 - HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo. 4 Số phần tử của một tập - HS hiểu được TH có thể có 1 phần tử, có nhiều phần hợp. Tập hợp con tử, có thể có vô số phần tử, có thể không có phần tử nào. Hiểu được khái niệm TH con, hai TH bằng nhau - HS biết tìm số phần tử của một TH, biết kiểm tra một TH có là TH con hoặc không là TH con của một TH cho trước, biết sử dụng đúng ký hiệu ; ; - Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu. - Tự tin, tự chủ; năng lực hợp tác, năng lực tự học. 5 Luyện tập - HS biết tìm số phần tử của một TH (lưu ý trường hợp Tuần 2 các phần tử của TH được viết dưới dạng dãy số có quy (02/9/2019- luật) 07/9/2019) - Rèn kỹ năng viết TH, viết TH con của một TH cho trước, sử dụng đúng, - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác cho HS - Tự tin, tự chủ; năng lực hợp tác, năng lực tự học. 6 Phép cộng và phép nhân - HS biết được các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng và phép nhân số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu và viết dạng tổng quát các tính chất đó
- - HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh 1 cách hợp lý - Rèn luyện cho HS ý thức cẩn thận, biết quan sát, nhận xét bài toán trước khi làm bài để đảm bảo vận dụng kiến thức một cách hợp lý chính xác. - Tự tin, tự chủ; năng lực hợp tác, năng lực tự học, năng lực tính toán 7 Luyện tập - Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên - Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào bài tập tính nhẩm, tính nhanh - Có thái độ làm việc nhiêm túc, cẩn thận - Tự tin, tự chủ; năng lực hợp tác, năng lực tự học, năng lực tính toán 8 Phép trừ và phép chia - HS hiểu được khi nào kết quả của phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của phép chia là một số tự nhiên - HS biết được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư Tuần 3 - Rèn cho HS vận dụng kt về phép trừ, phép chia để (09/9/2019- tìm số chưa biết trong 2 phép tính 14/9/2019) - Tự tin, tự chủ; năng lực hợp tác, năng lực tự học, năng lực tính toán 9 Luyện tập - HS hiểu được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ thực hiện đượ - Rèn cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, giải một số bài toán thực tế - Có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm BT - Tự tin, tự chủ; năng lực hợp tác, năng lực tự học, năng lực tính toán
- 10 Lũy thừa với số mũ tự - HS hiểu được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ nhiên. Nhân hai lũy thừa số và số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số cùng cơ số - HS biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tínhgiá trị của các lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số - HS thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng lũy thừa. Tuần 4 - Tự tin, tự chủ; năng lực hợp tác, năng lực tự học, (16/9/2019- năng lực tính toán 21/9/2019) 11 Luyện tập - Phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số - Biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa - Có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm BT - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán 12 Chia hai lũy thừa cùng cơ - HS biết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy số ước a0 1 a 0 - HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số - Có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm BT - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán 13 Luyện tập - Phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số - Biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa - Nghiêm túc trong học tập, yêu thích học toán. Tuần 5 - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán (23/9/2019- 14 Thứ tự thực hiện các - HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện phép 28/9/2019) phép tính tính
- - HS biết vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức - Có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm BT - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán 15 Luyện tập - HS biết vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức - Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính, trình bày BT về tính giá trị biểu thức - Có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm BT - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán 16 Ôn tập - Củng cố lại các kiến thức về tập hợp, về các phép tính trong N, thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số; - Rèn luyện kĩ năng vận dụng lý thuyết vào giải bài , Thực hiện các dạng bài tập cơ bản đơn giản. - Giáo dục ý thức học bộ môn, góp phần phát triển năng lực tổng hợp, khái quát hóa Tuần 6 - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán (30/9/2019- 17 Kiểm tra viết - Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong 05/10/2019) chương của HS - Rèn kỹ năng tính toán chính xác, hợp lý - Có thái độ làm việc nghiêm túc khi KT - Tự tin, tự chủ, trung thực; năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực tính toán 18 Tính chất chia hết của - HS biết được các tính chất chia hết của một tổng, một tổng một hiệu - HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một
- hiệu của hai số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó - Biết sử dụng ký hiệu: , - HS nghiêm túc trong học tập - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo. 19 Tính chất chia hết của - HS biết được các tính chất chia hết của một tổng, một tổng (tiếp) một hiệu - HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một số mà Tuần 7 không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó, biết sử (07/10/2019- dụng ký hiệu: , 12/10/2019) - Hs vận dụng thành thạo kiến thức vào giải BT - Có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm BT - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo. 20 Luyện tập - Củng cố lại tính chất chia hết của một tổng, biết cách chứng minh một tổng chia hết hoặc không chia hết cho một số mà không cần phải tính tổng đó. - Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức vào giải bài tập. - Có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm BT - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề. 21 Dấu hiệu chia hết cho 2, - HS hiểu được cơ sở lý luận của các dấu hiệu chia hết cho 5 cho 2, cho 5 dựa vào các kiến thức đã học ở lớp 5. HS hiểu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 - Có kỹ năng vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết - Có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm BT
- - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo. 22 Dấu hiệu chia hết cho 3, - HS hiểu dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9, so sánh với cho 9 dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 - HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để nhanh chóng nhận ra một số có hay không chia hết cho 3, cho 9 - Có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm BT - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tính toán. 23 Luyện tập - Củng cố khắc sâu các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9 - Kỹ năng vận dụng vào các dạng bài tập khác nhau Tuần 8 - Có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm BT (14/10/2019- - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực giải quyết 19/10/2019) vấn đề, năng lực tính toán. 24 Ước và bội - HS biết được định nghĩa ước và bội của một số, ký hiệu tập hợp các ước, các bội của một số - HS biết kiểm tra một số có hay không là ước hoặc là bội của một số cho trước, biết cách tìm ước và bội của một số cho trước trong các trường hợp đơn giản - Qua các bài toán thực tế đơn giản, HS yêu thích môn học - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tính toán. 25 Số nguyên tố. Hợp số. - HS biết được định nghĩa số nguyên tố, hợp số Bảng số nguyên tố - HS biết nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số Tuần 9 trong các trường hợp đơn giản, thuộc 10 số nguyên tố (21/10/2019- đầu tiên, hiểu cách lập bảng số nguyên tố- HS biết 26/10/2019) nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số dựa vào
- kiến thức về phép chia hết - HS vận dụng hợp lý các kiến thức về số nguyên tố, hợp số đẻ giải các bài toán thực tế - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực tính toán. 26 Luyện tập - HS được củng cố, khắc sâu định nghĩa về số nguyên tố, hợp số - Vận dụng hợp lý các kiến thức về số nguyên tố, hợp số đẻ giải các bài toán thực tế - Có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm BT - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán. 27 Phân tích một số ra thừa - HS hiểu được thế nào là phân tích một số ra thừa số số nguyên tố nguyên tố. HS nắm được các bước về phân tích một số ra thừa số nguyên tố - HS biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố trong các trường hợp đơn giản, biết dùng luỹ thừa để viết gọn dạng phân tích. HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích một số ra thừa số ngtố - Cẩn thận trong tính toán - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán. 28 Luyện tập - HS được củng cố các kiến thức về phân tích một số ra thừa số nguyên tố. - Dựa vào việc phân tích ra thừa số nguyên tố, HS tìm được tập hợp các ước của số cho trước. Tuần 10 - Giáo dục HS ý thức giải toán, phát hiện các đặc điểm (28/10/2019- của việc phân tích ra thừa số nguyên tố để giải quyết 02/11/2019) các BT liên quan. - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực hợp tác.
- 29 Ước chung và bội chung - HS biết được định nghĩa ước chung, bội chung, hiểu được khái niệm giao của hai TH - HS biết tìm ước chung, bội chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước, liệt kê các bội rồi tìm các phần tử chung của hai TH, biết sử dụng ký hiệu giao của hai tập hợp - Biết tìm ước chung, bội chung trong một số trường hợp đơn giản - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán. 30 Luyện tập - HS được củng cố, khắc sâu các kiến thức về ước chung, bội chung của hai hay nhiều số - Rèn kỹ năng tìm ước chung, bội chung, tìm giao của hai tập hợpo của hai tập hợp - Có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm BT - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực hợp tác. 31 Ước chung lớn nhất - HS được thế nào là ƯCLN của 2 hay nhiều số, thế nào là 2 số nguyên tố cùng nhau, 3 số nguyên tố cùng nhau - HS biết tìm ƯCLN của 2 hay nhiều số bằng cáHS biết tìm ƯCLN 1 cách hợp lý trong từng trường hợp cụ thể, biết tìm ƯC, ƯCLN trong các bài toán thực Tuần 11 tếch phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố (04/11/2019- - HS biết cách tìm ƯC thông qua ƯCLN 09/11/2019) - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực hợp tác. 32 Luyện tập 1 - HS được củng cố cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số. Học sinh biết tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN. - Nhận biết được một số dạng toán tìm ƯCLN cho
- dưới dạng bài toán tìm ẩn. - Cẩn thận trong tính toán - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực hợp tác. 33 Luyện tập 2 - HS biết tìm ƯCLN của 2 hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố - Rèn kĩ năng tính toán, phân tích ra thừa số nguyên tố; tìm ƯCLN. - Giáo dục tính chính xác, ý thức học bộ môn - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực hợp tác. 34 Bội chung nhỏ nhất - HS hiểu được thế nào là BCNN của nhiều số, HS biết tìm BCNN của 2 hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố - HS phân biệt được điểm giống nhau giữa 2 quy tắc tìm ƯCLN và BCNN. Biết tìm BCNN một cách hợp lý trong từng TH - Giáo dục tính chính xác, ý thức học bộ môn - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực hợp tác. Tuần 12 35 Luyện tập 1 - HS được củng cố và khắc sâu các kiến thức về tìm (11/11/2019- BCNN và BC thông qua BCNN 16/11/2019) - Rèn kỹ năng tính toán, biết tìm BCNN 1 cách hợp lý trong từng trường hợp cụ thể - HS biết vận dụng tìm BC và BCNN trong các bài toán thực tế đơn giản - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực hợp tác. 36 Luyện tập 2 - Ôn tập cho hs các kiến thức đã học về các phép tính
- cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên lũy thừa - HS vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập thực hiện phép tính, tìm số chưa biết - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực hợp tác. 37 Ôn tập chương I - Ôn tập cho hs các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9, số nguyên tố, hợp số, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN - Vận dụng các kiến thức trên và giải các bt - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực hợp tác. 38 Ôn tập chương I (tiếp) - Ôn tập cho hs các kiến thức đã học về tính chất chia Tuần 13 hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, (18/11/2019- cho 3, cho 9, số nguyên tố, hợp số, ƯC, BC, ƯCLN, 23/11/2019) BCNN - Vận dụng các kiến thức trên và giải các bt - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực hợp tác. 39 Kiểm tra viết chương I - Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức trong chương của HS - Kiểm tra: kỹ năng thực hiện 5 phép tính, kỹ năng tìm số chưa biết của 1 biểu thức, từ 1 số điều kiện cho trước, kỹ năng giải bài tập về tính chất chia hết. Số nguyên tố, hợp số, kỹ năng áp dụng kiến thức về ƯC, ƯCLN, BC, BCNN vào giải các bài toán thực tế
- - Có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm BT - Tự tin, tự chủ, trung thực; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề. 40 Làm quen với số nguyên - HS biết được nhu cầu cần thiết phải mở rộng tập N âm thành tập Z - HS nhận biết và đọc đúng các số nguyên âm qua các ví dụ thực tiễn - HS biết cách biểu diễn các số tự nhiên và các số nguyên âm trên trục số - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực hợp tác. 41 Tập hợp các số nguyên - HS biết được tập hợp các số nguyên bao gồm các số nguyên âm, số 0, số nguyên dương. Biết biểu diễn số nguyên a trên trục số, tìm được số đối của một số nguyên - HS bước đầu hiểu được có thể dùng số nguyên để nói về các đại lượng có hai hướng ngược nhau - Phát triển tư duy sáng tao, năng lực giải quyết vấn đề thực tiễn - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán. 42 Thứ tự trong tập hợp các - HS biết so sánh 2 số nguyên và tìm được giá trị tuyệt số nguyên đối của một số nguyên Tuần 14 - Có kỹ năng so sánh 2 số nguyên. (25/11/2019- - Có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm BT 30/11/2019) - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán. 43 Luyện tập - Củng cố khái niệm về tập Z, tập N. Củng cố cách so sánh 2 số nguyên, cách tìm giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên, cách tìm số đối, số liền trước, số liền sau của một số nguyên
- - HS biết tìm GTTĐ của 1 số nguyên, số đối của 1 số nguyên, so sánh 2 số nguyên, tính giá trị biểu thức đơn giản có chứa GTTĐ - Có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm BT - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực hợp tác. 44 Cộng hai số nguyên cùng - HS biết cộng 2 số nguyên cùng dấu, trọng tâm là dấu cộng 2 số nguyên âm - Bước đầu hiểu được có thể dùng số nguyên biểu thị sự thay đổi theo hai hướng ngược nhau của một đại lượng - Có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm BT - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực hợp tác. 45 Cộng hai số nguyên khác - HS biết cách cộng hai số nguyên khác dấu (phân biệt dấu với cộng hai số nguyên cùng dấu) - HS hiểu được việc dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặc giảm của một đại lượng - Có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm BT - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực hợp tác. 46 Luyện tập - Củng cố các quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu - Rèn luyện kỹ năng áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên, qua kết quả phép tính rút ra nhận xét Tuần 15 - Biết dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hay giảm (02/12/2019- của 1 đại lượng thực tế 07/12/2019) - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực hợp tác.
- - HS biết được 4 tính chất cơ bản của phép cộng các số 47 Tính chất của phép cộng nguyên: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0, cộng với số các số nguyên đối - Bước đầu hiểu và vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng để tính nhanh và tính toán hợp lý, Biết và tính đúng tổng của nhiều số nguyên - Có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm BT - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực hợp tác. - HS biết vận dụng các tính chất của phép cộng các số nguyên để tính đúng, tính nhanh các tổng, rút gọn biểu 48 Luyện tập thức - Tiếp tục củng cố kỹ năng tìm số đối, tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên - Áp dụng phép cộng số nguyên vào bài tập thực tế - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực hợp tác. 49 Phép trừ hai số nguyên - Hiểu được quy tắc phép trừ trong Z - Biết tính đúng hiệu của hai số nguyên - Có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm BT - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực hợp tác. 50 Luyện tập - Củng cố quy tắc phép trừ, phép cộng các số nguyên Tuần 16 - Rèn luyện kỹ năng trừ số nguyên: Biến trừ thành (09/12/2019- cộng, thực hiện phép cộng; tìm số hạng chưa biết của 14/12/2019) một tổng; thu gọn biểu thức - Có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm BT - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực hợp tác.
- 51 Quy tắc dấu ngoặc - HS hiểu và vận dụng được quy tăc dấu ngoặc (bỏ dấu ngoặc và cho số hạng vào trong dấu ngoặc) - HS biết khái niệm tổng đại số, viết gọn và các phép biến đổi trong tổng đại số - Có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm BT - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực hợp tác. 52 Luyện tập - HS được củng cố, khắc sâu quy tắc dấu ngoặc - Biết vận dụng quy tắc dấu ngoăc vào giải các bài tập - Có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm BT - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực hợp tác. 53 Quy tắc chuyển vế - HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức: + Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại + Nếu a = b thì b = a - HS hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế - Có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm BT Tuần 17 - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, (16/12/2019- năng lực hợp tác. 21/12/2019) 54 Luyện tập - Củng cố cho hs quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, tính chất đẳng thức và giới thiệu quy tắc chuyển vế trong bất đẳng thức - Rèn luyện kỹ năng thực hiện quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế để tính nhanh, tính hợp lý - Có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm BT - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực hợp tác. 55 Ôn tập học kỳ I - HS được củng cố và khắc sâu các kiến thức cơ bản của học kỳ I (ôn tập và bổ túc về số tự nhiên, số
- nguyên) - Vận dụng được các kiến thức trên vào giải các bài tập - Có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm BT - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề. 56 Ôn tập học kỳ I (tiếp) - HS được củng cố và khắc sâu các kiến thức cơ bản của học kỳ I (ôn tập và bổ túc về số tự nhiên, số nguyên) - Vận dụng được các kiến thức vào giải các bài tập - Có tính cẩn thận, chính xác trong khi làm BT - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực hợp tác, năng lực vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống Tuần 18 57 Kiểm tra viết học kỳ I - Đánh giá quá trình học tập của học sinh sau học kì I: (23/12/2019- gồm các phép toán trong Z, các phép toán cộng, trừ, 28/12/2019) nhân chia phân số, các dạng toán cơ bản, các bài toán thực tế - Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức vào giải BT - Giáo dục ý thức tự giác, cẩn thận khi làm bài - Tự tin, tự chủ, trung thực; năng lực tự học, năng lực tính toán. Tuần 19 58 Trả bài kiểm tra học kỳ I - Biết được những ưu, khuyết điểm qua bài kiểm tra, (30/12/2019- rút kinh nghiệm cho bài kiểm tra sau. Qua bài kiểm tra 04/01/2020) HS được củng cố lại các kiến thức đã làm. - Có kĩ năng trình bày lời giải các bài tập. - Có thái độ học tập nghiệm túc, yêu thích môn học. - Tự lập, tự chủ, tự tin; năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, tự học, giao tiếp.
- HỌC KỲ II Thời gian Tiết Ghi chú (Nội theo Tên bài học/Chủ đề dạy Mục tiêu/Yêu cầu cần đạt dung giảm tải, PPCT học tích hợp...) - Tương tự như phép nhân 2 số tự nhiên: thay phép 59 Nhân hai số nguyên khác nhân bằng phép cộng các số hạng bằng nhau, HS tìm dấu được kết quả phép nhân 2 số nguyên khác dấu Tuần 20 - HS hiểu và tính đúng tích của 2 số nguyên khác dấu (13/01/2020- - Yêu thích môn học, có tính cẩn thận 18/01/2020) - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực hợp tác. - HS được củng cố quy tắc nhân hai số nguyên khác 60 Luyện tập dấu - Vận dụng được quy tắc trong giải các bài tập - Có kỹ năng tính đúng, tính nhanh - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán. - HS hiểu quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu, đặc biệt 61 Nhân hai số nguyên cùng là dấu của tích 2 số âm dấu - Biết vận dụng quy tắc để tính tích của 2 số nguyên, biết cách đổi dấu tích - Yêu thích môn học, có tính cẩn thận - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán. - Củng cố quy tắc nhân 2 số nguyên, chú ý quy tắc dấu (âm . âm = dương) Tuần 21 62 Luyện tập - Rèn kỹ năng thực hiện phép nhân 2 số nguyên, bình (20/01/2020- phương của một số nguyên, sử dụng máy tính bỏ túi 25/01/2020) để thực hiện phép nhân - Có tính cẩn thận, chính xác trong giải bài tập
- - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực hợp tác. - HS hiểu được các tính chất cơ bản của phép nhân: 63 Tính chất của phép nhân giao hoán, kết hợp, nhân với 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng. Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên - Bước đầu có ý thức vận dụng các tính chất của phép nhân để tính nhanh các giá trị biểu thức. - Học sinh chủ động tích cực. - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán. - Củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân và nhận xét của phép nhân nhiều số, phép nâng lên lũy thừa 64 Luyện tập - Biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng, tính nhanh giá trị của biểu thức, biến đổi biểu thức, xác định dấu của tích nhiều số - Có tính cẩn thận, chính xác trong giải bài tập - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán. - HS biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm “chia hết cho”. HS hiểu được 3 tính chất 65 Bội và ước của một số liên quan đến khái niệm “chia hết cho” nguyên - Biết tìm bội và ước của một số nguyên - HS tích cực học tập - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực hợp tác. Tuần 22 - Ôn tập cho hs khái niệm về tập Z các số nguyên, (27/01/2020- GTTĐ của 1 số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân 2 số 01/02/2020) nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số 66 Ôn tập chương II nguyên - HS vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so
- sánh số nguyên, thực hiện phép tính, bài tập về GTTĐ, số đối của số nguyên - Có tính cẩn thận, chính xác trong giải bài tập - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực hợp tác. - Tiếp tục củng cố các phép tính trong Z, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội và ước của một số 67 Ôn tập chương II (tiếp) nguyên - Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức, tìm x, tìm bội và ước của 1 số nguyên - Có tính cẩn thận, chính xác trong giải bài tập - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực hợp tác. 68 Kiểm tra viết chương II - Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức trong chương của học sinh: Các phép tính với số nguyên, quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc - Kỹ năng vận dụng kiến thức vào giải bài tập - Có tính cẩn thận, chính xác trong giải bài tập Tuần 23 - Tự tin, tự chủ, trung thực; năng lực tự học, năng lực (03/02/2020- tính toán. 08/02/2020) - HS hiểu được sự giống và khác nhau giữa khái niệm phân số ở tiểu học với khái niệm phân số học ở lớp 6, 69 Mở rộng khái niệm phân viết được phân số mà tử và mẫu là các số nguyên. số Thấy được số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu bằng 1 - Biết dùng phân số để biểu diễn một nội dung thực tế. - HS tích cực, chủ động - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực hợp tác. 70 Phân số bằng nhau - HS nhận biết được thế nào là 2 phân số bằng nhau
- - HS nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau. Lập được các phân số bằng nhau từ cặp đẳng thức tích - HS tích cực, chủ động, nghiêm túc học tập - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực hợp tác. - HS nắm vững tính chất cơ bản của phân số 71 Tính chất cơ bản của - Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải phân số một số bài toán đơn giản, viết được một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương - HS tích cực, chủ động, nghiêm túc học tập Tuần 24 - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực hợp tác, (10/02/2020- năng lực tính toán. 15/02/2020) - Củng cố định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ 72 Luyện tập bản của phân số - Rèn kỹ năng so sánh phân số, lập phân số bằng phân số cho trước - Cẩn thận, chính xác trong giải bài tập - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực tính toán. - HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số 73 Rút gọn phân số - HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa phân số về dạng tối giản - Bước đầu có kỹ năng rút gọn phân số, có ý thức viết phân số ở dạng tối giản - Tự tin, tự chủ; năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực tính toán. 74 Luyện tập - HS được củng cố về phân số tối giản, cách đưa phân số về phân số tối giản

