Kế hoạch giảng dạy Sinh học 6 - Năm học 2019-2020 - Nguyễn Viết Xuân
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giảng dạy Sinh học 6 - Năm học 2019-2020 - Nguyễn Viết Xuân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giang_day_sinh_hoc_6_nam_hoc_2019_2020_nguyen_viet.doc
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giảng dạy Sinh học 6 - Năm học 2019-2020 - Nguyễn Viết Xuân
- PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN SINH HỌC - LỚP 6 TRƯỜNG THCS VĂN LANG NĂM HỌC 2019-2020 Tiết Tên bài học/chủ Ghi chú (Nội dung giảm tải, Thời gian theo Mục tiêu/Yêu cầu cần đạt đề dạy học tích hợp....) PPCT 1. Kiến thức. - Nêu được đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống . - Phân biệt được vật sống và vật không sống. - Hiểu được nhiệm vụ của sinh học và thực vật học 2. Kĩ năng - Kĩ năng quan sát, phân tích, hoạt động nhóm. Bài 1: Đặc điểm 3. Thái độ 1 của cơ thể sống - Học sinh liên hệ kiến thức của bài với thực tế tự nhiên - Giáo dục tinh thần ham học, yêu thích bộ môn, có thái độ - Tuần 01 KÜ n¨ng thÓ hiÖn sù tù tin trong tr×nh bµy ý kiÕn c¸ nh©n. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: (26/8/2019- - KÜ n¨ng t×m kiÕm vµ xö lÝ th«ng tin ®Ó nhËn d¹ng ®îc vËt 31/8/2019) sèng vµ vËt kh«ng sèng - KÜ n¨ng ph¶n håi, l¾ng nghe tÝch cùc trong qu¸ tr×nh th¶o luËn 2 Bài 2: Nhiệm vụ 1. Kiến thức. * Tích hợp. Thực vật có vai của sinh học - Nêu được một số ví dụ để thấy được sự đa dạng của sinh trò quan trọng trong tự nhiên vật cùng với những mặt lợi hại của chúng. và trong đời sống con người - Biết được 4 nhóm sinh vật chính : động vật- thực vật - vi Giáo dục HS ý thức sử khuẩn- nấm dụng hợp lí, bảo vệ, phát triển - Hiểu được nhiệm vụ của sinh học và thực vật học và cải tạo chúng 2. Kĩ năng - Kĩ năng quan sát, phân tích, hoạt động nhóm. 3. Thái độ 1
- - Học sinh liên hệ kiến thức của bài với thực tế tự nhiên - Giáo dục tinh thần ham học, yêu thích bộ môn, có thái độ - KÜ n¨ng thÓ hiÖn sù tù tin trong tr×nh bµy ý kiÕn c¸ nh©n. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: - KÜ n¨ng t×m kiÕm vµ xö lÝ th«ng tin ®Ó nhËn d¹ng ®îc vËt sèng vµ vËt kh«ng sèng - KÜ n¨ng ph¶n håi, l¾ng nghe tÝch cùc trong qu¸ tr×nh th¶o luËn 1.Kiến thức: * Tích hợp: Giáo dục HS ý - Học sinh nắm được đặc điểm chung của thực vật. thức bảo vệ sự đa dạng, - Tìm hiểu sự đa dạng của thực vật. phong phú của thực vật 2. Kĩ năng: - Quan sát so sánh. - Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm. Bài 3: Đặc điểm 3 3.Thái độ: chung của thực vật - Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, bảo vệ thực vật. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: - KÜ n¨ng t×m kiÕm vµ xö lÝ th«ng tin ®Ó nhËn d¹ng ®îc vËt sèng vµ vËt kh«ng sèng Tuần 02 - KÜ n¨ng ph¶n håi, l¾ng nghe tÝch cùc trong qu¸ tr×nh th¶o (02/9/2019- luËn 07/9/2019) - KÜ n¨ng thÓ hiÖn sù tù tin trong tr×nh bµy ý kiÕn c¸ nh©n. 4 Bài 4: Có phải tất 1. Kiến thức: * Tích hợp . Hình thành cho cả thực vật đều có - Học sinh biết cách quan sát, so sánh để phân biệt được cây HS kiến thức về mối quan hệ hoa có hoa và cây không có hoa dựa vào đặc điểm của cơ quan giữa các cơ quan trong tổ sinh sản. chức cơ thể, giữa cơ thể với - Phân biệt được cây một năm và cây lâu năm. môi trường, nhóm lên ý thức 2. Kĩ năng: chăm sóc và bảo vệ thực vật. - Quan sát so sánh. Trực quan, thảo luận. 3. Thái độ: - Giáo dục bảo vệ và chăm sóc thực vật. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: 2
- - KÜ n¨ng t×m kiÕm vµ sö lÝ th«ng tin vÒ c©y cã hoa vµ c©y kh«ng cã hoa. Ph©n biÖt ®îc c©y mét n¨m vµ c©y l©u n¨m. - KÜ n¨ng gi¶i quyÕt vÊn ®Ò ®Ó tr¶ lêi c©u hái: cã ph¶i tÊt c¶ thù vËt ®Òu cã hoa. - KÜ n¨ng thÓ hiÖn sù tù tin trong tr×nh bµy ý kiÕn c¸ nh©n. 1.Kiến thức: - HS nhận biết được các bộ phận của kính lúp và KHV. - Biết cách sử dụng kính lúp và KHV. Bài 5: Kính lúp, 2. Kĩ năng: 5 kính hiển vi và - Kỹ năng thực hành. cách sdụng 3. Thái độ: - Có ý thức giữ gìn và bảo vệ kính lúp, KHV. Tuần 03 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: (09/9/2019- - Kỹ năng sử dụng và trình bày ý kiến 6 Bài 6: Quan sát tế 1. Kiến thức: 14/9/2019) bào thực vật - HS phải tự làm được 1 tiêu bản tế bào thực vật ( tế bào vảy hành hay tế bào thịt quả cà chua). 2. Kĩ năng: - Có kỹ năng sử dụng KHV. - Tập vẽ hình đã quan sát được trên KHV. 3. Thái độ: - Bảo vệ, giữ gìn dụng cụ. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: - Trung thực chỉ vẽ những gì quan sát được. Tuần 04 7 Bài 7: Cấu tạo tế 1. Kiến thức: Học sinh xác định được: (16/9/2019- bào thực vật - Các cơ quan của thực vật đều cấu tạo bằng tế bào. 21/9/2019) - Những thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào. - Khái niệm về mô. 2. Kĩ năng: - Kỹ năng quan sát. - Nhận biết kiến thức. 3. Thái độ: 3
- - Kiểm tra - đánh giá thêm lòng yêu thích môn học cho học sinh. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: - KÜ n¨ng thÓ hiÖn sù tù tin trong tr×nh bµy ý kiÕn c¸ nh©n. - KÜ n¨ng ph¶n håi, l¾ng nghe tÝch cùc, tr×nh bµy suy nghÜ. - KÜ n¨ng l¾ng nghe tÝch cùc trong khi khi th¶o luËn Bài 8: Sự lớn lên 1.Kiến thức: và phân chia của tế - Học sinh trả lời được câu hỏi: Tế bào lớn lên như thế nào? bào Tế bào phân chia như thế nào? HS hiểu được ý nghĩa của sự lớn lên và phân chia tế bào ở thực vật. Chỉ có tế bào mô phân sinh mới có khả năng phân chia. 8 2.Kĩ năng: - Kỹ năng quan sát hình vẽ, tìm tòi kiến thức. 3.Thái độ: - Yêu thích môn học. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất - KÜ n¨ng thÓ hiÖn sù tù tin trong tr×nh bµy ý kiÕn c¸ nh©n. - KÜ n¨ng ph¶n håi, l¾ng nghe tÝch cùc, tr×nh bµy suy nghÜ. - KÜ n¨ng l¾ng nghe tÝch cùc trong khi khi th¶o luËn Bài 9: Các loại rễ 1.Kiến thức: - Học sinh nhận biết được 2 loại rễ chính: rễ cọc – rễ chùm. Tuần 05 - Phân biệt được cấu tạo và chức năng các miền của rễ. (23/9/2019- 2.Kĩ năng: 28/9/2019) - Quan sát, so sánh. 9 - Hoạt động nhóm. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: - Tự tin, lắng nghe tích cực, trình bày, tìm kiếm và xử lí thông tin 4
- 1. Kiến thức: -Bảng trang 32: Không dạy - HS hiểu được cấu tạo và chức năng các bộ phận miền hút chi tiết từng bộ phận mà chỉ của rễ. cần liệt kê tên bộ phận và nêu - Bằng quan sát, nhận xét thấy được đặc điểm cấu tạo của chức năng chính. các bộ phận phù hợp với chức năng của chúng. -Tích hơp với mô hình trường - Biết sử dụng kiến thức đã học để giải thích 1 số hiện tượng học gắn liền với bảo vệ môi 1 Bài10: Cấu tạo thực tế có liên quan đến rễ cây. trường và sinh thái 0 miềm hút của rễ 2. Kĩ năng: - Kĩ năng quan sát tranh và mẫu vật. 3. Thái độ: - Giáo dục ý thức bảo vệ cây. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: - Động não; vấn đáp tìm tòi; trực quan. Hoạt động nhóm - Thực hành 1. Kiến thức: Tích hơp với mô hình trường - Biết quan sát, nghiên cứu kết quả thí nghiệm để tự xác định học gắn liền với bảo vệ môi được vai trò của nước và một số loại muối khoáng chính đối trường và sinh thái. với cây. - Xác định con đường rễ cây hút nước và muối khoáng hoà tan. - Hiểu được nhu cầu nước và muối khoáng của cây phụ Bài 11:Sự hút thuộc vào những kiều kiện nào. Nắm được cơ chế hút nước nước và muối và muối khoáng của cây 11 + Tuần 06 khoáng của rễ - Thấy được những tác động của môi trường ảnh hưởng đến (30/9/2019- 12 sự sinh trưởng của cây 05/10/2019) 2. Kĩ năng: - Tập thiết kế thí nghiệm đơn giản nhằm chứng minh cho mục đích nghiên cứu mà SGK đã đề ra. Luyện kỹ năng quan sát, liên hệ thực tế 3. Thái độ: - Biết vận dụng các kiến thức đã học để bước đầu giải thích một số hiện tượng trong tự nhiên. Giáo dục ý thức chăm sóc 5
- , bảo vệ cây. GD ý thức bảo vệ một số ĐV trong đất, bảo vệ đất, chống ô nhiễm môi trường 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: - Tìm kiếm và xử lí thông tin, trình bày, quản lí thời gian 1. Kiến thức: - Tích hơp với mô hình - Phân biệt được 4 loại rễ biến dạng: Rễ củ, rễ móc, rễ thở, trường học gắn liền với bảo giác mút. vệ môi trường và sinh thái - Hiểu được đặc điểm của từng loại rễ biến dạng phù hợp với chức năng của chúng. 1 Bài 12: Biến dạng 2. Kĩ năng: 3 của rễ. - Có khả năng nhận xét 1 số loại rễ đơn giản thường gặp. 3. Thái độ: Tuần 07 - Giải thích vì sao phải thu hoạch các cây có rễ cũ trước khi (07/10/2019- cây ra hoa. 12/10/2019) 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: -Hợp tác nhóm, tìm kiếm và xử lí thông tin, tự tin 1. Kiến thức: - Biết các bộ phân ngòi của thân gồm; thân chính, cành, chồi ngọn và chồi nách. - Phân biệt được 2 loại chồi nách: chồi lá và chồi hoa. 1 2. Kĩ năng: Bài 13: Cấu tạo 4 - Nhận biết các loại thân: thân đứng, thân len, thân bò. ngoài của thân 3. Thái độ: - Yêu quí và bảo vệ cây xanh. Không bẻ cành, hái lá bừa bãi. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất - Tìm kiếm và sử lí thông tin, trình bầy ý kiến, quản lí thời gian 1Bài 14: Thân dài ra 1. Kiến thức: Tuần 08 5 do đâu - Qua TN hs tự phát hiện thân dài ra do phần ngọn. (14/10/2019- - Biết vận dụng cơ sở khoa học của bấm ngọn, tỉa cành để 19/10/2019) giải thích 1 số hiện tượng trong thực tế sản xuất. 2. Kĩ năng: 6
- - Luyện kỹ năng tiến hành TN, quan sát so sánh. 3. Thái độ: - Giáo dục lòng yêu thực vật và ý thức bảo vệ TV- GD học sinh ý thức bảo vệ tính toàn ven của cây, hạn chế việc làm vô ý thức: Bẻ cành cây, đu, trèo, làm 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Tìm kiếm và sử lí thông tin, tự tin, giải quyết vấn đề, hợp tác. Bài 15: Cấu tạo 1. Kiến thức: Bảng trang 49: Không dạy trong của thân non - Hs nắm được đặc điểm cấu tạo trong của thân non -> so (chỉ cần HS lưu ý phần bó sánh với cấu tạo trong của rễ. mạch gồm mạch gô và mạch - Nêu đặc điểm cấu tạo của trụ giữa phù hợp với chức năng rây) của chúng. 1 2. Kĩ năng: 6 - Luyện kỹ năng quan sát và so sánh. 3. Thái độ: - Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, bảo vệ cây xanh. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất Tìm kiếm và sử lí thông tin, trình bầy ý kiến, quản lí thời gian 1Bài 16: Thân to ra 1. Kiến thức: 7 do đâu - Hiểu được thân to ra là do sự phân chia tế bào của mô p[hân sinh ở tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ. - Phân biệt được giác và ròng. 2. Kĩ năng: Tuần 09 - Kĩ năng quan sát và so sánh.Tập xác định ròng và dác. (21/10/2019- 3. Thái độ: 26/10/2019) Tự học tự nghiên cứu, tìm tòi- giáo dục ý thức bảo vệ rừng cho hs 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Tìm kiếm và sử lí thông tin, trình bầy ý kiến, quản lí thời gian 7
- Bài 17: Vân 1. Kiến thức: chuyển các chất - Hs biết tự tiến hành TN để CM: nước và muối khoáng từ trong thân rễ lên thân nhờ mạch gỗ, các chất hữu cơ trong thân cây được vận chuyển nhờ mạch rây. 1 2. Kĩ năng: 8 Thao tác thực hành 3. Thái độ: - Ý thức tự nghiên cứu. Bảo vệ cây xanh 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất - Tìm kiếm và sử lí thông tin, trình bầy ý kiến, quản lí thời gian 1. Kiến thức: - HS nhận biết được những đặc điểm chủ yếu về hình thái phù hợp với chức năng của 1 số thân biến dạng qua qs mẫu và tranh ảnh. - Nhận biết 1 số thân biến dạng trong TN. 1 2. Kĩ năng: Bài 18: Biến dạng 9 - Quan sát, nhận biết kiến thức qua so sánh. của thân 3. Thái độ: Tuần 10 - Giáo dục yêu TN, tinh thần tự học tự tìm tòi, ý thức thực (28/10/2019- hành. 02/11/2019) 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: - Tìm kiếm và xử lí thông tin, hợp tác lắng nghe, tự tin, so sánh, phân tích, khái 20 Ôn tập 1. Kiến thức: - Học sinh củng cố được các kiến thức đã học từ chương I đến chương III. - Nhận biết rõ các đặc điểm có trên các tranh vẽ. - Hiểu được chức năng phù hợp với cấu tạo. 2. Kĩ năng: - Có kĩ năng quan sát kính hiển vi thành thạo. 3. Thái độ: 8
- - Có thái độ yêu thích môn học. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất - Năng lực tự học, tự giác làm baì kiểm tra 21 Kiểm tra 1 tiết 1. Kiểm tra; Kiểm tra, đánh giá được lượng kiến thức lĩnh hội từ chương I đến chương III. 2. Kĩ năng: Kĩ năng, phân tích, trả lời câu hỏi, 3. Thái độ: Giáo dục đức tính cẩn thận, có ý thức tự giác trong kiểm tra đánh giá. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Có trách nhiệm với bản thân, tự tin, tự chủ, trung thực, tự trọng. Rèn Tuần 11 năng lực giải quyết vấn đề và tự quản lí. (04/11/2019- 1. Kiến thức: 09/11/2019) - Nêu được những đặc điểm bên ngoài của lá và cách xếp lá trên cây phù hợp chức năng thu nhận ánh sáng cần thiết cho việc chế tạo chất hữu cơ. - Phân biệt được 3 kiểu gân lá, lá đơn, lá kép. 22 Bài 19: Đặc điểm 2. Kĩ năng: bên ngoài của lá - Quan sát, so sánh, nhận xét. 3. Thái độ: - Giáo dục ý thức bảo vệ cây xanh. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất - Tìm kiếm và xử lí thông tin, hợp tác lắng nghe, tự tin, so sánh, phân tích, khái quát. 23 Bài 20: Cấu tạo 1. Kiến thức: Mục 2: Phần cấu tạo chỉ chú trong của phiến lá - Học sinh nắm được những đặc điểm cấu tạo bên trong phù ý đến các tế bào chứa lục lạp, hợp với chức năng quang hợp của lá lỗ khí ở biể bì và chức năng - Giải thích được tại sao lại có sự khác nhau về màu sắc giữa của chúng. Tuần 12 hai mặt của phiến lá Câu hỏi 4,5 trang 67: Không (11/11/2019- 2. Kĩ năng: yêu cầu học sinh trả lời 16/11/2019) - Kĩ năng quan sát phân tích - Tiếp tục rèn luyện kĩ năng làm việc cá nhân và làm việc theo nhóm 9
- 3. Thái độ: - Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, bảo vệ thực vật, không ngắt cành bẻ lá. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất - Tìm kiếm và xử lí thông tin, hợp tác lắng nghe 1. Kiến thức: Tích hơp với mô hình trường - HS tìm hiểu và phân tích TN để tự rút ra kết luận: Khi có học gắn liền với bảo vệ môi ánh sáng lá có thể chế tạo được tinh bột và nhả O2. trường và sinh thái. - Giải thích được 1 số hiện tượng thực tế như: vì sao nên trồng cây ở nơi có nhiều ánh sáng, nên thả rong vào bể cá? 2. Kĩ năng: 24 Bài 21: Quang - Phân tích TN. Quan sát hiện tượng và rút ra nhận xét. hợp 3. Thái độ: - Giáo dục Có ý thức bảo vệ thực vật và phát triển cây xanh ở địa phương, trồng cây gây rừng . 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất - Tìm kiếm và xử lí thông tin, hợp tác lắng nghe, tự tin, đảm nhận trách nhiệm và quản lí thời gian. 25 1. Kiến thức: Tích hơp với mô hình trường Bài: Quang hợp - Học sinh vận dụng kiến thức đã hcọ và kĩ năng phân tích học gắn liền với bảo vệ môi ( TT) thí nghiệm để biết được những chất lá cần sử dụng để chế trường và sinh thái. tạo tinh bột. - Phát biểu được khái niệm đơn giản về quang hợp. - Viết sơ đồ tóm tắt về hiện tượng quang hợp. Tuần 13 2. Kĩ năng: (18/11/2019- - Rèn kĩ năng quan sát, so sánh phân tích thí nghiệm, khái 23/11/2019) quát. 3. Thái độ: - Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật, yêu thích môn học. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất - Tìm kiếm và xử lí thông tin, hợp tác lắng nghe, tự tin, đảm nhận trách nhiệm và quản lí thời gian. 10
- 1. Kiến thức: - Nêu được những điều kiện bên ngoài ảnh hưởng đến quang hợp.Các điều kiện bên ngoài ảnh hưởng đến quang hợp: ánh sáng, nước, hàm lượng khí cacbonic và nhiệt độ. - Các chất hữu cơ và khí oxi do quang hợp của cây xanh tạo ra cần cho sự sống của hầu hết sinh vật trên Trái đất kể cả con người. Bài 22: Ảnh hưởng 26 - Vận dụng kĩ thuật, giải thích ý nghĩa của 1 vài biện pháp bên ngoài đến KT trong trồng trọt. quang hợp - Biết được ý nghĩa quan trọng của quang hợp. 2. Kĩ năng: - Kỹ năng khai thác, liên hệ thực tế. 3. Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật và phát triển cây xanh ở địa phương, trồng cây gây rừng . 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Tìm kiếm và xử lí thông tin, hợp tác lắng nghe, tự tin, đảm nhận trách nhiệm và quản lí thời gian 27 Bài 23: Cây có 1. Kiến thức: Câu hỏi 4,5: hô hấp không? - Phân tích TN và tham gia thiết kế 1 TN đơn giản để HS Không yêu cầu Tuần 14 phát hiện được có hiện tượng hô hấp ở cây xanh. học sinh trả lời (25/11/2019- - Hiểu được khái niệm về hiện tượng hô hấp và hiểu được ý 30/11/2019) nghĩa của hô hấp đối với đời sống của cây. 2. Kĩ năng: - Quan sát, thí nghiệm.Tập thiết kế thí nghiệm. 3. Thái độ: - Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, bảo vệ cây xanh. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất - Tìm kiếm và xử lí thông tin; đảm nhận trách nhiệm theo nhiệm vụ được phân công; trình bầy. Cây xanh có hô hấp, trong quá trình đó cây lấy khí oxi để phân giải các chất hữu cơ, sinh ra năng lượng cần cho các hoạt động sống, đồng thời thải 11
- ra khí cacbonic và hơi nước. 1. Kiến thức: - HS lựa chọn cách thiết kế TN để chứng minh: phần lớn nước do rễ hút vào đã được lá thải ra ngoài bằng sự thoát hơi nước. - Nêu được ý nghĩa quan trọng của sự thoát hơi nước. Bài 24: Phần lớn 28 2. Kĩ năng: nước vào cây đi - Quan sát, nhận xét.So sánh. đâu? 3. Thái độ: - Giáo dục lòng yêu thích thiên nhiên, ý thức bảo vệ cây xanh. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất Tìm kiếm và xử lí thông tin, giải quyết vấn đề. 29 Bài 25: Bién dạng 1. Kiến thức: của lá - Nêu được đặc điểm hình thái và chức năng 1 số loại rễ biến dạng. - Hiểu được ý nghĩa của lá biến dạng. 2. Kĩ năng: - Quan sát, nhận xét.Thảo luận. 3. Thái độ: - Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật, yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất - Tìm kiếm và xử lí thông tin; hợp tác nhóm; quản lí thời Tuần 15 gian và đảm nhận trách nhiệm; thuyết trình kết quả (02/12/2019- 30 Bài 26: Sinh sản 1. Kiến thức: 07/12/2019) sinh dưỡng tự - HS nắm được khái niệm sinh sản sinh dưỡng tự nhiên. nhiên - Phân biệt và nhận thức được các hình thức sinh sản sinh dưỡng tự nhiên. 2. Kĩ năng: - Quan sát, so sánh. 12
- - Phân tích. 3. Thái độ: - Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật. Giáo dục ý thức cho HS tránh tác động vào giai đoạn sinh sản của sinh vật vì đây là giai đoạn nhạy cảm 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất - Tìm kiếm và xử lí thông tin, giải quyết vấn đề. 1 .Kiến thức: Mục 4: Nhân giống vô tính - Hiểu được thế nào là giâm cành, chiết cành, ghép cây . trong ống nghiệm: Không dạy - Trình bày được những ứng dụng trong thực tế của hình thức sinh sản do con người tiến hành. Phân biệt hình thức giâm, chiết, ghép. Bài 27: Sinh sản 2. Kĩ năng: 31 sinh dưỡng do - Quan sát, so sánh, nhận xét. người 3. Thái độ: - Giáo dục lòng yêu thích bộ môn, đam mê tìm hiểu thông tin khoa học. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Tuần 16 - Tìm kiếm và xử lí thông tin; quản lí thời gian và đảm nhận (09/12/2019- trách nhiệm; lắng nghe tích cực, hợp tác. 14/12/2019) 32 Ôn tập học kỳ I 1. Kiến thức: - Hệ thống hoá toàn bộ các kiến thức đã học trong HKI 2. Kĩ năng: - Biết cách trả lời câu hỏi theo biểu bảng - Chú thích được các hình vẽ - Tiếp tục phát triển kĩ năng tư duy lí luận: Phân tích, so sánh, tổng hợp, khái quát hóa 3. Thái độ: 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất - Hỏi và trả lời tích cực -Trực quan - KT: động não 13
- 1.. Kiến thức: - Kiểm tra, đánh giá được lượng kiến thức HS lĩnh hội được trong học kì I. 2.Kĩ năng: 33 - Kĩ năng phân tích, trả lời câu hỏi. Phát triển tư duy logic. Kiểm tra học kỳ I 3.Thái độ : - Giáo dục ý thức tự giác trong kiểm tra, đánh giá. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: - Có trách nhiệm với bản thân, tự tin, tự chủ, trung thực, tự Tuần 17 trọng. Rèn năng lực giải quyết vấn đề và tự quản lí. (16/12/ 2019- 34 Bài 28: Cấu tạo và 1, Kiến thức: 21/12/2019) chức năng cuẩ hoa - Phân biệt được các bộ phận chính của hoa, các đặc điểm chức năng và cấu tạo từng loại hoa. - Giải thích vì sao nhị và nhụy là những bộ phận sinh sản chính của hoa. 2. Kĩ năng: - Quan sát, so sánh, phân tích. - Tách bộ phận của thực vật. 3. Thái độ: - Giáo dục ý thức bảo vệ TV, hoa. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: - Lắng nghe tích cực, hợp tác. 35 Bài 29: Các loại 1. Kiến thức: Tuần 18 hoa - Phân biệt được 2 loại hoa: đơn tính, hữu tính. (23/12/2019- - Phân biệt được 2 cách xếp hoa trên cây ý nghĩa. 28/12/2019) 2. Kĩ năng: - Quan sát, so sánh, thảo luận. 3. Thái độ: - Giáo dục ý thức yêu thích thực vật.Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ cảnh quan môi trường, đặc biệt những cảnh quan công cộng, không hái hoa, phá hoại môi trường, ở trường học và nững nơi công cộng-> Có ý thức làm cho 14
- trường lớp nơi ở thêm tươi đẹp bằng cách trồng thêm cây xanh các loài hoa. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: - Tìm kiếm và xử lí thông tin; lắng nghe tích cực; tự tin đặt câu hỏi, trả lời câu hỏi 36 Bài 30: Thụ phấn 1. Kiến thức: Tích hơp với mô hình trường Tuần 19 (T1) - Phát biểu được khái niệm thụ phấn học gắn liền với bảo vệ môi (30/12/2019- - Nêu được những đặc điểm chính của hoa tự thụ phấn. Phân trường và sinh thái. 04/1/2020) biệt hoa tự thụ phấn và hoa giao phấn . - Nhận biết những đặc điểm chính của hoa thích hợp với lối thụ phấn nhờ sâu bọ 2. Kĩ năng: - Luyện và củng cố các kĩ năng: - Làm việc độc lập và làm việc theo nhóm. - Quan sát mẫu vật, tranh vẽ. 3. Thái độ: -Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ các loài động vật vì chúng có vai trò quan trọng trong việc thụ phấn cho hoa, duy trì nòi giống của các loài thực vật -> Bảo vệ đa dạng sinh học.Yêu và bảo vệ thiên nhiên. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: - Tìm kiếm và xử lí thông tin; phân tích, so sánh; vận dụng kiến thức về thụ phấn vào trồng trọt tại gia đình 15
- 1. Kiến thức: Mục 1: Cấu tạo của Tảo và - Giải thích được tác dụng của những đặc điểm có ở hoa thụ mục 2: Một vài tảo phấn nhờ gió, so sánh với thụ phấn nhờ sâu bọ. khácthường gặp: Chỉ giới - Biết được vai trò của con người từ thụ phấn cho hoa góp thiệu phần nâng cao năng suất và phẩm chất cây trồng và tạo ra Các đại diện giống mới. bằng hình 2. Kĩ năng: ảnh mà không đi sâu vào cấu Bài 30: Thụ phấn 37 - Quan sát, thực hành. tạo. (T1) 3.Thái độ: Câu hỏi 1,2,4: - Có ý thức bảo vệ thiên nhiên. Không yêu cầu học sinh trả - Vận dụng kiến thức góp phần thụ phấn cho cây. lời 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: Câu hỏi 3: Không yêu cầu - Tìm kiếm và xử lí thông tin; phân tích, so sánh; vận dụng học sinh trả lời phần cấu tạo. kiến thức về thụ phấn vào trồng trọt tại gia đình Tuần 20 (13/1/2020- 18/01/2020) 38 Bài 31: Thụ tinh 1. Kiến thức: kết hạt và tạo quả - Học sinh hiểu được thụ tinh là gì? Phân biệt được thụ phấn và thụ tinh, thấy được mối quan hệ giữa thụ phấn và thụ tinh - Nhận biết dấu hiệu cơ bản của sinh sản hữu tính - Xác định được sự biến đổi các bộ phận của hoa để hình thành quả và hạt sau khi thụ tinh 2. Kĩ năng: - Kĩ năng làm việc theo nhóm - Quan sát nhận biết - Vận dụng các kiến thức để giải thích hiện tượng trong đời sống. 3.Thái độ: - Giáo dục ý thức trồng và bảo vệ cây xanh 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất - Vận dụng kiến thức để áp dụng trong trồng trọt, Giải quyết vấn đề. 16
- 1. Kiến thức: - Biết cách phân chia quả thành các nhóm khác nhau. - Dựa vào đặc điểm của vỏ quả để chia quả thành hai nhóm chính là: quả khô và quả thịt 2. Kĩ năng: Bài 32: Các loại 39 - Quan sát, so sánh, thực hành quả 3. Thái độ: - Hình thành ý thức và trách nhiệm đối với việc bảo vệ cây xanh, đặc biệt là cơ quan sinh sản; bảo toàn giống. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất - Tìm kiếm và xử lí thông tin; phân tích, so sánh; vận dụng 40 Bài 33: Hạt và các 1. Kiến thức: Tuần 21 bộ phận của hạt - Kể được tên các bộ phận của hạt. (20/01/2020- - Phân biệt được hạt 1 lá mầm và hạt 2 lá mầm 01/02/2020) - Biết cách nhận biết hạt trong thực tế. 2. Kĩ năng: - Quan sát, Phân tích so sánh - Hợp tác nhóm, tìm kiếm và xử lí thông tin; giao tiếp ứng xử. 3. Thái độ: - Biết cách lựa chọn và bảo quản hạt giống. - Hình thành ý thức và trách nhiệm đối với việc bảo vệ cây xanh, đặc biệt là cơ quan sinh sản; bảo toàn giống, chọn giống tốt. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất - Tìm kiếm và xử lí thông tin; phân tích, so sánh; vận dụng 41 Bài 34: Phát tán 1. Kiến thức: Tuần 22 của quả và hạt - Phân biệt được các cách phát tán của quả và hạt (03/02/2020- - Tìm ra những đặc điểm của quả và hạt phù hợp với cách 08/02/2020) phát tán. 2. Kĩ năng: - Quan sát, nhận biết. 17
- - Làm việc theo nhóm. 3. Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ và chăm sóc thực vật, bảo vệ ĐV 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất - Vận dụng kiến thức để áp dụng trong trồng trọt, Giải quyết vấn đề. 1. Kiến thức: - Thông qua thí nghiệm học sinh phát hiện ra các điều kiện cần cho hạt nẩy mầm. - Giải thích được cơ sở khoa học của một số biện pháp kĩ thuật gieo trồng và bảo quản hạt giống Bài 35: Những 2. Kĩ năng: 42 điều kiện cần thiết - Kĩ năng thiết kế thí nghiệm, thực hành. cho hạt nảy mầm 3. Thái độ: - GD ý thức bảo vệ MT ổn định cần thiết cho sự nảy mầm của hạt. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất - Hợp tác nhóm, đảm nhận trách nhiệm quản lí thời gian, báo cáo, tìm kiếm và xử lí thông tin. 43 Bài 36: Tổng kết 1. Kiến thức: Tuần 23 về cây có hoa - Hệ thống hoá kiến thức về cấu tạo và chức năng chính các (10/2/2020- cơ quan của cây xanh có hoa. Tìm được mối quan hệ chặt 15/2/2020) chẽ giữa các cơ quan và các bộ phận của cây tạo thành cơ thể toàn vẹn. Xác định được giữa cây xanh với môi trường có mối liên quan chặt chẽ. - Thực vật thích nghi với đời sống nên nó phân bố rộng rãi khắp nơi trên trái đất 2. Kĩ năng: - Kĩ năng nhận biết, phân tích, hệ thống hoá. - Kĩ năng vận dụng kiến thức giải thích hiện tượng thực tế trong trồng trọt. 3. Thái độ: 18
- - Có thái độ giữ gìn và bảo vệ thực vật. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: - Hợp tác nhóm, tìm kiếm và xử lí thông tin, tự tin khi đặt và trả lời câu hỏi, trình bày ý tưởng. 1. Kiến thức - HS nắm được giữa cây xanh và môi trường có mối quan hệ chặt chẽ . Khi điêù kiện sống thay đổi cây xanh biến đổi thích nghi với đời sống - Thực vật thích nghi với đời sống nên nó phân bố rộng rãi Bài 36: Tổng kết 2. Kĩ năng 44 về cây có hoa - Quan sát so sánh , làm việc nhóm nhỏ 3. Thái độ - GD ý thức bảo vệ thiên nhiên . Có thái độ giữ gìn và bảo 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: - Hợp tác nhóm, tìm kiếm và xử lí thông tin, tự tin khi đặt và trả lời câu hỏi, trình bày ý tưởng. 45 Bài 37: Tảo 1. Kiến thức: Tuần 24 - Nêu được môi trường sống và cấu tạo của tảo -> thể hiện (17/02/2020- tảo là thực vật bậc thấp. 22/02/2020) - Tập nhận biết 1 số tảo thường gặp - Hiểu rõ lợi ích thực tế của tảo. 2. Kĩ năng: - Quan sát, nhận biết. 3. Thái độ: - Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật. 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: - Hợp tác nhóm, đảm nhận trách nhiệm quản lí thời gian, báo cáo, tìm kiếm và xử lí thông tin. 46 Bài 38: Rêu – Cây 1. Kiến thức: rêu - Học sinh nêu rõ được đặc điểm cấu tạo của rêu, phân biệt được rêu với tảo và cây có hoa - Biết được cách sinh sản của rêu và cơ quan sinh sản của 19
- rêu - Thấy được vai trò của rêu trong tự nhiên. 2. Kĩ năng: - Kĩ năng quan sát - Kĩ năng làm việc theo nhóm. 3. Thái độ: - Giáo dục ý thức yêu thiên nhiên, Có ý thức bảo vệ đa dạng TV 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: - Tự tin khi trình bày, lắng nghe tích cực, hợp tác nhóm, tìm kiếm và xử lí thông tin. 47 Bài 39: Quyết cây 1. Kiến thức: dương xỉ - Trình bày được đặc điểm cấu tạo cơ quan sinh sản và cơ quan sinh dưỡng của cây dương xỉ - Biết cách nhận dạng một cây thuộc dương xỉ - Biết được nguồn gốc hình thành của các mỏ than đá 2. Kĩ năng: - Kĩ năng quan sát, so sánh - Kĩ năng làm việc theo nhóm. 3. Thái độ: - Giáo dục ý thức yêu thiên nhiên, Có ý thức bảo vệ đa dạng TV 4. Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: - Tự tin khi trình bày, lắng nghe tích cực, hợp tác nhóm, tìm Tuần 25 kiếm và xử lí thông tin. (24/02/2020- 48 Ôn tập 1. Kiến thức: 29/02/2020) - Hệ thống hoá toàn bộ các kiến thức đã từ chương VI => chương VIII 2. Kĩ năng: - Biết cách trả lời câu hỏi theo biểu bảng - Tiếp tục phát triển kĩ năng tư duy lí luận: Phân tích, so sánh, tổng hợp, khái quát hóa 20

