Giáo án Tiếng Anh 11 - Unit 4: Caring for those in need

pdf 3 trang vangiang 28/07/2025 3210
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tiếng Anh 11 - Unit 4: Caring for those in need", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_tieng_anh_11_unit_4_caring_for_those_in_need.pdf

Nội dung tài liệu: Giáo án Tiếng Anh 11 - Unit 4: Caring for those in need

  1. UNIT 4: CARING FOR THOSE IN NEED 1. access /ˈỉkses/(v): tiếp cận, sử dụng 2. barrier /ˈbỉriə(r)/(n): rào cản, chướng ngại vật 3. campaign /kỉmˈpeɪn/(n): chiến dịch 4. charity /ˈtʃỉrəti/ (n): hội từ thiện 5. cognitive /ˈkɒɡnətɪv/(a): liên quan đến nhận thức 6. coordination /kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/(n): sự hợp tác 7. disability /ˌdɪsəˈbɪləti/(n): sự ốm yếu, tàn tật 8. discrimination/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/ (n): sự phân biệt đối xử 9. disrespectful /ˌdɪsrɪˈspektfl/(a): thiếu tơn trọng 10. donate /dəʊˈneɪt/(v): quyên gĩp, tặng 11. fracture /ˈfrỉktʃə(r)/ (n): (chỗ) gãy (xương) 12. impaired /ɪmˈpeəd/(a): bị làm hỏng, bị làm suy yếu + impairment /ɪmˈpeəmənt/ (n): sự suy yếu, hư hại, hư hỏng 13. integrate /ˈɪntɪɡreɪt/ (v): hịa nhập, hội nhập 14. mobility /məʊˈbɪləti/(n): tính lưu động, di động 15. wheelchair /ˈwiːltʃeə(r)/ (n):xe lăn
  2. THE PAST SIMPLE (Thì quá khứ đơn) 1. Form: Động từ TOBE Động từ thường - I/She/he/It + was + Noun / Adjective S + V-ed/ PI-cột 2 trong bảng Động từ bất quy tắc (+) - You/We/They + were + Noun / Adjective Eg: + He watched cartoon yesterday. Eg: + I was short when I was a child. - I/She/he/It + wasn’t + Noun/Adjective S + didn’t + V ... (-) - You/We/They + weren't + Noun / Adjective Eg: + He didn’t watch cartoon yesterday. Eg: + I wasn't a lazy student. - Were you/we/they + Noun / adjective...? Did + S + V...? (?) + Yes, I was / Yes, they/we were. +Yes, S + did. + No, I wasn't / No, they/we weren't. +No, S + didn't - Was I/she/he/it + Noun / adjective...? + Yes, she/he/it was. Eg: + Did he watch cartoon yesterday + No, she/he/it wasn't. => Yes, I did. Eg: + Were you a doctor? => Yes, I was + Was she a beautiful girl? => No, she wasn't. 2. Usage: - Diễn tả hành động đã xảy ra và chấm dứt hốn tồn trong quá khứ. Eg: We was born in 1998. - Diễn tả một chuỗi các hành động liên tiếp xảy ra trong quá khứ. Eg: Last night, I watched TV, went to the bed and then went to sleep. (Đêm qua tơi xem TV, dọn giường và sau đĩ đi ngủ.) 3. Adverb: - yesterday: hơm qua - the day before yesterday: hơm kia - 3 years/4 days ago: cách đây 3/4 năm - last Tueday/year...: thứ 3 tuần trước/ năm ngối - in + mốc thời gian trong quá khứ.
  3. THE PRESENT PERFECT (Thì hiện tại hồn thành) 1. Form: (+) I/You/We/They + have + PII She/He/It + has PII (-) I/You/We/They + haven't (have not) + PII She/He/It + hasn't (has not) PII (?) Have + you/we/they + PII...? Has + She/He/It + PII...? - Yes, I/we/they have - Yes, she/he/it has - No, I/we/they haven't - No, she/he/it hasn't 2. Usage: Diễn tả hành động mà xảy ra trong quá khứ mà kết quả của nĩ cịn liên quan đến hiện tại hoặc tương lai. - Hành động vừa mới xảy ra, vừa mới kết thúc, thường đi với trạng từ “just” Eg. We have just bought a new car. -Hành động bắt đầu từ quá khứ , cịn kéo dài đến hiện tại và cĩ khả năng tiếp tục ở tương lai. Eg. You have studied English for five years. -Hành động xảy ra trong quá khứ mà khơng biết rõ thời gian. Eg. I have gone to Hanoi. -Hành động được lặp đi lặp lại nhiều lần ở quá khứ. Eg. We have seen Titanic three times. -Dùng sau những từ so sánh ở cấp cao nhất.( trong lời bình phẩm) Eg. It’s the most boring film I’ve ever seen. - Dùng với This is the first/ second time, it’s the first time......... Eg. This is the first time I’ve lost my way. -Dùng với “this morning/ this evening/ today/ this week/ this term”...... khi những thời gian này vẫn cịn trong lúc nĩi. Eg. I haven’t seen Joana this morning. Have you seen her? Note: - Gone to khác với Been to. Eg. Marry has gone to Paris (đang ở hoặc đang trên đường đến Pari) Marry has been to Paris (đã đến nhưng bây giờ khơng cịn ở Pari) 3. Adverbs: - just, recently, lately : gần đây, vừa mới - ever : đã từng - never :chưa bao giờ - already : rồi - yet: chưa (dùng trong câu phủ định và nghi vấn) - since : từ khi (chỉ thời điểm mà hành động bắt đầu) - for : khoảng (chỉ khoảng thời gian của hành động ) - so far = until now = up to now = up to the present : cho đến nay, cho đến tận bây giờ